1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Thể tích khối Chóp - Tài liệu tự luyện Toán 12 - P2

4 303 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 197,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khóa học Toán 12 – Thầy Lê Bá Trần Phương Thể tích khối chópBài 1.. Tính thể tích chóp S.ABC theo a... THỂ TÍCH KHỐI CHÓP Phần 02 ðÁP ÁN BÀI TẬP TỰ LUYỆN Giáo viên: LÊ BÁ TRẦN PHƯƠNG

Trang 1

Khóa học Toán 12 – Thầy Lê Bá Trần Phương Thể tích khối chóp

Bài 1 Cho chóp S.ABC có góc BAC=90 ,0 ∠ABC=30 , (0 SAB)⊥(ABC) Tam giác SBC ñều cạnh a

Tính thể tích chóp S.ABC theo a

Giải:

Ta có:

0

2

SAB ABC

a SAB ABC AB AC SAB h AC BC

AC AB

Do AC⊥(SAB)⇒ ACSASAC vuông tại A nên ta có:

2

a

SA=AB= SCAC =

Tam giác SAB cân tại S, M là trung ñiểm SB suy ra AM là ñường cao của tam giác này và:

2

Bài 2 Cho chóp SABC ñáy là tam giác vuông cân tại B có BC = a Mặt SAC vuông góc với ñáy, các mặt

bên còn lại tạo với ñáy 1 góc 45 ñộ Tính thể tích chóp?

Giải:

Kẻ SHBC SAC, ( )⇒(ABC)⇒SH ⊥(ABC)

Gọi I, J là hình chiếu của H lên AB, BC

0

SI AB SJ BC SIH SJH

Ta có: ∆SHI = ∆SHJHI =HJ

⇒ BH là ñường phân giác góc ABC, nên H là trung ñiểm AC

Khi ñó:

3 1

Bài 3 Cho hình chóp S.ABCD có ñáy ABCD là hình thoi ; hai ñường chéo AC = 2 3a , BD = 2a và cắt

nhau tại O; hai mặt phẳng (SAC) và (SBD) cùng vuông góc với mặt phẳng (ABCD) Biết khoảng cách từ

ñiểm O ñến mặt phẳng (SAB) bằng 3

4

a

, tính thể tích khối chóp S.ABCD theo a

Giải:

Từ giả thiết AC = 2a 3 ; BD = 2a và AC ,BD vuông góc với nhau tại trung ñiểm O của mỗi ñường chéo

Ta có tam giác ABO vuông tại O và AO = a 3; BO = a , do ñó ∠A DB =600hay tam giác ABD ñều

THỂ TÍCH KHỐI CHÓP (Phần 02)

ðÁP ÁN BÀI TẬP TỰ LUYỆN

Giáo viên: LÊ BÁ TRẦN PHƯƠNG

Các bài tập trong tài liệu này ñược biên soạn kèm theo bài giảng Thể tich khối chóp thuộc khóa học Toán 12

– Thầy Lê Bá Trần Phương tại website Hocmai.vn ñể giúp các Bạn kiểm tra, củng cố lại các kiến thức ñược

giáo viên truyền ñạt trong bài giảng Thể tich khối chóp ðể sử dụng hiệu quả, Bạn cần học trước Bài giảng

sau ñó làm ñầy ñủ các bài tập trong tài liệu này

Trang 2

Khóa học Toán 12 – Thầy Lê Bá Trần Phương Thể tích khối chóp

Từ giả thiết hai mặt phẳng (SAC) và (SBD) cùng vuông góc với mặt phẳng (ABCD) nên giao tuyến của chúng là SO ⊥ (ABCD)

Do tam giác ABD ñều nên với H là trung ñiểm của AB, K là trung ñiểm của HB ta có DHAB

a

Gọi I là hình chiếu của O lên SK ta có OI ⊥ SK; AB ⊥ OI ⇒ OI ⊥ (SAB) , hay OI là khoảng cách từ O ñến mặt phẳng (SAB)

Tam giác SOK vuông tại O, OI là ñường cao ⇒ 12 12 12

2

a SO

OI =OK +SO ⇒ = Diện tích ñáy S ABCD =4S∆ABO=2.OA OB =2 3a2; ñường cao của hình chóp

2

a

SO =

Thể tích khối chóp S.ABCD:

3

S ABC ABC

a

Bài 4 Cho hình chóp S.ABC có ñáy ABC là tam giác vuông cân tại ñỉnh A, AB=AC=a Mặt bên qua cạnh

huyền BC vuông góc với mặt ñáy, hai mặt bên còn lại ñều hợp với mặt ñáy các góc 60o Hãy tính thể tích của khối chóp S.ABC

Giải:

Kẻ SH vuông góc với BC Suy ra SH ⊥ mp (ABC)

Kẻ SI vuông góc với AB và SJ ⊥ AC

⇒góc SIH = góc SJH = 60o

⇒ tam giác SHI = tam giác SHJ

⇒ HI = HJ ⇒ AIHJ là hình vuông

⇒ I là trung ñiểm AB ⇒ IH = a/2

Trong tam giác vuông SHI ta có 3

2

a

SH =

V(SABC) =

3

a

Bài 5 Cho hình chóp SABCD ñáy ABCD là hình thoi cạnh 2a, SA=a, SB=a 3 , BAD=600, (SAB)⊥ (ABCD) Gọi M, N lần lượt là trung ñiểm của AB, BC Tính thể tích khối tứ diện NSDC và tính cosin của góc giữa hai ñường thẳng SM và DN

Giải

+) VNSDC=?

- Ta có: SA2+SB2=a2+3a2=4a2=AB2

Trang 3

Khóa học Toán 12 – Thầy Lê Bá Trần Phương Thể tích khối chóp

E

N

M

S

I H

=> ∆ SAB vuông tại S => SM=1

2AB= a

=> ∆ SAM ñều

- Gọi H là trung ñiểm AM => SH⊥ AB

SAB ABCD AB

SH ABCD

SH SAB SH AB

=> ⊥

- VNSDC = VSNDC=1

3 SNDC SH Mà:

.sin 60

NDC BDC BDA

S∆ = S∆ = S∆ = AB AD =

2

.2 2

a

a a =

2

a

(SH là ñường cao trong tam giác ñều SAM)

 VNSDC=

+) d(SM, DN)=?

- Gọi E là trung ñiểm của AD, ta có: BN//=ED => BNDE là hình bình hành => BE//ND

- Gọi I là trung ñiểm của AE => MI//BE => MI//ND => (∠ SM DN, )= ∠(SM MI, )

- Ta có: SI2 = MS2 + MI2 - 2MS.MI.cosSMI =>

cos

2

MS MI SI SMI

MS MI

=

Mà: + SM=1

2AB=

1

2.2a = a

+ MI2 = AM2 + AI2 - 2AM.AI.cos600 = a2 +

2

a

+ Xét tam giác vuông SHI, ta có: SI2 = SH2 + HI2 = ( 3)2 2

2

a

HI

+ Hơn nữa tam giác AHI ñều => HI=

 cos

2

3

2 2

a

SMI

a a

4 3

SM MI SMI c SM DN c SM MI c SMI

Bài 6 Cho hình chóp tứ giác SABCD, hai mặt phẳng (SAC) và (SBD) cùng vuông góc với (ABCD), ñáy

ABCD là hình chữ nhật có AB = a, BC = a 3 Gọi I là ñiểm thuộc SC sao cho SI = 2CI và AI⊥ SC Tính thể tích khối chóp SABCD

Giải

- Gọi O = AC∩ BD

Trang 4

Khóa học Toán 12 – Thầy Lê Bá Trần Phương Thể tích khối chóp

C

O

D

S

I

M

A

B

C S

H

-

3

SABCD ABDC

Mà: + SABCD = AB.AD = a.a 3 = a2 3

SAC

S∆ = SO AC= SC AI

=> SO.AC = SC.AI (*)

Hơn nữa:

AC = AD2+DC2 = 3a2+a2 =2 a

SC = SO2+OC2 = SO2+a2

3

ACCI = ACSC (SI=2 IC => IC=1

3SC )

=

(ðk: SO < a 35 )

3

SO +a aSO

 6a.SO = SO2+a2 35a2−SO2  36.a2

.SO2 = (SO2+a2).(35a2−SO2)

 SO4 + 2a2.SO2 - 35a4 = 0 Coi ñây là phương trình trùng phương, ta có SO=a 5

Vậy VSABCD=

3 2

3 5

a

Bài 7 Cho hình chóp SABC, ñáy ABC là tam giác vuông tại B, AB = 3a, BC = 4a, hai mặt phẳng (SAB)

và (SAC) cùng vuông góc với mặt phẳng (ABC), góc giữa SB và mặt phẳng (ABC) bằng 30o, M là trung ñiểm của SC Tính thể tích khối chóp SABM

Giải:

o

- Xét ∆SABta có: SA = SB.tan30o = 3a 1

3 = a 3 Gọi H là trung ñiểm của AC

Khi ñó: MH //SA →MH ⊥ (ABC)

-

3

SABM SABC MABC ABC ABC

Nguồn : Hocmai.vn

Ngày đăng: 14/08/2015, 09:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm