Điều kiện phát hành HSMT Đ25L - Kế hoạch đấu thầu đ ợc duyệt - Hồ sơ mời thầu đ ợc duyệt - Thông báo mời thầu hoặc danh sách nhà thầu đ ợc mời tham gia ĐT đã đ ợc đăng tải theo quy đ
Trang 1Hợp đồng
Trang 21 Đấu thầu rộng rãi (Đ18L): Phải áp dụng, trừ tr ờng hợp đặc
biệt; không hạn chế số l ợng nhà thầu tham gia
2 Đấu thầu hạn chế (Đ19L): Theo yêu cầu của nhà tài trợ, gói
thầu có yêu cầu kỹ thuật cao, kỹ thuật có tính đặc thù, gói thầu có tính chất nghiên cứu, thử nghiệm Phải mời tối thiểu
5 NT có đủ kinh nghiệm, năng lực.
3 Chỉ định thầu (Đ20L): Sự cố bất khả kháng, cần khắc phục
ngay; do yêu cầu của nhà tài trợ Gói thầu thuộc DA bí mật
QG, DA cấp bách vì lợi ích QG, an ninh an toàn năng l ợng
do TTCP quyết định khi cần thiết
Trang 34 Mua sắm trực tiếp (Đ21L): Gói có nội dung t ơng tự ký
tr ớc đó 6 tháng; Đơn giá không v ợt đơn giá đã ký; Gói thầu cùng hoặc khác DA.
5 Chào hàng cạnh tranh (Đ22L): Gói < 2 tỷ; HH thông
dụng, có đặc tính KT đ ợc tiêu chuẩn hoá, t ơng đ ơng
về kỹ thuật, BMT gửi yêu cầu chào hàng Nhà thầu
gửi báo giá
6 Tự thực hiện (Đ23L): Chủ đầu t là nhà thầu có đủ
năng lực, có dự toán đ ợc duyệt, đơn vị giám sát phải
độc lập với CĐT
7 Lựa chọn đặc biệt (Đ24L): Lập ph ơng án trình TTCP
xem xét, quyết định
Trang 4II ph ơng thức đấu thầu
1 Một túi hồ sơ (K1, Đ26L): Gói HH, XL, EPC Nộp đề xuất KT, TC Mở
thầu một lần.
2 Hai túi hồ sơ (K2, Đ26L): Gói TV Nộp đề xuất KT và TC riêng Mở đề
xuất KT tr ớc.
3 Hai giai đoạn (K3, Đ26L): Gói HH, XL, EPC có KT, công nghệ mới,
phức tạp, đa dạng GĐ I nộp đề xuất KT GĐ II nộp đề xuất KT + giá
Trang 54 Thẩm định và phê duyệt kết quả đấu thầu
5 Thông báo kết quả đấu thầu
6 Th ơng thảo, hoàn thiện hợp đồng
7 Ký kết hợp đồng
Trang 6Chuẩn bị đấu thầu (Đ32 L)
1 Sơ tuyển nhà thầu: HH, EPC 300, XL 200 tỷ
- Trình tự: Lập HSMST, thông báo ST, nhận và
đánh giá HS, trình duyệt, thông báo kết quả sơ
tuyển
- T.chuẩn đ.giá: kinh nghiệm, năng lực KT, TC
2 Lập HSMT: mẫu do CP quy định, gồm yêu cầu về
mặt KT (TV: kiến thức, kinh nghiệm; MSHH:
phạm vi cung cấp, đặc tính KT ; XL: TKKT kèm tiên l ợng, chỉ dẫn kỹ thuật); yêu cầu về tài chính,
th ơng mại; t.chuẩn đ.giá.
3 Mời thầu: Thông báo, gửi th mời thầu.
Trang 71 Phát hành HSMT: Bán cho các NT tham gia Tr ờng hợp cần
sửa đổi HSMTphải đảm bảo tr ớc thời điểm đóng thầu 10 ngày.
2 Điều kiện phát hành HSMT (Đ25L)
- Kế hoạch đấu thầu đ ợc duyệt
- Hồ sơ mời thầu đ ợc duyệt
- Thông báo mời thầu hoặc danh sách nhà thầu đ ợc mời
tham gia ĐT đã đ ợc đăng tải theo quy định
3 Tiếp nhận, quản lý HSDT theo chế độ “Mật“.
4 Làm rõ HSMT: Tr ờng hợp NT cần làm rõ HSMT: gửi v.bản
y/c đến BMT BMT gửi v.bản làm rõ đến tất cả các NT đã nhận HSMT hoặc tổ chức hội nghị tiền đấu thầu.
5 Mở thầu: Công khai Công bố thông tin chính, ghi và ký
biên bản.
Trang 81 Nguyên tắc đánh giá (Đ28L): Căn cứ tiêu chuẩn đánh giá và
yêu cầu nêu trong HSMT, căn cứ HSDT và văn bản giải thích làm rõ HSDT.
2 Ph ơng pháp đánh giá (Đ29L):
Thông qua TCĐG trong HSMT: năng lực, kinh nghiệm (không sơ
tuyển); kỹ thuật; TCĐG tổng hợp với gói TV hoặc chi phí trên cùng một mặt bằng với MSHH, XL, EPC.
Gói TV; sử dụng ph ơng pháp chấm điểm để đánh giá về KT Tối thiểu
về mặt kỹ thuật: 70% tổng số điểm; yêu cầu kỹ thuật cao: 80%.
MSHH, XL, EPC: chấm điểm hoặc "đạt", "không đạt" để đánh giá về
kỹ thuật Tối thiểu về mặt kỹ thuật: 70% tổng số điểm; yêu cầu kỹ
thuật cao: 80% HSDT đã v ợt qua đánh giá về kỹ thuật thì căn cứ vào chi phí trên cùng một mặt bằng để so sánh, xếp hạng HSDT có chi phí thấp nhất trên cùng một mặt bằng đ ợc xếp thứ nhất.
Trang 94 Làm rõ HSDT (Đ36L): Không thay đổi bổ sung sau đóng thầu Sau mở
thầu NT có trách nhiệm làm rõ khi có yêu cầu Làm rõ phải đảm bảo không thay đổi nội dung cơ bản của HSDT Làm rõ bằng văn bản.
Trang 10Trình, duyệt kết quả đấu thầu
1 Điều kiện xét đề nghị trúng thầu (Đ.37-38L):
-TV: HSDT hợp lệ, đề xuất KT đáp ứng, điểm cao nhất, giá không v ợt
giá gói thầu.
- HH, XL, EPC: HSDT hợp lệ, đáp ứng năng lực kinh nghiệm, đề xuất
KT đáp ứng, GĐG thấp nhất, giá không v ợt giá gói thầu.
2 Trình duyệt, thẩm định (Đ39L sửa đổi)
- Bên mời thầu lập báo cáo trình chủ đầu t xem xét, quyết định
- Cơ quan thẩm định lập báo cáo thẩm định
Trang 11Trình, duyệt kết quả đấu thầu
3 Phê duyệt kết quả đấu thầu (Đ40L sửa đổi):
- Chủ đầu t có trách nhiệm xem xét, phê duyệt kết quả đấu thầu trên cơ
sở báo cáo về kết quả đấu thầu và báo cáo thẩm định kết quả đấu
- Văn bản phê duyệt gồm: tên nhà thầu trúng thầu, giá trúng thầu, hình
thức hợp đồng, thời gian thực hiện hợp đồng, các nội dung cần l u ý (nếu có)
4 Thông báo k.quả (Đ41L): Ngay sau khi có QĐ
Trang 121 Cơ sở th ơng thảo, hoàn thiện hợp đồng:
- Kết quả đấu thầu đ ợc duyệt
- Mẫu hợp đồng đã điền (dự thảo hợp đồng)
- Các yêu cầu trong HSMT
- Nội dung HSDT và giải thích làm rõ
- Các nội dung cần th ơng thảo
2 Chủ đầu t ký hợp đồng với nhà thầu trúng thầu trên cơ sở kết quả th
ơng thảo.
