1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Hóa học lớp 10 - Tiết 39 - MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT

9 554 4

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 126,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Cấu tạo của bảng tuần hoàn: ô, chu kì, nhóm nguyên tố nhóm A, nhóm B, các nguyên tố họ Lantan, họ Actini.. Từ vị trí trong bảng tuần hoàn của nguyên tố ô, nhóm, chu kì suy ra cấu hình

Trang 1

Tiết 39 - MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT

LỚP – 10 NÂNG CAO

Nội dung

kiến thức

Mức độ nhận thức

Cộng

1 Bảng

tuần

hoàn các

nguyên

tố hóa

học.

- Nguyên tắc sắp xếp

các nguyên tố trong

bảng tuần hoàn

- Cấu tạo của bảng tuần

hoàn: ô, chu kì, nhóm nguyên tố (nhóm A, nhóm B), các nguyên tố

họ Lantan, họ Actini

- Nguyên tắc sắp xếp

các nguyên tố trong

bảng tuần hoàn

- Cấu tạo của bảng tuần

hoàn: ô, chu kì, nhóm

nguyên tố (nhóm A,

nhóm B), các nguyên tố

họ Lantan, họ Actini

Từ vị trí trong bảng tuần hoàn của nguyên

tố (ô, nhóm, chu kì) suy

ra cấu hình electron nguyên tử và ngược lại

Từ vị trí trong bảng tuần hoàn của nguyên

tố (ô, nhóm, chu kì) suy

ra cấu hình electron nguyên tử và ngược lại

2 Sự

biến đổi

tuần

hoàn

- Sự biến đổi tính axit, bazơ của các oxit

và hiđroxit trong một

chu kì, trong một nhóm

A

- Biết và giải thích được

sự biến đổi độ âm điện của một số nguyên tố trong một chu kì, trong

nhóm A

Từ vị trí nguyên tố trong bảng tuần hoàn các nguyên tố:

- Cấu hình electron nguyên tử

- Tính chất hóa học cơ bản của nguyên tố đó

- So sánh tính kim loại, phi kim của các nguyên tố đó với các nguyên tố lân cận

So sánh tính kim loại, phi kim của các nguyên

tố đó với các nguyên tố lân cận

Mối quan hệ giữa vị trí các nguyên tố trong bảng tuần hoàn với cấu tạo nguyên tử và tính chất cơ bản của nguyên

tố

3 Liên

kết ion,

liên kết

cộng hóa

trị, hiệu

độ âm

Viết được công thức e, công thức cấu tạo

Xác định ion đơn nguyên tử, ion đa nguyên tử trong một phân tử chất cụ thể

Sự xen phủ các obitan nguyên tử trong sự tạo

- Viết được cấu hình electron của ion đơn nguyên tử cụ thể

- Xác định ion đơn nguyên tử, ion đa nguyên tử trong một

Trang 2

thành phân tử đơn chất (H2, Cl2), tạo thành phân tử hợp chất ( HCl,

H2S), dự đoán loại lien

kết

phân tử chất cụ thể

- Viết được công thức electron, công thức cấu tạo của một số phân tử

cụ thể

- Dự đoán được kiểu liên kết hoá học trong phân tử gồm 2 nguyên

tử khi biết hiệu độ âm điện của chúng

4 Sự lai

hóa

Sự xen phủ trục, sự xen phủ bên các obitan nguyên tử, liên kết s và liên kết π

Sự lai hoá obitan nguyên tử sp, sp2, sp3

- Nêu và vận dụng thuyết lai hóa để giải thích sự tạo thành liên kết trong một số phân tử

