Trình bày được vai trò, nhu cầu và nguồn thực phẩm của chất protein, lipid, glucid trong dinh dưỡng.. Cần chú ý Nhu cầu, vai trò, nguồn cung cấp Bệnh tật gây ra do thiếu, thừa Tiêu
Trang 1NHU CẦU, VAI TRÒ NĂNG LƯỢNG, PROTEIN,
LIPID, GLUCID
PGS.TS NGUYỄ̃N XUÂN NINH
Trang 21. Trình bày được nhu cầu và vai trò của
năng lượng theo lứa tuổi, hoạt động thể lực
2. Trình bày được vai trò, nhu cầu và nguồn
thực phẩm của chất protein, lipid, glucid trong dinh dưỡng.
MỤC TIÊU
Sau khi học xong, học viên có khả năng
Trang 4Phân nhóm các chất dinh dưỡng
Nhóm đạm, mỡ, đường
Cung cấp năng lượng, xây dựng tế bào
Acid amine cần thiết
Acid béo không no cần thiết
Bột đường, GI, GF
Nhóm vitamin
Tan trong dầu
Tan trong nước
Nhóm chất khoáng
Khoáng đa lượng: Ca, P
Khoáng vi lượng: Fe, Zn, I
Trang 5Cần chú ý
Nhu cầu, vai trò, nguồn cung cấp
Bệnh tật gây ra do thiếu, thừa
Tiêu chuẩn chẩn đoán
Tính chất cộng đồng của bệnh: tỷ lệ, xu thế thay đổi
Tác hại, hậu quả cuả bệnh
Nguyên nhân, yếu tố liên quan
Biện pháp phòng chống
Trang 6Trend of energy intake pattern
0 20 40 60 80 100
18721912192519281931
Trang 7Năng lượng
Trang 8Vai trò năng lượng
Duy trì thân nhiệt
Nhu cầu năng lượng
Trang 9Năng lượng cơ thể tiêu hao trong điều kiện nghỉ ngơi, không tiêu hoá, không vận
cơ, không điều nhiệt Đó là nhiệt lượng cần thiết để duy trì các chức phận sống của cơ thể như: tuần hoàn, hô hấp, bài tiết, thân nhiệt.
Chuyển hoá cơ bản
Trang 1061,0 W - 5122,5 W + 49912,2 W + 74614,7 W + 4968,7 W + 82910,5 W + 596
E CHCB = 1 kcal * W(kg) * 24
Trang 11NL hoạt động thể lực
LD nhẹ: hành chính, lao động trí óc, nội trợ, giáo viên
LD trung bình: Công nhân xây dựng, nông dân, quânnhân, sinh viên
LD nặng: nông nghiệp, công nghiệp nặng, nghề mỏ,vận động viên thể thao, quân nhân thời kỳ luyện tập
LD rất nặng: nghề rừng, nghề rèn, hầm mỏ
NL cho HD thể lực ⊆: động tác, thời gian lao động, kíchthước cơ thể
Cân đối NL:12-14% P; 20-30% L; 50-70%G
1g Protein: 4 Kcal; 1 g Glucid: 4Kcal
1g Lipid : 9 Kcal; 1 g Rượu: 7 Kcal
Trang 12Nhu cÇu nl/ngµy
Nhẹ
T bình
Nặng
1,551,782,10
1,561,611,82
Trang 13tớnh
Tuổi, TT sinh lý
Nhu cầu theo loại lao động
(KCal/ngày)
Nam
18 -30 2.300 2.700 3.300 31- 60 2.200 2.700 3.200
> 60 1.900 2.200 2.700*
Nữ
18-30 2200 2.300 2.600 31-60 2.100 2.200 2.500
> 60 1.800 1.800* 2.205*
Nữ mang thai + 350 + 350
Nữ cho bỳ + 550 + 550
Nhu cầu: tuổi, TT sinh lý, lao động
Trang 14Thừa Năng lượng kéo dài sẽ dẫn đến tình trạng thừa cân và béo phì.
Thiếu Năng lượng dẫn đến biểu hiện thiếu năng lượng trường diễn ở người lớn và thiếu dinh dưỡng protein năng lượng ở trẻ em.
Trang 15Thừa cân và Béo phì đang là một vấn
đề sức khỏe quan trọng ở các đô thị
Trang 17(Nguồn: Điều tra QGYT 2001-2002)
Trang 1816,1 16,1
15,7 11,8
18,1
10,9
18,7
24,6 24,1
Diễn biến tỷ lệ thừa cân béo phì theo
tuổi và giới (BMI>=23)
Trang 19Protein
Trang 20Protein là hợp chất hữu cơ có chứa nitơ Đơn vị cấu thành protein là các acid amin Có 20 loại acid amin, trong đó có 8 loại acid amin cần thiết đối với người lớn và 10 acid amin cần thiết đối với trẻ em.
Trang 21Vai trß
Tạo hình: thành phần cơ bản của tế bào,
tạo protein mới, mô mới…
Điều hòa chuyển hóa cơ thể: enzyme,
hormon, protein vận chuyển, cân bằng kiềm toan
Bảo vệ cơ thể: kháng thể, miễn dịch
Cung cấp năng lượng:
1g protid cho 4 Kcal
Trang 22Nhu cầu, chất lượng
Phụ thuộc giới, tuổi, tình trạng sinh lý
Khuyến nghị: 15-25% N.lượng
Nguồn động vật: 30-50%
Protid chuẩn: trứng, sữa
8 acid amine cần thiết
Cân đối của các acid amine
Giá trị sinh học:
Hấp thu tại đường tiêu hóa
Tăng trọng trên động vật thí nghiệm
Trang 23Bảng: Nhu cầu Protid đối với người trưởng
Nữ mang thai + 9 g/ngày trong suốt thai kỳ
Nữ cho con bú + 23 g/ngày trong 6 tháng cuối
+ 17 g/ngày/6 tháng tiếp theo
Trang 24Hậu quả của thừa và thiếu
Thiếu protein
SDD thiếu protein n.lượng, đặc biệt ở trẻ
em (PEM), người lớn CED)
Thiếu các men, rối loạn chuyển hoá
Thừa protein
Mất calci
Rối loạn tiêu hóa,
Bệnh Gut
Trang 25Nguồn Protein trong thực phẩm
Trang 26Lipid & Acid béo không no cần thiết
Trang 27 Lipid thành phần chính là triglycerid - este của
glycerin và các acid béo.
Acid béo no thường có nhiều trong thực phẩm
có nguồn gốc động vật
Acid béo chưa no: nguồn gốc thực vật, dầu và
mỡ cỏ.
Acid béo chưa no nhiều nối đôi như linoleic,
a-linoleni, archidonic và đồng phân của chúng là acid béo chưa no cần thiết vỡ cơ thể không tự tổng hợp được Photphatit tiêu biểu là lecitin, sterit tiêu biểu là cholesterol được coi là thành phần lipid cấu trúc.
Trang 28Vai trò Lipid
Cung cấp năng lượng: 1g lipid= 9 kcal Cần cho người lao
động nặng, phục hồi dinh dưỡng, phụ nữ có thai, cho con
bú và trẻ nhỏ Là nguồn dự trữ NL
Tạo hình: cấu trúc tế bào; mô đệm bảo vệ cơ thể khỏi tác
động bất lợi nhưư nhiệt độ và sang chấn
Acid béo cần thiết, nhiều nối đôi →chống oxy-hóa, thànhphần nơron thần kinh, võng mạc mắt, ↓ bệnh tim mạch,
huyết áp
Điều hoà HĐ khác: cần cho tiêu hoá, hấp thu vitamin A, D,
E, K Cholesterol là thành phần của acid mật & muối mật →
tiêu hoá, hấp thu chất dinh dưỡng ở ruột Thành phần củahormon steroid → nội tiết & sinh dục
Chế biến thực phẩm: chế biến thức ăn, ngon miệng
Trang 29Nhu cầu lipids
Người trưưởng thành : 15-25% năng lượng
Acid béo no ≤ 10% năng lượng; A không no 4-10%năng lượng
Nữ có thai, nuôi con bú: 25- 30% năng lượng
Sữa mẹ: 50-60% năng lượng do lipid cung cấp
