NHựA ĐƯờNG Vàbài 2 Các đặc tính cơ - lý của nhựa đường và ảnh hưởng của chúng đến độ bền khai thác của mặt đường bê tông nhựa.. Các đặc tính cơ - lý của nhựa đường và ảnh hưởng củachúng
Trang 1NHựA ĐƯờNG Và
bài 2
Các đặc tính cơ - lý của nhựa đường và ảnh hưởng của
chúng đến độ bền khai thác của mặt đường bê tông nhựa.
HOá CứNG Và QUá TRìNH HOá C NG C A NHựA ĐƯờNG
- Quáááá trQu trtrììììnhnhnh??????
- Nguyêêêênnnn nhNguy nhnhâââânnnn ??????
- ảảảảnhnhnh hhhhưởưởưởngngng đđđđếnếnến độđộđộ bềnbềnbền khaikhaikhai thththáááácccc ccccủủủủaaaa mmmặặặặtttt đưđưđườngờngờng ??????
- KiKiểểểểmmm sososoáááátttt quququáááá trtrtrììììnhnhnh ??????
- Cáááácccc thíC thíthí nghinghinghiệệệệmmm mmmôôôô phphphỏỏỏỏngng
Trang 2Các đặc tính cơ - lý của nhựa đường và ảnh hưởng của
chúng đến độ bền khai thác của mặt đường bê tông nhựa.
độ kim l ún
Thí
Thí nghinghinghiệệệệmmm ??????
Thay
Thay đđđđổổổổiiii chchchỉỉỉỉ titititiêêêêuuuu độđộđộ kimkimkim llllúúúúnnnn trongtrongtrong quququáááá trtrtrììììnhnhnh khaikhaikhai thththáááácccc ??????
M
Mốốốốiiii quanquanquan hhhhệệệệ vvvvớớớớiiii độđộđộ bềnbềnbền khaikhaikhai thththáááácccc ccccủủủủaaaa mmmặặặặtttt đưđưđườngờngờng ??????
Các đặc tính cơ - lý của nhựa đường và ảnh hưởng của
chúng đến độ bền khai thác của mặt đường bê tông nhựa.
độ kéo dài
Thí
Thí nghinghinghiệệệệmmm ??????
M
Mốốốốiiii quanquanquan hhhhệệệệ vvvvớớớớiiii độđộđộ bềnbềnbền khaikhaikhai thththáááácccc ccccủủủủaaaa mmmặặặặtttt đưđưđườngờngờng ??????
Trang 3Các đặc tính cơ - lý của nhựa đường và ảnh hưởng của
chúng đến độ bền khai thác của mặt đường bê tông nhựa.
độ nhớt
Thí
Thí nghinghinghiệệệệmmm ??????
M
Mốốốốiiii quanquanquan hhhhệệệệ vvvvớớớớiiii độđộđộ bềnbềnbền khaikhaikhai thththáááácccc ccccủủủủaaaa mmmặặặặtttt đưđưđườngờngờng ??????
Các đặc tính cơ - lý của nhựa đường và ảnh hưởng của
chúng đến độ bền khai thác của mặt đường bê tông nhựa.
độ ổn định với nhiệ độ
C
Cáááácccc chchchỉỉỉỉ titititiêêêêuuuu –
- chchchỉỉỉỉ ssssốốốố độđộđộ kimkimkim llllúúúúnnnn - PI
- chchchỉỉỉỉ ssssốốốố độđộđộ kimkimkim llllúúúúnnnn độđộđộ nhnhnhớớớớtttt - PVN
- độđộđộ nhnhnhạạạạyyyy nhinhinhiệệệệtttt độđộđộ độđộđộ nhnhnhớớớớtttt - VTS
M
Mốốốốiiii quanquanquan hhhhệệệệ vvvvớớớớiiii độđộđộ bềnbềnbền khaikhaikhai thththáááácccc ccccủủủủaaaa mmmặặặặtttt đưđưđườngờngờng ??????
250
- 1.25 75
290
- 1.10 70
330
- 0.95 65
390
- 0.80 60
Độ nhớt tại 135 0 C tối thiểu (centistokes)
Giá trị PVN tối thiểu cho phép (không gây nứt)
Độ kim lún tại 25 0 C
Trang 4Các đặc tính cơ - lý của nhựa đường và ảnh hưởng của
chúng đến độ bền khai thác của mặt đường bê tông nhựa.
khả năng chống cắt
- KhKhKhááááiiii nininiệệệệmmm: : : : ứứứứngngng suấtsuấtsuất ccccắắắắtttt/ / / / biếnbiếnbiến ddddạạạạngngng ccccắắắắtttt
- MMMốốốốiiii quanquanquan hhhhệệệệ vvvvớớớớiiii chchchỉỉỉỉ titititiêêêêuuuu lýlýlý hhhhọọọọcccc
- ChChChỉỉỉỉ titititiêêêêuuuu ttttốốốốcccc độđộđộ ttttăăăăngngng tínhtínhtính nhnhnhạạạạyyyy ccccảảảảmmm ccccắắắắtttt/ / / / ttttăăăăngngng độđộđộ nhnhnhớớớớtttt
- QuanQuanQuan hhhhệệệệ vvvvớớớớiiii đđđđặặặặcccc trtrtrưưưưngngng khaikhaikhai thththáááácccc ccccủủủủaaaa mmmặặặặtttt đưđưđườngờng
Các đặc tính cơ - lý của nhựa đường và ảnh hưởng của
chúng đến độ bền khai thác của mặt đường bê tông nhựa.
độ c ng c a nhựa đường
- TínhTínhTính phụphụphụ thuthuthuộộộộcccc vvvvààààoooo ttttảảảảiiii trtrtrọọọọngngng – thờithờithời giangiangian – nhinhinhiệệệệtttt độđộ
- MMMốốốốiiii quanquanquan hhhhệệệệ vvvvớớớớiiii đđđđặặặặcccc trtrtrưưưưngngng mmmặặặặtttt đưđưđườngờng
- CCCááááchchch xxxxáááácccc đđđđịnhịnh
Trang 5Các đặc tính cơ - lý của nhựa đường và ảnh hưởng của
chúng đến độ bền khai thác của mặt đường bê tông nhựa.
phân loại nhựa đường
nhự đường đ c – phâ loại theo độ kim lú
75 min
50 min
Độ kéo dài , cm
5.3
50 min
54 min
58 min
- Độ kim lún, % so với nhựa gốc
5.2
1.0 max 0.8 max
0.8 max
- Tổn thất khi nung, %
5.1
Thí nghiệm sau khi làm thí nghiệm
màng mỏng ở 163 độ C, 5 giờ:
5
99 min
99 min
99 min Hàm lượng hoà tan trong
Trichloroethylen, %
4
100 min
100 min
100 min
Độ kéo dài, cm
3
232 min
232 min
232 min Nhiệt độ bắt lửa, độ C
2
85-100 60-70
40-50
Độ kim lún, 25 độ C, 1/10 mm
1
85-100 60-70
40-50
Cấp độ kim lún Phương pháp thử
TT
Trang 6phân loại nhựa đường
nhự đường đ c – phâ loại theo độ nhớt
10 20
50 100
- Độ kéo dài ở 25o C, cm; min.
20000 10000
5000 2500
- Độ nhớt ở 60o C, P; max.
Thí nghiệm (sau khi thí
nghiệm màng mỏng)
6
99.0 99.0
99.0 99.0
Hoà tan trong Trichloethylene,
%; min.
5
232 232
219 177
Nhiệt độ bắt lửa, o C
4
20 40
70 120
Độ kim lún ở 25 o C, mm
3
300 210
150 110
Độ nhớt ở 135 o C, CSt; min.
