Quản lý nhà nước về đấu thầu theo một hệ thống thống nhất trong Luật Đấu thầu mới: - Chuyển các nội dung quy định về ĐT trong LXD và các văn bản PL khác cung cấp dịch vụ công, mua hà
Trang 1bồi d ỡng
nghiệp vụ đấu thầu
( Chương trỡnh chuyờn sõu - Luật Đấu thầu mới)
Biên soạn: TS Ngô Ngọc Quy
Trang 2
NỘI DUNG CHÍNH
Phần 1 Giới thiệu chung
Phần 2 Khác biệt giữa Luật cũ và Luật mới
Phần 3 Nội dung chi tiết của Luật Đấu thầu mới Chương 1 Quy định chungnh giá
Chương 2 Hình thức, phương thức lựa chọn
Chương 3 Kế hoạch, quy trình lựa chọn
Chương 4 Phương pháp đánh giá
Chương 5 Mua sắm tập trung, mua thuốc, cung cấp dịch vụ công Chương 6 Lựa chọn nhà đầu tư
Chương 7 Lựa chọn qua mạng
Chương 8 Hợp đồng
Chương 9 Trách nhiệm của các bên
Chương 10 Quản lý nhà nước
Chương 11 Xử lý vi phạm
Trang 3PHẦN 1
Trang 4GIỚI THIỆU CHUNG
1 Tên luật: Luật Đấu thầu
Luật số 43/2013/QH13
2 Luật được QH khóa 13 thông qua tại kỳ họp
thứ 6 phiên họp ngày 26 tháng 11 năm 2013
Trang 5MỤC TIÊU BAN HÀNH
1 Quản lý nhà nước về đấu thầu theo một hệ thống
thống nhất trong Luật Đấu thầu mới:
- Chuyển các nội dung quy định về ĐT trong
LXD và các văn bản PL khác (cung cấp dịch vụ công, mua hàng dự trữ QG…) vào LĐT.
- Bổ sung quy định về lựa chọn nhà đầu tư vào
Luật Đấu thầu.
- Bổ sung quy định về LCNT các DA đầu tư ra
nước ngoài.
- Chi tiết hóa một số nội dung đã có trong LĐT:
đấu thầu qua mạng, mua sắm tập trung…
Trang 6PHẦN 2
KHÁC BIỆT GIỮA LUẬT CŨ-MỚI
Trang 7
NỘI DUNG LUẬT CŨ
(số 61/2005/QH11, kỳ họp thứ 8, ngày 29/11/2005)
(6 Chương 77 Điều)
Chương I Những quy định chung
Chương II Lựa chọn nhà thầu
Mục 1 Hình thức lựa chọn nhà thầu
Mục 2 Quy định chung về đấu thầu
Mục 3 Trình tự thực hiện đấu thầu
Mục 4 Hủy đấu thầu và loại bỏ hợp đồng Chương III Hợp đồng
Chương IV Quyền và nghĩa vụ các bên
Chương V Quản lý hoạt động đấu thầu
Trang 8NỘI DUNG LUẬT MỚI
(số 43/2013/QH13, kỳ họp thứ 6, ngày 26/11/2013)
(13 Chương, 96 Điều)
Chương I Quy định chung
Chương II Hình thức, phương thức LCNT, NĐT, TCĐTCN Mục 1 Hình thức lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư
Mục 2 Phương thức lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư
Mục 3 Tổ chức đấu thầu chuyên nghiệp
Chương III Kế hoạch và quy trình lựa chọn nhà thầu
Chương IV Phương pháp đánh giá HSDT, HSĐX, xét duyệt trúng thầu
Chương V Mua sắm tập trung; mua sắm thường xuyên;
mua thuốc, vật tư y tế; cung cấp SP, DV công
Trang 9NỘI DUNG LUẬT MỚI
(số 43/2013/QH13, kỳ họp thứ 6, ngày 26/11/2013)
Mục 1 Mua sắm tập trung
Mục 2 Mua sắm thường xuyên
Mục 3 Mua thuốc, vật tư y tế
Mục 4 Cung cấp sản phẩm, dịch vụ công
Chương VI Lựa chọn nhà đầu tư
Chương VII Lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư qua mạng
Trang 10NỘI DUNG MỚI
tài sản của cơ quan NN
- DA sửa chữa lớn của DN
nhà nước
Đ1 Phạm vi điều chỉnh
1 LCNT TV,phi TV,HH,XL
- DA sử dụng vốn NN cho ĐTPT từ 30%↑ hoặc dưới 30% nhưng trên 500 tỷ đ.
- DA SD vốn NN mua sắm tài sản của cơ quan NN
- Mua sắm vốn NN cung cấp sản phẩm DV công.
Trang 11NỘI DUNG MỚI
- Mua hàng dự trữ QG
- Mua thuốc, vật tư y tế
2 LCNT DV tư vấn, phi TV, HH trên đất VN các dự án đầu tư ra
NN có vốn NN từ 30%↑ hoặc dưới 30% nhưng trên 500 tỷ đ
3 LC nhà đầu tư thực hiện DA PPP, DA có sử dụng đất.
4 LCNT trong lĩnh vực dầu khí trừ hoạt động tìm kiếm thăm dò, p.triển mỏ và khai thác dầu khí
Trang 12NỘI DUNG MỚI
Đ3 Áp dụng LĐT:
- Hoạt động ĐT theo Luật
này và PL có liên quan
sử dụng đất thì doanh nghiệp phải ban hành quy định về lựa chọn nhà thầu.
- ODA theo điều ước đã ký
Trang 13NỘI DUNG MỚI
Đ14 Ưu đãi trong ĐT QT
1 DN thành lập, hoạt động
theo PL Việt Nam
2 Liên danh có thành viên
nêu trên làm trên 50% việc
3 HH có chi phí SX trong
nước từ 30% trở lên.
Đ14 Ưu đãi trong LCNT
1 HH có chi phí SX trong nước từ 25% trở lên
2 Ưu đãi đấu thầu QT:
Trang 14NỘI DUNG MỚI
- NT là doanh nghiệp nhỏ
4 Cách tính ưu đãi:
- Cộng điểm vào điểm đánh giá
- Cộng tiền vào giá DT, GĐG
5 Không áp dụng khi điều ước
QT có quy định khác.
6 Chính phủ quy định chi tiết
Trang 15NỘI DUNG MỚI
- Am hiểu nội dung gói thầu
- Tối thiểu 3 năm công tác
Đ16 Y/c cá nhân h/động ĐT:
1 Cá nhân tham gia h/động
ĐT phải có chứng chỉ đào tạo
về đấu thầu, trừ NT- nhà đ/tư
2 Cá nhân lập HSMT, HSYC HSMQT, đánh giá HSQT, HS
Trang 16NỘI DUNG MỚI
Đ21 Đấu thầu hạn chế Đ22 Chỉ định thầu
Đ23 Chào hàng cạnh tranh
- DV phi TV th/dụng, đ/giản
- HH thông dụng, sẵn có
- XL đơn giản, có TK bản vẽ thi công được duyệt
Trang 17NỘI DUNG MỚI
Đ21 Mua sắm trực tiếp
- Gói thầu có ND tương tự
ký trước dó ≤ 6 tháng qua
đấu thầu rộng rãi, hạn chế
- Đơn giá các phần việc của
gói thầu không vượt đơn giá
các phần việc tương ứng
Đ24 Mua sắm trực tiếp
- GT có ND, t/chất tương tự, quy mô <130% ký trước đó ≤ 12tháng qua ĐTRR, ĐTHC
- Đơn giá các phần việc của gói thầu không vượt.
- Tr/hợp NT không còn khả năng thì được chọn NT khác nếu đáp ứng y/c về NL, KT
và giá theo HSMT,KQLCNT trước đó.
Trang 18NỘI DUNG MỚI
Đ23 Tự thực hiện
- Chủ đầu tư là NT có đủ
năng lực, kinh nghiệm.
- Có dự toán được duyệt,
giám sát độc lập
Đ24 Lựa chọn đặc biệt
Đ25 Tự thực hiện:
- Tổ chức trực tiếp quản lý sử dụng GT có năng lực kỹ thuật, tài chính và kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của gói thầu.
Đ26 Lựa chọn đặc biệt Đ27.Tham gia TH của cộng đồng
- GT mục tiêu QG, xóa đói giảm nghèo ở vùng sâu, vùng xa
- GT nhỏ, cộng đồng dân cư, tổ, nhóm thợ ĐP có thể đảm nhận
Trang 19NỘI DUNG MỚI
M2.CII Quy định chung ĐT
Đ26 Phương thức đấu thầu:
1 Một túi HS:
- Đấu thầu rộng rãi, đấu
thầu hạn chế gói thầu HH,
Trang 20NỘI DUNG MỚI
- GĐ1: Nộp ĐXKT, PATC (chưa có giá) HSMT GĐ2.
- GĐ2: NT tham gia GĐ1 nộp HSDT (có giá + đảm bảo DT)
Trang 21NỘI DUNG MỚI
Đ31 Hai GĐ, hai túi HS:
- ĐTRR, ĐTHC gói HH, XL, hỗn hợp có KT, công nhệ mới, phức tạp, có tính đặc thù
- GĐ1: Nộp KT, TC riêng Mở KT Trên cơ
sở đánh giá KT sẽ xác định nội dung hiệu chỉnh về KT so với HSMT và xác định danh sách NT đáp ứng yêu cầu mời tham gia GĐ2 HSĐX về TC sẽ được mở ở GĐ2.
- GĐ2: NT đáp ứng GĐ1 nộp HSĐX về KT
và HSĐX TC theo HSMT GĐ2 tương ứng nội dung hiệu chỉnh HSĐX TC GĐ1 được
Trang 22NỘI DUNG MỚI
Trang 23NỘI DUNG MỚI
Đ40 Phương pháp đánh giá HSDT gói TV:
1 TV là tổ chức:
a) Giá thấp nhất: gói TV đơn giản b) Giá cố định: gói TV đơn giản, chi phí thực hiện gói thầu xác định cụ thể cố định trong HSMT Chọn KT cao nhất.
c) K/hợp KT+Giá: Đ KT 70-80% Đ TC 20-30% d) Điểm KT cao nhất: TV y/c KT cao.
2 TV là cá nhân: HS lý lịch khoa học, đề xuất KT (nếu có) tốt nhất
Trang 24NỘI DUNG MỚI
có nhu cầu mua sắm trực tiếp đến ký HĐ
4 Đ/vị MSTT thực hiện trên cơ sở nh/vụ được
Trang 25NỘI DUNG MỚI
TT68/BTC
26/04/2012
Đ45 Thỏa thuận khung:
- Là thỏa thuận dài hạn giữa đơn vị MSTT với một hoặc nhiều nhà thầu được chọn gồm các tiêu chuẩn và điều kiện để làm cơ sở cho việc mua sắm từng hợp đồng cụ thể.
- Thời hạn sử dụng cho TT khung được q/định trong k/hoạch LCNT nhưng không quá 3 năm M2.CV Mua sắm thường xuyên (MSTX):
Đ46 Điều kiện áp dụng:
- Cơ quan NN sử dụng nguồn vốn MSTX Đ47 Tổ chức lựa chọn: như quy định chung
Trang 26NỘI DUNG MỚI
TT01/TTLT
- BYT-BTC
19/01/2012
M3.CV Mua thuốc, vật tư y tế:
Đ48 LCNT cung cấp thuốc, vật tư y tế:
1 Hình thức, phương thức, kế hoạch, quy trình lựa chọn theo quy định tại Chương II,III,IV
2 Đàm phán giá: áp dụng đối với gói thầu mua thuốc chỉ có từ 1 đến 2 nhà sản xuất, thuốc biệt dược gốc, thuốc hiếm, thuốc trong thời gian còn bản quyền và các trường hợp đặc thù khác.
Đ49 Mua thuốc tập trung:
- Thực hiện ở cấp quốc gia và cấp địa phương
- Mua tập trung và lộ trình do CP quy định
Trang 27NỘI DUNG MỚI
Đ50 Ưu đãi trong mua thuốc:
Thực hiện theo Đ14 Đối với thuốc được Bộ Ytế công bố đáp ứng yêu cầu về điều trị, giá thuốc
và khả năng cung cấp thì HSMT, HSYC phải quy định NT không được chào thuốc nhập Đ51 Trách nhiệm của cơ quan quản lý
- Bộ YT ban hành danh mục thuốc đấu thầu, thuốc đấu thầu tập trung, thuốc đàm phán gía
- CP quy định trách nhiệm của các bộ, ngành và việc công khai giá thuốc, vật tư y tế theo kết
quả lựa chọn nhà thầu.
Trang 28NỘI DUNG MỚI
QĐ 256/TTg
9/11/2006
QĐ 93/TTg
14/03/2008
Đ52 Thanh toán chi phí mua thuốc, VT y tế:
Trường hợp các cơ sở y tế ngoài công lập không chọn áp dụng quy định của Luật này thì
cơ sở y tế đó chỉ được thanh toán từ nguồn quỹ bảo hiểm y tế theo đúng mặt hàng thuốc và đơn giá thuốc, giá vật tư y tế đã trúng thầu của các
cơ sở y tế công lập tuyến tỉnh trên cùng địa bàn.
M4.CV Cung cấp sản phẩm, dịch vụ công:
Đ53 Hình thức lựa chọn NT:
ĐTRR, ĐTHC, CĐT, CHCT, MSTT, Tự TH Đ54 Quy trình lựa chọn NT: Theo quy định
Trang 29NỘI DUNG MỚI
CVI Lựa chọn nhà đầu tư:
Đ55 Kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư (NĐT):
- Căn cứ QĐ ph/duyệt DA, Điều ước QT, VB ≠
- Nội dung: Tên dự án, tổng mức đầu tư, tổng vốn của DA, vốn góp của NN, cơ chế tài chính của NN để hỗ trợ thực hiện (nếu có), hình thức phương thức lựa chọn, thời gian lựa chọn, loại hợp đồng, thời gian thực hiện hợp đồng
Đ56 Quy trình lựa chọn NĐT: Theo quy định Đ57 Trình duyệt KHĐT và các nội dung LC: BMT trình – Người có thẩm quyền phê duyệt
Trang 30NỘI DUNG MỚI
Đ58 Phương pháp đánh giá HSDT:
1 Phương pháp đánh giá gồm: Phương pháp giá dịch vụ, phương pháp vốn góp của nhà nước phương pháp lợi ích xã hội, lợi ích nhà nước và phương pháp kết hợp.
2 Tiêu chuẩn đánh giá: Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực, kinh nghiệm; tiêu chuẩn đánh giá về
kỹ thuật, tiêu chuẩn đánh giá về tài chính.
3 CP quy định chi tiết.
Đ59 Xét duyệt trúng thầu: HSDT hợp lệ, đáp ứng y/c NLKN, KT, TC có DA đạt HQ cao nhất
Trang 31NỘI DUNG MỚI
Đ61 Yêu cầu đối với hệ thống mạng đ/thầu QG: Công khai, không hạn chế truy cập; hoạt động liên tục, thống nhất, ổn định…
Trang 32NỘI DUNG MỚI
CIII Hợp đồng
Đ49 Hình thức trọn
gói:
- Công việc rõ về số
lượng, khối lượng
- Giá không đổi
M1.CVIII Hợp đồng với NT Đ62 Loại hợp đồng:
1.Hợp đồng trọn gói:
- Giá cố định suốt th/gian thực hiện
- Bao gồm chi phí rủi ro, dự phòng
Trang 33NỘI DUNG MỚI
Đ50 H/thức theo đơn giá:
- Công việc chưa xác định
được chính xác về số lượng,
khối lượng.
- Thanh toán theo số lượng,
khối lượng thực tế với đơn
giá trong hợp đồng hoặc
đơn giá được chấp nhận
điều chỉnh
Đ51 H/thức theo thời gian:
C/việc n/cứu phức tạp, tv…
2 HĐ theo đơn giá cố định:
Thanh toán theo số lượng, khối lượng thực tế với đ/giá cố định
3 HĐ theo đơn giá điều chỉnh: Th/toán theo sô lượng, kh/lượng thực tế với đ/giá ghi trong HĐ hoặc đ/giá đã được điều chỉnh
4 Hợp đồng theo thời gian
Áp dụng cho TV Thanh toán theo thời gian làm việc thực tế với mức thù lao tương ứng.
Trang 34NỘI DUNG MỚI
Đ52 H/thức theo tỷ lệ %:
Tư vấn thông thường
đơn giản Giá không đổi
trong suốt thời gian thực
* BT: Xây dựng – Chuyển giao
* Các loại khác theo PL đầu tư
Trang 35PHẦN 3
NỘI DUNG CHI TIẾT LUẬT MỚI
Trang 36PHẠM VI ĐIỀU CHỈNH (Đ1L)
1 LCNT cung cấp DVTV, DV phi TV, HH, XL đối với:
a) DA đầu tư phát triển vốn NN của CQ NN, tổ chức CT,
tổ chức CT-XH, tổ chức CTXH-NN, tổ chức XH-NN, tổ chức XH, đơn vị lực lượng vũ trang, đơn vị công lập.
b) DA đầu tư phát triển của doanh nghiệp nhà nước
c) DA đầu tư PT không thuộc điểm a,b nêu trên có sử dụng
vốn NN, vốn của DNNN từ 30% trở lên, hoặc dưới 30% nhưng trên 500 tỷ đồng trong TMĐT.
d) Mua sắm sử dụng vốn NN nhằm duy trì h/động thường
xuyên của CQ NN, tổ chức CT, …đơn vị công lập
đ) Mua sắm sử dụng vốn NN nhằm cung cấp SP, DV công e) Mua hàng dự trữ QG sử dụng vốn NN
Trang 37PHẠM VI ĐIỀU CHỈNH (Đ1L)
g) Mua thuốc, vật tư y tế sử dụng vốn NN; nguồn quỹ
bảo hiểm y tế, nguồn thu từ dịch vụ khám, chữa bệnh
và nguồn thu hợp pháp khác của cơ sở y tế công lập.
2 LCNT cung cấp dịch vụ TV, phi TV, HH trên lãnh thổ
VN để thực hiện DA đầu tư ra nước ngoài của DN VN
sử dụng vốn NN ≥ 30% hoặc < 30% nhưng >500 tỷ đ.
3 Lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư theo hình
thức đối tác công tư (PPP), dự án có sử dụng đất
4 Lựa chọn nhà thầu trong lĩnh vực dầu khí, trừ việc lựa
chọn nhà thầu cung cấp dịch vụ dầu khí liên quan trực tiếp đến hoạt động thăm dò, phát triển mỏ và khai
thác dầu khí theo pháp luật dầu khí
Trang 38ĐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG (Đ2L)
1 Tổ chức, cá nhân tham gia hoặc có liên quan đến
hoạt động đấu thầu quy định tại Đ1 của Luật.
2 Tổ chức cá nhân có hoạt động đấu thầu không
thuộc phạm vi điều chỉnh của Luật này được chọn
áp dụng quy định của Luật này.
Trang 39ÁP DỤNG LUẬT ĐẤU THẦU, ĐIỀU ƯỚC
QUỐC TẾ, THỎA THUẬN QUỐC TẾ (Đ3L)
1 Hoạt động ĐT tuân thủ Luật này và PL có liên quan
2 Trường hợp LCNT cung cấp nguyên, nhiên, vật liệu,
vật tư, TV, phi TV cho hoạt động sản xuất kinh doanh
và mua sắm thường xuyên của DNNN; thực hiện gói thầu thuộc dự án PPP, dự án có sử dụng đất của nhà đầu tư thì doanh nghiệp phải ban hành quy định về lựa chọn nhà thầu để áp dụng thống nhất trong DN.
3 Đối với việc LCNT, LCNĐT dự án sử dụng vốn ODA,
vốn vay ưu đãi phát sinh từ điều ước QT, thỏa thuận
QT thì theo điều ước và thỏa thuận đó
4 Trường hợp Điều ước QT mà VN là thành viên có quy
định khác với Luật này thì theo Điều ước QT đó
Trang 40GIẢI THÍCH TỪ NGỮ (Đ4L)
1 Đảm bảo dự thầu: Đặt cọc, ký quỹ, thư bảo lãnh để đảm
bảo trách nhiệm dự thầu của NT, NĐT.
2 Đảm bảo thực hiện hợp đồng: Đặt cọc, ký quỹ, thư bảo
lãnh để đảm bảo trách nhiệm thực hiện HĐ.
3 Bên mời thầu: Cơ quan, tổ chức có chuyên môn và năng
lực để thực hiện các hoạt động đấu thầu:
- Chủ đầu tư/tổ chức do CĐT thành lập hoặc chọn
- Đơn vị dự toán trực tiếp sử dụng vốn MS th/xuyên
- Đơn vị mua sắm tập trung
- Cơ quan NN có TQ/tổ chức trực thuộc hoặc được chọn
4 Chủ đầu tư: Tổ chức sở hữu vốn/tổ chức được giao thay
mặt/tổ chức vay vốn trực tiếp quản lý thực hiện DA
Trang 41GIẢI THÍCH TỪ NGỮ (Đ4L)
5 Chứng thư số: Chứng thư điện tử để ĐT qua mạng
6 Cơ quan NN có thẩm quyền: CQ ký HĐ với NĐT
7 DS ngắn: DS trúng sơ tuyển, ĐTHC, đáp ứng HSMQT
8 Dịch vụ TV
9 Dịch vụ phi tư vấn: logistics, bảo hiểm, quảng cáo, lắp
đặt, nghiệm thu chạy thử, tổ chức đào tạo, bảo trì, bảo dưỡng, vẽ bản đồ và các hoạt động khác.
10 Doanh nghiệp dự án: DN do NĐT thành lập.
11 Dự án đầu tư phát triển (DA): Chương trình, DA đ/tư
12 Đấu thầu: Quá trình lựa chọn NT, NĐT đảm bảo cạnh
tranh, công bằng, minh bạch và hiệu quả kinh tế
Trang 42GIẢI THÍCH TỪ NGỮ (Đ4L)
14 Đấu thầu QT: NT, NĐT trong và ngoài nước được dự
15 Đấu thầu trong nước: Chỉ có NT, NĐT trong nước
16 Giá gói thầu: Giá ghi trong KHĐT
17 Gía dự thầu: Giá ghi trong đơn dự thầu
18 Giá đánh giá: Giá dự thầu sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai
lệch, trừ giảm giá (nếu có), cộng với các yếu tố để quy đổi trên cùng một mặt bằng cho cả vòng đời sử dụng của hàng hóa, công trình GĐG dùng để xếp hạng
HSDT đối với ĐTRR, ĐTHC gói XL, HH, HHợp.
19 Giá đề nghị trúng thầu
20 Giá trúng thầu
21 Giá hợp đồng
Trang 43GIẢI THÍCH TỪ NGỮ (Đ4L)
22 Gói thầu: là một phần hoặc toàn bộ dự án, dự toán mua
sắm; gói thầu có thể gồm những nội dung mua sắm giống nhau thuộc nhiều dự án hoặc là khối lượng mua sắm một lần, khối lượng mua sắm cho một thời kỳ đối với mua
sắm thường xuyên, mua sắm tập trung.
23 Gói thầu hỗn hợp: EP, EC, PC, EPC, Chìa khóa trao tay
(lập dự án, thiết kế, cung cấp hàng hóa và xây lắp).
24 Gói thầu quy mô nhỏ: CP quy định hạn mức
25 Hàng hóa
26 Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia
27 Hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời sơ tuyển
Trang 44GIẢI THÍCH TỪ NGỮ (Đ4L)
29 Hồ sơ mời thầu: Tài liệu cho ĐTRR, ĐTHC
30 Hồ sơ yêu cầu: Tài liệu cho CĐT, MSTT, CHCT
31 Hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất
32 Hợp đồng: Văn bản thỏa thuận giữa:
- CĐT - NT đối dự án đầu tư
- BMT - NT đối với MSTX
- Đơn vị MSTT/Đơn vị có nhu cầu - NT đối với MSTT
- CQNNCTQ – NĐT và DNDA đối với lựa chọn NĐT
33 Kiến nghị: NT,NĐT dự thầu đề nghị xem xét lại KQLC
34 Người có thẩm quyền: Người duyệt DA/người quyết
định mua sắm/người đứng đầu CQNNCTQ