Địa chỉ bạn đã tải:http://mientayvn.com/Cao%20hoc%20quang%20dien%20tu/Semina%20tren%20lop/seminar.html Địa chỉ bạn đã tải: http://mientayvn.com/Cao%20hoc%20quang%20dien%20tu/Semina%20tre
Trang 1Bức xạ lối ra chứa đồng thời một lượng lớn bức xạ Stoke ( ω - ωυ) ( ω - 2 ωυ),… và phản Stoke ( ω + ωυ) ( ω + 2 ωυ),…
Trang 2Địa chỉ bạn đã tải:
http://mientayvn.com/Cao%20hoc%20quang%20dien%20tu/Semina%20tren%20lop/seminar.html
Địa chỉ bạn đã tải:
http://mientayvn.com/Cao%20hoc%20quang%20dien%20tu/Semina%20tren%20lop/seminar.html
Nơi bạn có thể thảo luận:
http://myyagy.com/mientay/
Nơi bạn có thể thảo luận:
http://myyagy.com/mientay/
Dịch tài liệu trực tuyến miễn phí:
http://mientayvn.com/dich_tieng_anh_chuyen_nghanh.html
Dịch tài liệu trực tuyến miễn phí:
http://mientayvn.com/dich_tieng_anh_chuyen_nghanh.html
Dự án dịch học liệu mở:
http://mientayvn.com/OCW/MIT/Co.html
Dự án dịch học liệu mở:
http://mientayvn.com/OCW/MIT/Co.html
Liên hệ với người quản lí trang web:
Yahoo: thanhlam1910_2006@yahoo.com
Gmail: frbwrthes@gmail.com
Liên hệ với người quản lí trang web:
Yahoo: thanhlam1910_2006@yahoo.com
Gmail: frbwrthes@gmail.com
Trang 4Bức xạ Stokes làm tăng mật độ
của mức dao động v=1
Các mức dao động
Các mức ảo Tăng bức xạ AntiStokes
Bức xạ ωs trở thành bức xạ
kích thích
ω -2 ωυ
Trang 5Khuyếch đại ωs
Trang 6) t , z (
E dX
d 2
1 ) t , z (
0
0
α ε
= Lực tác động lên 1 dao động tử:
( ) ( ) 2 1* l(k k )z
1 2
2 1 2
2
0
1 2
e E
E ] i
[ M 4
x )
z
(
υ
υ
γ ω
− ω +
ω
− ω
− ω
∂
α
∂
ε
=
Li độ dao động
Trang 7γ +
ω
− ω
=
ω
12
2 2
1
Sự tích thoát của phân tử với vận tốc γ
gây ra dịch chuyển nhỏ về tần số so với
phương lý tưởng ω2- ωυ
] ) (
i )
( [
M 8
E X
N
ik g
1 2
2 1 2
2
2 2
2 0
2 0
1
γ ω
− ω
+ ω
− ω
− ω
∂
α
∂
ε
ε
=
υ
Từ
Ta xác định được tần số bức xạ:
Trang 8•Pha dao động phân tử (k2-k1)z
•Dao động phân tử được kích thích nhờ tích của điện trường tần số ω1 và ω2 ⇒ pha dao động
bằng pha của lực kích thích
•K không phụ thuộc vào tần số
•Điều kiện đồng bộ pha phải được thỏa
z ) k k ( t [ i
* 1 2 0
0
1 2
e ) z ( E
E M
8
x i
)
t
,
z
(
υ
υ γ
ω
∂
α
∂
ε
−
=
Li độ dao động:
Trang 9Mối tương quan Manley-Rowe:
Dòng photon:
S
S s
P N
ω
=
L
L L
P N
ω
=
dz
dN dz
−
=
Trang 10Giới hạn tán xạ tự phát (N s <<1) :
) L ( L
) 0 ( I ) 0 ( '
g )
z (
Số dòng photon Stoke tăng tuyến tính khi z<<α-1
Giới hạn tán xạ kích thích (N s >>1) :
L )
L ( L ) 0 ( I ) 0 ( '
g
s ( z ) e R L eff
Số dòng photon Stoke tăng theo hàm mũ khi z<<α-1
Trang 11Xác suất bức xạ tự phát phản Stokes nhỏ hơn tán xạ Stokes
lần
Tán xạ kích thích có kèm theo bức xạ phản Stokes với
cường độ lớn
Hướng bức xạ sẽ thành lập bề mặt hình nón có trục song song với hướng truyền của chùm laser
Trang 12Điều kiện đồng bộ không gian
Trong môi trường đẳng hướng:
Đó là nguyên nhân các thành phần phản Stokes thành lập bề mặt hình nón
Trang 13Trong thực tế tán xạ tổ hợp kích thích phức tạp hơn nhiều
Giản đồ xác định hướng truyền của bức
xạ phản Stokes
Trang 14N và
M trạng thái ban Năng lượng
đầu
xạ ωs xác định bởi sự chuyển đổi năng lượng vòng quanh
Biểu đồ mức năng
Photons Phân
N=1
M=1
Tán xạ Rayleigh
N=1
M=1
Tán xạ Raman (Stokes)
N=2
M=1
Tán xạ Rayleigh bậc cao
1 1
n ω ( n 1 − 1 ) ω 1 + ω s
s 1
1 1 ) n ( − ω + ω
s 1
1 2 ) n
( − ω + ω
i E
1 1
n ω
1 1
n ω
i E
i E
i
f E
E =
fi i
f E
E = + ω
1
s = ω ω
fi 1
s = ω − ω ω
i
f E
E = ωs = 2 ω1
Trang 15N và
M trạng thái ban Năng lượng
đầu
ωs xác định bởi sự chuyển đổi năng lượng vòng quanh
Photon
N=2
M=1
Tán xạ Raman bậc cao
N=3
M=1
Tán xạ Rayleigh bậc 2
N=3
M=1
Tán xạ Raman bậc 2
1 1
n ω ( n 1 − 2 ) ω 1 + ω s
s 1
1 3 ) n
( − ω + ω
s 1
1 3 ) n
( − ω + ω
i E
1 1
n ω
1 1
n ω
i E
i E
i
f E
E =
fi i
f E
E = + ω
1
s = 3 ω ω
fi 1
s = 3 ω − ω ω
fi i
f E
E = + ω
fi 1
s = 2 ω − ω ω