tính chất khoáng vật học của cốt liệuThành phần khoáng vật PPPPhụ hụ hụ thu thu thuộộộộcccc vvvvààààoooo ngu ngu nguồồồồnnnn ggggốốốốcccc ccccốốốốtttt lilililiệệệệuuuu ảảảảnh nh nh hhhhư
Trang 1CCCCốtttt liệệệệu vv v v vv v àà à à àà à thà àà à àà à nh phầ ầầ ầ ầầ ầ n ccccỡ hạ ạạ ạ ạạ ạ tttt ccccốtttt liệệệệu
v vv v vv
v ớiiii độ bền khai thá áá á áá á cccc ccccủa aa a aa a mặ ặặ ặ ặặ ặ tttt đường bbbbêêêê ttttông nhựa aa a aa a
các đặc tính kỹ thuật của cốt liệu
soáááátttt trong trong trong qu qu quáááá tr tr trìììình nh nh ssssảảảảnnnn xuất
xuất hhhhỗỗỗỗnnnn hhhhợợợợpppp vvvvàààà thi thi thi ccccôôôông ng m
mặặặặtttt đư đư đường ờng ờng bbbbêêêê ttttôôôông ng ng nh nh nhựựựựaaaa
Trang 2tính chất khoáng vật học của cốt liệu
Thành phần khoáng vật
PPPPhụ hụ hụ thu thu thuộộộộcccc vvvvààààoooo ngu ngu nguồồồồnnnn ggggốốốốcccc ccccốốốốtttt lilililiệệệệuuuu
ảảảảnh nh nh hhhhưở ưở ưởng ng ng đđđđến ến ến độ độ độ dính dính bbbbáááám m m gi gi giữữữữaaaa ccccốốốốtttt lilililiệệệệuuuu – nh nh nhựựựựaaaa
đư
đường ờng ờng
Quyết Quyết đđđđịnh ịnh ịnh độ độ độ ccccứứứứng ng ng ccccủủủủaaaa ccccốốốốtttt
lilililiệệệệuuuu – bao bao bao ggggồồồồm m m độ độ độ bền bền vvvvữữữững ng ng ccccơơơơ hhhhọọọọcccc, v , v , vàààà độ độ độ bền bền vvvvữữữững ng ng hóa hóa hóa hhhhọọọọcccc
Tính chất khoáng vật học
cốt liệu theo nguồn gốc hình thành
Đá mác ma H Hìììình nh nh th th thàààành nh nh từ từ từ ccccáááácccc ddddòòòòng ng ng nham nham nham th th thạạạạch ch
Đá biến chất
Sỏi
Cát tự nhiên
C Cáááácccc m m mảảảảnh nh nh đá đá đá ttttựựựự nhi nhi nhiêêêênnnn đư đư đượợợợcccc m m mààààiiii nh nh nhẵẵẵẵnnnn nhờ
nhờ ttttáááácccc dụng dụng dụng ccccủủủủaaaa ddddòòòòng ng ng nnnnướ ướ ướcccc C
Cáááácccc m m mảảảảnh nh nh đá đá đá ttttựựựự nhi nhi nhiêêêênnnn kích kích kích ccccỡỡỡỡ nh nh nhỏỏỏỏ đư đư đượợợợcccc
Trang 3thành phần hóa học của cốt liệu
-Nguồn gốc: Chủ yếu là đá vôi trầm tích
- Đặc điểm: Vật liệu nhiễm bẩn ( tạp chất trong khoảng rỗng,
vết nứt gãy, bề dày) phân bố không theo quy luật
M
Mỏỏỏỏ đá đá đá vvvvôôôôiiii Đ Đ Đồồồồng ng ng Giao Giao
Trang 4đặc điểm nguồn cung cấp cốt liệu đá ở việt nam
phâââânnnn nhnhnháááánhnhnh trongtrongtrong khkhkhốốốốiiii đáđáđá vvvvôôôôiiii TTTTúúúúiiii đđđđấtấtất sétsétsét nnnnằằằằmmm gigigiữữữữaaaa phiếnphiếnphiến đáđáđá vvvvôôôôiiii
đặc điểm nguồn cung cấp cốt liệu đá ở việt nam
Miền
-Nguồn gốc: Đá phún xuất gốc phaneric (granit,
granodiorite ), gốc aphalnitic; Đá bazan
- Đặc điểm: Độ cứng lớn, kém dính bám với nhựa, dễ tạo thoi
Trang 5đặc điểm nguồn cung cấp cốt liệu đá ở việt nam
Miền
Bị
Bị nhiễmnhiễmnhiễm bbbbẩẩẩẩnnnn từtừtừ ttttầầầầngngng phphphủủủủ HH−−−− hhhhỏỏỏỏngccccốốốốtttt lilililiệệệệuuuu ((((đángng đ−đáđá phđ−đ−ợợợợcccc chophphúúúúnnnn xuấtchocho llllàààà do xuấtxuất phanericdo do nguphanericphaneric))))ngunguồồồồnnnn ggggốốốốcccc
đặc điểm nguồn cung cấp cốt liệu đá ở việt nam
ccccáááácccc mmmôôôô hhhììììnhnhnh trtrtrạạạạmmm nghiềnnghiềnnghiền ccccốốốốtttt lililiệệệệuuuu đáđá
Trang 6đặc điểm nguồn cung cấp cốt liệu đá ở việt nam
ccccáááácccc mmmôôôô hhhììììnhnhnh trtrtrạạạạmmm nghiềnnghiềnnghiền ccccốốốốtttt lililiệệệệuuuu đáđá
đặc điểm nguồn cung cấp cốt liệu đá ở việt nam
ccccáááácccc mmmôôôô hhhììììnhnhnh trtrtrạạạạmmm nghiềnnghiềnnghiền ccccốốốốtttt lililiệệệệuuuu đáđá
Trang 7đặc điểm nguồn cung cấp cốt liệu đá ở việt nam
hi
hiệệệệnnnn ttttượượượngngng llllẫẫẫẫnnnn ccccáááácccc ccccỡỡỡ vvvvậậậậtttt lililiệệệệuuu
VVVVậậậậtttt lilililiệệệệuuuu ccccáááácccc ccccỡỡỡỡ bịbịbị llllẫẫẫẫnnnn do do ccccááááchchch ttttậậậậpppp kếtkếtkết vvvvậậậậtttt lilililiệệệệuuuu
đổi thành phần cấp phối
Chống lại xuống cấp do tải trọng
giao thông
1.Tính thuỷ hoá
2.Cấu trúc lỗ rỗng trong hạt cốt liệu
Chống lại ảnh hưởng (xuống cấp)
do thời tiết và do các yếu tố hoá học
1.ổn định toàn khối
2.Độ bền hạt CL 3.Độ cứng hạt CL
4.Cấu trúc bề mặt 5.Hinh dạng hạt 6.Cấp phối 7.Kích cỡ hạt lớn nhất
Có đủ lực ma sát trong và độ ổn
định để phân bố ứng suất xuống
các lớp dưới, giảm độ võng bề mặt
đường trongphạm vi giới hạn cho
phép
Đặc tính cốt liệu tương ứng
Chức năng thể hiện
trong kết cấu mặt đường
Trang 84.Điện cực bề mặt
Tính thích ứng với nhựa đường sử
dụng trong hỗn hợp
Đặc tính cốt liệu tương ứng
Chức năng thể hiện
trong kết cấu mặt đường
các đặc tính cốt liệu và chức năng mặt đường
Đặc tính cốt liệu tương ứng
1 Khả năng chống lại thay đổi
Trang 91 Kích cỡ hạt lớn nhất
2 Hình dạng hạt Giảm thiểu lực cản lăn
Đặc tính cốt liệu tương ứng
Duy trì các tính chất trong quá
các chỉ tiêu kiểm soát chất lượng cốt liệu
• Đ Độộộộ ccccứứứứng ng ng vvvvàààà ccccưưưường ờng ờng độ độ độ ch ch chốốốống ng ng m m mààààiiii m m mòòòònnnn
- Ch Ch Chỉỉỉỉ titititiêêêêuuuu::::
- Thí Thí Thí nghi nghi nghiệệệệmmmm::::
