Kiến thức Biết được: - Công thức cấu tạo, tính chất vật lí, trạng thái tự nhiên, tính chất oxit axit, ứng dụng, phương pháp điều chế SO2.. - Công thức cấu tạo, tính chất vật lí, ứng dụng
Trang 1Trường THPT Thạnh Hóa Gv: Nguyễn Hải Long 10NC
Tiết 74 – LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức
Biết được:
- Công thức cấu tạo, tính chất vật lí, trạng thái tự nhiên, tính chất oxit axit, ứng dụng, phương pháp điều chế SO2
- Công thức cấu tạo, tính chất vật lí, ứng dụng và điều chế lưu huỳnh trioxit
Hiểu được: Cấu tạo phân tử, tính chất hoá học của lưu huỳnh đioxit (vừa có tính oxi hoá vừa
có tính khử)
2 Kĩ năng
- Quan sát thí nghiệm, hình ảnh rút ra được nhận xét về tính chất, điều chế SO2, H2SO4
- Viết PTHH minh hoạ tính chất và điều chế
- Giải được bài tập: Tính nồng độ hoặc khối lượng dung dịch H2SO4 tham gia hoặc tạo thành trong phản ứng; khối lượng H2SO4 điều chế được theo hiệu suất; bài tập tổng hợp có nội dung liên quan
3 Trọng tâm
- Cấu tạo phân tử, tính chất hoá học của lưu huỳnh đioxit
- Cấu tạo phân tử, tính chất hoá học của lưu huỳnh trioxit
II CHUẨN BỊ
- Giáo viên: Lý thuyết và các bài tập
- Học sinh: học thuộc bài cũ, xem bài mới trước
III PHƯƠNG PHÁP: Đàm thoại, nêu vấn đề và diễn giải.
IV TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC
1 Ổn định lớp
2 Bài mới
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
GV ra các bài tập và cho HS hoạt động nhóm để hoàn thành
Hoạt động 1
Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau (ghi ro
điều kiện nếu có)
a FeS→ (1) H2S→ (2) S→ (3) Na2S→ (4)
ZnS
↓(5)
SO2 →(6) SO3 →(6)
CaSO4
b Zn→ (1) ZnS→ (2) H2S→ (3) S→ (4)
SO2
↓(5)
BaCl2 ¬ (6) B
aSO3
a (1) FeS + 2HCl → H2S↑ + FeCl2
(2) 2H2S + SO2 → 3S↓ + 2H2O (3) S + 2Na → Na2S
(4) Na2S + Zn(NO3)2 → ZnS↓ + 2NaNO3
(5) S + O2
0
t
→ SO2
(6) 2SO2 + O2
0
2 5 ,
V O t
→ 2SO3
(7) SO3 + CaO → CaSO4
b (1) Zn + S →t0 ZnS (2) ZnS + 2HCl → H2S + ZnCl2
(3) 3H2S + SO2 → 3S↓ + 2H2O (4) S + O2
0
t
→ SO2
(5) SO2 + BaO → BaSO3
Trang 2Trường THPT Thạnh Hĩa Gv: Nguyễn Hải Long 10NC
(6) BaSO3 + 2HCl → BaCl2 + H2O + CO2↑
Hoạt động 2
Dẫn 3,36 lít khí SO2 vào 200 ml dung dịch
KOH 1M
a Viết phương trình phản ứng xảy ra
b Tìm khối lượng muối thu được
nSO2 = 0,15 mol, nKOH = 0,2 mol
nKOH/nSO2 = 1,33 => 2 muối
SO2 + KOH KHSO3 (1)
x x x
SO2 + 2KOH K2SO3 + H2O (2)
y 2y y Gọi x, y lần lượt là số mol của SO2 ở (1) và (2)
=> x = 0,1; y = 0,05
=> mmuối = 19,9 gam
Hoạt động 3
Bằng phương pháp hĩa học, hãy trình bày
phương pháp nhận biết các khí sau: O2,
H2S, SO2, SO3
- Dùng que đĩm → bùng cháy → O2
khơng cháy →H2S, SO2,
SO3
- Dùng O2 đốt → cháy với ngọn lửa màu xanh →
H2S khơng cháy → SO2, SO3
- Dẫn khí qua nước brơm→mất màu →SO2
khơng mất màu → SO3
phương trình phản ứng:
Br2 + 2H2O + SO2 → 2HBr + H2SO4
3 Dặn dò: Xem bài mới