MỤC LỤC LỜI CẢM ƠN LỜI CAM ĐOAN BẢNG CHỮ CÁI VIẾT TẮT DANH MỤC BẢNG DANH MỤC BIỂU ĐỒ LỜI MỞ ĐẦU 1 CHƯƠNG I: GIỚI THIỆU CHUNG VỀ HIỆP ĐỊNH TPP 4 1.1. BỐI CẢNH RA ĐỜI CỦA HIỆP ĐỊNH 4 1.1.1. Nguồn gốc của Hiệp định TPP 4 1.1.2. Tiến trình gia nhập của các thành viên 4 1.2. NỘI DUNG HIỆP ĐỊNH 5 1.2.1. Phạm vi điều chỉnh 5 1.2.2. Những nội dung chính của Hiệp định 7 CHƯƠNG 2: TÁC ĐỘNG CỦA HIỆP ĐỊNH TPP ĐẾN XUẤT KHẨU HÀNG ĐIỆN TỬ VIỆT NAM 19 2.1.TÌNH HÌNH SẢN XUẤT HÀNG ĐIỆN TỬ VIỆT NAM 19 2.1.1. Sự phát triển của các công ty sản xuất hàng điện tử 19 2.1.2. Các nhóm sản phẩm điện tử xuất khẩu 21 2.1.3. Kim ngạch xuất khẩu nhóm hàng điện tử 23 2.1.4.Thị trường xuất khẩu: 25 2.2. CÁC TIÊU CHUẨN QUY ĐỊNH VỀ HÀNG ĐIỆN TỬ XUẤT KHẨU 27 2.2.1. Tiêu chuẩn của cộng đồng quốc tế: 27 2.2.2. Tiêu chuẩn do Nhà nước quy định 28 2.3. TÁC ĐỘNG CỦA HIỆP ĐỊNH TPP ĐẾN XUẤT KHẨU HÀNG ĐIỆN TỬ 29 2.3.1. Kim ngạch xuất khẩu 29 2.3.2. Cơ cấu hàng xuất khẩu 32 2.3.3. Các biện pháp đã áp dụng để đẩy mạnh xuất khẩu hàng điện tử 33 2.3. ĐÁNH GIÁ CÁC BIỆN PHÁP THÚC ĐẨY XUẤT KHẨU HÀNG ĐIỆN TỬ CỦA VIỆT NAM THEO ĐÀM PHÁN HIỆP ĐỊNH TPP 42 2.3.1. Cơ hội mở ra khi thực thi các biện pháp 42 2.3.2. Thách thức trong việc thực hiện các biện pháp 43 2.3.3. Nguyên nhân của những hạn chế trong việc thực hiện các giải pháp 45 CHƯƠNG 3: ĐỊNH HƯỚNG VÀ GIẢI PHÁP THÚC ĐẨY XUẤT KHẨU HÀNG ĐIỆN TỬ VIỆT NAM 47 3.1. ĐỊNH HƯỚNG KHAI THÁC TÁC ĐỘNG CỦA TPP ĐẾN XUẤT KHẨU HÀNG ĐIỆN TỬ 47 3.1.1. Dự báo tác động của TPP đến xuất khẩu hàng điện tử của Việt nam giai đoạn 2015 2020 47 3.1.2. Quan điểm và định hướng thực hiện 48 3.2. GIẢI PHÁP THỰC HIỆN ĐỂ THÚC ĐẨY XUẤT KHẨU HÀNG ĐIỆN TỬ CỦA VIỆT NAM 50 3.2.1. Về phía Nhà nước: 50 3.2.2. Về phía Hiệp hội điện tử Việt Nam: 52 3.2.3. Về phía doanh nghiệp: 53 3.3. KIẾN NGHỊ 54 3.3.1. Kiến nghị đối với Nhà nước 54 3.3.2. Kiến nghị đối với Hiệp hội doanh nghiệp điện tử Việt Nam 55 3.3.3. Kiến nghị đối với các doanh nghiệp 55 KẾT LUẬN 57 DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO 58
Trang 1
(TPP)
1.1
D ( PP):
V ơ thành Thành viên của WTO từ
2007 ơ 11 khu vực, Vi t Nam tr ủ của ASEA K ực Th ơ i Tự do ASEAN (AFTA) vào gi a nh