- Sự xen phủ các AO để tạo thành liên kết đơn, đôi, ba

5 Tinh

thể

nguyên

tử, tinh

thể phân

tử

- Khái niệm tinh thể

nguyên tử, tinh thể

phân tử

- Tính chất chung của

hợp chất có cấu tạo

mạng tinh thể nguyên

tử, tinh thể phân tử

Dựa vào cấu tạo mạng tinh thể, dự đoán tính chất vật lí của chất

6 Hóa

trị và số

oxi hóa

- Khái niệm điện hoá trị

và cách xác định điện

hoá trị trong hợp chất

ion

- Khái niệm cộng hóa

trị và cách xác định

cộng hoá trị trong hợp

chất cộng hoá trị

- Khái niệm số oxi hoá,

cách xác định số oxi

hoá

Xác định được điện hoá trị, cộng hóa trị, số oxi hoá của nguyên tố trong phân tử đơn chất và hợp chất cụ thể

7 Liên

kết kim

- Khái niệm liên kết Liên kết kim loại và cấu

tạo mạng tinh thể kim

Tra bảng để xác định kiểu mạng tinh thể kim

Trang 3

loại kim loại.

- Một số kiểu cấu trúc

mạng tinh thể kim loại

và tính chất của tinh thể

kim loại Lấy thí dụ cụ

thể

loại loại của một số kim loại

cụ thể

Tổng số

câu.

Tổng số

điểm

2

0,5 5%

2

1,5 15%

11

2,75 27,5%

1

0,5 5%

3

0,75 7,5%

2

4,5 4,5%

21 10,0 100%

Trang 4

Sở GD & ĐT Long An KIỂM TRA 45 PHÚT.

Trường THPT Thạnh Hóa MÔN HÓA – LỚP 10 NÂNG CAO

I Trắc nghiệm: (4điểm) (Mỗi câu trắc nghiệm đúng 0,25đ)

Câu 1: Nguyên tử của một nguyên tố X tạo ra được ion X 1+ có cấu hình electron của ion là 1s22s22p63s23p6 Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là

A Ô 18, chu kỳ 3, nhóm VIIIA B Ô 18, chu kỳ 3, nhóm VIA

C Ô 19, chu kỳ 4, nhóm IA D Ô 17, chu kỳ 3, nhóm VIIA

Câu 2: Phân tử H2O có góc liên kết bằng 104,50 do nguyên tử oxi ở trạng thái lai hóa

Câu 3: Nguyên tử của nguyên tố A có tổng số hạt cơ bản là 48, có số hạt mang điện gấp đôi số

hạt không mang điện Vị trí của A trong bảng tuần hoàn là

A Chu kỳ 3, nhóm IVA B Chu kỳ 2, nhóm VIA

C Chu kỳ 2, nhóm VA D Chu kỳ 3, nhóm VIA

Câu 4: Số oxi hóa của lưu huỳnh trong H 2 S, SO 2 ; SO 4 2- và H 2 SO 3 lần lượt là

A -2, +3, +6, +4 B -2, +4, +6, +4

Câu 5: Cho 0,78 gam một kim loại nhóm IA tác dụng với HCl thu được 0,224 lít khí thoát ra

(đktc) Định tên kim loại đó

Câu 6: Khi sắp xếp các nguyên tố C(Z=6), P(Z=15), Si(Z=14) theo thứ tự bán kính nguyên tử

tăng dần, dãy nào đã sắp xếp đúng?

A C, Si, P B P, Si, C C Si, C, P D C, P, Si

Câu 7: Theo qui tắc bát tử thì công thức cấu tạo của phân tử SO2 là

Câu 8: Dãy các nguyên tố nào sau đây được sắp xếp theo chiều giảm dần tính kim loại và tăng

dần tính phi kim Gồm Al(Z=13), C(Z=6),Si(Z=14), N(Z=7)

A Al, Si, C, N B Al, C, Si, N C N, Si, C, Al D C, N, Al, Si

Câu 9: Oxit cao nhất của một nguyên tố có công thức RO2 Hợp chất khí của R với hiđro chứa 12,5% hiđro về khối lượng Tên của R là

Câu 10: Số electron trong các ion sau: NH4+, CO32-, SO42- lần lượt là:

A 12, 28, 46 B 11, 32, 48 C 10, 28, 50 D 10, 32, 50

Cho: 7 N; 1 H; 6 C; 8 O; 16 S Câu 11: X, Y là hai nguyên tố thuộc cùng phân nhóm A và ở hai chu kì liên tiếp nhau trong

bảng tuần hoàn Tổng số proton trong hạt nhân của hai nguyên tử X, Y bằng 32 Hai nguyên tố X

và Y là

Cho: 13 Al, 7 N, 20 Ca, 17 Cl, 15 P, 12 Mg, 19 K

Câu 12: Hãy chọn phát biểu sai về liên kết hóa học.

