1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO án tự CHỌN hóa 11 CB, 2014 TIẾT 1 12

20 532 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 323,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GIÁO án tự CHỌN, hóa 11 CB, 2014 TIẾT 1 12

Trang 1

Ngày soạn: 15.8.2011

Tiết 1+2 - tuần 1+ 2

ÔN TẬP

I/ MỤC TIÊU:

1/ Về kiến thức: Củng cố các kiến thức về phương pháp giải bài tập hoá học dạng hổn hợp và xác định tên chất

2/ Về kĩ năng: rèn luyện khả năng viết PTHH, hệ thống dự liệu đề bài và tìm hướng giải phù hợp theo yêu cầu của bài

II/ PHƯƠNG PHÁP: thảo luận theo nhóm

III/ Chuẩn bị: Chuẩn bị hệ thống câu hỏi và các bài tập

IV/Tiến trình dạy học :

1/Ổn định : Kiểm tra nội quy nề nếp

2/Kiểm tra bài cũ : Vừa làm vừa kiểm tra

3/ Bài mới :

TIẾT 1:

1/ Hoạt động 1:GV hướng dẩn các bước giải bài tập dạng hổn hợp:

- Gọi x,y,z….lần lượt là số mol của các chất có trong hổn hợp

- Lập phương trình theo khối lượng ( hệ phương trình thứ 1)

- Viết các PTHH của các phản ứng xãy ra

- Lập tỉ lệ số mol theo x,y,z của chất đề cho (từ đó lập hệ phương trình thứ 2)…

- Giải tìm x,y,z…

- Tìm khối lượng  Tính % theo khối lượng

2/ Hoạt động 2:GV cho ví dụ , làm mẫu

VD: Cho 3,38g hổn hợp gồm KHCO3 và K2CO3 tác dụng vừa đủ với 40ml dung dịch HCl 1M

a)Tính % theo khối lượng của mỗi muối trong hổn hợp ban đầu?

b)Dẫn khí CO2 sinh ra vào dung dịch nước vôi trong dư Tính khối lượng kết tủa thu được?

Giải :

a/ Gọi x là số mol của KHCO3 và y là số mol của K2CO3; Ta có : 100 x + 138 y = 3,38 (1)

PTPƯ : KHCO3 + HCl  KCl + CO2 + H2O

x mol x mol x mol

K2CO3 + 2 HCl  2 KCl + CO2 + H2O

y mol 2y mol y mol

Từ 2 phương trình ta có : x + 2y = 0,04x 1 (2) Từ (10 và (2) ta có : x= 0,02 mol và y= 0,01 mol

Khối lượng muối KHCO3 là : 0,02 x 100 = 2 gam Khối lượng muối K2CO3 là : 0,01 x 138 = 1,38 gam

% theo khối lượng của muối KHCO3 là : 2 x100/3,38 = 59,17 % % của K2CO3 là 100 % - 59,17 % = 40,83 %

b/ Tổng số mol CO2 sinh ra ở cả 2 phản ứng là : 0,02 + 0,01 = 0,03 mol

PTHH : CO2 + Ca(OH)2  CaCO3 + H2O

Ta có số mol CO2 bằng số mol CaCO3 = 0,03 mol Khối lượng kết tủa tạo thành là : 0,03 x 100 = 3 gam

3/ Hoạt động 3:HS áp dụng giải các bài tập sau

Bài 1: Cho 9,44g hổn hợp gồm Na2CO3 và K2CO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl , thu được 1,792 lít khí bay ra (đktc)

a) Tìm % của mổi chất trong hổn hợp theo khối lượng?

b)Tính khối lượng dung dịch HCl 0,5M cần dùng (D=1,2g/ml) ?

Bài 2: Cho 6,86g hỗn hợp gồm Na2CO3 và Na2SO3 Tác dụng với dung dịch HCl 0,4M (dư) thì thu được 1,344 lít khí bay ra (đktc) a)Tìm % theo khối lượng của mỗi chất trong hỗn hợp

b)Tính Khối lượng dung dịch HCl cần dùng ? Biết dùng dư 10g

Bài 3: Cho 7,03g hổn hợp gồm CaO và BaCO3 tác dụng vừa đủ với 50g dung dịch HCl thì thu được 672cm3 khí bay ra ở đktc

a) Tìm % theo khối lượng của mỗi chất trong hổn hợp?

b)Tính nồng độ % của dung dịch HCl

Bài 4: Cho 2,74g hổn hợp gồmNaHCO3 và Na2CO3 tác dụng vừa đủ với 40ml dung dịch HCl 1M

a)Tính % theo khối lượng của mỗi muối trong hổn hợp ban đầu?

b)Tính thể tích khí bay ra ở đktc? Tính khối lượng muối thu được?

Bài 5: Cho 18,88g hổn hợp gồm Na2CO3 và K2CO3 tác dụng vừa đủ với 160ml dung dịch HCl 2M

a)Tìm % theo khối lượng của mỗi chất trong hổn hợp?

b)Tính thể tích khí bay ra ở đktc? Tính khối lượng muối thu được?

Bài 6: Cho 27,4g hỗn hợp gồm Cu(OH)2 và Al(OH)3 tác dụng vừa đủ với 350ml dung dịch HCl 2M

a)Tính % theo khối lượng của mỗi hiđroxit trong hỗn hợp đầu?

b)Nếu cho hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch NaOH 0,2M Tính Vdd NaOH cần dùng?