- Qui Qui Qui đđđđịnh ịnh ịnh::::
- ảảảảnh nh nh hhhhưởưởưởưởng ng ng đđđđến ến ến độ độđộ độ bền bền bền khai khai khai th th tháááácccc mmmmặặặặtttt đư đư đường ờng ờng BTN BTN
• Đ Độộộộ bền bền bền ch ch chắắắắcccc ((((Đ Đ Độộộộ bền bền bền sunfat sunfat sunfat))))
- Ch Ch Chỉỉỉỉ titititiêêêêuuuu: : : :
- Thí Thí Thí nghi nghi nghiệệệệmmmm::::
- Qui Qui Qui đđđđịnh ịnh ịnh::::
- ảảảảnh nh nh hhhhưởưởưởưởng ng ng đđđđến ến ến độ độđộ độ bền bền bền khai khai khai th th tháááácccc ccccủủủủaaaa mmmmặặặặtttt đư đư đường ờng ờng bbbbêêêê ttttôôôông ng ng nh nh nhựựựựaaaa
Trang 10c¸c chØ tiªu kiÓm so¸t chÊt l−îng cèt liÖu
c¸c chØ tiªu kiÓm so¸t chÊt l−îng cèt liÖu
Trang 11• C Cốốốốtttt lilililiệệệệuuuu đđđđảảảảm m m bbbbảảảảoooo yyyyêêêêuuuu ccccầầầầuuuu về về về hhhhààààm m m llll−ợ −ợ −ợng ng ng hhhhạạạạtttt ddddẹẹẹẹtttt hhhhạạạạnnnn chế chế
- VVVVệệệệtttt llllúúúúnnnn
N NN Nứứứứtttt mmmmỏỏỏỏiiii
- N NN Nứứứứtttt ỏỏỏỏ nhi nhi nhiệệệệtttt độ độđộ độ thấp thấp
các chỉ tiêu kiểm soát chất l−ợng cốt liệu
Trang 12• Đ Độộộộ ssssạạạạch ch ch vvvvàààà hhhhààààm m m llll−ợ −ợ −ợng ng ng chất chất chất có có có hhhhạạạạiiii
- Ch Ch Chỉỉỉỉ titititiêêêêuuuu::::
Thí Thí Thí nghi nghi nghiệệệệmmmm::::
- Qui Qui Qui đđđđịnh ịnh ịnh::::
các chỉ tiêu kiểm soát chất l−ợng cốt liệu
• Dung Dung tr tr trọọọọng ng ng ccccốốốốtttt lilililiệệệệuuuu th th thôôôô
Thí Thí Thí nghi nghi nghiệệệệmmmm::::
Trang 13• Dung Dung tr tr trọọọọng ng ng ccccốốốốtttt lilililiệệệệuuuu mịn mịn
Thí Thí Thí nghi nghi nghiệệệệmmmm::::
Kích Kích Kích ccccỡỡỡỡ llllớớớớnnnn nhất nhất nhất, l , l , làààà ccccỡỡỡỡ ssssààààng ng ng nh nh nhỏỏỏỏ nhất nhất nhất mmmmàààà 100% 100% 100% hhhhạạạạtttt ccccốốốốtttt lilililiệệệệuuuu ccccủủủủaaaa mmmmẫẫẫẫuuuu ccccốốốốtttt
lilililiệệệệuuuu thí thí thí nghi nghi nghiệệệệmmmm llllọọọọtttt qua qua.
Kích Kích Kích ccccỡỡỡỡ llllớớớớnnnn nhất nhất nhất danh danh danh đđđđịnh ịnh ịnh, l , l , làààà ccccỡỡỡỡ ssssààààng ng ng llllớớớớnnnn nhất nhất nhất thiết thiết thiết kế kế kế để để để có cócó có đ− đ− đ−ợợợợcccc mmmmộộộộtttt ssssốốốố
%
% nhất nhất nhất đđđđịnh ịnh ịnh ((((th th th−−−−ờng ờng ờng llllàààà 10%) 10%) 10%) ccccáááácccc hhhhạạạạtttt ccccốốốốtttt lilililiệệệệuuuu trong trong trong mmmmẫẫẫẫuuuu ccccốốốốtttt lilililiệệệệuuuu thí thí
nghi
nghiệệệệmmmm sót sót sót llllạạạạiiii tr tr trêêêênnnn đđđđó.ó.ó.ó.
Trang 14thành phần cỡ hạt của cốt liệu
• H Họọọọ đư đư đường ờng ờng cong Fuller cong Fuller cong Fuller – n = 0.5 n = 0.5 n = 0.5 – cho cho cho độ độ độ ch ch chặặặặtttt max max
( )nD
D = kích kích kích ccccỡỡỡỡ hhhhạạạạtttt llllớớớớnnnn nhất nhất nhất ccccủủủủaaaa hhhhỗỗỗỗnnnn hhhhợợợợpppp ccccốốốốtttt lilililiệệệệuuuu
• B Bêêêê ttttôôôông ng ng nh nh nhựựựựaaaa ch ch chặặặặtttt – ttttươ ươ ương ng ng ứứứứng ng ng đư đư đường ờng ờng cong cong cong có có có n = 0.45 n = 0.45
thành phần cỡ hạt của cốt liệu
• Đ Đưưưường ờng ờng bao bao bao cấp cấp cấp ph ph phốốốốiiii titititiêêêêuuuu chu chu chuẩẩẩẩnnnn
Trang 15thành phần cỡ hạt của cốt liệu
• C Cáááácccc gi gi giớớớớiiii hhhhạạạạnnnn ccccủủủủaaaa đư đư đường ờng ờng bao bao bao cấp cấp cấp ph ph phốốốốiiii titititiêêêêuuuu chu chu chuẩẩẩẩnnnn
Giới hạn về độ ổn định
của hỗn hợp, Dễ dàng mất ổn định
với hàm lượng nhựa thừa
Thoảảảả mmmmããããnnnn yyyyêêêêuuuu ccccầầầầuuuu
Trang 16thµnh phÇn cì h¹t cña cèt liÖu
• BB Bªªªª tttt««««ng B ng ng nh nh nhùùùùaaaa ch ch chÆÆÆÆtttt – cÊp cÊp cÊp ph ph phèèèèiiii lilililiªªªªnnnn tôc tôc tôc vvvvµµµµ cÊp cÊp cÊp ph ph phèèèèiiii gi gi gi¸¸¸¸nnnn ®®®®oooo¹¹¹¹nnnn
CÊp CÊp ph ph phèèèèiiii lilililiªªªªnnnn tôc tôc tôc bbbbªªªª tttt««««ng ng ng nh nh nhùùùùaaaa
- CÊp phèi liªn tôc
- §−êng cong cÊp phèi n»m phÝa d−íi ®−êng cong Fuller víi n = 0.45
Sand
Sand Mastric Mastric Mastric Asphalt Asphalt
Trang 17Stone Mastic Asphalt
Trang 18thành phần cỡ hạt của cốt liệu
• Nguy Nguyêêêênnnn ttttắắắắcccc thiết thiết thiết kế kế kế kết kết kết cấp cấp cấp ph ph phốốốốiiii cho cho cho bbbbêêêê ttttôôôông ng ng nh nh nhựựựựaaaa ch ch chặặặặtttt
• HHHHỗỗỗỗnnnn hhhhợợợợpppp có cócó có th th thểểểể llllàààà lilililiêêêênnnn tục tục tục ho ho hoặặặặcccc gigigigiáááánnnn đđđđooooạạạạnnnn
• HHHHỗỗỗỗnnnn hhhhợợợợpppp bbbbêêêê ttttôôôông ng ng nh nh nhựựựựaaaa đã đã đã đđđđầầầầmmmm nén nén nén ph ph phảảảảiiii có cócó có độ độđộ độ rrrrỗỗỗỗng ng ng ddddưưưư
kh
khôôôông ng ng nh nh nhỏỏỏỏ hhhhơơơơnnnn 3% 3%
• ĐĐĐĐểểểể đđđđảảảảm m m m bbbbảảảảoooo độđộđộđộ bền bền bền, , , , hhhhỗỗỗỗnnnn hhhhợợợợpppp ph ph phảảảảiiii có cócó có % % % llllỗỗỗỗ rrrrỗỗỗỗng ng ng lấp lấp lấp đđđđầầầầyyyy
bbbbằằằằng ng ng nh nh nhựựựựaaaa đư đư đường ờng ờng llllàààà 65% 65% 65% vvvvớớớớiiii mmmmẫẫẫẫuuuu chế chế chế ttttạạạạoooo theo theo theo ph ph phươ ươươ ương ng ng ph ph pháááápppp
Marshall,
Marshall, đđđđầầầầmmmm 75 75 75 ch ch chààààyyyy/ 1 / 1 / 1 mmmmặặặặtttt mmmmẫẫẫẫuuuu