Trẻ từ 0-5 tháng: 45-50% năng lượng
Trẻ 6-11 tháng: 40%
Trẻ 1-3 tuổi: 35-40%
Trang 30CÊu tróc c¸c acid bÐo, ω 3, ω
Trang 32Nguồn gốc các acid béo
Oméga 6
(acid linoleic)
Dầu đậu tương, ngô, hạt dẻ, oliu
Cá hồi, cá thu, cá chim
Omega 6 1
Tỷ lệ cân đối =
Omega 3 5
Trang 34Thiếu, thừa Lipid, nguồn gốc
Thiếu: <10% năng lượng khẩu phần →giảm mô mỡ dựtrữ, giảm cân, bị bệnh chàm da; kém hấp thu vitamin tantrong dầu
Trẻ thiếu lipid(acid béo cần thiết) → chậm phát triển cao,cân
Nhiều lipid → thừa cân, béo phì, bệnh tim mạch, ung thưđại tràng, vú, tử cung và tiền liệt tuyến
Thức ăn/gốc động vật: thịt mỡ, mỡ cá, bơ, sữa pho mát,kem, lòng đỏ trứng
Thực phẩm/ thực vật: dầu thực vật, lạc, vừng, đậu
tương, hạt diều, hạt dẻ cùi dừa, sô cô la, mỡ thực vật
Trang 35Tình hình bệnh rối loạn chuyển hóa lipid máu
Thành phần lipoprotein Nhóm người
béo phì
Nhóm ngừơi Bình thường
Trang 3621.1 26.329.2
0 10 20 30 40
cholesterol ≤ 140 mg/dL, III: Serum HDL-cholesterol ≤ 40mg/dL)
Source: N.T Lan Anh, J Nutr Scivitaminol 47, 64-68,2001
Trang 37GLUCID
Trang 39VAI TRÒ
Cung cấp NL: 1gam Glucid→ 4Kcal
Dạng dự trữ ở gan: glycogen.
Chế độ ăn có đủ glucid → giảm phân huỷ protein; → Lipid dự trữ
Tạo hình: Cấu tạo tế bào và mô
Điều hoà hoạt động: chuyển hoá lipid; chuyển hoá thể Cetonic– có tính chất acid, giữ hằng định nội môi
Cung cấp chất xơ:
Chất xơ làm khối thức ăn lớn hơn, tạo cảm giác no, giảm tiêu thụ quá nhiều năng lưượng.
Làm phân mềm, khối phân lớn hơn, nhuận tràng.
Hấp phụ chất có hại/ tiêu hoá:cholesterol, chất ôxy hoá, chất gây ung thư
Trang 40 NL do glucid cần 50-70% tổng NL ăn vào Không nên
ăn nhiều glucid tinh chế: đường, bánh kẹo, bột tinhchế, xay xát kỹ
Thiếu glucid → sút cân, mệt mỏi; hạ đường huyết;
toan hoá máu do tăng thể cetonic trong máu
Thừa glucid → lipid dự trữ → béo phì, thừa cân
Đường tinh chế nhiều → giảm ngon miệng, sâu răng,kích thích dạ dày, đầy hơi, đường máu cao
Nguồn Glucid:
Thực vật như ngũ cốc, rau, hoa quả, đường mật.
Động vật: sữa có nhiều glucid.
Nhu cầu, nguồn thực phẩm
Trang 42Chỉ số đường huyết
n Chỉ số đường huyết (Glycemic index, GI) ngày
càng được sử dụng để đánh giá khả năng hấp
thu và làm tăng đường huyết của thức ăn giàu
Trang 43Chỉ số đường huyết (Glycemic index, GI) → đánh gía khả
năng hấp thu và làm tăng đường huyết của thức ăn giàu glucid.
Chỉ số GI càng cao → glucid được hấp thu nhiều và nhanh, GI
Chỉ số dung nạp đường huyết (Glycemic load, GL): chỉ số
tổng hợp cả GI & số lượng glucose tăng lên GL ≤ 10: thấp, 10-19: trung bình; ≥ 20: cao.
Ví dụ: dưa hấu có GI cao, nhưng số lượng ăn ít → GL thấp:
GI=76; ăn 120g dưa hấu ( có 6 g đường): lượng glucose vào máu (GL) là: 76/100*6 = 4.32 (mức thấp)
Trang 44Nguồn Glucid trong thực phẩm
Trang 45XIN CẢM ƠN !