1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Một vài nhận xét về điều trị tăng huyết áp tại Bệnh Viện Lão khoa Trung ương

22 386 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 1,36 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu của chương trình Chương trình theo dối, quản lí bệnh nhân tắng huyết áp là thực sự cân thiết và đã được xây dựng với mục đích: 1.. Tăng cường chất lượng điêu trị ngoại trú

Trang 1

Một vài nhận xét về điều trị tăng huyết áp

tại Bệnh Viện Lão khoa Trung ương

ThS.BS Nguyễn Trung Anh

Khoa Khám bệnh- BV Lão khoa TỪ

Trang 2

HA tâm thu tăng và HA tâm trương giảm

SYSTOLIC BLOOD PRESSURE SYSTOLIC BLOOD PRESSURE

DIASTOLIC BLOOD PRESSURE DIASTOLIC BLOOD PRESSURE

18-29 30-39 40-49 50-59 60-69 70-79 280 18-29 30-39 40-49 50-59 60-69 70-79 280

AGE (YEARS) AGE (YEARS)

NON-HISPANIC BLACK mums | ON- HISPANIC WHITE mums | \/\EXICAN AMERICAN

The Framingham Heart Study Circulation 1997 96:308-15.

Trang 3

Có đường cong và cửa số điêu trị hẹp

BP Nadirs

<6@-~" —¬¬ 4 10 69-<70 A 15 7Ơ*=<8o _.-” 135

Trang 4

Đặc điểm THA của người cao tudi

Trang 5

NC FEVER: BN THA cang Ion tudéi, nguy co bién cé tim mạch càng cao

Sex Age

RR (95% Cl) RR (95% Cl) All CV events

Higher risk for Higher risk for Higher risk for Higher risk for

women men gunger than65 older than 65

Lisheng Liu, Yuging Zhang, Guozhang Liu, Wei Li, Xuezhong Zhang & Alberto Zanchetti for the FEVER Study Group

Trang 6

Tỉ lệ BN THA theo tuổi và giới tại VN theo báo cáo của

viên Tim Mạch Quôc Gia 2002-2008

Trang 7

Survey participants (9832 Vietnamese adults) Population: 44 million

Normotensives (74.9%; 7356/9832)

Journal of Human Hypertension (2011), 1-13

-Tỉ lệ BN THA được điều trị nhưng vẫn chưa kiêm soát

được huyết áp còn cao

3 Chi phi diéu tri

Treated for hypertension (61.1%; 730/1194)

Population: 3.2 míllion

Treated and controlled

(36.3%; 265/730)

Population: 1.2 million

Trang 8

Mục tiêu của chương trình

Chương trình theo dối, quản lí bệnh nhân tắng

huyết áp là thực sự cân thiết và đã được xây dựng

với mục đích:

1 Tăng cường chất lượng điêu trị ngoại trú cho bệnh

nhân tăng huyết áp tuôi cao

2 Kiếm soát huyết áp và yêu tô nguy cơ

3 Phát hiện sớm và điêu trỊ các biên chứng.

Trang 9

Tiêu chí lựa chọn thuốc THA

Các tiêu chí lựa chọn thuôc THA cho các BN cao tuôi

l Khả năng hạ áp: hiệu quả, êm diu

Trang 10

Một số thuốc thường sử dụng

1 Nhom chẹn kênh calci: Felodipine, amlodipine,

lacidipine,

2 Nhóm UCM(C/UCTT: lisinopril, — peridopril,

telmisartan, valsartan, ibesartan

3 Nhom chen beta: metoprolol CR/XL, bisoprolol

4 Thudc loi tiéu: hydroclothiazid, furosemid

Trang 11

Dân số tham gia

Trang 12

(theo JNC 7)

Độ | 140-159 mmHg 90-99mmHg

Trang 14

Tỉ lệ tốn thương cơ quan đích

Đa số các BN có bệnh THA lâu năm nên đều có tôn thương cơ quan đích,

đặc biệt là trên tim, não và mạch vành

Trang 15

New Treatment Algorythm for Hypertension

(British Hypertension Society) 2011

Aged under 55 years Aged over_55 years or

black person of African

or Caribbean family origin

Trang 16

Thuốc sử dụng trong chương trình

- 4 Nhóm sử dụng nhiều nhất: ƯCMC, chẹn kênh calci, chẹn beta và lợi tiểu

- 2 Nhóm dùng khởi đầu điều trị: chẹn kênh calci và ƯCMC :

- Tiêu chí lựa chọn phụ thuộc vào:

1 Mức độ tăng huyết áp lần đầu tới khám của bệnh nhân

2 Các bệnh lý (nêu có) đi kèm: ĐTĐ, BMV, RLLipid máu

3 Đáp ứng của bệnh nhân với thuốc

Trang 17

15% -“

10% -“

1thu6éc 2thuốc 3thudc 1thuốc 2thuốc 3thuốc 4thuốc

Thuốc điêu tri THA Thuốc phối hợp khác

-Phân lớn các BN kiêm soát được huyết áp với đơn hay phối hợp 2 thuốc -BN thường có các bệnh lý khác đi kèm nên thường được điều trị đồng

thời với 1-2 thuốc khác

-Ít ghi nhận các tương tác thuốc do việc phối hợp các thuốc

Trang 18

Nhận xét về hiệu quả điều trị thuốc THA

>_ Felodipine cho đáp ứng hạ áp tốt trên BN cao tuổi

(*): phối hợp với UCMC, chẹn beta hay lợi tiêu

Chin J Cardiol, April 2004, Vol 32 No.4

Trang 19

Nhận xét về tính an toàn của thuốc

Lisinopril Peridopril Enalapril Captopril

- Các tác dụng phụ chung của nhóm đều ghi nhận Tỉ lệ gây phù của

Felodipine ít hơn so với Amlodipine và trong số các UCMC thì lisinopril

ít gây ho hơn các UCMC khác

- Phân lớn các tác dụng này giảm dân sau 1 thời gian dùng thuốc

Int J Clin Pract 1998; 52(6):381-386

Angiology, 1994 sep:45(9); 805-8

Trang 20

50% -

“1Q, RẾ 30% -“ _ 20% - a i | 0% - —.-_

Tốt Trung bình Kém

- Phan lớn các BN trong chương trình, tuân thủ điều trị

nên kiểm soát huyết áp tốt

- Một số ít BN ở xa, chưa tuân thủ theo đúng chương

trình > huyết áp kiểm soát chưa đạt mục tiêu

Trang 21

Đánh giá chương trình

Bệnh nhân được quản lý và theo dõi đều đặn, kiêm soát huyết áp ôn

định, tâm lý bệnh nhân thoải mái

Thuốc được lựa chọn phù hợp cá thê hóa theo từng BN: mức độ huyết

áp ban đầu, bệnh lý đi kèm, ít tác dụng phụ và kinh tê cho BN

Thường khởi đầu trị liệu với chẹn kênh calci (Felodipine, amlodipine),

giúp BN cao tuôi đạt huyết áp mục tiêu êm dịu và ôn định

Một số phối hợp thuốc có sẵn trên thị trường giúp kiêm soát huyết áp

hiệu quả, tăng tuân thủ của BN và tiết kiệm chỉ phí điều trị.

Trang 22

Xin chân thành cảm ơn

=e

Ngày đăng: 18/11/2020, 14:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w