Nguyên nhân của đột quy 2 It gap Rối loạn tăng đông Huyết khối xoang tĩnh mạch Loạn sản xơ cơ Viêm mạch máu viêm nút quanh động mạch, Takayasu.... Phong ngừa tiên phát đột quy *
Trang 1PHONG NGU“ BIEN CO TIM
MACH: CAP NHAT 2010
Prof Pham Nguyễn Vinh
Dai Hoc Y Khoa Pham Ngoc Thach
Bệnh viện Tim Tâm Đức
Vien Tim Tp.HCM
Trang 2Remodelling > Ventricular dilation/
wr cognitive dysfunction
Congestive
Mi and stroke heart failure/ Heart failure
albuminuria prownuna X Atherosclerosis Nephrotic End-stage and LVH Endothelial proteinuria heart disease/
f dysfunctio brain damage and
Hypertension rigk factors:
diabetes, obesify, elderly cerebrovascular
Trang 4Tăng huyết áp: yêu tô nguy
cơ chính của đột quy
Trang 6Phân loại sinh lý bệnh của đột quy (1)
Loại đột quy Tần xuất % on ® A
Biều hiện Nguyên nhân
ở CT não
e Thiếumáucucbộ 85
s_ Huyết khối oe Xo vita DM ndi so
e Thuyén tic 75 hoặc hyalin lipid hóa
Ty tim yay DM->DM IlÑ
Khong ro n/n B10
NN khac 10
Giảm đậm độ mạch nhỏ (dạng lacunar)
x0 vita DMC, DM canh hoặc xơ vữa ĐM trong sọ
TL: Harrison’s Principles of Internal Medicine, McGraw Alll [5th ed 2001, p.2370
Trang 8Nguyên nhân của đột quy (1)
Trang 9Nguyên nhân của đột quy (2)
It gap
Rối loạn tăng đông
Huyết khối xoang tĩnh mạch
Loạn sản xơ cơ Viêm mạch máu (viêm nút quanh động mạch, Takayasu )
Bướu tim, vôi hóa van 2 lá
Trang 10Phòng ngừa Đột quy tiên phát
và phòng ngừa tái Đột quy
10
Trang 11Phong ngừa tiên phát đột quy
* Giảm YTNC của xơ vữa động mạch : ĐTĐ, THA,
Thuốc lá, Cholestérol máu cao
x _ Thuốc chống kết dính tiểu cầu : Aspirin, Ticlopidin,
Clopidogrel
* _ Thuốc chống đông/bệnh nhân rung nhĩ, bệnh van tim,
bệnh tim bẩm sinh, bệnh ĐMV : Heparin, thuốc
kháng Vịt K
là
Trang 12Nghiên cứu LIFE
e Mù đôi, phân phối ngẫu nhiên, hai nhóm song song
e 9193 b/n THA (tudi 55-80); nguy cơ cao (b/n có thêm ít nhất f
YTNC như BĐMV hay ĐTĐ)
e Nhóm losartan + thuốc hạ áp khác; nhóm atenolol + thuốc hạ áp
khác
e Thời gian nghiên cứu: 5,5 năm
e Tiêu chí chính: tử vong tim mạch, đột quy, NMCT
Trang 13Kết quả nghiên cứu LIFE
‹ ưié ry composite of CV death, Fatal and non-fatal stroke
> $ 2- Adjusted Risk Reduction 13.0%, p=0.021 S 1¬ Adjusted Risk Reduction 24,9%, p=0.001
© b Unadjusted Risk Reduction 14.6%, p=0.009 gc Unadjusted Risk Reduction 25.8%, p=0.0006
0 6 12 18 24 30 36 42 48 54 60 66 0 6 12 18 24 30 36 42 48 54 & 66
Study Month Study Month
Trang 14Nghiên cứu PROGRESS
e Ngẫu nhiên, mù đôi, nhóm chứng có kiêm soát
e 6105 bệnh nhân THA có tiền sử bệnh mạch máu
nao trong 5 nam
e Nhom co perindopril indapamide; nhom placebo
e Theo doi: trung binh 3.9 nam
e Nhóm perindopril + indapamide giảm tái đột qụy
43% (p< 0.0001)
TL: PROGRESS Collaborative Group Lancet 2001; 356: 1033-1041 14
Trang 15Điều trị THA/ người cao tuổi
> 65 tuổi THA: lợi điểm của hạ HA tương tự người trẻ
e Lựa chọn thuốc theo bệnh lý kèm theo, không theo tudi.**
TL: * Beckett NS et al N Eng J Med 2008; 358: 1887- 1898
** Mancia G et al Journal of Hypertension 2009; 27: 2121-2158
15
Trang 16Điều trị Tăng huyết áp/ bệnh mạch
Điều trị THA giúp ngăn ngừa đột quy tái phát/ b/n tiền sử đột quy
hoặc cơn thiếu máu não thoáng qua
e© Mục tiêu < 130/80mmHg
e Có thể phối hợp tất cả nhóm thuốc — Nghiên cứu PROGRESS
(UCMC + lợi tiểu)
e Không chứng cớ hạ huyết áp có lợi trong giai đoạn đột quy cấp
e Điều trị THA khởi đầu khoảng vài ngày sau biến cố (tình trạng post —
stroke đã ổn định)
TL: Mancia G et al European Heart Journal June 11, 2007
16
Trang 17
Mục tiêu huyết áp nhằm phòng
nguwa dot quy : < 130/80 mmHg, co the < 120/80 mmHg (n/c ACCORD)
Trang 18Rồi loạn lipid máu và Tăng huyết
áp: hai YTNC chính của bệnh
động mạch vành
as)
Trang 19TL: Antman EM, Braunwald E In Braunwald’s Heart biomarker
Disease, Saunders, 8" ed 2008, p 1210
| Myocardial infarction
Final Dx NOMI QwMI
Trang 20
TL: Beller GA et al Essential Atlas of Heart Diseases current Medicine, 2rd ed 2001, p 76 20
Trang 21
Điều trị Tăng huyết áp nhằm
phòng ngưa và điều trị bệnh tim thiêu máu cục bộ
Hà
Trang 22* b/n nguy co cao: chi s6 Framingham 10 nam > 10%
TL: Rosendorff C et al Circulation 2007; 115: 2761 - 2788
22
Trang 23on dinh
e Mục tiêu huyết áp < 130/80 mmHg; < 120/80 mmHg nếu có rôi
loạn chức năng thât trái
e Chẹn bêta: tiên sử NMCT
e UCMC hoặc chẹn thụ thể angiotensin II: c6 DTD, RLCN TTr
` Co iG phôi hợp: chẹn bêta, UCMC hoặc chẹn thụ thê AG, lợi Kee
e Có thê điều trị kèm theo: nitrates, khang kết tập tiêu câu,
Statins
TL: Rosendorff C et al Circulation 2007; 115: 2761 - 2788 =
Trang 24Điều trị Tăng huyết áp/ suy tim do TMCB
e Mục tiêu huyết áp < 130/80 hoặc tốt hơn < 120/80
mmHg
e Cac thudéc nén dung: UCMC, chen thu thé angiotensin,
lợi tiéu, chen béta, d6i khang aldosterone
e Chen thu thé angiotensin nén dung: Valsartan,
candesartan, telmisartan
e Chen beta nén dung: bisoprolol, carvedilol, metoprolol
succinate
e Nên tránh: ức chế calci không dihydropyridine,
clonidine, monoxidine Hạn chế doxazosin
TL: Rosendorff C et al Circulation 2007; 115: 2761 - 2788 24
Trang 25THẢ giúp phòng ngửa NMCT câp
Ngẫu nhiên, mù đôi, câm đôi, 2 nhóm song song
9193 benh nhan (4605 losartan; 4588 atenolol)
Tuôi trung binh 66.9 7 năm; THA kèm day that trai
Theo doi trung binh 4.8 nam
Nhom Losartan giảm tử vong tim mạch, NMCT và
đột quy có y nghĩa (p= 0.021)
TL: Dahlof B et al Lancet 2002; 359: 995-1003 25
Trang 26(Optimal Therapy in Myocardial Infarction with the
e Ngẫu nhiên, mù đôi, hai nhóm song song
e 5477 bệnh nhân NMCT cấp kèm suy tim;
2744 losartan, 2733 captopril; tuổi trung bình
67.4 năm
e [heo dõi trung binh 2.7 nam
e Nhom losartan giảm tử vong tương đương