yêu cầu và cấp phối cốt liệu theo superpave
• Nguy Nguyêêêênnnn ttttắắắắcccc: b : b : bêêêê ttttôôôông ng ng nh nh nhựựựựaaaa ch ch chặặặặtttt – cấp cấp cấp ph ph phốốốốiiii lilililiêêêênnnn tục tục
Trang 19yêu cầu và cấp phối cốt liệu theo superpave
Điểm khống chế ((control point)
• Đường cong cấp phối cốt liệu lựa chọn phải nằm
trong giới hạn của các điểm khống chế Các điểm
khống chế tạo nên một khoảng giới hạn mà trong
• Đường cong cấp phối cốt liệu lựa chọn phải tránh vùng giới
hạn nằm dọc theo đường cấp phối chặt nhất giới hạn bởi cỡ
sàng 2.36mm và cỡ sàng 0.3mm (đối với cấp phối có đường
kính hạt lớn nhất danh định 25mm và 37.5mm thì vùng hạn chế
mở rộng tới sàng 4.75mm)
• Vùng hạn chế có tác dụng ngăn không cho cấp phối cốt liệu có
xu hướng bám theo đường cấp phối có độ chặt lớn nhất, dẫn tới
hỗn hợp đó sẽ không đủ độ rỗng cốt liệu VMA cần thiết
Superpave khuyến nghị đường cấp phối hạt không nên đi qua
phần phía dưới của vùng giới hạn, vì khi đó hỗn hợp bê tông
nhựa sẽ có quá nhiều cát hoặc có quá nhiều cát hạt mịn.
• Thông số của vùng hạn chế (kích cỡ hạt, lượng lọt sàng trên
cỡ hạt tương ứng) được quy định tương ứng với loại cấp phối có
kích cỡ lớn nhất danh định
Trang 20yêu cầu và cấp phối cốt liệu theo superpave
• Cấp Cấp ph ph phốốốốiiii Superpave Superpave Superpave – ccccáááácccc đđđđiiiiểểểểm m m kh kh khốốốống ng ng chế chế
10 2 10 2 8 2 7 1 6 0
0.075
- - - -
-1.18
67 32 58 28 49 23 45 19 41 15
2.36
90 - - - -
4.75
100 90 90 - - - -
9.5
100 100 90 90 - - - - -
-12.5
- - 100 100 90 90 - - -
-19.0
- - - - 100 100 90 90 -
-25.0
- - - 100 100
-90
37.5
- - - 100
-50.0
Max Min Max Min Max Min Max Min Max
Min
9.5mm 12.5mm
19.0mm 25.0mm
37.5mm
L−ợng lọt sàng (%) ứng với cỡ hạt lớn nhất danh định (mm)
Cỡ hạt
(mm)
yêu cầu và cấp phối cốt liệu theo superpave
• Cấp Cấp ph ph phốốốốiiii Superpave Superpave Superpave – vvvvùùùùng ng ng hhhhạạạạnnnn chế chế
27.5 23.5 23.1 19.1 20.7 16.7 17.6 13.6 15.7
11.7
0.600
37.6 31.6 31.6 25.6 28.3 22.3 24.1 18.1 21.5
15.5
1.18
47.2 47.2 39.1 39.1 34.6 34.6 30.8 26.8 27.3
23.3
2.36
- - - 39.5 39.5 34.7
-34.7
4.75
Max Min Max Min Max Min Max Min Max
Min
9.5mm 12.5mm
19.0mm 25.0mm
Trang 21yêu cầu và cấp phối cốt liệu theo superpave
• Y Yêêêêuuuu ccccầầầầuuuu về về về ccccốốốốtttt lilililiệệệệuuuu th th thôôôô ((((sót sót sót ssssààààng ng ng 4.75mm 4.75mm 4.75mm) ) ) độ độ độ góc góc góc ccccạạạạnh nh
Ghi chú: “85/80” biểu thị 85% các hạt cốt liệu thô có một bề mặt đ−ợc nghiền vỡ
và 80% có hai bề mặt đ−ợc nghiền vỡ.