2
4000± ± 800 2000± ± 400
1000± ± 200 500± ± 100
Độ nhớt ở 60 o C, P
1
AC-40 AC-20
AC-10 AC-5
Trị số tiêu chuẩn theo độ nhớt Các chỉ tiêu thí nghiệm
TT
phân loại nhựa đường
c c chỉ tiêu c lý c a nhự đường v ảnh hưởng c a nhiệ độ
N h iệ t đ ộ , 0 C
1 35
Tín h q u á n h
(Đ ộ k im lú n h o ặ c đ ộ n h ớ t)
C ứ n g
M ề m
60 25
-15
Đ ộ k im lú n
Đ ộ n h ớ t
Đ ộ n h ớ t
A B C
Trang 7phân loại nhựa đường theo superpave
chương trình nghiên c u shrp – c c n i dung và kết quả chính
1 Nhựa đường và bê tông nhựa:
Superpave cho phép kỹ sư thiết kế mặt đường đưa ra được loại hỗn
hợp bê tông nhựa phù hợp với tải trong giao thông và điều kiện
khí hậu, và như vậy mặt đường sẽ bền hơn và ít xuất hiện vệt lún
bánh xe trong thời tiết nóng và nứt khi thời tiết lạnh
- Phân loại - chọn loại chất dính kết phù hợp.
- Quy trình thiết kế hỗn hợp tối ưu trong phòng, và đáp ứng điều
kiện thực tế.
2 Bê tông xi măng và kết cấu.
3 Bảo trì đường
4 Đặc tính làm việc của mặt đường - LTPP (nghiên cứu đặc
tính làm việc dài hạn đường)
phân loại nhựa đường theo superpave
nghiên c u về nhự đường v b tông nhự c a shrp - superpave
c c ấn phẩm xuất bả
33 ấn phẩm công bố rộng rãi - 38 ấn phẩm không công bố rộng rãi
1 Các đặc tính của nhựa đường: tính chất hóa học, tính chất vật lý,
ảnh hưởng lQo hóa (ngắn hạn, dài hạn); phương pháp, thiết bị thí
nghiệm xác định các đặc tính.
2 Tương tác-đá nhựa đường: dính bám đá-nhựa đường (adhesion),
thẩm thấu đá-nhựa đường (absorption), độ nhạy cảm của nhựa đường
với nước, quan hệ giữa các đặc tính của nhựa và khả năng làm việc
của hỗn hợp đá-nhựa, chất lượng nhựa đường qua thí nghiệm nứt của
bê tông nhựa ở nhiệt độ thấp.
3 Đặc tính của bê tông nhựa : nứt ở nhiệt độ thấp, nứt mỏi, biến dạng
vĩnh cửu, mô hình dự báo đặc tính làm việc của bê tông nhựa theo
thời gian, các hệ thống thiết bị thí nghiệm xác định cường độ của bê
tông nhựa
4 Hệ thống nhựa đường và bê tông nhựa theo Superpave; chỉ dẫn kỹ
thuật thiết kế hốn hợp bê tông nhựa cho lớp phủ mới và lớp tăng
cường.
