Số kim loại tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng là: Câu 2: Nguyên liệu chính để sản xuất nhôm là: A.. Câu 25: Công thức hóa học của sắt III hiđroxit là: Câu 26: Cho dung dịch NaOH
Trang 1Mỗi thí sinh được được phát 01 đề thi kèm 01 phiếu trả lời.
Mỗi câu có 04 phương án trả lời sẵn A; B; C; D Thí sinh chọn phương án trả lời rồi tô vào
phiếu trả lời Với mỗi câu chỉ chọn duy nhất một phương án được cho là đúng nhất (câu không
chọn hoặc chọn nhiều hơn 01 phương án sẽ không được tính điểm và cũng không bị trừ điểm) Thí sinh không sử dụng tài liệu; Giáo viên không giải thích gì thêm.
Cho biết nguyên tử khối (theo u) của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Mg = 24; Na
= 23; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; Ca = 40; Fe = 56; Br = 80; Ag = 108; Cu = 64
Câu 1: Cho các kim loại sau: Fe, Al, Mg, Cu, Zn, Ag Số kim loại tác dụng được với dung dịch
H2SO4 loãng là:
Câu 2: Nguyên liệu chính để sản xuất nhôm là:
A Quặng pirit B Quặng manhetit C Quặng đolômit D Quặng boxit.
Câu 3: Điều chế kim loại kali bằng phương pháp:
A điện phân dung dịch KCl có màng ngăn.
B dùng khí CO khử ion K+ trong K2O ở nhiệt độ cao
C điện phân KCl nóng chảy.
D điện phân dung dịch KCl không có màng ngăn.
Câu 4: Oxit dễ bị H2 khử ở nhiệt độ cao tạo thành kim loại là:
Câu 5: Dùng m gam Al để khử hết 1,6 gam Fe2O3 (phản ứng nhiệt nhôm) Sản phẩm sau phản ứng tác dụng với lượng dư NaOH tạo ra 0,672 lit khí (đktc) Giá trị của m là:
Câu 7: Kim loại không khử được nước ở nhiệt độ thường là :
Câu 8: Công thức của thạch cao sống là :
A CaSO4. B CaSO4.2H2O C CaSO4.H2O. D 2CaSO4.H2O
Câu 9: Cho biết số thứ tự của Al trong hệ thống tuần hoàn là 13 Phát biểu nào sau đây đúng ?
A Al thuộc chu kì 3, nhóm IIIA
B Al thuộc chu kì 3, nhóm IIIB.
C Al thuộc chu kì 2, nhóm IIIA.
D Ion nhôm có cấu hình electron lớp vỏ ngoài cùng là 3s2
Câu 10: Phản ứng đặc trưng nhất của kim loại kiềm là phản ứng với:
A nước B oxi C dung dịch axit D dung dịch muối Câu 11: Hòa tan m gam Na kim loại vào nước thu được dung dịch Y Để trung hòa dung dịch Y
cần 100 ml dung dịch H2SO4 1M Giá trị của m là:
Câu 12: Nước cứng là nước có chứa nhiều ion:
Mã đề gốc
Trang 2A Ca2+ và Mg2+
. B Ba2+ và Ca2+ C Na+ và Mg2+ D K+ và Ba2+
Câu 13: Phản ứng: Fe + 2FeCl3 → 3FeCl2 cho thấy:
A Sắt kim loại là chất oxi hóa B Muối sắt (III) clorua là chất khử.
C Fe3+ bị sắt kim loại khử thành Fe2+ D Fe2+ bị sắt kim loại oxi hóa thành Fe3+
Câu 14: Hai chất nào sau đây đều là hiđroxit lưỡng tính?
A Cr(OH)3 và Al(OH)3. B Ba(OH)2 và Fe(OH)3
C NaOH và Al(OH)3. D Ca(OH)2 và Cr(OH)3
Câu 15: Hòa tan 1,165 gam hợp kim Fe-Zn bằng dung dịch axit clohiđric thoát ra 448 ml khí
hiđro (đktc) Thành phần % về khối lượng của hợp kim là:
A 72,0% Fe và 28,0% Zn B 73,0% Fe và 27,0% Zn.
C 72,1% Fe và 27,9% Zn D 27,0% Fe và 73,0% Zn
Câu 16: Cấu hình electron nào dưới đây là đúng với ion Cr3+
A [Ar] 3d44s2 B [Ar] 3d64s2 C [Ar] 3d44s1 D [Ar] 3d3
Câu 17: Các số oxi hóa phổ biến của crom trong các hợp chất là:
A +2, +4, +6 B +2, +3, +6 C +1, +2, +6 D +3, +4, +6.
Câu 18: Khi Fe tác dụng với axit H2SO4 loãng sinh ra:
A FeSO4 và khí SO2 B Fe2(SO4)3 và khí H2
C Fe2(SO4)3 và khí SO2 D FeSO4 và khí H2.
