1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BỒI DƯỠNG NGHIỆP VỤ ĐẤU THẦU (CHƯƠNG TRÌNH CHUYÊN SÂU-LUẬT ĐẦU THẦU)

126 1,8K 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 126
Dung lượng 379,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Quản lý nhà nước về đấu thầu theo một hệ thống thống nhất trong Luật Đấu thầu mới: - Chuyển các nội dung quy định về ĐT trong LXD và các văn bản PL khác cung cấp dịch vụ công, mua hà

Trang 1

bồi d ỡng

nghiệp vụ đấu thầu

( Chương trỡnh chuyờn sõu - Luật Đấu thầu mới)

Biên soạn: TS Ngô Ngọc Quy

Trang 2

NỘI DUNG CHÍNH

Phần 1 Giới thiệu chung

Phần 2 Khác biệt giữa Luật cũ và Luật mới

Phần 3 Nội dung chi tiết của Luật Đấu thầu mới Chương 1 Quy định chungnh giá

Chương 2 Hình thức, phương thức lựa chọn

Chương 3 Kế hoạch, quy trình lựa chọn

Chương 4 Phương pháp đánh giá

Chương 5 Mua sắm tập trung, mua thuốc, cung cấp dịch vụ công Chương 6 Lựa chọn nhà đầu tư

Chương 7 Lựa chọn qua mạng

Chương 8 Hợp đồng

Chương 9 Trách nhiệm của các bên

Chương 10 Quản lý nhà nước

Chương 11 Xử lý vi phạm

Trang 3

PHẦN 1

Trang 4

GIỚI THIỆU CHUNG

1 Tên luật: Luật Đấu thầu

Luật số 43/2013/QH13

2 Luật được QH khóa 13 thông qua tại kỳ họp

thứ 6 phiên họp ngày 26 tháng 11 năm 2013

Trang 5

MỤC TIÊU BAN HÀNH

1 Quản lý nhà nước về đấu thầu theo một hệ thống

thống nhất trong Luật Đấu thầu mới:

- Chuyển các nội dung quy định về ĐT trong

LXD và các văn bản PL khác (cung cấp dịch vụ công, mua hàng dự trữ QG…) vào LĐT.

- Bổ sung quy định về lựa chọn nhà đầu tư vào

Luật Đấu thầu.

- Bổ sung quy định về LCNT các DA đầu tư ra

nước ngoài.

- Chi tiết hóa một số nội dung đã có trong LĐT:

đấu thầu qua mạng, mua sắm tập trung…

Trang 6

PHẦN 2

KHÁC BIỆT GIỮA LUẬT CŨ-MỚI

Trang 7

NỘI DUNG LUẬT CŨ

(số 61/2005/QH11, kỳ họp thứ 8, ngày 29/11/2005)

(6 Chương 77 Điều)

Chương I Những quy định chung

Chương II Lựa chọn nhà thầu

Mục 1 Hình thức lựa chọn nhà thầu

Mục 2 Quy định chung về đấu thầu

Mục 3 Trình tự thực hiện đấu thầu

Mục 4 Hủy đấu thầu và loại bỏ hợp đồng Chương III Hợp đồng

Chương IV Quyền và nghĩa vụ các bên

Chương V Quản lý hoạt động đấu thầu

Trang 8

NỘI DUNG LUẬT MỚI

(số 43/2013/QH13, kỳ họp thứ 6, ngày 26/11/2013)

(13 Chương, 96 Điều)

Chương I Quy định chung

Chương II Hình thức, phương thức LCNT, NĐT, TCĐTCN Mục 1 Hình thức lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư

Mục 2 Phương thức lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư

Mục 3 Tổ chức đấu thầu chuyên nghiệp

Chương III Kế hoạch và quy trình lựa chọn nhà thầu

Chương IV Phương pháp đánh giá HSDT, HSĐX, xét duyệt trúng thầu

Chương V Mua sắm tập trung; mua sắm thường xuyên;

mua thuốc, vật tư y tế; cung cấp SP, DV công

Trang 9

NỘI DUNG LUẬT MỚI

(số 43/2013/QH13, kỳ họp thứ 6, ngày 26/11/2013)

Mục 1 Mua sắm tập trung

Mục 2 Mua sắm thường xuyên

Mục 3 Mua thuốc, vật tư y tế

Mục 4 Cung cấp sản phẩm, dịch vụ công

Chương VI Lựa chọn nhà đầu tư

Chương VII Lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư qua mạng

Trang 10

NỘI DUNG MỚI

tài sản của cơ quan NN

- DA sửa chữa lớn của DN

nhà nước

Đ1 Phạm vi điều chỉnh

1 LCNT TV,phi TV,HH,XL

- DA sử dụng vốn NN cho ĐTPT từ 30%↑ hoặc dưới 30% nhưng trên 500 tỷ đ.

- DA SD vốn NN mua sắm tài sản của cơ quan NN

- Mua sắm vốn NN cung cấp sản phẩm DV công.

Trang 11

NỘI DUNG MỚI

- Mua hàng dự trữ QG

- Mua thuốc, vật tư y tế

2 LCNT DV tư vấn, phi TV, HH trên đất VN các dự án đầu tư ra

NN có vốn NN từ 30%↑ hoặc dưới 30% nhưng trên 500 tỷ đ

3 LC nhà đầu tư thực hiện DA PPP, DA có sử dụng đất.

4 LCNT trong lĩnh vực dầu khí trừ hoạt động tìm kiếm thăm dò, p.triển mỏ và khai thác dầu khí

Trang 12

NỘI DUNG MỚI

Đ3 Áp dụng LĐT:

- Hoạt động ĐT theo Luật

này và PL có liên quan

sử dụng đất thì doanh nghiệp phải ban hành quy định về lựa chọn nhà thầu.

- ODA theo điều ước đã ký

Trang 13

NỘI DUNG MỚI

Đ14 Ưu đãi trong ĐT QT

1 DN thành lập, hoạt động

theo PL Việt Nam

2 Liên danh có thành viên

nêu trên làm trên 50% việc

3 HH có chi phí SX trong

nước từ 30% trở lên.

Đ14 Ưu đãi trong LCNT

1 HH có chi phí SX trong nước từ 25% trở lên

2 Ưu đãi đấu thầu QT:

Trang 14

NỘI DUNG MỚI

- NT là doanh nghiệp nhỏ

4 Cách tính ưu đãi:

- Cộng điểm vào điểm đánh giá

- Cộng tiền vào giá DT, GĐG

5 Không áp dụng khi điều ước

QT có quy định khác.

6 Chính phủ quy định chi tiết

Trang 15

NỘI DUNG MỚI

- Am hiểu nội dung gói thầu

- Tối thiểu 3 năm công tác

Đ16 Y/c cá nhân h/động ĐT:

1 Cá nhân tham gia h/động

ĐT phải có chứng chỉ đào tạo

về đấu thầu, trừ NT- nhà đ/tư

2 Cá nhân lập HSMT, HSYC HSMQT, đánh giá HSQT, HS

Trang 16

NỘI DUNG MỚI

Đ21 Đấu thầu hạn chế Đ22 Chỉ định thầu

Đ23 Chào hàng cạnh tranh

- DV phi TV th/dụng, đ/giản

- HH thông dụng, sẵn có

- XL đơn giản, có TK bản vẽ thi công được duyệt

Trang 17

NỘI DUNG MỚI

Đ21 Mua sắm trực tiếp

- Gói thầu có ND tương tự

ký trước dó ≤ 6 tháng qua

đấu thầu rộng rãi, hạn chế

- Đơn giá các phần việc của

gói thầu không vượt đơn giá

các phần việc tương ứng

Đ24 Mua sắm trực tiếp

- GT có ND, t/chất tương tự, quy mô <130% ký trước đó ≤ 12tháng qua ĐTRR, ĐTHC

- Đơn giá các phần việc của gói thầu không vượt.

- Tr/hợp NT không còn khả năng thì được chọn NT khác nếu đáp ứng y/c về NL, KT

và giá theo HSMT,KQLCNT trước đó.

Trang 18

NỘI DUNG MỚI

Đ23 Tự thực hiện

- Chủ đầu tư là NT có đủ

năng lực, kinh nghiệm.

- Có dự toán được duyệt,

giám sát độc lập

Đ24 Lựa chọn đặc biệt

Đ25 Tự thực hiện:

- Tổ chức trực tiếp quản lý sử dụng GT có năng lực kỹ thuật, tài chính và kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của gói thầu.

Đ26 Lựa chọn đặc biệt Đ27.Tham gia TH của cộng đồng

- GT mục tiêu QG, xóa đói giảm nghèo ở vùng sâu, vùng xa

- GT nhỏ, cộng đồng dân cư, tổ, nhóm thợ ĐP có thể đảm nhận

Trang 19

NỘI DUNG MỚI

M2.CII Quy định chung ĐT

Đ26 Phương thức đấu thầu:

1 Một túi HS:

- Đấu thầu rộng rãi, đấu

thầu hạn chế gói thầu HH,

Trang 20

NỘI DUNG MỚI

- GĐ1: Nộp ĐXKT, PATC (chưa có giá) HSMT GĐ2.

- GĐ2: NT tham gia GĐ1 nộp HSDT (có giá + đảm bảo DT)

Trang 21

NỘI DUNG MỚI

Đ31 Hai GĐ, hai túi HS:

- ĐTRR, ĐTHC gói HH, XL, hỗn hợp có KT, công nhệ mới, phức tạp, có tính đặc thù

- GĐ1: Nộp KT, TC riêng Mở KT Trên cơ

sở đánh giá KT sẽ xác định nội dung hiệu chỉnh về KT so với HSMT và xác định danh sách NT đáp ứng yêu cầu mời tham gia GĐ2 HSĐX về TC sẽ được mở ở GĐ2.

- GĐ2: NT đáp ứng GĐ1 nộp HSĐX về KT

và HSĐX TC theo HSMT GĐ2 tương ứng nội dung hiệu chỉnh HSĐX TC GĐ1 được

Trang 22

NỘI DUNG MỚI

Trang 23

NỘI DUNG MỚI

Đ40 Phương pháp đánh giá HSDT gói TV:

1 TV là tổ chức:

a) Giá thấp nhất: gói TV đơn giản b) Giá cố định: gói TV đơn giản, chi phí thực hiện gói thầu xác định cụ thể cố định trong HSMT Chọn KT cao nhất.

c) K/hợp KT+Giá: Đ KT 70-80% Đ TC 20-30% d) Điểm KT cao nhất: TV y/c KT cao.

2 TV là cá nhân: HS lý lịch khoa học, đề xuất KT (nếu có) tốt nhất

Trang 24

NỘI DUNG MỚI

có nhu cầu mua sắm trực tiếp đến ký HĐ

4 Đ/vị MSTT thực hiện trên cơ sở nh/vụ được

Trang 25

NỘI DUNG MỚI

TT68/BTC

26/04/2012

Đ45 Thỏa thuận khung:

- Là thỏa thuận dài hạn giữa đơn vị MSTT với một hoặc nhiều nhà thầu được chọn gồm các tiêu chuẩn và điều kiện để làm cơ sở cho việc mua sắm từng hợp đồng cụ thể.

- Thời hạn sử dụng cho TT khung được q/định trong k/hoạch LCNT nhưng không quá 3 năm M2.CV Mua sắm thường xuyên (MSTX):

Đ46 Điều kiện áp dụng:

- Cơ quan NN sử dụng nguồn vốn MSTX Đ47 Tổ chức lựa chọn: như quy định chung

Trang 26

NỘI DUNG MỚI

TT01/TTLT

- BYT-BTC

19/01/2012

M3.CV Mua thuốc, vật tư y tế:

Đ48 LCNT cung cấp thuốc, vật tư y tế:

1 Hình thức, phương thức, kế hoạch, quy trình lựa chọn theo quy định tại Chương II,III,IV

2 Đàm phán giá: áp dụng đối với gói thầu mua thuốc chỉ có từ 1 đến 2 nhà sản xuất, thuốc biệt dược gốc, thuốc hiếm, thuốc trong thời gian còn bản quyền và các trường hợp đặc thù khác.

Đ49 Mua thuốc tập trung:

- Thực hiện ở cấp quốc gia và cấp địa phương

- Mua tập trung và lộ trình do CP quy định

Trang 27

NỘI DUNG MỚI

Đ50 Ưu đãi trong mua thuốc:

Thực hiện theo Đ14 Đối với thuốc được Bộ Ytế công bố đáp ứng yêu cầu về điều trị, giá thuốc

và khả năng cung cấp thì HSMT, HSYC phải quy định NT không được chào thuốc nhập Đ51 Trách nhiệm của cơ quan quản lý

- Bộ YT ban hành danh mục thuốc đấu thầu, thuốc đấu thầu tập trung, thuốc đàm phán gía

- CP quy định trách nhiệm của các bộ, ngành và việc công khai giá thuốc, vật tư y tế theo kết

quả lựa chọn nhà thầu.

Trang 28

NỘI DUNG MỚI

QĐ 256/TTg

9/11/2006

QĐ 93/TTg

14/03/2008

Đ52 Thanh toán chi phí mua thuốc, VT y tế:

Trường hợp các cơ sở y tế ngoài công lập không chọn áp dụng quy định của Luật này thì

cơ sở y tế đó chỉ được thanh toán từ nguồn quỹ bảo hiểm y tế theo đúng mặt hàng thuốc và đơn giá thuốc, giá vật tư y tế đã trúng thầu của các

cơ sở y tế công lập tuyến tỉnh trên cùng địa bàn.

M4.CV Cung cấp sản phẩm, dịch vụ công:

Đ53 Hình thức lựa chọn NT:

ĐTRR, ĐTHC, CĐT, CHCT, MSTT, Tự TH Đ54 Quy trình lựa chọn NT: Theo quy định

Trang 29

NỘI DUNG MỚI

CVI Lựa chọn nhà đầu tư:

Đ55 Kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư (NĐT):

- Căn cứ QĐ ph/duyệt DA, Điều ước QT, VB ≠

- Nội dung: Tên dự án, tổng mức đầu tư, tổng vốn của DA, vốn góp của NN, cơ chế tài chính của NN để hỗ trợ thực hiện (nếu có), hình thức phương thức lựa chọn, thời gian lựa chọn, loại hợp đồng, thời gian thực hiện hợp đồng

Đ56 Quy trình lựa chọn NĐT: Theo quy định Đ57 Trình duyệt KHĐT và các nội dung LC: BMT trình – Người có thẩm quyền phê duyệt

Trang 30

NỘI DUNG MỚI

Đ58 Phương pháp đánh giá HSDT:

1 Phương pháp đánh giá gồm: Phương pháp giá dịch vụ, phương pháp vốn góp của nhà nước phương pháp lợi ích xã hội, lợi ích nhà nước và phương pháp kết hợp.

2 Tiêu chuẩn đánh giá: Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực, kinh nghiệm; tiêu chuẩn đánh giá về

kỹ thuật, tiêu chuẩn đánh giá về tài chính.

3 CP quy định chi tiết.

Đ59 Xét duyệt trúng thầu: HSDT hợp lệ, đáp ứng y/c NLKN, KT, TC có DA đạt HQ cao nhất

Trang 31

NỘI DUNG MỚI

Đ61 Yêu cầu đối với hệ thống mạng đ/thầu QG: Công khai, không hạn chế truy cập; hoạt động liên tục, thống nhất, ổn định…

Trang 32

NỘI DUNG MỚI

CIII Hợp đồng

Đ49 Hình thức trọn

gói:

- Công việc rõ về số

lượng, khối lượng

- Giá không đổi

M1.CVIII Hợp đồng với NT Đ62 Loại hợp đồng:

1.Hợp đồng trọn gói:

- Giá cố định suốt th/gian thực hiện

- Bao gồm chi phí rủi ro, dự phòng

Trang 33

NỘI DUNG MỚI

Đ50 H/thức theo đơn giá:

- Công việc chưa xác định

được chính xác về số lượng,

khối lượng.

- Thanh toán theo số lượng,

khối lượng thực tế với đơn

giá trong hợp đồng hoặc

đơn giá được chấp nhận

điều chỉnh

Đ51 H/thức theo thời gian:

C/việc n/cứu phức tạp, tv…

2 HĐ theo đơn giá cố định:

Thanh toán theo số lượng, khối lượng thực tế với đ/giá cố định

3 HĐ theo đơn giá điều chỉnh: Th/toán theo sô lượng, kh/lượng thực tế với đ/giá ghi trong HĐ hoặc đ/giá đã được điều chỉnh

4 Hợp đồng theo thời gian

Áp dụng cho TV Thanh toán theo thời gian làm việc thực tế với mức thù lao tương ứng.

Trang 34

NỘI DUNG MỚI

Đ52 H/thức theo tỷ lệ %:

Tư vấn thông thường

đơn giản Giá không đổi

trong suốt thời gian thực

* BT: Xây dựng – Chuyển giao

* Các loại khác theo PL đầu tư

Trang 35

PHẦN 3

NỘI DUNG CHI TIẾT LUẬT MỚI

Trang 36

PHẠM VI ĐIỀU CHỈNH (Đ1L)

1 LCNT cung cấp DVTV, DV phi TV, HH, XL đối với:

a) DA đầu tư phát triển vốn NN của CQ NN, tổ chức CT,

tổ chức CT-XH, tổ chức CTXH-NN, tổ chức XH-NN, tổ chức XH, đơn vị lực lượng vũ trang, đơn vị công lập.

b) DA đầu tư phát triển của doanh nghiệp nhà nước

c) DA đầu tư PT không thuộc điểm a,b nêu trên có sử dụng

vốn NN, vốn của DNNN từ 30% trở lên, hoặc dưới 30% nhưng trên 500 tỷ đồng trong TMĐT.

d) Mua sắm sử dụng vốn NN nhằm duy trì h/động thường

xuyên của CQ NN, tổ chức CT, …đơn vị công lập

đ) Mua sắm sử dụng vốn NN nhằm cung cấp SP, DV công e) Mua hàng dự trữ QG sử dụng vốn NN

Trang 37

PHẠM VI ĐIỀU CHỈNH (Đ1L)

g) Mua thuốc, vật tư y tế sử dụng vốn NN; nguồn quỹ

bảo hiểm y tế, nguồn thu từ dịch vụ khám, chữa bệnh

và nguồn thu hợp pháp khác của cơ sở y tế công lập.

2 LCNT cung cấp dịch vụ TV, phi TV, HH trên lãnh thổ

VN để thực hiện DA đầu tư ra nước ngoài của DN VN

sử dụng vốn NN ≥ 30% hoặc < 30% nhưng >500 tỷ đ.

3 Lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư theo hình

thức đối tác công tư (PPP), dự án có sử dụng đất

4 Lựa chọn nhà thầu trong lĩnh vực dầu khí, trừ việc lựa

chọn nhà thầu cung cấp dịch vụ dầu khí liên quan trực tiếp đến hoạt động thăm dò, phát triển mỏ và khai

thác dầu khí theo pháp luật dầu khí

Trang 38

ĐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG (Đ2L)

1 Tổ chức, cá nhân tham gia hoặc có liên quan đến

hoạt động đấu thầu quy định tại Đ1 của Luật.

2 Tổ chức cá nhân có hoạt động đấu thầu không

thuộc phạm vi điều chỉnh của Luật này được chọn

áp dụng quy định của Luật này.

Trang 39

ÁP DỤNG LUẬT ĐẤU THẦU, ĐIỀU ƯỚC

QUỐC TẾ, THỎA THUẬN QUỐC TẾ (Đ3L)

1 Hoạt động ĐT tuân thủ Luật này và PL có liên quan

2 Trường hợp LCNT cung cấp nguyên, nhiên, vật liệu,

vật tư, TV, phi TV cho hoạt động sản xuất kinh doanh

và mua sắm thường xuyên của DNNN; thực hiện gói thầu thuộc dự án PPP, dự án có sử dụng đất của nhà đầu tư thì doanh nghiệp phải ban hành quy định về lựa chọn nhà thầu để áp dụng thống nhất trong DN.

3 Đối với việc LCNT, LCNĐT dự án sử dụng vốn ODA,

vốn vay ưu đãi phát sinh từ điều ước QT, thỏa thuận

QT thì theo điều ước và thỏa thuận đó

4 Trường hợp Điều ước QT mà VN là thành viên có quy

định khác với Luật này thì theo Điều ước QT đó

Trang 40

GIẢI THÍCH TỪ NGỮ (Đ4L)

1 Đảm bảo dự thầu: Đặt cọc, ký quỹ, thư bảo lãnh để đảm

bảo trách nhiệm dự thầu của NT, NĐT.

2 Đảm bảo thực hiện hợp đồng: Đặt cọc, ký quỹ, thư bảo

lãnh để đảm bảo trách nhiệm thực hiện HĐ.

3 Bên mời thầu: Cơ quan, tổ chức có chuyên môn và năng

lực để thực hiện các hoạt động đấu thầu:

- Chủ đầu tư/tổ chức do CĐT thành lập hoặc chọn

- Đơn vị dự toán trực tiếp sử dụng vốn MS th/xuyên

- Đơn vị mua sắm tập trung

- Cơ quan NN có TQ/tổ chức trực thuộc hoặc được chọn

4 Chủ đầu tư: Tổ chức sở hữu vốn/tổ chức được giao thay

mặt/tổ chức vay vốn trực tiếp quản lý thực hiện DA

Trang 41

GIẢI THÍCH TỪ NGỮ (Đ4L)

5 Chứng thư số: Chứng thư điện tử để ĐT qua mạng

6 Cơ quan NN có thẩm quyền: CQ ký HĐ với NĐT

7 DS ngắn: DS trúng sơ tuyển, ĐTHC, đáp ứng HSMQT

8 Dịch vụ TV

9 Dịch vụ phi tư vấn: logistics, bảo hiểm, quảng cáo, lắp

đặt, nghiệm thu chạy thử, tổ chức đào tạo, bảo trì, bảo dưỡng, vẽ bản đồ và các hoạt động khác.

10 Doanh nghiệp dự án: DN do NĐT thành lập.

11 Dự án đầu tư phát triển (DA): Chương trình, DA đ/tư

12 Đấu thầu: Quá trình lựa chọn NT, NĐT đảm bảo cạnh

tranh, công bằng, minh bạch và hiệu quả kinh tế

Trang 42

GIẢI THÍCH TỪ NGỮ (Đ4L)

14 Đấu thầu QT: NT, NĐT trong và ngoài nước được dự

15 Đấu thầu trong nước: Chỉ có NT, NĐT trong nước

16 Giá gói thầu: Giá ghi trong KHĐT

17 Gía dự thầu: Giá ghi trong đơn dự thầu

18 Giá đánh giá: Giá dự thầu sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai

lệch, trừ giảm giá (nếu có), cộng với các yếu tố để quy đổi trên cùng một mặt bằng cho cả vòng đời sử dụng của hàng hóa, công trình GĐG dùng để xếp hạng

HSDT đối với ĐTRR, ĐTHC gói XL, HH, HHợp.

19 Giá đề nghị trúng thầu

20 Giá trúng thầu

21 Giá hợp đồng

Trang 43

GIẢI THÍCH TỪ NGỮ (Đ4L)

22 Gói thầu: là một phần hoặc toàn bộ dự án, dự toán mua

sắm; gói thầu có thể gồm những nội dung mua sắm giống nhau thuộc nhiều dự án hoặc là khối lượng mua sắm một lần, khối lượng mua sắm cho một thời kỳ đối với mua

sắm thường xuyên, mua sắm tập trung.

23 Gói thầu hỗn hợp: EP, EC, PC, EPC, Chìa khóa trao tay

(lập dự án, thiết kế, cung cấp hàng hóa và xây lắp).

24 Gói thầu quy mô nhỏ: CP quy định hạn mức

25 Hàng hóa

26 Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia

27 Hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời sơ tuyển

Trang 44

GIẢI THÍCH TỪ NGỮ (Đ4L)

29 Hồ sơ mời thầu: Tài liệu cho ĐTRR, ĐTHC

30 Hồ sơ yêu cầu: Tài liệu cho CĐT, MSTT, CHCT

31 Hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất

32 Hợp đồng: Văn bản thỏa thuận giữa:

- CĐT - NT đối dự án đầu tư

- BMT - NT đối với MSTX

- Đơn vị MSTT/Đơn vị có nhu cầu - NT đối với MSTT

- CQNNCTQ – NĐT và DNDA đối với lựa chọn NĐT

33 Kiến nghị: NT,NĐT dự thầu đề nghị xem xét lại KQLC

34 Người có thẩm quyền: Người duyệt DA/người quyết

định mua sắm/người đứng đầu CQNNCTQ

Ngày đăng: 13/08/2015, 23:06

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Chương 2. Hình thức, phương thức lựa chọn - BỒI DƯỠNG NGHIỆP VỤ ĐẤU THẦU (CHƯƠNG TRÌNH CHUYÊN SÂU-LUẬT ĐẦU THẦU)
h ương 2. Hình thức, phương thức lựa chọn (Trang 2)
Mục 1. Hình thức lựa chọn nhà thầu - BỒI DƯỠNG NGHIỆP VỤ ĐẤU THẦU (CHƯƠNG TRÌNH CHUYÊN SÂU-LUẬT ĐẦU THẦU)
c 1. Hình thức lựa chọn nhà thầu (Trang 7)
1. Hình thức, phương thức, kế hoạch, quy trình - BỒI DƯỠNG NGHIỆP VỤ ĐẤU THẦU (CHƯƠNG TRÌNH CHUYÊN SÂU-LUẬT ĐẦU THẦU)
1. Hình thức, phương thức, kế hoạch, quy trình (Trang 26)
Đ53. Hình thức lựa chọn NT: - BỒI DƯỠNG NGHIỆP VỤ ĐẤU THẦU (CHƯƠNG TRÌNH CHUYÊN SÂU-LUẬT ĐẦU THẦU)
53. Hình thức lựa chọn NT: (Trang 28)
Đ49. Hình thức trọn - BỒI DƯỠNG NGHIỆP VỤ ĐẤU THẦU (CHƯƠNG TRÌNH CHUYÊN SÂU-LUẬT ĐẦU THẦU)
49. Hình thức trọn (Trang 32)
HÌNH THỨC LỰA CHỌN NT, NĐT - BỒI DƯỠNG NGHIỆP VỤ ĐẤU THẦU (CHƯƠNG TRÌNH CHUYÊN SÂU-LUẬT ĐẦU THẦU)
HÌNH THỨC LỰA CHỌN NT, NĐT (Trang 59)
HÌNH THỨC LỰA CHỌN NT, NĐT - BỒI DƯỠNG NGHIỆP VỤ ĐẤU THẦU (CHƯƠNG TRÌNH CHUYÊN SÂU-LUẬT ĐẦU THẦU)
HÌNH THỨC LỰA CHỌN NT, NĐT (Trang 60)
HÌNH THỨC LỰA CHỌN NT, NĐT - BỒI DƯỠNG NGHIỆP VỤ ĐẤU THẦU (CHƯƠNG TRÌNH CHUYÊN SÂU-LUẬT ĐẦU THẦU)
HÌNH THỨC LỰA CHỌN NT, NĐT (Trang 61)
HÌNH THỨC LỰA CHỌN NT, NĐT - BỒI DƯỠNG NGHIỆP VỤ ĐẤU THẦU (CHƯƠNG TRÌNH CHUYÊN SÂU-LUẬT ĐẦU THẦU)
HÌNH THỨC LỰA CHỌN NT, NĐT (Trang 62)
HÌNH THỨC LỰA CHỌN NT, NĐT - BỒI DƯỠNG NGHIỆP VỤ ĐẤU THẦU (CHƯƠNG TRÌNH CHUYÊN SÂU-LUẬT ĐẦU THẦU)
HÌNH THỨC LỰA CHỌN NT, NĐT (Trang 63)
HÌNH THỨC LỰA CHỌN NT, NĐT - BỒI DƯỠNG NGHIỆP VỤ ĐẤU THẦU (CHƯƠNG TRÌNH CHUYÊN SÂU-LUẬT ĐẦU THẦU)
HÌNH THỨC LỰA CHỌN NT, NĐT (Trang 64)
4. Hình thức, phương thức: trong nước, quốc tế. - BỒI DƯỠNG NGHIỆP VỤ ĐẤU THẦU (CHƯƠNG TRÌNH CHUYÊN SÂU-LUẬT ĐẦU THẦU)
4. Hình thức, phương thức: trong nước, quốc tế (Trang 71)
1. Hình thức, ph/thức, kế hoạch, quy trìnhtheo quy định - BỒI DƯỠNG NGHIỆP VỤ ĐẤU THẦU (CHƯƠNG TRÌNH CHUYÊN SÂU-LUẬT ĐẦU THẦU)
1. Hình thức, ph/thức, kế hoạch, quy trìnhtheo quy định (Trang 84)
Điều 53. Hình thức lựa chọn: - BỒI DƯỠNG NGHIỆP VỤ ĐẤU THẦU (CHƯƠNG TRÌNH CHUYÊN SÂU-LUẬT ĐẦU THẦU)
i ều 53. Hình thức lựa chọn: (Trang 86)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w