1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

quản lý khai thác đường bộ-lập kế hoạch trong bảo dưỡng mặt đường

57 620 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 57
Dung lượng 913,73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bố trí vốn cho quản lý, bảo trì đường bộ Nghị định của Chính phủ số 168/2003/NĐ-CP LUẬT NGÂN SÁCH QUỐC LỘ Bộ Giao thông vận tải xây dựng Dự toán chi Bộ Tài chính bố trí vốn Quốc hội

Trang 1

Quản lý khai thác đường bộ

Trang 2

Lập kế hoạch bảo dưỡng mặt đường

1 Vốn cho khai thác bảo dưỡng đường bộ: các nguồn vốn và phân bổ vốn

2 Chi phí và lợi ích trong khai thác bảo dưỡng đường bộ

4 Xác lập thứ tự ưu tiên trong bảo dưỡng đường bộ

dưỡng đường bộ

Trang 3

Nguồn tài chính cho quản lý, bảo trì đường bộ

Nghị định của Chính phủ số 168/2003/NĐ-CP

1 Ngân sách nhà nước cấp

2 Nguồn thu phí sử dụng đường bộ

3 Nguồn vốn của chủ đầu tư đối với các đường kinh doanh

4 Nguồn đóng góp và huy động của các tổ chức, cá nhân

5 Các nguồn vốn khác hợp pháp

Bộ Giao thông vận tải + Bộ Tài chính xây dựng cơ chế tạo vốn

Vốn cho khai thác bảo dưỡng đường bộ -

các nguồn vốn và phân bổ vốn

Trang 4

Bố trí vốn cho quản lý, bảo trì đường bộ

Nghị định của Chính phủ số 168/2003/NĐ-CP

LUẬT NGÂN SÁCH

QUỐC LỘ Bộ Giao thông vận tải xây dựng Dự toán chi

Bộ Tài chính bố trí vốn Quốc hội phê duyệt

ĐƯỜNG

ĐỊA PHƯƠNG

Sở Giao thông vận tải xây dựng Dự toán chi

Sở Tài chính bố trí vốn Hội đồng Nhân dân Tỉnh phê duyệt

Vốn cho khai thác bảo dưỡng đường bộ -

các nguồn vốn và phân bổ vốn

Trang 5

Đánh giá hiện trạng căn cứ hồ sơ

Trang 6

Ngân sách bảo trì đường quốc lộ

Năm

Ngân sách đề xuất Ngân sách phân bổ

Bảo dưỡng thường xuyên

Sửa chữa định kỳ và sửa chữa đột xuất

Xây dựng cơ bản nhóm C

Bảo dưỡng thường xuyên

Sửa chữa định kỳ và sửa chữa đột xuất

Xây dựng

cơ bản nhóm C

Trang 7

Ngân sách bảo trì đường quốc lộ

Năm

Tỉ lệ phân bổ/ đề xuất (%) Tỉ lệ tăng phân bổ hàng năm (%)

Bảo dưỡng thường xuyên

Sửa chữa định kỳ và sửa chữa đột xuất

Bảo dưỡng thường xuyên

Sửa chữa định kỳ và sửa chữa đột xuất

Trang 8

Phương pháp phân bổ đơn giản Phân bổ theo đánh giá gián tiếp Phân bổ theo đánh giá trực tiếp

CÁC NGUYÊN TẮC PHÂN BỔ VỐN

Vốn cho khai thác bảo dưỡng đường bộ -

các nguồn vốn và phân bổ vốn

Trang 9

PHÂN BỔ ĐƠN GIẢN

Phân bổ lợi ích thu được từ đường bộ cho các loại đường theo số % cố định, thường liên quan đến tỉ lệ lợi ích

PHÂN BỔ THEO ĐÁNH GIÁ GIÁN TIẾP

Sử dụng các thông số gián tiếp

- Diện tích khu vực quản lý

- Mật độ đường trong khu vực

- Dân số khu vực

- Sản lượng và tiềm năng kinh tế

Vốn cho khai thác bảo dưỡng đường bộ -

các nguồn vốn và phân bổ vốn

Trang 10

Mục đích thu phí đường bộ

- Người sử dụng đường chịu các chi phí quản lý mạng lưới đường

- Người sử dụng đường chịu các chi phí do sự tham gia giao thông của họ góp phần vào ách tắc giao thông

- Tạo nguồn thu cho chính phủ, giảm bớt gánh nặng cho ngân sách

Tiêu chí cấp vốn hiệu quả cho quản lý mạng lưới đường

- Nguồn vốn ổn định cho quản lý mạng lưới đường

- Độc lập với các quyết định mang tính chính trị

- Có mối liên kết trực tiếp

- Phân bổ vốn tương ứng với phí của người sử dụng đường, để đảm bảo mức

độ phục vụ của đường tương xứng với phí thu của người sử dụng đường

- Thu lợi hiệu quả từ mạng lưới đường

Vốn cho khai thác bảo dưỡng đường bộ -

các nguồn vốn và phân bổ vốn

Trang 11

Hình thức thu phí Đặc điểm nguồn thu

Mức độ liên quan đến việc sử dụng đường

Tính riêng biệt với các thuế chung

Mức dễ nhận biết

Trạm thu phí Phí của người sử dụng

đường

Phí lưu hành phương tiện Phí của xe được lưu hành Không Có Tốt

Phí lưu hành phương tiện

giao thông nặng

Phí của xe được lưu hành Không trực tiếp Có Tốt

Phí nhiên liệu Phí của người sử dụng

đường

Liên quan một phần

Có thể Tốt

Phí khối lượng vận chuyển

(xe + số km đường)

Phí của người sử dụng đường

Phí quá cảnh quốc tế Phí của người sử dụng

đường

Các nguồn thu – tính chất của cơ chế thu phí

Vốn cho khai thác bảo dưỡng đường bộ -

các nguồn vốn và phân bổ vốn

Trang 12

CÁC NGUỒN THU – TÍNH CHẤT CỦA CƠ CHẾ THU PHÍ

Hình thức thu phí

Đặc điểm quản lý hành chính

Mức độ thích hợp (với việc vận hành khai thác đường)

Chi phí cho việc thu phí (%)

Tính rõ ràng về trách nhiệm

Khả năng thu theo hợp đồng Trạm thu phí 10 - 20 Trung bình Đơn giản Kém

Phí lưu hành phương tiện 10 - 12 Cao Trung bình Tốt

Phí lưu hành phương tiện

Phí quá cảnh quốc tế 10 Cao Đơn giản Tốt

Phí hành lang khu vực 10 - 15 Không rõ Đơn giản Trung bình

Vốn cho khai thác bảo dưỡng đường bộ -

các nguồn vốn và phân bổ vốn

Trang 13

Quỹ bảo trì đường bộ - Yêu cầu của một quỹ đường bộ

• Liên quan đến việc sử dụng đường

• Dễ được thừa nhận

• Dễ phân biệt với các loại thuế gián tiếp và các phí dịch vụ khác

• Dễ quản lý và phân chia trách nhiệm rõ ràng

Vốn cho khai thác bảo dưỡng đường bộ -

các nguồn vốn và phân bổ vốn

Trang 14

Các bước xây dựng quỹ đường bộ

• Xác định chủ quản lý quỹ đường bộ

• Xác định các nguồn lập quỹ

• Xác định phương pháp thu các nguồn để lập quỹ đường bộ

• Dễ quản lý và phân chia trách nhiệm rõ ràng

• Xây dựng các khoản phí đường

• Phân bổ vốn

• Kiểm toán quỹ đường bộ

Vốn cho khai thác bảo dưỡng đường bộ -

các nguồn vốn và phân bổ vốn

Trang 15

Thu phí ách tắc – cản trở giao thông

• Thu phí làm một giải pháp để kiểm soát ách tắc giao thông đô thị

• Xây dựng chế độ phân phối diện tích mặt đường

• Giảm các nhu cầu giao thông không cần thiết – giảm mức độ ô nhiễm môi trường

• Là nguồn phụ phí cho quỹ đường bộ

• Giảm nhu cầu xây dựng đường mới

• Cân đối giao thông cá nhân và giao thông công cộng, khuyến khích giao thông công cộng

Vốn cho khai thác bảo dưỡng đường bộ -

các nguồn vốn và phân bổ vốn

Trang 16

Phương pháp thu phí ách tắc – cản trở giao thông

Thu phí gián tiếp: Phí sở hữu xe, phí lưu hành xe, phí đỗ xe

Thu phí trực tiếp: Thu phí lưu hành qua thời gian hay khoảng

cách lưu hành

Các loại hình trạm thu phí

Hệ thống đóng: thích hợp với hành trình ngắn và trung bình, chi

phí lớn (chiếm 15 – 20% tổng thu)

Hệ thống mở : thích hợp với hành trình dài, chi phí thấp (khoảng

5% tổng thu) Lưu ý vị trí đặt trạm thu phí

Hệ thống hỗn hợp: Phối hợp hệ thống đóng và mở

Vốn cho khai thác bảo dưỡng đường bộ -

các nguồn vốn và phân bổ vốn

Trang 17

Lập kế hoạch bảo dưỡng mặt đường

bổ vốn

2 Chi phí và lợi ích trong khai thác bảo dưỡng đường bộ

4 Xác lập thứ tự ưu tiên trong bảo dưỡng đường bộ

dưỡng đường bộ

Trang 18

Lợi ích do thực hiện tốt chức năng của quản lý

• Nâng cao mức độ phục vụ của mặt đường

• Thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội

• Giảm chi phí sử dụng đường

• Giảm tai nạn

• Giảm ô nhiễm môi trường

• Giảm chi phí quản lý nhờ hệ thống quản lý hiệu quả

Chi phí và lợi ích trong khai thác bảo dưỡng đường bộ

Trang 19

Lợi ích

- Hệ thống quản lý đường bộ tốt : Thực hiện tốt chức năng: nâng cao

mức độ phục vụ của mặt đường, thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội, giảm chi phí sử dụng đường, giảm tai nạn, giảm ô nhiễm môi trường, giảm chi phí quản lý nhờ hệ thống quản lý hiệu quả

Lợi ích ở mức độ dự án: Tăng độ bằng phẳng, đưa ra quyết định đúng

về giải pháp và thời điểm, giảm chi phí và thời gian đi lại, giảm tai nạn, kiểm soát tốt phương tiện, tạo lập hệ thống thông tin hiệu quả - hỗ trợ tốt cho dự báo và quyết định thứ tự ưu tiên – hỗ trợ tốt cho lập kế hoạch bảo

Chi phí và lợi ích trong khai thác bảo dưỡng đường bộ

Trang 20

Lợi ích ở mức độ dự án

• Tăng độ bằng phẳng

• Có thể đưa ra quyết định đúng về giải pháp (bảo trì) và thời điểm

• Giảm chi phí và thời gian đi lại

• Giảm tai nạn

• Khả năng kiểm soát tốt phương tiện

• Tạo lập hệ thống thông tin hiệu quả:

+ hỗ trợ tốt cho các dự báo + hỗ trợ ra quyết định thứ tự ưu tiên + hỗ trợ tốt cho lập kế hoạch bảo trì

Chi phí và lợi ích trong khai thác bảo dưỡng đường bộ

Trang 21

Lợi ích ở mức độ mạng lưới

bảo trì, của khung chính sách cho bảo trì và quỹ đường bộ

• Tăng hiệu quả của việc thực hiện các chương trình, dự án khai thác bảo trì đường bộ

• Góp phần cải thiện cơ chế tài chính, xây dựng quỹ đường bộ

Chi phí và lợi ích trong khai thác bảo dưỡng đường bộ

Trang 22

Tổng chi phí toàn bộ tuổi thọ của đường

• Chi phí xây dựng

• Chi phí bảo trì và quản lý bảo trì

• Chi phí cho người sử dụng đường, bao gồm:

+ Chi phí vận doanh + Chi phí thời gian đi lại + Chi phí tai nạn giao thông

• Chi phí khác: chi phí môi trường

Chi phí và lợi ích trong khai thác bảo dưỡng đường bộ

Trang 23

LỢI ÍCH VÀ CHI PHÍ TRONG QUẢN LÝ

KHAI THÁC BẢO DƯỠNG

Phân tích lợi ích – chi phí

b c NPV

NPV = Giá trị hiện tại ròng

n = thời kỳ phân tích (năm)

i = năm hiện tại,

với r = 0 cho năm gốc

b = tổng lợi ích tại năm i

b c r

n = thời kỳ phân tích (năm)

i = năm hiện tại,

với r = 0 cho năm gốc

Chi phí và lợi ích trong khai thác bảo dưỡng đường bộ

Trang 24

Mô hình tổng chi phí theo sự xuống cấp của đường

Chi phí và lợi ích trong khai thác bảo dưỡng đường bộ

Trang 25

Cấu trúc chương trình tính

tổng chi phí của đường

ĐẦU VÀO CÁC MÔ HÌNH CON ĐẦU RA

Loại xe, tỉ lệ tăng trưởng, tải trọng trục và các thông số vật lý GIAO THÔNG

Lưu lượng xe theo các loại, số tải trọng trục tiêu chuẩn tương đương

Địa hình, vật liệu, lượng mưa, điều kiện hình học, chiều dày,

đơn giá

XÂY DỰNG ĐƯỜNG (khi được yêu cầu)

Khối lượng thi công; điều kiện tình trạng mới, loại kết cấu

Cường độ mặt đường và loại mặt đường, số trục tích lũy đã chịu, tuổi thọ, điều kiện và chiến lược

bảo trì

SỰ XUỐNG CẤP CỦA ĐƯỜNG VÀ BẢO TRÌ

Nứt, bong bật, ổ gà, lún vệt bánh (cho đường có rải mặt); chiều dày cấp phối (đường không rải mặt); độ ghồ ghề, khối lượng bảo trì

Điều kiện hình học của đường,

độ ghồ ghề của mặt đường, tốc

độ xe, loại xe, đơn giá

CHI PHÍ KHAI THÁC PHƯƠNG TIỆN

Chi phí xăng, dầu nhớt, lốp xe, bảo dưỡng xe, chi phí cố định, tốc độ, thời gian đi lại, chi phí thời gian đi

Sự phát triển, chậm trễ giao thông, tai nạn giao thông, môi trường và các chi phí và lợi ích

CÁC LỢI ÍCH VÀ CHI PHÍ KHÁC Chi phí và lợi ích

Chi phí và lợi ích trong khai thác bảo dưỡng đường bộ

Trang 26

Lập kế hoạch bảo dưỡng mặt đường

bổ vốn

2 Chi phí và lợi ích trong khai thác bảo dưỡng đường bộ

4 Xác lập thứ tự ưu tiên trong bảo dưỡng đường bộ

dưỡng đường bộ

Trang 27

• Nguyên tắc theo kế hoạch

• Nguyên tắc theo điều kiện cần đáp ứng

+ Dựa trên hư hỏng mặt đường + Dựa trên các chỉ tiêu tổng hợp: hệ số kết cấu, hệ số tình trạng

bề mặt, hệ số tình trạng mặt đường

• Nguyên tắc tối ưu hóa: dựa trên chi phí tuổi thọ của đường

Lựa chọn giải pháp bảo dưỡng sửa chữa mặt đường

Trang 28

Cần điều tra thêm nếu tốc

độ phát triển vệt lún nhanh

> 10 mm < 5 Mọi điều kiện Nứt chỉ liên

quan đến các vệt lún cục bộ

- Vá vết nứt

Có các dạng vết nứt khác

Vá rộng ra ngoài vệt lún và sửa chữa vết nứt theo mức

độ phát triển vết nứt như

Lựa chọn giải pháp bảo dưỡng sửa chữa mặt đường

Trang 29

Loại hình hư hỏng Kỹ thuật sửa chữa

Chảy nhựa mặt đường Cào bóc nguội và rải lại lớp mỏng

Lượn sóng mặt đường Vá sâu hay vá sâu toàn bộ kết cấu mặt đường

Rời rạc và bong bật

- Mức độ nhẹ Tưới phủ nhũ tương (fog seal)

- Mức độ trung bình Tưới phủ nhũ tương, láng vữa hay rải lớp phủ mỏng

- Mức độ nặng Láng vữa, rải lớp phủ mỏng hay rải lớp phủ tăng cường

Cường độ chống trượt kém Láng nhựa hay láng vữa nhũ tương

Mặt đường mài nhẵn Láng nhựa hay láng vữa nhũ tương

Lựa chọn giải pháp sửa chữa mặt đường bê tông asphalt

Lựa chọn giải pháp bảo dưỡng sửa chữa mặt đường

Trang 30

0 20 40 60 80 100

Vết nứt lớn

Chảy nhựa mức

Không sửa

Không

sửa

Láng mặt

Rải tăng cường

Làm lại kết cấu mặt đường

Láng mặt

Làm lại lớp mặt

Láng mặt

Rải tăng cường

Làm lại lớp mặt

Lựa chọn giải pháp bảo dưỡng sửa chữa mặt đường

Trang 31

20 40 60 80 100

Làm lại kết cấu mặt đường

Lựa chọn giải pháp bảo dưỡng sửa chữa mặt đường

Trang 32

Rải tăng cường + làm lại mặt đường cục bộ

Rải tăng cường + làm lại mặt đường cục bộ

Rửa và vá lớp móng

% DIỆN TÍCH VỆT VÁ

CÓ VẾT NỨT

Nứt lưới lớn trên phần chính của mặt đường

Nứt lưới nhỏ tại vệt lún bánh xe

Nứt đặc biệt hoặc bất bình thường

Phân tích khả năng nứt truyền

Không có giải pháp

Phân tích kết cấu để xác định XD lại mặt đường hay rải tăng cường

Lựa chọn giải pháp bảo dưỡng sửa chữa mặt đường

Trang 33

Lựa chọn giải pháp bảo dưỡng sửa chữa mặt đường

Trang 34

Mức độ can

thiệp

Đường chính (Cấp 1)

Đường phụ (Cấp 2)

Đường khu vực (Cấp 3)

Lựa chọn giải pháp bảo dưỡng sửa chữa mặt đường

Xác lập ngưỡng can thiệp

Trang 35

Số hóa loại hình và mức độ hư hỏng

Nứt trên toàn bộ

mặt đường

Nứt tại vệt lún bánh xe

Lún vệt bánh

% diện

tích

Chỉ số hóa

% diện tích

Chỉ số hóa

Trang 36

Nhóm các chỉ số loại hình và mức độ hư hỏng

Ví dụ: chỉ số tình trạng kết cấu xác định là số lớn nhất trong các số tính toán như sau:

1.0 x tuổi thọ còn lại (được xác định bằng độ võng mặt đường)

0.95 x vết nứt trên toàn bộ mặt đường

(0.5 x tuổi thọ còn lại của mặt đường) + (0.6 x nứt trên toàn bộ

chiều rộng mặt đường)

(0.7 x nứt tại vệt lún bánh xe) + (0.3 x chiều sâu vệt lún bánh xe)

[(0.3 x nứt tại vệt lún bánh xe) + (0.7 x chiều sâu vệt lún bánh xe)]

hay (0.8 x vệt vá bị hư hỏng/ xuất hiện lại hư hỏng)

Lựa chọn giải pháp bảo dưỡng sửa chữa mặt đường

Trang 37

Lựa chọn giải pháp theo các chỉ số

≥ IL6 Mọi mức độ Mọi mức độ Làm lại mặt đường

cường

cường

Lựa chọn giải pháp bảo dưỡng sửa chữa mặt đường

Trang 38

Lựa chọn giải pháp theo các chỉ số

rải tăng cường

láng mặt

Lựa chọn giải pháp bảo dưỡng sửa chữa mặt đường

Trang 39

Ví dụ về xây dựng lựa chọn giải pháp theo hỏi đáp

Trang 40

1) Tăng cường dày 1 in

2) Tăng cường dày 2 in

3) Tăng cường dày 3 in

4) Cào bóc + láng nhựa rải đá 5) Tái chế + tăng cường dày 1 in 6) Tái chế + tăng cường dày 2 in

7) Làm phẳng + tăng cường 1 in

8) Làm phẳng + tăng cường 2 in

9) Làm phẳng + tăng cường 3 in

10) Làm lại mặt đường: BTN 2 in + móng 4 in

11) Làm lại mặt đường: BTN 2 in + móng 6 in

12) Láng nhựa rải đá

Ví dụ về xây dựng lựa chọn giải pháp theo hỏi đáp

Lựa chọn giải pháp bảo dưỡng sửa chữa mặt đường

Trang 41

Lập kế hoạch bảo dưỡng mặt đường

bổ vốn

2 Chi phí và lợi ích trong khai thác bảo dưỡng đường bộ

4 Xác lập thứ tự ưu tiên trong bảo dưỡng đường bộ

dưỡng đường bộ

Trang 42

Xây dựng phương trình xác định hệ số ưu tiên (ví dụ của AASHTO)

Y = 5.4 - 0.0263 (X1) - 0.0132 (X2) - 0.4 log (X3) + 0.749 (X4) + 1.66 (X5) Với giá trị Y nhỏ sẽ được ưu tiên hơn

Y = hệ số ưu tiên;

= 1 với điều kiện rất kém – ưu tiên lớn

= 10 với điều kiện rất tốt – ưu tiên thấp X1 = lượng mưa (5 - 10 inches/ năm)

X2 = điều kiện băng tuyết (0 - 60 chu kỳ/ năm)

X3 = điều kiện giao thông ( 100 - 100,000 xe/ ngày đêm)

X4 = PSI (4.0 - 2.0)

Xác lập thứ tự ưu tiên trong bảo dưỡng đường bộ

Trang 43

Xác lập ưu tiên theo mức vượt ngưỡng can thiệp

CIi = Di - Ai CIi = Di/Ai CIi = 100 + (Di – Ai) x Gi/Ai

CIi = giá trị của hệ số điều kiện hư hỏng i

Di = mức độ hư hỏng

Ai = mức độ hư hỏng tương ứng ngưỡng can thiệp

Xác lập thứ tự ưu tiên trong bảo dưỡng đường bộ

Trang 44

Xác lập mức độ ưu tiên theo hoạt động bảo dưỡng

1) Bảo dưỡng khẩn cấp 2) Bảo dưỡng hệ thống thoát nước định kỳ 3) Sửa chữa hư hỏng mặt đường: vá ổ gà, vá láng cục bộ 4) Bảo dưỡng dự phòng mặt đường: láng lại toàn bộ mặt đường, rải lớp phủ mỏng,

5) Các hoạt động sửa chữa, bảo dưỡng định kỳ các công trình và thiết bị trên đường: bảo dưỡng nền – lề đường, kiểm soát cây

cỏ, bảo dưỡng hệ thống thiết bị trên đường 6) Bảo dưỡng mặt đường định kỳ bằng tăng cường hay cải tạo mặt đường

Xác lập thứ tự ưu tiên trong bảo dưỡng đường bộ

Trang 45

Xác lập mức độ ưu tiên theo mô hình chỉ tiêu kinh tế

Thống kê

Đánh giá điều kiện sơ bộ

Đánh giá thứ cấp/kết cấu

Xác định tình trạng hư hỏng

Lựa chọn giải pháp sửa chữa

Ưu tiên độ mạng lưới, như Đánh giá ở mức

là HDM

Đánh giá ở mức

độ dự án (như là phương pháp đo

độ võng bằng

Xác lập thứ tự ưu tiên trong bảo dưỡng đường bộ

Ngày đăng: 13/08/2015, 23:13

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thức thu phí  Đặc điểm nguồn thu - quản lý khai thác đường bộ-lập kế hoạch trong bảo dưỡng mặt đường
Hình th ức thu phí Đặc điểm nguồn thu (Trang 11)
Hình thức thu phí - quản lý khai thác đường bộ-lập kế hoạch trong bảo dưỡng mặt đường
Hình th ức thu phí (Trang 12)
Hình có thể sử dụng đ-ợc cho các hệ trình khác - quản lý khai thác đường bộ-lập kế hoạch trong bảo dưỡng mặt đường
Hình c ó thể sử dụng đ-ợc cho các hệ trình khác (Trang 55)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w