1. Cho hình chóp SABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B với AC = a biết SA vuông góc với đáy ABC và SB hợp với đáy một góc 60o. a. Chứng minh các mặt bên là tam giác vuông. b. Tính thể tích hình chóp 2. Cho hình chóp S.ABC có mặt bên SBC là tam giác đều cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Biết góc BAC = 1200, tính thể tích của khối chóp S.ABC theo a. (TNPHƯƠNG TRÌNH 2009)
Trang 1SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO TRÀ VINH
TRƯỜNG THPT PHẠM THÁI BƯỜNG
Trang 2LÝ DO CHỌN CHUYÊN ĐỀ
Hình học trong kỳ thi tốt nghiệp không phải là quá khó đối với học sinh trung bình, học sinh yếu Nhưng để làm tốt phần hình học đòi hỏi học sinh phải nắm vững kiến thức hình học không gian: hình chóp, lăng trụ, nón, trụ, cấu, mối quan hệ giữa đường thẳng, mặt phẳng, mặt cầu Sau khi nắm vững các vấn đề được tổng hợp và một số kỹ năng giải hình học trong kỳ thi tốt nghiệp, các em sẽ tự tin hơn trước các dạng có trong đề thi
Hình học trong ôn thi tốt nghiệp, nhất là không gian toạ độ có rất nhiều dạng toán, nhớ nhiều dạng này đòi hỏi học sinh tốn rất nhiều thời gian
Trang 3PHẦN I - THỂ TÍCH CỦA KHỐI ĐA DIỆN
NHỮNG YÊU CẦU CHUNG:
- Thuộc lịng cơng thức liên quan như: tỉ số lượng giác, các cơng thức trong tam giác vuơng
H
− Các tam giác đặc biệt :
o Tam giác vuơng :
a
cos = Kề =
Huyền
c B
a
= Đối = tan
Kề
b B
c
C B
H
Trang 4o Tam giác đều
( Diện tích bằng dài nhân rộng)
+ Đường chéo hình chữa nhật bằng nhau và
OA = OB = OC = OD
2/ Thể Tích Khối Chóp:
+ Thể tích khối chóp
= 1 .3
V B h Trong đó : B là diện tích đa giác đáy
h : là đường cao của hình chóp
h S
A
C H
Trang 5Các khối chóp đặc biệt :
− Khối tứ diện đều:
+ Tất cả các cạnh đều bằng nhau + Tất cả các mặt đều là các tam giác đều + O là trọng tâm của tam giác đáy
O
C D
B A
S
- Vẽ hình: kích thước hình phải cân đối, không quá lớn cũng không quá nhỏ Thường
là 6 ô tập cho cạnh dài hình bình hành, 3 ô cho cạnh ngắn và 5 ô cho chiều cao SA (hoặc SO đối với hình chóp đều)
Vẽ hình chóp có cạnh bên vuông góc với đáy S
B
C
DA
Trang 6O
B
C
DA
S
I K
O
Trang 73/ Cách xác định góc
− Góc giữa đường thẳng mặt phẳng trong hình chóp, lăng trụ:
o Tìm hình chiếu d / của d lên mặt phẳng (P)
o Khi đó góc giữa d và (P) là góc giữa d và d /
B
CA
OB
CA
O
B
CA
Góc giữa SC và đáy
B
C
DA
S
I K
O
Góc giữa SA và đáy
Trang 8Góc giữa hai mặt phẳng trong hình chóp, lăng trụ :
o Xác định giao tuyến d của (P) và (Q)
o Tìm trong (P) đường thẳng a ⊥ (d) , trong mặt phẳng (Q) đường thẳng b ⊥ (d)
o Khi đó góc giữa (P) và (Q) là góc giữa hai đường thẳng a và b
S
O
Góc giữa mặt bên và đáy
C
BC
O
I
Góc giữa mặt bên và đáy
Trang 9Mặt cầu ngoại tiếp
- Tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp:
+ SO là trục đường tròn ngoại tiếp hình vuông đáy
+ Mặt phẳng trung trực đoạn SA (hoặc cạnh bên khác) cắt SO tại I ⇒ I là tâm
Trang 10BÀI TẬP
1 Cho hình chóp SABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B với AC = a biết
SA vuông góc với đáy ABC và SB hợp với đáy một góc 60o
a Chứng minh các mặt bên là tam giác vuông
b Tính thể tích hình chóp
2 Cho hình chóp S.ABC có mặt bên SBC là tam giác đều cạnh a, cạnh bên SA
vuông góc với mặt phẳng đáy Biết góc BAC = 1200, tính thể tích của khối chóp S.ABC theo a (TNPHƯƠNG TRÌNH 2009)
3 Cho hình chóp SABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a biết SA vuông góc
với đáy ABC và (SBC) hợp với đáy (ABC) một góc 60o Tính thể tích hình chóp
4 Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình vuông có cạnh a và SA vuông
góc đáy ABCD và mặt bên (SCD) hợp với đáy một góc 60o
a Tính thể tích hình chóp SABCD
b Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SCD)
5 Cho hình chóp SABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B với AC = a biết
SA vuông góc với đáy ABC và SB hợp với đáy một góc 60o
a Chứng minh các mặt bên là tam giác vuông
b Tính thể tích hình chóp
6 Cho hình chóp SABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a biết SA vuông góc
với đáy ABC và (SBC) hợp với đáy (ABC) một góc 60o Tính thể tích hình chóp
7 Cho hình chóp SABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B với BA=BC=a
biết SA vuông góc với đáy ABC và SB hợp với (SAB) một góc 30o Tính thể tích hình chóp
8 Cho khối chóp SABC có đáy ABC là tam giác cân tại A với BC = 2a, góc
0
120 , biết ( ABC ) và mặt (SBC) hợp với đáy một góc 45o Tính thể tích khối chóp SABC
9 Cho khối chóp SABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật biết rằng SA
⊥(ABCD), SC hợp với đáy một góc 45o và AB = 3a, BC = 4a Tính thể tích khối chóp
Trang 1110 Cho khối chóp SABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a và góc nhọn A bằng
60o và SA ⊥ (ABCD),biết rằng khoảng cách từ A đến cạnh SC = a.Tính thể tích khối chóp SABCD
11 Cho khối chóp SABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B biết AB
= BC = a, AD = 2a, SA ⊥(ABCD) và (SCD) hợp với đáy một góc 60o Tính thể thích khối chóp SABCD
12 Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại đỉnh B, AC=a 2
và SB=a 3 Đường thẳng SA vuông góc với mặt phẳng (ABC) Tính theo a thể tích khối chóp S.ABC
13 Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, SA ⊥ (ABC), góc
0 60 ACB= BC=a SA=a 3 Gọi M là trung điểm của SB Cm (SAB) ⊥ (SBC) Tính thể tích khối tứ diện MABC
-
14 Cho chóp tam giác đều SABC cạnh đáy bằng a và cạnh bên bằng 2a Chứng
minh rằng chân đường cao kẻ từ S của hình chóp là tâm của tam giác đều ABC.Tính thể tích chóp đều SABC
15 Cho khối chóp tứ giác SABCD có tất cả các cạnh có độ dài bằng a
a Chứng minh rằng SABCD là chóp tứ giác đều
b Tính thể tích khối chóp SABCD
16 Cho khối tứ diện đều ABCD cạnh bằng a, M là trung điểm DC
a Tính thể tích khối tứ diện đều ABCD
b Tính khoảng cách từ M đến mặt phẳng (ABC).Suy ra thể tích hình chóp MABC
17 Cho hình chóp đều SABC có cạnh bên bằng a hợp với đáy ABC một góc 60o Tính thể tích hình chóp
18 Cho hình chóp tam giác đều SABC có cạnh bên a, góc ở đáy của mặt bên là
Trang 1220 Cho hình chóp tứ giác đều SABCD có chiều cao h,góc ở đỉnh của mặt bên
bằng 60o Tính thể tích hình chóp
21 Cho hình chóp tứ giác đều có mặt bên hợp với đáy một góc 45o và khoảng
cách từ chân đường cao của chóp đến mặt bên bằng a Tính thể tích hình chóp
22 Cho hình chóp tứ giác đều có cạnh bên bằng a hợp với đáy một góc 60o Tính
thề tích hình chóp
23 Cho khối chóp tứ giác đều SABCD có cạnh đáy a và đường cao bằng a/2
a Tính sin của góc hợp bởi cạnh bên SC và mặt bên (SAB )
b Tính diện tích xung quanh và thể tích của khối chóp đã cho
Khối chóp có mặt bên vuông góc đáy
24 Hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, AB=a, AC=a 3, mặt
bên SBC là tam giác cân tại S với SB=SC= a và vuông góc với mặt phẳng
đáy Tính theo a thể tích khối chóp S.ABC
25 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Biết
a
SB và hai mặt phẳng (SAB) và (ABCD) vuông góc với nhau Tính thể
tích khối chóp S.ABCD
SA= =
26 Cho hình chópS ABCD. có đáyABCDlà hình chữ nhật Mặt bênSABlà tam giác
đều cạnh làavà nằm trong mặt phẳng vuông góc vớimp ABCD( )
Biếtmp SAC( )hợp vớimp ABCD( )một góc bằng 0
30 Tính thể tích khối chópS ABCD. đã cho
27 Cho hình chópS ABCD. có đáyABCDlà hình thoi với vàΔSADvuông cân tại đỉnh Svà nằm trong mặt phẳng
vuông góc vớimp ABCD Tính thể tích khối chópS ABCD.
AC = BD = a
28 Cho hình chópS ABCD. có đáyABCDlà hình thang vuông tạiAvà
2 Biết rằngΔSABđều và nằm trong mặt phẳng vuông góc vớimp ABCD Tính thể tích khối chópS ABCD.
Trang 13Khối lăng trụ - hộp
30 Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác vuông, AB=BC=a, cạnh
bên AA’= a 2 Gọi M là trung điểm của BC Tính theo a thể tích của khối lăng trụ ABC.A’B’C’
31 Cho khối lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ΔABC vuông tại A, AC = a, góc ACB bằng 600 Đường thẳng BC’ tạo với (AA’C’C) một góc 300 Tính thể tích khối lăng trụ đã cho
32 Đáy ABC của hình lăng trụ ABC.A'B'C' là tam giác đều cạnh a Góc giữa cạnh
bên hình lăng trụ và mặt đáy bằng 30 0 Hình chiếu vuông góc của đỉnh A' trên mặt phẳng đáy (ABC) trùng với trung điểm H của cạnh BC Tính thể tích hình lăng trụ
33 Cho hình lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’ có BB’ = a, góc giữa đường thẳng
BB’ và mặt phẳng (ABC) bằng 600; tam giác ABC vuông tại C và BAC = 600 Hình chiếu vuông góc của điểm B’ lên mặt phẳng (ABC) trùng với trọng tâm của tam giác ABC Tính thể tích khối tứ diện A’ABC theo a
34 cho lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác đều cạnh a, điểm A’
cách đều 3 điểm A,B,C và cạnh bên AA’ tạo với mặt phẳng đáy một góc 600
a Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C’
b Tính thể tích của khối chóp A.BCC’B’ và khoảng cách từ A đấn mặt phẳng (BCC’B’)
c Tính diện tích xung quanh của hình lăng trụ ABC.A’B’C’
35 Cho hình lăng trụ đứng có đáyAB là tam giác vuông cân tạiAcó cạnh
' ' '
ABC A B C C
2
BC =a và biếtA B' = 3a Tính thể tích khối lăng trụ
Cho hình lăng trụ đứng tứ giác đều có cạnh bên bằng4 và đường chéo bằng Tính thể tích khối lăng trụ này
a/ Tính thể tích khối lăng trụABC A B C ' ' '
b/ Mặt phẳng(A BC' )chia khối lăng trụ thành hai khối đa diện Tính thể tích của mỗi khối đa diện
' ' '
ABC A B C
Trang 143- HÌNH NÓN, TRỤ, CẦU
Các công thức hình nón
xq
2 tp
1- Hình nón sinh ra bởi quay tam giác vuông
2- Hình nón có thiết diện qua trục: tam giác đều, tam giác vuông cân
3- Hình nón có góc ở đỉnh
BÀI TẬP MẶT NÓN
Bài 1: Trong không gian cho tam giác vuông OAB tại O có OA = 4, OB = 3 Khi
quay tam giác vuông OAB quanh cạnh góc vuông OA thì đường gấp khúc OAB tạo thành một hình nón tròn xoay
a) Tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình nón
b/ Tính thể tích của khối nón
Bài 2: Một hình nón có thiết diện qua trục là một tam giác đều cạnh 2a
a) Tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình nón
b) Tính thể tích của khối nón
Bài 3: Một hình nón có chiều cao bằng a và thiết diện qua trục là tam giác vuông
a) Tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình nón
b) Tính thể tích của khối nón
Bài 4: Một hình nón có đường sinh bằng l và thiết diện qua trục là tam giác vuông
a) Tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình nón
Trang 15Bài 10: Cho hình nón tròn xoay có đướng cao h = 20cm, bán kính đáy r = 25cm
a) Tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình nón
Trang 16Bài 3: Một hình trụ có bán kính r và chiều cao h = r 3
a) Tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình trụ
b) Tính thể tích của khối trụ tạo nên bởi hình trụ đã cho
c) Cho hai điểm A và B lần lượt nằm trên hai đường tròn đáy sao cho góc giữa đường thẳng AB và trục của hình trụ bằng 300 Tính khoảng cách giữa đường thẳng AB và trục của hình trụ
Bài 4: Cho một hình trụ có hai đáy là hai đường tròn tâm O và O’, bán kính R, chiều cao hình trụ là R 2
a) Tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình trụ
b) Tính thể tích của khối trụ
Bài 5: Một hình trụ có bán kính đáy bằng 50cm và có chiều cao h = 50cm
a) Tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình trụ
b) Tính thể tích của khối trụ tạo nên bởi hình trụ đã cho
c) Một đoạn thẳng có chiều dài 100cm và có hai đầu mút nằm trên hai đường tròn đáy Tính khoảng cách từ đoạn thẳng đó đến trục hình trụ
Trang 17b) Tính bán kính của mặt cầu nói trên Tính diện tích và thể tích của mặt cầu
Bài 2: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a
a) Xác định mặt cầu đi qua 5 điểm A, B, C, D, S
b) Tính bán kính của mặt cầu nói trên Tính diện tích và thể tích của mặt cầu
Bài 3: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hính vuông cạnh bằng a SA = 2a và
vuông góc với mặt phẳng (ABCD) a) Xác định mặt cầu đi qua 5 điểm A, B, C, D, S
b) Tính bán kính của mặt cầu nói trên Tính diện tích và thể tích của mặt cầu
Bài 4: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng a, SA vuông
góc với mặt phẳng đáy (ABC) và SA = a 2 Xác định tâm và tính bán kính mặt cầu
ngoại tiếp hình chóp S.ABC
Bài 5: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông có cạnh 2a, tam giác SAD
vuông cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc mặt đáy (ABCD) Tính diện tích mặt
cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD
Bài 6: Cho hình chóp S.ABC có SA, SB, SC đôi một vuông góc, SA = SB = 2a,
SC = 2a 5 Xác định tâm và tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC
Bài 7: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân AB = AC = a, mặt
bên SBC là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy (ABC) Xác
định tâm và tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC
Trang 18PHẦN II – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
I- VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG – MẶT PHẲNG
a- Công thức và nắm vững các khái niệm:
Pháp tuyến Song song Chỉ phương Pháp tuyến
Giải thích: 2 đối tượng (đường, mặt) khi đề bài cho song song, pháp tuyến của đối tượng này cũng là pháp tuyến của đối tượng kia, chỉ phương của đối tượng này cũng là chỉ phương của đối tượng kia
Chỉ phương
Pháp tuyến Vuông góc Pháp tuyến Chỉ phương
Trang 19Giải thích: 2 đối tượng (đường, mặt) khi đề bài cho vuông góc, pháp tuyến của đối tượng này là chỉ phương của đối tượng kia, chỉ phương của đối tượng này là pháp tuyến của đối tượng kia
Nếu học sinh không nắm vững nội dung trên, rất khó giải các bài tập, thông thường để giải các bài tập về phương trình đường và mặt học sinh thường phải nhớ các dạng:
Như vậy nếu hoc sinh nắm vững các kỹ năng trên thì không cần phải nhớ khá nhiều dạng bài tập mà vẫn giải được
Dạng 1 VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
- Phương trình đường thẳng
0
0 0
( , , ) cp: ( , , )
Quan hệ với đường thẳng cần tìm
Trở thành véctơ của đường thẳng cần tìm
Véctơ cần có
để viết được phương trình
Song song đường thẳng
ur
urVuông góc với mặt
(nếu 2 đường thẳng song
song thì thay hoặc
1
nur
2
nuur ur = ⎣⎡n nur uur1, 2⎤⎦
Trang 20Vuông góc với đường
Trở thành véctơ của đối tượng cần tìm
Véctơ cần có để viết được
Trở thành véctơ của đối tượng cần tìm
Véctơ cần có để viết được
Bài 3: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (α) đi qua ba điểm A(1;
3; 2), B(1; 2; 1) và C(1; 1; 3) Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua trọng tâm của tam giác ABC và vuông góc (α)
Véctơ của đối
tượng cho
trước
Quan hệ với đối tượng cần tìm
Trở thành véctơ của đối tượng cần tìm
Véctơ cần có để viết được
Bài 4:Viết phương trình đường thẳng Δ đi qua điểm M(1; 4; –2) và song song với các
Trở thành véctơ của đối tượng cần tìm
Véctơ cần có để viết được
phương trình
Trang 21Bài 5:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho d: 1 1
2 + = − = −
x y x và mặt phẳng (P): x – y – z – 1 = 0 Tìm phương trình chính tắc của đường thẳng Δ đi qua điểm A(1; 1; – 2), song song với (P) và vuông góc với d
Véctơ của đối
tượng cho
trước
Quan hệ với đối tượng cần tìm
Trở thành véctơ của đối tượng cần tìm
Véctơ cần có để viết được
Quan hệ với đường thẳng cần tìm
Trở thành véctơ của đường thẳng cần tìm
Véctơ cần có
để viết được phương trình
Song song mặt phẳng
Vuông góc với đường
1
uur
2
uuur nr = ⎣⎡u uur uur1, 2⎤⎦
Trang 22Song song với 2 đường
thẳng cho trước (d1); (d2)
(nếu 2 đường thẳng song
song thì thay hoặc
tượng cho
trước
Quan hệ với mặt phẳng cần tìm
Trở thành véctơ của mặt phẳng cần tìm
Véctơ cần có để viết được phương trình mặt phẳng
Trở thành véctơ của mặt phẳng cần tìm
Véctơ cần có để viết được phương trình mặt phẳng
Trở thành véctơ của mặt phẳng cần tìm
Véctơ cần có để viết được phương trình mặt phẳng
Trang 23Bài 4: Hãy lập phương trình mặt phẳng (α) đi qua 2 điểm M(7; 2; –3), N(5; 6; –4) và song song vơi trục Oz
Véctơ của đối
tượng cho
trước
Quan hệ với mặt phẳng cần tìm
Trở thành véctơ của mặt phẳng cần tìm
Véctơ cần có để viết được phương trình mặt phẳng
Trở thành véctơ của mặt phẳng cần tìm
Véctơ cần có để viết được phương trình mặt phẳng
II- HÌNH CHIẾU – ĐIỂM ĐỐI XỨNG
1- Hình chiếu của điểm lên mặt phẳng – Điểm đối xứng
a/ Hình chiếu của điểm lên trục toạ độ, lên mặt phẳng toạ độ
Hình chiếu của M(a,b,c) lên:
a/ Điểm đối xứng qua trục toa độ, mặt phẳng toạ độ
Điểm đối xứng của M(a,b,c) qua:
- Trục Ox: M’(a,-b,-c)