1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Thiết kế hệ thống truyền động xích tải phương án 14

17 407 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 515,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số liệu thiết kế : Lực vòng trên xích tải F(N): 8500 N. Vận tốc xích tải v : 0,95 ms . Số răng đĩa xích tải dẫn z : 9 răng . Bước xích tải p : 110 mm. Thời gian phục vụ L : 6 năm . Quay một chiều , làm việc 2 ca , tải quay đập nhẹ . ( 1 năm làm việc 300 ngày , 1 ca làm việc 8 h ) . Chế độ tải : T1 = T ; t1= 24 giây ; T2 = 0,85T ; t2 = 46 giây

Trang 1

Trường Đại Học Bách Khoa Thành Phố Hồ Chí Minh

Khoa Cơ Khí

Bộ Môn Thiết Kế Máy

~0o0o0~

Bài Tập Lớn Chi Tiết Máy

Sinh Viên : Huỳnh Trung Cường

MSSV : 20700276

Đề số 1 : Thiết kế hệ thống truyền động xích tải

Phương án : 14

Hệ thống truyền động xích tải gồm :

1- Động cơ điện

2- Bộ truyền đai thang

3- Hộp giảm tốc bánh răng trụ 2 cấp khai triển

4- Nối trục đàn hồi

5- Xích tải

Số liệu thiết kế :

Trang 2

- Lực vòng trên xích tải F(N): 8500 N.

- Vận tốc xích tải v : 0,95 m/s

- Số răng đĩa xích tải dẫn z : 9 răng

- Bước xích tải p : 110 mm.

- Thời gian phục vụ L : 6 năm

- Quay một chiều , làm việc 2 ca , tải quay đập nhẹ

- ( 1 năm làm việc 300 ngày , 1 ca làm việc 8 h )

- Chế độ tải : T1 = T ; t1= 24 giây ; T2 = 0,85T ; t2 = 46 giây

===============================================================

Trang 3

Bài 4:

I Tính toán trục

Ta tính toán thiết kế trục theo trình tự sau đây :

Chọn vật liệu

Tính thiết kế trục về độ bền

Kiểm nghiệm trục về độ bền mỏi

Trường hợp cần thiết cần tiến hành kiểm nghiệm trục về độ cứng đối với trục quay nhanh còn kiểm nghiệm trục về độ ổn định.

1- Chọn vật liệu

Chọn vật liệu chế tạo trục là thép 45 có b600 MPa( ), ứng suất xoắn cho phép [ ] 12 20MPa.

1.Xác định sơ bộ đường kính trục

a.Trục trung gian

Chọn thép C45 có [] = 15 MPa

 

3 2

2

2

,

0 

T

d 

) ( 46 , 56 15

2 , 0 540087 )

/ ( 3 ,

150

) (

5

,

8

) (

540087

3 2 2

2

2

mm d

p v n

kw

P

Nmm T

chọn

)

(

57

d 

Trang 4

Tra bảng: từ T = 540087 w = 60 (mm)

x = 10 (mm)

Ta có bộ truyền cấp nhanh

) ( 65 5

) ( 60 200 3 , 0

2

1

1 2

mm b

b

mm a

bba w

Trong đó: b2: bánh răng bị dẫn

b1: bánh dẫn

Bộ truyền cáp chậm

) ( 95 5

) ( 90 225 4 , 0

4

3

2 2

mm b

b

mm a

bba w

Trong đó: b4: bánh răng bị dẫn

b3: bánh dẫn

) ( 90

) ( 60

3

3

2

2

mm b

l

mm b

l

Ta có thể chọn:

x1: khoảng cách bánh răng với vỏ hộp

x1 = 10 (mm)

x2: khoảng cách giữa 2 bánh răng

x2 = 10(mm)

Kích thước dọc trục

) ( 240 60 30 90 60

3

l

  60 60 10 70 ( )

2

1 2

1

1 2

  60 90 10 85 ( )

2

1 2

1

1 3

===============================================================

Trang 5

Trục 1:

Ta có: 

) (

14 2 7 82

) (

1 7 0

7 0

2 4 0

) (

7 0 ) (

2 40

1

11

2 1

12

1 1

Nm m T

mm l

l l

mm l

l

mm l

Chọn vật liệu thép C45 [] = 15 (Mpa)

 Đường kính trục sơ bộ:

T

15 2 , 0

142782 2

,

 Chọn d1 = 37 (mm) ,từ bảng 10.2 =22 , =10 , =15

56 )

(

2

1

3  

l

Trục 3:

Ta có: 

) (

13 3 9 28 9

) (

1 55

8 5

2 40

) (

8 5 ) (

2 40

3

2 4

1 4

2 3 24

N mm T

m m l

l l

mm l

l

mm l

Tra bảng 10.2 ta có: l x80  115 chọn l x100 mm( )

Chọn vật liệu thép C45: [] = 20

T

15 2 , 0

1339289 2

,

3 3

Trang 6

 chọn d3 = 77 (mm)

Tính toán trục

Tính toán trục trung gian

d = 40 (mm)

Ta có: 

) (

5 4 00 87

) (

70

) (

8 5

) (

2 40

2

1 2

Nmm T

mm l

mm l

mm l

===============================================================

Trang 7

Lực tác dụng lên bánh răng 3:

) ( 8573 126

540087

2

2

3

2

d

T

) ( 7 , 1553 20

75 , 4268

3

Lực tác dụng lên bánh răng 2:

) ( 6 , 3402 100

3

09 , 19 cos 540087

2

2

2

2

dw

T

F

o

) ( 5 , 1310 cos

2

; F a2 F t1tg  1177 , 6 (N)

3 , 1062 240

85 7 , 1553 170

1177 45

, 186920 )

(

0 )

.(

) ( 45 , 186920 2

46 , 317 6 , 1177 2

23 3 12 2 2

2 12

2 23 3

2

2

2

l

l F l l F M

V

M l V l l F l F

M

Nm

d

F

M

r r

a

B

a B r

r

A

a

a

) ( 6 , 685 1177 3

, 1062 7

, 1553 )

Trong mặt phẳng x0z ta có :

M A 0  F t3 85 F t2170  V B 240  0

N F

F

V t t

240

170 85

N V

F F

V

V ABt3  t2  A  6529 , 15

Ta thấy vị trí nguy hiểm tại C

) ( 495002 75

,

0 2 2

2

Nmm T

M M

 đường kính trục chính xác:

  0,1.70 41,35( )

495002 1

,

 then: 12 x 8, chiều sâu t1 = 5, t2 = 3,3.

Có rãnh trục nên tăng đường kính lên 10%  chọn đường kính trục d2 = 44 (mm)

Tại mặt cắt D

Mtd = 613834,5 Nmm     44,43

1 , 0

3

td C

M

có dC = 51 mm  then: 16 x 10, chiều sâu t1 = 6, t2 = 4,3.

Chọn đường kính ngõng trục d = 40mm.

Trang 8

Tính toán trục 1:

Lực tác dụng của bánh đai lên trục theo bài 2 ta có , do trục nối tâm của bánh đai nằm cùng mặt phẳng với hộp số nên ta có thể coi F rchỉ tác dụng lên mặt phẳng

N F

F r o ) 1125

2 sin(

) ( 4 , 3461 5

, 82

142782

2

2

1

1

d

T

) ( 1 , 1333 cos

1

) ( 1198 1

Nm

d

F

2

5 , 82 1198 2

1

1

T1 = 142782 (Nmm)

0 240 170

.

0   1  1 

) (

737 N

V By

) ( 1 ,

594 N

V Ay

0 ) 100 240 ( 240 170

) ( 2 , 1272 )

( 8 ,

Mặt cắt nguy hiểm:

) ( 290626 75

,

0 2 2

2

Nmm T

M M

 đường kính trục 1:

) ( 45 , 36 60

.

1

,

0

290626

3

 chọn d1 = 37 (mm)

 chọn then: 10 x 8, chiều sâu t1 = 5, t2 = 3,3.

Mặt cắt B:

Mtd = 167171 Nmm d B  30 , 3  chọn dB = 31 mm.

===============================================================

Trang 10

Tính toán trục 3:

===============================================================

Trang 11

T3 = 1339289 (Nmm)

) ( 8117 330

1339289

2

2

4

3

d

T

) ( 3 , 2954

20 0

4

M B 0

0 155 240

) (

1908 N

V Ay

) ( 3 ,

1046 N

V By

Mặt phẳng (zOx):

0 85 240

 4 

V B F t

) (

2875 N

V Bx

) ( 23

V Ax

Mặt cắt C:

Mtd = 1253058(Nmm)

[] = 50  d C  75 , 6  chọn dc = 83 then 22x14, =9 , =5,4

Kiểm tra độ bền trục:

Trục trung gian

Mặt cắt D: d D 44mm

Then: 12 x 8; t1 = 5; t2 = 3,3

2 3

7326 2

t d bt

d

MPa W

M M W

2 2

3

2

t d bt

d

MPa W

T

Tra bảng 10.8 ta được: 

5 , 1 75 , 1 600

K

b

Từ d = 44 tra bảng 10.3 ta được 

 78 , 0 84 , 0

Hình 2.9 

 0 , 05

025 , 0

31 , 2 436

, 0

m a

b m

K

S

Trang 12

6 , 4 58 , 0 436 , 0

m

b m

K

S

 

S

S

S

S

2 2

điều kiện bền mỏi tại D thỏa Tại mặt cắt C: dC = 47 mm

Then: 14 x 9; t1 = 5,5; t2 = 3,8

2 3

8782 2

t d bt

d

MPa W

M M W

2 2

2 3

2

t d bt

d

MPa W

W

T

2

540087

Tra bảng 10.8 ta được: 

5 , 1 75 , 1 600

K

b

Từ d = 38 tra bảng 10.3 ta được 

 81 , 0 88 , 0

Hình 2.9 

05 , 0 025 , 0

1

;

;

   

13 , 7 436

, 0

m a

b m

K

S

76 , 5 58

, 0 436 , 0

m

b m

K

S

 

S

S

S

S

2

2

điều kiện bền mỏi tại C thỏa

Trục 3

Tại mặt cắt C:

dC = 80

Then: 22 x 14; t1 = 9; t2 = 5,4

Có 1 then

3

15991 2

t d bt

d

MPa W

M uôn

a  29,66

===============================================================

Trang 13

   3

2 3

2

t d bt

d

MPa W

T

 

S S

S

3 , 5

61 , 9

3 , 6

thỏa điều kiện bền mỏi

Trục 1:

Mặt cắt tại C :

d = 37

T= 142782 (Nmm)

Then: 10 x 8 ; t1 = 5; t2 = 3,3

600

b

3

4281 2

t d bt

d

MPa W

M M W

2 2

3

2

t d bt

d

MPa W

T

Tra bảng 10.8 ta được: 

5 , 1 75 , 1 600

K

b

Từ d = 25 tra bảng 10.3 ta được 

 89 , 0 91 , 0

Hình 2.9 

 0 , 05

025 , 0

21 , 2 436

, 0

m a

b m

K

S

67 , 11 58

, 0 436 , 0

m

b m

K

S

  

2

S

S

S

S

S

điều kiện bền mỏi thỏa

Kiểm nghiệm then

Trục 1:

d = 37mm

Then: 10 x 8 ; t1 = 5; t2 = 3,3

Chiều dài mayơ: l tb1  65mm

T1 = 142782 Nmm

Tra bảng 9.5  d100MPa

Trang 14

 

dl h t    MPa

T

d t

1

   

.

2

c t

c

b

dl

T

Trục 2:

Mặt cắt C:

dc = 44

Then: 12 x 8 ; t1 = 5; t2 = 3,3

Chiều dài mayơ: l tb3  95

T2= 540087 Nmm

Tra bảng 9.5  d100MPa

  MPa t

h

dl

T

d t

) (

2

1

  40 60

53 , 21

.

.

2

t

c d l b

T

Thỏa.

Mặt cắt D

dc = 51 mm

Then: 16 x 10; t1 = 6; t2 = 4,3

Chiều dài mayơ: l tb2  60

Tra bảng 9.5  d100MPa

dMPa

d 88,24 100

  40 60

06

,

Vậy trục 2 thỏa.

Trục 3:

Mặt cắt 1: (bánh răng)

d3= 80 mm

Then: 22 x 14; t1 = 9; t2 = 5,4

Chiều dài mayơ: l tb4  90mm

Tra bảng 9.5  d100MPa

dMPa

d 99,6 100

  40 60

29

,

Bài 5 :

Tính toán ổ lăn

===============================================================

Trang 15

Trục 3:

Vì không có lực dọc trục nên chọn ổ bi đỡ, đường kính vòng trong:

dA=50mm

 ổ đỡ 1 dãy

Tải trọng hướng tâm tác dụng lên ổ A

) ( 5579 23

, 5242

1908 2 2 2

R

Tải trọng hướng tâm tác dụng lên ổ B

) ( 5 , 3059 3

, 1046

2875 2 2 2

2

N R

R

 chọn FrA = 5579 (N) để chọn ổ

Chọn:

 1 1 1

4 , 1

V

Y

X

K t

Tải trọng quy ước:

X.V.F Y.FK K 7811(N)

Q

Qrrat

Thời gian làm việc tính bằng triệu vòng quay:

5 , 99 10

58 , 57 28800 60 10

60

6

L n

Tải trọng động tương đương:

) ( 5 , 7085 70

46 85 , 0 70

24

7811 3

3 3

2 01

02 1

01

T

T T

T L

L Q

Q L

L Q

Q Q L

L Q

h h m

h h m

r m

i

i

m

i

Khả năng tải động của ổ:

= = 32,8 KN

 chọn ổ bi đỡ cỡ trung, vừa trang 254HD:

) (

3 0 ,

3 6

) (

5 0 ,

4 819,05 0

, 3

2 7

1 1 0

5 0

C

k N

C d

r

B

D

d

(kN)  thỏa

Kiểm tra khả năng tải tĩnh: Q F C KN

Y X

r 36 , 3 5 , 0 6 , 0

0 0 0 0 0

thỏa

Trục trung gian

Chọn F r  6565N để chọn ổ

3 , 0 6565

1177

r

a

F

F

 chọn ổ bi đỡ 1 dãy.

Ta có đường kính ngõng trục: d=30mm

Trang 16

Chọn 

 1 1 1

V

X

K t

Tải trọng quy ước

X.V.F Y.FK K 9191(N)

Thời gian làm việc tính bằng triệu vòng quay:

260 10

339 28800 60 10

60

6

L n

Tải trọng động tương đương:

) ( 7941 70

46 85 , 0 70

24

9191 3

3 3

2 01

02 1

01

T

T T

T L

L Q

Q L

L Q

Q Q L

L Q

h h m

h h m

r m

i

i

m

i

Khả năng tải động của ổ:

) ( 7 , 58 260

L

Q

E

 chọn ổ bi đỡ 1 dãy cỡ nặng 406 với

) (

5 3

) (

5 ,

6 8

4 ,

2 5 5 , 3

3 1

1 3 0

5 0

C

k N C

d

r

B

D

d

(kN) và C0 = 53 (kN) thỏa

Kiểm tra khả năng tải tĩnh ổ bi đỡ 1 dãy: 

 5 , 0 6 , 0

0 0

Y X



Q t 27 , 200 (kN) C0 thỏa

Trục 1:

) (

1198 N

F a

N R

R

N R

R

 chọn FrB = 1470 (N)

để chọn trước ổ côn cỡ nhẹ 7204 với : C=19,1 ; =13,3

d=20 ; D=47 ; =37 ; B=14; =12; T=15,25; r=1,5 ; =0,5 ; α=13,5.

e=1,5tgα=0,36

0 , 1 36

, 0 814

, 0 1470

1198

F

F

rA

a

Lực dọc trục do : =0,83.e =439,2 N

: =0,83.e =426,4 N

> và > - ⟹ = =439,2N ; = + =1637,2N

=3305N

===============================================================

Trang 17

= =18,1kN<C.

- Khả năng tải tĩnh : =0,5 ; =0,22cotgα=0,92

⟹ thỏa.

Thiết kế nối trục

P=8,075 kw ; n=57,58v/p

- Chọn vật liệu chốt : thép 45 với ứng suất uốn cho phép F 70MPa

ứng suất dập giữa chốt và ống d  3 4MPa.

- Momen danh nghĩa truyền qua nối trục : T = 1339289Nmm

- Hệ số chế độ làm việc k= 1,45

- Từ bảng 11.5 bt CTM chọ nối trục đàn hồi có :

d=125mm; Do=380mm; dm=265; l1=55; l2=110; c=3; dc=45; lc=103; đai ốc M36 ,z=10,do=86,lo=88

- Kiểm nghiệm điều kiện bền dập giữa chốt và vòng cao su :

c

o d l D Z

T k

 0 , 25

2 3

- Kiểm tra độ bền uốn chốt theo công thức :

F =

o c

c

Z D d

l T k

8

1 , 0

3

 thỏa

Ngày đăng: 14/08/2015, 23:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w