Trang 13Nguyên tắc, nội dung hợp đồng
1 Nguyên tắc xây dựng (Đ46L): Phù hợp với Luật ĐT và pháp luật liên
quan Các thành viên liên danh đều phải ký HĐ Giá HĐ không v ợt giá trúng thầu Khối l ợng phát sinh ngoài HSMT dẫn đến giá HĐ v ợt giá trúng thầu báo cáo ng ời có thẩm quyền.
2 Nội dung HĐ (Đ47L): Đối t ợng HĐ, số l ợng, khối l ợng, quy cách, chất l
ợng, các yêu cầu KT, giá HĐ, hình thức HĐ, nghiệm thu bàn giao, thanh toán, bảo hành, trách nhiệm các bên“
Trang 14- Phần công việc rõ về số l ợng, khối l ợng
- Giá HĐ không đổi trong thời gian thực hiện
2 Hình thức theo đơn giá (Đ50 L):
- Phần công việc ch a đủ điều kiện xác định chính xác về số l ợng hoặc
khối l ợng
- Thanh toán theo số l ợng, khối l ợng thực tế với đơn giá trong HĐ
hoặc đơn giá đ ợc chấp nhận điều chỉnh
Trang 153 Hình thức theo thời gian (Đ51 L):
- Công việc nghiên cứu phức tạp, t vấn thiết kế,
giám sát xây dựng, đào tạo, huấn luyện
- Thanh toán theo tháng, tuần, ngày, giờ thực tế
với mức thù lao trong hợp đồng hoặc mức thù lao
điều chỉnh
4 Hình thức theo tỷ lệ %(Đ52 L):
- Công việc t vấn thông th ờng, đơn giản
- Giá không đổi, tính theo % giá trị công trình
hoặc khối l ợng công việc
5 Hợp đồng gói thầu (Đ53 L): Một/nhiều bộ phận
Trang 161 Văn bản hợp đồng (kèm Phụ lục: Biểu giá“)
2 Biên bản th ơng thảo, hoàn thiện hợp đồng
3 Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn NT
4 Điều kiện cụ thể của hợp đồng (nếu có)
5 Điều kiện chung của hợp đồng (nếu có)
6 HSDT, HSĐX và văn bản làm rõ (nếu có)
7 HSMT, HSYC và văn bản bổ sung (nếu có)
8 Các tài liệu khác (trong đó bao gồm cả Phụ lục bổ sung HĐ, nếu có)
Trang 17- Kết quả th ơng thảo, hoàn thiện hợp đồng
- QĐ phê duyệt, thông báo kết quả lựa chọn
- HSDT và tài liệu giải thích làm rõ (nếu có)
- HSMT và tài liệu bổ sung (nếu có)
2 Điều kiện phải đảm bảo khi ký kết:
- HSDT của NT đ ợc chọn còn hiệu lực
- Thông tin về năng lực kỹ thuật, tài chính của nhà thầu đ ợc cập nhật
tại thời điểm ký hợp đồng
Trang 18- Thực hiện tr ớc khi HĐ có hiệu lực (trừ t vấn và tự thực hiện)
- Giá trị đ ợc quy định trong HSMT tối đa bằng 10% giá HĐ (30% rủi
ro cao)
- Hiệu lực: kéo dài đến khi chuyển sang bảo hành (nếu có).
- NT không đ ợc nhận lại khi từ chối thực hiện HĐ sau khi HĐ có hiệu
lực.
2 Bảo hành (Đ56 L): theo quy định của p.luật
Trang 191 áp dụng đối với HĐ theo ĐG, HĐ theo TG khi:
- NN thay đổi chính sách thuế, l ơng
- Số, khối l ợng thay đổi trong phạm vi HSMT
không do nhà thầu gây ra
- Giá nhiên liệu, vật t , thiết bị nêu trong HĐ do nhà
n ớc kiểm soát có biến động lớn
2 Nguyên tắc: điều chỉnh trong t.gian thực hiện HĐ
do ng ời có thẩm quyền quyết định Giá HĐ sau
điều chỉnh không v ợt DT, TDT, giá GT
3 Phát sinh ngoài HSMT: Thoả thuận với nhà thầu
hoặc hình thành gói thầu mới
Trang 20- áp dụng đối với hình thức theo đơn giá, theo thời gian Trong HĐ
quy định ND điều chỉnh, ph.pháp, t.gian, cơ sở dữ liệu đầu vào để tính điều chỉnh Thực hiện thông qua kh.l ợng c.việc thực tế thực
hiện, đơn giá điều chỉnh hoặc theo tr ợt giá.
- Ph ơng pháp điều chỉnh phải phù hợp tính chất công việc Sử dụng
báo giá hoặc chỉ số giá của cơ quan có thẩm quyền ở địa ph ơng/
TW/cơ quan chuyên ngành ở n ớc ngoài.
2 Điều chỉnh hợp đồng:
* Công việc phát sinh hợp lý ngoài quy định trong hợp đồng thực hiện
theo k3, Đ57L.
* Thoả thuận ký phụ lục bổ sung theo ng/tắc:
- Khối l ợng phát sinh < 20% khối l ợng t ơng ứng trong HĐtheo đơn
giá trong HĐ
- Khối l ợng phát sinh ≥ 20% theo đơn giá thoả thuận
* Tr ớc khi ký phụ lục bổ sung cần phê duyệt dự toán công việc phát sinh
theo quy định
Trang 21- Thanh toán nhiều hoặc 1 lần khi hoàn thành
- Tổng số tiền thanh toán đúng bằng giá ghi trong HĐ (bất khả kháng
theo thoả thuận)
- Đối với xây lắp, tr ớc khi ký các bên liên quan rà soát, chuẩn lại khối l
ợng theo TK
- Chủ ĐT chịu trách nhiệm về tính chính xác, nếu có thất thoátcá
nhân, tổ chức saiđền
Trang 22- Giá trị thanh toán bằng khối l ợng, số l ợng thực tế nhân với đơn giá
trong HĐ hoặc đơn giá điều chỉnh nêu trong HĐ.
- Chủ đầu t , t vấn, nhà thầu phải xác nhận vào biên bản nghiệm thu để
làm cơ sở th.toán.
4 Hợp đồng theo thời gian (Đ50 NĐ):
- Thù lao=Công(L ơng + Chi liên quan #)
- Ngoài thù lao: theo hoá đơn, chứng từ hợp lệ
5 HĐ theo tỷ lệ% (Đ51 NĐ): theo % công việc
Trang 231 Xây lắp theo đơn giá:
- Biên bản nghiệm thu
- Bản xác nhận khối l ợng tăng giảm
- Bảng tính giá trị thanh toán
- Đề nghị thanh toán của nhà thầu
2 Xây lắp theo trọn gói: Biên bản nghiệm thu xác
nhận hoàn thành công việc theo thiết kế.
3 Hàng hoá: hoá đơn, chứng từ vận tải, đơn bảo
hiểm, chứng nhận chất l ợng, xuất xứ “
4 HĐ theo thời gian và theo tỷ lệ%: Biên bản
nghiệm thu, các tài liệu khác“
Trang 242 NghiÖm thu: tõng phÇn hay toµn bé
3 Thanh lý: Thùc hiÖn xong trong vßng 45 ngµy kÓ tõ khi chñ ®Çu t vµ
nhµ thÇu hoµn thµnh nghÜa vô Gãi thÇu phøc t¹p ® îc kÐo dµi, nh ng kh«ng qu¸ 90 ngµy