90 của th kỷ c Cùng ASEAN, Vi a thu ơ i tự do gi a ASEAN v i Trung Qu c, Ấ , Hàn Qu c, Nh t B n, Úc và New Zealand V ơ ý t hi nh quan trọ H ơ m i v i Hoa K , Hi i tác Kinh t v i Nh t B n Cho 8 F A 6
ASEA 2 ơ ( B L )
N 7 F A ổ H
ự (R EP) H ơ ự L
Bê-la-rút và Ca- - H ơ ự L â Â (EU) H ơ
B ơ TPP ơ ọ ủ
ự ọ
”
Trang 21.2
ự , â
ủ PP ọ
ơ ủ
ủ â
ự ủ â
ự 1.3.P
ủ
ủ PP ủ 200 -2015 1.4.P
ự â ổ
PP ủ
ơ ủ
: P PP :
H X B ơ ( PP) ồn g c từ Hi p nh h p tác Kinh t chi X B ơ ( P f S
Economic Partnership Agreement – còn gọi là P4) - m t Hi ơ i tự do c ký k t ngày 3/6/2005, có hi u lực từ 28/5/2006 gi 4 c Singapore, Chile, New Zealand, Brunei 2007 c thành viên P4 quy nh m r ng ph ủa Hi p nh này ra các v d ch v ổi v i Hoa K v kh
r ng của P4 Phía Hoa K u ti n hành nghiên c u v , tham v n n i b v i các nhóm l i ích và Ngh vi n v v này Tháng 9/2008, USTR thông báo quy nhcủa Hoa K P4 r ng
và chính th c tham gia m t s cu c th o lu n v m c a th ng d ch v tài chính
Trang 3v P4 11 c Úc, Peru và Vi sự quan tâm và tham gi PP â ổng s 8 c (trừ
Vi n 13/11/2010 m i tuyên b y
ủ c khác quy nh tham gia chính th c ngay từ ) ừ th m này,
r P4 ặt tên l H i tác Xuyên Thái Bình
ơ ( PP)
PP n t n cu i 2009 do ph i ch i Hoa K hoàn thành k b u c Tổng th ng và Chính quy n m i của Tổng th ng Obama tham
v n và xem xét l i vi c PP 12/2009 US R i thông báo quy nh của Tổng th ng Obama v vi c Hoa K ti p t c tham gia TPP Chỉ lúc này
PP c chính th c kh ng
PP c ti n hành t i Melbourn - Úc vào tháng 3/2010
2010 ng ki 4 ổ PP
ặt m c tiêu là s PP 2011 ự ki
H PP ỉ ồ (
ồ ) ự (SPS)
ỹ ( B ) ủ
ơ 02 è H
M H L
H ơ ự (F A -F A)
â ơ ơ
ỉ ủ PP ơ ự
- ( 90%) ự ặ ự ủ ự ơ
- ự ặ
Trang 4-
- ơ
trong WTO - SPS B S ặ ễ ỹ
- ặ ự
công - ặ ( )
ủ ọ
ỡ â
ự
- ơ
PP ơ i tự do nhi u bên, v i m c tiêu thi t l p m t khu vự ơ i tự i tác trong khu vực châu Á B ơ 12 PP ( ồm New Zealand, Brunei, Chile, Singapore, Australia, Peru, Hoa K , Malaysia, Vi t Nam, Canada, Mexico và Nh t B ) ừ H
B ơ ễ ơ
ổ ủ PP ự
ừ H ự
TPP ự ự ơ ọ -
ừ ằ ừ
ơ 20 ự ơ
ủ ỗ ừ
ự ủ H M
ẹ ự
Trang 5
ỗ
â ự ủ
ừ PP
ự ủ
” ủ H PP ơ
vi ơ
H ự ỗ ự
H
H é H
PP F A â ự ủ
ổ ỗ
ơ ổ
ọ ủ H ổ ễ ổ
H PP ọng
- M
- ỹ ự
-
- B
- ơ
- M ủ -
-
- ơ
- M
ừ ự
Trang 6
Xé ủ H K PP H ơ ự
ọ ự ủ ỷ 21 H H K
â ủ
ự ỷ 21 ỗ ự S
ự h ơ â
ủ
PP
H K
ổ
ỹ
H ồ ự â ự ổ
ủ ằ ễ ơ ự
ự ủ ừ ủ
ủ H K PP ằ H K ủ ự ủ H K ổ
ủ ủ
ổ H K m tr ” ủa quá quan trọ i tác thực hi n nh ng nỗ lự
phán m c cao cho TPP Nh ng k vọng v l i ích xu t kh u hàng hóa và d ch v mà Hoa K ặt vào khu vực châu Á – B ơ n can dự củ c này vào m i FTA khu vự i trọng kinh t v i Trung Qu c t o nên l i th nh PP c trong khu vự ặc bi t là nh ng F A i Hoa K M t Nam Vì th , Vi
â ơ ặt các nỗ lực i quá lo l ng b i vi i
n sàng hoặc không thực sự mu n có nh ng ti n tri n thực ch t trong k t qu
: P PP
Trang 7
H ồ
thi
thông tin - ễ hông, ơ
ủ
M f S S
H ồ F â ự
–
ự ặ ủ ặ n, ổ 2000 - 2009 21 % ỗ ừ 66 US 2000 3 2 ỷ 2009
ự 2002 13 6%
ừ 64 US 487 2003 3 7%
661 US 2008 ỉ ( ỉ 83%) 3 1 ỷ US 2010 39 4%
ủ ủ M ừ 220 US 2006 1 3 ỷ 2008 â
3 100%
L H K Sơ B
K B K
Trang 8
ả X ó sả , 000-2009
ồ U Co r e
ặ ặ
ặ 77% ổ 2009
2009 M / /f ủ 38%
ồ ỉ 4%
ồ H ặ
(10%)
/ (14%) ỷ ọ ơ ủ ỉ 2%
8% ặ M / /f 19 % ỗ
2000 - 2009 2009 1 2 ỷ US ằ 4 ặ Sự
ỉ ễ ừ 2008
10 2009 â Mỹ (Mỹ
) Á ( B ) Á (S ) â Â (H L Sé Ú P L ) ( ơ Ả-
)
Trang 9ả Mứ ó r ờ ó sả sả
Trang 10120
ự
(300 US ) ọ 10 000
4 ỗ ý F
X 90 2 US H P â ơ ủ B Á ủ
B Á
ự
ồ â ự
ằ ủ
, n ự ồ F â
ổ ừ ặ
ồ ổ ủ ặ ( ủ ) ủ ổ H 12/2014
ủ 23 61 ỷ US
20 9 ỷ US 11 44 ỷ US
Sự ủ é ự ủ
ơ
ủ Mặ
hóa ổ ủ
ổ ơ hóa các hóa
ẩ q k ẩ ASEA H ASEA ổ H -
Nam vào ngày 16/12/1998, cá ASEA ý H
oả ậ ừ ậ lẫ ằ ừ
ự ổ ự ủ ự M ủ ằ ự
“M lầ , ứ ó r ở ọ ”
ự ơ
- -
ự ASEA oả ậ ừ ậ lẫ
Trang 11b - ASEA (ASEAN Sectoral Mutual Recognition
A f E E E ASEA EE MRA)
/4/2002 B – Thailand ọ é ủ ủ ASEA ừ
ý ủ - ừ c bên tham gia ơ Xé
ủ ASEA EE MRA
ỗ ý
ơ ằ
ồ
- UA ER
ọ â H
UA ER - ự
ủ SO/ E 67
ủ - ủ ASEA P ủ JAS-ANZ theo SO/ E 6 ơ ủ UA ER
ồ - â ổ
ủ ỉ ASEA EE MRA â
E 60227 E 6033 ặ E 60898
Mỗ
C Sáu mặt hàng gồm d ng c c nóng t c th i, d ng c
nóng và ch c nóng, máy s y tóc và các d ng c u khác, c, nồi ơ n và cu i cùng là qu n s n xu c và nh p kh u ph i tuân thủ quy nh an toàn m c bán ra trên th S c ch ng nh n h p quy, doanh nghi p s n xu t 6 lo i thi t b n t trên ph ý n công b h p quy t i Chi c c Tiêu chu ng Ch ơ ý
