1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Thiết kế bể bồn chứa LPG dung tích chứa 6000m3

13 734 7

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 153,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thiết kế bể bồn chứa LPG dung tích chứa 6000m3

Trang 1

Tính toán c khí và thiếết b trong công ngh l c hóa dầầu ơ ị ệ ọ

 Thiếết kếế b bôần ch a LPG dung tích ch a 6000mể ứ ứ 3

Trang 2

T ng quan vếầ LPG và bôần ch a ổ ứ

1 Tính chầết c a LPG: Các đ c tính s d ng LPG đ ủ ặ ử ụ ượ c quy đ nh theo quy chu n: ị ẩ

Trang 3

Tính toán

 Tính chầết hóa h c c a LPGọ ủ

+ Khôếi lượng riếng 0.56kg/lit = 560kg/m3

+ Áp suầết h i 37.8ơ ở 0 C là 710-1160Kpa

+ Th tích bôần ch a lý thuyếết 6000 mể ứ 3

- Tính toán

Th tích lý thuyếết c a bôần ch a V=6000 mể ủ ứ 3

S giãn n c a LPG vào kho ng 0,25%/ự ở ủ ả oC, do đó ta ph i luôn ch a khí LPG ả ứ ở kho ng 80% th tích bôần ch a trong cùng m t khôếi lả ể ứ ộ ượng nhiến li u ệ Th tích ể

th c c a bôần ch a ự ủ ứ

V’=6000 + 6000*20% = 7200 m3

Trang 4

 V’ = 3.14 D2 H/4 = 7200

Trong đó: D là đường kính thiếết b (m)ị

H là chiếầu cao thiếết b (m)ị

Ch n thiếết b hàn hình tr hàn đ t th ng đ ngọ ị ụ ặ ẳ ứ Điếầu ki n : H/D≤ 30ệ

Ch n D= 20 mọ

H= 23 m

Trang 5

 Ch n v t li u thép 1X18H9T có ng suầết cho phép tiếu chu n là [σ]* = 600 N/mmọ ậ ệ ứ ẩ 2

H sôế an toàn nệ b = 4

 ng suầết cho phép ứ

[σ]= n [σ]* /nb =0.9*600/2= 270 N/mm2 = 270.106 N/m2

 Áp suầết th y tĩnh c a c t chầết l ngủ ủ ộ ỏ

P =Pm + ρ gH = 710*103 + 560*9.81*23 = 836353N/m2

 Ch n h sôế bếần môếi hàn ọ ệ φ =0.95

Trang 6

 Xét [σ] φ /P= 270*106 *0.95/ 836353=307>25

V y bếầ dày tôếi thi u tính theo công th cậ ể ứ

S’=(D*P)/(2 [σ] φ)

=( 20*836353)/(2*270*106 *0.95)

= 0.033(m)=33 (mm)

Ch n h sôế b sung quy tròn kích thọ ệ ổ ước Co = 1.09 mm

Tôếc đ ăn mòn 0.01mm/năm Thiếết b làm vi c 10 năm Cộ ị ệ a = 10*0.01 = 1 (mm)

Trang 7

 H sôế bào mòn c h c Cệ ơ ọ b = 0

Bếầ dày th c c a thiếết bự ủ ị

S=S’ + Ca + Cb + Cc + Co =33+0.1+0+0.1.09=35mm

Ki m tra điếầu ki nể ệ

(S-Ca ) / D = ( 35 – 0.1 )/ 20000 = 1.745*10-3 <0.1 ( tm )

Trang 8

 Áp suầết trong thần thiếết bị

=> P = [ 2.σ.φ.(S-Ca) ]/ [Dt + ( S-Ca) ]

= [ 2*270*106 * 0.95 *( 35 – 0.1)*10-3]/ [ 20 + ( 35-0.1)*10-3 ]

= 893626 N/m2 > 836353 N/m2 tmdk

Trang 9

3 Tính toán đáy và náp c a b ch a:ủ ể ứ

 chiếầu cao đáy ht =0,2.Dt =0.2.20=4 m

=> bán kính cong c a đáy: Rủ t = D2t / 4ht =202 /4*4 = 25 m

ta có (σ.φ)/p> 25

=> Smin = pRt /(2.σ.φ) =836353*25/(2*270*106 *0.95)=0.041 m

=> bếầ dày th c : S= Sự min + C =41 + 2 = 43 mm

Trang 10

 Ki m tra bếần: (S-Cể a )/Dt = 2.145*10-3 < 0,125.

khi đó ta có:

P = [2σφ(S-Ca )]/[ Rt + (S-Ca )

 P =[2*270*106* (43-0.1)*10-3 ] / [25+ (43-0.1]*10-3 ]

 P = 925.52 N/m2 > 836353N/m2

V y thiếết b đ m b o đ bếầnậ ị ả ả ộ

Trang 11

Lăếp đ t bôần ch a ặ ứ

Bôần ch a đứ ược đ t chìm ½ dặ ưới đầết đ tránh gióể Các c c đọ ược bôế trí nhu sau

Trang 12

Kinh nghi m khi thiếết kếế bôần b ch a ệ ể ứ

  Bể trụ đứng có thể dùng mái có cột chống hay không có cột chống, có ưu điểm là đơn giản khi chế 

tạo và lắp ghép

  Bồn bể chứa dung tích chứa lớn thường kinh tế. Nhưng chỉ chứa được các chất lỏng hay khí có áp 

suất thường hoặc không cao lắm

Ngày đăng: 15/08/2015, 15:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w