BỘ ĐỀ TOÁN ÔN THI QG CÓ GIẢI BỘ ĐỀ TOÁN ÔN THI QG CÓ GIẢI BỘ ĐỀ TOÁN ÔN THI QG CÓ GIẢI BỘ ĐỀ TOÁN ÔN THI QG CÓ GIẢI BỘ ĐỀ TOÁN ÔN THI QG CÓ GIẢI BỘ ĐỀ TOÁN ÔN THI QG CÓ GIẢI BỘ ĐỀ TOÁN ÔN THI QG CÓ GIẢI BỘ ĐỀ TOÁN ÔN THI QG CÓ GIẢI BỘ ĐỀ TOÁN ÔN THI QG CÓ GIẢI
Trang 1ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 1 LỚP 12 NĂM HỌC 2014 – 2015
MÔN: Toán – Khối A, A1
Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian giao đề)
Câu 1 (2,5 điểm) Cho hàm số 2 1
1
x y x
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C của hàm số đã cho
b) Tìm các giá trị của m để đường thẳng d : y 2 x m cắt đồ thị C tại hai điểm phân biệt A B , nằm về hai nhánh khác nhau của C
Câu 2 (1,5 điểm) Giải phương trình: 1 8 3 3
2
sin x cos x cos x
Câu 3 (1,0 điểm) Cho hai đường thẳng d ,d1 2 song song với nhau Trên đường thẳng d1 có 10 điểm
phân biệt, trên đường thẳng d2 có n điểm phân biệt n ,n 2 Cứ 3 điểm không thẳng hàng trong số các điểm nói trên lập thành một tam giác Biết rằng có 2800 tam giác được lập theo cách như vậy Tìm n ?
Câu 4 (1,0 điểm)
Cho hình lăng trụ tam giác ABC.A' B' C' có đáy là tam giác đều cạnh a, cạnh bên tạo với đáy một góc bằng 600 Gọi M là trung điểm cạnh BC và I là trung điểm của AM Biết rằng hình chiếu của điểm I lên mặt đáy A' B' C' là trọng tâm G của A' B' C'
Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A' B' C'
Câu 5 (1,0 điểm) Tìm m để bất phương trình sau có nghiệm
A qua tâm đường tròn ngoại tiếp ABC là điểm D 4 ; 2 Tìm toạ độ các đỉnh của ABC
Câu 7 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình:
Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Họ và tên thí sinh:………; Số báo danh:………
Trang 2ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 1 LỚP 12 NĂM HỌC 2014 – 2015
MÔN: Toán – Khối A, A1,D
Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian giao đề)
HƯỚNG DẪN CHẤM THI
(Văn bản này gồm 06 trang)
I) Hướng dẫn chung:
1) Nếu thí sinh làm bài không theo cách nêu trong đáp án nhưng vẫn đúng thì cho đủ số điểm
từng phần như thang điểm quy định
2) Việc chi tiết hoá thang điểm (nếu có) trong hướng dẫn chấm phải đảm bảo không làm sai lệch hướng dẫn chấm và phải được thống nhất thực hiện trong các giáo viên chấm thi Khảo sát 3) Điểm toàn bài tính đến 0.25 điểm (sau khi cộng điểm toàn bài, giữ nguyên kết quả)
II) Đáp án và thang điểm:
y' x
Trang 3b) Tìm các giá trị của m để đường thẳng d : y 2 x m cắt đồ thị C tại hai điểm phân biệt A B , nằm về hai nhánh khác nhau của C
Xét phương trình hoành độ giao điểm của d : y 2 x m và C :
Để d : y 2 x m cắt đồ thị C tại hai điểm phân biệt A B , nằm về hai nhánh
khác nhau của C thì phương trình (2) phải có hai nghiệm phân biệt x ,x1 2 sao cho
Trang 4Số tam giác có 1 đỉnh thuộc d1, 2 đỉnh thuộc d2 là: C C101 n2 0.25
Số tam giác có 2 đỉnh thuộc d1, 1 đỉnh thuộc d2 là: C C102 1n 0.25 Theo giả thiết: C C101 n2+C C102 n1=2800
Hơn nữa AM A' M ', I là trung điểm của AM , G là trọng tâm của A' B' C'
nên H là trung điểm của A' K 1
6
0.25
Trang 5Ta có:
23 4
01
g'(t)
t g(t)
Cho ABC có trung điểm cạnh BC là M 3 1 ; , đường thẳng chứa đường cao kẻ
từ B đi qua điểm E 1 3 ; và đường thẳng chứa AC đi qua điểm F ; 1 3 Điểm đối xứng của đỉnh A qua tâm đường tròn ngoại tiếp ABC là điểm D 4 ; 2 Tìm toạ độ các đỉnh của ABC
Trang 6Do H là trực tâm ABC nên AH BC AH : x 2 0
Do A AH AC nên tọa độ A là nghiệm của hệ 2 0
Trang 8ĐỀ THI THPT QUỐC GIA LẦN 2 NĂM HỌC 2014-2015
Môn: TOÁN
Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số y x33mx2(m1)x2 (1)
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m 1
b) Tìm các giá trị của m để hàm số (1) có cực đại, cực tiểu và các điểm cực trị của đồ thị hàm số (1) có
hoành độ dương
Câu 2 (1,0 điểm) Giải phương trình 2 cos2x(tan2xtan )x sinxcosx
Câu 3 (1,0 điểm) Tính tích phân
1
2 0
Câu 5 (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng ( ) :P1 x2y3z40 và 2
(P) : 3x2y z 5 0 Viết phương trình mặt phẳng ( )P đi qua điểm M(1; 2; 1) , vuông góc với hai mặt phẳng ( )P1 và (P2)
Câu 6 (1,0 điểm) Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a Gọi I là trung điểm cạnh AB Hình chiếu vuông góc của đỉnh S trên mặt phẳng đáy là trung điểm H của CI, góc giữa đường thẳng SA và
mặt đáy bằng 600 Tính theo a thể tích khối chóp S ABC và khoảng cách từ điểm H đến mặt phẳng SBC
Câu 7 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho đường tròn ( ) :C x2y22x4y tâm I 4 0
và điểm M(3; 2) Viết phương trình đường thẳng đi qua M , cắt ( )C tại hai điểm phân biệt ,A B sao cho diện tích tam giác IAB lớn nhất
Câu 8 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình
Câu 9 (1,0 điểm) Cho các số a b c, , không âm sao cho tổng hai số bất kì đều dương Chứng minh rằng
Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Họ và tên thí sinh:……….……… …….…….….….; Số báo danh:………
www.VNMATH.com
Trang 9ĐÁP ÁN ĐỀ THI THPT QUỐC GIA LẦN 2 NĂM HỌC 2014-2015
Môn: TOÁN
1 2,0 điểm
Tập xác định: D
Ta có y'3x26x.; 0 0
2
x y'
x
0,25
- Hàm số đồng biến trên các khoảng(;0) và (2;); nghịch biến trên khoảng
(0; 2)
- Cực trị: Hàm số đạt cực đại tại x = 0, yCĐ= 2; đạt cực tiểu tại x = 2, yCT =-2
- Giới hạn: lim , lim
0,25
Bảng biến thiên:
x 0 2
y' + 0 - 0 +
y 2
-2
0,25
a
Đồ thị:
f(x)=(x^3)-3*(x)^2+2
-8 -6 -4 -2 2 4 6 8
-5
5
x
y
0,25
Hàm số có cực đại, cực tiểu khi và chỉ khi PT y'=0 có hai nghiệm phân biệt
Điều này tương đương ' 9m23(m1)03m2m 1 0 (đúng với mọi m) 0,25
Hai điểm cực trị có hoành độ dương
0
1 1
3
m S
m m
b
2 1,0 điểm
Điều kiện: osc x 0 (*) PT đã cho tương đương
2
2 sin x2 sin cosx xsinxcosx2sin (sinx xcos )x sinxcosx 0,25
(sinx cos )(2 sinx x 1) 0
4
www.VNMATH.com
Trang 10Đối chiếu điều kiện (*), suy ra nghiệm của PT là
Gọi A là biến cố: "kết quả nhận được là số chẵn"
Số kết quả thuận lợi cho A là: C C51 14C4226 Xác suất cần tìm là ( ) 26 13
K H
H' E
H'
www.VNMATH.com
Trang 12Vậy hệ đã cho có hai nghiệm là
Trang 13ĐỀ KSCL ÔN THI THPT QUỐC GIA LẦN 1
NĂM HỌC 2014 - 2015 MÔN: TOÁN
Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 1 (4,0 điểm) Cho hàm số 2 1
1
x y x
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C của hàm số đã cho
b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị C biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng có
phương trình yx2015
Câu 2 (2,0 điểm) Giải các phương trình sau:
a) 2sin2x3sinx 2 0
b) log2xlog2x2log26x
Câu 3 (2,0 điểm) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f x( )x33x trên đoạn 2 0; 2
Câu 4 (2,0 điểm) Xếp ngẫu nhiên 3 học sinh nam và 2 học sinh nữ thành một hàng ngang Tính xác
suất để có 2 học sinh nữ đứng cạnh nhau
Câu 5 (2,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, ABa AD, a 3,
SA ABCD , góc giữa mặt phẳng (SBD) và mặt phẳng (ABCD) bằng 60 o Tính theo a thể tích khối
chóp S.ABCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng AC và SD
Câu 6 (2,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có trực tâm H3; 0và trung
điểm của BC là I6;1 Đường thẳng AH có phương trình x2y Gọi D, E lần lượt là chân 3 0
đường cao kẻ từ B và C của tam giác ABC Xác định tọa độ các đỉnh của tam giác ABC, biết đường thẳng DE có phương trình x – 2 = 0 và điểm D có tung độ dương
Câu 7 (2,0 điểm) Cho hình trụ có hai đáy là hai đường tròn tâm O và /
Tính theo a diện tích toàn phần của hình trụ đã cho
Câu 8 (2,0 điểm) Giải hệ phương trình
x yz y xz z xy
Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm!
Họ và tên thí sinh:……….……… ………….….….; Số báo danh:………
Trang 14ĐÁP ÁN KSCL ÔN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2015
Trang 15tại điểm có hoành độ x là 0
0 0
01
21
x k
x x
26
Kết hợp điều kiện ta được x là nghiệm của phương trình đã cho 3 0,25
3 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 3
4 Xếp ngẫu nhiên 3 học sinh nam và 2 học sinh nữ thành một hàng ngang Tính xác
Gọi không gian mẫu là , A là biến cố “xếp hai nữ đứng cạnh nhau”
Trang 16Vậy
25
C
B
D
A S
Trong tam giác ABD kẻ đường cao AIIBD
Trong tam giác ADE kẻ đường cao AK K DESAK SDE Dựng
AH SK tại H, suy ra AH SDE
6 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có trực tâm H3; 0và trung
điểm của BC là I6;1 Đường thẳng AH có phương trình x2y Gọi D, E 3 0
lần lượt là chân đường cao kẻ từ B và C của tam giác ABC Xác định tọa độ các đỉnh của tam giác ABC, biết đường thẳng DE có phương trình x 2 và điểm D có tung 0
D
C B
A
Gọi K là trung điểm của AH Tứ giác ADHE nội tiếp đường tròn tâm K và BCDE nội 0,5
Trang 17tiếp đường tròn tâm I Suy ra IK DE phương trình IK y : 1 0
A B lần lượt nằm trên hai đường tròn tâm O và /
O sao cho AB hợp với trục /
Trang 18x y Vậy hệ đã cho có nghiệm là
121
x y
40
271
y y
x y
x y z
Trang 19Câu 1 (2 điểm) Cho hàm số 3 ( ) 2 ( )
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số khi m = 2
b Tìm m để đồ thị hàm số (Cm) có cực trị đồng thời hoành độ cực tiểu nhỏ hơn 1
Câu 2 (1 điểm) Giải phương trình: sin 2 x − 2 2 (s inx+cosx)=5
Câu 3 (1 điểm) Giải phương trình: 51+x2 − 51−x2 = 24
Câu 6 (1 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, gọi M là trung điểm của AB
tạo với mặt đáy (ABCD) một góc 60 ° Tính theo a thể tích khối chóp S.ABCD và khoảng cách
Câu 7 (1 điểm) Trong mặt phẳng với hệ trục toạ độ Oxy cho hình chữ nhật ABCD có diện tích
bằng 12, tâm I là giao điểm của đường thẳng d1 :x−y−3=0 và d2 :x+y−6=0 Trung điểm của một cạnh là giao điểm của d1 với trục Ox Tìm toạ độ các đỉnh của hình chữ nhật
Câu 8 (1 điểm) Giải hệ phương trình :
Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian giao đề
Trang 20+ Lấy thêm điểm
+ Vẽ đúng hướng lõm và vẽ bằng mực cùng màu mực với phần trình bầy
Để hàm số có cực trị thì phương trình y’=0 có hai nghiệm phân biệt và y’ đổi
Trang 21Khi đó giả sử y’=0 có hai nghiệm phân biệt x1, x2 với x1<x2 thì x2 là điểm cực
tiểu Theo đề bài có x1 < x2 < 1 7
Đặt sinx + cosx = t (t ≤ 2) ⇒sin2x = t2
2 3
0
2
x x
x
x x
Trang 22Kết luận: có 3720.2 = 7440 số gồm 7 chữ số khác nhau đôi một,trong đó chữ
5
biết (C') cắt (C) tại các điểm A, B sao cho AB = 3
1,00
Đường tròn (C): x2 + y2 – 2x + 4y + 2 = 0 có tâm I(1, –2) R= 3
Có IM = 5
Đường tròn (C') tâm M cắt đường tròn (C) tại A, B nên AB ⊥ IM tại trung điểm
H của đoạn AB
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, gọi M là trung điểm của
AB Tam giác SAB cân và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy (ABCD),
biết SD = 2 a 5 , SC tạo với mặt đáy (ABCD) một góc 60 ° Tính theo a thể tích
khối chóp S.ABCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng DM và SA
1,00
Trang 23
Theo giả thiết ta có SM ⊥ ( ABCD )
MC là hình chiếu của SC trên (ABCD) nên góc giữa SC với mặt phẳng
7
Trong mặt phẳng với hệ trục toạ độ Oxy cho hình chữ nhật ABCD có diện
tích bằng 12, tâm I là giao điểm của đường thẳng d1 :x−y−3=0 và
06:
2 x+y− =
Tìm toạ độ các đỉnh của hình chữ nhật
1,00
Trang 24Ta có: d1∩d2 =I Toạ độ của I là nghiệm của hệ:
=
−
−
2/3y
2/9x06yx
03yx
3
;2
9I
Suy ra M( 3; 0)
2
32
932IM2AB
2 2
12AB
SAD12
AD.AB
−
=
−+
2y
3x
03yx
x3y2)x3(3x
3xy2y3x
3xy
2 2
2 2
2x
4x
3
;2
729xxx
A I C
A I C
Tương tự I cũng là trung điểm của BD nên ta có B( 5; 4)
Vậy toạ độ các đỉnh của hình chữ nhật là: (2; 1), (5; 4), (7; 2), (4; -1)
9 Cho x, y, z là ba số thực thỏa mãn 5−x+ 5−y+ 5−z = 1 Chứng minh rằng :
Trang 25Đặt 5x = a , 5y =b , 5z = c Từ giả thiết ta có : ab + bc + ca = abc
Trang 26ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2015 MÔN THI: TOÁN
Thời gian làm bài : 180 phút
Câu 1 ( 4 điểm) Cho hàm số: y=2x3−3x2+1 ( )C
a.Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (C)
b.Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) biết tiếp tuyến đó có hệ số góc nhỏ nhất
Câu 2 ( 2 điểm) Giải phương trình sau : ( 2 )
cos 2x+cos x 2 tan x 1− =2
Câu 3 ( 2 điểm) Giải bất phương trình sau:
Hai mặt phẳng (SAC) và (SBD) cùng vuông góc với đáy Góc giữa (SBC) và mặt đáy bằng 600 Tính thể
tích khối chóp S.ABCD và khoảng cách từ A đến (SBC)
Câu 6( 2 điểm) Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho đường thẳng (d) và mặt phẳng (P) lần lượt
d − = + = − P x+ + + =y z
phương trình đường thẳng (d’) là hình chiếu vuông góc của (d ) trên mặt phẳng (P)
Câu 7 ( 2 điểm) Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho tam giác nhọn ABC Đường thẳng chứa trung
tuyến kẻ từ A và đường thẳng BC lần lượt có phương trình 3x+5y− =8 0, x− − =y 4 0 Đường thẳng qua A vuông góc với BC cắt đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC tại điểm thứ hai là D(4; 2)− Viết phương trình
các đường thẳng AB,AC; biết rằng hoành độ của điểm B không lớn hơn 3
Câu 8 ( 2 điểm) Giải hệ phương trình sau:
Câu 9 ( 2 điểm) Cho 1 1; , 1
4≤ ≤x y z≥ sao cho xyz=1 Tìm gía trị nhỏ nhất của biểu thức:
Trang 27HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN
THI THỬ THPT QUỐC GIA 2015
Điều kiện : cosx≠0
2 cos 5 cos 2 0
2
23
x x
2
2 log (2 1) log (3 1) 3log (2 1) log (3 1) 3
Trang 2812
DAB
Hai mặt phẳng (SAC) và (SBD) cùng vuông góc với đáy Góc giữa (SBC) và mặt
đáy bằng 600 Tính thể tich khối chóp S.ABCD và khoảng cách từ A đến (SBC)
Trang 29Gọi H là hình chiếu vuông góc của M trên (P)
1 2(1; 2;1)
trung tuyến kẻ từ A và đường thẳng BC lần lượt có phương trình
3x+5y− =8 0, x− − =y 4 0 Đường thẳng qua A vuông góc với BC cắt đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC tại điểm thứ hai là D(4; 2)− Viết phương trình các đường
thẳng AB,AC; biết rằng hoành độ của điểm B không lớn hơn 3
Gọi M là trung điểm của BC,H là trực tâm của tam giác ABC, K là giao của AD và BC,E là giao của BH và AC www.mathvn.com
Tứ giác HKCE nội tiếp nên ∠BHK = ∠KCE,mà ∠BDA= ∠KCE
Suy ra ∠BHK = ∠BDA nên K là trung điểm của HD nên H(2 ;4) dethithudaihoc.com
Vì B thuôc BC ⇒ B t t( ; −4)⇒C(7−t;3−t) Mặt khác HB vuông góc AC nên 7( )
Trang 301(3 1) 0
Trang 31( 2 )2 ( )2
11
f t f
++
Trang 33
Đ/C: 235 Nguyễn Văn Cừ, P4, Q5, TP.HCM (38 322 293) Website: ttdtvh.lehongphong.edu.vn