còn doanh nghi p nh p kh u ph ý m tra ch ng t ơ m tra là 3 trung tâm kỹ thu t tiêu chu ng ch ng nói trên Doanh nghi p còn tồn các lo i hàng hóa thi t b 6 c ngày quy chu n m i có hi u lực (1/6) ph i liên h v i các chi c c tiêu chu ng ch ơ
nghi ý ơ p kh th ng kê s ng và thực hi ý nh từ 1 9 2010
Riêng các mặ n t ủ n, vỉ
n (lo ) â n bọc nhự P n và bằng
Trang 12450/750 Vôn, d ng c c nóng ki u nhúng, d ng c pha chè hoặc cà phê
và cu i cùng là máy s y khô tay chỉ c
ch ng nh n h p quy, g n d u h ý ồ ơ nh
â UA ER ”
2.3 PP k ẩ
K ơ PP New Zealand, B S A P H K M M
B ừ ơ ỡ
ủ 0%
ọ ủ
ả 0 ó lớ ừ 0 /0 5/ 0/ 0 4 so s ớ ù ỳ ă 0 3
Trang 13â ặ
, ”
18 14 ỷ US ễ
S S
ơ
â , F ừ
ự K ủ M
” 3 ặ
8 06 ỷ US (2014) Qua phân ừ ổ H â / ủ
1998-200 1 8%
2006-2012 27 6% ặ 2011-2012 47 8% 2012
1997 17 8
â 1 21 2% - ơ ơ ủ ổ
( 12 18 3%/ ) 9 2013
Trang 144 3%
ằ 2012 â 3 ằ
9 (1 ỷ US ) 2013 ỉ 10 8 ỷ US
ủ 3 ằ ủ 9
2013 ỉ 11 4 ỷ US C
Sự ủ ỹ
ủ ổ ơ
ủ n d ơ u s n xu ng phát tri n t chuyên dùng, bao gồm s n xu t s n ph m, linh ki n, ph tùng và s n ph m ph tr cho các ực tin học, viễ n t y t n t công nghi ơ n t ng, tự ng hóa ồ ổ
Trang 153 C b
2 2 3 1 m phát tri n ngành:
Chính sách phát tri n ngành công nghi n t c th hi n rõ qua Quy nh s
7 /2007/ -TTg ngày 28/5/2007 của Thủ ng Chính phủ phê duy t k ho ch tổng
th phát tri n công nghi n t Vi 2010 2020
m phát tri n ngành là:
(1) Phát tri n công nghi n t tr thành m t trong các ngành công nghi p quan trọng của n n kinh t v ng xu t kh ng nhu c u th ng trong c;
(2) Khuy n khích các thành ph n kinh t n
t v i các quy mô, lo i hình khác nhau, từ l p ráp thành ph n s n xu t linh ki n,
ph tùng và các s n ph m ph tr ặc bi t chú trọ c ngoài từ các t c gia;
(3) Chuy n d ơ u s n xu ng phát tri n t chuyên dùng
(4) Phát tri n nguồn nhân lự ng yêu c u v s ng và ch ng M c tiêu chi c phát tri 2020 t cao, bao gồ nh công nghi p
n t ng lực phát tri n cho xu t kh u; t o vi c làm cho 500 ng; xây dựng ỹ ỹ thu qu c t ;
ơ i công nghi n t
(2) Nhóm gi i pháp v s n ph m trọ ơ n s n ph m trọng
c Thủ ng Chính phủ phê duy ồng b v ơ khuy n khích
t qu nghiên c u vào s n xu nh v tỷ l chi phí nghiên
Trang 16c u phát tri n t i thi u cho doanh nghi p nhằm t u ki n hỗ tr phát tri n các
s n ph m m i
(3) Nhóm gi i pháp v th i v i th ng xu t kh ng các ho t
ng h p tác qu c t , xúc ti ơ i, ti p c n th c l p hoặc trong khuôn khổ c ơ rình xúc ti ơ i qu c gia, tham gia các h i ch , tri n lãm có thông tin, th i tác
(4) Nhóm gi i pháp v công ngh n giao công ngh ực s n xu t các s n ph m công ngh ng trí tu ọ m cho các công ngh chi c, s n ph m trọng m; Xây dự ơ thích h ơ i hoá các k t qu nghiên c u khoa học
(5) Nhóm gi i pháp v nguồn nhân lực: C i ti ơ ơ trình
gi ng d y m ý ỹ thu t viên và th lành ngh ; Ti p thu kinh nghi o từ c ngoài, liên k t chặt ch v i các tổ
ch ơ o có uy tín của th gi i và khu vự o nguồn nhân lực
ch ng cao; Khuy n khích áp d o liên k t 3 bên (doanh nghi p -vi ng - ơ ý ) o nguồn nhân lực tay ngh cao theo yêu c u của doanh nghi p
(6) Nhóm gi i pháp v công nghi p hỗ tr â ực các ngành gia công thi t
y y m nh c i cách khu vực doanh nghi ơ ựa,
p s n xu t s n ph m cho công nghi p hỗ tr v i m
chuyên môn hoá cao Nhìn chung, các chi c phát tri m c ra là khá cao, trong khi các gi i pháp l c c th Nh m y u mang tính c h u v n tồn t i trong c gi i quy â dựng công nghi p hỗ tr ng kỹ thu t hay chuy n giao công ngh ực công ngh cao 2 2 3 3
- C s ớ o sả
S ặ
ừ
ơ H ự
ễ ơ
ự ủ
Trang 17
27 ừ
ễ ơ
ự â
ủ ặ
ỗ
ừ â
ủ
90/2004/ -BTC ngày 25/11/2004 của B ng B Tài chính thành các m c thu su t thu nh p kh i theo Danh m è
Trang 18C th : N 2010 B 39/2010/TT-B ng d n thực hi n Quy nh s 12/2010/ -TTg ngày 12/02/2010 của Thủ ng Chính phủ
v vi c gia h n n p thu thu nh p doanh nghi p nhằm ti p t c tháo gỡ
doanh nghi p, góp ph y phát tri n kinh t 2010 é gia h n n p thu thu nh p doanh nghi p ph i n 2010 3 i v i doanh nghi p nh và vừ 2010 B
94/2010/TT-BTC ngày 30/6/2010 ng d n thực hi n hoàn thu i v i hàng hóa xu t kh u cho phép ti p t c t m hoàn 90% s thu i v i hàng hoá thực xu t kh ng h p doanh nghi ng từ thanh toán qua ngân hàng và hoàn ti p 10% khi có ch ng từ thanh toán n pháp lý trên t o u ki n thu n l ơ ặc bi t là doanh nghi p xu t kh u có thêm nguồn lực ổ nh ho ng s n xu t, kinh doanh - C s ở ủ â ự ơ ý
â ự ơ
ủ ự
â ự ự