Trang 2

Giáo án tự chọn hóa 11.cb - GV: Đặng Thị Nga Bài 7: Đốt cháy hoàn toàn 7,6 gam hỗn hợp Cu và Mg trong oxi ở nhiệt độ cao, thu được hỗn hợp 2 oxit trong đó 20% MgO Hòa tan hỗn

hợp này bằng dung dịch HCl 0,5M

a Xác định khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu

b Tính thể tích dung dịch HCl cần dùng để hòa tan hết các oxit ở trên

TIẾT 2:

4/ Hoạt động 4: GV hướng dẩn HS giải bài tập xác định tên kim loại

VD: Hoà tan 15,07 gam một kim loại R hoá trị II vào dung dịch HCl vừa đủ thì thu được 2,464 lít khí (đktc) Xác định tên kim loại R và tính thể tích dung dịch HCl 0,5M cần dùng ?

Giải :

Số mol khí sinh ra là : 2,464 / 22,4 = 0,11 mol

PTHH: R + 2 HCl  RCl2 + H2

Số mol R bằng số mol H2 = 0,11 mol  15, 07 137

0,11

R

m M n

   Vậy kim loại R là bari

Số mol HCl = 2 lần số mol H2 = 0,22 mol Thể tích dung dịch HCl là: 0,22 / 0,5 = 0,44 lít

5/ Hoạt động 5: HS vận dụng giải bài tập tương tự

Bài 1: Hoà tan 4,05 gam một kim loại R hoá trị III vào dung dịch HCl thì thu được 0,45 gam khí Xác định tên kim loại R và tính thể tích

dung dịch HCl 0,5 M cần dùng?

Bài 2: Cho 2,2 gam một kim loại R hoá trị II tác dụng với 200ml dung dịch H2SO4 thì thu được 1,232 lít Hydro ở ĐKTC Xác định tên kim loại R và tính nồng độ mol/lít của dung dịch H2SO4 ?

Bài 3: Cho một kim loại R hoá trị III tác dụng vừa đủ với 1,344 lít khí Clo ( ĐKTC) thì thu được 5,34 gam muối Xác định tên kim loại R ?

Bài 3: Cho 10,8 gam kim loại M hóa trị III tác dụng hết Cl2 tạo thành 53,4 gam muối

a Xác định kim loại M

b Tính khối lượng MnO2 và thể tích dung dịch HCl 36,5% (1,2g/ml) cần để điều chế clo tham gia phản ứng trên

Bài 4: Hợp chất của R với hiđro là RH Oxit cao nhất của R chiếm 38,792% R.

a Tính khối lượng nguyên tử trung bình của R

b R có hai đồng vị, đồng vị có số khối là 35 chiếm 75% Tìm số khối của đồng vị thứ hai

Bài 5: Cho m gam KMnO4 tác dụng với dung dịch HCl dư, khí A sinh ra tác dụng tối đa với Fe ở nhiệt độ cao, tạo thành 8,125 gam muối khan

a Tính m b Khí A tác dụng đủ với 4,875 gam kim loại M (hóa trị II) Gọi tên muối tạo thành

Hoạt động 6: hoàn thành chuỗi phản ứng

Bài 1: Hoàn thành các phương trình phản ứng háo học theo sơ đồ chuyển hóa sau:

1 MnO2 → Cl2 → HCl → NaCl → Cl2 → H2SO4 → HCl

2 KMnO4 → Cl2 → KClO3 → Cl2 → FeCl3 → KCl → KOH

3 BaCl2 → Cl2 → HCl → FeCl2 → FeCl3 → BaCl2 → HCl

4 C2H2 → HCl → CuCl2 → KCl → KOH → KClO3 → Cl2

5 HCl → Cl2 → FeCl3 → NaCl → HCl → CuCl2 → AgCl

6 NaCl → HCl → Cl2 → KClO3 → KCl → Cl2 → CaOCl2

7 FeS2 → SO2 → H2SO3 → K2SO3 → SO2 → S → H2S

8 HCl → Cl2 → FeCl3 → NaCl → HCl → CuCl2 → AgCl

Bài 2: Bổ túc các phương trình phản ứng.

1 ? + HCl → ? + Cl2 + ? 2 ? + ? → ? + CuCl2

3 ? + HCl → ? + CO2 + ? 4 Cl2 + ? + ? → H2SO4 + ?

5 FeS2 + O2 → Akhí + Brắn 6 A + O2 → C

BÀI TẬP THAM KHẢO:

Câu 1 : Khi đổ dung dịch AgNO3 vào dung dịch chất nào sau đây sẽ thu được kết tủa có màu vàng đậm hơn ?

Câu 2 : Brôm bị lẫn tạp chất clo Để thu được brom cần làm cách nào sau đây ?

A Dẫn hỗn hợp đi qua dung dịch H2SO4 loãng B Dẫn hỗn hợp đi qua nước

C Dẫn hỗn hợp đi qua dung dịch NaBr D Dẫn hỗn hợp đi qua dung dịch NaI

Câu 3 : Nước Giaven là hỗn hợp của các chất nào sau đây?

C NaCl, NaClO3, H2O D NaCl, NaClO4, H2O

Câu 4 : Trong dãy axit : HF, HI, HCl, HBr, axit mạnh nhất là :

Câu 5 : Phản ứng hóa học chứng tỏ rằng HCl có tính khử là :

Trường THPT Trường Chinh

2

t 0 , V 2 O 5

Trang 3

A 2HCl + CuO  CuCl2 + H2O B 2HCl + Zn  ZnCl2 + H2

C 2 HCl + Mg(OH)2  MgCl2 + 2H2O D 4HCl + MnO2 MnCl2 + Cl2 + 2H2O

Câu 6 : Trong các hợp chất với oxi, số oxi hóa của clo có thể là :

Câu 7 :Khi cho axit sunfuric đậm đặc tác dụng với NaCl rắn, khí sinh ra sau phản ứng là :

Câu 8 : Đơn chất không thể hiện tính khử là :

Câu 9 : Trong phản ứng với dung dịch kiềm, clo đóng vai trò :

Câu 10 : Cho một luồng khí clo vào dung dịch KI, sau đó nhỏ vài giọt dung dịch hồ tinh bột thì hiện tượng xảy ra là :

Câu 11: Trong các phản ứng hoá học các halogen :

A Chỉ thể hiện tính oxi hoá B Chỉ thể hiện tính khử

C Thể hiện cả tính khử và tính oxi hoá D Không thể hiện tính khử

Câu 12:Trong các phản ứng sau phản ứng nào không xảy ra?