100/100 100/100
>1x10 8
95/90 100/100
<1x10 8
80/75 95/90
<3x10 7
85/80
60/-<1x10 7
75/-
50/-<3x10 6
65/-
-/-<1x10 6
55/-
-/-<3 x10 5
>100mm
<100mm
Chiều sâu tính từ lớp mặt Mức độ giao thông
(ESAL)
yêu cầu và cấp phối cốt liệu theo superpave
• Y Yêêêêuuuu ccccầầầầuuuu về về về ccccốốốốtttt lilililiệệệệuuuu th th thôôôô hhhhààààm m m llll−ợ −ợ −ợng ng ng hhhhạạạạtttt ddddẹẹẹẹtttt
Trang 22yêu cầu và cấp phối cốt liệu theo superpave
• Y Yêêêêuuuu ccccầầầầuuuu về về về ccccốốốốtttt lilililiệệệệuuuu th th thôôôô LA v LA v LA vàààà độ độ độ bền bền bền sunfat sunfat
yêu cầu và cấp phối cốt liệu theo superpave
• Y Yêêêêuuuu ccccầầầầuuuu về về về ccccốốốốtttt lilililiệệệệuuuu mịn mịn mịn độ độ độ góc góc góc ccccạạạạnh nh
4545
<1x108
4045
<3x107
4040
<3x106
40
-<1x106
-
-<3x105
>100mm
<100mm
Chiều sâu tính từ lớp mặtMức độ giao thông
(ESALs)
Trang 23yêu cầu và cấp phối cốt liệu theo superpave
• Y Yêêêêuuuu ccccầầầầuuuu về về về ccccốốốốtttt lilililiệệệệuuuu mịn mịn mịn đươ đươ đương ng ng llllượ ượ ượng ng ng ccccáááátttt
0.075
0.15
19 5 17
5 16
4 0.30
0.60
1.18
49 23 49 23 45 19 45 19 41 15 41
15
2.36
65 35 59
29 53
23 4.75
80 56 9.5
90 80
56 12.5
100 90 100 90 90
80 56 19.0
100 100
100 90 100 90 90
25.0
100 100
100 90 100
90
37.5
100 100
50.0
Max Min Max Min Max Min Max
Min Max
Min
ASTM D3515 Superpave
ASTM D3515 Superpave
ASTM D3515 Superpave
19.0 mm 25.0 mm
37.5 mm Lượng lọt sàng (%) ứng với cỡ hạt lớn nhất danh định (mm)
Cỡ hạt(mm)
Trang 24so sánh superpave và 22tcn-249-98 về cốt liệu
• Cấp Cấp ph ph phốốốốiiii theo theo theo Superpave Superpave Superpave vvvvàààà ASTM D3515 ASTM D3515
10 2
10 2
10 2
10 2
0.075
0.15
23 7
21 5
0.30
0.60
1.18
67 32
67 32
58 28
58 28
2.36
85 55
90 74
44 4.75
100 90
100 90
90 9.5
100 100
100 90
100 90
12.5
100 100
19.0
Max Min
Max Min
ASTM D3515 Superpave
ASTM D3515 Superpave
9.5mm 12.5mm
L−ợng lọt sàng (%) ứng với cỡ hạt lớn nhất danh định (mm) Cỡ
Trang 25So sánh các cấp phối - Cỡ hạt danh định lớn nhất = 12.5 mm
Trang 26Quy định cụ thể : -Đá loại1 (lớp mặt) : ≤25 % -Đá loại II, lớp dưới : ≤35 %
- Lớp móng: ≤45 %
35-45%
Không quy định cụ thể
22 TCN 249-98 Superpave
(ESAL)
22 TCN 249-98 Superpave
Trang 27so sánh superpave và 22tcn-249-98 về cốt liệu
• Đ Độộộộ góc góc góc ccccạạạạnh nh nh ccccủủủủaaaa ccccốốốốtttt lilililiệệệệuuuu th th thôôôô
50.55 2.84
Cát đồi
4
47,16 2.44
Cát Việt trì
3
41,44 2.58
Cát Sông Lô,
lô thí nghiệm 1
2
40,21 2.79
Cát Sông Lô,
lô thí nghiệm 1
1
Độ góc cạnh (Độ rỗng-U , %)
Mô đun độ lớn Mk Loại cát
TT