Kế hoạch đấu thầu quy định chung Đ6L 1.. Nguyên tắc: - Chia thành gói thầu theo t/chất kỹ thuật, trình tự thực hiện, đồng bộ, quy mô hợp lý... Hồ sơ trình: a Văn bản trình duyệt: - Ph
Trang 1Bài 3
a Kế hoạch đấu thầu
b sơ tuyển nhà thầu
Trang 2
a Kế hoạch đấu thầu
quy định chung (Đ6L)
1 Phê duyệt: - Ng ời có thẩm quyền hoặc đ ợc uỷ
quyền
- Bằng văn bản
2 Cách lập: - Cho toàn bộ dự án
- Cho một số gói thực hiện tr ớc
3 Nguyên tắc:
- Chia thành gói thầu theo t/chất kỹ thuật, trình
tự thực hiện, đồng bộ, quy mô hợp lý
- Một gói thầu có 1 HSMT, đấu thầu 1 lần
Trang 3quy định chung (Đ6L)
4 Nội dung từng gói trong KHĐT:
- Tên gói thầu
- Giá gói thầu
- Nguồn vốn
- Hình thức lựa chọn, ph ơng thức đấu thầu
- Thời gian lựa chọn
- Hình thức hợp đồng
- Thời gian thực hiện hợp đồng
Trang 4Căn cứ lập KHĐT (Đ9 NĐ)
1 Quyết định đầu t và các tài liệu là cơ sở để
quyết định đầu t ; giấy đăng ký kinh doanh; giấy chứng nhận đầu t
2 Điều ớc quốc tế/văn bản thoả thuận (ODA)
3 Thiết kế, dự toán đ ợc duyệt (nếu có)
4 Nguồn vốn cho dự án
5 Văn bản pháp lý khác có liên quan (nếu có)
Trang 5Nội dung từng gói (Đ10NĐ)
1 Tên gói thầu: Thể hiện t/c, nội dung gói thầu
2 Giá gói thầu: Theo tổng vốn đầu t , DT đ ợc
duyệt
3 Nguồn vốn: Nêu nguồn/ph ơng thức thu xếp
4 Hình thức lựa chọn, ph ơng thức đấu thầu
5 Thời gian lựa chọn
6 Hình thức hợp đồng
7 Thời gian thực hiện hợp đồng
Trang 6trình duyệt khđt (Đ11NĐ)
1 Trách nhiệm trình: Chủ đầu t
2 Hồ sơ trình:
a) Văn bản trình duyệt:
- Phần đã tổ chức thực hiện
- Phần không đấu thầu (không áp dụng đ ợc
một trong 7 hình thức lựa chọn nhà thầu)
- Phần kế hoạch đấu thầu: công việc còn lại
hình thành các gói thầu
Tổng 3 phần không v ợt TMĐT
b) Tài liệu kèm theo: TL làm căn cứ lập KHĐT
Trang 7Thẩm định, phê duyệt (Đ12NĐ)
1 Thẩm định kế hoạch đấu thầu
a) Thẩm định là việc kiểm tra, đánh giá các nội
dung theo Đ9, Đ10 và Đ11NĐ
b) Cơ quan thẩm định lập báo cáo kết quả thẩm
định trình ng ời có thẩm quyền phê duyệt
2 Phê duyệt kế hoạch đấu thầu:
- Ng ời có thẩm quyền: Không quá 10 ngày
- Thủ t ớng Chính phủ: Theo Quy chế làm
việc của Chính phủ
Trang 8B sơ tuyển nhà thầu Quy định chung (k1, đ32L)
1 Sơ tuyển thực hiện tr ớc khi tổ chức đấu thầu
nhằm chọn đ ợc nhà thầu đủ năng lực, kinh nghiệm để mời tham gia đấu thầu.
2 Hạn mức:
- Gói thầu XL có giá từ 200 tỷ
- Gói thầu hàng hoá, EPC có giá từ 300 tỷ
3 Trình tự: Lập HSMST, tiếp nhận và quản lý
HSDST, đánh giá HSDST, trình duyệt, thông báo kết quả sơ tuyển
4 Tiêu chuẩn đánh giá: TC năng lực kỹ thuật,
năng lực tài chính, kinh nghiệm
Trang 9Trình tự sơ tuyển (đ14 NĐ)
1 Lập HSMST:
- BMT lập, chủ đầu t duyệt
- Nội dung: Yêu cầu về năng lực kỹ thuật, về
năng lực tài chính và về kinh nghiệm
- Tiêu chuẩn đánh giá theo T/C đạt 0 đạt “đạt” “0 đạt” ” “0 đạt” “đạt” “0 đạt” ” “0 đạt”
2 Thông báo mời sơ tuyển
3 Tiếp nhận và quản lý HSDST
4 Đánh giá HSDST
5 Trình và phê duyệt kết quả sơ tuyển
Trang 10Mẫu hồ sơ mời sơ tuyển XL
1 Mẫu theo TT03/2010/BKH, 27/01/2010
2 Nội dung HSMST
Phần thứ nhất: Chỉ dẫn đối với nhà thầu Ch
ơng I Yêu cầu về thủ tục sơ tuyển
Ch ơng II Tiêu chuẩn đánh giá
Ch ơng III Biểu mẫu dự sơ tuyển
Phần thứ hai Yêu cầu về xây lắp
Ch ơng IV Tóm tắt các yêu cầu về xây lắp
Trang 11Tiêu chuẩn đánh giá sơ tuyển
1 Kinh nghiệm:
a) Kinh nghiệm chung về thi công xây dựng
- Số năm hoạt động trong lĩnh vực xây dựng
b) Kinh nghiệm thi công gói thầu t ơng tự
- Số l ợng HĐ xây lắp t ơng tự đã thực hiện
2 Năng lực kỹ thuật
a) Nhân sự chủ chốt
Trang 12Tiêu chuẩn đánh giá sơ tuyển
3 Năng lực tài chính:
a) Doanh thu:
- Doanh thu trung bình hàng năm trong một
số năm gần đây
b) Tài chính lành mạnh:
- Số năm nhà thầu hoạt động không bị lỗ
trong thời gian yêu cầu
- Hệ số khả năng thanh toán nợ ngắn hạn
- Giá trị ròng
4 Các yêu cầu khác (nếu có)