A H O F2  2 B Cl2 KBr C Br2 NaI D KBr I  2 

Câu 13: Trong phòng thí nghiệm Cl2 được điều chế theo sơ đồ phản ứng sau

HCl MnO  2  MnCl2 Cl2 H O2 Hệ số cân bằng của HCl là

A 4 B 5 C 3 D 6.

Câu 14: Dãy axit nào sau đây được sắp xếp theo đúng thứ tự tính axit giảm dần?

A HCl HBr, HI, HF B HBr, HI, HF, HCl C HI, HBr, HCl, HF D HF, HCl, HBr, HI.

Câu 15 : Thứ tự tăng dần tính oxi hoá của các halogen là

A I, Br, Cl, F B Cl, Br, F, I C Br, Cl, F, I D F, Cl, Br, I.

Câu 16: Để nhận biết muối halogenua ta có thể dùng chất nào dưới đây

A Quỳ tím B Thuỷ tinh C NaOH D AgNO3

Câu 17: Dãy nào gồm toàn các chất có thể tác dụng với Clo?

A NaBr, NaI, NaOH B KF, KOH, H2O C N2, H2O, NaI D Fe, O2, K

Câu 18: Cho phản ứng sau: Cl2 2 NaOHNaCl NaClO H O   2

Clo có vai trò là :

A Chất oxi hoá B Chất oxi hoá và chất khử.

C Chất kử D Không là chất oxi hoá không là chất khử.

Câu 19: cấu hình lớp electron ngoài cùng của các nguyên tố nhóm oxi là:

A ns2np6 B ns2np5 C.ns2np4D (n-1)d10ns2np6

Câu 20: trong các hợp chất hoá học số oxi hoá thường gặp của lưu huỳnh là:

A 1,4,6 B -2,0,+2,+4,+6 C.-2,0,+4,+6 D kết quả khác

Câu 21: Cho sắt kim loại tác dụng với oxi không khí thu được hỗn hợp chất rắn A Cho A tác dụng với dd H2SO4 loãng dư thu được dung dịch B Cho dd B tác dụng với dd NaOH dư thu được kết tủa C , nung C trong không khí tới khối lượng không đổi được chấy rắn D D chứa chất nào sau đây:

A Fe, FeO B FeO, Fe2O3 C FeO D.Fe2O3

Câu 22: Dãy chất nào sau đây gồm các chất chỉ có tính oxi hoá:

A O3, H2SO4, F2 B O2, Cl2, H2S C H2SO4, Br2, HCl D cả A,B,C đều đúng

Câu 23: hệ số của phản ứng:FeS + H2SO4 đặc, nóng  Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O là:

A 5,8,3,2,4 B 4,8,2,3,4 C 2,10,1,5,5 D cả A,B,C đều sai

Câu 24: Hệ số của phản ứng: FeCO3 + H2SO4  Fe2(SO4)3 +SO2 + CO2 +H2O

A 2,8,1,3,2,4 B 4,8,2,4,4,4 C 8,12,4,5,8,4 D.kết quả khác

Câu 25: Hệ số của phản ứng:P + H2SO4  H3PO4 + SO2 + H2O

A 2, 3,2,1,2 B 2,4,2,5,1 C 2,5,2,5,2 D kết quả khác

Câu 26: cho 11,2 g sắt tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng thì số mol e nhường của Fe cho axit là:

Câu 27: Trong phản ứng nào chất tham gia là axit Sunfuric đặc?

A H2SO4 + Na2SO3  Na2SO4 + SO2+ H2O B H2SO4 + Fe3O4  FeSO4 + Fe2(SO4)3+ H2O

C H2SO4 + Fe(OH)2  Fe2(SO4)3+ SO2 + H2O D Cả Avà C

- Rút kinh nghiệm:

Trang 4

Giáo án tự chọn hóa 11.cb - GV: Đặng Thị Nga

Ngày soạn: 29.8.2011

Tiết 3 - tuần 3

SỰ ĐIỆN LY I/Mục tiêu bài học :

1/Kiến thức :

- Biết được các khái niệm về sự điện li

- Hiểu nguyên nhân về tính dẩn điện của dd chất điện li

- Biết được thế nào là chất điện li mạnh Chất điện li yếu

2/Kỹ năng :

-Rèn luyện kĩ năng thực hành quan sát so sánh

-Rèn luyện kĩ năng viết ptđiện li và làm toán

- Dùng thực nghiệm để nhận biết chất điện li mạnh , yếu , không điện li

3/Thái độ : Rèn luyện tính cẩn thận

4/Trọng tâm: giải bài tập về sự điện li: Axit, bazơ, muối, nước biểu diễn được các quá trình điện li

II/ Phương pháp : Nêu vấn đề và đàm thoại

III/ Chuẩn bị: Chuẩn bị hệ thống câu hỏi và các bài tập

IV/Tiến trình dạy học :

1/Ổn định : Kiểm tra nội quy nề nếp

2/Kiểm tra bài củ : Vừa làm vừa kiểm tra

3/ Bài mới :

Hoạt động1:

Gọi hs làm

Hoạt động 2:

Gọi hs làm

Hoạt động 3:

GV gợi ý gọi hs thực hiện

Hd : 2a + 2b = c + d; b = 0,01

GV gợi ý gọi hs thực hiện

Hoạt động 4:

Hd : x + 2y = 0,8 (*); 35,5x + 96 y = 35,9 (**)

Trong 1000ml có khối lượng là 1000g

Suy ra kl axit = 1000* 0,6 / 100 = 6 g; n = 6 /60 = 0,1 mol

Vậy s molaxit đã phân ly là 0,1 * 1/100 = 0,001 mol

[ H+ ] = 0,001 mol/l

Hoạt động 5:

Viết PTĐL của các chất sau ( chất ở bên kia)

Hoạt động 6:

Gv hd :

HNO2  H+ + NO2

-[ ] M: 5,64 1019 3,60 1018 3,60 1018

Số phân tử HNO2 hoà tan trong dd :

n o = 3,60 1018 + 5,64 1019 = 6,00.1019 phân tử

 = 3,60 1018/ 6,00 1019 = 0,06 Hay 6 %

BT1 Trong dd Al2(SO4)3 loãng có chứa 0,6 mol SO42- Vậy trong

dd có chứa bao nhiêu mol Al2(SO4)3

BT2 Cho các chất sau : R etylic ; Nước nguyên chất ; Na2O ; Glucozơ ; O2 ; CaSO4 ; Ca(OH)2 ; H2SO4 ; CH3 COOH ; P2O5

a Chất nào là chất điện ly ?

b Chất nào là chất không điện ly ?

BT3 Dung dịch X có chứa : a mol Ca2+ , b mol Mg2+ , c mol Cl- , d mol NO3- Hãy

- viết biểu thức thể hiện mối quan hệ giữa a,b,c,d ?

- Nếu a= 0,01 ; c= 0,01 ; d = 0,03 thì b bằng bao nhiêu ?

BT4 Một dd có chứa hai loại cation là Fe2+ ( 0,1 mol ) và Al3+ ( 0,2 mol ) cùng hai loại anion là Cl- ( x mol ) và SO42-( y mol ) Tính x

và y biết rằng khi cô cạn d d và làm khan thu được 46,9 g chất rắn khan

GIẢI : x + 2y = 0,8 (*); 35,5x + 96 y = 35,9 (**)

Trong 1000ml có khối lượng là 1000g Suy ra kl axit = 1000* 0,6 / 100 = 6 g; n = 6 /60 = 0,1 mol Vậy s molaxit đã phân ly là 0,1 * 1/100 = 0,001 mol [ H+ ] = 0,001 mol/l

BT5 Viết PTĐL của các chất sau:

Na2SO4 2Na+ + SO42-; BaCl2  Ba2+ + 2Cl

-FeCl3  Fe3+ + 3Cl- ; Al2(SO4)3Al3+ + 3S O4

2-CuSO4  Cu2+ + SO42_ ; H3PO4  H+ + H2PO4

H2PO4_  H+ + HPO4- ; HPO4-  H+ + PO4

3-H2S  H+ + HS- ; HS-  H+ + S

2-CH3COOH  CH3COO- + H+ ; NaOH  Na+ + OH

-BT6 Trong 1 ml dd axit nitrơ ở nhiệt độ nhất định có 5,64 1019

phân tử HNO2 , 3,60.1018 ion NO2-

- Tính đo965 điện ly của axit nitrơ trong dd ở nhiệt độ đó ?

- Tính nồng độ mol của dd nói trên ?

GIẢI

HNO2  H+ + NO2

-[ ] M: 5,64 1019 3,60 1018 3,60 1018

Số phân tử HNO2 hoà tan trong dd :

Trường THPT Trường Chinh

4

Trang 5

n o = 3,60 1018 + 5,64 1019 = 6,00.1019 phân tử

 = 3,60 1018/ 6,00 1019 = 0,06 Hay 6 %

4/Củng cố : HD HS LÀM 1 SỐ BTTN NẾU CÒN THỜI GIAN.

5/ Dặn dò : -Xem các bài tập trong sbt.

BÀI TẬP THAM KHẢO:

Câu 1: Câu nào dưới đây là đúng khi nói về sự điện li

A Sự điện li là sự hòa tan một chất vào nước tạo ra dd B.Sự điện li là sự phân li 1 chất dưới tác dụng của dòng điện

C.Sự điện li là sự phân li 1 chất thành ion dương và ion âm khi chất đó tan trong nước

D.Sự điện li thực chất là quá trình oxi hóa khử

Câu 2: Các dd axit, bazơ, muối dẫn điện được là do trong dd của chúng có các

A ion trái dấu B anion C cation D chất

Câu 3: Cho các chất dưới đây HNO3, NaOH, Ag2SO4, NaCl, H2SO3,CuSO4, Cu(OH)2 Các chất điện li mạnh là:

A.NaOH, Ag2SO4, NaCl, H2SO3 B.HNO3, NaOH, NaCl, CuSO4

C.NaCl, H2SO3, CuSO4 D.Ag2SO4, NaCl, CuSO4, Cu(OH)2

Câu 4: Các dung dịch sau đây có cùng nồng độ 0,10 mol / l ,dung dịch nào dẫn điện kém nhất

Câu 5: Nước đóng vai trò gì trong quá trình điện li các chất tan trong nước ?

A Môi trường điện li B Dung môi không phân cực

C Dung môi phân cực D Tạo liên kết hidro với các chất tan

Câu 6: Trường hơp nào sau đây dẫn điện được:

A Nước cất B NaOH rắn khan C Khí hiđroclorua D Nước biển

Câu 7: Dung dịch nào sau đây không dẫn điện được?

