Gi i thi u Scrumớ ệ Theo khảo sát 2011 của công ty nghiên cứu thị trường công nghệ Forrester Research... XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN!.
Trang 1QU N LÝ D ÁN PH N M M Ả Ự Ầ Ề
GVHD: 1 TRƯƠNG ANH HOÀNG
2 PH M NG C HÙNG Ạ Ọ
NHÓM 4: 1 PH M TU N ANH (NT) Ạ Ấ
2 Đ HOÀI THƯƠNG Ỗ
3 NGUY N TH H NH Ễ Ị Ạ
4 NGUY N TH THU N Ễ Ị Ầ
Trang 2 Chương 3: C u trúc hình th c c a nhóm ấ ứ ủ
Gi i thi u v Scrum ớ ệ ề
Gi i thi u Mingle ớ ệ
Trang 3C u trúc hình th c nhómấ ứ
Mô hình t ch c truy n th ng ổ ứ ề ố
H thích nghi ph c t p (CAS) ệ ứ ạ
C u trúc nhóm ấ
Xây d ng c u trúc hình th c nhóm ự ấ ứ
Xác đ nh c ng đ ng d án ị ộ ồ ự
Xây d ng c u trúc hình th c holographic ự ấ ứ
Xây d ng k lu t nhóm ự ỷ ậ
Trang 4Mô hình t ch c truy n th ngổ ứ ề ố
T ch c máy móc (Mechanistic Organization) ổ ứ
Nhà hàng, đ ăn ồ
nhanh: Hi u qu ệ ả
SE: Không hi u qu ệ ả
Vì?
Yêu c u thay đ i ầ ổ
Không d đoán ự
trư c đư c ớ ợ
Trang 5Mô hình t ch c truy n th ngổ ứ ề ố
M c tiêu: ụ
1 Xây d ng nhóm theo mô hình t t ch c ự ự ổ ứ
(self-organization) d a trên mô hình ự CAS
2 Tích h p hi u qu khi d án l n ợ ệ ả ự ớ
Trang 6H thích nghi ph c t p (CAS)ệ ứ ạ
Các h s ng (b y chim, đàn ki n, ) là ệ ố ầ ế ph c t p ứ ạ
g m nhi u tác t (agent) t tr ồ ề ử ự ị
các tác t tương tác v i nhau theo nhi u cách ử ớ ề
Các tương tác: lu t đơn gi n, ph m vi h p, đón ậ ả ạ ẹ
nh n các ph n h i ậ ả ồ
Hành vi b y đàn d a trên tính t t ch c và trí ầ ự ự ổ ứ
tu t p th ệ ậ ể
=> Không th xem nhóm như t ng các b ph n ể ổ ộ ậ
Th b c đư c n y sinh t b n thân h th ng ứ ậ ợ ả ừ ả ệ ố
Là h ệ thích nghi : d a vào các ph n h i đ cùng ự ả ồ ể
ti n hóa v i môi trư ng ế ớ ờ
Trang 7H thích nghi ph c t p (CAS)ệ ứ ạ
Tính năng Organic model CAS model
Ra quy t đ nh ế ị
không t p ậ
trung
Vi c ra quy t đ nh đư c th c ệ ế ị ợ ự
hi n các c p m c gi a (middle ệ ở ấ ứ ữ levels) c a t ch c ủ ổ ứ
Các tác t thông minh, ử bán t tr ch u ki m soát ự ị ị ể
t i thi u ố ể Giao ti p thông ế
thư ng ờ S giao ti p nh n m nh vào m i quan h và các tương tác thay vì ự ệ ế ấ ạ ố
h th ng phân c p ệ ố ấ
Thông tin m , tác t h c ở ử ọ
và thích nghi.
Các lu t thích ậ
nghi
S n sàng thay đ i đ gi i quy t ẵ ổ ể ả ế
v i nh ng v n đ m i ớ ữ ấ ề ớ
Các lu t đơn gi n, ph m ậ ả ạ
vi h p ẹ
C ng tác ộ Vi c thi t k t ch c m m ệ ế ế ổ ứ ề
d o; các nhóm đư c hình ẻ ợ thành và tái hình thành khi
c n thi t ầ ế
T o nhóm các tác t m t ạ ử ộ cách linh ho t và thích ạ nghi
Trang 8 C u trúc hình th c ấ ứ
Xác đ nh các quy t c ị ắ
Phân b quy n l c ổ ề ự
T o s n đ nh, hi u ạ ự ổ ị ệ
su t cao ấ
C u trúc phi hình th c ấ ứ
Th hi n s sáng t o ể ệ ự ạ
Thích nghi
T t ch c ự ổ ứ
Trang 9Xây d ng c u trúc hình th c nhómự ấ ứ
C ng đ ng d án ộ ồ ự
Xác đ nh c ng đ ng d án: nh ng ngư i có nh hư ng ị ộ ồ ự ữ ờ ả ở
ho c ch u nh hư ng t d án ặ ị ả ở ừ ự
Xây d ng b n đ c ng đ ng d án ự ả ồ ộ ồ ự
Xác đ nh c ng đ ng d án ị ộ ồ ự
Then ch t (Critical): nhà đ u tư, ngư i dùng, ố ầ ờ
Thi t y u (Essential): nh ng ngư i có th làm ch m ti n ế ế ữ ờ ể ậ ế
đ d án ộ ự
Không thi t y u (NonEssential): Không tr c ti p tham gia ế ế ự ế
d án nhưng n u c n có th chuy n tr ng thài vào nhóm ự ế ầ ể ể ạ then ch t ho c thi t y u ố ặ ế ế
Trang 10 Xây d ng b n đ c ng đ ng d án ự ả ồ ộ ồ ự
Trang 11Xây d ng c u trúc hình th c holographicự ấ ứ
Nguyên t c: ắ
Xây d ng t ng th vào trong t t c các b ph n ( ự ổ ể ấ ả ộ ậ Whole into the Parts )
B não: ộ
M ng các neurons ạ
S c m nh c a b não thông qua k t n i gi a các neurons ứ ạ ủ ộ ế ố ữ
M i neuron ch a thông tin toàn th m ng ỗ ứ ể ạ
Trong t ch c nhóm: ổ ứ
M i cá nhân trong t ng nhóm có t m nhìn, văn hóa, và k ỗ ừ ầ ỹ
năng c a c nhóm ủ ả
M i nhóm có t m nhìn, văn hóa, k năng c a c t ch c ỗ ầ ỹ ủ ả ổ ứ
Trang 12 C u trúc nhóm ấ
Fractal
Kích thư c nhóm t i ớ ớ
h n: 9 ngư i ạ ờ
Trang 13Xây d ng c u trúc hình th c holographicự ấ ứ
Mô hình máy móc
Phân chia công vi c ệ
(Frederick Taylor)
Ngư i qu n lý liên k t ờ ả ế
các k t qu đ t o s n ế ả ể ạ ả
ph m hoàn ch nh ẩ ỉ
Specialists
Agile
Không phân chia
Toàn b nhóm có trách ộ nhi m t o ra s n ph m ệ ạ ả ẩ hoàn ch nh ỉ
Generalizing specialists
Các vai trò đa d ng trong nhóm ạ
Trang 14 T m nhìn và văn hóa như các Memes ầ
Meme: là m t đơn v thông tin đư c truy n t ộ ị ợ ề ừ
ngư i này sang ngư i khác trong nhóm ờ ờ
Trang 15Xây d ng c u trúc hình th c holographicự ấ ứ
M ng lư i tin t c ạ ớ ứ
S d ng h th ng đư c k t n i m ng là m t cách đ th c ử ụ ệ ố ợ ế ố ạ ộ ể ự
hi n xây d ng t ng th vào b ph n ệ ự ổ ể ộ ậ
S d ng blog, wiki ử ụ
S dư th a ự ừ
B não: ộ ~10 t neurons, ỷ ~1000 k t n i/neuron ế ố
Là c n thi t đ t o cơ h i cho s đ i m i, sáng t o ầ ế ể ạ ộ ự ổ ớ ạ
Không có dư th a, h th ng là hoàn toàn c đ nh ừ ệ ố ố ị
S dư th a các ch c năng (redundancy of functions) ự ừ ứ
M i cá nhân trong nhóm có các k năng đa d ng ỗ ỹ ạ
S dư th a: có nh ng k năng không đư c s d ng cho công vi c ự ừ ữ ỹ ợ ử ụ ệ
Trang 16 T i thi u đ c t (minimum specification) ố ể ặ ả
Nhóm đư c t do đ t t ch c ợ ự ể ự ổ ứ
Nhóm có m c đ t ch nh t đ nh, cho phép s đ i ứ ộ ự ủ ấ ị ự ổ
m i thích h p ớ ợ
Ngư i qu n lý ch nên t p trung vào nh ng v n đ ờ ả ỉ ậ ữ ấ ề
c t lõi ố
Thi t k l p l i ế ế ặ ạ
Thi t k t ch c nhóm c n l p l i, h c, và thích nghi ế ế ổ ứ ầ ặ ạ ọ
Ví d : ụ
ch t lư ng code sau m t s l n làm đi làm l i v n không ấ ợ ộ ố ầ ạ ẫ
đ t yêu c u mong mu n nhóm c n thêm tester ạ ầ ố → ầ
Trang 17Thi t l p k lu t nhómế ậ ỷ ậ
Thành viên nhóm: gi i v k thu t, t k lu t, và k năng nhóm ỏ ề ỹ ậ ự ỷ ậ ỹ
T k lu t: (Jim Highsmith) ự ỷ ậ
Có trách nhi m v i hi u qu công vi c ệ ớ ệ ả ệ
Đ i m t v i th c t thông qua tư duy ch t ch ố ặ ớ ự ế ặ ẽ
Khéo léo trong giao ti p, th o lu n, ra quy t đ nh ế ả ậ ế ị
S n sàng làm vi c trong ph m vi đã th a thu n ẵ ệ ạ ỏ ậ
Tôn tr ng đ ng nghi p ọ ồ ệ
Đánh giá trong vi c giúp đ và nh n giúp đ ệ ỡ ậ ỡ
T o và th c hi n theo k ho ch ạ ự ệ ế ạ
Chia s thông tin ẻ
Đưa ra và ti p nh n nh ng ý ki n có tính xây d ng ế ậ ữ ế ự
Trang 18Gi i thi u Scrumớ ệ
Theo khảo sát (2011) của công ty nghiên cứu thị trường công nghệ Forrester Research
Trang 19XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN!