Đa s các vùng nghèo là các vùng xa xôi, giao thông khó khăn... Vi t Nam the Ethnicity Working Group of the Localized Poverty Reduction in Vietnam ệ Project t ch c vào tháng 12 năm 2001..
Trang 1THAM GIA L P K HO CH GI M NGHÈO V I CÁC Ậ Ế Ạ Ả Ớ
K y u H i th o “Tham gia l p k ho ch gi m nghèo v i các dân t c thi u s ”, do ỷ ế ộ ả ậ ế ạ ả ớ ộ ể ố Nhóm làm vi c v các v n đ dân t c- D án Đ a ph ệ ề ấ ề ộ ự ị ươ ng hóa gi m nghèo Vi t ả ở ệ Nam (the Ethnicity Working Group of the LOCALIZED POVERTY REDUCTION IN VIETNAM PROJECT) t ch c vào tháng 12 năm 2001 ổ ứ
M t s kinh nghi m thu th p thông tin và l p k ho ch ộ ố ệ ậ ậ ế ạ
gi m nghèo b ng ph ả ằ ươ ng pháp cùng tham gia v i các ớ
c ng đ ng dân t c thi u s vùng sâu, vùng xa mi n núi ộ ồ ộ ể ố ề
Vi t Nam thu c lo i qu c gia đói nghèo Trong các dân t c Vi t Nam, so v iệ ộ ạ ố ộ ở ệ ớ
vùng người Kinh, m c đ nghèo vùng dân t c thi u s là tr m tr ng và sâu s cứ ộ ở ộ ể ố ầ ọ ắ
h n Các dân t c thi u s chi m 14% dân s nh ng chi m 30% s ng- i nghèo.ơ ộ ể ố ế ố ư ế ố ờ
Gi m nghèo cho các dân t c thi u s là m c tiêu hàng đ u trong qu c sách v iả ộ ể ố ụ ầ ố ớ
mi n núi c a chính ph Vi t Nam Do nh ng tr ng i đ c bi t v đi u ki n tề ủ ủ ệ ữ ở ạ ặ ệ ề ề ệ ự
nhiên và xã h i, đa s các dân t c thi u s là đ i t- ng nghèo đói và khó gi mộ ố ộ ể ố ố ợ ả
nghèo nh t Đ gi m nghèo hi u qu cho h , đòi h i có nh ng hi u bi t và kinhấ ể ả ệ ả ọ ỏ ữ ể ế
nghi m riêng Trên c s th c ti n tri n khai các d án gi m nghèo vùng dân t cệ ơ ở ự ễ ể ự ả ộ
thi u s thu c 04 xã vùng sâu, vùng xa c a LPRV, báo cáo này t h n ch m cể ố ộ ủ ự ạ ế ụ
tiêu trong vi c trình bày m t s kinh nghi m thu th p thông tin và l p k ho chệ ộ ố ệ ậ ậ ế ạ
gi m nghèo b ng các công c c a PRA v i c ng đ ng dân t c thi u s vùng sâu,ả ằ ụ ủ ớ ộ ồ ộ ể ố
2.5 T l ng- i không bi t ch ph thông caoỷ ệ ờ ế ữ ổ
2.6 Tr l c v văn hoá và phong t c.ở ự ề ụ
Trang 23.4 Coi tr ng công tác ti n tr m chu n b th c đ a cho đi n dã.ọ ề ạ ẩ ị ự ị ề
3.5 Trong nhi u tr- ng h p, c n chu n b ng- i phiên d ch ti ng đ a ph- ng.ề ờ ợ ầ ẩ ị ờ ị ế ị ơ
3.6 Câu h i và ngôn ng ph i nôm na, d hi u và đ- c đ a ph- ng hoá.ỏ ữ ả ễ ể ợ ị ơ
3.7 Th o lu n nhi u l n, b ng nh ng công c khác nhau đ tìm hi u v cùng m t v n đ ả ậ ề ầ ằ ữ ụ ể ể ề ộ ấ ề3.8 S d ng các công c tr c quan đ thu th p d li u và l y ý ki n ng- i dân vử ụ ụ ự ể ậ ứ ệ ấ ế ờ ề
th t các v n đ -u tiên.ứ ự ấ ề
3.9 C n thi t ph i t ch c các nhóm th o lu n riêng cho n gi iầ ế ả ổ ứ ả ậ ứ ớ
3.10 Chú ý vai trò ch đ ng c a ng- i h- ng d n.ủ ộ ủ ờ ớ ẫ
3.11 Linh ho t và m m d o, tránh công th c, máy móc.ạ ề ẻ ứ
3.12 N u có th đ- c, c g ng tránh đi th c đ a vào mùa m-a.ế ể ợ ố ắ ự ị
3.13 Tranh th s h p tác và ng h c a các t ng l p có uy tín trong c ng đ ng.ủ ự ợ ủ ộ ủ ầ ớ ộ ồ
3.14 Tăng c- ng ph ng v n sâu thông tín viên ch ch t.ờ ỏ ấ ủ ố
3.15 H c đ bi t cách quy đ i đ n v đo l- ng đ a ph- ng ra đ n v đo l- ngọ ể ế ổ ơ ị ờ ị ơ ơ ị ờ
ph thông.ổ
3.16 Th c hi n đi công tác dài ngày theo l i ba cùng v i ng- i dân.ự ệ ố ớ ờ
3.17 Trong m t s tr- ng h p, có th k t h p v i các t ch c tôn giáo trong tri nộ ố ờ ợ ể ế ợ ớ ổ ứ ể
khai d án gi m nghèo.ự ả
3.18 Chu n b t t các hành trang c n thi t cho công tác th c đ a.ẩ ị ố ầ ế ự ị
I Đ t v n đ ặ ấ ề.
1.M c dù có t c đ tăng tr- ng kinh t thu c lo i nhanh trong khu v c, nh-ngặ ố ộ ở ế ộ ạ ự
Vi t Nam hi n v n thu c lo i qu c gia đói nghèo Trong các dân t c Vi t Nam,ệ ệ ẫ ộ ạ ố ộ ở ệ
so v i vùng ng- i Kinh, m c đ nghèo đói vùng dân t c là tr m tr ng và sâuớ ờ ứ ộ ở ộ ầ ọ
s c h n Tr ba dân t c Hoa, Chăm, Kh me, đa s ng- i dân thi u s Vi t Namắ ơ ừ ộ ơ ố ờ ể ố ệ
c- trú mi n núi Tr ng- i Hoa và Chăm, các dân t c còn l i có đ i s ng thu cở ề ừ ờ ộ ạ ờ ố ộ
lo i nghèo đói Các dân t c thi u s chi m 1% dân s nh-ng chi m 30% ng- iạ ộ ể ố ế ố ế ờ
nghèo trong c n- c.ả ớ
2 Trong b i c nh qu c t và khu v c đang h- ng t i m c tiêu phát tri n b nố ả ố ế ự ớ ớ ụ ể ề
v ng trên c s nâng cao đ i s ng k t h p v i b o v môi sinh, gi m nghèo choữ ơ ở ờ ố ế ợ ớ ả ệ ả
các dân t c thi u s tr thành m c tiêu hàng đ u trong chính sách vùng cao c aộ ể ố ở ụ ầ ủ
chính ph Vi t Nam Hi n nhiên, các dân t c thi u s đ- c coi là đ i t- ng quanủ ệ ể ộ ể ố ợ ố ợ
tr ng c a t t c các ch- ng trình, d án nghiên c u gi m nghèo n- c ta.ọ ủ ấ ả ơ ự ứ ả ở ớ
3 Th c ti n công cu c gi m nghèo Vi t Nam đã ch ra r ng, cũng là đ i t- ngự ễ ộ ả ở ệ ỉ ằ ố ợ
gi m nghèo, nh-ng khác v i dân t c Kinh, và cũng khác v i b ph n dân t cả ớ ộ ớ ộ ậ ộ
thi u s nói chung, do nh ng tr ng i đ c bi t v đi u ki n t nhiên và trình để ố ữ ở ạ ặ ệ ề ề ệ ự ộ
phát tri n xã h i, b ph n các dân t c thi u s vùng sâu, vùng xa đã và đang làể ộ ộ ậ ộ ể ố
đ i t- ng nghèo đói nh t và khó gi m nghèo nh t Đ b o đ m tính kh thi vàố ợ ấ ả ấ ể ả ả ả
hi u qu c a các d án gi m nghèo cho b ph n c- dân này, đòi h i ng- i làmệ ả ủ ự ả ộ ậ ỏ ờ
công tác gi m nghèo c n có nh ng hi u bi t, cách nhìn và kinh nghi m riêng.ả ầ ữ ể ế ệ
4 Trong t- ng quan v i công cu c gi m nghèo chung, công cu c gi m nghèo ơ ớ ộ ả ộ ả ở
các dân t c thi u s Vi t Nam, đ c bi t các dân t c vùng sâu, vùng xa, là lâuộ ể ố ệ ặ ệ ở ộ
dài, ph c t p và khó khăn Làm rõ đ- c tính ph c t p, lâu dài và khó khăn nàyứ ạ ợ ứ ạ
Trang 3đòi h i ph i có nh ng nghiên c u sâu và liên ngành Báo cáo này t h n ch m cỏ ả ữ ứ ự ạ ế ụtiêu trong vi c trình bày nh ng kinh nghi m thu th p thông tin và l p k ho chệ ữ ệ ậ ậ ế ạ
gi m nghèo b ng ph- ng pháp cùng tham gia v i c ng đ ng dân t c thi u sả ằ ơ ớ ộ ồ ộ ể ốvùng sâu, vùng xa mi n núi Vi t Nam Báo cáo là k t qu đúc rút kinh nghi m tề ệ ế ả ệ ừquá trình tri n khai các d án gi m nghèo vùng dân t c thi u s thu c 04 xã vùngể ự ả ộ ể ố ộsâu, vùng xa sau đây:
a D án gi m nghèo cho ng- i dân Bru-vân Ki u xã Thanh, huy n H- ngự ả ờ ề ở ệ ớHoá, t nh Qu ng Trỉ ả ị
b D án gi m nghèo cho ng- i C ho xã L c Nam, huy n B o Lâm, t nhự ả ờ ơ ở ộ ệ ả ỉLâm Đ ngồ
c D án gi m nghèo cho ng- i Dao, ng- i Hmông xã Quy Kỳ, huy nự ả ờ ờ ở ệ
Đ nh Hoá, t nh Thái Nguyênị ỉ
d D án gi m nghèo cho ng- i Thái, Kh mú và Đan Lai, Ly Hà xãự ả ờ ơ ở
Châu S n, huy n Con Cuông, t nh Ngh anơ ệ ỉ ệ
II Nh ng thách th c th- ng g p khi thu th p thông tin và l p k ho ch ữ ứ ờ ặ ậ ậ ế ạ
gi m nghèo v i các c ng đ ng dân t c thi u s vùng sâu, vùng xa ả ớ ộ ồ ộ ể ố
1 Đ a bàn xa xôi, hi m tr , đi l i khó khăn ị ể ở ạ
Các b n làng vùng III th- ng n m xa các trung tâm huy n, t nh và thành ph ,ả ờ ằ ệ ỉ ốcũng xa các tr c l giao thông R t nhi u làng thu c vùng biên gi i Vi t Trung,ụ ộ ấ ề ộ ớ ệ
Vi t Lào, Vi t Campuchia, t- ng đ i bi t l p, khó hoà nh p v i nh p s ng vàệ ệ ơ ố ệ ậ ậ ớ ị ố
nh ng thay đ i chung c a vùng và c a qu c gia Đ a hình th- ng d c và hi mữ ổ ủ ủ ố ị ờ ố ể
tr , l i có mùa m-a t p trung và kéo dài nên giao thông khó phát tri n, làm choở ạ ậ ể
vi c đi l i r t khó khăn.ệ ạ ấ
M t s vùng ch di chuy n đ- c b ng xe c gi i vào mùa khô.M t s vùngộ ố ỉ ể ợ ằ ơ ớ ộ ốkhác ch có th đ n đ- c b ng cách đi b hay đi thuy n, bè Có nh ng xãỉ ể ế ợ ằ ộ ề ữ
không th đ n đ- c vào mùa m-a, nh t là các xã vùng biên Không hi mể ế ợ ấ ế
tr- ng h p nh- Tây Nguyên, m t s buôn làng n m trong tình tr ng ờ ợ ở ộ ố ằ ạ n i ộ
b t xu t, ngo i b t nh p ấ ấ ạ ấ ậ trong hàng vài tháng do m-a l n và kéo dàiớ
2 Kh năng nh n th c c a ng- i dân h n ch ả ậ ứ ủ ờ ạ ế
Đây là tr l c đáng k Báo cáo tránh dùng c m t dân trí th p, là khái ni mở ự ể ụ ừ ấ ệ
d b các h c gi n- c ngoài ph n ng Nói cách khác, có th đ nh danh trễ ị ọ ả ớ ả ứ ể ị ở
l c này là trình đ phát tri n kinh t , xã h i th p Tr m t vài bi t l , nhìnự ộ ể ế ộ ấ ừ ộ ệ ệchung, do nh ng nguyên nhân đ a lý và l ch s , đa s b ph n ng- i dânữ ị ị ử ố ộ ậ ờ
thi u s vùng sâu, vùng xa còn đang thang b c phát tri n xã h i vào lo iể ố ở ậ ể ộ ạ
th p nh t trong c n- c Ng- i ta nói nhi u v s hi n t n khá đ m nét c aấ ấ ả ớ ờ ề ề ự ệ ồ ậ ủnhi u y u t xã h i ti n giai c p b ph n c- dân này, đ i di n là các dânề ế ố ộ ề ấ ở ộ ậ ạ ệ
t c b n đ a Tr- ng S n, Tây Nguyên, các dân t c Hmông, Dao, Kh mú, Laộ ả ị ờ ơ ộ ơ
ha, Kháng, Th , đu, Mày, R c, Ch t mi n núi mi n b c S phát tri nổ Ơ ụ ứ ở ề ề ắ ự ể
th p v m t xã h i là nguyên nhân d n đ n kh năng nh n th c còn h n chấ ề ặ ộ ẫ ế ả ậ ứ ạ ế
c a ng- i dân Đi u này th hi n đa d ng và nhi u khía c nh, nh-ng rõủ ờ ề ể ệ ạ ở ề ạ
nét và đáng l-u ý là, khác v i ng- i Kinh, cũng khác v i các dân t c thi uớ ờ ớ ộ ể
s t- ng đ i phát tri n, ng- i dân vùng sâu, vùng xa, t- duy c th là phố ơ ố ể ở ờ ụ ể ổ
bi n, t- duy tr u t- ng còn m nh t Nh n th c v con ng- i và th gi i cònế ừ ợ ờ ạ ậ ứ ề ờ ế ớ
đ n gi n, núp d- i hình th c tâm linh và c m tính M i hi u bi t và kháiơ ả ớ ứ ả ọ ể ế
ni m ch đ- c ng- i dân công nh n qua quá trình nhi u l n chính h taiệ ỉ ợ ờ ậ ề ầ ọ
nghe, m t th y Do v n ch bó h p cu c s ng trong c ng đ ng làng, ng- iắ ấ ố ỉ ẹ ộ ố ộ ồ ờdân ít quan tâm đ n nh ng gì x y ra bên ngoài b n làng c a h T m nhìnế ữ ả ả ủ ọ ầkhông tránh kh i còn h n h p C n ph i m t nhi u th ì gian m i có th gi iỏ ạ ẹ ầ ả ấ ề ờ ớ ể ảthích đ ng- i dân hi u d n đ- c m i quan h gi a con ng- i v i nhau vàể ờ ể ầ ợ ố ệ ữ ờ ớ
Trang 4gi a con ng- i v i t nhiên theo quan ni m và cách nhìn c a xã h i côngữ ờ ớ ự ệ ủ ộ
nghi p.ệ
3 Rào c n ngôn ng ả ữ
Khi tri n khai các d án phát tri n nói chung và d án gi m nghèo nóiể ự ể ự ả
riêng, n u nh- các vùng th p và vùng gi a, ng- i nghiên c u không g pế ở ấ ữ ờ ứ ặkhó khăn l m trong vi c trao đ i v i các thông tín viên trong c ng đ ng, thìắ ệ ổ ớ ộ ồ vùng sâu, vùng xa, đây th c s là m t thách th c Ng- i dân có th nói
ho c ch hi u mà không trao đ i l i đ- c B t đ ng ngôn ng là rào c nặ ỉ ể ổ ạ ợ ấ ồ ữ ả
đáng k đ n quá trình tri n khai thu th p thông tin và l p k ho ch gi mể ế ể ậ ậ ế ạ ả
nghèo Cũng c n l-u ý r ng, do h n ch t thân, so v i nam gi i, ph n l iầ ằ ạ ế ự ớ ớ ụ ữ ạ
là đ i t- ng bi t ti ng ph thông kém h n trong m i c ng đ ng thi u số ợ ế ế ổ ơ ọ ộ ồ ể ố
vùng sâu, vùng xa
4 Cán b đ a ph- ng thi u v s l- ng, y u v ch t l- ng ộ ị ơ ế ề ố ợ ế ề ấ ợ
Do h n ch v kh năng nh n th c, r t ít ng- i dân có th làm cán b đ aạ ế ề ả ậ ứ ấ ờ ể ộ ịph- ng Đi u này d n đ n tình tr ng nhi u b n làng ch có tr- ng thôn,ơ ề ẫ ế ạ ở ề ả ỉ ởphó thôn mà ít có ho c không có cán b Đ ng và các đoàn th nh- thanhặ ộ ả ể
niên, ph n , y t , nông dân B n thân các cán b thôn l i có trình đ giáoụ ữ ế ả ộ ạ ộ
d c th p Ph bi n là ch-a h c h t b c ti u h c Nhi u ng- i không bi tụ ấ ổ ế ọ ế ậ ể ọ ề ờ ế
ch Vi c truy n đ t đ h hi u n i dung và tri n khai công vi c c n tri nữ ệ ề ạ ể ọ ể ộ ể ệ ầ ểkhai th- ng r t khó khăn và m t th i gian vì ph i làm đi làm l i nhi u l n.ờ ấ ấ ờ ả ạ ề ầ
5.T l ng- i không bi t ch cao ỷ ệ ờ ế ữ
Đ có th thu th p thông tin và l p k h ch gi m nghèo, thông th- ng, đòi h iể ể ậ ậ ế ọ ả ờ ỏthông tín viên ph i đ c đ- c ch ph thông Nh-ng trong th c t , t l mù chả ọ ợ ữ ổ ự ế ỷ ệ ữ
c a các thông tín viên trong c ng đ ng th- ng chi m đa s , đ c bi t cao trongủ ộ ồ ờ ế ố ặ ệ
đ i t- ng là ph n Không hi m tr- ng h p trong m t b n làng ch có m t haiố ợ ụ ữ ế ờ ợ ộ ả ỉ ộng- i đ c đ- c và s ph n mù ch chi m 100% N u c tri n khai các côngờ ọ ợ ố ụ ữ ữ ế ế ứ ể
c PRA đ thu th p thông tin nghèo đói, trong đó s d ng các b ng bi u, s đụ ể ậ ử ụ ả ể ơ ồthuy t minh b ng ch thì r t khó thu th p đ- c ý ki n đúng và đ y đ c aế ằ ữ ấ ậ ợ ế ầ ủ ủng- i dân v các v n đ liên quan.ờ ề ấ ề
6.Tr l c v văn hoá và phong t c ở ự ề ụ
Tuy không ph bi n nh-ng đây cũng là thách th c c n l-u ý m i vùng, có sổ ế ứ ầ ở ỗ ựkhác bi t gi a ng- i dân và Chính ph v quan ni m nghèo đói, nguyên nhânệ ữ ờ ủ ề ệnghèo đói, tiêu chí nghèo đói Do nh h- ng c a văn hoá, không ph i lúc nàoả ở ủ ảng- i dân cũng nói th t tâm t- c a mình v các v n đ đ- c h i Ch ng h n,ờ ậ ủ ề ấ ề ợ ỏ ẳ ạ
bi t r ng cây tr ng v t nuôi m i s cho hi u qu và năng su t cao, nh-ngế ằ ồ ậ ớ ẽ ệ ả ấkhông ph i đâu ng- i dân cũng ch p nh n nh- gi i pháp gi m nghèo Doả ở ờ ấ ậ ả ả
ch u chi ph i b i tín ng- ng đ a ph- ng, h nghĩ r ng ch có gi ng cây tr ngị ố ở ỡ ị ơ ọ ằ ỉ ố ồ
và gi ng v t nuôi cũ m i dùng đ cúng th n đ- c, còn gi ng v t nuôi và câyố ậ ớ ể ầ ợ ố ậ
tr ng m i thì không Mu n gi m nghèo hi u qu thì t o c h i đ bình đ ngồ ớ ố ả ệ ả ạ ơ ộ ể ẳ
gi i đ- c th c hi n là quan tr ng Nh-ng phân công lao đ ng theo gi i, trongớ ợ ự ệ ọ ộ ớ
đó ph n đ m nhi m nhi u công vi c hàng ngày h n nam gi i là truy n th ngụ ữ ả ệ ề ệ ơ ớ ề ốngàn đ i, tr thành lu t t c b t bi n m i c ng đ ng Không ph i ch m t s mờ ở ậ ụ ấ ế ở ọ ộ ồ ả ỉ ộ ớ
m t chi u có th chuy n đ i ngay nh n th c này đ- c ộ ề ể ể ổ ậ ứ ợ
Trang 5III Nh ng kinh nghi m thu th p thông tin nghèo đói và l p k ho ch gi m ữ ệ ậ ậ ế ạ ả nghèo
1 Tìm đ c và k th a các tài li u có s n v dân t c c n gi m nghèo ọ ế ừ ệ ẵ ề ộ ầ ả .
Đi u này trong khi không c n l m vùng ng- i Kinh thì l i r t có ý nghĩa ề ầ ắ ở ờ ạ ấ ởvùng dân t c Lý do vì vùng ng- i Kinh, ng- i nghiên c u gi m nghèo vàộ ở ờ ờ ứ ảng- i đ- c gi m nghèo là đ ng t c, còn vùng dân t c, ng- i nghiên c u g pờ ợ ả ồ ộ ở ộ ờ ứ ặ
m t đ i t- ng nghèo có nh ng đ c đi m kinh t , xã h i, văn hoá khác h n v iộ ố ợ ữ ặ ể ế ộ ẳ ớmình Tìm đ c và k th a các tài li u th- t ch có s n v h s giúp ng- i nghiênọ ế ừ ệ ị ẵ ề ọ ẽ ờ
c u trong th i gian ng n nh t có nh ng ki n th c ban đ u c n thi t góp ph nứ ờ ắ ấ ữ ế ứ ầ ầ ế ầ
đ nh h- ng đúng và tri n khai hi u qu các công đo n c a quá trình gi m nghèo.ị ớ ể ệ ả ạ ủ ả
Có nhi u ngu n th- t ch khác nhau c n tìm đ c, nh-ng quan tr ng nh t v n làề ồ ị ầ ọ ọ ấ ẫcác gi n chí v t ng dân t c, t ng vùng dân t c do ngành nhân h c và các nhàả ề ừ ộ ừ ộ ọnhân h c gi i thi u.ọ ớ ệ
2 Th i gian đi u tra lâu h n so v i đ ng b ng ờ ề ơ ớ ồ ằ
Đi u này d hi u vì các lý do sau:ề ễ ể
- Đ a bàn xa xôi: đ đ n đ- c xã nghèo đ ng b ng, ch c n vài ba gi đ ng h ,ị ể ế ợ ồ ằ ỉ ầ ờ ồ ồtrong khi đ đ n đ- c xã nghèo vùng sâu vùng xa, đôi khi ph i m t vài ngàyể ế ợ ả ấ
- B t đ ng ngôn ng : Dù th nào, rào c n ngôn ng cũng d n đ n kéo dài th iấ ồ ữ ế ả ữ ẫ ế ờgian nghiên c u t i th c đ a N u không c n phiên d ch, ch c ch n ng- i nghiênứ ạ ự ị ế ầ ị ắ ắ ờ
c u ph i nói dài h n, nói đi nói l i nhi u l n và ph i nghe đi nghe l i nhi u l nứ ả ơ ạ ề ầ ả ạ ề ầmay ra m i có c làm rõ m t v n đ c n làm rõ Ho c gi , n u có ng- i phiênớ ơ ộ ấ ề ầ ặ ả ế ờ
d ch thì th i gian th c hi n các công c PRA vùng III cũng kéo dài g p đôi soị ờ ự ệ ụ ở ấ
nhi u l n theo ph- ng châm ề ầ ơ v a h c, v a làm ừ ọ ừ , hay h c trong khi làm ọ , m tộ
quá trình c m tay, ch vi c ầ ỉ ệ đ nâng cao d n năng l c thu th p thông tin vàể ầ ự ậ
l p k ho ch gi m nghèo cho h ậ ế ạ ả ọ
LPRV
3 V t v h n, m t nhi u công s c ấ ả ơ ấ ề ứ
Đa s các vùng nghèo là các vùng xa xôi, giao thông khó khăn Ng- iố ờ
nghiên c u ph i bi t ch p nh n đi b hàng ngày Không hy v ng có đ- cứ ả ế ấ ậ ộ ọ ợ
đi u ki n sinh ho t và ti n nghi t i thi u c a đ ng b ng và đô th R t nhi uề ệ ạ ệ ổ ể ủ ồ ằ ị ấ ềthách th c đ i th- ng đ t ra khác v i đ ng b ng Đ i nghiên c u c n kiênứ ờ ờ ặ ớ ồ ằ ộ ứ ầtrì, nh n n i, tránh nôn nóng và bi t ch p nh n N u không đ- c quán tri tẫ ạ ế ấ ậ ế ợ ệtr- c, m t ng- i quen làm công tác gi m nghèo đ ng b ng s d s t ru tớ ộ ờ ả ở ồ ằ ẽ ễ ố ộ
và d đi đ n đ t cháy giai đo n khi làm công tác gi m nghèo vùng dân t c.ễ ế ố ạ ả ở ộNgoài ra, ý nghĩa c a đi u này còn ch , c n ph i có d trù kinh phí h p lýủ ề ở ỗ ầ ả ự ợ
h n, nhi u h n cho các ho t đ ng gi m nghèo t i th c đ aơ ề ơ ạ ộ ả ạ ự ị
4 H t s c coi tr ng công tác ti n tr m đ chu n b th c đ a ế ứ ọ ề ạ ể ẩ ị ự ị
vùng nghèo đ ng b ng, trình đ cán b và ng- i dân t- ng đ i cao, l i s n
có các ph- ng ti n thông tin nhanh nh- đi n tho i Nh-ng vùng sâu vùngơ ệ ệ ạ ở
xa thì ng- c l i Đ tránh m t th i gian ch đ i và v k ho ch, tr- c khiợ ạ ể ấ ờ ờ ợ ỡ ế ạ ớchính th c tri n hooachjvieecj thu th p thông tin nghèo đói và l p k h chứ ể ậ ậ ế ọ
gi m nghèo, c n ph i c ng- i đi ti n tr m tr- c đó m t vài ngày đ làmả ầ ả ử ờ ề ạ ớ ộ ểcông tác chu n b R t khó t ch c đ- c các cu c làm vi c v i dân theo ki uẩ ị ấ ổ ứ ợ ộ ệ ớ ể
Trang 6sáng đ n, tr-a tri n khai nh- đ ng b ng Nguyên nhân có nhi u, nh-ng cácế ể ở ồ ằ ề
nguyên nhân chính y u là khó tìm cán b đ a ph- ng vào ban ngày n uế ộ ị ơ ế
không đ- c báo tr- c, dân c- s ng th-a th t, kho ng cách t làng này đ nợ ớ ố ớ ả ừ ế
làng khác nhi u khi đ n n a ngày đ- ng, không có các ph- ng ti n truy nề ế ử ờ ơ ệ ề
thông t i thi u, ng- i dân th- ng đi làm n- ng r y r t xa nhà.ố ể ờ ờ ơ ẫ ấ
5 Trong nhi u tr- ng h p, ph i chu n b ng- i phiên d ch cho các cu c ề ờ ợ ả ẩ ị ờ ị ộ
làm vi c t i c ng đ ng ệ ạ ộ ồ
T i các c ng đ ng mà đa s ng- i dân không bi t ti ng ph thông, ph- ngạ ộ ồ ố ờ ế ế ổ ơ
cách kh thi đ tri n khai các công c PRA trong quá trình gi m nghèo làả ể ể ụ ả
chu n b ng- i phiên d ch T t nh t ng- i phiên d ch là ng- i đ a ph- ng,ẩ ị ờ ị ố ấ ờ ị ờ ị ơ
bi t ch , là cán b , giáo viên hay là ng- i t ng có th i gian đã ho c đangế ữ ộ ờ ừ ờ ặ
thoát ly ra bên ngoài Trong tr- ng h p khó khăn h n, ng- i phiên d ch cóờ ợ ơ ờ ị
th là ng- i Kinh đang công tác t i đ a bàn, ch ng h n b đ i biên phòng,ể ờ ạ ị ẳ ạ ộ ộ
giáo viên hay cán b huy n, t nh, ộ ệ ỉ
6 Câu h i và ngôn ng trong trao đ i và th o lu n ph i h t s c nôm na, ỏ ữ ổ ả ậ ả ế ứ
đ n gi n và d hi u ơ ả ễ ể
Kinh nghi m này có căn nguyên t tr l c v kh năng nh n th c th p, t-ệ ừ ở ự ề ả ậ ứ ấ
duy tr c quan còn ph bi n, t- duy tr u t- ng còn m nh t Tr- c h t, cácự ổ ế ừ ợ ờ ạ ớ ế
câu h i ph i đ- c di n nôm đ ng- i dân d hi u nh t Ch ng h n, thay vìỏ ả ợ ễ ể ờ ễ ể ấ ẳ ạ
h i ỏ Nguyên nhân nghèo đói là gì, nên h i ỏ T i sao bà con nghèo, ạ thay vì h iỏ
Các gi i pháp gi m nghèo là gì ả ả , nên h i ỏ Làm th nào đ bà con h t ế ể ế
nghèo, Các thu t ng công c liên quan đ n gi m nghèo cũng c n đ- cậ ữ ụ ế ả ầ ợ
thay th b ng nh ng thu t ng t- ng đ- ng và g n gũi v i t- duy t i ch ế ằ ữ ậ ữ ơ ơ ầ ớ ạ ỗ
Ch ng h n, v i ng- i dân, dùng t ẳ ạ ớ ờ ừ h- ng d n ớ ẫ s d hi u h n dùng t ẽ ễ ể ơ ừ t p ậ
hu n ấ , thay vì dùng ch ữ h i th o, th o lu n ộ ả ả ậ nên dùng bàn v i nhau ớ Cũng
nh-th , tìm cách đ a ph- ng các nh-thu t ng hàn lâm nh- kinh t , chính tr , tínế ị ơ ậ ữ ế ị
d ng, th ch p, ngân hàng, lãi su t, kh u hao, tái s n xu t, b i các thu tụ ế ấ ấ ấ ả ấ ở ậ
ng này trong khi d hi u v i ng- i Kinh thì l i r t khó hi u v i ng- i dânữ ễ ể ớ ờ ạ ấ ể ớ ờ
thi u s vùng III Chú ý dùng các ví d h p v i t- duy và cách nghĩ t i chể ố ụ ợ ớ ạ ỗ
đ ch ng minh và thuy t ph c Tránh dùng nguyên văn các t hay các kháiể ứ ế ụ ừ
ni m hàn lâm.ệ
Ethnic Minority Report
7 Th o lu n nhi u l n, b ng nhi u câu h i và công c khác nhau đ tìm hi u ả ậ ề ầ ằ ề ỏ ụ ể ể
đ tìm hi u v cùng m t v n đ thì s thu đ- c thông tin đ y đ và khách quanể ể ề ộ ấ ề ẽ ợ ầ ủ
h n Dù th ng nh t hay mâu thu n thì các thông tin đa chi u đó s th m đ nh vàơ ố ấ ẫ ề ẽ ẩ ị
ki m tra chéo l n nhau, trên c s đó mà ngu ì nghiên c u bi t đ- c c n x lýể ẫ ơ ở ơ ứ ế ợ ầ ửthông tin đó nh- th nào là đúng nh tế ấ
8 S d ng các công c tr c quan đ thu th p d li u và l y ý ki n ng- i dân ử ụ ụ ự ể ậ ữ ệ ấ ế ờ
v th t -u tiên các v n đ trong thu th p thông tin và l p k ho ch gi m ề ứ ự ấ ề ậ ậ ế ạ ả nghèo.
Ngay c trong tr- ng h p có ng- i phiên d ch, các s đ , b ng bi u c a các côngả ờ ợ ờ ị ơ ồ ả ể ủ
c phân tích th i gian, không gian, th o lu n nhóm h- ng d n b ng ch phụ ờ ả ậ ớ ẫ ằ ữ ổ
Trang 7thông cũng v n xa l v i ng- i dân V y nên, khác v i vùng ng- i Kinh, ẫ ạ ớ ờ ậ ớ ở ờ ởvùng dân t c thi u s mà đa s ng- i dân không bi t ch , hi u qu và phù h pộ ể ố ố ờ ế ữ ệ ả ợ
h n c v n là dùng các công c tr c quan đ thu th p ý ki n ng- i dân v cácơ ả ẫ ụ ự ể ậ ế ờ ềkhía c nh nghèo đói, gi m nghèo và th t -u tiên các v n đ Các công c tr cạ ả ứ ự ấ ề ụ ựquan đó bao g m: gi y nhi u màu, bút nhi u màu, hình v , h t đ u, b h t s i.ồ ấ ề ề ẽ ạ ậ ỏ ạ ỏ
M t ví d : Khi l p b ng phân công lao đ ng theo gi i m t làng Hmông xãộ ụ ậ ả ộ ớ ở ộTràng Xá, huy n Võ Nhai, t nh Thái Nguyên, ng- i dân đã d dàng h n nhi uệ ỉ ờ ễ ơ ềtrong vi c xác đ nh m c đ tham gia vào t ng ho t đ ng tr ng tr t và chăn nuôiệ ị ứ ộ ừ ạ ộ ồ ọ
c a nam gi i và ph n khi thay vì vi t b ng ch , ngủ ớ ụ ữ ế ằ ữ ừơì nghiên c u dùng hình vứ ẽcây chè đ th hi n ho t đ ng tr ng chè, cây lúa đ th hi n ho t đ ng tr ng lúa,ể ể ệ ạ ộ ồ ể ể ệ ạ ộ ồcon l n, con trâu, con bò, con gà đ th hi n ho t đ ng nuôi l n, trâu, bò, gà, ợ ể ể ệ ạ ộ ợ
9 T ch c nhóm th o lu n n riêng ổ ứ ả ậ ữ
Nhìn chung, so v i vùng ng- i Kinh, b t bình đ ng gi i vùng dân t c thi u s ,ớ ờ ấ ẳ ớ ở ộ ể ố
nh t là dân t c thi u s vùng sâu, vùng xa th- ng tr m tr ng và sâu s c h n.ấ ộ ể ố ở ờ ầ ọ ắ ơ
Do cu c s ng t- ng đ i cách bi t v i bên ngoài, l i do nh h- ng c a t p quánộ ố ơ ố ệ ớ ạ ả ở ủ ậphân công lao đ ng theo gi i c a xã h i ti n giai c p, ph n th- ng ph i laoộ ớ ủ ộ ề ấ ụ ữ ờ ả
đ ng nhi u h n và ch u nhi u thi t thòi h n so v i nam gi i M t khác, khôngộ ề ơ ị ề ệ ơ ớ ớ ặ
gi ng nh- vùng ng- i Kinh, vùng dân t c thi u s , cũng theo t p t c, ph nố ờ ở ộ ể ố ậ ụ ụ ữ
ho c ít có đi u ki n tham gia vào các ho t đ ng xã h i, ho c không đ- c thamặ ề ệ ạ ộ ộ ặ ợgia vào các ho t đ ng xã h i Đi u này d n đ n vi c huy đ ng ch em đ-a ra ýạ ộ ộ ề ẫ ế ệ ộ ị
ki n trong các cu c th o lu n nhóm th- ng r t khó khăn, nhi u khi b t c.ế ộ ả ậ ờ ấ ề ế ắ
Th- ng là ph n ch phát bi u khi b ch đ nh, vì th , ý ki n c a h cũng th- ngờ ụ ữ ỉ ể ị ỉ ị ế ế ủ ọ ờphi n di n và không thuy t ph c Trong khi đó, ph n là thông tín viên quanế ệ ế ụ ụ ữ
tr ng và không th thi u, ít nh t là trong lĩnh v c gi m nghèo Đi u này đ- c đ tọ ể ế ấ ự ả ề ợ ặ
ra và khuy n cáo tr- c khi xu t hi n v n đ gi í trong nghiên c u phát tri n,ế ớ ấ ệ ấ ề ơ ứ ểcũng nh- nó có tính đ c l p t- ng đ i v i ch đ gi i đang đ- c hi u và nghiênộ ậ ơ ố ớ ủ ề ớ ợ ể
c u.V n th- ng t n t i ng- i nghiên c u thói quen khi xu ng c ng đ ng chứ ẫ ờ ồ ạ ở ờ ứ ố ộ ồ ỉlàm vi c v i nam gi i, vì cho r ng ph n ít hi u bi t v nh ng v n đ liên quan.ệ ớ ớ ằ ụ ữ ể ế ề ữ ấ ềThói quen và đ nh ki n này đã t lâu đ- c ch ng minh là sai l m Ph n đâuị ế ừ ợ ứ ầ ụ ữ ởcũng là thông tín viên quan tr ng, nh-ng ph n các dân t c ít ng- i l i càngọ ụ ữ ộ ờ ạquan tr ng h n, vì mi n núi, tàn tích c a m u h , m u quy n còn đ m nét,ọ ơ ở ề ủ ẫ ệ ẫ ề ậch-a k nhi u dân t c Tây Nguyên nh- Ê đê, Gia rai, chu ru, Raglai, m t ph nể ở ề ộ ộ ầng- i Mnông, M , C ho, ch đ m u quy n còn th ng soái và ng tr cho mãiờ ạ ơ ế ộ ẫ ề ố ự ị
đ n hi n t i Nhi u lĩnh v c và v n đ ng- i nghiên c u quan tâm mi n núi chế ệ ạ ề ự ấ ề ờ ứ ở ề ỉ
có th bi t đ- c qua n gi i V y nên, khác v i vùng ng- i Kinh, vùng dânể ế ợ ữ ớ ậ ớ ở ờ ở
t c thi u s , bên c nh các cu c th o lu n nhóm h n h p, nhóm s thích, nhómộ ể ố ạ ộ ả ậ ỗ ợ ởtheo đ tu i, c n t ch c nhóm th o lu n n riêng Kinh nghi m cho th y,ộ ổ ầ ổ ứ ả ậ ữ ệ ấ
nh ng cu c th o lu n n riêng nhi u khi l i sôi n i và đem l i nhi u thông tinữ ộ ả ậ ữ ề ạ ổ ạ ề
c n thi t h n các cu c th o lu n khác Đi u này càng có ý nghĩa h n trong vi cầ ế ơ ộ ả ậ ề ơ ệthu th p các thông tin liên quan đ n ph n mà ch có ph n m i th o lu n vàậ ế ụ ữ ỉ ụ ữ ớ ả ậcung c p đ- cấ ợ
10 Coi tr ng vai trò h- ng d n c a ng- i nghiên c u trong các cu c th o ọ ớ ẫ ủ ờ ứ ộ ả
lu n ậ
Đi u này tho t nghe có v mâu thu n v i ph- ng châm đ ng- i dân chề ạ ẻ ẫ ớ ơ ể ờ ủ
đ ng t tham gia vào quá trình gi m nghèo c a chính mình, cũng nh- v iộ ự ả ủ ớ
ph- ng châm ng- i nghiên c u ch đóng vai trò h tr , thúc đ y trong quáơ ờ ứ ỉ ỗ ợ ẩ
trình nghiên c u gi m nghèo cho c ng đ ng Th c ra, ph- ng châm trên c nứ ả ộ ồ ự ơ ầđ- c hi u bi n ch ng và linh ho t h n, nh t là trong đi u koachjthu th pợ ể ệ ứ ạ ơ ấ ề ậ
thông tin và l p k ho ch gi m nghèo các c ng đ ng thi u s vùng sâu,ậ ế ạ ả ở ộ ồ ể ố
vùng xa Nghiên c u gi m nghèo cùng tham gia c n đ- c hi u là nghiên c uứ ả ầ ợ ể ứ
Trang 8c a hai phía: C ng- i dân l n ng- i nghiên c u, là s k t h p hài hoà gi aủ ả ờ ẫ ờ ứ ự ế ợ ữtri th c hàn lâm c a ng- i nghiên c u v i tri th c t i ch c a ng- i dân N uứ ủ ờ ứ ớ ứ ạ ỗ ủ ờ ế
c máy móc d p khuôn áp d ng nguyên t c đ ng- i dân quy t đ nh t t cứ ậ ụ ắ ể ờ ế ị ấ ảthì nhi u khi ti n trình tri n khai các công c cùng tham gia s b t c Gi aề ế ể ụ ẽ ế ắ ữtri th c đ a ph- ng và nhu c u phát tri n trong đi u ki n m i nhi u khi làứ ị ơ ầ ể ề ệ ớ ề
m t kho ng cách đáng k V y nên, khác v i vùng ng- i Kinh, vùng dânộ ả ể ậ ớ ở ờ ở
t c thi u s , trong nhi u tr- ng h p, ng- i nghiên c u c n có s g i ý,ộ ể ố ề ờ ợ ờ ứ ầ ự ợ
h- ng d n và thúc đ y c n thi t đ b o đ m các công c cùng tham gia đ- cớ ẫ ẩ ầ ế ể ả ả ụ ợtri n khai hi u qu và đúng h- ng.ể ệ ả ớ
11 Linh ho t và m m d o, tránh máy móc, d p khuôn ạ ề ẻ ậ
Đây là nguyên t c tri n khai thu th p thông tin và l p k ho ch gi m nghèo ắ ể ậ ậ ế ạ ả ởvùng c- dân không ph i ng- i Kinh và khác v i ng- i Kinh áp d ng nó nh-ả ờ ớ ờ ụ
th nào tuỳ thu c vào t ng vùng, t ng dân t c c th Ch ng h n, các dânế ộ ừ ừ ộ ụ ể ẳ ạ ở
t c vùng sâu, vùng xa Tây Nguyên, th- ng thì, làm vi c v i dân ban đêm l iộ ờ ệ ớ ạ
ti n l i và hi u qu h n ban ngày, làm vi c v i dân ngoài đ ng hay trênệ ợ ệ ả ơ ệ ớ ồ
n- ng r y l i hi u qu h n trong nhà hay trong làng, t ch c th o lu n t iơ ẫ ạ ệ ả ơ ổ ứ ả ậ ạnhà dân s t o không khí tho i mái, c i m h n so v i t ch c th o lu n t iẽ ạ ả ở ở ơ ớ ổ ứ ả ậ ạtr- ng h c hay tr s thôn, xã, Th i gian làm vi c cũng c n co giãn chờ ọ ụ ở ờ ệ ầ ứkhông c ng nh c M t cu c làm vi c ch m so v i d ki n m t hai gi đ ngứ ắ ộ ộ ệ ậ ớ ự ế ộ ờ ồ
su i dâng cao, hai là khó tri n khai các công c cùng tham gia, là các c ng cố ể ụ ộ ụđòi h i ph n l n ti n hành ngoài tr i (v s đ , l- c đ , quan sát, ) Có ng- iỏ ầ ớ ế ờ ẽ ơ ồ ợ ồ ờcho r ng chính mùa m-a m i là mùa đi th c đ a nghiên c u gi m nghèo t t nh t,ằ ớ ự ị ứ ả ố ấ
b i mùa m-a là mùa đói kém, có th quan sát tr c ti p đ ng thái c a nghèo đói,ở ể ự ế ộ ủnh-ng h ch-a tính đ n m t th c t là: Gi m nghèo b ng ph- ng pháp cùngọ ế ộ ự ế ả ằ ơtham gia không ch đòi h i nhìn th y đói nghèo, mà còn đòi h i nhi u ph- ngỉ ỏ ấ ỏ ề ơpháp đánh giá và phân tích đói nghèo khác ch có th ti n hành ngoài tr i mà n uỉ ể ế ờ ế
g p m-a thì không th ti n hành đ- c Đa s các c- dân vùng sâu, vùng xa là c-ặ ể ế ợ ốdân canh tác n- ng r y ho c ch u nh h- ng c a l i s ng canh tác n- ng r y.ơ ẫ ặ ị ả ở ủ ố ố ơ ẫMùa gieo tr a và mùa thu ho ch là hai th i đi m b n r n nh t trong năm Gieoỉ ạ ờ ể ậ ộ ấ
tr a hay thu ho ch mu n m t ngày s nh h- ng không nh đ n năng su t câyỉ ạ ộ ộ ẽ ả ở ỏ ế ấ
tr ng trên n- ng r y Thành ra, r t khó huy đ ng cán b và ng- i dân tri n khaiồ ơ ẫ ấ ộ ộ ờ ểcác ho t đ ng thu th p thông tin và l p k ho ch gi m nghèo v i c ng đ ngạ ộ ậ ậ ế ạ ả ớ ộ ồtrong nh ng ngày nàyữ
13 Tranh th s h p tác và ng h c a các t ng l p có uy tín trong c ng ủ ự ợ ủ ộ ủ ầ ớ ộ
đ ng ồ
Tuỳ t ng vùng mà các t ng l p có uy tín trong c ng đ ng là nh ng đ i t- ngừ ầ ớ ộ ồ ữ ố ợkhác nhau khu v c Tr- ng S n Tây Nguyên là các già làng, khu v c mi nở ự ờ ơ ở ự ềnúi mi n B c, t i vùng dân t c Hmông, Dao là các tr- ng h , t i vùng dân t cề ắ ạ ộ ở ọ ạ ộM- ng, Thái, Tày, Nùng là các th y cúng, th y bói Do tác đ ng c a các y u tờ ầ ầ ộ ủ ế ốkinh t và xã h i m i, ngày nay, nh h- ng c a các t ng l p này các b n làngế ộ ớ ả ở ủ ầ ớ ở ả
Trang 9dân t c thi u s mi n núi đã gi m b t Nói gi m b t không có nghĩa là khôngộ ể ố ề ả ớ ả ớcòn Ngay c trong nh ng năm hi n t i, nhi u n i c a Tây Nguyên, ti ng nóiả ữ ệ ạ ở ề ơ ủ ế
c a già làng còn quan tr ng h n ti ng nói c a cán b thôn Trong nhi u tr- ngủ ọ ơ ế ủ ộ ề ờ
h p, thuy t ph c đ- c già làng và tranh th đ- c già làng là thuy t ph c đ- cợ ế ụ ợ ủ ợ ế ụ ợdân làng và ng- c l i Vì th , bên c nh s k t h p v i các t ch c Đ ng, chínhợ ạ ế ạ ự ế ợ ớ ổ ứ ảquy n, đoàn th , v n c n tranh th s h p tác và ng h c a các t ng l p có uyề ể ẫ ầ ủ ự ợ ủ ộ ủ ầ ớtín trong xã h i cũ nh- già làng t i các dân t c Tr- ng S n Tây Nguyên, th yộ ạ ộ ờ ơ ầcúng t i các dân t c Tày, Nùng, Dao và M- ng và tr- ng h dân t c Hmông,ạ ộ ờ ở ọ ở ộDao,
14 Tăng c- ng ph ng v n sâu thông tín viên ch ch t ờ ỏ ấ ủ ố
Ph ng v n sâu thông tín viên là công c cùng tham gia không th thi u trongỏ ấ ụ ể ếnghiên c u gi m nghèo nói chung, bao g m c vùng ng- i Kinh l n vùngứ ả ồ ả ở ờ ẫ ởdân t c V n đ là li u l- ng khác nhau vùng dân t c thi u s , do h n ch c aộ ấ ề ề ợ ở ộ ể ố ạ ế ủcác thông tin t các cu c th o lu n và t các công c khác, ph ng v n sâu thôngừ ộ ả ậ ừ ụ ỏ ấtín viên có vai trò quan tr ng đ c bi t Kinh nghi m cho th y, khi đã thi t l pọ ặ ệ ệ ấ ế ậđ- c m i quan h hi u bi t và c i m , các cu c ph ng v n sâu vùng dân t cợ ố ệ ể ế ở ở ộ ỏ ấ ở ộth- ng đem l i nh ng thông tin lý thú và b t ng so v i d t- ng.ờ ạ ữ ấ ờ ớ ự ở
15 Quy đ i các đ n v đo l- ng đ a ph- ng ra các đ n v đo l- ng ph thông ổ ơ ị ờ ị ơ ơ ị ờ ổ
đ tính toán các thông s liên quan đ n đ i s ng và thu nh p ể ố ế ờ ố ậ
Đa s các vùng dân t c thi u s đ u có h th ng các đ n v đo l- ng riêng.ố ộ ể ố ề ệ ố ơ ị ờNg- i dân ít bi t ho c không bi t đ n các đ n v đo l- ng ph thông Đa s cácờ ế ặ ế ế ơ ị ờ ổ ốdân t c dùng đ n v ộ ơ ị gùi đ tính năng su t và thu nh p tr ng tr t, dùng các đ n vể ấ ậ ồ ọ ơ ịgang tay, khu u tay, s i tay và vòng tay đ đo vòng b ng gia súc và tính tr ngỷ ả ể ụ ọl- ng, ợ
Bi t cách quy đ i các đ n v đo l- ng đ a ph- ng này ra đ n v ph thôngế ổ ơ ị ờ ị ơ ơ ị ổ
t- ng đ- ng đ tính di n tích, s n l- ng, năng su t cây tr ng, v t nuôi, thuơ ơ ể ệ ả ợ ấ ồ ậ
nh p và chi tiêu là yêu c u c n có c a ng- i nghiên c u Sau đây là ví d vậ ầ ầ ủ ờ ứ ụ ềcách tính đó
Tính di n tích đ t canh tác ệ ấ Khó khăn là tính đ- c di n tích đ t d c, th- ngợ ệ ấ ố ờcanh tác r y, lo i đ t canh tác ph bi n nhi u vùng dân t c Ng- i dân chẫ ạ ấ ổ ế ở ề ộ ờ ỉ
bi t có bao nhiêu đám r y, m i đám gieo h t bao nhiêu gùi lúa Cách tínhế ẫ ỗ ế
di n tích là, qua ng- i dân, xác đ nh s gùi lúa gi ng cho t t c các đám r y,ệ ờ ị ố ố ấ ả ẫ
tr ng l- ng c a m t gùi lúa, ti p theo, h i chính quy n đ a ph- ng (huy n,ọ ợ ủ ộ ế ỏ ề ị ơ ệ
t nh) đ bi t s kg lúa c n đ gieo tr a 1 ha r y, t đó s tìm ra di n tích đ tỉ ể ế ố ầ ể ỉ ẫ ừ ẽ ệ ấ
r y c a m t h gia đình Ch ng h n, m t gia đình có 3 đám r y, gieo h tẫ ủ ộ ộ ẳ ạ ộ ẫ ế
t ng s 3 gùi r- i lúa gi ng, m i gùi t- ng đ- ng 28 kg, t ng tr ng l- ngổ ố ỡ ố ỗ ơ ơ ổ ọ ợ
lúa gi ng là 98 kg Theo s li u đ a ph- ng, 1 ha lúa r y gieo h t 65 kg lúaố ố ệ ị ơ ẫ ế
gi ng V y di n tích r y c a h gia đình trên là 98/65 = 1,5 ha.ố ậ ệ ẫ ủ ộ
LPRV
44
Tính năng su t cây tr ng ấ ồ H i ng- i dân v s gùi lúa, hay bao t i lúa mà giaỏ ờ ề ố ảđình h đã thu ho ch đ- c trong năm (kinh nghi m cho bi t, th- ng là ng- iọ ạ ợ ệ ế ờ ờdân nh rõ đi u này), l y tích c a s gùi lúa v i tr ng l- ng (kg) m i gùiớ ề ấ ủ ố ớ ọ ợ ỗ
chia cho di n tích đã bi t (ha) s ra năng su t kg/ha trên r y lúa c a m i hệ ế ẽ ấ ẫ ủ ỗ ộgia đình Ch ng h n, m t gia đình tr ng tr t 02 ha r y, thu ho ch 80 gùi lúa,ẳ ạ ộ ồ ọ ẫ ạ
m i gùi có tr ng l- ng 28 kg, t ng s lúa thu ho ch đ- c t- ng đ- ng v iỗ ọ ợ ổ ố ạ ợ ơ ơ ớ
80 x28 = 2164 kg Năng su t lúa r y trong năm s là 2164/2 = 1080 kg/ha.ấ ẫ ẽ
16 Th c hi n các chuy n th c đ a liên ngày và ba cùng v i ng- i dân ự ệ ế ự ị ớ ờ
Trang 10Kinh nghi m ch ra r ng, không gi ng nh- vùng ng- i Kinh, do khác bi tệ ỉ ằ ố ở ờ ệ
v văn hoá và l i s ng, trong các cu c th c đ a, th- ng có m t kho ng cáchề ố ố ộ ự ị ờ ộ ả
đáng k gi a ng- i nghiên c u v i ng- i dân vùng dân t c Vì th , c n t oể ữ ờ ứ ớ ờ ở ộ ế ầ ạ
không khí c i m và g n gũi v i ng- i dân ngay t lúc đ u m i g p m tở ở ầ ớ ờ ừ ầ ớ ặ ặ
b ng nh ng câu chuy n vui, nh ng món quà nh Đi u thu c cho ng- i giàằ ữ ệ ữ ỏ ế ố ờ
và chi c k o cho tr em là b ng ch ng c a s quan tâm Càng gi n d trongế ẹ ẻ ằ ứ ủ ự ả ị
đi đ ng, ăn m c càng t t Khó có th t o s hoà h p b ng c p kính g ngứ ặ ố ể ạ ự ợ ằ ặ ọ
vàng, mái đ u ch i m- t, đôi giày đen bóng và b qu n áo l ch s H c đầ ả ợ ộ ầ ị ự ọ ể
bi t càng nhi u ti ng đ a ph- ng càng t t cho công vi c Nh-ng quan tr ngế ề ế ị ơ ố ệ ọ
h n c v n là s ng hoà vào dân theo l i ba cùng: cùng ăn, cùng , cùng làm.ơ ả ẫ ố ố ở
Khó có th thu th p đ- c nh ng thông tin đ y đ và khách quan b ng nh ngể ậ ợ ữ ầ ủ ằ ữ
cu c làm vi c sáng xu ng c ng đ ng, chi u v huy n, t nh Nói m t cáchộ ệ ố ộ ồ ề ề ệ ỉ ộ
hình t- ng, n u th y ng- i dân b i thuy n, hãy xu ng cùng b i thuy n vàợ ế ấ ờ ơ ề ố ơ ề
nói chuy n v i h thì s t t h n là đ ng trên b mà nói chuy n v ng xu ng.ệ ớ ọ ẽ ố ơ ứ ờ ệ ọ ố
17 Trong m t s tr- ng h p, có th k t h p v i các t ch c tôn giáo trong ộ ố ờ ợ ể ế ợ ớ ổ ứ
thu th p thông tin và l p k ho ch gi m nghèo ậ ậ ế ạ ả
Nói trong m t s tr- ng là nói đ n kh năng không ph bi n c a kinhộ ố ờ ế ả ổ ế ủ
nghi m này Tôn giáo và các t ch c c a nó là nh ng th c th ph c t p.ệ ổ ứ ủ ữ ự ể ứ ạ
Th- ng thì ng- i ta hay e ng i khi bàn đ n kh năng h p tác v i các t ch cờ ờ ạ ế ả ợ ớ ổ ứ
tôn giáo trong quá trình gi m nghèo Tuy v y, không nên quá đ nh ki n,ả ậ ị ế
c ng nh c và máy móc khi xem xét v n đ này Trung Qu c, hay Phiứ ắ ấ ề ở ố ở
lippin ch ng, ng- i ta đã khá thành công trong vi c lôi kéo nhà th và các tẳ ờ ệ ờ ổ
ch c tôn giáo khác vào vi c tri n khai các d án phát tri n vùng dân t c vàứ ệ ể ự ể ở ộ
mi n núi.ề
Vi t Nam, đã có m t ví d t t v đi u này: theo thông báo c a TS.Nguy n Văn
Ti p t Trung tâm Gi m nghèo thành ph H Chí Minh, có th k t h p v i nhàệ ừ ả ố ồ ể ế ợ ớ
chùa trong công tác gi m nghèo v i các c ng đ ng ng- i Kh me Đ ng b ngả ớ ộ ồ ờ ơ ở ồ ằ
sông C u Long T i sao không nghĩ đ n kh năng k t h p v i nhà th Thiên chúaử ạ ế ả ế ợ ớ ờ
giáo hay nhà th Tin Lành trong thu th p thông tin và l p k ho ch gi m nghèoờ ậ ậ ế ạ ả
v i các c ng đ ng thi u s Tây Nguyên ? Dĩ nhiên,đi u ki n đ t ra là các tớ ộ ồ ể ố ở ề ệ ặ ổ
ch c tôn giáo này ph i là các t ch c tôn giáo "kính chúa, yêu n- c", ch khôngứ ả ổ ứ ớ ứ
ph i t ch c tôn giáo ph n đ ng, ch ng phá ch đ ki u nh- Tin Lành đ Ga.ả ổ ứ ả ộ ố ế ộ ể ề
18 Hành trang trên th c đ a ự ị
Do tính đ c thù v đ a lý và đi u ki n s ng mi n núi, khi ti n hành các cu c th cặ ề ị ề ệ ố ề ế ộ ự
đ a, c n chu n b m t s hành trang t i thi u Đa s các vùng dân t c thu c đ iị ầ ẩ ị ộ ố ố ể ố ộ ộ ố
t- ng nghèo đói còn ch-a có đi n Th i gian làm vi c thích h p nhi u khi l i làợ ệ ờ ệ ợ ề ạ
bu i t i Ngu n ánh sáng bu i t i c a dân th- ng là d u ho , chai c c, nh aổ ố ồ ổ ố ủ ờ ầ ả ụ ự
thông hay b p l a v i c- ng đ r t h n ch V y c n ph i có đèn pin và n n Đènế ử ớ ờ ộ ấ ạ ế ậ ầ ả ế
pin dùng đ đi l i, n n dùng đ làm vi c Không ph i đâu dân cũng có mànể ạ ế ể ệ ả ở
ch ng mu i H n n a, n u n m d- i sàn nhà hay gi- ng, nhi u kh năng s bố ỗ ơ ữ ế ằ ớ ờ ề ả ẽ ị
r p, m t th côn trùng hút máu và -a máu l , c n su t đêm Tăng võng dã chi nệ ộ ứ ạ ắ ố ế
lo i che kín ng- i và đ u s giúp cho vi c có th ng bình th- ng t i th c đ a.ạ ờ ầ ẽ ệ ể ủ ờ ạ ự ị
R t c n chu n b m t s lo i thu c phòng b nh, đ c bi t chú ý thu c phòng ch aấ ầ ẩ ị ộ ố ạ ố ệ ặ ệ ố ữ ba lo iạ
b nh: s t rét, c m cúm và tiêu ch y, là các bênh d phát sinh do th nghiệ ố ả ả ễ ổ
và th c ph m t i ch Riêng thu c ch ng s t rét nên u ng phòng t nhà, vàoự ẩ ạ ỗ ố ố ố ố ừ ở
nh ng ngày tru c khi đi Gi y và t t là các trang ph c b t bu c Gi y giúp choữ ớ ầ ấ ụ ắ ộ ầ
vi c di chuy n thu n ti n và t t giúp cho vi c ch ng mu i vào bu i chi u và bu iệ ể ậ ệ ấ ệ ố ỗ ổ ề ổ
t i Ph i là lo i gi y th thao, m m và nh Đ ng mang dép, nh t là dép lê vì số ả ạ ầ ể ề ẹ ừ ấ ẽ
r t b t ti n cho di chuy n Ngoài ra, tuy v n v t nh-ng nhi u khi r t c n trongấ ấ ệ ể ụ ặ ề ấ ầ
Trang 11nh ng ngày th c đ a là ni lông đi m-a, dây bu c các lo i, dao nh , gi y v sinh,ữ ự ị ộ ạ ỏ ấ ệ
b t l a ga, đ đ ng n- c u ng, ậ ử ồ ự ớ ố
Ngu n: K y u H i th o “Tham gia l p k ho ch gi m nghèo v i các dân t c thi u ồ ỷ ế ộ ả ậ ế ạ ả ớ ộ ể
s ”, do Nhóm làm vi c v các v n đ dân t c - D án Đ a ph ố ệ ề ấ ề ộ ự ị ươ ng hóa gi m nghèo ả ở
Vi t Nam (the Ethnicity Working Group of the Localized Poverty Reduction in Vietnam ệ Project) t ch c vào tháng 12 năm 2001 ổ ứ
LPRV
2 Nh ng bài h c kinh nghi m trong l p và tri n khai k ữ ọ ệ ậ ể ế
ho ch gi m nghèo dân t c Bru-Vân ki u xã Thanh, ạ ả ở ộ ề
huy n H ệ ướ ng Hoá, t nh Qu ng Tr ỉ ả ị
PGS.TS Huỳnh Đình Chi n ế
Trung Tâm Nghiên C u Gi m Nghèo Đ i H c Hu ứ ả ạ ọ ế
Tóm t tắ
Công cu c xóa đói gi m nghèo đ i v i ng- i Brũ-Vân ki u là m t công vi cộ ả ố ớ ờ ề ộ ệ
c c kỳ khó khăn S t t h u v trình đ phát tri n kinh t -xã h i, nh ng phongự ự ụ ậ ề ộ ể ế ộ ữ
t c t p quán cũ x-a, cu c s ng bi t l p v i đ ng b ng, v.v là nh ng tr ng iụ ậ ộ ố ệ ậ ớ ồ ằ ữ ở ạ
l n đ i v i cán b xoá đói gi m nghèo Đi u ki n t nhiên không ph i làớ ố ớ ộ ả ề ệ ự ả
không -u đãi v i ng- i Brũ-Vân ki u, nh-ng h không bi t t n d ng thiênớ ờ ề ọ ế ậ ụ
nhiên đ phát tri n kinh t Do v y, vi c tác đ ng vào đ i s ng văn hoá c aể ể ế ậ ệ ộ ờ ố ủ
ng- i dân, giúp h nh n ra mình r ng mình có th thay đ i l i s ng, có thờ ọ ậ ằ ể ổ ố ố ể
tác đ ng vào thiên nhiên đ nâng cao m c s ng là đi m then ch t đ phátộ ể ứ ố ể ố ể
tri n kinh t và xã h i cho ng- i Brũ-Vân ki u nói riêng và ng- i dân t cể ế ộ ờ ề ờ ộ
thi u s vùng núi Qu ng Tr nói chung Nh ng bài h c kinh nghi m choể ố ở ả ị ữ ọ ệ
vi c xây d ng và tri n khai d án gi m nghèo đ i v i ng- i Brũ-Vân ki u cóệ ự ể ự ả ố ớ ờ ề
th tóm t t trong nh ng đi m chính sau:ể ắ ữ ể
Giai đo n l p h s c ng đ ng ạ ậ ồ ơ ộ ồ
- S h p tác c a ng- i dân luôn luôn là m u ch t c a v n đ ự ợ ủ ờ ấ ố ủ ấ ề
- Vi c thu th p s li u c n ph i h p nhi u ph- ng pháp, nh-ng đ c bi t coiệ ậ ố ệ ầ ố ợ ề ơ ặ ệ
tr ng các công c tr c quan.ọ ụ ự
- Th i gian đi u tra luôn kéo dài do ph i di chuy n trên đ a bàn r ngờ ề ả ể ị ộ
- H i th o tham d v i ng- i dân th- ng g p khó khăn do trình đ hi uộ ả ự ớ ờ ờ ặ ộ ể
bi t và nh n th c c a ng- i dân quá y u.ế ậ ứ ủ ờ ế
- Cán b xã và già làng có tác d ng r t l n trong m i ho t đ ngộ ụ ấ ớ ọ ạ ộ
Giai đo n xác đ nh nguyên nhân nghèo đói ạ ị
- Nguyên nhân nghèo đói th- ng có ngu n g c tờ ồ ố ừỡ các t p quán cũ x-aậ
trong lao đ ng s n xu t, trong sinh ho t hàng ngày, và trong nh-ng ho tộ ả ấ ạ ạ
Trang 12Giai đo n l p d án gi m nghèo ạ ậ ự ả
Hai ho t đ ng mang tính chi n l- c là:ạ ộ ế ợ
- Tuyên truy n - giáo d c đ nâng cao trình đ nh n th c b ng các ho tề ụ ể ộ ậ ứ ằ ạ
đ ngc th : d y ti ng Vi t, vi t tài li u tuyên truy n đ v n đ ng ng- iộ ụ ể ạ ế ệ ế ệ ề ể ậ ộ ờ
dân thay đ i các t p quán cũ x-a, cung c p ph- ng ti n truy n thông đ iổ ậ ấ ơ ệ ề ạ
Giai đo n theo dõi, giám sát và đánh giá ạ
- Vi c giám sát và theo dõi ho t đ ng d án c n đ- c ti n hành th- ngệ ạ ộ ự ầ ợ ế ờ
M t s đ c đi m c n l-u ý v ng- i dân t c Brũ-Vân Ki u t i mi n núi ộ ố ặ ể ầ ề ờ ộ ề ạ ề
Qu ng Tr khi nghiên c u làm d án phát tri n c ng đ ng ả ị ứ ự ể ộ ồ
Khi nói đ n t nh Qu ng Tr , chúng ta có th có th nghĩ ngay đ n m t trongế ỉ ả ị ể ể ế ộ
nh ng vùng đ t khó khăn nh t v kinh t trong c n- c Do v y, mi n núi Qu ngữ ấ ấ ề ế ả ớ ậ ề ả
Tr , n i c- trú c a m t s dân t c ít ng- i l i càng là n i mà chúng ta c n cóị ơ ủ ộ ố ộ ờ ạ ơ ầ
nh ng quan tâm đ c bi t trong công tác phát tri n c ng đ ng Ng- i Brũ-Vânữ ặ ệ ể ộ ồ ờ
ki u chi m m t t l t- ng đ i l n trong s nh ng dân t c thi u s huy n mi nề ế ộ ỉ ệ ơ ố ớ ố ữ ộ ể ố ở ệ ềnúi H- ng Hoá, Qu ng Tr Đ làm đ- c công tác xoá đói gi m nghèo cho vùngớ ả ị ể ợ ảnày, tr- c h t chúng ta c n hi u bi t th u đáo nh ng đ c đi m v xã h i và nhânớ ế ầ ể ế ấ ữ ặ ể ề ộvăn c a t c ng- i này.ủ ộ ờ
1 Ng- i Brũ-Vân ki u Qu ng Tr có ngôn ng riêng do đó ch có m t t l r tờ ề ở ả ị ữ ỉ ộ ỉ ệ ấ
nh ng- i dân t c thi u s có th nói đ- c ti ng Kinh Đ c đi m này kháỏ ờ ộ ể ố ể ợ ế ặ ể
quan tr ng vì nó là ngu n g c c a r t nhiêù tr ng i mà chúng ta có th g pọ ồ ố ủ ấ ở ạ ể ặkhi ti n hành ph- ng pháp tham d Vi c d y cho ng- i dân t c nói ti ngế ơ ự ệ ạ ờ ộ ế
Kinh đã đ- c th c hi n t nhi u năm nay, nh-ng th t ra k t qu không đ- cợ ự ệ ừ ề ậ ế ả ợbao nhiêu vì ng- i dân đây không thich ho c không có nhu c u s d ngờ ở ặ ầ ử ụ
ti ng Kinh.ế
H n n a, n u chúng ta c g ng dùng ti ng dân t c đ làm vi c v i h thìơ ữ ế ố ắ ế ộ ể ệ ớ ọ
cũng r t khó khăn vi ngôn ng c a h l i ch là ngôn ng nói, không có ngônấ ữ ủ ọ ạ ỉ ữ
ng vi t Đ ng th i, v n t v ng c a ti ng dân t c không nhi u Do đó l iữ ế ồ ờ ố ừ ữ ủ ế ộ ề ạ
ph i vay m- n ti ng Kinh khi nói v nh ng khái ni m m i đ i v i h ả ợ ế ề ữ ệ ớ ố ớ ọ
2 Ng- i dân t c Brũ-Vân ki u do n n văn hoá r t khác v i chúng ta và cu cờ ộ ề ề ấ ớ ộ
s ng t- ng đ i bi t l p v i mi n xuôi (do đ- ng giao thông còn khó khăn)ố ơ ố ệ ậ ớ ề ờ
nên h ch-a nh n th c đ- c s nghèo kh c a cu c s ng mà mình đang ph iọ ậ ứ ợ ự ổ ủ ộ ố ảgánh ch u H c m th y yên ph n v i nh ng gì mà thiên nhiên ban t ng N uị ọ ả ấ ậ ớ ữ ặ ếnh- chúng ta có nh n th y cu c s ng c a h quá nghèo đói và kh c c thì đóậ ấ ộ ố ủ ọ ổ ựtr- c h t là suy nghĩ c a ta, không ph i c a h Ch b ng cách t o đi u ki nớ ế ủ ả ủ ọ ỉ ằ ạ ề ệ
Trang 13đ h ti p xúc v i cu c s ng c a ng- i mi n xuôi thì m i g i cho h mongể ọ ế ớ ộ ố ủ ờ ề ớ ợ ọ
mu n m t cu c s ng t t đ p h n.ố ộ ộ ố ố ẹ ơ
3 Ng- i dân t c Brũ-Vân ki u ch-a thay đ i đ- c nh ng t p quán cũ x-a trongờ ộ ề ổ ợ ữ ậ
cu c s ng hàng ngày và trong lao đ ng s n xu t Đã bao đ i nay cu c s ngộ ố ộ ả ấ ờ ộ ố
cô l p trong núi r ng t o cho ng- i dân đây m t cu c s ng t- ng đ i nậ ừ ạ ờ ở ộ ộ ố ơ ố ổ
đ nh đ i v i suy nghĩ c a h Vì v y, tình tr ng thu nh p th p, cách s ng chị ố ớ ủ ọ ậ ạ ậ ấ ố ủ
y u t cung t c p, t l m c các lo i b nh cao, t l t vong cao cũng khôngế ự ự ấ ỉ ệ ắ ạ ệ ỉ ệ ửlàm cho h th y băn khoăn Vì v y vi c tri n khai th c hi n các ch- ng trìnhọ ấ ậ ệ ể ự ệ ơxoá đói gi m nghèo g p nhi u tr ng i.ả ặ ề ở ạ
4 Ng- i dân t c thi u s có trình đ t- duy và nh n th c ch-a đ- c nh- ờ ộ ể ố ộ ậ ứ ợ ởng- i Kinh nên vi c th c hi n các d án xoá đói gi m nghèo, nh t là các dờ ệ ự ệ ự ả ấ ự
án v y t c n có minh ho c th và sinh đ ng m i làm đ- c cho h hi u vàề ế ầ ạ ụ ể ộ ớ ợ ọ ểthuy t ph c ng- i dân th c hi n nh ng ho t đ ng c a d án.ế ụ ờ ự ệ ữ ạ ộ ủ ự
LPRV
48
CáC BàI H C KINH NGHI Mọ ệ
1 L p h s c p xã ậ ồ ơ ấ
- S h p tác c a ng- i dân luôn luôn là m u ch t c a v n đ Đ làm t tự ợ ủ ờ ấ ố ủ ấ ề ể ố
đi u này vi c s d ng nh ng ng- i phiên d ch g n nh- là b t bu c Tuyề ệ ử ụ ữ ờ ị ầ ắ ộnhiên, trinh đ c a cán b phiên d ch th- ng không cao nên đôi khi v nộ ủ ộ ị ờ ẫkhông di n đ t h t nh ng ý ki n chúng ta mu n trao đ i v i ng- i dân.ễ ạ ế ữ ế ố ổ ớ ờ
Vì v y, kiên nh n và th n tr ng luôn luôn là nh ng yêu c u tiên quy tậ ẫ ậ ọ ữ ầ ế
đ i v i đi u tra viên M t trong nh ng kinh nghi m quí giá nh t c aố ớ ề ộ ữ ệ ấ ủ
chúng tôi là ng- i làm phiên d ch nên là m t cán b y t c a c p huy n.ờ ị ộ ộ ế ủ ấ ệNg- i này th- ng xuyên đi sâu sát v i ng- i dân qua nhi u đ t phòngờ ờ ớ ờ ề ợ
ch ng d ch m i năm và r t đ- c ng- i dân tin yêu nh vi c giúp hố ị ỗ ấ ợ ờ ờ ệ ọ
phòng ch a b nh.ữ ệ
- Vi c thu th p s li u c n ph i h p nhi u ph- ng pháp: s d ng phi u h iệ ậ ố ệ ầ ố ợ ề ơ ử ụ ế ỏ(questionnaire) trong đó bao g m c câu h i m l n câu h i có tr l i l aồ ả ỏ ở ẫ ỏ ả ờ ự
ch n (multiple choice); quay phim ch p nh; ph ng v n cán b ch ch t.ọ ụ ả ỏ ấ ộ ủ ố
Đi u c n l-u ý đây là ban ngày ng- i dân ph i đi r y xa nên ch có thề ầ ở ờ ả ẫ ỉ ể
ph ng v n đ- c vào bu i chi u mu n và ban đêm M t khó khăn khi làmỏ ấ ợ ổ ề ộ ộ
vi c ban đêm đây là nhi u n i v n ch-a có đi n nên không s d ngệ ở ề ơ ẫ ệ ử ụ
đ- c các ph- ng ti n nghe nhìn.ợ ơ ệ
Đ i v i s li u th c p, cán b xã th- ng không có đ y đ s li u c nố ớ ố ệ ứ ấ ộ ờ ầ ủ ố ệ ầthi t cho chúng ta nh- các xã mi n xuô N u có chăng thì cũng thi uế ở ề ị ế ế
chính xác và không đ- c c p nh t M t y u t khách quan khác, cóợ ậ ậ ộ ế ố
nhi u xã n m sát v i biên gi i Lào, ng- i dân bên Lào th- ng qua ch aề ằ ớ ớ ờ ờ ữ
b nh bên ta nên khó n m đ- c chính xác tình hình b nh t t c a bên t Sệ ắ ợ ệ ậ ủ ạ ố
li u th c p c p huy n t t nhiên có đ chính xác cũng không cao do sệ ứ ấ ở ấ ệ ấ ộ ố
li u g c t xã đ- c thu th p không đúng cách (tr nh ng s li u đo đ tệ ố ừ ợ ậ ừ ữ ố ệ ạ
đ a lý do các c quan T nh ho c Trung - ng ti n hành).ị ơ ỉ ặ ơ ế
Nh- v y, cán b đ- c c đi l p h s c ng đ ng c n ph i chu n b tinhậ ộ ợ ử ậ ồ ơ ộ ồ ầ ả ẩ ị
th n làm vi c trong hoàn c nh c c kỳ khó khăn.ầ ệ ả ự
- Do đ c đi m c a cu c s ng du canh du c-, phân b nhà trong các khuặ ể ủ ộ ố ố ởdân c- r t th-a th t Vi c di chuy n t nhà này sang nhà khác m t nhi uấ ớ ệ ể ừ ấ ề
th i gian và nhi u khi ph i đi xuyên r ng vào ban đêm Th i gian đi uờ ề ả ừ ờ ề
tra th- ng kéo dài h n vùng đ ng b ng N u đi u tra m t xã có s hờ ơ ở ồ ằ ế ề ộ ố ộ
b ng xã mi n xuôi thì th i gian c n đ n ra ph i g p 3-4 l n.ằ ề ờ ầ ế ả ấ ầ
Trang 14- Vi c t ch c h i th o tham d v i ng- i dân th- ng g p khó khăn doệ ổ ứ ộ ả ự ớ ờ ờ ặtrình đ hi u bi t và nh n th c v phát tri n c ng đ ng c a ng- i dânộ ể ế ậ ứ ề ể ộ ồ ủ ờquá yếụ ả B n thân h đôi khi không bi t mình c n gì, và th m chí khôngọ ế ầ ậ
xã M t khi v n đ ng đ- c đ i ngũ này giúp đ , chúng ta s d dàng ti pộ ậ ộ ợ ộ ỡ ẽ ễ ế
c n v i ng- i dân và ti n hành công vi c thu n lậ ớ ờ ế ệ ậ ợị
2 Xác đ nh nguyên nhân nghèo đói ị
- Đi u đ u tiên c n l-u ý là nguyên nhân nghèo đói và ch m phát tri n c aề ầ ầ ậ ể ủng- i dân t c thi u s mi n núi Trung b r t khác v i các n i khác Đi uờ ộ ể ố ở ề ộ ấ ớ ơ ềEthnic Minority Report
49
ki n t nhiên đây r t thu n l i cho công vi c tr ng tr t và chăn nuôi, khôngệ ự ở ấ ậ ợ ệ ồ ọ
gi ng nh- nh ng xã nghèo đ ng b ng là n i có đi u ki n t nhiên r t kh cố ữ ở ồ ằ ơ ề ệ ự ấ ắnghi t Nói cách khác, n u ng- i dân t c đây có m - c làm giàu và cóệ ế ờ ộ ở ơ ớtrình đ hi u bi t khoa h c k thu t nh- ng- i Kinh đ ng b ng thì hộ ể ế ọ ỹ ậ ờ ở ồ ằ ọkhông th s ng nghèo đói và kém phát tri n nh- th đ- c.ể ố ể ế ợ
- Nguyên nhân đ u tiên c a nghèo đói và ch m phát tri n mà chúng tôi xácầ ủ ậ ể
đ nh đ- c th- ng có ngu n g c tị ợ ờ ồ ố ừỡ các t p quán cũ x-a:ậ
+ Trong lao đ ng s n xu t, t p quán ph n ph i đi làm nh ng công vi cộ ả ấ ậ ụ ữ ả ữ ệ
n ng n trên r y, nhi u khi ph i mang con theo trong khi đàn ông nhàặ ề ẫ ề ả ởđánh b c và u ng r- u đã làm cho năng su t lao đ ng th p, và thu nh pạ ố ợ ấ ộ ấ ậkém c Nh- v y, năng su t th p đây không ph i do đ t x u mà do tìnhỏị ậ ấ ấ ở ả ấ ấ
tr ng l- i lao đ ng c a đàn ông và s c lao đ ng y u c a ph n H nạ ờ ộ ủ ứ ộ ế ủ ụ ữ ơ
n a, ph n th- ng hay mang thai và sinh con (h không mu n th c hi nữ ụ ữ ờ ọ ố ự ệ
k ho ch hoá gia đình) nên s c kho càng yế ạ ứ ẻ ếụ Đi u này càng gây khóề
khăn cho gia đình khi trong nhà ng- i ph n sinh đ , ho c c khi đangờ ụ ữ ẻ ặ ảcòn mang tha Ng- i dân trong các c ng đ ng h u nh- s ng theo ch đị ờ ộ ồ ầ ố ế ộ
t cung t c p.ự ự ấ
+ Trong sinh ho t, t p quán ăn u ng thi u v sinh, t p quán sinh đạ ậ ố ế ệ ậ ẻ
không lành m nh là nguyên nhân c a t l m c b nh và t l t vong caoạ ủ ỉ ệ ắ ệ ỉ ệ ửtrong qu n th B a ăn th- ng quá đ n gi n (ch y u là c m n p vàầ ể ữ ờ ơ ả ủ ế ơ ế
mu i) nên t l tr suy dinh d- ng và ng- i l n thi u d- ng r t caố ỉ ệ ẻ ỡ ờ ớ ể ỡ ấ ọ
Ng- i dân đây không bi t ăn chín u ng sôi nên các b nh đ- ng ru tờ ở ế ố ệ ờ ộ
nh- t , l , th- ng hàn th- ng xuyên hoành hành Đ c bi t có hai b nhả ỵ ơ ờ ặ ệ ệ
mà t l m c và t l t vong r t cao là s t rét và viêm gan B Có th xemỉ ệ ắ ỉ ệ ử ấ ố ể
h u nh- m i ng- i trong c ng đ ng dân c- đây ai cũng ít nh t có m tầ ọ ờ ộ ồ ở ấ ộ
l n b s t rét, vi c đi u tr l i th- ng không đ n n i đ n ch n nên tầ ị ố ệ ề ị ạ ờ ế ơ ế ố ử
vong r t ca Bên c nh đó, viêm gan B còn t o thêm gánh n ng cho s cấ ọ ạ ạ ặ ứkho m i ng- H th- ng không ý th c đ- c đ tr m tr ng c a viêmẻ ọ ờị ọ ờ ứ ợ ộ ầ ọ ủ
gan B, ch n đoán l i ít khi đ- c xác l p, vì v y tiên l- ng c a b nh ganẩ ạ ợ ậ ậ ợ ủ ệ
c p và m n đ u n ng n ấ ạ ề ặ ề
V i t p t c ph i t mình ra riêng ngoài chòi (làm góc v- n ho cớ ậ ụ ả ự ở ở ờ ặ
ngoài bìa r ng) tr- c khi sinh, ng- i ph n g p r t nhi u khó khăn khiừ ớ ờ ụ ữ ặ ấ ề
t mình đ đ cho mình Đ a tr đ ra d t vong hay ít nh t cũng khó cóự ỡ ẻ ứ ẻ ẻ ễ ử ấ
kh năng đ tr thành m t con ng- i kho m nh M c dù không ti nả ể ở ộ ờ ẻ ạ ặ ế
hành k ho ch hoá gia đình nh-ng dân s các c ng đ ng ng- i thi u sế ạ ố ở ộ ồ ờ ể ố
Trang 15này không th y gia tăng bao nhiêấ ụ
Nh- v y, ta có th nói r ng b nh t t là m t nguyên nhân quan tr ng c aậ ể ằ ệ ậ ộ ọ ủnghèo đói và kém phát tri n qu n th dân c- nà S m t ti n vào vi cể ở ầ ể ỵ ự ấ ề ệ
ch a b nh hay m t s c lao đ ng (do b nh tr nên mãn tính hay do b nhữ ệ ấ ứ ộ ệ ở ệnhân t vong) đ u có tác h i r t n ng n lên đ i s ng c ng đ ng và làmử ề ạ ấ ặ ề ờ ố ộ ồcho c ng đ ng khó phát tri n.ộ ồ ể
- Khi áp d ng ph- ng pháp tham d đ xác đ nh nguyên nhân nghèo đóiụ ơ ự ể ị
nh p d n đ n xã h i nghèo đói và ch m phát tri n N u nh- mi n xuôiậ ẫ ế ộ ậ ể ế ở ềng- i ph n ít có c h i tham gia đ i s ng s n xu t c a xã h i thì đâyờ ụ ữ ơ ộ ờ ố ả ấ ủ ộ ởng- c l i, đàn ông, nh t là thanh niên ch-a v , ch ng ch u tham gia gìợ ạ ấ ợ ẳ ị
vào công vi c s n xu t Vi c đ u tranh cho quy n l i ph n đây t pệ ả ấ ệ ấ ề ợ ụ ữ ở ậtrung vào vi c làm gi m gánh n ng cho ng- i ph n và v n đ ng đànệ ả ặ ờ ụ ữ ậ ộ
ông tham gia s n xu t, giúp đ gia đình nhi u h n.ả ấ ỡ ề ơ
- Trong các cu c h p đ l y ý ki n ng- i dân v nguyên nhân nghèo đóiộ ọ ể ấ ế ờ ềng- i th- ng đ- c chính quy n m i d h p ch y u là đàn ông (h xemờ ờ ợ ề ờ ự ọ ủ ế ọđàn ông là linh h n c a gia đình); trong khi đó ng- i ch u trách nhi mồ ủ ờ ị ệ
chính trong vi c nuôi s ng gia đình l i là ph n Nh ng gì thu nh nệ ố ạ ụ ữ ữ ậ
đ- c trong cu c h p vì th mà thi u th c t và ít có tính kh th Ngay cợ ộ ọ ế ế ự ế ả ị ảkhi ph n đ- c đ ng viên tham d các cu c h p thì h cũng th- ng ítụ ữ ợ ộ ự ộ ọ ọ ờ
mu n phát bi u do tâm lý ng i nói tr- c đám đông Đi u này cũng gâyố ể ạ ớ ề
khó khăn không ít cho công tác đi u tra xác đ nh nguyên nhân nghèo đóiề ị vùng dân t c Brũ-Vân ki u Qu ng Tr
3 L p d án gi m nghèo ậ ự ả
Nh n th c đ- c các nguyên nhân đói nghèo trên đây, chúng ta có th th yậ ứ ợ ể ấngay ho t đ ng mang tính chi n l- c c a công cu c xóa đói gi m nghèo t iạ ộ ế ợ ủ ộ ả ạvùng dân t c thi u s Brũ-Vân ki u, mi n núi Qu ng Tr là công tác ộ ể ố ề ề ả ị tuyên truy n - giáo d c ề ụ và nâng cao trình đ nh n th c ộ ậ ứ cho ng- i dân đ th cờ ể ự
hi n cho đ- c hai vi c: (1) c đàn ông và ph n đ u ph i tham gia s n xu tệ ợ ệ ả ụ ữ ề ả ả ấnh- nhau, và (2) gi m thi u tình tr ng m đau do thi u hi u bi t v s c khoả ể ạ ố ế ể ế ề ứ ẻ
và v sinh môi tr- ng Đi u này hoàn toàn khác v i chi n l- c đã th c hi nệ ờ ề ớ ế ợ ự ệ
t i các xã đ ng b ng (Ví d , t i xã Phú Đa, m t xã đ ng b ng ven bi n Th aạ ồ ằ ụ ạ ộ ồ ằ ể ừThiên Hu , chi n l- c xoá đói gi m nghèo t p trung vào các ho t đ ng kinhế ế ợ ả ậ ạ ộ
t xã h i: giúp dân làm thu l i, hu n luy n k thu t chăn nuôi, tr ng tr t vàế ộ ỷ ợ ấ ệ ỹ ậ ồ ọ
c i thi n tình tr ng v sinh môi tr- ng.)ả ệ ạ ệ ờ
- Ho t đ ng tuyên truy n giáo d c: ạ ộ ề ụ
+ Công tác tuyên truy n- giáo d c c n đ- c b t đ u v i vi c d y ti ng Vi tề ụ ầ ợ ắ ầ ớ ệ ạ ế ệcho ng- i dân, b i vì chúng ta không th ch s d ng ngôn ng c a ng- iờ ở ể ỉ ử ụ ữ ủ ờ
Trang 16dân t c thi u s đ tuyên truy n cho ng- i dân đ- c (vì đó là ngôn ngộ ể ố ể ề ờ ợ ữ
nói, không có ch vi t) Vi c d y ti ng Vi t không đ n gi n vì th c t choữ ế ệ ạ ế ệ ơ ả ự ế
th y ng- i dân ch-a có nhu c u giao l-u v i ng- i Kinh nên h d dàngấ ờ ầ ớ ờ ọ ễ
+ Song song v i d y ti ng Vi t c n so n nh ng tài li u tuyên truy n đ v nớ ạ ế ệ ầ ạ ữ ệ ề ể ậ
đ ng ng- i dân thay đ i các t p quán cũ x- Đàn ông không nên l- i laoộ ờ ổ ậ ạ ờ
đ ng, ph n không nên đ nhi u, c n có hi u bi t v sinh mang thai và sinhộ ụ ữ ẻ ề ầ ể ế ệ
đ đ ch c n đ ít mà con không b nh, không ch t M i ng- i dân nên xâyẻ ể ỉ ầ ẻ ệ ế ọ ờ
d ng thói quen ng màn và v sinh trong ăn u ng, sinh ho t th- ng ngà T tự ủ ệ ố ạ ờ ỵ ấ
c các tài li u này ph i th hi n b ng ph- ng pháp tr c quan sinh đ ng.ả ệ ả ể ệ ằ ơ ự ộ
Ethnic Minority Report
51
+ Nên có nh ng tài li u h- ng d n đ- c biên so n theo ki u tr c quan vữ ệ ớ ẫ ợ ạ ể ự ề
đ nh canh đ nh c-, v k thu t nuôi tr ng đ tăng năng su t nông nghi p.ị ị ề ỹ ậ ồ ể ấ ệ
+ M t bi n pháp t t nh t là cung c p nhi u vô tuy n truy n hình, đài truy nộ ệ ố ấ ấ ề ế ề ềthanh đ ng- i dân có th xem và ti p xúc v i cu c s ng văn minh trên mànể ờ ể ế ớ ộ ốhình ho c qua sóng phát thanh.ặ
C 4 bi n pháp trên đây c n ti n hành đ ng b và l ng ghép v i nhau vì chúng cóả ệ ầ ế ồ ộ ồ ớtác d ng h tr cho nha Có nh- v y thì t ng bi n pháp đ- c ti n hành thu n l iụ ỗ ợ ụ ậ ừ ệ ợ ế ậ ợ
h n và đ t hi u qu cao h n.ơ ạ ệ ả ơ
- Tăng c- ng chăm sóc y t cho ng- i dân: ờ ế ờ
+ M t bài h c l n nh t và đ u tiên là c n quan tâm cung c p n- c s ch choộ ọ ớ ấ ầ ầ ấ ớ ạng- i dân N- c c n cho c sinh ho t và cho công vi c t- i tiê N u hàngờ ớ ầ ả ạ ệ ớ ụ ế
ngày chúng ta th y t ng ph n tr em qu y trên vai sáu đ n tám qu b u n mấ ừ ụ ữ ẻ ả ế ả ầ ậlàm v t ch a đi xa c cây s , trèo xu ng tri n sông m t cách v t v đ l y m tậ ứ ả ố ố ề ộ ấ ả ể ấ ộl- ng n- c ch ng đ- c bao nhiêu cho c nhà thì m i th m thía đ- c vi cợ ớ ẳ ợ ả ớ ấ ợ ệ
cung c p n- c c n thi t bi t ba M t đi u khác liên quan đ n n- c đó là vi cấ ớ ầ ế ế ọ ộ ề ế ớ ệcung c p n- c s ch có th làm thay đ i thói quen dùng n- c t nhiên, b t kấ ớ ạ ể ổ ớ ự ấ ển- c trong hay đ c N- c đ c là ngu n g c c a nhi u lo i b nh đ- ng ru t vìớ ụ ớ ụ ồ ố ủ ề ạ ệ ờ ộtrong bùn ch a r t nhi u m m b nh và thành ph n hoá lý c a n- c cũngứ ấ ề ầ ệ ầ ủ ớ
không t t Ngoài ra, cung c p n- c s ch còn t o đi u ki n thu n l i cho côngố ấ ớ ạ ạ ề ệ ậ ợtác y t T tr- c đ n nay, tr m y t r t thi u n- c đ dùng cho vi c chăm sócế ừ ớ ế ạ ế ấ ế ớ ể ệ
v t th- ng, đ đ N- c s ch chính là y u t r t quan tr ng mà l i r ti n, làế ơ ỡ ẻ ớ ạ ế ố ấ ọ ạ ẻ ềcông c h u hi u cho công cu c xoá đói gi m nghèo đ i v i c ng đ ng ng- iụ ữ ệ ộ ả ố ớ ộ ồ ờdân t c Brũ-Vân ki u Qu ng Tr ộ ề ở ả ị
V m t s n xu t, vào mùa khô, cây c i vùng này thi u n- c tr m tr ng N uề ặ ả ấ ố ở ế ớ ầ ọ ếng- i dân đ- c giúp phát tri n cây công nghi p ho c cây ăn qu mà ph i điờ ợ ể ệ ặ ả ả
r t xa đ l y n- c t- i cây thì đi u đó không th c hi n th- ng xuyên đ- c.ấ ể ấ ớ ớ ề ự ệ ờ ợ
H có th đ cho cây ch t khô vì không có cách gì t t h n đ b o v Do v y,ọ ể ể ế ố ơ ể ả ệ ậ
vi c cung c p n- c s ch đ y đ còn có thêm tác d ng trong vi c ph n nào gi iệ ấ ớ ạ ầ ủ ụ ệ ầ ảquy t n- c t- i cho ng- i dân đâế ớ ớ ờ ở ỵ
+ Công tác phòng ch ng s t rét và viêm gan B ph i đ- c coi tr ng vì đây làố ố ả ợ ọ
nh ng b nh d gây t vong và n u không gây t vong thì cũng làm m t s cữ ệ ễ ử ế ử ấ ứlao đ ng r t nhiộ ấ ềụ ệ B nh s t rét t nhi u năm nay là m t b nh khó thanh toán.ố ừ ề ộ ệNg- i dân l i nghèo kh , m c dù đ- c nhà n- c c p thu c mi n phí nh-ngờ ạ ổ ặ ợ ớ ấ ố ễ
b nh gây m t s c tr m tr ng nên ng- i b nh khi h i ph c thì kh năng laoệ ấ ứ ầ ọ ờ ệ ồ ụ ả
đ ng cũng gi m đi nhi u, ch-a k đ n sau đó s d dàng m c l i s t rét ho cộ ả ề ể ế ẽ ễ ắ ạ ố ặ
Trang 17các b nh khác do s c đ kháng b gi m sút Viêm gan B t i vùng núi Qu ngệ ứ ề ị ả ạ ả
Tr hoàn toàn có th gây t vong do d nh m l n ch n đoán v i s t rét Đâyị ể ử ễ ầ ẫ ẩ ớ ốcũng là m t v n đ nan gi i mà nh ng nhà l p k ho ch xóa đói gi m nghèoộ ấ ề ả ữ ậ ế ạ ả
và phát tri n c ng đ ng cho ng- i thi u s vùng núi Qu ng Tr ph i quanể ộ ồ ờ ể ố ở ả ị ảtâm, đ c bi t v khía c nh y t c ng đ ng.ặ ệ ề ạ ế ộ ồ
- Các ho t đ ng khác: ạ ộ
+ Vi c cho vay v n đ h tr là bi n pháp c n đ- c cân nh c k vì có r tệ ố ể ỗ ợ ệ ầ ợ ắ ỹ ấnhi u h không bi t ho c không dám s d ng v n Cho đ n nay, ng- i dânề ộ ế ặ ử ụ ố ế ờ
t c thi u s Qu ng Tr v n ch-a có hi u bi t nhi u v kinh doanh Vì th ,ộ ể ố ở ả ị ẫ ể ế ề ề ế
h không c n v n va Vi c áp d ng nguyên lý “cho ng- i dân cái c n câuọ ầ ố ỵ ệ ụ ờ ầ
ch không ph i cho con cá” c n ph i đ- c xem xét l đây có l h c nứ ả ầ ả ợ ạị ở ẽ ọ ầ
“con cá” ch ch-a ph i “c n câu” vì h ch-a bi t “câu” H cũng ch-aứ ả ầ ọ ế ọ
LPRV
52
nh n th c đ- c mình ph i t “câu cá” đ nuôi s ng mình Trong khi chậ ứ ợ ả ự ể ố ờ
đ i h bi t “câu”, có l ta cũng ph i cho h “con cá” vợ ọ ế ẽ ả ọ ậỵ
+ N u có cách nào đó tăng c- ng s ti p xúc gi a ng- i Brũ-Vân ki u v iế ờ ự ế ữ ờ ề ớ
cu c s ng phát tri n h n c a ng- i Kinh vùng xuôi thì r t t t Cácộ ố ể ơ ủ ờ ở ấ ố
ch- ng trình xây d ng h t ng c s có l có tác d ng khía c nh nà Khiơ ự ạ ầ ơ ở ẽ ụ ở ạ ỵ
có đ- ng đi l i, vi c giao l-u v i ng- i Kinh s t t h n Khi có đi n, ng- iờ ạ ệ ớ ờ ẽ ố ơ ệ ờdân s đ- c xem vô tuy n, đ- c tăng thêm hi u bi t v cu c s ng phátẽ ợ ế ợ ể ế ề ộ ốtri n Xây d ng nhi u tr- ng h c s giúp ng- i dân có nhi u c h i h cể ự ề ờ ọ ẽ ờ ề ơ ộ ọ
ti ng Kinh h n và đ- c trang b nhi u ki n th c c n thi t cho vi c phátế ơ ợ ị ề ế ứ ầ ế ệtri n c ng đ ng Nh ng n i nào có nhi u ng- i Kinh di c- đ n s ng cùngể ộ ồ ữ ơ ề ờ ế ố
v i ng- i dân t c thi u s thì trình đ phát tri n kinh t - xã h i cao h nớ ờ ộ ể ố ộ ể ế ộ ơ
c a ng- i Kinh là nh ng mô hinh sinh đ ng đ ng- i Brũ-Vân ki u h củ ờ ữ ộ ể ờ ề ọ
t p và thúc đ y h c i t o cu c s ng c a mình.ậ ẩ ọ ả ạ ộ ố ủ
+ Cu i cùng, m t bài h c chung cho công vi c l p k ho ch d án xoá đóiố ộ ọ ệ ậ ế ạ ự
gi m nghèo vùng dân t c thi u s là: d án luôn c n s đóng góp ý ki nả ở ộ ể ố ự ầ ự ế
c a ng- i dân theo ph- ng pháp tham d tr- c khi đ-a vào th c hi n Tuyủ ờ ơ ự ớ ự ệnhiên, c n l-u ý r ng ph- ng pháp tham d này ch có ý nghĩa t- ng đ i vìầ ằ ơ ự ỉ ơ ống- i dân t c Brũ-Vân ki u có trình đ nh n th c ch-a đ đ hi u h t đ- cờ ộ ề ộ ậ ứ ủ ể ể ế ợ
- Vi c th c hi n d án c n có s tham gia tích c c tr- c h t c a các chệ ự ệ ự ầ ự ự ớ ế ủ ủ
h Theo phong t c t p quán c a ng- i Brũ-Vân ki u, ch h đóng vaiộ ụ ậ ủ ờ ề ủ ộtrò quy t đ nh trong vi c v n đ ng m i thành viên gia đình tham gia th cế ị ệ ậ ộ ọ ự
hi n d án Ch h th- ng là đàn ông trong khi nhân t hành đ ng chínhệ ự ủ ộ ờ ố ộ
l i là ph n nên ta có th th y ngay khó khăn khi tri n khai th c hi n dạ ụ ữ ể ấ ể ự ệ ự
Trang 18- Đ i v i các vùng dân t c thi u s , mà đ c bi t là ng- i Brũ-Vân ki u, vaiố ớ ộ ể ố ặ ệ ờ ề
trò c a cán b chuyên gia ng- i Kinh r t quan tr ng Tuy nhiên, vì cu củ ộ ờ ấ ọ ộ
s ng đây r t khó khăn và bi t l p v i đ ng b ng nên chuyên gia ng- iố ở ấ ệ ậ ớ ồ ằ ờ
Kinh cũng th- ng có t- t- ng ng i khó khi đ- c c đi công tác vùng nàờ ở ạ ợ ử ở ỵ
Do v y, m t ch đ đãi ng đ c bi t cho cán b ng- i Kinh đi công tác t iậ ộ ế ộ ộ ặ ệ ộ ờ ạ
các vùng dân t c thi u s mi n núi là r t c n thi t M t đi u c n l-u ý đ iộ ể ố ề ấ ầ ế ộ ề ầ ố
v i ng- i Kinh lên công tác v i ng- i Brũ-Vân ki u vùng này là ph i bi tớ ờ ớ ờ ề ở ả ế
hoà mình v i dân, ph i xem quy n l i c a ng- i dân nh- quy n l i c a chínhớ ả ề ợ ủ ờ ề ợ ủmình, ph i bi t chia s m i ni m vui, n i bu n v i ng- i dân thì m i mongả ế ẻ ọ ề ỗ ồ ớ ờ ớ
5 Theo dõi, giám sát và đánh giá
- Ho t đ ng gi m nghèo t i vùng dân t c Brũ-Vân ki u là đi u m i m đ i v iạ ộ ả ạ ộ ề ề ớ ẻ ố ớng- i dân t c Vì v y, trong giai đo n đ u ti n đ c a m i công vi c c thờ ộ ậ ạ ầ ế ộ ủ ọ ệ ụ ể
đ u di n ra t- ng đ i ch m và k t qu không ph i lúc nào cũng nh- mongề ễ ơ ố ậ ế ả ả
đ Vi c giám sát và theo dõi ho t đ ng d án r t quan tr ng và c n đ- cợị ệ ạ ộ ự ấ ọ ầ ợ
ti n hành t- ng đ i th- ng xuyên đ ki p th i đi u ch nh.ế ơ ố ờ ể ỷ ờ ề ỉ
- Ch p nh n s thay đ i k ho ch ho t đ ng b t c lúc nào vì chúng ta khôngấ ậ ự ổ ế ạ ạ ộ ấ ứ
th l- ng h t đ- c thái đ c a ng- i dân khi b t tay vào th c hi n các ho tể ờ ế ợ ộ ủ ờ ắ ự ệ ạ
đ ng c a d án Ví d m t l p h c xoá mù ch ban đêm có th ch có vài emộ ủ ự ụ ộ ớ ọ ữ ể ỉ
h c sinh đ n l p n u b ng d-ng tr i đ m- Khi đó có 3 ph- ng án đ- c đ tọ ế ớ ế ỗ ờ ổ ạ ơ ợ ặra: (1) hu b bu i h c; (2) ch t nh m-a s đi g i t t c các em đ n h c; (3)ỷ ỏ ổ ọ ờ ạ ẽ ọ ấ ả ế ọ
có bao nhiêu em thì d y b y nhiê Chúng ta s tuỳ hoàn c nh c th đ quy tạ ấ ụ ẽ ả ụ ể ể ế
đ nh nên theo ph- ng án nàị ơ ọ
- Không nên l p các th i bi u ho t đ ng ch t ch v th i gian vì ng- i Brũ-ậ ờ ể ạ ộ ặ ẽ ề ờ ờVân ki u không có thói quen s d ng gi đ ng h nh- mi n xuô M t cu cề ử ụ ờ ồ ồ ở ề ị ộ ộ
h p có th b mu n t 1 đ n 2 gi , đó là chuy n bình th- ng Nh- v y, vi cọ ể ị ộ ừ ế ờ ệ ờ ậ ệtheo dõi ti n tri n c a các ho t đ ng d án cũng ph i đ t trong b i c nh r tế ể ủ ạ ộ ự ả ặ ố ả ấlinh đ ng v th i gian.ộ ề ờ
- Vi c đánh giá d án nên chia ra nhi u giai đo n v i kho ng cách gi a cácệ ự ề ạ ớ ả ữ
th i đi m đánh giá lúc đ u r t th-a do công vi c còn l v i ng- i dân V sauờ ể ầ ấ ệ ạ ớ ờ ề
nh ng l n đánh giá có th g n nhau h n T t nhiên, vi c đánh giá nên theoữ ầ ể ầ ơ ấ ệ
ph- ng pháp tham d v i m t l-u ý là ng- i h- ng d n đánh giá ph i cóơ ự ớ ộ ờ ớ ẫ ả
ph- ng pháp đ c bi t đ g i ý cho ng- i dân nói lên đ- c suy nghĩ c aơ ặ ệ ể ợ ờ ợ ủ
mình
K t lu n ế ậ
Công cu c xóa đói gi m nghèo và phát tri n c ng đ ng cho ng- i dân t c thi uộ ả ể ộ ồ ờ ộ ể
s mi n núi Trung b , c th là ng- i Brũ-Vân ki u là m t công vi c c c kỳố ở ề ộ ụ ể ờ ề ộ ệ ựkhó khăn Tr ng i l n nh t là s t t h u v trình đ phát tri n kinh t -xã h i c aở ạ ớ ấ ự ụ ậ ề ộ ể ế ộ ủcác c ng đ ng dân c- đ c bi t này.ộ ồ ặ ệ
H có nh ng phong t c t p quán cũ x-a không th thay đ i m t s m m tọ ữ ụ ậ ể ổ ộ ớ ộ
chiềụ ọ ạ ố H l i s ng trong nh ng khu v c bi t l p v i đ ng b ng, đ- ng giaoữ ự ệ ậ ớ ồ ằ ờthông không thu n ti n nên vi c ti p c n các c ng đ ng này không đ nậ ệ ệ ế ậ ộ ồ ơ
gi n Nh ng tr ng i này đã làm cho cán b xoá đói gi m nghèo mi nả ữ ở ạ ộ ả ở ề
Trang 19xuôi đôi lúc không đ kiên nh n đ đ n v i h Đi u ki n t nhiên khôngủ ẫ ể ế ớ ọ ề ệ ự
ph i là không -u đãi v i h , nh-ng h đã không bi t t n d ng thiên nhiên đả ớ ọ ọ ế ậ ụ ể
phát tri n kinh t Do v y, vi c tác đ ng vào đ i s ng văn hoá c a ng- iể ế ậ ệ ộ ờ ố ủ ờ
dân, giúp h nh n ra mình r ng mình có th thay đ i l i s ng, có th tácọ ậ ằ ể ổ ố ố ể
đ ng vào thiên nhiên đ nâng cao m c s ng là m u ch t đ phát tri n kinhộ ể ứ ố ấ ố ể ể
t và xã h i cho ng- i Brũ-Vân ki u nói riêng và ng- i dân t c thi u s ế ộ ờ ề ờ ộ ể ố ở
vùng núi Qu ng Tr nói chung.ả ị
Ngu n ồ : K y u H i th o “Tham gia l p k ho ch gi m nghèo v i các dân t c thi u ỷ ế ộ ả ậ ế ạ ả ớ ộ ể
s ”, do Nhóm làm vi c v các v n đ dân t c- D án Đ a ph ố ệ ề ấ ề ộ ự ị ươ ng hóa gi m nghèo ả ở
Vi t Nam (the Ethnicity Working Group of the Localized Poverty Reduction in Vietnam ệ Project) t ch c vào tháng 12 năm 2001 ổ ứ
Website: http://www.chs.ubc.ca/lprv/OutputPDF/EthnicMinoritiesWorkshop_Dec02.pdf
LPRV
3
Bài h c kinh nghi m trong l p k ho ch gi m nghèo v i ọ ệ ậ ế ạ ả ớ
c ng đ ng dân t c Hmông, Dao xã Quy Kỳ, huy n Đ nh ộ ồ ộ ở ệ ị
Hoá, t nh Thái Nguyên ỉ
TS Nguy n Văn Thái ễ
Tr ườ ng Đ i h c Nông-Lâm Thái nguyên ạ ọ
Tóm t tắ
Vùng mi n núi và dân t c Thái Nguyên, v i hai dân t c Hmông, Dao, là vùng cóề ộ ớ ộ
đi u ki n t nhiên và dân c- vào lo i khó khăn, th p kém trong các vùng dân t cề ệ ự ạ ấ ộ
và mi n núi c a c n- c L p k ho ch gi m nghèo cho ng- i dân đây là côngề ủ ả ớ ậ ế ạ ả ờ ở
vi c đ y khó khăn, lâu dài, ph c t p và đòi h i nh ng ki n th c và kinh nghi mệ ầ ứ ạ ỏ ữ ế ứ ệ
riêng
Các kinh nghi m đ-a ra d- i đây là k t qu c a quá trình th c hi n l p các kệ ớ ế ả ủ ự ệ ậ ế
ho ch gi m nghèo các c ng đ ng dân t c Hmông và Dao trong t nhạ ả ở ộ ồ ộ ỉ
1 Phát tri n h th ng nông lâm nghi p và h th ng d ch v kinh t , xã h i, vănể ệ ố ệ ệ ố ị ụ ế ộ
hoá phù h p v i đi u ki n t nhiên dân c- t ng vùng nh m xoá đói gi mợ ớ ề ệ ự ừ ằ ả
nghèo hi u qu và b n v ngệ ả ề ữ
2 K t h p tri th c đ a ph- ng v i tri th c hi n đ i đ có k ho ch gi m nghèoế ợ ứ ị ơ ớ ứ ệ ạ ể ế ạ ả
kh thi và hi u qu ả ệ ả
3 Huy đ ng đ- c s tham gia c a ng- i dân vào quá trình l p k ho ch, th cộ ợ ự ủ ờ ậ ế ạ ự
hi n và đánh giá k ho ch gi m nghèo đ phát huy n i l c c a chính c ngệ ế ạ ả ể ộ ự ủ ộ
đ ng ng- i nghèo vào quá trình gi m nghèoồ ờ ả
4 Tăng c- ng s h p tác và c ng tác trong công tác xoá đói gi m nghèo gi aờ ự ợ ộ ả ữ
cán b đ a ph- ng, ng- i dân và ng- i làm công tác gi m nghèo.ộ ị ơ ờ ờ ả
5 Nâng cao năng l c gi m nghèo c a cán b và ng- i dân đ a ph- ng b ngự ả ủ ộ ờ ị ơ ằ
cách tuyên truy n, ph bi n nh ng kinh nghi m, nh ng bài h c đã có t cácề ổ ế ữ ệ ữ ọ ừ
n i khác.ơ
6 Ph i có ph- ng cách c th và h p lý nh m t ng b- c thay đ i nh ng nh nả ơ ụ ể ợ ằ ừ ớ ổ ữ ậ
Trang 20th c, thói quen và phong t c t p quán c n tr đ n quá trình gi m nghèo cácứ ụ ậ ả ở ế ả ở
c ng đ ng thi u s ộ ồ ể ố
7 L p k ho ch ph i trên c s nhu c u c a c ng đ ng k t h p v i k ho chậ ế ạ ả ơ ở ầ ủ ộ ồ ế ợ ớ ế ạphát tri n kinh t xã h i t ng th c a Nhà n- c.ể ế ộ ổ ể ủ ớ
8 K ho ch gi m nghèo cho c ng đ ng ph i rõ ràng, c th ,ế ạ ả ộ ồ ả ụ ể
9 Tính toán đ- c kh năng và ngu n l c t i ch v đi u ki n t nhiên và conợ ả ồ ự ạ ổ ề ề ệ ựng- i trong các c ng đ ng,.ờ ộ ồ
10 L p k ho ch ph i phù h p v i trình đ dân trí, đ c tính tâm lý c a t ngậ ế ạ ả ợ ớ ộ ặ ủ ừvùng, t ng dân t c,ừ ộ
11 Ng- i làm công tác xoá đói gi m nghèo ph i hi u đ- c đ c thù mi n núi,ờ ả ả ể ợ ặ ở ềphong t c t p quán, nh ng khó khăn và thu n l i c a c ng đ ngụ ậ ữ ậ ợ ủ ộ ồ
12 Xác đ nh đúng đ n và đ y đ các nguyên nhân đói nghèo.ị ắ ầ ủ
13 Xác đ nh đúng vai trò và m i quan h c a các c p thôn b n, xã và huy nị ố ệ ủ ấ ả ệtrong quá trình l p k ho ch.ậ ế ạ
I T ng quan v vùng dân t c và mi n núi Thái Nguyên ổ ề ộ ề
Thái Nguyên là t nh mi n núi có di n tích t nhiên 4.434 km2, dân s :ỉ ề ệ ự ố
1.060.000 ng- i g m các dân t c anh em Kinh, Tày, Nùng, Dao, Mông, Hoa,ờ ồ ộSán Chí
T nh có 1 huy n vùng cao (ỉ ệ Võ Nhai) và 8 huy n, th là mi n núi Toàn t nh cóệ ị ề ỉ
180 xã, Th tr n mi n núi trong đó có 36 xã vùng cao thu c di n xã đ c bi t khóị ấ ề ộ ệ ặ ệkhăn
Vùng mi n núi và dân t c t nh Thái Nguyên có di n tích 308.000ha, dân sề ộ ỉ ệ ố662.000 ng- i trong đó dân t c thi u s g n 300.000 ng- i chi m 1/2 dân sờ ộ ể ố ầ ờ ế ốtoàn t nh, đ i t- ng v n đ ng đ nh canh, đ nh c- có 3.340 h 19.471 kh u Sỉ ố ợ ậ ộ ị ị ộ ẩ ố
đ ng bào này đ i s ng r t là khó khăn ít có đi u ki n ti p xúc v i th tr- ng, s nồ ờ ố ấ ề ệ ế ớ ị ờ ảEthnic Minority Report
55
xu t t cung, t c p là ch y u và ch-a bi t áp d ng khoa h c k thu t trong s nấ ự ự ấ ủ ế ế ụ ọ ỹ ậ ả
xu t T l đói nghèo chi m 28,48%.ấ ỷ ệ ế
Đ c đi m dân s , dân t c thi u s chính đang c- trú t i mi n núi vùng caoặ ể ố ộ ể ố ạ ề
c a t nh.ủ ỉ
* Dân t c HMông: T ng s có 863 H 4.831 Kh u C- trú 4 huy n mi nộ ổ ố ộ ẩ ở ệ ềnúi c a t nh (Huy n Đ nh Hoá, huy n Võ Nhai, Huy n Đ ng H , huy nủ ỉ ệ ị ệ ệ ồ ỷ ệ
Phú l- ng) H di c- v Thái Nguyên t nh ng năm 1977 đ n năm 1979.ơ ọ ề ừ ữ ế
Nhi u nh t là năm 1979 vì s y ra chi n tranh biên gi i, h di c- ch y u tề ấ ẩ ế ớ ọ ủ ế ừcác t nh mi n núi phía b c ( Cao B ng, Tuyên Quang và Hà Giang ) v sinhỉ ề ắ ằ ề
s ng các vùng r ng nguyên sinh, r ng đ u ngu n H s ng thành t ngố ở ừ ừ ầ ồ ọ ố ừ
c m t 5 - 7 h tr lên và s ng cách bi t v i c ng đ ng, không s ng sen kụ ừ ộ ở ố ệ ớ ộ ồ ố ẽ
v i các dân t c khác trong vùng Vai trò Già Làng, Tr- ng b n r t quanớ ộ ở ả ấ
tr ng và các h s ng t p trung n i có ngu n n- c còn n- ng bãi s n xu t cóọ ộ ố ậ ơ ồ ớ ơ ả ấ
th r t xa n i nên t l đói nghèo cao : 47%.ể ấ ơ ở ỷ ệ
V s n xu t: Ch y u phát n- ng bãi đ tr ng ngô và đi săn thú r ng về ả ấ ủ ế ơ ể ồ ừ ề
bán Nh-ng t nh ng năm 1990 tr l i đây do Nhà n- c có chính sách giaoừ ữ ở ạ ớ
đ t giao r ng nên t nh Thái Nguyên đã đ-a m t s h nh ng vùng khóấ ừ ỉ ộ ố ộ ở ữ
khăn xu ng h s n và h đã bi t c y lúa n- c, tr ng mía, tr ng chè và nhàố ạ ơ ọ ế ấ ớ ồ ồ ởxây (nh- xóm Đ ng Tâm huy n Phú L- ng).ở ồ ệ ơ
V phong t c t p quán: Dân t c HMông trong t nh đa s h theo đ o Tinề ụ ậ ộ ỉ ố ọ ạ
Lành, h v n gi đ- c các phong t c, t p quán riêng c a dân t c mình nh-ọ ẫ ữ ợ ụ ậ ủ ộ
trang ph c, ngôn ng , ch vi t, các ngày l h i Ví d : Đi ch c 2 vụ ữ ữ ế ễ ộ ụ ợ ả ợ
ch ng và n u n i cũ mà ồ ế ơ ở thi u ế n- c sinh ho t và đ t c n c i thì h đi tìmớ ạ ấ ằ ỗ ọ
n i m i b toàn b nhà c a ru ng v- n n- ng bãi đ làm l i t đ u.ơ ở ớ ỏ ộ ử ộ ờ ơ ể ạ ừ ầ
Trang 21* Dân t c Dao: T ng s 3.365 h , 21.818 Kh u, h c- trú 4 huy n mi nộ ổ ố ộ ẩ ọ ở ệ ềnúi c a t nh (huy n Đ ng H , huy n Võ Nhai, huy n Đ nh Hoá, huy n Đ iủ ỉ ệ ồ ỷ ệ ệ ị ệ ạ
T ) t nh ng năm 1970 do di c- t các t nh B c C n, Tuyên Quang, B cừ ừ ữ ừ ỉ ắ ạ ắ
Giang, Qu ng Ninh v Thái Nguyên H sinh s ng vùng th p h nả ề ọ ố ở ấ ơ
đ ng bào dân t c HMông và cũng thành t ng c m thành các làng b n.ồ ộ ở ừ ụ ả
V phong t c t p quán: V đám ma, đám c- i, làm nhà h r t ph thu cề ụ ậ ề ớ ọ ấ ụ ộvào các ông Th y cúng và Th y xem t- ng s Trang ph c h ít m c và chầ ầ ớ ố ụ ọ ặ ỉ
m c ch y u trong các ngày t t, l h i và đán c- i H có ti ng nói riêngặ ủ ế ế ễ ộ ớ ọ ế
nh-ng không có ch vi t S ng- i tham gia công tác các c p chính quy nữ ế ố ờ ở ấ ềcao h n so v i dân t c HMông.ơ ớ ộ
V trình đ s n xu t: H ch y u canh tác trên đ i bãi b ng và c y lúa n- c.ề ộ ả ấ ọ ủ ế ồ ằ ấ ớ
T nh ng năm 1990 tr l i đây đ ng bào dân t c Dao đã bi t tr ng chè vàừ ữ ở ạ ồ ộ ế ồcây công nghi p nên đ i s ng c a đ ng bào nâng lên rõ r t t l đói nghèo tệ ờ ố ủ ồ ệ ỷ ệ ừ42% đ n nay ch còn m c 31%.ế ỉ ở ứ
* Dân t c Sán Dìu: Có s h 11.099 h , s kh u 66.594 ng- i H c- trúộ ố ộ ộ ố ẩ ờ ọ
ch y u 6 Huy n, Thành, Th (huy n Đ ng H , huy n Ph Yên, huy n Phúủ ế ở ệ ị ệ ồ ỷ ệ ổ ệL- ngơ , huy n Đ i t , Th Xã Sông Công và Thành Ph Thái Nhguyên) hệ ạ ừ ị ố ọsinh s ng ch y u các vùng th p, s ng t p trung và thành các làng b nố ủ ế ở ấ ố ậ ả
riêng, có ti ng nói riêng, không có ch vi t, h c- trú t nh Thái Nguyên đãế ữ ế ọ ở ỉlâu
V phong t c t p quán: Trang ph c hi n nay đa s h m c nh- dân t c Kinhề ụ ậ ụ ệ ố ọ ặ ộ(ch còn l i 1 s ng- i già là ph n h còn m c các váy truy n th ng) trongỉ ạ ố ờ ụ ữ ọ ặ ề ốđám c- i, đám ma, l y v l y ch ng h ph thu c r t nhi u Th y cúng, ôngớ ấ ợ ấ ồ ọ ụ ộ ấ ề ầ
Tóm l i, vùng mi n núi và dân t c Thái Nguyên, v i hai dân t c Hmông, Dao, làạ ề ộ ớ ộvùng có đi u ki n t nhiên và dân c- vào lo i khó khăn, th p kém trong các vùngề ệ ự ạ ấLPRV
56
dân t c và ni n núi c a c n- c L p k ho ch gi m nghèo cho ng- i dân đâyộ ề ủ ả ớ ậ ế ạ ả ờ ở
là công vi c đ y khó khăn, lâu dài, ph c t p và đòi h i nh ng ki n th c và kinhệ ầ ứ ạ ỏ ữ ế ứnghi m ệ riêng.
II Nh ng kinh nghi m l p k ho ch gi m nghèo ữ ệ ậ ế ạ ả
1.Phát tri n h th ng nông lâm nghi p và h th ng d ch v kinh t , xã h i, văn ể ệ ố ệ ệ ố ị ụ ế ộ hoá phù h p v i đi u ki n t nhiên dân c- t ng vùng nh m xoá đói gi m nghèo ợ ớ ề ệ ự ừ ằ ả
hi u qu và b n v ng ệ ả ề ữ
2.K t h p tri th c đ a ph- ng v i tri th c hi n đ i đ có k ho ch gi m nghèo ế ợ ứ ị ơ ớ ứ ệ ạ ể ế ạ ả
kh thi và hi u qu ả ệ ả
3.Huy đ ng đ- c s tham gia c a ng- i dân vào quá trình l p k ho ch, th c ộ ợ ự ủ ờ ậ ế ạ ự
hi n và đánh giá k ho ch gi m nghèo đ phát huy n i l c c a chính c ng đ ng ệ ế ạ ả ể ộ ự ủ ộ ồ ng- i nghèo vào quá trình gi m nghèo ờ ả Ph- ng pháp ti p c n phát tri n trongơ ế ậ ểxoá đói gi m nghèo có s cùng tham gia c a c ng đ ng và các bên liên quanả ự ủ ộ ồđ- c xem là t- t- ng ch đ o nó là m t quá trình liên t c, c ng đ ng luôn đóngợ ở ủ ạ ộ ụ ộ ồvai trò trung tâm Ph- ng pháp này đã th c t nh đ- c ý th c nâng cao đ- c năngơ ứ ỉ ợ ứ ợ
Trang 22l c t ch và s t tin thúc đ y s c suy nghĩ và sáng t o c a c ng đ ng nh m t oự ự ủ ự ự ẩ ứ ạ ủ ộ ồ ằ ạ
đ ng l c cho xoá đói gi m nghèo b n v ng.ộ ự ả ề ữ
Ví dụ: Đ ng bào dân t c HMông mi n núi Lân Đăm xã Quang S n huy nồ ộ ở ề ơ ệ
Đ ng h đ i s ng g p r t nhi u khó khăn vì khu v c núi đá không có đ t đồ ỷ ờ ố ặ ấ ề ở ự ấ ể
s n xu t UBND huy n Đ ng H đã làm vi c v i công ty chè sông c u cho h nả ấ ệ ồ ỷ ệ ớ ầ ơ
40 ha đ t có chè đ di chuy n 20 h đ ng bào này xu ng Sau khi th ng nh t chấ ể ể ộ ồ ố ố ấ ủtr- ng các phòng chuyên môn c a huy n lên h p cùng 20 h này và bàn th ngơ ủ ệ ọ ộ ố
nh t cách di chuy n xu ng.ấ ể ố
B- c I ớ : Theo ý ki n c a đ ng bào cho các h xu ng xem n i m i và h t phânế ủ ồ ộ ố ơ ở ớ ọ ự
ph i đ t cho các h theo th t c p b c trong làng (d- i s giám sát c a các c pố ấ ộ ứ ự ấ ậ ớ ự ủ ấChính quy n).ề
B- c II: Các h đăng ký th i gian di chuy n, trong th i gian ch-a di chuy n cácớ ộ ờ ể ờ ể
h c ng- i trong gia đình xu ng m nh đ t đ- c phân đó đ canh tác b o qu nộ ử ờ ố ả ấ ợ ể ả ả(ph i đăng ký th i gian di chuy n đ Tr- ng b n phân công các h gíup đ nhauả ờ ể ể ở ả ộ ỡ
di chuy n nhà ) Qua 1 năm đ i s ng c a đ ng bào đã n đ nh không còn hể ở ờ ố ủ ồ ổ ị ộđói
Có đ- c k t qu nh- trên là do bàn b c r t k v i đ ng bào và giao quy n choợ ế ả ạ ấ ỹ ớ ồ ề
T ph- ng pháp này giúp cho ng- i cán b XĐGN d thâm nh p, t o đ- c cácừ ơ ờ ộ ễ ậ ạ ợ
m i quan h bình đ ng tin c y gi a cán b và nhân dân phát huy đ- c dân chỗ ệ ẳ ậ ữ ộ ợ ủ
th c s trong c ng đ ng.ự ự ộ ồ
5 Nâng cao năng l c gi m nghèo c a cán b và ng- i dân đ a ph- ng b ng cáchự ả ủ ộ ờ ị ơ ằtuyên truy n, ph bi n nh ng kinh nghi m, nh ng bài h c đã có t các n i khác.ề ổ ế ữ ệ ữ ọ ừ ơEthnic Minority Report
8 K ho ch gi m nghèo cho c ng đ ng ph i rõ ràng, c th ế ạ ả ộ ồ ả ụ ể, ch ng h n, ti nẳ ạ ếhành đâu? khi nào? ai làm? ai ch u trách nhi m? ngân sách t ng th và t ngở ị ệ ổ ể ừ
h ng m c là bao nhiêu? Th i gian th c hi n? d ki n hi u qu ? Ch tiêu c n đ tạ ụ ờ ự ệ ự ế ệ ả ỉ ầ ạđ- c và d báo r i ro có th s y ra.ợ ự ủ ể ả
9 Tính toán đ- c kh năng và ngu n l c t i ch v đi u ki n t nhiên và con ợ ả ồ ự ạ ổ ề ề ệ ự ng- i trong các c ng đ ng, ờ ộ ồ t đó, xác đ nh đ- c nh ng thi u h t c n s tr giúpừ ị ợ ữ ế ụ ầ ự ợ
t bên ngoài nh- nhân l c, v t l c, tài chính, d ch v k thu t.ừ ự ậ ự ị ụ ỹ ậ
10 L p k ho ch ph i phù h p v i trình đ dân trí, đ c tính tâm lý c a t ng ậ ế ạ ả ợ ớ ộ ặ ủ ừ vùng, t ng dân t c, ừ ộ t o đi u ki n cho c ng đ ng ti p c n v i thông tin bên ngoài,ạ ề ệ ộ ồ ế ậ ớ
t đó, góp ph n gi gìn và phát huy đ- c n n văn hoá truy n th ng và h th ngừ ầ ữ ợ ề ề ố ệ ốtri th c b n đ a.ứ ả ị
Trang 2311 Ng- i làm công tác xoá đói gi m nghèo ph i hi u đ- c đ c thù mi n núi, ờ ả ả ể ợ ặ ở ề
phong t c t p quán, nh ng khó khăn và thu n l i c a c ng đ ng ụ ậ ữ ậ ợ ủ ộ ồ Đ c đi m mi nặ ể ề
núi vùng dân t c h quan ni m giàu nghèo đ n gi n, nhi u khi gi i thích giàuộ ọ ệ ơ ả ề ả
nghèo b ng tâm linh và s phân hoá giàu nghèo không rõ ràng h b ng lòng v iằ ự ọ ằ ớ
cái hi n có và m i ho t đ ng theo thói quen T p quán s n xu t thiên v truy nệ ọ ạ ộ ậ ả ấ ề ề
th ng, không mu n thay đ i, nhu c u v gi i quy t xoá đói gi m nghèo c aố ố ổ ầ ề ả ế ả ủ
ng- i dân không ph i lúc nào cũng c p thi t v.v Do đó vi c xoá đói gi m nghèoờ ả ấ ế ệ ả
vùng núi dân t c đòi h i ng- i cán b ph i có lòng kiên trì không đ- c nóng
v i, làm h , làm thay mà ph i xác đ nh lâu dài và khó khăn.ộ ộ ả ị
Ví d : ụ Năm 1999 UBND huy n Phú L- ng t nh Thái Nguyên di chuy n 26 hệ ơ ỉ ể ộ
130 kh u đ ng bào HMông t trên núi xu ng khu v c xóm Đ ng Tâm (khu đ tẩ ồ ừ ố ự ồ ấ
thu c đ i 4 nông tr- ng) vì hi n t i đ ng bào đây đ t canh tác đã b c màu,ộ ộ ờ ệ ạ ồ ở ấ ạ
không còn r ng đ làm n- ng m i UBND huy n ch đ ng mua các lo i n- ngừ ể ơ ớ ệ ủ ộ ạ ơ
chè và khu nhà c a Ban qu n lý đ i 4 đ phân c m đ t c th cho t ng h Sau đóủ ả ộ ể ắ ấ ụ ể ừ ộ
lên k ho ch (di chuy n cùng m t lúc đ qu n lý nhà và thu ho ch chè) nh-ngế ạ ể ộ ể ả ạ
th c hi n thì h không theo th t đ- c phân công H t đ i cho nhau và xâyự ệ ọ ở ứ ự ợ ọ ự ổ
nhà phân cho h thì h nh t bò còn h làm nhà đ t đ h và h di chuy n r iọ ọ ố ọ ấ ể ọ ở ọ ể ả
rác trong c năm, di n tích chè phân cho h phá đi đ tr ng ngô m c dù nhà máyả ệ ọ ể ồ ặ
chè thu mua chè t- i ngay t i ch Sau khi ki m tra ph ng v n 1 s h cho bi t.ơ ạ ỗ ể ỏ ấ ố ộ ế
- Ch c a t ng h ng v i ngày gi lành trong năm thì m i đ n đ t m i đ- củ ủ ừ ộ ứ ớ ờ ớ ế ở ấ ớ ợ
mà cán b không h i h đi u đó nên h không nói.ộ ỏ ọ ề ọ
- H nhà làm b ng g v a nát, v a thoáng đã quen nên nhà xây h b m.ọ ở ằ ỗ ừ ừ ở ọ ị ố
- H không quen làm chè vì ph i đi thu hái th- ng xuyên và c ph i muaọ ả ờ ứ ả
l- ng th c Nên h phá chè tr ng ngô đ ti n h n vì ch m t công tr ng và s i 1ơ ự ọ ồ ể ệ ơ ỉ ấ ồ ớ
l n còn th i gian nhàn r i h lên r ng đi săn.ầ ờ ỗ ọ ừ
12 Xác đ nh đúng đ n và đ y đ các nguyên nhân đói nghèo ị ắ ầ ủ
Có r t nhi u nguyên nhân đói nghèo vùng dân t c và mi n núi N u xác đ nhấ ề ở ộ ề ế ị
C p làng b n là đ n v tr c ti p tham gia vào các ho t đ ng và quy t đ nh sấ ả ơ ị ự ế ạ ộ ế ị ự
thành công và th t b i, đây là c p đ-a ra l a ch n cu i cùng nên tăng c- ng tấ ạ ấ ự ọ ố ờ ự
ch và phân c p các ho t đ ng v đ u t- s n xu t nông lâm nghi p, các côngủ ấ ạ ộ ề ầ ả ấ ệ
trình h t ng đ n gi n phù h p v i năng l c đi u hành c a c ng đ ng dân t cạ ầ ơ ả ợ ớ ự ề ủ ộ ồ ộ
C p huy n là c u n i gi a đ u t- v i chuy n giao, gi a d ch v và k thu t do đóấ ệ ầ ố ữ ầ ớ ể ữ ị ụ ỹ ậ
đi u hành trong XĐGN nên tách bi t gi a qu n lý Nhà n- c và s nghi p đề ệ ữ ả ớ ự ệ ể
chuyên sâu vào các ho t đ ng đ ph c v XĐGN và ki m tra giám sát./ạ ộ ể ụ ụ ể
Ethnic Minority Report
Ngu n ồ : K y u H i th o “Tham gia l p k ho ch gi m nghèo v i các dân t c thi u ỷ ế ộ ả ậ ế ạ ả ớ ộ ể
s ”, do Nhóm làm vi c v các v n đ dân t c- D án Đ a ph ố ệ ề ấ ề ộ ự ị ươ ng hóa gi m nghèo ả ở
Trang 24Vi t Nam (the Ethnicity Working Group of the Localized Poverty Reduction in Vietnam ệ Project) t ch c vào tháng 12 năm 2001 ổ ứ
Ngh An là m t t nh thu c B c Trung B c a Vi t Nam v i dân s 2,8 tri u ng ệ ộ ỉ ộ ắ ộ ủ ệ ớ ố ệ
i, g m 7 dân t c Kinh, Thái, HMông, Kh Mú, Th , Đu và Đan Lai cùng
chung s ng, trong đó dân t c thi u s chi m 13,6% dân s (Chi c c th ng kêố ộ ể ố ế ố ụ ố
Ngh An, 1999)[3].ệ
Ngh An có 5 huy n vùng cao, v i t ng di n tích t nhiên 961.495,27 ha (chi mệ ệ ớ ổ ệ ự ế
58,3% di n tích toàn t nh), dân s 299427 ng- i (10,35% dân s toàn t nh) Đâyệ ỉ ố ờ ố ỉ
cũng là khu v c sinh s ng ch y u c a đ ng bào dân t c thi u s , v i s l- ngự ố ủ ế ủ ồ ộ ể ố ớ ố ợ
240.752 ng- i (chi m 80,40% dân s toàn vùng) và n i đây có m t đ y đ 6 dânờ ế ố ơ ặ ầ ủ
t c thi u s c a Ngh An Đ c bi t, có m t s dân t c nh- HMông, Kh Mú, ộ ể ố ủ ệ ặ ệ ộ ố ộ ơ Ơ
Đu và Đan Lai vùng cao là khu v c phân b duy nh t c a h ự ố ấ ủ ọ
Th c ti n quá trình phát tri n c a các c ng đ ng dân t c thi u s vùng cao Nghự ễ ể ủ ộ ồ ộ ể ố ệ
An đã ch ra r ng, đ duy trì các m i quan h đa d ng trong m i c ng đ ng, cácỉ ằ ể ố ệ ạ ỗ ộ ồ
th ch đ a ph- ng (Local institutions), hay còn g i là các th ch c ng đ ngể ế ị ơ ọ ể ế ộ ồ
(Community institutions) có vai trò chi ph i m nh m Th ch c ng đ ng cũngố ạ ẽ ể ế ộ ồ
là nhân t quy t đ nh t i vi c duy trì b n s c văn hoá, thi t ch xã h i, quan hố ế ị ớ ệ ả ắ ế ế ộ ệ
kinh t gi a các đ n v c u trúc/ các thành viên trong m i c ng đ ng Cùng v iế ữ ơ ị ấ ỗ ộ ồ ớ
quá trình h i nh p v i s phát tri n chung, m i c ng đ ng mang theo nh ngộ ậ ớ ự ể ỗ ộ ồ ữ
hành trang c a mình bao g m c nh ng th ch truy n th ng, trong đi u ki n đó,ủ ồ ả ữ ể ế ề ố ề ệ
s k t n i gi a h th ng th ch đ a ph- ng v i các h th ng th ch r ng l nự ế ố ữ ệ ố ể ế ị ơ ớ ệ ố ể ế ộ ớ
h n s là m t đi u ki n ti n đ cho s h i nh p phát tri n.ơ ẽ ộ ề ệ ề ề ự ộ ậ ể
M t th c t đ t ra là các c ng đ ng dân t c thi u s vùng cao đang đ ng tr- cộ ự ế ặ ộ ồ ộ ể ố ứ ớ
tình tr ng đói ngheò n ng n T l nghèo đói (2000) là 46,7%, trong đó có m tạ ặ ề ỷ ệ ộ
t l l n n m d- i m c đói l- ng th c (đói theo chu n cũ 22,20%) Tình tr ngỷ ệ ớ ằ ớ ứ ơ ự ẩ ạ
đói nghèo vùng cao không ch liên quan đ n nh ng nguyên nhân kinh t thôngở ỉ ế ữ ế
th- ng mà nó còn có nh ng liên quan m t thi t đ n s k t n i gi a các h th ngờ ữ ậ ế ế ự ế ố ữ ệ ố
th ch : (1) Th ch c ng đ ng truy n th ng; (2) Th ch nhà n- c; (3) Th chể ế ể ế ộ ồ ề ố ể ế ớ ể ế
th tr- ng Đi u đó đang là tr l c l n h n ch s h i nh p c a các c ng đ ngị ờ ề ở ự ớ ạ ế ự ộ ậ ủ ộ ồ
dân t c thi u s vùng cao Ngh An v- n lên thoát kh i đói nghèo và h i nh pộ ể ố ệ ơ ỏ ộ ậ
v i s phát tri n nói chung.ớ ự ể
Tìm ki m gi i pháp cho s k t h p hài hoà các h th ng th ch đang t n t i ế ả ự ế ợ ệ ố ể ế ồ ạ ở
vùng cao là m t gia pháp h u ích ti p thêm s c m nh cho các c ng đ ng dân t cộ ỉ ữ ế ứ ạ ộ ồ ộ
thi u s n i đây v- n lên thoát kh i đói nghèo và h i nh p v i s phát tri nể ố ơ ơ ỏ ộ ậ ớ ự ể
Trang 25M đ u ở ầ
Ngh An là m t t nh thu c B c Trung B c a Vi t Nam v i dân s 2,8 tri u ng ệ ộ ỉ ộ ắ ộ ủ ệ ớ ố ệ
i, g m 7 dân t c khác nhau Kinh, Thái, HMông, Kh Mú, Th , Đu và Đan
60
t c thi u s c a Ngh An Đ c bi t, có m t s dân t c nh- HMông, Kh Mú, ộ ể ố ủ ệ ặ ệ ộ ố ộ ơ Ơ
Đu và Đan Lai vùng cao là khu v c phân b duy nh t c a h ự ố ấ ủ ọ
Th c ti n quá trình phát tri n c a các c ng đ ng dân t c thi u s vùng cao Nghự ễ ể ủ ộ ồ ộ ể ố ệ
An đã ch ra r ng, đ duy trì các m i quan h đa d ng trong m i c ng đ ng, cácỉ ằ ể ố ệ ạ ỗ ộ ồ
th ch đ a ph- ng (Local institutional), hay còn g i là các th ch c ng đ ngể ế ị ơ ọ ể ế ộ ồ(Community institutional) có vai trò chi ph i m nh m Th ch c ng đ ng cũngố ạ ẽ ể ế ộ ồ
là nhân t quy t đ nh t i vi c duy trì b n s c văn hoá, thi t ch xã h i, quan hố ế ị ớ ệ ả ắ ế ế ộ ệkinh t gi a các đ n v c u trúc/ các thành viên trong m i c ng đ ng Cùng v iế ữ ơ ị ấ ỗ ộ ồ ớquá trình h i nh p v i s phát tri n chung, m i c ng đ ng mang theo nh ngộ ậ ớ ự ể ỗ ộ ồ ữhành trang c a mình bao g m c nh ng th ch truy n th ng, trong đi u ki n đó,ủ ồ ả ữ ể ế ề ố ề ệ
s k t n i gi a h th ng th ch đ a ph- ng v i các h th ng th ch r ng l nự ế ố ữ ệ ố ể ế ị ơ ớ ệ ố ể ế ộ ớ
h n s là m t đi u ki n ti n đ cho s h i nh p phát tri n Chính vì v y, vi cơ ẽ ộ ề ệ ề ề ự ộ ậ ể ậ ệnghiên c u m i quan h gi a h th ng th ch c ng đ ng, th ch đ a ph- ngứ ố ệ ữ ệ ố ể ế ộ ồ ể ế ị ơtruy n th ng v i các v n đ phát tri n c a c ng đ ng s t o c s d n li u choề ố ớ ấ ề ể ủ ộ ồ ẽ ạ ơ ở ẫ ệ
vi c ho ch đ nh chi n l- c phát tri n v i các c ng đ ng dân t c thi u s vùngệ ạ ị ế ợ ể ớ ộ ồ ộ ể ốcao
Trong ph m vi b n báo cáo này chúng tôi mu n t p trung phân tích m i quan hạ ả ố ậ ố ệ
gi a th ch c ng đ ng v i v n đ nghèo đói các c ng đ ng dân t c thi u sữ ể ế ộ ồ ớ ấ ề ở ộ ồ ộ ể ốvùng cao Ngh An, v i mong mu n r ng s góp chút ít c s d n li u ban đ uệ ớ ố ằ ẽ ơ ở ẫ ệ ầcho lĩnh v c m i m này.ự ớ ẻ
I Nghèo đói vùng cao Ngh An ở ệ
Không ph i ng u nhiên mà b c tranh nghèo đói c a th gi i th- ng đ- c tô đ mả ẫ ứ ủ ế ớ ờ ợ ậ
t i nh ng khu v c vùng cao, vùng đ ng bào dân t c thi u s Vùng cao c a Nghạ ữ ự ồ ộ ể ố ủ ệ
An, n i mà các c ng đ ng dân t c thi u s chi m 80,40% dân s toàn vùng cũngơ ộ ồ ộ ể ố ế ốkhông n m ngoài b i c nh đó S li u đi u tra th c tr ng h đói nghèo năm 2000ằ ố ả ố ệ ề ự ạ ộtheo chu n m i qu c gia đ- c th hi n qua b ng sau:ẩ ớ ố ợ ể ệ ả
B ng 1 So sánh t l đói nghèo Khu v c đ a lý t nh Ngh Anả ỷ ệ ự ị ỉ ệ
Dân s S h đói nghèo chungố ố ộ
Trang 26(Ngu n: UBND t nh Ngh An, 2001 Báo cáo k t qu đi u tra th c tr ng đóiồ ỉ ệ ế ả ề ự ạ
nghèo năm 2000 theo chu n m i qu c gia)ẩ ớ ố
Qua s li u trên cho th y:ố ệ ấ
• Nghèo đói t p trung khu v c mi n núi đ c bi t là các huy n vùng cao:ậ ở ự ề ặ ệ ệ
K c trong đi u ki n áp d ng chu n qu c gia m i hay cũ thì t l nghèo đói cácể ả ề ệ ụ ẩ ố ớ ỷ ệ ởhuy n mi n núi cũng cao h n h n các huy n đ ng b ng và thành th và các huy nệ ề ơ ẳ ệ ồ ằ ị ệvùng cao có t l nghèo đói cao h n nhi u so v i các vùng còn l i.ỷ ệ ơ ề ớ ạ
Ethnic Minority Report
61
• Nghèo đói vùng cao đ c bi t tr m trong h n r t nhi u so v i đ ng b ngở ặ ệ ầ ơ ấ ề ớ ồ ằ
và thành th và nh ng gì chúng ta có đ- c khi d a trên các s li u th ng kê: đi uị ữ ợ ự ố ệ ố ềnày đ- c nhìn nh n trên nh ng khía c nh khác nhau: 1) M c chu n nghèo đói ápợ ậ ữ ạ ứ ẩ
d ng cho khu v c nông thôn vùng cao là th p h n; 2) M c chu n ch-a ph n ánhụ ự ấ ơ ứ ẩ ảđúng s c mua nh ng m t hàng thi t y u vùng cao: Vi c quy đ i ra ti n và l y m cứ ữ ặ ế ế ở ệ ổ ề ấ ứchu n b ng ti n đã làm nh đi r t nhi u th c tr ng đói nghèo vùng cao n u nh-ẩ ằ ề ẹ ấ ề ự ạ ở ếchúng ta nhìn nh n khía c nh có tính đ n s c mua l- ng th c (là m t hàng chi mậ ở ạ ế ứ ơ ự ặ ế
t l ch y u trong c c u chi tiêu c a các h nghèo đói); 3) T l h đói và s nhânỷ ệ ủ ế ơ ấ ủ ộ ỷ ệ ộ ố
kh u đói theo chu n cũ chi m t l l n trong s các h / các kh u nghèo đói tínhẩ ẩ ế ỷ ệ ớ ố ộ ẩtheo chu n m i (34,96% trong t ng s 46,70%); 4) Tình tr ng đói nghèo g n nh-ẩ ớ ổ ố ạ ầkhông đ- c c i thi n trong g n m- i năm qua m t s huy n vùng cao, vùng cóợ ả ệ ầ ờ ở ộ ố ệnhi u đ ng bào dân t c thi u s (Kỳ S n: theo chu n cũ là 49,96% và theo chu nề ồ ộ ể ố ơ ẩ ẩ
m i là 65,97%, T- ng D- ng: Theo chu n cũ là 44,69% và theo chu n m i làớ ơ ơ ẩ ẩ ớ
65,09%, )
II Ki m tìm nguyên nhân Nghèo đói khu v c vùng cao ế ở ự
Có nhi u cách khác nhau trong quá trình ti p c n tìm hi u nguyên nhânề ế ậ ể
đói nghèo, và dĩ nhiên ng v i m i cách ti p c n đó là nh ng t h p nguyên nhânứ ớ ỗ ế ậ ữ ổ ợđói nghèo khác nhau đ- c đ c p.ợ ề ậ
K t qu đi u tra c a UBND t nh Ngh An (2000), đ- c ph n ánh quaế ả ề ủ ỉ ệ ợ ả
b ng sau:ả
B ng 2 T ng h p nguyên nhân đói nghèo các huy n vùng cao t nh Ngh Anả ổ ợ ở ệ ỉ ệ
Nguyên nhân nghèo đói Huy nệ
Trang 27Theo k t qu đi u tra trên cho th y, có 8 nguyên nhân c a hi n t- ngế ả ề ở ấ ủ ệ ợ
đói nghèo c p nông h , trong đó có hai nguyên nhân ch y u c a đói nghèo ở ấ ộ ủ ế ủ ởvùng cao đó là thi u v n và t- li u s n xu t (67,43% s h nghèo đói) thi u kinhế ố ệ ả ấ ố ộ ếnghi m s n xu t (57,41% s h nghèo đói) Đây th c s là nh ng nguyên nhânệ ả ấ ố ộ ự ự ữđang tác đ ng t i các h nghèo đói và h n ch h ti p c n các c h i phát tri n.ộ ớ ộ ạ ế ọ ế ậ ơ ộ ể
Trang 28Cùng v i các nguyên nhân nghèo đói c p nông h , m t s nguyênớ ở ấ ộ ộ ố
nhân liên quan đ n c p c ng đ ng đã đ- c đ c p trong đó đ c bi t chú ý đ n cácế ấ ộ ồ ợ ề ậ ặ ệ ế
đi u ki n c s h t ng nh- Đi n, đ- ng giao thông, tr- ng h c, tr m xá, ch ,ề ệ ơ ở ạ ầ ệ ờ ờ ọ ạ ợLPRV
Qua m t s tr- ng h p nghiên c u do m t s cán b nghiên c u tr- ngộ ố ờ ợ ứ ộ ố ộ ứ ờ
đ i h c Vinh ti n hành trong nh ng năm g n đây chúng tôi th y v i nh ng nguyênạ ọ ế ữ ầ ấ ớ ữnhân k trên là ch-a đ đ lý gi i tình tr ng nghèo đói các huy n vùng cao vùngể ủ ể ả ạ ở ệ
đ ng bào dân t c thi u s ch m đ- c c i thi n sau nh ng n l c t phía nhà n- cồ ộ ể ố ậ ợ ả ệ ữ ỗ ự ừ ớ
và các c p chính quy n đ a ph- ng Đ xác đ nh nguyên nhân nghèo đói vùngấ ề ị ơ ể ị ởcao c n m t cách nhìn m i xu t phát t ng- i dân và v i cái nhìn t ng h p và toànầ ộ ớ ấ ừ ờ ớ ổ ợ
di n Trong khuôn kh báo cáo này chúng tôi xin đ c p t i m t trong nh ng v nệ ổ ề ậ ớ ộ ữ ấ
đ c b n mà các c ng đ ng DTTS vùng cao Ngh An đang ph i đ i m t là sề ơ ả ộ ồ ệ ả ố ặ ựthi u k t n i gi a (1) th ch c ng đ ng truy n th ng v i (2) th ch nhà n- c vàế ế ố ữ ể ế ộ ồ ề ố ớ ể ế ớ(3) th ch th tr- ng Chính đi u này t o nên s ngăn cách không d v- t qua c aể ế ị ờ ề ạ ự ễ ợ ủcác c ng đ ng dân t c thi u s vùng cao trong quá trình h i nh p v i s phát tri nộ ồ ộ ể ố ộ ậ ớ ự ểchung
III S suy y u c a th ch c ng đ ng truy n th ng ự ế ủ ể ế ộ ồ ề ố
Các nghiên c u đ- c ti n hành các c ng đ ng dân t c thi u s khácứ ợ ế ở ộ ồ ộ ể ố
nhau vùng cao t nh Ngh An c a nhóm nghiên c u c a chúng tôi t nh ng 1990ở ỉ ệ ủ ứ ủ ừ ữ
đ n nay đ u đi đ n nh ng k t qu là các th ch c ng đ ng đang có xu h- ng suyế ề ế ữ ế ả ể ế ộ ồ ớ
y u d n Bi u hi n c a s suy y u này r t đa d ng, m c đ suy y u nhanh ch mế ầ ể ệ ủ ự ế ấ ạ ứ ộ ế ậkhác nhau là tuỳ thu c vào m i c ng đ ng, đ c bi t là có nhi u liên quan đ n v tríộ ỗ ộ ồ ặ ệ ề ế ị
c a c ng đ ng đó v i s phát tri n c a m i đ a ph- ng.ủ ộ ồ ớ ự ể ủ ỗ ị ơ
Lu t t c đ a ph- ng truy n th ng M i c ng đ ng vùng cao Ngh Anậ ụ ị ơ ề ố ỗ ộ ồ ệ
đ u có nh ng lu t t c riêng cho c ng đ ng mình, th m chí trong m t s tr- ngề ữ ậ ụ ộ ồ ậ ộ ố ờ
h p, nh ng lu t t c còn có c nh ng đi u kho n chi ph i m i quan h gi a cácợ ữ ậ ụ ả ữ ề ả ố ố ệ ữ
c ng đ ng khác nhau ho c các thành viên ngoài c ng đ ng N i dung các lu t t cộ ồ ặ ộ ồ ộ ậ ụ
là r t phong phú, đ c tr-ng cho m i c ng đ ng.ấ ặ ỗ ộ ồ
Nhi u đi u - c liên quan đ n nh ng l i răn d y d- i d ng t c ng , dânề ề ớ ế ữ ờ ạ ớ ạ ụ ữ
ca S đi u ch nh hành vi c a các thành viên trong c ng đ ng ch u chi ph i b iự ề ỉ ủ ộ ồ ị ố ở
nh ng l i răn d y d- i d ng nh ng câu ca ng n nh-ng hàm ý sâu s c d đi vàoữ ờ ạ ớ ạ ữ ắ ắ ễlòng ng- i.ờ
Các thi t ch t ch c t qu n trong c ng đ ng thôn/ b n Các c ng đ ngế ế ổ ứ ự ả ộ ồ ả ộ ồ
thôn b n vùng cao truy n th ng th- ng có nh ng h th ng thi t ch t ch c tả ề ố ờ ữ ệ ố ế ế ổ ứ ự
qu n đ c thù cho c ng đ ng mình: T ch c c ng đ ng b n làng; T ch c dòng h ;ả ặ ộ ồ ổ ứ ộ ồ ả ổ ứ ọGià làng, tr- ng b n; T ch c ph- ng h i Ngày nay có th th y rõ hai h th ngở ả ổ ứ ờ ộ ể ấ ệ ố
M c dù ch-a ph i là h t vai trò tác đ ng nh h- ng lên đ i s ng c ngặ ả ế ộ ả ở ờ ố ộ
đ ng, nh-ng vai trò c a các th ch đ a ph- ng truy n th ng đang d n d n phaiồ ủ ể ế ị ơ ề ố ầ ầ
Trang 29Ethnic Minority Report
c nh hi n t i song v n không phát huy đ- c hi u l c nh-: Toà án phán x , giáoả ệ ạ ẫ ợ ệ ự ử
d c d- i d ng các cu c h p c ng đ ng; Nh ng quy - c v phân vùng chăn th vàụ ớ ạ ộ ọ ộ ồ ữ ớ ề ả
tr ng tr t; Các quy - c v tr giúp l n nhau gi a các thành viên trong đi u ki nồ ọ ớ ề ợ ẫ ữ ề ệ
g p r i ro ho n n n, trong đi u ki n làm các vi c l n Đi u này đ- c lý gi i b iặ ủ ạ ạ ề ệ ệ ớ ề ợ ả ởnhi u nguyên do, song nh ng nguyên do nh- m t ngôn ng , m t c s tài nguyênề ữ ấ ữ ấ ơ ở
c ng đ ng và s suy y u c a ph- ng th c qu n lý tài nguyên c ng đ ng đ- c xemộ ồ ự ế ủ ơ ứ ả ộ ồ ợ
là nh ng nguyên nhân ch y u Hình nh- s suy y u c a các th ch c ng đ ngữ ủ ế ự ế ủ ể ế ộ ồtruy n th ng đang di n ra làm cho các c ng đ ng vùng cao n i đây m t đi s cề ố ễ ộ ồ ơ ấ ứ
m nh c a nh ng n l c t p th , m t đi ni m tin và s t tin khi đ i m t v i nh ngạ ủ ữ ỗ ự ậ ể ấ ề ự ự ố ặ ớ ữthách th c c a cu c s ng đ tr nên cái mà ng- ì ta v n g i là T ty, m c c m, ứ ủ ộ ố ể ở ơ ẫ ọ ự ặ ả
IV Th ch nhà n- c và th tr- ng ể ế ớ ị ờ
Trong khi các thi t ch truy n th ng đang có d u hi u suy y u thì thế ế ề ố ấ ệ ế ể
ch nhà n- c ch-a đ n đ- c v i dânđ đi u ti t các m i quan h trong các c ngế ớ ế ợ ớ ể ề ế ố ệ ộ
đ ng vùng cao và th ch th tr- ng v n còn nhi u b t l i ch-a đ m b o cho cácồ ể ế ị ờ ẫ ề ấ ợ ả ả
c ng đ ng dân t c thi u s vùng cao h i nh p v i kinh t th tr- ng m t cách bìnhộ ồ ộ ể ố ộ ậ ớ ế ị ờ ộ
đ ng.ẳ
Qua các cu c kh o sát vùng cao cho th y, s hi u bi t v lu t pháp c aộ ả ở ấ ự ể ế ề ậ ủ
ng- i dân là h t s c h n ch Nhi u quy n có tính ch t s đ ng nh t đã khôngờ ế ứ ạ ế ề ề ấ ơ ẳ ấđ- c ng- i dân chú tr ng Trong m t cu c kh o sát 1 c ng đ ng dân t c thi u sợ ờ ọ ộ ộ ả ở ộ ồ ộ ể ốĐan Lai xã Châu Khê, huy n Con Cuông cho th y h u h t tr em (c các em đ nở ệ ấ ầ ế ẻ ả ếtr- ng l n không đ n tr- ng) đ u không đ- c khai sinh và không có gi y ch ngờ ẫ ế ờ ề ọ ấ ứsinh; M c dù nhi u nông h đã đ- c giao đ t giao r ng nh-ng h th- ng không rõặ ề ộ ợ ấ ừ ọ ờ
l m v các quy n l i và nghĩa v c a mình trên m nh đ t, m nh r ng đ- c giao;ắ ề ề ợ ụ ủ ả ấ ả ừ ợ
Đó là m i ch đ n c nh ng v n đ liên quan tr c ti p đ n cu c s ng c a h cònớ ỉ ơ ử ữ ấ ề ự ế ế ộ ố ủ ọ
nh ng v n đ khác thì m c đ quan tâm và hi u bi t c a ng- i dân còn h n chữ ấ ề ứ ộ ể ế ủ ờ ạ ế
h n nhi u Chính s thi u hi u bi t v lu t pháp đang là m t h n ch l n đ i v iơ ề ự ế ể ế ề ậ ộ ạ ế ớ ố ớ
vi c ti p c n các ngu n l c phát tri n và gi m nghèo cũng nh- d đ t ng- i dânệ ế ậ ồ ự ể ả ễ ặ ờvào nh ng tình hu ng ch u nhi u r i ro.ữ ố ị ề ủ
H p 2 Chuy n Xai H b tù treoộ ệ ờ ị
Xai H là m t nông dân ng- i Mông 47 tu i c a b n Hu i Xai, xã Tri L , huy nờ ộ ờ ổ ủ ả ồ ễ ệvùng cao Qu Phong, t nh Ngh An Nh- bao ng- i dân Mông khác, c m i mùa r yế ỉ ệ ờ ứ ỗ ẫ
đ n, khi cái r y cũ không còn cho h t lúa m y, Xai H l i đi tìm nh ng vùng đ t m iế ẫ ạ ẩ ờ ạ ữ ấ ớtrên nh ng cánh r ng đ i ngàn c a mi n Tây Nhà ch hai v ch ng, chín đ a con,ữ ừ ạ ủ ề ỉ ợ ồ ứ
đ a con c đã c- i dâu có m t đ a cháu n i, cùng v i b m già, v y là nhà Xai Hứ ả ớ ộ ứ ộ ớ ố ẹ ậ ờ
có t i 15 mi ng ăn, t t c trông vào cây lúa, cây s n trên r y Đã g n 50, nh-ng Xaiớ ệ ấ ả ắ ẫ ầ
H còn kho , v i kinh nghi m bao năm tích lũy đ- c, v i s d o dai s c vóc tr i phúờ ẻ ớ ệ ợ ớ ự ẻ ứ ờ
c a mình và các con ông đã ch n l y m t kho nh r ng v a ý đ d n cái r y m i 3ủ ọ ấ ộ ả ừ ừ ể ọ ẫ ớ
ha Ngày l i ngày, cái r y d n t r ng đ i ngàn cho cái tro làm no h t lúa, đã g nạ ẫ ọ ừ ừ ạ ạ ầngày g t, Xai H đang nghĩ đ n m t v g t b i thu, m t cái t t năm m i đ đ y, m tặ ờ ế ộ ụ ặ ộ ộ ế ớ ủ ầ ộcái đám c- i vui v c a th ng con th hai, ch còn 10 ngày n a là đ n v mùa.ớ ẻ ủ ằ ứ ỉ ữ ế ụ
Nh-ng Xai H không đ- c h- ng cái ni m vui y, Xai H b công an và cán b ki mờ ợ ở ề ấ ờ ị ộ ểlâm b t cùng v i hai ng- i khác trong b n có chung c nh ng ắ ớ ờ ả ả ộ
Đ n khi b b t, Xai H m i hi u mình ph m vào t i l n Vì cái ăn c a nhà mìnhế ị ắ ờ ớ ể ạ ộ ớ ủtrong sáu b y tháng, Xai H đã phá đi 3 ha r ng phòng h đ u ngu n thu c ti u khuả ờ ừ ộ ầ ồ ộ ể
Trang 3096 làm thi t h i 136 mệ ạ 3 g t nhóm 3 đ n nhóm 8 v i thi t h i tr giá 38 tri u đ ngỗ ừ ế ớ ệ ạ ị ệ ồLPRV
vi c phát, đ t, ch c t a Xai H ch trách mình là t i sao c theo cái cách cha ông đệ ố ọ ỉ ờ ỉ ạ ứ ể
đi ch n nh ng cánh r ng đ i ngàn đ phá r y m i, ch trách làm sao cái s c c a mìnhọ ữ ừ ạ ể ẫ ớ ỉ ứ ủ
l i kh e th đ phát nhi u r yđ r i b b t.ạ ỏ ế ể ề ẫ ể ồ ị ắ
(Ngu n:D a trên l i k c a Lang Qu c Khánh, đài PTTH Ngh An và kh o sát th cồ ự ờ ể ủ ố ệ ả ự
t 5/2000)ế
H p 3 Câu chuy n c a m t c p v ch ng vùng caoộ ệ ủ ộ ặ ợ ồ
V ch ng anh L là m t c p v ch ng tr ng- i Thái hi n sinh s ng t i B n Chao, làợ ồ ộ ặ ợ ồ ẻ ờ ệ ố ạ ả
m t b n ng- i Thái c a xã Diên Lãm, huy n Quỳ Châu, t nh Ngh An Nh- nhi uộ ả ờ ủ ệ ỉ ệ ềthanh niên nghèo trong b n, khi ra riêng, anh ch đ- c m- n t gia đình b m cáiả ở ỉ ợ ợ ừ ố ẹxoong và b n cái bát ăn c m V ch ng ch t cây r ng d ng t m căn l u trên m t bãiố ơ ợ ồ ặ ừ ự ạ ề ộ
b ng ven su i Đ l p nghi p, v ch ng anh d đ nh khai hoang m nh đ t quanh nhàằ ố ể ậ ệ ợ ồ ự ị ả ấthành ru ng n- c và t n d ng đ ng c đ phát tri n chăn nuôi tr- c h t là m t conộ ớ ậ ụ ồ ỏ ể ể ớ ế ộtrâu v a đ cày kéo v a đ cho sinh s n Đ th c hi n đ- c đi u đó, v ch ng cừ ể ừ ể ả ể ự ệ ợ ề ợ ồ ố
g ng chăm con l n cho t t đ bán gây chút v n ban đ u Bi t ngân hàng Nôngắ ợ ố ể ố ầ ế
nghi p và phát tri n nông thôn đang có ch tr- ng cho vay v n phát tri n s n xu t vệ ể ủ ơ ố ể ả ấ ợ
ch ng quy t đ nh làm đ n xin vay 5 tri u đ ng v i ph- ng án là 3 tri u mua trâuồ ế ị ơ ệ ồ ớ ơ ệ
cày; 2 tri u đ u t- vào đ- ng ng d n n- c t núi v đ t- i ru ng Đ n đ- c cácệ ầ ờ ố ẫ ớ ừ ề ể ớ ộ ơ ợ
c p phê duy t, ngân hàng ch p nh n cho vay 5 tri u đ ng Tuy nhiên, sau đó m cấ ệ ấ ậ ệ ồ ặ
d u anh đã ký nh n s ti n vay là 5 tri u đ ng nh-ng th c t cán b tín d ng ch traoầ ậ ố ề ệ ồ ự ế ộ ụ ỉcho anh có 1 tri u đ ng v i lý do là "anh không có tài s n th ch p s không tr đ- cệ ồ ớ ả ế ấ ợ ả ợ
n " V ch ng đành ch p nh n c m m t tri u đ ng, v nhà bán con l n đ- c 600ợ ợ ồ ấ ậ ầ ộ ệ ồ ề ợ ợngàn đ ng đ đ u t- vào đ- ng ng n- c V i hai cái x ng, hai v ch ng c m c iồ ể ầ ờ ố ớ ớ ẻ ợ ồ ặ ụkhai hoang đ- c 3000 mợ 2 ru ng n- c, s còn l i đành đ khai phá d n Khi đ- c h i:ộ ớ ố ạ ể ầ ợ ỏanh ch có lo l ng v vi c mình ký nh n 5 tri u đ ng song ch nh n có 1 tri u, đ nị ắ ề ệ ậ ệ ồ ỉ ậ ệ ế
h n ngân hàng đòi tr c 5 tri u thì sao? C hai v ch ng ch tr l i: mình vay thìạ ả ả ệ ả ợ ồ ỉ ả ờmình tr , không vay làm sao b t mình tr đ- c.ả ắ ả ợ
Không ph i ch đ n khi có s chuy n đ i n n kinh t đ t n- c t t p trungả ỉ ế ự ể ổ ề ế ấ ớ ừ ậ
quan liêu, bao c p sang n n kinh t th tr- ng thì các c ng đ ng dân t c thi u s vùngấ ề ế ị ờ ộ ồ ộ ể ốcao Ngh An m i bi t đ n th tr- ng hàng hoá Trong l ch s , do đ c tr-ng đ a lý -ở ệ ớ ế ế ị ờ ị ử ặ ịkinh t c a vùng cao, s trao đ i hàng hoá di n ra khá s m Ng- i Mông v i các s nế ủ ự ổ ễ ớ ờ ớ ả
ph m k ngh đ c s c nh- súng kíp, dao, r a và c thu c phi n, ; ng- i Thái v iẩ ỹ ệ ặ ắ ự ả ố ệ ờ ớhàng d t th c m đ c s c; ng- i Đan Lai v i m t ong r ng và các lo i hàng mây đan;ệ ổ ẩ ặ ắ ờ ớ ậ ừ ạ đã thâm nh p th tr- ng c a nhi u vùng mi n th m chí v- t biên gi i đ n v i cácậ ị ờ ủ ề ề ậ ợ ớ ế ớn- c khác Tuy nhiên, trong quá trình trao đ i hàng hoá, ng- i dân vùng cao th- ngớ ổ ờ ờ
l y ch tín, ch nghĩa làm đ u S trao đ i hàng hoá nhi u lúc g n v i nhi u y u t ânấ ữ ữ ầ ự ổ ề ắ ớ ề ế ốnghĩa h n là các y u t kinh t , đi u đó có th là do tàn d- c a ch đ công xã x-aơ ế ố ế ề ể ủ ế ộnh-ng cũng có th là do g n v i nh ng y u t khác trong c ng đ ng Bên c nh đó, sể ắ ớ ữ ế ố ộ ồ ạ ựthi u thông tin th tr- ng, thi u hi u bi t v giá c , v ch t l- ng s n ph m, Trongế ị ờ ế ể ế ề ả ề ấ ợ ả ẩ
b i c nh s xâm nh p c a n n kinh t th tr- ng, lòng tin, lòng t t, n p s ng n ng vố ả ự ậ ủ ề ế ị ờ ố ế ố ặ ề
ân nghĩa, s thi u thông tin v hi u bi t c a ng- i dân vùng cao trong nhi u tr- ng h pự ế ề ể ế ủ ờ ề ờ ợ
đã tr thành m t y u t phi l i nhu n c a nh ng k bi t l i d ng Nhi u cu c kh o sátở ộ ế ố ợ ậ ủ ữ ẻ ế ợ ụ ề ộ ả
Trang 31vùng cao ngh An c a nhóm chúng tôi đã ghi nh n đ- c nhi u tr- ng h p nghiên
c u khá đi n hình v v n đ này Có th nói, th ch th tr- ng vùng cao mang nhi uứ ể ề ấ ề ể ể ế ị ờ ềkhuy m khuy t mà v i nh ng khuy m khuy t đó, ng- i dân vùng cao th- ng có c mế ế ớ ữ ế ế ờ ờ ảEthnic Minority Report
65
giác b t l c tr- c th tr- ng, quay l-ng l i v i th tr- ng và th m chí có m t b ph nấ ự ớ ị ờ ạ ớ ị ờ ậ ộ ộ ậ
tr n ch y kh i th tr- ng Làm th nào đ th tr- ng th c s là m t ng- i b n trong số ạ ỏ ị ờ ế ể ị ờ ự ự ộ ờ ạ ựphát tri n các c ng đ ng thi u s vùng cao? đó th c s đang là m t câu h i không dể ộ ồ ể ố ự ự ộ ỏ ễ
tr l i.ả ờ
H p 4 Câu chuy n c a m t nhà buônộ ệ ủ ộ
Tôi làm ngh buôn bán nh-ng nhi u lúc th y ng- i dân Châu S n (m t b n ng- i Đanề ề ấ ờ ơ ộ ả ờLai, xã Châu Khê, huy n Con Cuông, t nh Ngh An) nghèo cũng ph i Nhà h có con bò,ệ ỉ ệ ả ọnhi u ng- i tr 3,6 tri u không bán, nh-ng n u tôi đ-a vào chai r- u, ng i v a u ng r- uề ờ ả ệ ế ợ ồ ừ ố ợ
v a t tê nh c l i nh ng b n giáp h t ông ra ch tôi ng tr- c g o, mu i; nh ng lúc nhàừ ỷ ắ ạ ữ ậ ạ ỗ ứ ớ ạ ố ữ
có vi c ch-a có ti n ông ra ch tôi mua ch u cân th t; tôi đ u giúp ông, nay ông có conệ ề ỗ ị ị ề
bò không bán cho tôi ch ng l bán cho ng- i khác? Ch qua ch u r- u thì con bò 3,6ẳ ẽ ờ ỉ ầ ợ
tri u không bán , ông ch s n sàng bán v i giá 3,2 tri u đ ng mà l i còn vui v cho conệ ủ ẵ ớ ệ ồ ạ ẻ
d t đ n t n nhà m i ch u l y ti n.ắ ế ậ ớ ị ấ ề
(Ghi theo l i k c a anh Th, b n Khe Choăng, xã Châu Khê)ờ ể ủ ả
H p 5 Thanh niên b n Chao v n còn 6 ng- i g n v i các ch đ u n u gộ ả ẫ ờ ắ ớ ủ ầ ậ ỗ
M c dù hi n nay đi g không d t o thu nh p, ch ng ai giàu nh ngh khai thác g l u cặ ệ ỗ ễ ạ ậ ẳ ờ ề ỗ ậ ả
mà ch có th làm giàu cho các ch đ u n u g nh-ng b n Chao v n còn 6 thanh niênỉ ể ủ ầ ậ ỗ ả ẫtheo các ch đ u n u đi khai thác g l u.ủ ầ ậ ỗ ậ
S dĩ nh ng thanh niên này v n ti p t c ngh này vì mang n ng n nghĩa v i các ch đ uở ữ ẫ ế ụ ề ặ ơ ớ ủ ầ
n u Lúc đói giáp h t, c n g o h cho vay c bì Nhà ch-a có trâu kéo g , h cho vay v nậ ạ ầ ạ ọ ả ỗ ọ ố
đ mua trâu và tr d n b ng g Nhà ch-a có bò cho con chăn d t đ l y bê, h cho vayể ả ầ ằ ỗ ắ ể ấ ọ
v n đ mua bò, tr d n b ng g Có vài ng- i trong s đó, vì đ- c g n gũi v i ông ch ,ố ể ả ầ ằ ỗ ờ ố ợ ầ ớ ủđ- c ông ch cho hút thu c phi n lâu thành nghi n.ợ ủ ố ệ ệ
N u nay không theo các ch đ u n u ti p t c đi khai thác thì l y gì d tr n ? L y thu cế ủ ầ ậ ế ụ ấ ể ả ợ ấ ốđâu mà hút?
H p 6 Con cá Mát Khe Choăngộ ở
Cá Mát đ- c xem là m t đ c s n tr i phú cho nh ng ng- i dân s ng ven nh ng khe su iợ ộ ặ ả ờ ữ ờ ố ữ ố
n i th- ng ngu n sông C Câu ng n ng " C m k qu , cá sông Giăng" là mu n ch lo iơ ợ ồ ả ạ ữ ơ ẻ ạ ố ỉ ạ
cá đ c s n này V i ng- i Đan Lai, cá Mát còn g n v i truy n thuy t phát sinh c ng đ ngặ ả ớ ờ ắ ớ ề ế ộ ộ
và g n v i nh ng l v t c a các sinh ho t tín ng- ng Cá đánh đ- c còn là m t th hàngắ ớ ữ ễ ậ ủ ạ ỡ ợ ộ ứhoá có giá tr đ ng- i dân n i đây s d ng làm th hàng hoá trao đ i trên th tr- ng.ị ể ờ ơ ử ụ ứ ổ ị ơ
Đ n v i b n Khe Bu, m t b n ng- i đan Lai, cách qu c l 7 kho ng 20 km, v i kho ngế ớ ả ộ ả ờ ố ộ ả ớ ả
20 phút đi xe ôm, nh ng ng- i dân n i đây đang bán nh ng g p cá mát (m i g p t 3-10ữ ờ ơ ữ ắ ỗ ắ ừcon, tuỳ kích c cá), m i g p 5 ngàn đ ng Cũng g p cá đó, t i b n Khe Choăng (trungỡ ỗ ắ ồ ắ ạ ảtâm xã) giá 20-25 ngàn, n u là t i th tr n Con Cuông là 30 ngàn đ ng Khi đ- c h i, t iế ạ ị ấ ồ ợ ỏ ạsao không đ-a cá ra đ- ng 7 bán đ có thêm ti n, nh ng ng- i dân bán cá tr l i "khôngờ ể ề ữ ờ ả ờ
bi t bán n i xa đâu, ta ch bán t i b n mình thôi".ế ở ơ ỉ ạ ả
T- ng t , m t chai m t ong r ng (m t đ c s n khác c a vùng này) n u bán t i b n Bu làơ ự ộ ậ ừ ộ ặ ả ủ ế ạ ả
18 ngàn, ra Khe Choăng là 30 ngàn và n u Vinh có th ph i mua v i giá 80-100 ngànế ở ể ả ớ
đ ng.ồ
V C n m t mô hình qu n lý phù h p v i th c ti n đ i s ng các c ng ầ ộ ả ợ ớ ự ễ ờ ố ộ
đ ng dân t c thi u s vùng cao ồ ộ ể ố
Th c t các c ng đ ng dân t c thi u s vùng cao Ngh An không ph i làự ế ở ộ ồ ộ ể ố ệ ả
m t hi n t- ng cá bi t M t s nghiên c u khác nh ng c ng đ ng dân t c thi u sộ ệ ợ ệ ộ ố ứ ở ữ ộ ồ ộ ể ốkhác khu v c vùng cao ngh An cũng th y có nh ng nét t- ng đ ng nh ng m c đở ự ệ ấ ữ ơ ồ ở ữ ứ ộ
nh t đ nh Th c ti n đang đòi h i m t mô hình qu n lý vùng cao mà đi u đó chính làấ ị ự ễ ỏ ộ ả ở ề
Trang 32s k t n i m t cách hài hòa gi a nh ng th ch c ng đ ng truy n th ng (thông qua lu tự ế ố ộ ữ ữ ể ế ộ ồ ề ố ậLPRV
66
t c c a m i c ng đ ng và các thi t ch t qu n c a c ng đ ng), Th ch nhà n- cụ ủ ỗ ộ ồ ế ế ự ả ủ ộ ồ ể ế ớ
(thông qua hi n pháp và pháp lu t đ- c tri n khai đ n g n dân, hòa nh p vào cu c s ngế ậ ợ ể ế ầ ậ ộ ố
c a ng- i dân h n) và th ch th tr- ng (thông qua nh ng quan h trao đ i hàngủ ờ ơ ể ế ị ờ ữ ệ ổ
hóa công b ng h n) Có l đi u đó s là ti n đ quan tr ng cho vi c xóa đói gi mằ ơ ẽ ề ẽ ề ề ọ ệ ả
nghèo m t cách b n v ng các c ng đ ng dân t c thi u s vùng cao.ộ ề ữ ở ộ ồ ộ ể ố
Cũng xin l y đ m c này thay cho l i k t lu n c a b n báo cáo này :ấ ề ụ ờ ế ậ ủ ả
3 C c th ng kê Ngh An, 1995 - 2000, Niên giám th ng kê.ụ ố ệ ố
4 C c th ng kê Ngh An, 2000 Báo cáo m t s ch tiêu ch y u v đ i s ngụ ố ệ ộ ố ỉ ủ ế ề ờ ố
Ngu n ồ : K y u H i th o “Tham gia l p k ho ch gi m nghèo v i các dân t c thi u ỷ ế ộ ả ậ ế ạ ả ớ ộ ể
s ”, do Nhóm làm vi c v các v n đ dân t c- D án Đ a ph ố ệ ề ấ ề ộ ự ị ươ ng hóa gi m nghèo ả ở
Vi t Nam (the Ethnicity Working Group of the Localized Poverty Reduction in Vietnam ệ Project) t ch c vào tháng 12 năm 2001 ổ ứ
Website: http://www.chs.ubc.ca/lprv/OutputPDF/EthnicMinoritiesWorkshop_Dec02.pdf
5
V n đ gi m nghèo g n v i b o t n và phát tri n văn hoá ấ ề ả ắ ớ ả ồ ể
dân t c Khme Sóc Trăng ộ ở
TS Nguy n Văn Ti p ễ ệ
Tr ườ ng Đ i h c Xó h i và nhõn văn, Đ i h c Qu c gia TP H Chí Minh ạ ọ ộ ạ ọ ố ồ
Tóm t tắ
M t câu h i l n đ t ra là h at đ ng gi m nghèo ph i g n li n nh- thộ ỏ ớ ặ ọ ộ ả ả ắ ề ế
nào đ v a b o t n và phát tri n văn hóa dân t c nh m phát tri n c ng đ ng.ể ừ ả ồ ể ộ ằ ể ộ ồ
Nghiên c u tr- ng h p c ng đ ng ng- i Khmer đ giúp ph n gi i đáp câu h iứ ờ ợ ộ ồ ờ ể ầ ả ỏ
đó
Báo cáo t p trung vào vi c trình bày th c tr ng và nguyên nhân nghèoậ ệ ự ạ
đói c a c a c ng đ ng ng- i Khmer, đ ng th i nh n đ- c b n s c văn hóa dânủ ủ ộ ồ ờ ồ ờ ậ ợ ả ắ
t c th hi n trong ph- ng th c m-u sinh, t ch c đ i s ng xã h i c ng đ ng,ộ ể ệ ơ ứ ổ ứ ờ ố ộ ộ ồ
sinh h at văn hóa tinh th n và tôn giáo.ọ ầ
T vi c nghiên c u th c tr ng và nguyên nhhân nghèo đói, nh n di nừ ệ ứ ự ạ ậ ệ
Trang 33b n s c văn hóa c ng đ ng, tác gi nêu m t s ki n ngh v vi c g n k t công tácả ắ ộ ồ ả ộ ố ế ị ề ệ ắ ế
gi m nghèo v i vi c b o t n và phát tri n b n s c văn hóa dân t c Khmer gópả ớ ệ ả ồ ể ả ắ ộ
ph n kh i d y n i l c c a c ng đ ng v con ng- i, văn hóa đ góp ph n gi iầ ơ ậ ộ ự ủ ộ ồ ề ờ ể ầ ảquy t “đói kinh t ” v i vi c gi i quy t “đói ch ”, “đói văn hóa” nh m phát tri nế ế ớ ệ ả ế ữ ằ ể
b n v ng c ng đ ng.ề ữ ộ ồ
T ng quan ổ
Khác v i các dân t c thi u s Vi t Nam ph n l n t p trung vùngớ ộ ể ố ở ệ ầ ớ ậ ở
mi n núi, ng- i Khmer l i c- trú 9 t nh Đ ng b ng Sông C u Long và t pề ờ ạ ở ỉ ồ ằ ử ậ
trung đông nh t 4 t nh: Sóc Trăng, C n Th , Vĩnh Long và Trà Vinh v i h nấ ở ỉ ầ ơ ớ ơ
m t tri u ng- i Riêng t nh Sóc Trăng, ng- i Khmer có 349.935 ng- i, chi mộ ệ ờ ở ỉ ờ ờ ế29,76% dân s toàn t nh và s ng c- trú xen k v i ng- i Kinh, Hoa và chi m h nố ỉ ố ẽ ớ ờ ế ơ50% dân s 33 xã vùng 3- vùng đ c bi t khó khăn.ố ở ặ ệ
I Th c tr ng và nguyên nhân nghèo đói ự ạ
1 Th c tr ng nghèo đói ự ạ
H n m t ph n t- th k , k t sau ngày gi i phóng (1975), đ- c s quanơ ộ ầ ế ỷ ể ừ ả ợ ự
tâm giúp đ c a Đ ng, Nhà n- c và chính quy n đ a ph- ng, đ i s ng c a dânỡ ủ ả ớ ề ị ơ ờ ố ủ
t c Khmer ngày càng đ- c nâng cao Tuy nhiên, do chuy n d ch c c u kinh tộ ợ ể ị ơ ấ ế
ch m, hi u qu kinh t còn th p, c s v t ch t h t ng còn y u kém và l c h u,ậ ệ ả ế ấ ơ ở ậ ấ ạ ầ ế ạ ậtrình đ dân trí th p làm cho ng- i Khmer đang trong tình tr ng ch m phátộ ấ ờ ở ạ ậtri n, gây nên nghèo đói chi m t l cao nh t so v i các dân t c khác trong vùng.ể ế ỷ ệ ấ ớ ộLPRV
Theo t ng đi u tra m c s ng h gia đình trên đ a bàn t nh Sóc Trăng vàoổ ề ứ ố ộ ị ỉ
năm 1998, có s chênh l ch gi a 3 dân t c Kinh, Hoa, Khmer, trong đó ng- iự ệ ữ ộ ờKhmer t l nghèo đói cao nh t.ỷ ệ ấ
Phân hóa giàu nghèo các dân t c (t l %).ộ ỷ ệ
H khá giàu H trung bình H nghèo đóiộ ộ ộ
Toàn t nh 29,65 46,04 24,31ỉ
Kinh 32,60 46,29 21,12
Khmer 21,00 45,31 33,10
Hoa 37,05 47,36 15,59
Đ c bi t, có s chênh l ch v t l nghèo đói gi a c ng đ ng ng- iặ ệ ự ệ ề ỷ ệ ữ ộ ồ ờ
Khmer khu v c 3 v i c ng đ ng Khmer trong toàn t nh 38,04%/ 33,10%, trongở ự ớ ộ ồ ỉ
đó có nh ng xã chi m ph n đông ng- i Khmer, t l nghèo đói còn cao h n Víữ ế ầ ờ ỷ ệ ơ
d : Xã Lâm Ki t (huy n Th nh Tr ) t l nghèo đói là 56,91%, xã Th nh Trụ ế ệ ạ ị ỷ ệ ạ ị(huy n Th nh Tr ) 54,37%, xã L c Hòa (huy n Vĩnh Châu) cao nh t 65,97%.ệ ạ ị ạ ệ ấ
T l gi m nghèo không ch ph n ánh qua đi u tra ph ng v n h giaỷ ệ ả ỉ ả ề ỏ ấ ộ
đình Ng- i Khmer v i 64.537 h đi u tra, có 21.360 h nghèo cho r ng 24,13%ờ ớ ộ ề ộ ằ
h khá h n tr- c, 54,58% m c s ng v n nh- cũ và 21,29% kém h n tr- c Sộ ơ ớ ứ ố ẫ ơ ớ ựchênh l ch gi a h có m c s ng khá so v i h có m c s ng kém h n tr- c khôngệ ữ ộ ứ ố ớ ộ ứ ố ơ ớđáng k Đi u này cho th y, kh năng nâng cao m c s ng c a ng- i Khmer th p,ể ề ấ ả ứ ố ủ ờ ấtrong lúc đó các h r i vào tình tr ng khó khăn h n, k c r i xu ng nghèo đóiộ ơ ạ ơ ể ả ơ ố
v n còn cao Th c tr ng này cho th y, k t qu c a công tác xóa đói gi m nghèoẫ ự ạ ấ ế ả ủ ả
và tăng tr- ng kinh t c a ng- i Khmer còn th p Nh ng thành t u gi m nghèoở ế ủ ờ ấ ữ ự ả
Trang 34v n còn mong manh và thi u tính b n v ng.ẫ ế ề ữ
2 Nh ng nguyên nhân nghèo đói ữ
K t h p c cách ti p c n vĩ mô và ti p c n vi mô có th chia làm 3 nhómế ợ ả ế ậ ế ậ ể
nguyên nhân chính
- Nh ng nguyên nhân thu c v đi u ki n t nhiên và c s h t ng ữ ộ ề ề ệ ự ơ ở ạ ầ
Đi u ki n t nhiên vùng ng- i Khmer c- trú ph n nhi u là vùng đ tề ệ ự ờ ầ ề ấ
nhi m phèn, ng p m n Vào mùa m-a b ng p n- c, vào mùa khô l i thi u n- cễ ậ ặ ị ậ ớ ạ ế ớ
ng t Do tác đ ng c a thu tri u đ-a n- c bi n tràn sâu vào n i đ ng, nh t là vàoọ ộ ủ ỷ ề ớ ể ộ ồ ấmùa khô n- c bi n l n sâu 60- 70 km cách b bi n gây ng p m n n ng V n đớ ể ấ ờ ể ậ ặ ặ ấ ềthu l i và n- c ng t cho s n xu t v n là nhu c u c p bách đ i v i s phát tri nỷ ợ ớ ọ ả ấ ẫ ầ ấ ố ớ ự ểnông nghi p Khmer.ệ
R ng ng p m n b tàn phá do nuôi tôm, làm mu i phát tri n Hàng ngànừ ậ ặ ị ố ể
