PHỔ RAMAN CỘNG HƯỞNG... PHỔ RAMAN CỘNG HƯỞNG... ĐỐI XỨNG NHÓM KHÔNG GIAN... ĐỐI XỨNG NHÓM KHÔNG GIAN... Hệ thống tinh thể Số nhóm không gian Tam tàSự phân bố của 230 nhóm không gian vào
Trang 2 0 x
a
Q Q
* ' '' ' ', ''
* ' '' ' ', ''
Trang 3x
aQ
1/ 4 1/ 2 / 21
Trang 5C3v E 2C3(z) 3σv Hoạt động IR Hoạt động Raman
A1
A2
E
+1+1+2
+1+1-1
+1-10
Tz
Rz(Tx,Ty),(Rx,Ry)
αxx + αyy, αzz(αxx - αyy, αxy), (αyz, αxz)
Dùng công thức Herzberg (phụ lục 2) cho nhóm
3m+2mv+m01=2
-3m+mv-1=06m+3mv+m0-2=0
Bảng đặc biểu (phụ lục 1)
Trang 9PHỔ RAMAN CỘNG HƯỞNG
Trang 10M s H Q e
Trang 11PHỔ RAMAN CỘNG HƯỞNG
Trang 12ĐỐI XỨNG NHÓM KHÔNG GIAN
Trang 13ĐỐI XỨNG NHÓM KHÔNG GIAN
Trang 14Hệ thống tinh thể Số nhóm không gian Tam tà
Sự phân bố của 230 nhóm không gian vào 7 hệ thống tinh thể
ĐỐI XỨNG NHÓM KHÔNG GIAN
Trang 15Triclinic – PTam tà - P
Các mạng Bravais
Trang 16ĐỐI XỨNG NHÓM KHÔNG GIAN
Các mạng Bravais
Monolinic – PĐơn tà - P
Monolinic – BĐơn tà - B
Trang 17ĐỐI XỨNG NHÓM KHÔNG GIAN
Các mạng Bravais
Orthorhombic – PTrực thoi - P
Orthorhombic – FTrực thoi - F
Orthorhombic – I
Trực thoi - I
Orthorhombic – CTrực thoi - C
Trang 18ĐỐI XỨNG NHÓM KHÔNG GIAN
Trang 19ĐỐI XỨNG NHÓM KHÔNG GIAN
Các mạng Bravais
Hexagonal – PLục lăng - P
Trang 20ĐỐI XỨNG NHÓM KHÔNG GIAN
Các mạng Bravais
Trigonal – PHình thoi - P
Trang 21ĐỐI XỨNG NHÓM KHÔNG GIAN
Các mạng Bravais
Cubic – P
Lập phương- P
Cubic – ILập phương- I
Cubic – FLập phương- F
Trang 22ĐỐI XỨNG NHÓM KHÔNG GIAN
Cách ki hiệu nhóm không gian
Trục quay được ký hiệu n (bậc của trục)
Trục xoắn ốc được ký hiệu p/n
Mặt gương được ký hiệu m
Mặt phẳng trượt ký hiệu a, b, c, n, d
Trang 23ĐỐI XỨNG NHÓM KHÔNG GIAN
Phân biệt ô cơ bản, không cơ bản, định tâm
a
ca’ c’
c’’
a’’
Trang 24ĐỐI XỨNG NHÓM KHÔNG GIAN
Số đơn vị lặp lại trong một ô
Loại ô mạng Ký hiệu Số đơn vị trong một ô
F
1
3 hoặc 1
2 2 4
Z’ = số phân tử trong ô cơ bản
= (số phân tử trong ô tinh thể)/(số đơn vị lặp lại trong ô)