A HBrtrong nước B Rượu etylic trong xăng C CH3COONa trong nước D NaHSO4 trong nước

Câu 8: Trộn 100ml dd Ba(OH)2 0,5M với 100ml dd KOH 0,5M được dd A Nồng độ mol/l của ion OH- trong dd A là

A 0,65M B 0,55M C 0,75M D 1,5M

Câu 9: Chất không điện ly là : A NaCl B NaOH C HCl D C2H5OH

Câu 11: Trong 200 ml dd có chứa 20,2g KNO3 Hãy cho biết [K+] và [NO3-] trong dd lần lượt là:

Câu 12: [K+] và [CO32-] có trong dd K2CO3 0,05M lần lượt là:

A 0,1 M; 0,05M B 0,2M ; 0,3 M C 0,05M ; 0,1M D 0,05M; 0,05M

- Rút kinh nghiệm:

Ngày soạn: 05 9 2011

Tiết 4 - tuần 4.

BÀI TẬP: AXIT - BAZƠ - MUỐI I/ Mục tiêi bài học :

1/Kiến thức :

-Biết khái niệm axít , bazơ theo thuyết A- re-ni- út Giải các bài tập về axiy bazơ

-Biết ý nghĩa của hằng số phân li axít , hằng số phân li bazơ

-Biết muối và sự điện li của muối

2/Kỹ năng :

-Vận dụng lí thuyết axít , bazơ của A-re- ni- út để phân biệt được axít , bazơ , lưỡng tính hay trung tính

-Biết viết phương trình điện li của các muối

-Dựa vào hằng số phân li axít , bazơ để tính nồng độ ion H+ và OH- trong dung dịch

Trang 6

Giáo án tự chọn hóa 11.cb - GV: Đặng Thị Nga 3/Trọng tâm: bài tập vận dụng kt về axit bazơ và muối

II/ Phương pháp : đàm thoại –trao đổi nhóm

III/ Chuẩn bị: Hệ thống câu hỏi và bài tập có chất lượng

IV/ Tiến trình dạy học :

1/ Ổn định lớp :Kiểm tra sĩ số , nội quy

2/Bài mới :

Hoạt động 1:

Bài 1.Viết PTĐL của các chất sau

GV yêu cầu HS làm bài tập viết PTĐL

HS nhận bài tập và làm việc theo nhóm

Hoạt động 2:

GV giao bài tập tính nồng độ mol/l của các ion

Bài 2 Cho 100ml dung dịch Ba(OH)2 2M tác dụng với 100ml

dung dịch Na2SO4 1M thu được dung dịch A và kết tủa B Tính

khối lượng kết tủa A,tính nồng độ mol/l của các io trong dung

dịch thu được

HD:

GV bổ xung công thức tính nồng độ mol/l

HS nhận bài tập và làm

Hoạt động 3:

Bài 3 Hoà tan 5,85g NaCl,7,45gKCl vào 500ml H2O được dung

dịch A Tính nồng độ mol/l của các ion trong A.Để kết tủa hết ion

Cl- cần ? ml AgNO3

-GV hướng dẫn HS làm

Hoạt động 4:

Bài 4 Viết công thức phân tử của chất khi điện ly ra ion sau :

a K+ và CrO42- ; b Fe3+ và NO3

-c Mg2+ và MnO4-; c Al3+và SO4

2-Gọi 4 Hs lên bảng

Hướng dẫn hs làm

Hoạt động 5:

Bài 5 Hoà tan 5,85g NaCl,7,45gKCl vào 500ml H2O được dung

dịch A Tính nồng độ mol/l của các ion trong A.Để kết tủa hết ion

Cl- cần ? ml AgNO3

-GV hướng dẫn HS làm

Bài 1.Viết PTĐL của các chất sau

Al2(SO4)3Al3+ + 3S O42- ; CuSO4  Cu2+ + SO42_

H3PO4  H+ + H2PO4_ ; H2PO4_  H+ + HPO4

-HPO4-  H+ + PO43- ; H2S  H+ + HS

-HS-  H+ + S2- ; CH3COOH  CH3COO- + H+

NaOH  Na+ + OH- ; Ba(OH)2  Ba2+ + 2OH

-Bài 2

- Số mol của bairihidroxit là 0.2mol ; Số mol của narisunfat là 0,1mol

Ba(OH)2 + Na2SO4  BaSO4 + 2NaOH 0,1 0,1 0,1 0,2

- Khối lượng barisunfat=,01.233=23,3g

- Trong dung dịch A có 0,2mol NaOH,0,1mol Ba(OH)2

NaOH  Na+ + OH

-0,2 -0,2 -0,2 Ba(OH)2  Ba2+ + 2OH

-0,1 -0,1 0,2 [OH-] =0,4:0,2=2M,[Ba2+]=0,1/0,2=0,5 ; [Na+] =0,2:0,2=1M

Bài 3

n NaCl = 0,1mol,n KC l= 0,1mol KCl K+ + Cl

-0,1 -0,1 -0,1 NaCl Na+ +Cl

-0,1 -0,1 -0,1 [Na+] =,01:0,5=0,2M=[K+]

Ag+ + Cl- AgCl 0,2 0,2 Thể tích dung dịch AgNO3=0,2l

Baì 4

a K2CrO4

b Fe(NO3)3

c MgMnO4

d Al2(SO4)3

Bài 5

KCl K+ + Cl

-0,1 -0,1 -0,1 NaCl Na+ +Cl

-0,1 -0,1 -0,1 [Na+] =,01:0,5=0,2M=[K+]

Ag+ + Cl- AgCl 0,2 0,2 Thể tích dung dịch AgNO3=0,2l

4/Củng cố : HD HS LÀM 1 SỐ BTTN NẾU CÒN THỜI GIAN.

5/ Dặn dò : -Xem các bài tập trong sbt , 1 số BT khác.

