1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Các vấn đề về Khoảng cách - Tài liệu tự luyện Toán 12 - P2

4 412 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 223,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính khoảng cách từ B ñến mặt phẳng SCD.. Cho chóp S.ABCD có ñáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA⊥ACBD, góc giữa mặt bên SBC và mặt ñáy ABCD bằng 600, G là trọng tâm tam giác SAD.. Tính kho

Trang 1

45 I

B

C

S

E H

SCD

A

Bài 1 Cho hình chóp S.ABCD ñáy ABCD là hình vuông cạnh a, (SAB)⊥(ABCD), SA = SB, góc giữa

SC và (ABCD) bằng 450 Tính khoảng cách từ B ñến mặt phẳng (SCD)

Giải:

Gọi I là trung ñiểm của AB, vì tam giác SAB cân tại S ⇒SIAB

( ),

SAB ABCD

SI ABCD

SI SAB SI AB

0

45

SCI

BA/ /(SCD)⇒d B SCD( , ( ))=d I SCD( , ( ))

Gọi J là trung ñiểm của CD, ta có:

CD IE

CD SIE

CD SI

CD⊂(SCD)⇒(SIE)⊥(SCD) theo giao tuyến SE

Do ñó trong mặt phẳng (SIE)

kẻ IHSE H( ∈SE)⇒IH⊥(SCD)

( , ( ))

IH d I SCD

Ta có: 12 12 12

IS

IH = +IE

Mà IE = a,

2

SI=IC= BI +BC =   +a =

 

( ∆ SIC vuông cân nên SI = IC)

2

5 2

2

Vậy ( , ( )) 5

3

a

d B SCD =

Bài 2 Cho chóp S.ABCD có ñáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA⊥(ACBD), góc giữa mặt bên (SBC) và mặt ñáy (ABCD) bằng 600, G là trọng tâm tam giác SAD Tính khoảng cách từ G ñến mặt phẳng (SBC) Giải :

CÁC VẤN ðỀ VỀ KHOẢNG CÁCH (Phần 02)

ðÁP ÁN BÀI TẬP TỰ LUYỆN

Giáo viên: LÊ BÁ TRẦN PHƯƠNG

Các bài tập trong tài liệu này ñược biên soạn kèm theo bài giảng Các vấn ñề về khoảng cách thuộc khóa học

Toán 12 – Thầy Lê Bá Trần Phương tại website Hocmai.vn ñể giúp các Bạn kiểm tra, củng cố lại các kiến thức

ñược giáo viên truyền ñạt trong bài giảng Các vấn ñề về khoảng cách ðể sử dụng hiệu quả, Bạn cần học trước

Bài giảng sau ñó làm ñầy ñủ các bài tập trong tài liệu này

(Tài liệu dùng chung bài 05+06)

Trang 2

M D

C

S

G

K

SBC

S

M G

I A

C

B S

H K

SAH S

B

K

Ta có : ∠SBA=600

Gọi M là trung ñiểm của AD, ta có :

d G SBC SG

d M SBC = SM =

2

3

d G SBC d M SBC

AM / /(SBC)⇒d M SBC( , ( ))=d A SBC( , ( ))

Do (SAB)⊥(SBC) theo giao tuyến SB

nên kẻ AKSB K( ∈SB)⇒AK⊥(SBC)

( , ( ))

AK d A SBC

Ta có: 1 2 12 12

AS

AK = + AB

Mà ta lại có: tan 600 SA SA AB tan 600 a 3

AB

( )

2 2 2

3

d G SBC = =

Bài 3 Cho hình chóp S.ABC có ñáy ABC là tam giác vuông cân tại A, AB=a 2, I là trung ñiểm của

BC, hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng (ABC) là ñiểm H thỏa mãn I nằm giữa AH Tính khoảng cách từ trung ñiểm K của SB tới mặt phẳng (SAH)

Giải:

BI AH

BI SAH

BI SH

2

d K SAH SK

BI = SB =

a

d K SAH BI BC a

Bài 4 Cho hình chóp S.ABC có ñáy ABC là tam giác ñều cạnh a, I là trung ñiểm của BC, D là ñiểm ñối

xứng với A qua I, SD⊥(ABC), K là hình chiếu vuông góc của I trên SA,

2

a

IK = Tính khoảng cách từ

D ñến mặt phẳng (SBC)

Giải:

(SAD)⊥(SBC) theo giao tuyến SI, nên kẻ DHSI H( ∈DI)⇒DH ⊥(SBC) ⇒DH =d D SCB( , ( ))

Trang 3

N

B

C

S

H

K

l C

B

A

D

S

K H

Ta có: 1 2 12 12

DH = DS +DI

2

a

DI= AI =

Ta có ∆ vuông SDA ñồng dạng với ∆ vuông IHA

(góc A chung)

2 2

SD a

2

a DH

2

a

Bài 5 Cho chóp S.ABCD ñáy ABCD là hình vuông cạnh a, tam giác SAB ñều, tam giác SCD vuông cân

tại S H là hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng (ABCD) Tính khoảng cách từ H ñến mặt phẳng (SCD)

Giải:

Gọi M, N lần lượt là trung ñiểm của AB, CD

Khi ñó (SMN)⊥(ABCD) theo giao tuyến MN

Do ñó, kẻ SHMN H( ∈MN)⇒SH ⊥(ABCD)

(SHN)⊥(SCD) theo giao tuyến SN

Do ñó kẻ HKSN K( ∈SN)

HK SCD HK d H SCD

Ta có: 1 2 12 1 2

HK = HS + HN

MN =a SM = SN = ⇒MN =SM +SN ⇒ ∆ SMN vuông tại S

2 2

3

2 2

a SH

 

3 4

a

SH

a

HN = SNSH = SN= CD

Do ñó ta có: 1 2 12 12 162 162 642 3

a HK

a a

HK = + = a +a = a ⇒ =

8

a

d H SCD =

Trang 4

O

M

N

A

D

C

B

S

E

K P H

Bài 6 Cho hình chóp S.ABCD ñáy ABCD là hình thang vuông tại A và D, SA⊥(ABCD),

SA=a AB= a AD=DC= Gọi M là trung ñiểm của SD Tính khoảng cách từ M ñến mặt phẳng a

(SBC)

Giải:

Gọi E là trung ñiểm AB, N là trung ñiểm SE, O là tâm hình vuông ADCE, I =SOMN

Ta có: MN/ /DE/ /BCMN/ /(SBC)

d M SBC d MN SBC d I SBC

Xét tam giác ACB có 1

2

CE= =a ABBCAC

BC AC

BC SAC

BC SA

BC⊂(SBC)⇒(SAC)⊥(SBC) theo giao tuyến SC

Do ñó kẻ IHSC H( ∈SC)⇒IH ⊥(SBC)

( , ( ))

IH d I SBC

Tính IH: Kẻ OKSC K( ∈SC AP), ⊥SC P( ∈SC)

IH = OK = AP

AP = + AC = a + a = a ⇒ =

1

a

IH AP

Vậy ( , ( ))

4

a

d M SBC =

Giáo viên: Lê Bá Trần Phương Nguồn : Hocmai.vn

Ngày đăng: 14/08/2015, 09:22

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w