Trường THPT Thạnh Hóa Gv: Nguyễn Hải Long.10NCBám sát 14: BÀI TẬP I.. Kiến thức Hiểu được: - Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng hoá học trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của nguyên tố.
Trang 1Trường THPT Thạnh Hóa Gv: Nguyễn Hải Long.10NC
Bám sát 14: BÀI TẬP
I Mục tiêu
1 Kiến thức
Hiểu được:
- Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng hoá học trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của nguyên tố
- Chất oxi hoá là chất nhận electron, chất khử là chất nhường electron Sự oxi hoá là sự nhường electron, sự khử là sự nhận electron
Biết được: Các bước lập phương trình phản ứng oxi hoá - khử
- ý nghĩa của phản ứng oxi hoá - khử trong thực tiễn
2 Kĩ năng
- Phân biệt được chất oxi hóa và chất khử, sự oxi hoá và sự khử trong phản ứng oxi hoá - khử cụ thể
- Lập được phương trình hoá học của phản ứng oxi hoá - khử dựa vào số oxi hoá
3 Trọng tâm
- Khái niệm phản ứng oxi hóa- khử
- Lập PTHH của phản ứng oxi hóa- khử
4 Thái độ, tình cảm: Rèn luyện cho học sinh lòng yêu thích học tập bộ môn
II Chuẩn bị
GV: Hệ thống các câu hỏi gợi ý và bài tập
HS: Nắm vững các lý thuyết để làm bài tập
III Phương pháp
Thuyết trình, đàm thoại gợi mở, phát huy tính tích cực của học sinh
IV Tổ chức hoạt động dạy – học
1 Ổn định lớp: 1’.
2 Bài tập
Gv ra bài tập và hướng dẫn Hs giải
các bài tập
Lập các phương trình sau bằng pp
thăng bằng electron.
a Na2SO3 + KMnO4 + H2O
Na2SO4 + MnO2 + KOH
b FeSO4 + K2Cr2O7 + H2SO4
Fe2(SO4)3 + K2SO4 + Cr2(SO4)3 + H2O
c.Cu + HNO3 Cu(NO3)2 + NO2 + H2O
d Cu + HNO3 Cu(NO3)2 + NO + H2O
e.Fe3O4 + HNO3 Fe(NO3)3 + NO +
H2O
f Fe + H2SO4 Fe2(SO4)3 + SO2 +
H2O
Bài 1:
a
S+4 trong Na2SO3 là c.khử
Mn+7 trong KMnO4 là c.oxi hóa 3x S+4 S+6 + 2e (Qt oxi hóa) 2x Mn+7 + 3e Mn+4 (Qt khử) 3Na2SO3 + 2KMnO4 + H2O 3Na2SO4 + 2MnO2 + 2KOH
b.
Fe+2 trong FeSO4 là c.khử
Cr+6 trong K2Cr2O7 là c.oxi hóa 3x 2Fe+2 2Fe+3 + 2e (Qt oxi hóa) 1x 2Cr+6 + 6e 2Cr+3 (Qt khử)
6FeSO4 + K2Cr2O7 + 7H2SO4 3Fe2(SO4)3 + K2SO4 + Cr2(SO4)3
+ 7H2O
Na+42SO3+ KMnO+7 4+ H2O > Na+62SO4+ MnO+4 2+ KOH
FeSO4+K2Cr2O7+H2SO4 >Fe2(SO4)3+K2SO4+Cr2(SO4)3+H2O
Trang 2Trường THPT Thạnh Hóa Gv: Nguyễn Hải Long.10NC
c.
Cu0 là chất khử
N+5 trong HNO3 là chất oxi hóa 1x Cu0 Cu+2 + 2e (Qt oxi hóa) 2x N+5 + 1e N+4 (Qt khử)
Cu + 4HNO3 Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O
d.
Cu0 là chất khử
N+5 trong HNO3 là chất oxi hóa 3x Cu0 Cu+2 + 2e (Qt oxi hóa) 2x N+5 + 3e N+2 (Qt khử)
3Cu + 8HNO3 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O
e
Fe+8/3 trong Fe3O4 là chất khử
N+5 trong HNO3 là chất oxi hóa 3x 3Fe+8/3 3Fe+3 + 1e (Qt oxi hóa) 1x N+5 + 3e N+2 (Qt khử) 3Fe3O4 + 28HNO3 9Fe(NO3)3 + NO + 14H2O
f
Fe0 là chất khử
S+6 trong H2SO4 là chất oxi hóa 1x 2Fe0 2Fe+3 + 6e (Qt oxi hóa) 3x S+6 + 2e S+4 (Qt khử) 2Fe + 6H2SO4 Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 3H2O
3 Dặn dò: Về nhà học bài, làm bài và chuẩn bị bài cho tiết sau.
Cu + HNO0 +5 3 > Cu(NO+2 3)2+ NO+4 2+ H2O
Cu + HNO0 +5 3 > Cu(NO+2 3)2+ NO + H+2 2O
Fe3O4+ HNO3 > Fe(NO3)3+ NO + H2O
Fe + H0 2+6SO4 > Fe+32(SO4)3+ SO+4 2+ H2O