Câu 19: Tính chất chung của kim loại: dẻo, dẫn điện, dẫn nhiệt, ánh kim là do loại hạt nào gây
ra?
A Electron tự do B Proton C Nơtron D Proton và electron.
Câu 20: Tính chất hóa học chung của kim loại là:
A Tính oxi hóa B Tính khử C Tính axit D Tính bazơ.
Câu 21: Chỉ dùng một thuốc thử duy nhất nào sau đây có thể dùng phân biệt hai khí SO2 và CO2?
A Dung dịch Ba(OH)2 B Dung dịch Br2
Câu 22: Hòa tan hoàn toàn 1,58 gam hỗn hợp 3 kim loại: Fe, Zn, Mg bằng dung dịch HCl dư thu
được 1,344 lít H2 (đktc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được bao nhiêu gam muối khan?
A 5,2 gam B 4,8 gam C 4,9 gam D 4,5 gam.
Câu 25: Công thức hóa học của sắt (III) hiđroxit là:
Câu 26: Cho dung dịch NaOH vào dung dịch muối clorua X, lúc đầu thấy xuất hiện kết tủa màu
trắng hơi xanh, sau đó chuyển dần sang màu nâu đỏ Công thức của X là:
Câu 30: Ba kim loại không tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nguội là:
A Cr, Fe, Al B Cu, Fe, Al C Ag, Cr, Al D Pb, Cr, Al.
Trang 3Câu 31: Ngâm một lá kẽm trong 10 ml dung dịch AgNO3 0,1M Sau khi kết thúc phản ứng khối lượng kẽm tăng lên là:
A 0,65 gam B 1,51 gam C 0,755 gam D 1,30 gam.
Câu 32: Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3 thấy xuất hiện:
A Kết tủa màu nâu đỏ B Kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan dần.
C Kết tủa keo trắng sau đó kết tủa không tan D Kết tủa màu xanh.
Câu 33: Cho 4 cặp oxi hoá - khử: Fe2+/Fe; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag; Cu2+/Cu Thứ tự tăng dần tính oxi hoá và giảm dần tính khử là:
A Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag
B Fe3+/Fe2+; Fe2+/Fe; Ag+/Ag; Cu2+/Cu
C Ag+/Ag; Fe3+/Fe2+; Cu2+/Cu; Fe2+/Fe
D Cu2+/Cu; Fe2+/Fe; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag
Câu 34: Cho 2 gam một kim loại nhóm II tác dụng hết với dung dịch HCl thấy thoát ra 5,55 gam
muối clorua Kim loại đó là kim loại nào sau đây:
Câu 35: Tính chất vật lí đặc biệt của Fe là:
A Tính nhiễm từ B Kim loại nặng, dẻo, dễ rèn.
C Dẫn điện và dẫn nhiệt tốt D Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi cao.
Câu 36: X là một kim loại nhẹ, màu trắng bạc, được ứng dụng rộng rãi trong đời sống X là:
Câu 37: Chỉ dùng một dung dịch duy nhất nào sau đây có thể tách riêng Al ra khỏi hỗn hợp Al,
MgO, CuO, Fe3O4 và FeO mà khối lượng Al không thay đổi:
A H2SO4 đặc, nóng. B H2SO4 loãng
Câu 38: Trong số các nguồn năng lượng sau đây, nhóm các nguồn năng lượng nào được coi là
năng lượng sạch:
A Điện hạt nhân, năng lượng thuỷ triều.
B Năng lượng gió, năng lượng thuỷ triều.
C Năng lượng nhiệt điện, năng lượng địa nhiệt.
D Năng lượng mặt trời và năng lượng hạt nhân.
Câu 39: Nguời ta hút thuốc lá nhiều thường mắc các bệnh nguy hiểm về đường hô hấp Chất gây
hại chủ yếu có trong thuốc lá là:
A Nicotin B Becberin C Axit nicotinic D Mocphin.
Câu 40: Hiện tượng trái đất nóng lên do hiệu ứng nhà kính chủ yếu là do chất nào sau đây?
Môn thi: HÓA HỌC
Trang 4Ghi chú: - Mỗi câu đúng được: 0,25 điểm
- Tổng điểm: 40 câu x 0,25 điểm/ câu = 10 điểm
- Điểm toàn bài là tổng điểm các câu cộng lại và làm tròn theo nguyên tắc( 0,25 làm tròn thành 0,5; 0,75 làm tròn thành 1,0 Ví dụ: 5,25 làm tròn thành 5,5; 7,72 làm tròn thành 8,0)
Mỗi thí sinh được được phát 01 đề thi kèm 01 phiếu trả lời.
Mỗi câu có 04 phương án trả lời sẵn A; B; C; D Thí sinh chọn phương án trả lời rồi tô vào
phiếu trả lời Với mỗi câu chỉ chọn duy nhất một phương án được cho là đúng nhất (câu không
chọn hoặc chọn nhiều hơn 01 phương án sẽ không được tính điểm và cũng không bị trừ điểm) Thí sinh không sử dụng tài liệu; Giáo viên không giải thích gì thêm.
Cho biết nguyên tử khối (theo u) của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Mg = 24; Na
= 23; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; Ca = 40; Fe = 56; Br = 80; Ag = 108; Cu = 64
Câu 1: Nguyên liệu chính để sản xuất nhôm là:
A Quặng đolômit B Quặng boxit C Quặng pirit D Quặng manhetit
Câu 2: Cho các kim loại sau: Fe, Al, Mg, Cu, Zn, Ag Số kim loại tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng là:
Trang 5A Na+ B Cu2+ C K+ D Ag+.
Câu 5: Công thức của thạch cao sống là :
A CaSO4.H2O B CaSO4 C 2CaSO4.H2O D CaSO4.2H2O
Câu 6: Tính chất vật lí đặc biệt của Fe là:
A Tính nhiễm từ B Kim loại nặng, dẻo, dễ rèn
C Dẫn điện và dẫn nhiệt tốt D Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi cao
Câu 7: Khử hoàn toàn 6,4 gam hỗn hơp CuO và Fe2O3 bằng khí H2 thấy tạo ta 1,8 gam nước.Khối lượng hỗn hợp kim loại thu được là:
A 4,8 gam B 5,2 gam C 4,5 gam D 4,9 gam
Câu 8: Cho dung dịch NaOH vào dung dịch muối clorua X, lúc đầu thấy xuất hiện kết tủa màu trắng hơi xanh, sau đó chuyển dần sang màu nâu đỏ Công thức của X là:
Câu 9: Các số oxi hóa phổ biến của crom trong các hợp chất là:
A +2, +4, +6 B +2, +3, +6 C +1, +2, +6 D +3, +4, +6
Câu 10: Hai chất nào sau đây đều là hiđroxit lưỡng tính?
A Cr(OH)3 và Al(OH)3 B Ba(OH)2 và Fe(OH)3
C NaOH và Al(OH)3 D Ca(OH)2 và Cr(OH)3
Câu 11: Cấu hình electron nào dưới đây là đúng với ion Cr3+ ?
A [Ar] 3d44s2 B [Ar] 3d64s2 C [Ar] 3d44s1 D [Ar] 3d3
Câu 12: Tính chất chung của kim loại: dẻo, dẫn điện, dẫn nhiệt, ánh kim là do loại hạt nào gây ra?
Câu 13: Cho biết số thứ tự của Al trong hệ thống tuần hoàn là 13 Phát biểu nào sau đây đúng ?
A Al thuộc chu kì 3, nhóm IIIA
B Ion nhôm có cấu hình electron lớp vỏ ngoài cùng là 3s2
C Al thuộc chu kì 3, nhóm IIIB
D Al thuộc chu kì 2, nhóm IIIA
Câu 14: Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta thường gắn vỏ tàu (phần ngâm dưới nước) những tấm kim loại:
Câu 15: X là một kim loại nhẹ, màu trắng bạc, được ứng dụng rộng rãi trong đời sống X là:
Câu 16: Phản ứng đặc trưng nhất của kim loại kiềm là phản ứng với:
A dung dịch axit B oxi C nước D dung dịch muối
Câu 17: Hòa tan m gam Na kim loại vào nước thu được dung dịch Y Để trung hòa dung dịch Y cần 100 ml dung dịch H2SO4 1M Giá trị của m là:
Câu 18: Cho 4 cặp oxi hoá - khử: Fe2+/Fe; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag; Cu2+/Cu Thứ tự tăng dần tính oxi hoá và giảm dần tính khử là:
A Cu2+/Cu; Fe2+/Fe; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag B Fe3+/Fe2+; Fe2+/Fe; Ag+/Ag; Cu2+/Cu
C Ag+/Ag; Fe3+/Fe2+; Cu2+/Cu; Fe2+/Fe D Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag
Câu 19: Cho dãy các kim loại: Al, Cr, Hg, W Hai kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất và cao nhất tương ứng là:
Câu 20: Chỉ dùng một thuốc thử duy nhất nào sau đây có thể dùng phân biệt hai khí SO2 và CO2?
A Dung dịch Ba(OH)2 B Dung dịch Br2
Câu 21: Nguời ta hút thuốc lá nhiều thường mắc các bệnh nguy hiểm về đường hô hấp Chất gây hại chủ yếu có trong thuốc lá là:
A Axit nicotinic B Mocphin C Nicotin D Becberin
Câu 22: Phản ứng: Fe + 2FeCl3 → 3FeCl2 cho thấy:
Trang 6A Sắt kim loại là chất oxi hóa B Fe2+ bị sắt kim loại oxi hóa thành Fe3+.
C Muối sắt (III) clorua là chất khử D Fe3+ bị sắt kim loại khử thành Fe2+
Câu 23: Kim loại không khử được nước ở nhiệt độ thường là :
Câu 24: Oxit dễ bị H2 khử ở nhiệt độ cao tạo thành kim loại là:
Câu 25: Điều chế kim loại kali bằng phương pháp:
A Dùng khí CO khử ion K+ trong K2O ở nhiệt độ cao
B Điện phân KCl nóng chảy
C Điện phân dung dịch KCl có màng ngăn
D Điện phân dung dịch KCl không có màng ngăn
Câu 26: Công thức hóa học của sắt (III) hiđroxit là:
Câu 27: Khi Fe tác dụng với axit H2SO4 loãng sinh ra:
A Fe2(SO4)3 và khí SO2 B FeSO4 và khí H2
C Fe2(SO4)3 và khí H2 D FeSO4 và khí SO2
Câu 28: Ba kim loại không tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nguội là:
A Cr, Fe, Al B Cu, Fe, Al C Ag, Cr, Al D Pb, Cr, Al
Câu 29: Ngâm một lá kẽm trong 10 ml dung dịch AgNO3 0,1M Sau khi kết thúc phản ứng khối lượng kẽm tăng lên là:
A 0,65 gam B 1,51 gam C 0,755 gam D 1,30 gam
Câu 30: Dùng m gam Al để khử hết 1,6 gam Fe2O3 (phản ứng nhiệt nhôm) Sản phẩm sau phản ứng tác dụng với lượng dư NaOH tạo ra 0,672 lít khí (đktc) Giá trị của m là:
Câu 31: Khi điện phân dung dịch CuCl2 để điều chế kim loại Cu, quá trình xảy ra ở catot (cực âm) là:
A Cu2+ + 2e → Cu B Cu → Cu2+ + 2e C 2Cl- → Cl2 + 2e D Cl2 + 2e → 2Cl-
Câu 32: Cho 2 gam một kim loại nhóm II tác dụng hết với dung dịch HCl thấy thoát ra 5,55 gam muối clorua Kim loại đó là kim loại nào sau đây:
Câu 33: Nước cứng là nước có chứa nhiều ion:
A K+ và Ba2+ B Na+ và Mg2+
. C Ba2+ và Ca2+ D Ca2+ và Mg2+
.
Câu 34: Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3 thấy xuất hiện:
A Kết tủa màu nâu đỏ B Kết tủa màu xanh
C Kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan dần D Kết tủa keo trắng sau đó kết tủa không tan
Câu 35: Chỉ dùng một dung dịch duy nhất nào sau đây có thể tách riêng Al ra khỏi hỗn hợp Al, MgO, CuO, Fe3O4, và FeO mà khối lượng Al không thay đổi:
A H2SO4 đặc, nóng B H2SO4 loãng C H2SO4 đặc, nguội D NaOH
Câu 36: Trong số các nguồn năng lượng sau đây, nhóm các nguồn năng lượng nào được coi là năng lượng sạch:
A Điện hạt nhân, năng lượng thuỷ triều
B Năng lượng gió, năng lượng thuỷ triều
C Năng lượng nhiệt điện, năng lượng địa nhiệt
D Năng lượng mặt trời và năng lượng hạt nhân
Câu 37: Tính chất hóa học chung của kim loại là:
A Tính bazơ B Tính khử C Tính oxi hóa D Tính axit
Câu 38: Hòa tan 1,165 gam hợp kim Fe-Zn bằng dung dịch axit clohiđric thoát ra 448 ml khí hiđro (đktc) Thành phần % về khối lượng của hợp kim là:
A 72,0% Fe và 28,0% Zn B 27,0% Fe và 73,0% Zn
C 73,0% Fe và 27,0% Zn D 72,1% Fe và 27,9% Zn
Trang 7Câu 39: Hòa tan hoàn toàn 1,58 gam hỗn hợp 3 kim loại: Fe, Zn, Mg bằng dung dịch HCl dư thu
được 1,344 lít H2 (đktc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được bao nhiêu gam muối khan?
A 6,40 g B 4,20 g C 6,72 g D 5,84 g.
Câu 40: Hiện tượng trái đất nóng lên do hiệu ứng nhà kính chủ yếu là do chất nào sau đây?
A Khí hiđroclorua B Khí clo C Khí cacbon oxit D Khí cacbonic.
Mỗi thí sinh được được phát 01 đề thi kèm 01 phiếu trả lời.
Mỗi câu có 04 phương án trả lời sẵn A; B; C; D Thí sinh chọn phương án trả lời rồi tô vào
phiếu trả lời Với mỗi câu chỉ chọn duy nhất một phương án được cho là đúng nhất (câu không
chọn hoặc chọn nhiều hơn 01 phương án sẽ không được tính điểm và cũng không bị trừ điểm) Thí sinh không sử dụng tài liệu; Giáo viên không giải thích gì thêm.
Cho biết nguyên tử khối (theo u) của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Mg = 24; Na
Câu 4: Hai chất nào sau đây đều là hiđroxit lưỡng tính?
A NaOH và Al(OH)3 B Cr(OH)3 và Al(OH)3
C Ca(OH)2 và Cr(OH)3 D Ba(OH)2 và Fe(OH)3
Câu 5: Hòa tan m gam Na kim loại vào nước thu được dung dịch Y Để trung hòa dung dịch Y cần 100 ml dung dịch H2SO4 1M Giá trị của m là:
Câu 6: Cation M+ có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 2s22p6.M+ là cation nào sau đây?
Câu 7: Tính chất vật lí đặc biệt của Fe là:
A Kim loại nặng, dẻo, dễ rèn B Dẫn điện và dẫn nhiệt tốt
C Tính nhiễm từ D Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi cao
Câu 8: Chỉ dùng một thuốc thử duy nhất nào sau đây có thể dùng phân biệt hai khí SO2 và CO2?
Câu 9: Hòa tan 1,165 gam hợp kim Fe-Zn bằng dung dịch axit clohiđric thoát ra 448 ml khí hiđro (đktc) Thành phần % về khối lượng của hợp kim là:
A 72,0% Fe và 28,0% Zn B 72,1% Fe và 27,9% Zn
C 27,0% Fe và 73,0% Zn D 73,0% Fe và 27,0% Zn
Mã đề: 155
Trang 8Câu 10: Cấu hình electron nào dưới đây là đúng với ion Cr3+
A [Ar] 3d44s2 B [Ar] 3d64s2 C [Ar] 3d44s1 D [Ar] 3d3
Câu 11: Oxit dễ bị H2 khử ở nhiệt độ cao tạo thành kim loại là:
Câu 12: Kim loại không khử được nước ở nhiệt độ thường là :
Câu 13: Ba kim loại không tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nguội là:
A Cr, Fe, Al B Cu, Fe, Al C Ag, Cr, Al D Pb, Cr, Al
Câu 14: Khử hoàn toàn 6,4 gam hỗn hơp CuO và Fe2O3 bằng khí H2 thấy tạo ta 1,8 gam nước.Khối lượng hỗn hợp kim loại thu được là:
A 4,9 gam B 4,8 gam C 5,2 gam D 4,5 gam
Câu 15: Phản ứng đặc trưng nhất của kim loại kiềm là phản ứng với:
A dung dịch axit B oxi C nước D dung dịch muối
Câu 16: Ngâm một lá kẽm trong 10 ml dung dịch AgNO3 0,1M Sau khi kết thúc phản ứng khối lượng kẽm tăng lên là:
A 1,51 gam B 0,65 gam C 0,755 gam D 1,30 gam
Câu 17: Cho 4 cặp oxi hoá - khử: Fe2+/Fe; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag; Cu2+/Cu Thứ tự tăng dần tính oxi hoá và giảm dần tính khử là:
A Cu2+/Cu; Fe2+/Fe; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag B Fe3+/Fe2+; Fe2+/Fe; Ag+/Ag; Cu2+/Cu
C Ag+/Ag; Fe3+/Fe2+; Cu2+/Cu; Fe2+/Fe D Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag
Câu 18: Hòa tan hoàn toàn 20,8 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu trong lượng dư dung dịch HNO3 thấy thoát ra 6,72 lít khí NO duy nhất (đktc) Khối lượng Fe và Cu trong hỗn hợp lần lượt là:
A 11,2 g và 9,6 g B 9,6 g và 11,2 g C 16,8 g và 4,0 g D 5,6 g và 15,2 g
Câu 19: Công thức hóa học của sắt (III) hiđroxit là:
Câu 20: Điều chế kim loại kali bằng phương pháp:
A Điện phân dung dịch KCl có màng ngăn
B Điện phân dung dịch KCl không có màng ngăn
C Dùng khí CO khử ion K+ trong K2O ở nhiệt độ cao
D Điện phân KCl nóng chảy
Câu 21: Phản ứng: Fe + 2FeCl3 → 3FeCl2 cho thấy:
A Sắt kim loại là chất oxi hóa B Fe2+ bị sắt kim loại oxi hóa thành Fe3+
C Muối sắt (III) clorua là chất khử D Fe3+ bị sắt kim loại khử thành Fe2+
Câu 22: Trong số các nguồn năng lượng sau đây, nhóm các nguồn năng lượng nào được coi là năng lượng sạch:
A Điện hạt nhân, năng lượng thuỷ triều
B Năng lượng gió, năng lượng thuỷ triều
C Năng lượng nhiệt điện, năng lượng địa nhiệt
D Năng lượng mặt trời và năng lượng hạt nhân
Câu 23: Cho 2 gam một kim loại nhóm II tác dụng hết với dung dịch HCl thấy thoát ra 5,55 gam muối clorua Kim loại đó là kim loại nào sau đây:
Câu 24: Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta thường gắn vỏ tàu (phần ngâm dưới nước) những tấm kim loại:
Câu 25: Nguời ta hút thuốc lá nhiều thường mắc các bệnh nguy hiểm về đường hô hấp Chất gây hại chủ yếu có trong thuốc lá là:
A Axit nicotinic B Becberin C Nicotin D Mocphin
Câu 26: Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3 thấy xuất hiện:
A Kết tủa keo trắng sau đó kết tủa không tan B Kết tủa màu nâu đỏ
C Kết tủa màu xanh D Kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan dần
Trang 9Câu 27: Cho biết số thứ tự của Al trong hệ thống tuần hoàn là 13 Phát biểu nào sau đây đúng ?
A Al thuộc chu kì 3, nhóm IIIA
B Al thuộc chu kì 2, nhóm IIIA
C Al thuộc chu kì 3, nhóm IIIB
D Ion nhôm có cấu hình electron lớp vỏ ngoài cùng là 3s2
Câu 28: Nước cứng là nước có chứa nhiều ion:
A K+ và Ba2+ B Ca2+ và Mg2+
. C Ba2+ và Ca2+ D Na+ và Mg2+
.
Câu 29: X là một kim loại nhẹ, màu trắng bạc, được ứng dụng rộng rãi trong đời sống X là:
Câu 30: Khi Fe tác dụng với axit H2SO4 loãng sinh ra:
A Fe2(SO4)3 và khí H2 B FeSO4 và khí SO2
C Fe2(SO4)3 và khí SO2 D FeSO4 và khí H2
Câu 31: Tính chất chung của kim loại: dẻo, dẫn điện, dẫn nhiệt, ánh kim là do loại hạt nào gây ra?
Câu 32: Khi điện phân dung dịch CuCl2 để điều chế kim loại Cu, quá trình xảy ra ở catot (cực âm) là:
A Cu → Cu2+ + 2e B Cl2 + 2e → 2Cl- C Cu2+ + 2e → Cu D 2Cl- → Cl2 + 2e
Câu 33: Nguyên liệu chính để sản xuất nhôm là:
A Quặng boxit B Quặng manhetit C Quặng pirit D Quặng đolômit
Câu 34: Chỉ dùng một dung dịch duy nhất nào sau đây có thể tách riêng Al ra khỏi hỗn hợp Al, MgO, CuO, Fe3O4, và FeO mà khối lượng Al không thay đổi:
A H2SO4 đặc, nóng B H2SO4 loãng C H2SO4 đặc, nguội D NaOH
Câu 35: Cho các kim loại sau: Fe, Al, Mg, Cu, Zn, Ag Số kim loại tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng là:
Câu 36: Tính chất hóa học chung của kim loại là:
A Tính bazơ B Tính khử C Tính oxi hóa D Tính axit
Câu 37: Dùng m gam Al để khử hết 1,6 gam Fe2O3 (phản ứng nhiệt nhôm) Sản phẩm sau phản ứng tác dụng với lượng dư NaOH tạo ra 0,672 lit khí (đktc) Giá trị của m là:
Câu 38: Công thức của thạch cao sống là :
A CaSO4.H2O B 2CaSO4.H2O C CaSO4.2H2O D CaSO4
Câu 39: Hòa tan hoàn toàn 1,58 gam hỗn hợp 3 kim loại: Fe, Zn, Mg bằng dung dịch HCl dư thu
được 1,344 lít H2 (đktc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được bao nhiêu gam muối khan?
A 6,40 g B 5,84 g C 6,72 g D 4,20 g.
Câu 40: Hiện tượng trái đất nóng lên do hiệu ứng nhà kính chủ yếu là do chất nào sau đây?
A Khí hiđroclorua B Khí clo C Khí cacbonic D Khí cacbon oxit.
Trang 10Số báo danh:………
Mỗi thí sinh được được phát 01 đề thi kèm 01 phiếu trả lời.
Mỗi câu có 04 phương án trả lời sẵn A; B; C; D Thí sinh chọn phương án trả lời rồi tô vào
phiếu trả lời Với mỗi câu chỉ chọn duy nhất một phương án được cho là đúng nhất (câu không
chọn hoặc chọn nhiều hơn 01 phương án sẽ không được tính điểm và cũng không bị trừ điểm) Thí sinh không sử dụng tài liệu; Giáo viên không giải thích gì thêm.
Cho biết nguyên tử khối (theo u) của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Mg = 24; Na
= 23; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; Ca = 40; Fe = 56; Br = 80; Ag = 108; Cu = 64
Câu 1: Phản ứng đặc trưng nhất của kim loại kiềm là phản ứng với:
A dung dịch axit B oxi C dung dịch muối D nước
Câu 2: X là một kim loại nhẹ, màu trắng bạc, được ứng dụng rộng rãi trong đời sống X là:
Câu 3: Tính chất hóa học chung của kim loại là:
A Tính bazơ B Tính khử C Tính oxi hóa D Tính axit
Câu 4: Ba kim loại không tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nguội là:
A Ag, Cr, Al B Cr, Fe, Al C Cu, Fe, Al D Pb, Cr, Al
Câu 5: Cation M+ có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 2s22p6.M+ là cation nào sau đây?
Câu 6: Ngâm một lá kẽm trong 10 ml dung dịch AgNO3 0,1M Sau khi kết thúc phản ứng khối lượng kẽm tăng lên là:
A 1,30 gam B 0,755 gam C 0,65 gam D 1,51 gam
Câu 7: Cho các kim loại sau: Fe, Al, Mg, Cu, Zn, Ag Số kim loại tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng là:
Câu 8: Cho 4 cặp oxi hoá - khử: Fe2+/Fe; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag; Cu2+/Cu Thứ tự tăng dần tính oxi hoá và giảm dần tính khử là:
A Ag+/Ag; Fe3+/Fe2+; Cu2+/Cu; Fe2+/Fe B Cu2+/Cu; Fe2+/Fe; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag
C Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag D Fe3+/Fe2+; Fe2+/Fe; Ag+/Ag; Cu2+/Cu
Câu 9: Phản ứng: Fe + 2FeCl3 → 3FeCl2 cho thấy:
A Sắt kim loại là chất oxi hóa B Fe2+ bị sắt kim loại oxi hóa thành Fe3+
C Muối sắt (III) clorua là chất khử D Fe3+ bị sắt kim loại khử thành Fe2+
Câu 10: Dùng m gam Al để khử hết 1,6 gam Fe2O3 (phản ứng nhiệt nhôm) Sản phẩm sau phản ứng tác dụng với lượng dư NaOH tạo ra 0,672 lit khí (đktc) Giá trị của m là:
Câu 11: Kim loại không khử được nước ở nhiệt độ thường là :
Câu 12: Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3 thấy xuất hiện:
A Kết tủa màu xanh B Kết tủa keo trắng sau đó kết tủa không tan
C Kết tủa màu nâu đỏ D Kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan dần
Câu 13: Tính chất chung của kim loại: dẻo, dẫn điện, dẫn nhiệt, ánh kim là do loại hạt nào gây ra?
A Proton và electron B Electron tự do
Câu 14: Nguời ta hút thuốc lá nhiều thường mắc các bệnh nguy hiểm về đường hô hấp Chất gây hại chủ yếu có trong thuốc lá là:
A Becberin B Nicotin C Axit nicotinic D Mocphin
Câu 15: Oxit dễ bị H2 khử ở nhiệt độ cao tạo thành kim loại là:
Câu 16: Chỉ dùng một thuốc thử duy nhất nào sau đây có thể dùng phân biệt hai khí SO2 và CO2?
A Dung dịch Ba(OH)2 B Dung dịch HCl
C Dung dịch NaOH D Dung dịch Br2
Trang 11Câu 17: Công thức của thạch cao sống là :
A CaSO4.H2O B CaSO4 C CaSO4.2H2O D 2CaSO4.H2O
Câu 18: Công thức hóa học của sắt (III) hiđroxit là:
Câu 19: Điều chế kim loại kali bằng phương pháp:
A Điện phân dung dịch KCl có màng ngăn
B Điện phân dung dịch KCl không có màng ngăn
C Đùng khí CO khử ion K+ trong K2O ở nhiệt độ cao
D Điện phân KCl nóng chảy
Câu 20: Các số oxi hóa phổ biến của crom trong các hợp chất là:
A Cu → Cu2+ + 2e B Cl2 + 2e → 2Cl- C Cu2+ + 2e → Cu D 2Cl- → Cl2 + 2e
Câu 23: Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta thường gắn vỏ tàu (phần ngâm dưới nước) những tấm kim loại:
Câu 26: Cho biết số thứ tự của Al trong hệ thống tuần hoàn là 13 Phát biểu nào sau đây đúng ?
A Al thuộc chu kì 3, nhóm IIIA
B Ion nhôm có cấu hình electron lớp vỏ ngoài cùng là 2s2
C Al thuộc chu kì 3, nhóm IIIB
D Al thuộc chu kì 2, nhóm IIIA
Câu 27: Nước cứng là nước có chứa nhiều ion:
A K+ và Ba2+ B Ca2+ và Mg2+
. C Ba2+ và Ca2+ D Na+ và Mg2+
.
Câu 28: Nguyên liệu chính để sản xuất nhôm là:
A Quặng đolômit B Quặng boxit C Quặng pirit D Quặng manhetit
Câu 29: Hai chất nào sau đây đều là hiđroxit lưỡng tính?
A Cr(OH)3 và Al(OH)3 B Ca(OH)2 và Cr(OH)3
C NaOH và Al(OH)3 D Ba(OH)2 và Fe(OH)3
Câu 30: Hòa tan 1,165 gam hợp kim Fe-Zn bằng dung dịch axit clohiđric thoát ra 448 ml khí hiđro (đktc) Thành phần % về khối lượng của hợp kim là:
A 72,0% Fe và 28,0% Zn B 72,1% Fe và 27,9% Zn
C 73,0% Fe và 27,0% Zn D 27,0% Fe và 73,0% Zn
Câu 31: Khi Fe tác dụng với axit H2SO4 loãng sinh ra:
A Fe2(SO4)3 và khí H2 B FeSO4 và khí SO2
C FeSO4 và khí H2 D Fe2(SO4)3 và khí SO2
Câu 32: Khử hoàn toàn 6,4 gam hỗn hơp CuO và Fe2O3 bằng khí H2 thấy tạo ta 1,8 gam nước Khối lượng hỗn hợp kim loại thu được là:
A 5,2 gam B 4,9 gam C 4,5 gam D 4,8 gam
Câu 33: Chỉ dùng một dung dịch duy nhất nào sau đây có thể tách riêng Al ra khỏi hỗn hợp Al, MgO, CuO, Fe3O4, và FeO mà khối lượng Al không thay đổi:
A H2SO4 đặc, nóng B H2SO4 loãng C H2SO4 đặc, nguội D NaOH
Trang 12Câu 34: Tính chất vật lí đặc biệt của Fe là:
A Dẫn điện và dẫn nhiệt tốt B Kim loại nặng, dẻo, dễ rèn
C Tính nhiễm từ D Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi cao
Câu 35: Cho dung dịch NaOH vào dung dịch muối clorua X, lúc đầu thấy xuất hiện kết tủa màu trắng hơi xanh, sau đó chuyển dần sang màu nâu đỏ Công thức của X là:
Câu 36: Cấu hình electron nào dưới đây là đúng với ion Cr3+
A [Ar] 3d64s2 B [Ar] 3d44s2 C [Ar] 3d3 D [Ar] 3d44s1
Câu 37: Trong số các nguồn năng lượng sau đây, nhóm các nguồn năng lượng nào được coi là năng lượng sạch:
A Năng lượng gió, năng lượng thuỷ triều
B Năng lượng nhiệt điện, năng lượng địa nhiệt
C Năng lượng mặt trời và năng lượng hạt nhân
D Điện hạt nhân, năng lượng thuỷ triều
Câu 38: Cho 2 gam một kim loại nhóm II tác dụng hết với dung dịch HCl thấy thoát ra 5,55 gam muối clorua Kim loại đó là kim loại nào sau đây:
Câu 39: Hiện tượng trái đất nóng lên do hiệu ứng nhà kính chủ yếu là do chất nào sau đây?
A Khí cacbonic B Khí clo C Khí cacbon oxit D Khí hiđroclorua Câu 40: Hòa tan hoàn toàn 1,58 gam hỗn hợp 3 kim loại: Fe, Zn, Mg bằng dung dịch HCl dư thu
được 1,344 lít H2 (đktc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được bao nhiêu gam muối khan?
Mỗi thí sinh được được phát 01 đề thi kèm 01 phiếu trả lời.
Mỗi câu có 04 phương án trả lời sẵn A; B; C; D Thí sinh chọn phương án trả lời rồi tô vào
phiếu trả lời Với mỗi câu chỉ chọn duy nhất một phương án được cho là đúng nhất (câu không
chọn hoặc chọn nhiều hơn 01 phương án sẽ không được tính điểm và cũng không bị trừ điểm) Thí sinh không sử dụng tài liệu; Giáo viên không giải thích gì thêm.
Cho biết nguyên tử khối (theo u) của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Mg = 24; Na
= 23; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; Ca = 40; Fe = 56; Br = 80; Ag = 108; Cu = 64
Câu 1: Phản ứng: Fe + 2FeCl3 → 3FeCl2 cho thấy:
A Muối sắt (III) clorua là chất khử B Fe3+ bị sắt kim loại khử thành Fe2+
C Sắt kim loại là chất oxi hóa D Fe2+ bị sắt kim loại oxi hóa thành Fe3+
Câu 2: Ngâm một lá kẽm trong 10 ml dung dịch AgNO3 0,1M Sau khi kết thúc phản ứng khối lượng kẽm tăng lên là:
A 0,755 gam B 1,51 gam C 1,30 gam D 0,65 gam
Câu 3: Ba kim loại không tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nguội là:
Mã đề: 159