1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Tiếp tuyến của Đồ thị hàm số - Tài liệu tự luyện Toán 12

5 436 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 230,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khảo sát sự biến thiên và vẽ ñồ thì C.. Viết phương trình tiếp tuyến của C, biết khoảng cách từ ñiểm I1, 2 ñến tiếp tuyến ñó bằng 2.. Giải CÁC BÀI TOÁN VỀ TIẾP TUYẾN CỦA ðỒ THỊ HÀM SỐ

Trang 1

Bài 1 Cho hàm số: 3 2

y= − +x x − (C)

a Khảo sát và vẽ ñồ thị (C)

b Tìm trên ñường y = 2 các ñiểm mà từ ñó kẻ ñược tới (C) 3 tiếp tuyến

Giải

b – Lấy M thuộc ñường y = 2 => M(a; 2)

- ðường thẳng d ñi qua M với hệ số góc k có phương trình: y = k(x – a) + 2 (*)

- ðể d là tiếp tuyến của (C) thì hệ sau phải có nghiệm:

2



Thế (2) vào (1) ta có: − +x3 3x2− = −2 ( 3x2+6 )(x xa) 2+

2 (x 2) 2 x (3a 1)x 2 0

Ta nhận thấy với mỗi nghiệm x thu ñươc từ phương trình (3) thay vào (2) ta sẽ ñược một k và thay k ñó vào (*) ta sẽ ñược một tiếp tuyến Do ñó ñể từ M kẻ ñược 3 tiếp tuyến tới (C) thì phương trình (3) phải có

3 nghiệm phân biệt

2

2 2

1 5

2 3

3

2

a

a

a

< −

3

* Lưu ý: Với x = 0 và x = 2 thay vào (2) ta ñều ñược k = 0 nhưng ta phải hiểu rằng với k = 0 ñó, ta có 2 tiếp tuyến, 2 tiếp tuyến này ñi qua 2 ñiểm M khác nhau nhưng có hệ số góc bằng nhau; chứ không phải là

x = 0 và x = 2 thay vào (2) ta chỉ ñược một tiếp tuyến

1

x y x

=

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ ñồ thì (C)

b Viết phương trình tiếp tuyến của (C), biết khoảng cách từ ñiểm I(1, 2) ñến tiếp tuyến ñó bằng 2

Giải

CÁC BÀI TOÁN VỀ TIẾP TUYẾN CỦA ðỒ THỊ HÀM SỐ

ðÁP ÁN BÀI TẬP TỰ LUYỆN

Giáo viên: LÊ BÁ TRẦN PHƯƠNG

Các bài tập trong tài liệu này ñược biên soạn kèm theo bài giảng Các bài toán về tiếp tuyến của ñồ thị hàm số

thuộc khóa học Toán 12 – Thầy Lê Bá Trần Phương tại website Hocmai.vn ñể giúp các Bạn kiểm tra, củng cố

lại các kiến thức ñược giáo viên truyền ñạt trong bài giảng Các bài toán về tiếp tuyến của ñồ thị hàm số ðể sử

dụng hiệu quả, Bạn cần học trước Bài giảng sau ñó làm ñầy ñủ các bài tập trong tài liệu này

Trang 2

b Ờ Lấy ( ) ;2 1 , 1

1

o

o o

x

x

1

o

o

x

x

1

o

x

- Khoảng cách từ I(1, 2) ựến tiếp tuyến (d) bằng 2

o

x

2

o

o

x

x

=

=> Các tiếp tuyến cần tìm: x + y Ờ 1 = 0 và x + y Ờ 5 = 0

Bài 3 Cho hàm số: y=x3−(m+1)x2+(m−1)x+ (1) 1

a Khảo sát và vẽ ựồ thị khi m = 1

b Tìm m ựể ựồ thị hàm số (1) cắt Ox tại 3 ựiểm phân biệt A(1, 0), B, C sao cho các tiếp tuyến tại B và C song song với nhau