nhom captopril (p< 0.069)
26
TL: Dickstein K et al Lancel 2002; 360: 752-760
Trang 27Tăng huyết áp không kiếm
soát: nguy cơ suy tim và bệnh
co’ tim do THA
27
Trang 28Đinh nghĩa suy tim
Suy tim là hội chứng lâm sàng có các đặc điểm:
e Triệu chứng cơ năng điển hình ( khó thở gắng sức hoặc nghỉ,
mệt, yếu sức, phù cô chân)
Ee
e Triệu chứng thực thể điển hình ( tim nhanh, thở nhanh, ran phổi,
tràn dịch màng phổi, tăng áp ĐMP, phù ngoại vi, gan lớn)
Ee
¢ Ching cif khach quan của bất thường thực thể hay cơ năng của
tim vào lúc nghỉ (tim lớn, T3, âm thổi, bất thường ở ECG, tăng
peptide bài niệu- BNP, NT- pro BNP)
TL: Dickstein K et al ESC Guidelines for the diagnosis and treatment of acute and chronic
heart failure 2008 Eur Heart J 2008; 29: 2388-2442
28
Trang 29Có nguy cơ suy tim
chứng suy tim
Bệnh tin
29
Trang 30
Các nghiên cứu chứng minh hiệu quả
e Nghién cuu ELITE I: losartan
e Nghiên cứu Val- HeFT: Valsartan
e Nghiên cứu CHAEM Alternative: candesartan/ suy
tim khong dung nap UCMC
e Nghien cru CHARM Preserved: candesartan/ suy
tim kèm PXTM > 40%
e Nghiên cứu CHAEM Added: candesartan + UCMC/ suy tim
30
Trang 31(Evaluation of Losartan in The Elderly II)
e Theo dõi trung bình 1.5 năm
e lử vong mọi nguyên nhân, đột tử: tương
đương hai nhóm
em
TL: PiHB et al Lancet 2000; 355: 1582-1587
Trang 32Tăng huyết áp: đạm niệu vi lượng,
bệnh thận mạn, bệnh thận giai đoạn
cuối (cân lọc thận)
32
Trang 33(UK Prospective Diabetes study)
e 1148 bénh nhan DTH2 (tuổi trung bình 56)
e Nhom kiém soat chat huyét ap (HA< 150/85 mmHg)
e Nhom ít chặt (HA < 180/105 mmHg)
Ngẫu nhiên, có kiểm soát
Nhóm kiêm soát ít chặt : thuốc khác
Theo dõi trung bình 8,4 năm Nhóm chặt 144/82 mmHig; nhóm
không chặt 154/8 / mmHg (p< 0,0001)
TL: UKPDS 38 BMJ 1998; 317: 703-713
Nhóm kiêm soát chặt HA: thuốc ha ap chinh captopril va atenolol
33
Trang 34Kết quả nghiên cứu UKPDS/b/n ĐTĐ2
e Nhóm kiêm soát chặt huyết áp (UCMC + chẹn bêta)
s_ Giảm 32% tử vong liên quan ĐT (p<0.005)
» Giam bién cé vi mach (bệnh võng mạc, bệnh than)
se _ Giảm đột quy
e Giảm không ý nghĩa NMCT hoặc đột tử/ nhóm kiểm soát chặt huyết áp
TL: UKPDS 38 BMJ 1998; 317: 703-713 “
Trang 35(The Heart Outcomes Prevention Evaluation)
e 9541 bệnh nhân (>55 tuổi) có tiên sử biên cô tim
mach hoac DID kem 1 YNTC tim mạch khác
e Nhom Ramipril 10mg/ng; nhom placebo
e 35/7 bệnh nhân có ĐIĐ2; 58% THA/ nhom
Ramipril; 54% THA/ nhom placebo
e Nhom Ramipril: HA 141.7/80 mmHg giam
139.8/76./ mmHg (4.5 nam)
e Nhóm placebo: HA 142.3/79.3 > 141.8/77 mmHg
TL: HOPE study Investigators Lancet 2000; 355: 253-259 (results of
HOPE and MICRO- HOPE)
35
Trang 36"Defined as a 24h urine albumin excretion >300 mg or an urinary albumin/creatinine ratio >36 mgmmol
TL: HOPE study Investigators Lancet 2000; 355: 253-259 (results of HOPE and MICRO- HOPE) ci
Trang 37(The Reduction of Endpoints in NIDDM with the
1513 b/n bénh than nang co THA
Nhóm losartan (50mg- 100 mg/ngay); nhom placebo
Phân phối ngẫu nhiên; mù đôi; điều trị song song
Các thuốc hạ áp khác: ức chế calci, lợi tiêu, chẹn bêta, chẹn
alpha 1, tác động trung tâm
Theo dõi 3,4 năm
e Tiéu chi gop: tang gap đôi creatinine mau, bénh than giai đoạn
cuôi, tử vong mọi nguyên nhân
TL: Brenner BM et al N Engl J Med 2001; 345: 861-869
Sy
Trang 38Kêt quả nghiên cứu RENAAL
Intention-to-treat analysis Per-protocol analysis
50— Risk reduction: 16% 50— Risk reduction: 22%
Trang 39Nghiên cứu [DNT +
Phân phối ngẫu nhiên, mù đôi, so sánh có kiêm soát với placebo Theo dõi 2.6 năm
1715 b/n THA kém bệnh thận mạn, tuổi 30-70
Lo Irbesartan 300 mg/ng; |6 amlodipine 10 mg/ng; I6 placebo
Tiéu chi chinh: tang gap doi creatinine, bénh than giai doan cuỗi
tử vong mọi nguyên nhân
e Nhóm lrbesartan giảm 20% hoặc 23% so với placebo hoặc
amlodpine (p = 0,006)
39
TL: Lewis EJ et al N Engl J Med 2001; 345: 851 -60
Trang 40
e Mục tiêu huyết áp nhằm phòng ngừa tiên
phat bién co than : < 140/90 mmHg
e Mục tiêu huyết áp nhằm phòng ngừa thứ
phát bệnh thận : < 130/80 mmHg
40
Trang 41Điều trị tích cực Tăng huyết áp và các
yêu tô nguy cơ khác của xơ vữa động
mạch: phỏng ngừa tiên phát và thứ
cấp bệnh động mạch ngoại vi
VN
Trang 43Nguyên nhân bệnh động
mach ngoai vi (BDMNV):
chủ yêu xơ vữa động
mạch (XVĐÐĐM)
Trang 44nhiên BDĐMNV
e Mỹ: 10 triệu người BĐMNV có triệu chứng
20 — 30 triệu: BĐMNV không triệu chứng
> 60 tudi: 10% có BĐMNV
> 70 tuôi + ĐTĐ: 15% BĐMNV
e Chỉ số áp lực cô chân — cánh tay (ABI: ankle brachial index)
e ABI < 0.85: tử vong 5 năm 10% (do BĐMV)
ABI < 0.40: tử vong 5 năm 50%
e Khập khiễng cách hồi (IC: intermittent claudication): 1 — 5% cưa
chân trong 5 năm
TL: Allaqaband S et al Curr Probl Cardiol 2006; 31: 707 - 760 T
Trang 45Bonow, Mann, Zipes WB
Saunders 8" ed, 2008,
p.1491 - 1514
45
Trang 46Điều trị nội khoa bệnh động mạch
e Thay đồi yêu tỗ nguy cơ XVĐM: +++
* thudc la; DTD; lipid mau; huyét ap
e Chống kết tập tiêu cầu: aspirin + clopidogrel
e Đi bộ +++
e Thuốc giảm triệu chứng: pentoxifyllin (Torrental ®),
cilostazol”
e Tái lưu thông mạch máu: đau lúc nghỉ, loét, triệu
chứng nặng hạn chê lôi sông dù điêu trị nội tích cực
7a *Dawson DL et al Am J Med 2000; 109: 523 — 530
* Allagaband S et al Curr Probl Cardiol 2006; 31: 707-760 *
Trang 47e Tang lipid mau 30-50
TL: Fagrell B Arterial Diseases of the Limbs In Cardiology, ed by MH Crawford, JP
Dimarco, W J Paulus; Mosby 3" ed, 2010, p 119-134
yf
Trang 48Kêt luận
e Điêu trị tích cực THA: giảm đột quy, bệnh
ĐMV, suy tim, tiên triển bệnh thận mạn, bệnh
động mạch ngoại vị
e Thuốc tác động lên hệ RAA: cơ bản trong
hau hét chỉ định điêu trị THA
e Ngoài mức huyết áp, điều trị bệnh nhân THA
là điêu trị toàn diện
48