A Liên kết giữa một kim loại và một phi kim luôn luôn là liên kết ion

B Liên kết giữa 2 phi kim luôn là liên kết cộng hóa trị, không phụ thuộc vào hiệu độ âm điện

ĐỀ 1

Trang 5

C Hiệu độ âm điện giữa hai nguyên tố tạo thành liên kết càng lớn thì liên kết càng phân cực.

D Những hợp chất ion có nhiệt độ nóng chảy cao hơn so với các hợp chất cộng hóa trị

Câu 13: Mạng tinh thể iot thuộc loại

A Mạng tinh thể kim loại B Mạng tinh thể ion

C Mạng tinh thể phân tử D Mạng tinh thể nguyên tử

Câu 14: Biết độ âm điện của Cl, H lần lượt là: 3,16; 2,2 Liên kết giữa H và Cl trong phân tử

HCl là:

A Liên kết ion B Liên kết cộng hóa trị

C Liên kết cộng hóa trị không cực D Liên kết cộng hóa trị có cực

Câu 15: Hóa trị trong hợp chất ion được gọi là

A Điện hóa trị B Cộng hóa trị C Số oxi hóa D Điện tích ion

Câu 16: Liên kết kim loại là liên kết được hình thành giữa các nguyên tử và ion kim loại trong

mạng tinh thể do sự tham gia của các…

A Nút mạng B Electron tự do C Ion âm D Ion dương

II Tự luận (6 đ )

Câu 1(2 đ ): Nguyên tử của nguyên tố N có Z = 7.

a Viết cấu hình electron và xác định vị trí của N trong bảng tuần hoàn (vị trí, chu kỳ, nhóm),

có giải thích (0,75 đ )

b Biểu diễn công thức electron và công thức cấu tạo của các hợp chất: HNO3 (0,75 đ )

c Ta có Al( Z =13), P( Z = 15) Viết cấu hình electron Hãy so sánh tính chất của N, Al, P theo chiều tăng Tính kim loại (0,5 đ )

Câu 2(2 đ ): Nguyên tố X có hóa trị cao nhất với oxi gấp 3 lần hóa trị trong hợp chất khí với

hidro Gọi A là công thức hợp chất oxit cao nhất, B là công thức hợp chất khí với hidro của X

Tỉ khối hơi của A so với B là 2,353 Xác định nguyên tố X

Câu 3(2 đ ): Cho 5,88 gam hỗn hợp 2 kim loại thuộc hai chu kì liên tiếp nhau và thuộc nhóm IA,

tác dụng với nước dư thì thu được 2,24 lít khí hiđro (đktc) Xác định hai kim loại

Cho: Ca=40; Cl=35,5; Na=23; K=39; Rb=85,Cs=133, Si=28, S=32

………HẾT………

Trang 6

Sở GD & ĐT Long An KIỂM TRA 45 PHÚT.

Trường THPT Thạnh Hóa MÔN HÓA – LỚP 1O NÂNG CAO

I Trắc nghiệm: (4điểm) (Mỗi câu trắc nghiệm đúng 0,25đ)

Câu 1: Phân tử H2O có góc liên kết bằng 104,50 do nguyên tử oxi ở trạng thái lai hóa

Câu 2: X, Y là hai nguyên tố thuộc cùng phân nhóm A và ở hai chu kì liên tiếp nhau trong bảng

tuần hoàn Tổng số proton trong hạt nhân của hai nguyên tử X, Y bằng 32 Hai nguyên tố X và Y là

