1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Hóa học lớp 10 - Chương 6 NHÓM OXI Tiết 65 – Bài 40 KHÁI QUÁT VỀ NHÓM OXI

3 478 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 64,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Sự biến đổi độ õm điện, bỏn kớnh nguyờn tử, năng lượng ion hoỏ và một số tớnh chất vật lớ của cỏc nguyờn tố trong nhúm.. - Cấu hỡnh lớp electron ngoài cựng của nguyờn tử cỏc nguyờn tố

Trang 1

Chương 6: NHểM OXI Tiết 65 – Bài 40: KHÁI QUÁT VỀ NHểM OXI

I MỤC TIấU

1 Kiến thức

Hiểu được:

- Vị trớ nhúm oxi trong bảng tuần hoàn

- Sự biến đổi độ õm điện, bỏn kớnh nguyờn tử, năng lượng ion hoỏ và một số tớnh chất vật lớ của cỏc nguyờn tố trong nhúm

- Cấu hỡnh lớp electron ngoài cựng của nguyờn tử cỏc nguyờn tố nhúm oxi tương tự nhau; cỏc nguyờn tố trong nhúm (trừ oxi) cú nhiều số oxi hoỏ khỏc nhau

- Tớnh chất hoỏ học cơ bản của cỏc nguyờn tố nhúm oxi là tớnh oxi hoỏ , sự khỏc nhau giữa oxi

và cỏc nguyờn tố trong nhúm.; Sự biến đổi tớnh chất húa học của cỏc đơn chất trong nhúm oxi Biết được:

- Tớnh chất của hợp chất với hiđro, hiđroxit

2 Kĩ năng

- Viết được cấu hỡnh lớp electron ngoài cựng dạng ụ lượng tử của nguyờn tử O, S, Se, Te ở trạng thỏi cơ bản và trạng thỏi kớch thớch

- Dự đoỏn được tớnh chất húa học cơ bản của nhúm oxi là tớnh oxi húa dựa vào cấu hỡnh lớp electron ngoài cựng và một số tớnh chất khỏc của nguyờn tử

- Viết được cỏc PTHH chứng minh tớnh chất oxi hoỏ của cỏc nguyờn tố nhúm oxi quy luật biến đổi tớnh chất của cỏc nguyờn tố trong nhúm

- Giải được một số bài tập hoỏ học cú liờn quan đến tớnh chất đơn chất và hợp chất nhúm oxi – lưu huỳnh

3 Trọng tõm

- Cấu tạo nguyờn tử của cỏc nguyờn tố nhúm oxi

- Tớnh chất của cỏc nguyờn tố nhúm oxi:

- Tớnh chất đơn chất, tớnh chất hợp chất (Hợp chất với hiđro, hiđroxit)

II CHUẨN BỊ

Gv:baỷng TH caực nguyeõn toỏ hoựa hoùc Baỷng phuù theo SGK

Hs: oõn laùi kieỏn thửực caỏu taùo nguyeõn tửỷ, vieỏt caỏu hỡnh caỏu taùo nguyeõn tửỷ, khaựi nieọm ủoọ aõm ủieọn, soỏ oxi hoựa

III PHƯƠNG PHÁP: Đàm thoại, nờu vấn đề và diễn giải.

IV TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC

1 Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp xen kẽ trong quỏ trỡnh giảng dạy.

3 Bài mới

Hoạt động 1

a) HS quan sát bảng tuần

hoàn các nguyên tố hoá

học và gọi tên các nguyên

tố nhóm VIA Viết kí hiệu

và gọi tên

- GV thông báo nhóm VIA

đợc gọi là nhóm oxi, trong

đó poloni là nguyên tố kim

loại, có tính phóng xạ,

Hs: quan saựt BTH caực nguyeõn toỏ hoựa hoùc vaứ goùi teõn caực nguyeõn toỏ thuoọc nhoựm VIA

HS cho bieỏt traùng thaựi toàn

I vị trí nhóm oxi trong bảng tuần

hoàn các nguyên tố

- Nhóm VIA bao gồm các nguyên tố:

Oxi Lu huỳnh Selen Telu Poloni

- Oxi chất khí, chiếm

Trang 2

không nghiên cứu trong

chơng trình

b) Dựa trên những kiến

thức đã đợc học, yêu cầu

HS cho biết trạng thái tồn

tại ở điều kiện thờng và

tính phổ biến trong tự

nhiên của các nguyên tố

trong nhóm oxi

taùi vaứ tớnh phoồ bieỏn trong tửù nhieõn

Không khí tráiVỏ

đất

Cơ thể

+ Lu huỳnh là chất rắn, màu vàng, có nhiều trong lòng đất, dầu thô, núi lửa, cơ thể ngời

+ Selen là chất bán dẫn rắn, màu nâu

đỏ, dẫn điện tốt khi đợc chiếu sáng + Telu là chất rắn, xám (nguyên tố hiếm)

+ Poloni là kim loại, có tính phóng xạ

Hoạt động 2

a) HS dựa vào vị trí của các

nguyên tố nhóm oxi trong

bảng tuần hoàn viết cấu

hình e lớp ngoài cùng và sự

phân bố e trong các ô lợng

tử?

GV bổ sung cho đầy đủ

b) Căn cứ vào cấu hình e và

sự phân bố e trong các ô

l-ợng tử rút ra nhận xét sự

giống nhau về cấu tạo lớp

vỏ e, khả năng nhận e?

GV bổ sung thêm

Củng cố: BT 1 tr.159 SGK

HS vieỏt caỏu hỡnh e cuỷa caực nguyeõn tửỷ vaứ phaõn boỏ vaứo oõ lửụùng tử

II cấu tạo nguyên tử của nguyên tử trong nhóm oxi

1 Giống nhau

- Nguyên tử của các nguyên tố nhóm oxi có 6 e ở lớp ngoài cùng (ns2np4 có 2e độc thân

ns2 np4

0 -2

- Khả năng: X  2e + X Các nguyên tố trong nhóm oxi có tính oxi hoá và có thể tạo nên những hợp chất trong đó chúng có số oxi hoá - 2

Hoạt động 3

a) HS xem tranh về cấu

hình e và sự phân bố e

trong các ô lợng tử của các

nguyên tố nhóm oxi HS

rút ra điểm khác nhau giữa

oxi và các nguyêntố khác

trong nhóm ?

b) GV gợi ý về trạng thái

kích thích e của nguyên tử

S, yêu cầu HS viết sự phân

bố e trong các ô lợng tử và

rút ra nhận xét: S, Se, Te có

khả năng đa lên phân lớp d

bao nhiêu e độc thân khi

đ-ợc kích thích?

Hs nhận xột, Gv bổ sung thờm

2 Sự khác nhau giữa oxi và các

nguyên tố trong nhóm

- Nguyên tử O không có phân lớp electron d

- Nguyên tử của những nguyên tố còn lại (S, Se, Te) có phân lớp electron d còn trống

- Khi đợc kích thích, những e ngoài cùng của những nguyên tử S, Se,Te có thể chuyển lên các obitan d trống để lớp ngoài cùng có 4e hoặc 6e độc thân tham gia liên kết với nguyên tố có độ

âm điện lớn hơn, vì vậy chúng thể hiện số oxi hoá +4, +6

Trạng thái cơ bản

ns2 np4 nd0 Trạng thái kích thích thứ nhất

ns2 np4 nd0 Trạng thái kích thích thứ hai

Trang 3

Củng cố: BT5 tr 160 SGK.

Hs làm, Gv nhận xột và bổ sung

ns2 np4 nd0

Hoạt động 4

Dựa vào bảng độ âm điện,

bán kính nguyên tử của các

nguyên tố cho HS rút ra

nhận xét

- Tính phi kim của các

nguyên tố trong nhóm oxi?

- So sánh tính phi kim của

các nguyên tố nhóm oxi

với halogen trong cùng chu

kì?

- Sự biến đổi tính phi kim

(từ OTe)?

Hs phỏt biểu, Gv bổ sung thờm

III Tính chất của các nguyên tố trong nhóm oxi

1 Tính chất của đơn chất

- Là những nguyên tố phi kim mạnh (trừ Po)

- Có tính oxi hoá mạnh (yếu hơn halogen cùng chu kì)

- Tính chất này giảm dần từ O đến Te

Hoạt động 5

a) Cho HS viết công thức

phân tử các hợp chất với

hiđro, hợp chất hiđroxit

của các nguyên tố nhóm

oxi ?

GV nhận xét và bổ sung

b) Căn cứ vào sự biến đổi

bán kính nguyên tử, độ âm

điệnvà quy luật biến đổi

tính chất hợp chất theo

nhóm A của bảng tuần

hoàn rút ra kết luận về sự

biến đổi:

- Biến thiên độ bền của các

hợp chất với hiđro của các

nguyên tố nhóm oxi?

Hs phỏt biểu

2 Tính chất của hợp chất

- Hợp chất với hiđro (H2S, H2Se,

H2Te) là những chất khí, mùi khó chịu

và độc hại Dung dịch trong nớc có tính axit yếu

Độ tan và tính axit tăng theo chiều từ

H2S đến H2Te Theo chiều nay, độ bền giảm dần

- Hợp chất hiđroxit (H2SO4, H2SeO4,

H2TeO4) là những axit

4 Cuỷng coỏ : Caực nguyeõn toỏ nhoựm oxi coự tớnh phi kim vaứ tớnh oxi hoựa maùnh, tớnh chaỏt naứy

giaỷm daàn tửứ oxi ủeỏn telu

Caực nguyeõn toỏ nhoựm oxi ủeàu coự soỏ oxi hoựa –2; ngoaứi ra Se;S;Te coứn coự soỏ oxi hoựa dửụng:+4;+6

Laứm caực baứi taọp 1,2,3 SGK

5 Daởn doứ: laứm caực baứi taọp SGK, soaùn baứi mụựi

Ngày đăng: 13/08/2015, 15:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng tuần hoàn viết cấu - Giáo án Hóa học lớp 10 - Chương 6 NHÓM OXI Tiết 65 – Bài 40 KHÁI QUÁT VỀ NHÓM OXI
Bảng tu ần hoàn viết cấu (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w