1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Hóa học lớp 10 - Bám sát 15 BÀI TẬP

2 332 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 72,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức Hiểu được: - Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng hoá học trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của nguyên tố.. - Chất oxi hoá là chất nhận electron, chất khử là chất nhường electr

Trang 1

Trường THPT Thạnh Hóa Gv: Nguyễn Hải Long.10NC

Bám sát 15: BÀI TẬP

I Mục tiêu

1 Kiến thức

Hiểu được:

- Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng hoá học trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của nguyên tố

- Chất oxi hoá là chất nhận electron, chất khử là chất nhường electron Sự oxi hoá là sự nhường electron, sự khử là sự nhận electron

Biết được: Các bước lập phương trình phản ứng oxi hoá - khử

- ý nghĩa của phản ứng oxi hoá - khử trong thực tiễn

2 Kĩ năng

Phân biệt được chất oxi hóa và chất khử, sự oxi hoá và sự khử trong phản ứng oxi hoá -khử cụ thể

- Lập được phương trình hoá học của phản ứng oxi hoá - khử dựa vào số oxi hoá

3 Trọng tâm

- Khái niệm phản ứng oxi hóa- khử

- Lập PTHH của phản ứng oxi hóa- khử

4 Thái độ, tình cảm: Rèn luyện cho học sinh lòng yêu thích học tập bộ môn

II Chuẩn bị

GV: Hệ thống các câu hỏi gợi ý và bài tập

HS: Nắm vững các lý thuyết để làm bài tập

III Phương pháp

Thuyết trình, đàm thoại gợi mở, phát huy tính tích cực của học sinh

IV Tổ chức hoạt động dạy – học

1 Ổn định lớp: 1’.

2 Bài tập

Gv ra bài tập và hướng dẫn Hs giải

các bài tập

Lập các phương trình sau bằng pp

thăng bằng electron.

a KBrO3 + KBr + H2SO4 

K2SO4 + Br2 + H2O

b FeSO4 + HNO3  Fe(NO3)3 +

Fe2(SO4)3 + NO + H2O

c CrCl3 + Br2 + NaOH 

Na2CrO4 + NaBr + NaCl + H2O

d FeS2 + HNO3  Fe(NO3)3 +

H2SO4 + NO2 + H2O

e FeS + HNO3  Fe(NO3)3 +

Fe2(SO4)3 + NO + H2O

f Cu2S + HNO3  Cu(NO3)2 +

CuSO4 + NO + H2O

Bài 1:

a

Br+5 trong KBrO3 là c.oxi hóa

Br-1 trong KBr là c.khử 5x Br-1  Br0 + 1e (Qt oxi hóa) 1x Br+5 + 5e  Br0 (Qt khử)

KBrO3 + 5KBr + 3H2SO4  3K2SO4 + 3Br2 + 3H2O

b.

Fe+2 trong FeSO4 là c.khử

N+5 trong HNO3 là c.oxi hóa 3x Fe+2  Fe+3 + 1e (Qt oxi hóa) 1x N+5 + 3e  N+2 (Qt khử)

3FeSO4 + 4HNO3Fe(NO3)3+ Fe2(SO4)3 + NO + 2H2O

c.

Cr+3 trong CrCl3 là c.khử

KBrO+5 3 + KBr + H-1 2SO4 > K2SO4 + Br02 + H2O

FeSO+2 4+ HNO+5 3 > Fe(NO+3 3)3+ Fe+32(SO4)3+ NO + H+2 2O

CrCl+3 3+ Br0 2+ NaOH > Na2CrO+6 4+ NaBr + NaCl + H-1 2O

Trang 2

Trường THPT Thạnh Hóa Gv: Nguyễn Hải Long.10NC

Br0

2 là chất oxi hóa 2x Cr+3  Cr+6 + 3e (Qt oxi hóa) 3x 2Br0 + 2e  2Br-1 (Qt khử)

2CrCl3+3Br2 +16NaOH 2Na2CrO4 + 6NaBr +6NaCl +8H2O

d.

FeS2 là chất khử

N+5 trong HNO3 là chất oxi hóa 1x FeS2  Fe+3 + 2S+6 + 15e (Qt oxi hóa) 15x N+5 + 1e  N+4 (Qt khử)

FeS2 + 18HNO3  Fe(NO3)3 + 2H2SO4 + 15NO2 + 7H2O

e

FeS0 là chất khử

N+5 trong HNO3 là chất oxi hóa 1x 3FeS0  3Fe+3 + 3S+6 + 27e (Qt oxi hóa) 9x N+5 + 3e  N+2 (Qt khử)

3FeS + 12HNO3  Fe(NO3)3 + Fe2(SO4)3 + 9NO + 6H2O

f

Cu2S0 là chất khử

N+5 trong HNO3 là chất oxi hóa 3x Cu2S0  2Cu+2 + S+6 + 10e (Qt oxi hóa) 10x N+5 + 3e  N+2 (Qt khử)

3Cu2S +16HNO3  3Cu(NO3)2 + 3CuSO4 + 10NO + 8H2O

3 Dặn dò: Về nhà học bài, làm bài và chuẩn bị bài cho tiết sau.

FeS0 2+ HNO+5 3 > Fe(NO+3 3)3+ H2+6SO4 + NO+4 2+ H2O

FeS + HNO0 +5 3 > Fe(NO+3 3)3 + Fe+3 +62(SO4)3+ NO + H+2 2O

Cu02S + HNO+5 3 > Cu(NO+2 3)2+ CuSO+2 +64 + NO + H+2 2O

Ngày đăng: 13/08/2015, 15:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w