Ứng dụng của tính chất điện từ vào công nghiệp thực phẩm
Trang 6 Tia X.
- Khái ni m: là m t sóng đi n t có bệ ộ ệ ừ ước sóng trong kho ng 0,01nm đ n 100nm và t n s t 30PHz đ n ả ế ầ ố ừ ế30EHz
- ng d ng:ứ ụ
+ Trong y h c: chi u ch p đ chu n đoán b nh.ọ ế ụ ể ẩ ệ + Trong công nghi p: tìm khuy t t t trong các v t ệ ế ậ ậđúc, tinh th ể
+ Trong hàng không: ki m tra hành lý.ể
+Trong phòng thí nghi m: nghiên c u thành ph n ệ ứ ầ
và c u trúc v t r n.ấ ậ ắ
Trang 7+ Ch a b nh còi xữ ệ ương.
+Tìm v t n t trên b m t kim lo i.ế ứ ề ặ ạ
Trang 9H ng ngo i ồ ạ
Khái ni m: là nh ng sóng đi n t không nhìn th y ệ ữ ệ ừ ấ
đ ượ c có t n s t 405THz đ n 300GHz và có b ầ ố ừ ế ướ c sóng t 750nm đ n 1 mm ừ ế
Trang 10Viba ( vi sóng ).
- Khái ni m: là sóng có t n s t 300GHz t i 300MHz ệ ầ ố ừ ớ
và có bước sóng kho ng 1mm đ n 1m.ả ế
- ng d ng :Ứ ụ
+ Dùng đ truy n t i đi n để ề ả ệ ường dài
+ Được dùng r ng rãi trong thông tin vô tuy n ộ ế
chuy n ti p.ể ế
+ Dùng trong thông tin v tinh.ệ
+ Làm lò vi sóng n u chín th c ăn.ấ ứ
Trang 11 Khái ni m: Sóng radio có t n s trong kho ng t ệ ầ ố ả ừ
300MHz đ n 3Hz, b ế ướ c sóng t 1m đ n 100000Km ừ ế
Ứ ng d ng: ụ
- Dùng trong truy n thông tín hi u ề ệ
- Trong y h c: dùng đ tr hen, amidan, nh p tim, ọ ể ị ị phá ung th da… ư
- Wifi.
- Radar
- S d ng sóng radio đ tiêu di t sâu b trong h t ử ụ ể ệ ọ ạ
s y khô ấ
Trang 12II Năng l ượ ng vi sóng
1 Khái ni m: là sóng có t n s t 300MHz t i ệ ầ ố ừ ớ
3000MHz và có b ướ c sóng kho ng 0,1m đ n 1m ả ế 2.C ch : ơ ế
- Qúa trình làm nóng th c ph m th c hi n t ự ẩ ự ệ ừ trong ra ngoài.
Trang 133 ng d ng: trong quá trình thanh trùng, tan giá ho c làm Ứ ụ ặ nóng th c ph m ự ẩ
Lò vi sóng n u chín th c ăn ấ ứ
Ư u đi m : ể
- Th c ph m gi đ ự ẩ ữ ượ c nhi u ch t dinh d ề ấ ưỡ ng và h ươ ng v ị
- Không c n pha thêm d u, m ầ ầ ỡ
- D lau chùi s ch s ễ ạ ẽ
- Không t o ra h i nóng trong b p ạ ơ ế
- M t r t ít ch t dinh d ấ ấ ấ ưỡ ng.
Trang 15III Năng l ượ ng h ng ngo i ồ ạ
1 Khái ni m: là nh ng sóng đi n t không nhìn th y ệ ữ ệ ừ ấ
Trang 16 Không gây nguy hi m và không s d ng hóa ch t ể ử ụ ấ
ng d ng trong nhi u lĩnh v c(nông s n, ch bi n) Ứ ụ ề ự ả ế ế
Ti t ki m th i gian ế ệ ờ
Trang 18V M t s ng d ng c a tính ch t đi n t vào công nghi p th c ộ ố ứ ụ ủ ấ ệ ừ ệ ự
ph m trong th c t ẩ ự ế
1. Nung nóng th c ph m b ng lò vi sóng.ự ẩ ằ
+ C ch :ơ ế
- Phân t nử ước g m m t nguyên t oxy và hai ồ ộ ử
nguyên t hidro.phân t oxy có đ âm đi n l n ử ử ộ ệ ớ
h n làm cho nơ ước tr thành lở ưỡng c c.ự
- Do s bi n d ng c a các c u trúc phân t nự ế ạ ủ ấ ử ước nên khi nó s p x p đ nh hắ ế ị ướng tr l i theo ở ạ
trường đi n t mà nó chuy n năng lệ ừ ể ượng vi sóng thành năng lượng nhi t.ệ
Trang 19- S lố ượng c c và s thay đ i c a nó theo trự ự ổ ủ ường
đi n t đệ ừ ược xác đ nh thông qua h ng s đi n môi.ị ằ ố ệ
- Có s d n nhi t t n i có nhi t đ cao sang n i có ự ẫ ệ ừ ơ ệ ộ ơnhi t đ th p.ệ ộ ấ
- Th y tinh, sành s đủ ứ ược xem nh trong su t nên ư ốsóng đi xuyên qua, còn các m t ph ng kim lo i thì ặ ẳ ạ
gi ng nh nh ng t m gố ư ữ ấ ương nên sóng b ph n ị ả
chi u tr l i.ế ở ạ
- Khi th c ph m đ t trong m t trự ẩ ặ ộ ường đi n t nh ệ ừ ư
v y nó s h p thu sóng và chuy n thành nhi t, ậ ẽ ấ ể ệ
nhi t lệ ượng được h p thu g i là “Lose factor”- H ấ ọ ệ
s t n th t.ố ổ ấ
- Th c ph m có đ m càng cao thí “Lose factor” ự ẩ ộ ẩ
càng l n do dó h p th nhi t nhanh h n.ớ ấ ụ ệ ơ
Trang 202.S d ng đèn c c tím đ tiêu di t VSV ử ụ ự ể ệ
+ Đ c đi m: ặ ể
- Năm 1999,FDA đã công nh n UV là ph ậ ươ ng pháp
lo i b các VSV gây b nh trong n ạ ỏ ệ ướ c ép trái cây và
gi đ ữ ượ c hàm l ượ ng vitamin.
- Chi u dài b ề ướ c sóng tia UV trong kho ng 100 đ n ả ế 400nm,trong d i này đ ả ượ c chia thanh b ướ c sóng dài kho ng 315-400nm,trung bình t 280- ả ừ
315nm,và ng n t 200-280nm ắ ừ
Trang 21+ C ch : ơ ế
- B ướ c sóng t ngo i ng n có ch c năng tiêu di t ử ạ ắ ứ ệ VSV s ng, vì VSV h p th b ố ấ ụ ướ c sóng c a ánh ủ
sáng c c tím b ự ở ướ c sóng 254nm,b ướ c sóng này
là nguyên nhân làm thay đ i v trí c a các ổ ị ủ
electron và c t đ t các liên k t AND, ch ng l i ắ ứ ế ố ạ
s s ng và sinh s n c a VSV ự ố ả ủ
- UV b ướ c sóng ng n (254nm) tác đ ng đ n các ắ ộ ế bazo nh là pyrimidine, purine.Nh ng bazo này ư ữ
h p th ánh sáng c c tín, làm nh h ấ ụ ự ả ưở ng đ n ế các liên k t bazo c a thymine trong chu i AND ế ủ ỗ
và phá h ng c u trúc c a AND ỏ ấ ủ
Trang 23- Đ b n c a AND đ i v i UV nh sau: VSV Gram (-)<Gram(+) ộ ề ủ ố ớ ư
< n m mem < vi khu n <n m m c < virut ấ ẩ ấ ố
- M t s tác gi đ a ra đông v t đa bào thì chúng ộ ố ả ư ậ
b n v i tia UV ề ớ
- Ngoài ra: chúng ta ph i chú ý đ n các v n đ ả ế ấ ề phát sinh c a VSV ủ