1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số - Tài liệu tự luyện Toán 12 - Phần 3

4 378 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 213,45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số 1.. y= 5 4− x tr nê [ 1;1]− GIÁ TRỊ LỚN NHẤT, NHỎ NHẤT CỦA HÀM SỐ ðÁP ÁN BÀI TẬP TỰ LUYỆN Giáo viên: LÊ BÁ TRẦN PHƯƠNG Các bài tập trong tài

Trang 1

Bài 1 Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số

1 2 16

y x

x

= + trên 1, 4

3

Ta có:

3

3

16 2x 16

y(2) = 12, ( )1 434, (4) 20

x R y

1

;4 3

min 12

x

y

 

∈  

= khi x = 2,

1

;4 3

434 m

9

x

ax y

 

∈  

= khi x = 1

3

2 s inx sin x, 0,

3

Ta có: y'=2 osxc −4sin x osx2 c =2 osx(1 sin x)c − 2 =4 cos x os2xc

osx 0 ' 0

os2x 0

c y

c

=

2 4

x x

π π

 =

 =



[ ] 0,

min 0

x

y

π

∈ = khi x = 0 hoặc x = π

[ ] 0,

2 2

max

3

x

y

π

4

=

TXð: D= − 10, 10

2

3 10 ' 3

y

− −

2

3 10 x− =x↔ 0 3

3

x

x x

↔ =

 = ±

y(3) = 10, y(− 10)= −3 10, ( 10)y =3 10

10, 10

x

y

= khi x = 10,

10, 10

max 10

x

y

=

3

khi x =

4 y= 5 4− x tr nê [ 1;1]−

GIÁ TRỊ LỚN NHẤT, NHỎ NHẤT CỦA HÀM SỐ

ðÁP ÁN BÀI TẬP TỰ LUYỆN

Giáo viên: LÊ BÁ TRẦN PHƯƠNG

Các bài tập trong tài liệu này ñược biên soạn kèm theo bài giảng Giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số thuộc

khóa học Toán 12 – Thầy Lê Bá Trần Phương tại website Hocmai.vn ñể giúp các Bạn kiểm tra, củng cố lại các

kiến thức ñược giáo viên truyền ñạt trong bài giảng Giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số ðể sử dụng hiệu quả,

Bạn cần học trước Bài giảng sau ñó làm ñầy ñủ các bài tập trong tài liệu này

(Tài liệu dùng chung bài 06+07+08)

Trang 2

Ta có: ' 2 0

5 4x

− ∀ ∈ −x [ 1,1]

y’ -

1

[ 1,1 ]

x

[ 1,1 ]

x

2

5 y= +3 x −2x+5

TXð: R

2

1 '

2x 5

x

y

x

=

− + ; y’= 0 ↔ x = 1

x −∞ 1 ∞

y

5

x R y khi x

Hàm số không có giá trị lớn nhất

2

6

y= +x c  π

∈  

 ' 1 2 osx.s inx 1 sin 2x 0

6

π

∀ ∈  

6 π y’ +

y

1

3

π +

0,

6

min 1

x

y

π

 

∈ 

= khi x = 0,

0, 6

3 max

6 4

x

y

π

π

 

∈ 

= + khi x =

6

π

7 6 2 3

4(1 )

y=x + −x trên [−1,1]

y = x + −x − = x − −x 

' 0

0

x

=



y(0) = 4, ( 2) 4, ( 2) 4, ( 1) 1, (1) 1

Trang 3

[ 1,1 ]

4 min

9

x

y

∈ −

3

± ;

[ 1,1 ]

max 4

x

y

∈ −

= khi x = 0

Bài 2 Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số

1

3 os x 4 sin x

3sin x 2 os x

c

y

c

+

=

+ TXð: IR

ðặt sin2x = t, t ∈[ ]0,1

Khi ñó bài toán ↔ Tìm max, min của hàm

3(1 ) 4 3 2 3 ( )

3 2(1 ) 3 2 2

t

ϕ = − + = − +

+ − − + trên [ ]0,1

Ta có:

3

t

( ) , (0) , (1)

ϕ = ϕ = ϕ =

+

[ ] 0,1

4 min ( )

3

t

t

ϕ

∈ = khi t = 1

IR

4 min

3

x

y

2

π

+

[ ] 0,1

8

m ax ( )

3

t

t

ϕ

3

IR

8 max

3

x

y

= ↔ sin2

x = 1

3 ↔ arcsin1 2 ,

3

x= +k π kZ

2 y= +2 s inx+cosx+2 1 s inx+ +cosx+sin x osxc

ðặt sinx + cosx = 2.sin( ) ,

4

+ = t∈ − 2, 2

Khi ñó bài toán ↔ Tìm max, min của hàm

( )t 2 t 2 t 2t 1 2 t 2 (t 1)

ϕ = + + + + = + + + = + +2 t 2.t+ trên 1 − 2, 2

( )

khi t

ϕ





khi t

ϕ

= −

ϕ − = ϕ − = − ϕ = +

2 ; 2

min ( ) 1

t

t

ϕ

∈ − 

x R y

2

π π

 = − +

= +

∈ −  = + khi t = 2 Do ñó 4 2 2

x R

max y

4

x+ x= ⇔ =x π +k π kZ

Trang 4

ðề tốt nghiệp:

ðề 2012: Tìm các giá trị của tham số m ñể giá trị nhỏ nhất của hàm số

2

( )

1

f x

x

= + trên ñoạn [0; 1] bằng -2

Giải:

Trên ñoạn [0; 1], ta có

2 2

1 '( )

( 1)

f x

x

− +

= +

Mà 2

m − + >m ∀ ∈ ⇒m R f x > Nên hàm số ñồng biến trên [0; 1]

Suy ra giá trị nhỏ nhất của hàm số trên [0; 1] là f(0)= −m2+ m

2 [0;1]

1

2

m

m

= −

= − ⇔ − + = − ⇔  =

Tốt nghiệp 2004: Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 4 3

2 sin sin

3

y= xx trên ñoạn [0 ; π]

Cách 2: ñặt sinx=t t, ∈[ ]0;1 khi ñó 4 3 [ ]

3

y= tt t

Giáo viên: Lê Bá Trần Phương Nguồn : Hocmai.vn

Ngày đăng: 14/08/2015, 09:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm