• Số liệu đo trắc dọc, trắc ngang từ sổ đo: cách này thông thờng dùng trong sản xuất thiết kế đờng, là số liệu mà các đơn vị t vấn đợc cấp bởi đơn vị khảo sát đờng xuất và chỉnh sửa từ d
Trang 1Có 3 cách đa số liệu đầu vào đó là :
• Các đường đồng mức, các điểm đo của bản đồ địa hình đã đợc số hoá thành bản vẽ AutoCAD
• Số liệu đo trắc dọc, trắc ngang từ sổ đo: cách này thông thờng dùng trong sản xuất thiết
kế đờng, là số liệu mà các đơn vị t vấn đợc cấp bởi đơn vị khảo sát đờng xuất và chỉnh sửa từ dữ liệu đo đạc bằng máy toàn đạc và đợc xử lý trên Topo để xuất ra file *NTD
• Từ File toạ độ dạng (*.txt)
2 Các b ớc thiết kế bằng Nova_TDN
( Thiết kế tuyến từ tệp *ntd)
2.1 Thiết kế tuyến:
B
ớc 1 : Khai báo thông số ban đầu.
Đây là lệnh tiện ích của Nova phục vụ cho việc định dạng chữ số trong khi thiết kế Định dạng
số chữ số chính xác sau dấu phẩy là 2 chữ số (0.00)
Cú pháp : NS ↵
Menu : Địa hình / Cài đặt thông số ban đầu
Trang 2Ngoài ra bạn có thể chỉnh theo định dạng chữ số theo mong muốn bằng cách hiệu chỉnh bản vẽ của Cad : trên menu chọn : Format / Units
B
ớc 2 : Khai báo và thay đổi tuyến thiết kế :
Cú pháp : CS ↵
Menu : Tuyến / Tuyến đờng / Khai báo thay đổi tuyến thiết kế
Chọn tiêu chuẩn thiết kế
Trang 3Menu: Tuyến/Tuyến đờng/Bố trí đờng cong và siêu cao
Tại đây có thể đóng lại bán kính đờng cong lại và chỉnh các thông số liên quan đến các yếu tố của đờng cong (siêu cao, đoạn nối) Có thể lấy tệp tiêu chuẩn 4054 mới nhất load vào phần “Tệp tiêu chuẩn thiết kế” để load
B
ớc 5: Điền yếu tố cong cho tuyến
Cú pháp: YTC
Menu: Tuyến/Mặt bằng tuyến/Điền yếu tố cong
Trang 4ớc 6: Điền tên cọc cho tuyến:
Cú pháp: DTC
Menu: Tuyến/Mặt bằng tuyến/Điền tên cọc cho tuyến
B
ớc 7: Điền cao độ cọc cho tuyến
Cú pháp: DCDC
Menu: Tuyến/Mặt bằng tuyến/Điền cao độ cọc cho tuyến
B
ớc 8: Điền điểm cao trình dọc tuyến: có tác dụng chỉnh sửa lấy lại cao độ điểm mia, để khi biên
tập in ấn bình đồ
Cú pháp: DCDT hoặc DCT
Menu: Tuyến/Mặt bằng tuyến/Điền điểm cao trình dọc tuyến
B
ớc 9: Hiệu chỉnh số liệu các điểm mia
Cú pháp : SSLT ↵
Menu : Tuyến / Cọc trên tuyến / Hiệu chỉnh số liệu các điểm mia
Trang 5ớc 10: Điền tên cọc :
Cú pháp : DTC ↵
Menu : Tuyến / Mặt bằng tuyến / Điền tên cọc trên tuyến
Ta có thể điền sole hoặc điền một phía cả cách tuyến và cao chữ đảm bảo cho việc theo dõi tuyến dễ dàng
B
ớc 11: Điền yếu tố cong :
Cú pháp : YTC↵
Menu : Tuyến / Mặt bằng tuyến / Điền yếu tố cong
Trang 62.1.2 ThiÕt kÕ tr¾c däc :
B
íc 12: Khai mÉu b¶ng biÓu tr¾c däc, tr¾c ngang :
Có ph¸p : BB ↵
Menu : TuyÕn / Khai b¸o / Khai b¸o mÉu b¶ng biÓu
B
íc 13: VÏ tr¾c däc tù nhiªn :
Có ph¸p : TD ↵
Menu : TuyÕn / Tr¾c däc tù nhiªn / VÏ tr¾c däc tù nhiªn
Trang 7Trong bớc này ta có thể khai báo lại bảng biểu, có thể chọn vào tự động thay đổi mức so sánh cho phù hợp với việc bố trí khổ giấy thuận lợi cho công việc in ấn sau này
Sau đó chỉ điểm chuột trái để chọn điểm đặt trắc dọc, ta đợc trắc dọc tự nhiên:
B
ớc 14 : Điền mức so sánh trắc dọc :
Cú pháp : DSSTD ↵
Menu : Tuyến / Trắc dọc tự nhiên / Điền mức so sánh
B
ớc 15: Thiết kế đờng đỏ:
Cú pháp : DD ↵
Menu : Tuyến / Thiết kế trắc dọc / Thiết kế trắc dọc.
Xuất hiện hộp thoại: Nova cho phép thiết kế 3 phơng án đờng đỏ khác nhau trên cùng TD
B
ớc 16 : Cắm đờng cong đứng :
Cú pháp : CD ↵
Menu : Tuyến / Thiết kế trắc dọc / Đờng cong đứng
Trang 8Xuất hiện hộp thoại:
Sau khi điền bán kính cong đứng,ta chọn vào cạnh các đỉnh đờng cong đứng
B
ớc 17: Điền thiết kế trắc dọc : (Nên dùng lệnh NCD) trớc khi điền thiết kế.
Cú pháp : DTK ↵
Menu : Tuyến / Thiết kế trắc dọc / Điền thiết kế
Chọn ta đợc trắc dọc hoàn thiện
2.1.3 Thiết kế trắc ngang :
B
ớc 18: Vẽ trắc ngang tự nhiên : TN
Cú pháp : TN ↵
Menu : Tuyến / Trắc ngang tự nhiên/ Vẽ trắc ngang tự nhiên
Trang 9Điền các thông số (nên để số hàng 2, số cột 2 để thuận lợi việc ghép khung tên), sau đó ta đ ợc các trắc ngang vẽ
B
ớc 19 : Thiết kế trắc ngang :
Cú pháp : TKTN ↵
Menu : Tuyến / Thiết kế trắc ngang/Thiết kế trắc ngang
Chọn vào để khai báo mẫu mặt cắt:
Ta khai báo ta luy sau đó xuất hiện hộp thoại:
Trang 10Chọn để kết thúc khai báo.Trên trắc ngang xuất hiện :
B
ớc 2 0 : Điền thiết kế trắc ngang : DTKTN
Cú pháp : DTKTN ↵
Menu : Tuyến / Thiết kế trắc ngang/Thiết kế trắc ngang
Trang 11Chọn trên trắc ngang xuất hiện:
B
ớc 2 1 : áp khuôn áo đờng : APK
Cú pháp : APK ↵
Menu : Tuyến / Thiết kế trắc ngang/Tạo các lớp áo đờng
Xuất hiện hộp thoại:
Trang 12Vào phần khai báo khuôn
Chọn số lớp cần thiết kế và khai báo các lớp gồm tên lớp và chiều dày tơng ứng Chú ý ở đây ta
có thể khai báo nhiều khuôn áo đờng Sau đó chọn
Ta đợc trắc ngang có áp khuôn áo đờng
Trang 132.1.4 TÝnh diÖn tÝch :
B
íc 2 2 : TÝnh diÖn tÝch : TDT
Có ph¸p : TDT ↵
Menu : TuyÕn / DiÖn tÝch/TÝnh diÖn tÝch
B
íc 2 3 : §iÒn diÖn tÝch: T¹i ®©y cã thÓ lËp vµ chØnh söa c«ng thøc tÝnh diÖn tÝch cho phï hîp víi
tõng dù ¸n thiÕt kÕ
Có ph¸p : DDT ↵
Menu : TuyÕn / DiÖn tÝch/§iÒn gi¸ trÞ diÖn tÝch
B
íc 2 4 : LËp b¶ng diÖn tÝch:
Trang 14Sau khi trắc ngang đợc điền diện tích
B
ớc 2 5 : Xuất bảng diện tích ra tệp *txt để chỉnh sửa in ấn trong Excel:
Cú pháp: THB
Menu: Phụ trợ/Hiệu chỉnh bảng/ Tạo và hiệu chỉnh bảng
Trang 15Chuyển sang Hệ toạ độ Giả Định TDDL
Dữ liệu điểm đo
Tạo điểm cao trình từ tệp số liệu CDTEP
Chuyển đổi máy toàn đạc điện tử HYURVEYT
Định nghĩa đ ờng đồng mức hoặc đ ờng mép− − DNDM
Số liệu tuyến…
Xây dựng mô hình l ới bề mặt− LTG
Hiệu chỉnh
Bật/Tắt điểm cao trình trong cơ sở dữ liệu BTCD
Bật các điểm cao trình trong bản vẽ BCD
Tắt các điểm cao trình trong bản vẽ TCD
Th viện vật địa hình- Nova- TDN− TVDH
Trang 16Khai b¸o
Khai mÉu b¶ng tr¾c däc vµ tr¾c ngang BB
Khai b¸o c¸c líp ¸o ® êng theo TCVN− KBK
TuyÕn ® êng −
T¹o ®iÓn cao tr×nh theo sè liÖu tr¾c ngang
X©y dùng l¹i d÷ liÖu tuyÕn tõ b¶n vÏ
Cäc trªn tuyÕn
CËp nhËt l¹i sè liÖu tù nhiªn tõ tr¾c ngang TNTT
VÏ mÆt b»ng tuyÕn
MÆt b»ng tuyÕn theo yÕu tè cong vµ tr¾c ngang chuÈn BTC
Trang 17Điền thiết kế DTK
Định nghĩa đ ờng thiết kế và lớp địa chất− DNDD
Trắc ngang tự nhiên
Thiết kế trắc ngang
Tính diện tích
Trang 18Bảng biểu…
Hiệu chỉnh trắc ngang
Cống
Phối cảnh tuyến …
Phối cảnh tuyến đ ờng thiết kế− PC
Phụ trợ…
Tra cứu các đối t ợng của Nova -TDN− TRA
Nova -TDN Help
Trang 19T¸ch b¶ng CHB