Cho: 13 Al, 7 N, 20 Ca, 17 Cl, 15 P, 12 Mg, 19 K Câu 3: Nguyên tử của nguyên tố A có tổng số hạt cơ bản là 48, có số hạt mang điện gấp đôi số

hạt không mang điện Vị trí của A trong bảng tuần hoàn là

A Chu kỳ 3, nhóm IVA B Chu kỳ 2, nhóm VIA

C Chu kỳ 3, nhóm VIA D Chu kỳ 2, nhóm VA

Câu 4: Hóa trị trong hợp chất ion được gọi là

A Điện hóa trị B Cộng hóa trị C Số oxi hóa D Điện tích ion

Câu 5: Số oxi hóa của lưu huỳnh trong H 2 S, SO 2 ; SO 4 2- và H 2 SO 3 lần lượt là

A -2, +3, +6, +4 B -2, +4, +6, +4

Câu 6: Khi sắp xếp các nguyên tố C(Z=6), P(Z=15), Si(Z=14) theo thứ tự bán kính nguyên tử

tăng dần, dãy nào đã sắp xếp đúng?

A C, Si, P B P, Si, C C Si, C, P D C, P, Si

Câu 7: Nguyên tử của một nguyên tố X tạo ra được ion X 1+ có cấu hình electron của ion là 1s22s22p63s23p6 Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là

A Ô 18, chu kỳ 3, nhóm VIIIA B Ô 18, chu kỳ 3, nhóm VIA

C Ô 19, chu kỳ 4, nhóm IA D Ô 17, chu kỳ 3, nhóm VIIA

Câu 8: Theo qui tắc bát tử thì công thức cấu tạo của phân tử SO2 là

Câu 9: Oxit cao nhất của một nguyên tố có công thức RO2 Hợp chất khí của R với hiđro chứa 12,5% hiđro về khối lượng Tên của R là

Câu 10: Số electron trong các ion sau: NH4 , CO32-, SO42- lần lượt là:

A 12, 28, 46 B 11, 32, 48 C 10, 28, 50 D 10, 32, 50

Cho: 7 N; 1 H; 6 C; 8 O; 16 S

Câu 11: Hãy chọn phát biểu sai về liên kết hóa học.

A Liên kết giữa 2 phi kim luôn là liên kết cộng hóa trị, không phụ thuộc vào hiệu độ âm điện

B Hiệu độ âm điện giữa hai nguyên tố tạo thành liên kết càng lớn thì liên kết càng phân cực

C Liên kết giữa một kim loại và một phi kim luôn luôn là liên kết ion

D Những hợp chất ion có nhiệt độ nóng chảy cao hơn so với các hợp chất cộng hóa trị

Câu 12: Cho 0,78 gam một kim loại nhóm IA tác dụng với HCl thu được 0,224 lít khí thoát ra

(đktc) Định tên kim loại đó

ĐỀ 2

Trang 7

A Natri B Kali C Rubidi D Xesi

Câu 13: Mạng tinh thể iot thuộc loại

A Mạng tinh thể kim loại B Mạng tinh thể ion

C Mạng tinh thể phân tử D Mạng tinh thể nguyên tử

Câu 14: Dãy các nguyên tố nào sau đây được sắp xếp theo chiều giảm dần tính kim loại và tăng

dần tính phi kim Gồm Al(Z=13), C(Z=6),Si(Z=14), N(Z=7)

A Al, Si, C, N B Al, C, Si, N C N, Si, C, Al D C, N, Al, Si

Câu 15: Biết độ âm điện của Cl, H lần lượt là: 3,16; 2,2 Liên kết giữa H và Cl trong phân tử

HCl là:

A Liên kết ion B Liên kết cộng hóa trị

C Liên kết cộng hóa trị không cực D Liên kết cộng hóa trị có cực

Câu 16: Liên kết kim loại là liên kết được hình thành giữa các nguyên tử và ion kim loại trong

mạng tinh thể do sự tham gia của các…

A Electron tự do B Nút mạng C Ion âm D Ion dương

II Tự luận (6 đ )

Câu 1(2 đ ): Nguyên tử của nguyên tố N có Z = 7.

a Viết cấu hình electron và xác định vị trí của N trong bảng tuần hoàn (vị trí, chu kỳ, nhóm),

có giải thích (0,75 đ )

b Biểu diễn công thức electron và công thức cấu tạo của các hợp chất: HNO3 (0,75 đ )

c Ta có Al( Z =13), P( Z = 15) Viết cấu hình electron Hãy so sánh tính chất của N, Al, P theo chiều tăng Tính kim loại (0,5 đ )

Câu 2(2 đ ): Nguyên tố X có hóa trị cao nhất với oxi gấp 3 lần hóa trị trong hợp chất khí với

hidro Gọi A là công thức hợp chất oxit cao nhất, B là công thức hợp chất khí với hidro của X

Tỉ khối hơi của A so với B là 2,353 Xác định nguyên tố X

Câu 3(2 đ ): Cho 5,88 gam hỗn hợp 2 kim loại thuộc hai chu kì liên tiếp nhau và thuộc nhóm IA,

tác dụng với nước dư thì thu được 2,24 lít khí hiđro (đktc) Xác định hai kim loại

Cho: Ca=40; Cl=35,5; Na=23; K=39; Rb=85,Cs=133, Si=28, S=32

………HẾT………

Trang 8

ĐÁP ÁN KIỂM TRA 45 PHÚT MÔN HÓA- LỚP 10NC

I Trắc nghiệm: (4đ)

(Mỗi câu trắc nghiệm 0,25đ)

II Tự luận: (6đ)

1

(2đ)

a N(Z=7) 1s22s22p3

- STT 7 vì có Z=7

- Chu kỳ 2 vì có 2 lớp e

- Nhóm VA vì có 5e lớp ngoài cùng và là nguyên tố p

b

c Al(Z=13) 1s22s22p63s23p1

P(Z=15) 1s22s22p63s23p3

Tăng dần tính kim loại: N, P, Al

0,25

0,25 0,25 0,75 0,25 0,25

2

(2đ)

Gọi a là hóa trị cao I của X với oxi

b hóa trị của X trong hợp chất khí với hiđro

a + b = 8 a = 6

a = 3b b = 2

=> CT: A(XO3), B(XH2) (MXO3/MXH2) = 2,353

=> MX = 32 X: S

0,5

0,5 0,25 0,5 0,25

3

(2đ)

nH2 = 0,1 mol 2M + H2O  2MOH + H2

0,2 0,1

MM = 5,88/0,2 = 29,4

=> Na, K

0,25 0,5 0,5 0,5 0,25

……….HẾT……….

ĐỀ 1

O O

: : :

:

:

: : :

O O

Trang 9

ĐÁP ÁN KIỂM TRA 45 PHÚT MÔN HÓA- LỚP 10NC

I Trắc nghiệm: (4đ)

(Mỗi câu trắc nghiệm đúng 0,25đ)

II Tự luận: (6đ)

1

(2đ)

a N(Z=7) 1s22s22p3

- STT 7 vì có Z=7

- Chu kỳ 2 vì có 2 lớp e

- Nhóm VA vì có 5e lớp ngoài cùng và là nguyên tố p

b

c Al(Z=13) 1s22s22p63s23p1

P(Z=15) 1s22s22p63s23p3

Tăng dần tính kim loại: N, P, Al

0,25

0,25 0,25 0,75 0,25 0,25

2

(2đ)

Gọi a là hóa trị cao I của X với oxi

b hóa trị của X trong hợp chất khí với hiđro

a + b = 8 a = 6

a = 3b b = 2

=> CT: A(XO3), B(XH2) (MXO3/MXH2) = 2,353

=> MX = 32 X: S

0,5

0,5 0,25 0,5 0,25

3

(2đ)

nH2 = 0,1 mol 2M + H2O  2MOH + H2

0,2 0,1

MM = 5,88/0,2 = 29,4

=> Na, K

0,25 0,5 0,5 0,5 0,25

……….HẾT……….

ĐỀ 2

O O

: : :

:

:

: : :

O O

Ngày đăng: 13/08/2015, 15:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w