Kiểm tra lại kết quả tính toán bằng thực nghiệm > Chiếu ánh sáng vào vật liệu, đoán nhận phổ và phân tích phương pháp quang phổ.. So sánh phương pháp quang phổ biến điệu và phương pháp
Trang 1Quang phổ học biến điệu
GVHD: GS.TS Lê Khắc Bình HVTH: Nguyễn Thanh Lâm
Trang 2• Dịch tiếng anh chuyên nghành trực tuyến:
http://www.mientayvn.com/dich_tieng_anh_chu yen_nghanh.html
• Học liệu mở:
http://www.mientayvn.com/OCW/MIT/Vat_li.ht ml
Trang 4I.Khái niệm
Trang 5Kiểm tra lại kết quả tính toán bằng thực nghiệm >
Chiếu ánh sáng vào vật liệu, đoán nhận phổ và phân tích (phương pháp quang phổ)
Mô phỏng (Gói phần mềm Castep trong Materials Studio 5.0,…)
Bước I
Trung gian
Bước II
Trang 6Phổ phản xạ của GaAs tại nhiệt độ phòng.
Phổ điện phản xạ của GaAs tại nhiệt độ phòng
So sánh phương pháp quang phổ biến điệu và phương
pháp quang phổ phản xạ thông thường
Trang 8Hệ đo quang phản xạ (PR)
Trang 10II.Cơ sở lí thuyết
• Phần ảo của hàm điện môi được tính bằng phép gần đúng bán cổ điển:
Trang 12dS J
| ) (
| )
2 (
1
3
Trang 13k E
dS J
( )
( [
| )
2 (
2 )
0 )
( )
( )
Trang 14Hàm mật độ trạng thái gần các điểm tới hạn
Trang 15Phần ảo của hàm điện môi gần các điểm tới hạn
Trang 16Các phương pháp biến điệu phổ quang học
d
b d
Trang 17 Trên phổ biến điệu, nền khá lớn không có cấu trúc
được loại bỏ, những cấu trúc của phổ trong miền chuyển mức ở các điểm tới hạn trong vùng Brillouin được làm
nổi bật lên
Các điểm đặc trưng yếu không quan sát được trên các phổ thông thường cũng có thể được tăng cường trên các phổ biến điệu
Nhờ bản chất vi phân của nó, trên các phổ đó có thể quan sát một số lớn đỉnh nhọn ngay cả ở nhiệt độ phòng
Trang 18III.Các phương pháp quang phổ biến
điệu
Cách phân loại thứ nhất:
Trang 19Có hai khả năng chọn thông số lấy vi phân
* Nếu = : phương pháp biến điệu theo bước sóng
của ánh sáng
* Nếu = c : phương pháp biến điệu bằng các nhiễu
loạn ngoài tác dụng lên mẫu để làm biến thiên c
( Nhiệt độ, áp suất, điện trường hoặc từ trường )
d
b d
Trang 20Áp suất
Trang 21Nhiệt độ
• Làm dãn nở > tương đương áp suất thủy tĩnh
• Làm thay đổi số phonon > chỉ ảnh hưởng đến các chuyển mức nghiêng
Trang 22 Điện trường Điện trường làm mất tính đối xứng tịnh
tiến của tinh thể, ít nhất là theo chiều của điện trường,
vì khi đó Hamiltonian được bổ sung thêm thế năng
dạng -eEr ( với trường đều ) không có tính bất biến
Trang 24Biến điệu theo điện trường
Trang 25Hiệu ứng Franz-Keldysh
• Hiện tượng: Sự dao động của phần ảo của hàm điện môi trên khe năng lượng.
Trang 26Giải thích:
• Trong phép gần đúng lưỡng cực điện,
chúng ta chỉ xét tương tác của điện
trường với các electron.
• Bây giờ, hãy xét ảnh hưởng của điện
trường đến cặp electron – lổ trống Đây là bài toán tương tác của điện trường với hệ hai hạt
Trang 27Phương trình Schrodinger
• Mô tả chuyển động của khối tâm: không
đóng góp vào đáp ứng quang học của hệ.
• Mô tả chuyển động tương đối của electron
và lổ trống:
• Đổi biến:
Trang 28Xem tài liệu tham khảo [1], trang 322
Trang 29Phổ vi phân bậc III
Phổ điện môi đo của Ge
đo bằng ellipsomertry Đạo hàm bậc nhất (tính toán)
Đạo hàm bậc II (tính toán)
Đạo hàm bậc ba
Phổ vi phân đo bằng phương pháp điện Phản xạ tại điện trường 38 kVcm -1
Trang 30Xem tài liệu tham khảo [3], trang 5; tài liệu tham
Trang 31Cơ sở lý thuyết của phổ học biến điệu.
1 Hàm điện môi tổng quát.
n n
n
r C c z dz i
)
(
0
2 2
2 / 1 3
1 2
2
2 2
e
2 / 1
4
2
1 2
2
2 2
2
4
e
2 / 1
5
3 2
1 2
2
2 2
Trang 32 Điểm tới hạn 3 chiều : ở điểm tới hạn Mr
n n
n
r C c z dz i
)
(
0
2 2
Lấy tích phân với n = 3
i x
) C
( i
i )
( C
i )
Trang 332 1
2 1 exp i ) / x
( i
2 2
2 1
) x
x (
cos
1
1 2
x (
cos
sin
1
1 2
1 1 2
1
2 2
x(i
)x
x(i
2
11
i i
) (
i )
Trang 341 2
) x (
[ i )
x ( i
) x
x ( i
2
1 1
i )
Trang 35n n
n
r C c z dz i
)
(
0
2 2
Lấy tích phân với n = 2
Điểm tới hạn hai chiều :
) i x
( Ln i
) i
( Ln C
i )
) x
( Ln i
x Ln )i
x (
( Ln )
) x ( [
i )
Trang 36) x
x ( i
) x
x ( i
2
1 1
2 1
1 1
2 2
x ( )
x x
(
) x
x ( i
) x
x ( i
2
1 1
2 1
1 2
1 1
2
1 1
2 2
2 2
1 1
1 2
1 1
2
2 2
x
( i
x
) x
x ( i
n n
n
i )
(
0
2 2
Lấy tích phân với n = 1
Điểm tới hạn một chiều
i x
i i
i )
2
2 1
) 1 (
2
1 )
Trang 37) x (
[ i )
) x ( [
i )
) x (
[ i )
Ở gần các điểm tới hạn ba chiều
Ở gần các điểm tới hạn hai chiều
Ở gần các điểm tới hạn một chiều
2
1 2
x (
x
arctg )
x ( Ln )
2
2 1
1 2
(
x
x )
x (
Trang 38Tài liệu tham khảo
[1] Peter Y.Yu, Manuel Cardona, Fundamentals of semiconductors:
Physics and Materials properties, Springer, third edition, 2001.
[2] Chihiro Hamaguchi, Basic semiconductor physics, Springer, second edition, 2009.
[3] Jan Misiewicz, Electromodulation – absorption type spectroscopy of semiconductor structures, Laboratory for Optical Spectroscopy of Nanostructures, Wroclaw University of technology.
[4] Bernard Gil, Group III Nitride semiconductor compounds: physics and applications, Oxford university press, 1997
[5] R.K.Willardson and Albert C.Beer, Semiconductor and
semimetal,Volume 9, Modulation techniques, Academic Press,
1972.