Trang 8phân loại nhựa đường theo superpave
c sở nghiên c u c a superpave
Nghiên cứu tiêu chuẩn phân loại nhựa đường – phương pháp
chọn loại nhựa đường – quy trình thiết kế hỗn hợp dựa
trên các nghiên cứu cơ bản về các cơ chế gây hư hỏng
của mặt đường bê tông nhựa:
• Hiệệệệnnnn ttttượHi ượượngngng phphpháááátttt tritritriểểểểnnnn ccccáááácccc vvvvệệệệtttt hhhhằằằằnnnn bbbbáááánhnhnh xexexe ((((biếnbiếnbiến ddddạạạạngng
vvvvĩĩĩĩnhnhnh ccccửửửửuuuu) ) ) ccccủủủủaaaa phphphầầầầnnnn trtrtrêêêênnnn ccccủủủủaaaa llllớớớớpppp mmmặặặặtttt đđđđuờnguờnguờng nhnhnhựựựựaaaa, do , do , do ttttáááácccc
dụng
dụng ccccủủủủaaaa ttttảảảảiiii trtrtrọọọọngngng bbbbáááánhnhnh xexexe ôôôôttttôôôô
• Hiệệệệnnnn tuHi tutuợợợợngngng mmmỏỏỏỏiiii ccccủủủủaaaa vvvvậậậậtttt lilililiệệệệuuuu nhnhnhựựựựaaaa trongtrongtrong mmmặặặặtttt đưđưđườngờngờng do do do ttttáááácccc
dụng
dụng trtrtrùùùùngngng phụcphụcphục ccccủủủủaaaa xexexe vvvvớớớớiiii llllưưưưuuuu llllượượượngngng llllớớớớnnnn
• Hiệệệệnnnn ttttượHi ượượngngng nnnnứứứứtttt vvvvìììì nhinhinhiệệệệtttt, , , , phphpháááátttt sinhsinhsinh khikhikhi mmmặặặặtttt đđđđuờnguờnguờng ởởởở nhinhinhiệệệệtttt
độ
độ thấpthấpthấp
• Hiệệệệnnnn tuHi tutuợợợợngngng llllããããoooo hohohoáááá ssssớớớớmmm ccccủủủủaaaa nhnhnhựựựựaaaa trongtrongtrong mmmặặặặtttt đưđưđườngờngờng
superpave – các phương pháp thí nghiệm chính
Thí nghiệm độ nhớt Brookfield-RS (Rotational Viscometer-ASTM-D4402)
Mục đích
Trang 9superpave – các phương pháp thí nghiệm chính
Thí nghiệm gia nhiệt màng mỏng nhựa đường trên thiết bị xoay-TFOT
(Rolling thin film oven test - ASTM D2872 hoặ AASHTO T240)
Mục đích
Kết quả - Độ tổn thất – Nhựa đường (đQ lQo hoá) - để thí nghiệm
superpave – các phương pháp thí nghiệm chính
Thí nghiệm hoá cứng nhựa đường bằng bình áp lực - Pressure Aging
Vessel (PAV)
Mục đích
Kết quả - Nhựa đường (đQ lQo hoá) - để thí nghiệm
Trang 10superpave – các phương pháp thí nghiệm chính
Thí nghiệm c t đ ng lư biến-DSR (Dynamic Shear
Mục đích: Đánh giá thuộc tính
gian gia tải
Mẫu – tiến hành – nhiệt độ – chu
kỳ)
Kết quả - Mô đun phức cắt động
(G*), góc pha δδδδ
superpave – các phương pháp thí nghiệm chính
Thí nghiệm c t đ ng lư biến-DSR (Dynamic Shear
sinδδδδ ≤≤≤≤ 2,2 kPa với mẫu nhựa đường cải thiện đQ lQo hoá RTFOT
(tương ứng với nhiệt độ thí nghiệm) thì thường dẫn tới dễ phát sinh
biến dạng vĩnh cửu (vệt lún bánh xe).
Trang 11superpave – các phương pháp thí nghiệm chính
Thí nghiệm u n dầm- BBR (Bending Beam Rheometer-AASHTO TP1)
Mục đích: Đánh giá thuộc tính nhựa đường ở nhiệt độ thấp
Mẫu – tiến hành – nhiệt độ
Kết quả - Độ cứng từ biến – Tỉ lệ từ biến
superpave – các phương pháp thí nghiệm chính
Thí nghiệm u n dầm- BBR (Bending Beam Rheometer-AASHTO TP1)
4 bh 3 δ (t)
Pl 3
S (t) =
Độ cứng từ biến
S(t): Độ cứng từ biến (MPa) tại thời điểm t
P : áp lực không đổi tác dụng lên dầm (N)
L : Khoảng cách giữa 2 gối
b : Bề rộng dầm
h : Bề dầy dầm
δ (t) độ võng đàn hồi của dầm tại thời điểm (t)
Tỉ lệ từ biến - Độ cứng – Thời gian
Trang 12superpave – các phương pháp thí nghiệm chính
Thí nghiệm kéo trực tiếp - DTT ( Direct Tension Tester)
Mục đích: Đánh giá thuộc tính cứng ở nhiệt độ thấp
Mẫu – tiến hành – nhiệt độ
Kết quả - Độ kéo dài phá hoại mẫu
phân loại nhựa đường theo superpave
Nguyên tắc : Phân loại theo nhiệt độ mặt đường
T20mm = (Tkh.khí - 0.00618.lat2 + 0.2289.lat + 42.2)(0.9545)-17.78
Trong đó:
Tkh.khí : Nhiệt độ không khí của trung bình 7 ngày cao ( o C).
lat : Vĩ độ tại vùng có mặt đường thiết kế (độ)
T20mm : Nhiệt độ thiết kế mặt đường cao tại độ sâu 20mm (oC).
Tbề mặt = 0.859Tkh.khí + 1.7
Trong đó:
Tkh.khí là nhiệt độ không khí của 1 ngày thấp nhất ( o C).
Nhiệt độ cao/ thấp tính cho 1 năm – có xử lý thống kế - độ tin cậy
(trong 1 năm)
Trang 13phân loại nhựa đường theo superpave
16 19 22 25 28 31 13 16 19 22 25 -10 13 16 19 22 25 4 7 10
Thí nghiệm cắt động, 10
rad/sec
G*.sin δ δ lớn nhất,
5000kPa ở nhiệt độ thí
nghiệm tương ứng, o C
100 100
90 90
Nhiệt độ thí nghiệm
PAV, o C
Thí nghiệm với phần dư của PAV (Pressure Aging Vessel)
64 58
52 46
Thí nghiệm cắt động,
10rad/sec
G*/sin δ δ nhỏ nhất, 2.20
kPa ở nhiệt độ thí nghiệm
tương ứng, o C
1.00 Tổn thất sau khi nung lớn
nhất, %
Thí nghiệm với phần dư của RTFO (Rolling Thin Film Oven) hoặc TFO (Thin Film Oven)
64 58
52 46
Thí nghiệm cắt động,
10rad/sec
G*/sin δ δ nhỏ nhất, 1.00
kPa ở nhiệt độ thí nghiệm
tương ứng, o C
135
Độ nhớt xoay lớn nhất, 3
Pa.s (3000cP), ở nhiệt độ
thí nghiệm, o C
230 Nhiệt độ bốc cháy nhỏ
nhất, o C
Thí nghiệm với nhựa nguyên gốc
>-40
>-34
>-28
>-22
>-16
>-10
>-40
>-34
>-28
>-22
>-16
>-16
>-40
>-34
>-28
>-22
>-16
>-10
>-46
>-40
>-34
Nhiệt độ mặt đường nhỏ
nhất thiết kế, o C
<64
<58
<52
<46 Nhiệt độ mặt đường lớn
nhất thiết kế, o C
-40 -34 -28 -22 -16 -10 -40 -34 -28 -22 -16 -46 -40 -34 -28 -22 -16 -10 -46 -40
-34
PG 64
PG 58
PG 52
PG 46 Cấp loại nhựa
phân loại nhựa đường theo superpave
-40 -34 -28 -22 -16 -10 -40 -34 -28 -22 -16 -46 -40 -34 -28 -22 -16 -10 -46 -40
-34
PG 64
PG 58
PG 52
PG 46 Cấp loại nhựa
Thí nghiệm uốn dầm lưu
biến, @ 60 sec
Giá trị S lớn nhất, 300 MPa
Giá trị m nhỏ nhất, 0.300
Theo báo cáo
Độ cứng vật lý
-30 -24 -18 -12 -6 0 -30 -24 -18 -12 -6 -36 -30 -24 -18 -12 -6 0 -36 -30
-24
ở nhiệt độ thí nghiệm tương
ứng, o C,
Thí nghiệm kéo trực tiếp,
1.0 mm/min
Biến dạng phá hoại nhỏ
nhất, 1.0%
-30 -24 -18 -12 -6 0 -30 -24 -18 -12 -6 -36 -30 -24 -18 -12 -6 0 -36 -30
-24
ở nhiệt độ thí nghiệm tương
ứng, o C,