ĐÁP ÁN VÀ BIÊU ĐIỂM CHẤM
1
Cho hàm số y = 2x 1x 1 có đồ thị là (C)
a Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số ∑ = 2.5
* Tập xác đi ̣nh: D = R\{–1}
* Giớ i ha ̣n, tiê ̣m câ ̣n:
)
* Đồ thị:
0.5
b Viết phương trình của tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến đi qua điểm A (–1; 4) ∑ = 0.75
(d) là tiếp tuyến của (C) tại M(x0; y0)
(d): y – y0 = y'(x0)(x – x0)
(d): y = ( )
0 0 2
0 0
2
0 0
v' = ex, chọn v = ex
0.25
-5 -4 -3 -2 -1 1 2 3
-2 -1 1 2 3 4 5 6
xy
www.VNMATH.com
Trang 34
Đ/C: 235 Nguyễn Văn Cừ, P4, Q5, TP.HCM (38 322 293) Website: ttdtvh.lehongphong.edu.vn
I2 = x 1 1 x
0 0
3 a Giải phương trình: 3sinx + cos2x = 2 (1) ∑ = 0.5
1 – 2sin2x + 3sinx = 2 2sin2x – 3sinx + 1 = 0
sinx = 1 hoặc sinx = 1
Tìm số hạng chứa x2
trong khai triển Niu–tơn củ a
n 3
x
, vớ i x > 0 và n là số
nguyên dương thỏa mãn C3nA2n 5C2n(trong đó C A lần lượt là tổ hợp châ ̣p k kn, nk
và chỉnh hợp chập k của n )
Vâ ̣y số ha ̣ng chứa x2
trong khai triển của
n 3
1 C x
0.25
b
Trong giải cầu lông kỷ niê ̣m ngày truyền thống ho ̣c sinh sinh viên có 8 người tham
gia trong đó có hai ba ̣n Viê ̣t và Nam Các vâ ̣n đô ̣ng viên được chia làm hai bả ng A
và B, mỗi bảng gồm 4 người Giả sử việc chia bảng thực hiện bằng cách bốc thăm
ngẫu nhiên, tính xác suất để cả hai bạn Việt và Nam nằm chung một bảng đấu
∑ = 0.5
Gọi là không gian mẫu Số phần tử của là C48 = 70
Gọi C là biến cố "cả hai bạn Việt và Nam nằm chung một bảng đấu " Ta có:
Số phần tử của C là C C C12 26 = 30
0.25
Vâ ̣y xác suất để cả hai ba ̣n Viê ̣t và Nam nằm chung mô ̣t bảng đấu là
www.VNMATH.com
Trang 36
Đ/C: 235 Nguyễn Văn Cừ, P4, Q5, TP.HCM (38 322 293) Website: ttdtvh.lehongphong.edu.vn
Gọi n = (A; B) là vectơ pháp tuyến của CD
25(36A2 + 48AB + 16B2) = 90(A2 + B2)
810A2 + 1200AB + 310B2 = 0 A B hay A 31B
* 2 x 2y ≤ 0 mà y ≥ 0 y = 0 và x = 2 Thử la ̣i ta có x = 2, y = 0 là nghiệm
Vâ ̣y hê ̣ đã cho có 2 nghiê ̣m là 2 0; , 30 2 17;
A B
C
www.VNMATH.com
Trang 37
Đ/C: 235 Nguyễn Văn Cừ, P4, Q5, TP.HCM (38 322 293) Website: ttdtvh.lehongphong.edu.vn
9 Cho x, y là các số không âm thỏa x2 + y2 = 2 Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của :
P = 5 x( 5y5)x y 5 2xy 2 4xy 122 2 ∑ = 1.0
* 0 x y , 2 ( )
2 2
Trang 39TRUONG DAI HQC KHOA HQC TUNHIEN
TRII0NG THpr'crrurrAi.l KHoA Hec rtl Nnrtx
nAp Alq-rHeNG DrEM on rnr rntl rupr QUoc crA xau 20trs
Mdn Toin; Nghy thi28tl2l201a @6p 6n g6m 04 trang)
Tac6 y" = 6x - 6+ y" = 0 e lr = 0 4 xu = I,yrr = 0 0,25
E6i truc toa d6 x = X * !,y * Y tadugch0 trgc UXY 0,25
Phnons trinh cira dubng cong trong hO truc tqa d0 m6i li Y * X3 - 3X 4,25
-i -.- -.7 Tir5p tuy6n di qua elidmudn U.(L; 0) <+ 0.= G1i - 6*) - Zxl + 3x! + 2 e xo - I.
0,50
j
(2,0d)
a) 1di0m