Giải

b Ờ để ựồ thị hàm số (1) cắt Ox tại 3 ựiểm phân biệt A, B, C thì phương trình:

xm+ x + mx+ = phải có 3 nghiệm phân biệt

⇔ − − = (*) phải có 2 nghiệm phân biệt x ≠ 1

0 (1) 0

m

m m

- Gọi hoành ựộ của 2 giao ựiểm B và C là x1, x2 (x1, x2 là nghiệm của (*))

để tiếp tuyến của ựồ thị hàm số (1) tại B và C song song ta phải có:

yỖ(x1) = yỖ(x2)

3

m

2 3

m

Kết hợp (1) và (2) => đáp số: m = 2

2

x y x

=

a Khảo sát và vẽ ựồ thị (C)

b Tìm M∈( )C sao cho tiếp tuyến của (C) tại M cắt hai tiệm cận của (C) tại A, B sao cho AB ngắn nhất

Trang 3

Giải

x y

2

o

x

- Giao ñiểm của (d) với tiệm cận ñứng là 2; 2 2

2

o

A

x

+

- Giao ñiểm của (d) với tiệm cận ngang là (2B x − o 2; 2)

2 2

2

1

2

o

o

x

2

1

2

o

x

1

x y x

= + (C)

a Khảo sát và vẽ ñồ thị (C)

b Tìm M thuộc (C) sao cho tiếp tuyến của (C) tại M và ñường thằng ñi qua hai ñiểm M, I (I là giao ñiểm của tiệm cận ñứng và tiệm cận ngang) có tích hệ số góc bằng -9

Giải

* Chú ý: ðường thẳng ñi qua hai ñiểm A(xA, yA) và B(xB, yB) có hệ số góc: A B

k

=

b I(-1, 2)

1

o

o

x

x

+

- ðường thẳng ∆ qua M và I có hệ số góc

3 1

o

k x

= +

- Phương trình tiếp tuyến của (C) tại M có hệ số góc

3 '( )

1

o o

x

+

-

k k

o o

o

x

y=xx+ (C)

a Khảo sát và vẽ (C)

Trang 4

b Tìm trên (C) các ñiểm A, B phân biệt sao cho các tiếp tuyến của (C) tại A và B có cùng hệ số góc ðồng thời ñường thẳng ñi qua A và B vuông góc với ñường thẳng d: x + y – 5 = 0

Giải

b Giả sử các tiếp tuyến của (C) tại A và B có cùng hệ số góc k ðể tồn tại 2 tiếp tuyến tại A và B phân biệt thì phương trình y’ = 3x2 – 3 = k phải có 2 nghiệm phân biệt => k > -3

Ta có tạo ñộ A, B là nghiệm của hệ:

2 3

2

2

3

x

− =

3

k

y= − x+

k

Vậy tọa ñộ A, B thỏa mãn:

2

2

x x

= ±

− =

Bài 7 Cho hàm số:

4 2

a Khảo sát và vẽ ñồ thị (C)

b Tìm M thuộc (C) sao cho tiếp tuyến của (C) tại M có hệ số góc lớn nhất

Giải

b -

4

- Hệ số góc của tiếp tuyến của (C) tại M là:

2

3

a Khảo sát và vẽ ñồ thị (C)

b Tìm các ñiểm M thuộc (C) sao cho tiếp tuyến của (C) tại M cắt (C) tại 3 ñiểm phân biệt

Giải

b Lấy M thuộc (C)

4

2 5

a

- Phương trình tiếp tuyến của (C) tại M là d:

4

2 5

a

y= y a x a− + − a +

a

Trang 5

a

2

a

a

a

− < < −

Vậy

4

2 5

a

  với a ∈ −( 3; 1− ∪ −) ( 1;1)∪( )1; 3 thì tiếp tuyến của (C) tại M sẽ cắt (C) tại 3 ñiểm phân biệt

Giáo viên: Lê Bá Trần Phương Nguồn : Hocmai.vn

Ngày đăng: 14/08/2015, 09:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w