BÀI TẬP THAM KHẢO:

1.tính nồng độ mol/l của các ion trong các dung dịch sau: NaClO4,0,02M,KMnO4 0,015M,HBr 0,01M

2.Cho 500ml dung dịch AgNO3 1M(d=1,2g/ml) vào 300ml dung dịch HCl 2M(d=1,5g/ml).Tính nồng độ mol của các chất tạo thành sau khi pha trộn,biết rằng thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể

BTTN

Câu 1 Theo Bronxted, thì các chất và ion: NH4+ (1), Al(H2O)3+(2), S2- (3), Zn(OH)2 (4), K+ (5), Cl- (6)

A (1), (5), (6) là trung tính B (3), (2), (4) là bazơ C (4), (2) là lưỡng tính D (1), (2) là axit

Trường THPT Trường Chinh

6

Trang 7

Câu 2 Dãy chất nào dưới đây chỉ gồm những chất tan và điện li mạnh?

A HNO3, Cu(NO3)2, Ca3(PO4)2, H3PO4; B CaCl2, CuSO4, CaSO4, HNO3;

B H2SO4, NaCl, KNO3, Ba(NO3)2; D KCl, H2SO4, H2O, CaCl2;

Câu 3 Trong các chất và ion sau: CO32- (1), CH3COO- (2), HSO4-(3), HCO3-(4), Al(OH)3 (5):

A 1,2 là bazơ B 2,4 là axit C 1,4,5 là trung tính D 3,4 là lưõng tính

Câu 4: Muối nào sau đây là muối axit?

Câu 5: Hiện tượng xảy ra khi thêm từ từ dd Na2CO3 vào dd FeCl3 là:

C có kết tủa trắng xanh D. có kết tủa nâu đỏ và bọt khí thoát ra.

Câu 6: Dãy chất nào dưới đây tác dụng với cả dd HCl và dd NaOH?

A Al(OH)3, Al2O3, NaHCO3 B Na2SO4, HNO3, Al2O3 C Na2SO4, ZnO, Zn(OH)2 D.Zn(OH)2,NaHCO3, CuCl2

Câu 7: Nhận xét nào sau đây đúng

A Zn(OH)2 là axit lưỡng tính B Zn(OH)2 là một bazơ chất lưỡng tính

C Zn(OH)2 là một hyđroxit lưỡng tính D Zn(OH)2 là một bazơ

Câu 8: Cho từ từ dd NaOH đến dư vào dd ZnSO4 thì hiện tượng là

A chỉ xuất hiện kết tủa trắng B xuất hiện kết tủa trắng rồi tan hết

C xuất hiện kết tủa đỏ nâu rồi tan hết D chỉ cuất hiện kết tủa nâu đỏ

- Rút kinh nghiệm:

Ngày soạn: 12 9 2011

Tiết 5 - tuần 5.

BÀI TẬP pH – CHẤT CHỈ THỊ AXIT BAZƠ

I/Mục tiêi bài học :

1/Về kiến thức :

- Biết được tích số ion của nước và ý nghĩa của đại lượng này Biết được khái niệm về pH và chất chỉ thị axit –bazơ

- Biết cách vận dụng CT làm toàn

2/Về kĩ năng :

- Vận dụng tích số ion của nước để xác định nồng độ ion H+ và OH- trong dung dịch

- Biết đánh giá độ axit , bazơ của dung dịch dựa vào nồng độ H+ , OH-, pH, pOH Giải toán về pH

3/Tình cảm thái độ :

Có được hiểu biết khoa học về môi trường của dd phục vụ sản xuất và đời sống

4/Trọng tâm:

Định nghĩa pH Tính pH của các dung dịch Giải các bài toán về axit bazơ và tính pH

II/Phương pháp : Đàm thoại Nêu vấn đề

III/Chuẩn bị :Hệ thống câu hỏi và bài tập

IV/ Tiến trình dạy học :

1/ Ổn định lớp :Kiểm tra sĩ số , nội quy

2/Bài mới :

Hoạt động 1

GV yêu cầu HS trao đổi nhóm về khái niệm pH,biểu thức

tính pH

Hoạt động 2

GV giao bài tập tình pH –HS làm theo nhóm

Bài 1.Tính nồng độ H+,OH-,pH của dung dịch H2SO4

0,01M và Ba(OH)2 0,02M

HS áp dụng :

pH =-lg[H+] ,[H+] =10-a M thì pH=a; pH=14-pOH ,

I.Kiến thức

pH =-lg[H+] ,[H+] =10-a thì pH=a pH=14-pOH ,mà pOH=-lg[OH-]

II.Bài tập tính pH Bài 1

H2SO4  2H+ + SO4

2-0,01 0,02 2-0,01 M [H+]=0,02=2.10-2, [OH-]=5.10-3 ; pH=1,7

Trang 8

Giáo án tự chọn hóa 11.cb - GV: Đặng Thị Nga

mà pOH=-lg[OH-]

– GV nhận xét và chữa bổ xung

Bài 2.Hoà tan 4,9g H2SO4 vào 1 lit nước.Tính pH của dung

dịch thu được 1lit dung dịch Tính pH

GV hướng dẫn HS làm bài tập 3

- Tính [[H+] = ?

Bài 3.Hoà tan 4g NaOH vào nước thu được 1it dung

dịch.Tính pH của dung dịcg này

GV yêu cầu hs làm bài tập 4,5

- Tính [OH-]= ?

Bài 4.Trộn 40ml dung dịch HCl 0,5M với 60ml dung dịch

NaOH 0,5M thu được dung dịch X.Tính pH của X

GV hướng dẫn HS làm bài tập

- viết ptpư

- Tính [OH-] = ?

Bài 5.Cho 1 lit dung dịch H2SO4 0,005M tác dụng với 4lit

dung dịch NaOH 0,005M thì pH của dung dịch thu được

là?

GV hướng dẫn HS làm bài tập 5

- viết ptpư

- Tính [H+] = ?

Bài 6.Trộn 200ml dung dịch H2SO4 0,05M với 300ml dung

dịch HCl 0,1M được dung dịch X.Tính pH của dung dịch

X

GV hướng dẫn HS làm bài tập

- Tính tổng [H+] =?

Bài 7 Để pha chế 300ml dung dịch NaOH thì cần ? g

NaOH

GV hướng dẫn HS làm bài tập

Bài 8.Dung dịch KOH 0,001M cần pha loãng với nước ?

lần để được dung dịch có pH=9

GV hướng dẫn HS làm bài tập

Ba(OH)2  Ba2+ + 2OH

-0,02 -0,02 M [OH-] = 4.10-2, [H+]=2,5.10-13 vậy pH=12,6

Bài 2

H2SO4  2H+ + SO4

2-0,05 0,1 M [H+] =0,1 M, pH=1

Bài 3

NaOH  Na+ + OH

-0,1 -0,1 M [OH-] = 0,1 M, pH=13

Bài 4

HCl + NaOH NaCl + H2O 0,02 0,02 0,02 M

Số mol NaOH dư=0,01mol, [OH-] =0,1 ; pH=13

Bài 5

H2SO4 + 2 NaOH Na2SO4 + 2H2O 0,005 0,01 M

Số mol NaOH dư =0,01mol, [OH-]=0,01:5 =2.10-3 M , pH=11,3

Bài 6

Số mol H2SO4=0,2.0,05=0,01mol; Số mol HCl=0,1.0,3=0,03mol

H2SO4  2H+ + SO4

2-0,01 0,02 M HCl  H+ + Cl

-0,03 -0,03 M [H+] =0,05:0,5=0,1, vậy pH=1

Bài 7

pH=10 thì [H+] =10-10, [OH-]=10-4

số mol NaOH =10-4.0,3=3.10-5,khối lượng NaOH cần dùng =1,2.10-3g

Bài 8: [OH-]=10-3 ; pH=9 thì [H+]=10-9, [OH-]=10-5

từ công thức : V1C1=V2C2,vậy V2=100V1

4/Củng cố : HD HS LÀM 1 SỐ BTTN NẾU CÒN THỜI GIAN.

5/ Dặn dò : -Xem các bài tập trong sbt , làm 1 số bài tập tham khảo.

BÀI TẬP THAM KHẢO:

1 Tính pH của các trường hợp sau :

+ Dd KOH 0,0001M

+ Dd CH3COOH 0,1M có đô điện ly  = 1 %

+ Dd H2SO4 0,0005M ( Giả sử dd H2SO4 bị phân ly hoàn toàn cả hai nấc )

2 + Tính tổng nồng độ các ion trong hỗn hợp dd : BaCl2 0,002 M và NaCl 0.05M ?

+ Tính [H+] của dd HCl nếu pH =4 ?

+ Dẫn 2,24 l khí HCl(đktc) vào 1 l H2O Giả sử thể tích dd thay đổi không đáng kể ) Tính pH của dd thu được ?

3 10ml dd HCl có pH = 3 Hỏi cần thêm bao nhiêu ml nước cất để thu được dd có pH = 4 ?

4 Cho V lít khí CO2(đktc) hấp thụ hoàn toàn bởi 2,0 l dd Ba(OH)2 0,015 M thu được 1,97 g BaCO3 kết tủa Hãy tính V ?

5 Tính thể tích dd NaOH 2M tối thiểu để hấp thụ hết 5,6 lit khí SO2 ( đktc)

6 Cho m g Na vào nước ta thu được 1,5 lít dd có pH = 13 Tính m ?

7 Một dd axit sunfuric có pH = 2

a tính [ H2SO4] trong dd đó ? Biết rằng ở nồng độ này , sự phân ly của dd axit sunfuric thành ion coi là hoàn toàn

b tính [OH-] trong dd đó ?

BTTN:

Câu 1: dd H2SO4 0,005M có pH là

A 2 B 3 C 4 D 5

Câu 2: Hãy chỉ ra điều sai về pH

A pH = -lg [H+] B pH + pOH = 14 C [H+] = 10 a thì pH= a D [H+] [OH-] = 10-14

Câu 3: Cho 100ml dd axit HCl tác dụng với 100ml dd NaOH thu được dd có pH=12 Nồng độ mol/l của dd NaOH ban đầu là

A 0,1 B 0,2 C 0,3 D 0,4

Trường THPT Trường Chinh

8

Trang 9

Câu 4: dd HNO3 có pH = 3 Cần pha loãng dd trên bao nhiêu lần để thu được dd có pH=4

A 1,5lần B 10lần C 2 lần D 5 lần

Câu 5: Nếu trộn 100ml dd KOH có pH=12 với 100ml dd HCl 0,012M Hỏi pH của dd sau khi trộn bằng bao nhiêu?

A pH=5 B pH=4 C pH=3 D pH=2

Câu 6: Muốn pha chế 300ml dd có NaOH có pH=10 thì khối lượng NaOH cần dùng là bao nhiêu?

A 11.10-4g B 11,5.10-4g C 12.10-4g D 1,25.10-4g

Câu 7: Dung dịch X có pH =11 thì :

A   H+  =10 -11 M B   H+  =10-3 M

Câu 8: Dung dịch HCl 0,001M thì :

A pH=3 và làm quì tím hoá đỏ B pH=11 và làm quì tím hoá xanh

C pH=3 và làm quì tím hoá xanh D pH=11 và làm quì tím hoá đỏ

Câu 9: Trộn 100 ml dd NaOH 0,1M với 100 ml dd H2SO4 0,1M thu được dd làm phenolphtalein hoá :

- Rút kinh nghiệm:

Ngày soạn: 19 9 2011

Tiết 6 - tuần 6.

BÀI TẬP PHẢN ỨNG TRAO ĐỔI TRONG DUNG DỊCH

CÁC CHẤT ĐIỆN LI

I/Mục tiêu bài học :

1/Về kiến thức :

 Hiểu được điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi trong dung dịch chất điện li

 Hiểu được phản ứng thuỷ phân của muối

2/Về kĩ năng

 Viết phương trình ion rút gọn của phản ứng

 Dựa vào điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi trong dung dịch chất điện li để biết được phản ứng xảy ra hay không xảy ra

3/Tình cảm thái độ : Rèn luyện tính cẩn thận ,tỉ mỉ

4/Trọng tâm: Điều kiện để phản ứng trao đổi xảy ra , viết được các phương trình phản ứng ở dạng phân tử và ion thu gọn và làm toán liên

quan

II/Phương pháp : Đàm thoại , Nêu vấn đề

III/Chuẩn bị : Hệ thống câu hỏi và bài tập

Trang 10

Giáo án tự chọn hóa 11.cb - GV: Đặng Thị Nga IV/Tiến trình dạy học :

1/Ổn định : Kiểm tra nội quy nề nếp

2/Kiểm tra bài cũ : Vừa làm vừa kiểm tra

3/ Bài mới :

Hoạt dộng 1

GV yêu cầu HS trao đổi nhóm về điều kiện xảy ra phản ứng

trao đổi ion

Hoạt động 2

GV yêu cầu HS làm bài tập viết PTPT,PT ion

-Từ PT ion viết PTPT

- HS làm việc theo nhóm và đại diện các nhóm lên bảng trình

bày

_GV nhận xét và bổ xung

Hoạt động 3

GV yêu cầu Hs làm bài tập tính khối lượng

Bài 1 Đổ 100ml dung dịch BaCl2 1M vào 200ml dung dịch

Na2SO4 1M thu được dung dịch Y và kết tủa X.Tính nồng độ

mol/l của các ion trong dung dịch Y

GV hướng dẫn HS giải bài tập

- Viết ptđl

- Tính nồng độ các ion

Bài2 Cho 100ml dung dịch Na2SO3 1M tác dụng hết với dung

dịch HCl 1M.Tính thể tích khí SO2 thu được ở đktc,thể tích

HCl đã dùng

- Viết p ion

- Tính nồng độ các ion

I.Kiến thức.

-Điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi ion:

+ Sản phẩm có chất kết tủa

+ Sp có chất điện li yếu

+ Sp có khí

II Dạng 1: Bài tập viết PTPT,PT ion Bài 1.Viết PTPT,PT ion của các phản ứng sau

a NaOH + FeCl3

b BaCl2 + Na2SO4

c Na2CO3 + HCl 

d Na2S + HCl 

Bài 2.Hoàn thành các PTPƯ sau,viết PT ion

a.Fe2(SO4)3 + ?  Fe(OH)3 + ? b.CaCO3 + ?  CO2 + ? c.FeS + ?  FeCl2 +?

d.Na2SO4 +?  BaSO4 + ?

Bài 3.Từ PT ion rút gọn viết PTPT

a.H+ + OH-  H2O b.Cu2+ +2OH-  Cu(OH)2

c.Mg(OH)2 + 2H+  Mg2+ +2H2O d.H+ + S2-  H2S

II dạng 2: Bài tập tính khối lượng,thể tích Bài 1

BaCl2+Na2SO4BaSO4+2NaCl 0,1 0,1 0,1

Khối lượng BaSO4=0,1.233=23,3g Dung dịch Y gồm: 0,2mol NaCl;0,1mol Na2SO4

NaCl Na+ + Cl

-0,2 -0,2 -0,2

Na2SO4  2Na+ + SO4

2-0,1 0,2 2-0,1 [Na+]=0,4:0,3 M ; [SO42-] =0,2:0,3 M ; [Cl-]= 0,1:0,3 M

Bài 2.

Na2SO3 +2HCl 2NaCl + SO2+H2O 0,1 0,2 0,2 0,1 Thể tích SO2 =0,1.22,4=2,24lit ; Thể tích HCl =0,2:1=0,2l=200ml

4/Củng cố - Dặn dò

BÀI TẬP THAM KHẢO:

1.Trộn 100ml dung dịch H2SO40,1M với 150ml dung dịch NaOH 0,2M dung dịch tạo thành có pH là?

2.Trộn 100ml dung dịch NaOH 1M với 100ml dung dịch Cu(OH)2 1M thu được dung dịch X và kết tủa Y Tính khối lượng kết tủa,tính nồng độ mol của các ion trong dung dịch thu được

HS làm bài tập trắc nghiệm

Câu 1 : Phương trình điện li nào sau đây viết đúng

A Na2CO3  Na + + CO3- B CH3COOH  CH3COO- + H+ C Ba(OH) 2 Ba2+ +2 OH- D HNO3  H+ + NO3

-Câu 2 : Dung dịch HCl có pH = 3 cần pha loãng dd bằng H2O bao nhiêu lần để được dd có pH = 4 ?

Câu 3 : pH của các dd HCl 0,001 M và dd Ba(OH)2 0,005M lần lượt bằng :

A 2 & 11,7 B 2 & 2,3 C 3 & 2 D 3 & 12

Câu 4: Để pha chế 250ml dd NaOH có pH = 10 , cần số (g) NaOH là

A 10-3 g B 10-2 g C 10-4 g D 0,1 g

Câu 5 Cho 40 ml dd HCl 0,75 M vào 160 ml dd chứa đồng thời Ba(OH)2 0,08 M và KOH 0,04 M pH của dd sau phản ứng là :

- Rút kinh nghiệm:

Trường THPT Trường Chinh

10

Ngày đăng: 17/08/2015, 00:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w