ha r ng b ch t tr ng, làm phá v cân b ng sinh thái, đ t thoái hóa, b bi n xóiừ ị ặ ắ ỡ ằ ấ ờ ểEthnic Minority Report
69
l , tài nguyên thu s n c n ki t làm cho ng- i dân s ng b ng ngh r ng, đánhở ỷ ả ạ ệ ờ ố ằ ề ừ
b t h i s n r i vào khó khăn nghèo đói.ắ ả ả ơ
C s h t ng, nh t là khu v c 3 còn h t s c th p kém Các c s hànhơ ở ạ ầ ấ ự ế ứ ấ ơ ở
chính, giáo d c, y t đ- c xây d ng t th p niên 70- 80 c a th k XX đã xu ngụ ế ợ ự ừ ậ ủ ế ỷ ố
c p tr m tr ng, c n ph i đ- c c i t o nâng c p Trong 33 xã, có 1261 phòng h c,ấ ầ ọ ầ ả ợ ả ạ ấ ọtrong đó 1.013 phòng c p 4, còn l i 248 phòng h c d ng tranh tre, lá t m Đi nấ ạ ọ ạ ạ ệl- i qu c gia đã v t n xã, nh-ng ch có 16,5% h s d ng l- i đi n qu c gia, doớ ố ề ậ ỉ ộ ử ụ ớ ệ ốthi u kinh phí đ u t- xây d ng m ng l- i h th t i các h gia đình.ế ầ ự ạ ớ ạ ế ớ ộ
H th ng đ- ng giao thông ch-a đ- c xây d ng theo qui ho ch chung,ệ ố ờ ợ ự ạ
ch y u là đ- ng đ t mang tính t phát Trong khu v c 3 còn có 15 trung tâm xãủ ế ờ ấ ự ựch-a có đ- ng giao thông t huy n xu ng xã, ch có đ- ng đ t cho lo i xe haiờ ừ ệ ố ỉ ờ ấ ạbánh đi l i vào mùa khô.ạ
- Nguyên nhân thu c v ch quan ng- i nghèo ộ ề ủ ờ
Ng- i Khmer ngoài h n ch ngu n v n t nhiên, h còn b h n chờ ạ ế ồ ố ự ọ ị ạ ế
ngu n v n v t ch t, ngu n v n xã h i, ngu n v n tài chính, đ c bi t làồ ố ậ ấ ồ ố ộ ồ ố ặ ệ
ngu n v n con ng- i.ồ ố ờ
Ng- i Khmer là nh ng c- dân nông nghi p, nh-ng nh ng h nghèoờ ữ ệ ữ ộ
th- ng không có đ t và ít đ t canh tác, mà đây là ngu n v n h t s cờ ấ ấ ồ ố ế ứ
quan tr ng đ i v i c- dân ch y u s ng b ng nông nghi p.ọ ố ớ ủ ế ố ằ ệ
Ng- i Khmer nói chung và ng- i nghèo nói riêng trình đ dân trí và h cờ ờ ộ ọ
v n th p Th ng kê năm 1989, t l ng- i mù ch c ng đ ng ng- i Khmer làấ ấ ố ỷ ệ ờ ữ ở ộ ồ ờ48,78%, trong khi đó ng- i Kinh là 13,3%, Hoa là 16,4%, cao h n nhi u dân t cờ ơ ề ộthi u s khác c- trú vùng núi Năm h c 1993- 1994, t l ng- i đi h c so v iể ố ở ọ ỷ ệ ờ ọ ớdân s ch chi m 12,3% Theo th ng kê năm 1997, trong khu v c 3, v i 33 xã, tố ỉ ế ố ự ớ ỷ
l ng- i mù ch còn cao h n, chi m t i 34, 62% Trình đ h c v n th p đã làmệ ờ ữ ơ ế ớ ộ ọ ấ ấ
gi m đi ngu n l c con ng- i, làm tr ng i cho công cu c xóa đói gi m nghèo.ả ồ ự ờ ở ạ ộ ảNg- i nghèo do h c v n th p, không thông th o ti ng Kinh, vì v y, vi c ti p thuờ ọ ấ ấ ạ ế ậ ệ ếcác ti n b khoa h c k thu t g p nhi u khó khăn, ít đi đây đi đó đ m r ngế ộ ọ ỹ ậ ặ ề ể ở ộ
m ng l- i quan h xã h i H cũng g p khó khăn trong vi c ti p c n các d ch vạ ớ ệ ộ ọ ặ ệ ế ậ ị ụ
xã h i c b n nh- tín d ng, giáo d c, y tộ ơ ả ụ ụ ế
- Nh ng nguyên nhân thu c v c ch , chính sách ữ ộ ề ơ ế
T n n kinh t t p trung bao c p chuy n sang kinh t hàng hóa, ừ ề ế ậ ấ ể ế
nhi u chính sách v phúc l i xã h i b c t gi m, nh t là lĩnh v c y t , ề ề ợ ộ ị ắ ả ấ ự ế giáo d c ụ
V n đ u t- cho gi m nghèo còn khiêm t n ch-a t- ng x ng v i nhu c uố ầ ả ố ơ ứ ớ ầ
phát tri n Vi c đ u t- c s h t ng m i xây d ng đ- c c s v t ch t ban đ u,ể ệ ầ ơ ở ạ ầ ớ ự ợ ơ ở ậ ấ ầ
Trang 35góp ph n c i thi n đ i s ng c ng đ ng, nh-ng ch-a t o đ- c s chuy n bi n cănầ ả ệ ờ ố ộ ồ ạ ợ ự ể ế
b n, t o ngu n l c cho h nghèo phát tri n kinh t Các d án xây d ng c s hả ạ ồ ự ộ ể ế ự ự ơ ở ạ
t ng và phát tri n kinh t - xã h i ch-a giành s -u tiên thích đáng cho h nghèoầ ể ế ộ ự ộ
đ h ti p c n đ- c v i các d ch v c b n c a xã h i.ể ọ ế ậ ợ ớ ị ụ ơ ả ủ ộ
Chuy n sang n n kinh t hàng hóa th tr- ng t o nên s b t binh đ ngể ề ế ị ờ ạ ự ấ ẳ
trong vi c chênh l ch giá gi a hàng nông s n v i hàng công nghi p và d ch v ệ ệ ữ ả ớ ệ ị ụ
S n xu t nông nghi p g p nhi u r i ro: m t mùa, sâu b nh Năm đ- c mùa ng- iả ấ ệ ặ ề ủ ấ ệ ợ ờdân l i lo b r t giá làm cho vi c đ u t- s n xu t b thua l ạ ị ớ ệ ầ ả ấ ị ỗ
Lu t đ t đai đ- c th c hi n, ng- i nông dân đ- c quy n s d ng, muaậ ấ ợ ự ệ ờ ợ ề ử ụ
bán va chuy n nh- ng, t o đi u ki n cho s phát tri n kinh t h gia đình Nh-ngể ợ ạ ề ệ ự ể ế ộ
M t câu h i l n đ t ra là ho t đ ng gi m nghèo ph i g n k t nh- th nàoộ ỏ ớ ặ ạ ộ ả ả ắ ế ế
đ v a b o t n và phát huy b n s c văn hóa dân t c, khi coi văn hóa nh- là m cể ừ ả ồ ả ắ ộ ụtiêu và đ ng l c c a s phát tri n, h n n a là s phát tri n b n v ng.ộ ự ủ ự ể ơ ữ ự ể ề ữ
Ho t đ ng gi m nghèo lâu nay k c ch- ng trình qu c gia cũng nh- ạ ộ ả ể ả ơ ố ở
đ a ph- ng v n thiên v m t kinh t , nh m m c tiêu là nâng cao m c s ng c aị ơ ẫ ề ặ ế ằ ụ ứ ố ủng- i nghèo và toàn th c ng đ ng Th t d hi u, vì s phát tri n kinh t nângờ ể ộ ồ ậ ễ ể ự ể ếcao m c s ng ng- i nghèo là n n t ng cho s phát tri n kéo theo v văn hóa,ứ ố ờ ề ả ự ể ềgiáo d c, y t Khi mà ch-a đ c m ăn, áo m c và nh ng đi u ki n v t ch t t iụ ế ủ ơ ặ ữ ề ệ ậ ấ ốthi u thì khó mà nâng cao m c s ng và ch t l- ng s ng v m i m t Nh-ng v iể ứ ố ấ ợ ố ề ọ ặ ớcái nhìn chi n l- c, gi m nghèo ph i h- ng t i m c tiêu cao h n là phát tri nế ợ ả ả ớ ớ ụ ơ ểtoàn di n t t c m i nhu c u c a cu c s ng con ng- i Vì v y, vi c gi i quy tệ ấ ả ọ ầ ủ ộ ố ờ ậ ệ ả ế
“đói kinh t ” ph i g n li n v i vi c gi i quy t “đói văn hóa”, “đói ch ” V i quanế ả ắ ề ớ ệ ả ế ữ ớ
di m này, gi m nghèo c n h- ng t i khi coi đ u t- cho văn hóa, giáo d c cũngể ả ầ ớ ớ ầ ụkhông kém ph n quan tr ng nh- đ u t- cho kinh t Tuy nhiên vi c gi i quy tầ ọ ầ ế ệ ả ế
v n đ này không th tách r i vi c b o t n và phát huy b n s c văn hóa dân t cấ ề ể ờ ệ ả ồ ả ắ ộ
c a t ng t c ng- i riêng.ủ ừ ộ ờ
V n đ đ t ra là, c n ph i nh n di n b n s c văn hóa dân t c Khmer làấ ề ặ ầ ả ậ ệ ả ắ ộ
gì? Nó đ- c bi u hi n nh- th nào ? B n s c văn hóa xét trên bình di n l ch sợ ể ệ ế ả ắ ệ ị ử
v i cái nhìn bi n ch ng thì cái gì là th m nh, mang tính tích c c đ- c k t tinhớ ệ ứ ế ạ ự ợ ếthành giá tr tinh hoa c a dân t c, cái gì là l c h u, l i th i gây tr ng i trên conị ủ ộ ạ ậ ỗ ờ ở ạđ- ng phát tri n c n ph i bãi b Ph i có cái nhìn th c ti n m i tìm ra gi i phápờ ể ầ ả ỏ ả ự ễ ớ ảcho vi c xóa đói gi m nghèo g n li n v i vi c phát huy b n s c văn hóa dân t cệ ả ắ ề ớ ệ ả ắ ộ
hi n nay.ệ
1 Nh n di n b n s c văn hóa dân t c Khmer ậ ệ ả ắ ộ
Ng- i Khmer là m t dân t c mà nông nghi p là ngành kinh t s n xu tờ ộ ộ ệ ế ả ấ
ch y u Tuy nhiên, n n nông nghi p này không hoàn ch nh mà ch y u là đ củ ế ề ệ ỉ ủ ế ộcanh cây lúa, chăn nuôi gia súc, gia c m và th công nghi p, th- ng nghi p kémầ ủ ệ ơ ệphát tri n Trong quá trình s n xu t h đã tích lu đ- c nhi u tri th c, kinhể ả ấ ọ ỹ ợ ề ứ
nghi m v k thu t canh tác, gi ng, cây tr ng Do sinh s ng vùng ng p m nệ ề ỹ ậ ố ồ ố ở ậ ặven bi n, vùng sâu, vùng xa, đi u ki n t nhiên không thu n l i, c s h t ngể ề ệ ự ậ ợ ơ ở ạ ầ
y u kém làm cho n n nông nghi p c a h ph n l n ph thu c vào thiên nhiên,ế ề ệ ủ ọ ầ ớ ụ ộ
đ c canh cây lúa, mang tính t túc, t c p.ộ ự ự ấ
Trong nh ng năm g n đây, m c dù n n kinh t nông nghi p Khmer đã cóữ ầ ặ ề ế ệ
s chuy n d ch c c u, t đ c canh cây lúa sang tr ng rau màu, cây ăn qu , chănự ể ị ơ ấ ừ ộ ồ ả
Trang 36nuôi, nh t là nuôi tr ng thu s n nh- tôm sú, cua, cá và đánh b t các ngu n l iấ ồ ỷ ả ắ ồ ợ
h i s n khác, nh-ng canh tác lúa n- c v n là th m nh c a h so v i các ngànhả ả ớ ẫ ế ạ ủ ọ ớngh khác.ề
C c u và t ch c đ i s ng xã h i c a ng- i Khmer là xã h i nông thônơ ấ ổ ứ ờ ố ộ ủ ờ ộ
mà nông dân là thành ph n c b n và ch y u s ng trong các phum, sóc t p trungầ ơ ả ủ ế ố ậdày đ c xung quanh các ngôi chùa Ph i nói r ng ng- i Khmer là m t dân t cặ ả ằ ờ ộ ộthu n nông M t xã h i nông dân s ng bình l ng yên trên các gi ng đ t c a cácầ ộ ộ ố ặ ả ồ ấ ủphum, sóc v i nh ng ngôi chùa cao vút, l ng l y và các xa la, n i sinh ho t vănớ ữ ộ ẫ ơ ạhóa c ng đ ng trong khuôn viên c a ngôi chùa.ộ ồ ủ
Trên các phum, sóc ng- i nông dân s ng c n cù, ch t phác, hi n lành ờ ố ầ ấ ề
v i tinh th n sùng bái đ o Ph t, v i tinh th n c ng c m, c ng đ ng, c ng ớ ầ ạ ậ ớ ầ ộ ả ộ ồ ộ
nh ng ng- i bà con thân thu c g n bó b i quan h huy t th ng, hôn nhân, kinhữ ờ ộ ắ ở ệ ế ố
t , tình c m, tín ng- ng Có th nói, phum la m t thi t ch xã h i đ c thù mangế ả ỡ ể ộ ế ế ộ ặ
đ c đi m riêng c a truy n th ng văn hóa Khmer.ặ ể ủ ề ố
Trên phum là sóc (t- ng đ- ng v i p c a ng- i Vi t) Sóc c a ng- iơ ơ ớ ấ ủ ờ ệ ủ ờ
Khmer là t p h p vài ba ch c phum l n, nh khác nhau Ranh gi i các sóc đ- cậ ợ ụ ớ ỏ ớ ợqui - c gi a các sóc v i nhau, thông th- ng đ- c xác đ nh qua v trí ngôi chùaớ ữ ớ ờ ợ ị ị
và tên g i riêng c a nó Vi c qu n lý xã h i truy n th ng c a sóc Khmer theoọ ủ ệ ả ộ ề ố ủ
m t c ch khá đ c bi t, bao g m quy n l c c a c ng đ ng và vai trò c a Ph tộ ơ ế ặ ệ ồ ề ự ủ ộ ồ ủ ậgiáo Ti u Th a Đ ng đ u sóc là m t Mê sóc, giúp vi c cho Mê sóc là m banể ừ ứ ầ ộ ệ ộ
qu n lý do sóc b u ra B máy này th c hi n ch c năng đ i n i và đ i ngo i vàả ầ ộ ự ệ ứ ố ộ ố ạ
ti p xúc v i nhà chùa đ duy trì s n đ nh c a xã h i, đ m b o cho m i quan hế ớ ể ự ổ ị ủ ộ ả ả ố ệ
c ng đ ng gi a các thành viên trong sóc đ- c thu n l i nh t B máy này d n bộ ồ ữ ợ ậ ợ ấ ộ ầ ị
m t đi do ch c năng c a b máy chính quy n Nhà n- c thay th ấ ứ ủ ộ ề ớ ế
Bên c nh b máy qu n lý c a sóc còn có b máy qu n lý nhà chùa, baoạ ộ ả ủ ộ ả
g m m t v s- c , các v s- phó Giúp vi c cho h còn có m t ban qu n tr chùaồ ộ ị ả ị ệ ọ ộ ả ị
và các wen- t ch c qu n chúng tín đ d- i sóc Khác v i làng ng- i Vi t cổ ứ ầ ồ ở ớ ớ ờ ệ ổtruy n, v n hành trên c s pháp lý c a làng là h- ng - c, các dân t c Tâyề ậ ơ ở ủ ơ ớ ộ
Nguyên là lu t t c, Sóc c a ng- i Khmer đ- c v n hành d a trên t p quán dânậ ụ ủ ờ ợ ậ ự ậ
t c truy n th ng và nh ng đ nh ch c a Ph t giáo Ti u Th a đây giáo lý nhàộ ề ố ữ ị ế ủ ậ ể ừ ở
Ph t là c s cho các qui t c đi u hành quan h xã h i, tri t lý đ o Ph t tr thànhậ ơ ở ắ ề ệ ộ ế ạ ậ ởtri t lý c a đ i s ng văn hóa, t- t- ng c a con ng- i, sinh ho t tôn giáo tr thànhế ủ ờ ố ở ủ ờ ạ ở
m t b ph n quan tr ng nh t trong sinh ho t tinh th n c a m i cá nhân cũng nh-ộ ộ ậ ọ ấ ạ ầ ủ ỗ
c c ng đ ng, s- sãi là t ng l p đ- c c ng đ ng kính tr ng và là linh h n c aả ộ ồ ầ ớ ợ ộ ồ ọ ồ ủsóc Vì v y, đ o Ph t có t m quan tr ng đ c bi t và chi ph i nhi u m t đ i s ngậ ạ ậ ầ ọ ặ ệ ố ề ặ ờ ố
xã h i c a ng- i Khmer Trong ch ng m c nào đó, có th nói, t ch c xã h i cộ ủ ờ ừ ự ể ổ ứ ộ ổtruy n c a ng- i Khmer n- ng d a vao t ch c nhà chùa và văn hóa c a ng- iề ủ ờ ơ ự ổ ứ ủ ờKhmer mang đ m màu s c Ph t giáo Đây là nét đ c thù mang b n s c văn hóaậ ắ ậ ặ ả ắKhmer khác v i các dân t c khác C u trúc xã h i và ch c năng c a sóc v nớ ộ ấ ộ ứ ủ ẫmang đ m tính ch t c a m t n n kinh t nông nghi p t cung, t c p Xã h iậ ấ ủ ộ ề ế ệ ự ự ấ ộKhmer m c dù đã phân hóa sâu s c, nh-ng t ng l p xã h i c b n v n là nôngặ ắ ầ ớ ộ ơ ả ẫdân s ng trong các phum, sóc và ít nhi u cách ly v i xã h i bên ngoài, tr- cố ề ớ ộ ớ
Trang 37nh ng bi n đ ng c a xã h i Sóc c a ng- i Khmer là m t t ch c xã h i mangữ ế ộ ủ ộ ủ ờ ộ ổ ứ ộtính c ng đ ng c a công xã nông thôn c a c- dân canh tác lúa n- c, mang đ mộ ồ ủ ủ ớ ậmàu s c Ph t giáo Ti u Th a.ắ ậ ể ừ
Ng- i Khmer 99% theo Ph t giáo Ti u Th a và t lâu đã chi ph i sâuơ ậ ể ừ ừ ố
s c các ho t đ ng tinh th n c a ng- i Khmer Ph t giáo c a ng- i Khmer khôngắ ạ ộ ầ ủ ờ ậ ủ ờ
đ n thu n là th n lu n mà ch y u là m t th đ o đ c phi th t c hóa t t tri t đ ơ ầ ầ ậ ủ ế ộ ứ ạ ứ ế ụ ấ ệ ể
Nó ng- ng v ng gi i thoát b ng s h n ch ham mu n đ i, m t h n ch khôngỡ ọ ả ằ ự ạ ế ố ở ờ ộ ạ ế
ph i b ng ép xác, không nh n m nh t i giáo lu t vê ph m l i và chu c l i, khôngả ằ ấ ạ ớ ậ ạ ỗ ộ ỗ
đe d a b ng đ a ng c, không khuy n khích b i thiên đ- ng mà b ng s v- n t iọ ằ ị ụ ế ở ờ ằ ự ơ ớ
c a n i tâm.ủ ộ
Ph t giáo Khmer là Ph t giáo tu hành, vi v y ngôi chùa và s hi n di nậ ậ ậ ự ệ ệ
c a các nhà s- h t s c quan tr ng M i sóc c a ng- i Khmer th- ng có 1, 2 ngôiủ ế ứ ọ ỗ ủ ờ ờchùa Theo quan ni m c a ng- i Khmer, đi tu không ph i là đ thành Ph t mà đệ ủ ờ ả ể ậ ểlàm ng- i có nhân cách, ph m ch t và đ o đ c t t, đ s ng theo tinh th n giáo lýờ ẩ ấ ạ ứ ố ể ố ầnhà Ph t và rèn luy n theo đ o pháp H cho r ng “b thí”, “làm phúc”c u đ ngậ ệ ạ ọ ằ ố ứ ồ
lo i là vi c làm thi n và càng làm đ- c nhi u vi c thi n thì ph- c l i càng caoạ ệ ệ ợ ề ệ ệ ớ ạdày
LPRV
72
Vì v y s hi n di n c a các ngôi chùa trong các phum, sóc c a ng- iậ ự ệ ệ ủ ủ ờ
Khmer là không th thi u đ- c nh m đáp ng nhu c u sinh ho t tôn giáo và vănể ế ợ ằ ứ ầ ạhóa c a nhân dân Ngoài ch c năng tôn giáo, ngôi chùa còn là trung tâm sinhủ ứ
ho t văn hóa, giáo d c c a c ng đ ng t t ch c l h i, các sinh ho t văn hóa,ạ ụ ủ ộ ồ ừ ổ ứ ễ ộ ạ
d y h c.ạ ọ
Sinh s ng trong các phum, sóc t lâu đ i, ng- i Khmer đã sáng t o choố ừ ờ ờ ạ
mình m t kho tàng văn hóa l n lao trong đ i s ng văn hóa v t ch t và tinh th n.ộ ớ ờ ố ậ ấ ầ
Đ c bi t kho tàng văn hóa ngh t thu t v i nhi u th lo i phong phú Đó là nghặ ệ ệ ậ ớ ề ể ạ ệthu t âm nh c truy n th ng v i nhi u th lo i và hình th c bi u hi n khác nhau.ậ ạ ề ố ớ ề ể ạ ứ ể ệDân ca Khmer Nam B có các đi u hò, hát phong t c và nghi l , hát tr tìnhộ ệ ụ ễ ữ
trong sinh ho t Ng- i Khmer có nh c c dân gian ngũ âm, dàn nh c l , trong đóạ ờ ạ ụ ạ ễ
có hàng ch c nh c c khác nhau, g m nhóm th i, nhóm gõ, nhóm dây th hi nụ ạ ụ ồ ổ ể ệ
r t rõ b n s c văn hóa dân t c Khmer T lâu đ i ng- i Khmer đã có các hìnhấ ả ắ ộ ừ ờ ờ
th c trò di n múa r t ph bi n nh- Xarikakeo, múa tr ng Xayăm Ngày nayứ ễ ấ ổ ế ố
nh ng hình th c múa nói trên đ- c gi i tr s d ng trong các cu c vui ch i ữ ứ ợ ớ ẻ ử ụ ộ ơ ởphum, sóc, múa trong đám c- i, đám ph- c, đám h i, trên sân kh u.ớ ớ ộ ấ
Ng- i Khmer có n n m thu t (điêu kh c và ki n trúc) mang b n s cờ ề ỹ ậ ắ ế ả ắ
riêng và b o l-u khá nguyên d ng v i l i ki n trúc chùa, t- ng đá và phù điêu.ả ạ ớ ố ế ợNgh thu t sân kh u v i ca k ch rô băm và dù kê v a c đi n v a dân gian nh-ngệ ậ ấ ớ ị ừ ổ ể ừ
r t hi n đ i Trong m t năm, ng- i Khmer có nhi u l h i l n nh c a c ng đ ngấ ệ ạ ộ ờ ề ễ ộ ớ ỏ ủ ộ ồnh- T t Năm m i ( Choi chmăm thmei), t t cúng ông bà (Đolta), L ăn c m d p,ế ớ ế ễ ố ẹ
l h i đua ghe ngo_ Trong các l h i là d p sinh ho t văn hóa c ng đ ng r t đaễ ộ ễ ộ ị ạ ộ ồ ấ
d ng k t h p v i các lo i hình ngh thu t truy n th ng.ạ ế ợ ớ ạ ệ ậ ề ố
Trong h th ng giáo d c Khmer, bên c nh giáo d c Nhà n- c, cón có hệ ố ụ ạ ụ ớ ệ
th ng giáo d c nhà chùa Theo t p quán truy n th ng, con trai Khmer h c ch ,ố ụ ậ ề ố ọ ữ
h c giáo lý trong th i gian tu hành nhà chùa Và vì v y, ngôi chùa là trung tâmọ ờ ở ậgiáo d c cho con em trong sóc M i chùa th- ng có vài ba v s- sãi chuyên d yụ ỗ ờ ị ạ
ch cho con em lên 6, 7 tu i h c đ c, h c vi t Sau đó các v s- sãi còn d y h cữ ổ ọ ọ ọ ế ị ạ ọsinh nh ng qui t c răn d y v đ c h nh, v cách ng x c a m i ng- i trong xãữ ắ ạ ề ứ ạ ề ứ ử ủ ọ ờ
h i Đây là th i gian t p s cho vi c tu hành sau này lúc đ n kho ng 12 tu i, hộ ờ ậ ự ệ ế ả ổ ọ
s đ n tu chùa v i th i gian dài, ng n tuỳ ý Chùa Khmer v a là n i d y Ngẽ ế ở ớ ờ ắ ừ ơ ạ ữvăn Khmer, ti ng Vi t và h c ti ng Pali đ đ c kinh Ph t giáo.ế ệ ọ ế ể ọ ậ
Trang 382 Gi m nghèo g n li n v i vi c b o t n và phát huy b n s c văn hóa ả ắ ề ớ ệ ả ồ ả ắ
dân t c ộ
Nông nghi p, trong đó canh tác lúa n- c đ c canh là đ c đi m ho t đ ngệ ớ ộ ặ ể ạ ộ
kinh t c a ng- i Khmer Do ph thu c vào thiên nhiên và trình đ k thu t canhế ủ ờ ụ ộ ộ ỹ ậtác còn l c h u, nông thôn Khmer tr i qua bao th k v n tình tr ng kinh tạ ậ ả ế ỷ ẫ ở ạ ếnông nghi p ti u nông t cung, t c p Ng- i Khmer là dân t c thu n nông, vìệ ể ự ự ấ ờ ộ ầ
v y phát tri n kinh t - xã h i Khmer tr- c h t ph i -u tiên đ u t- m i m t, t cậ ể ế ộ ớ ế ả ầ ọ ặ ừ ơ
s v t ch t h t ng đ- ng, đi n, thu l i, khai hoang m r ng di n tích, v n, ápở ậ ấ ạ ầ ờ ệ ỷ ợ ở ộ ệ ố
d ng ti n b khoa h c k thu t, thông qua công tác khuy n nông và trình di n kụ ế ộ ọ ỹ ậ ế ễ ỹthu t v gi ng, k thu t chăm bón, đ chuy n d ch c c u nông nghi p, t đ cậ ề ố ỹ ậ ể ể ị ơ ấ ệ ừ ộcanh lúa chuy n sang lúa – màu, ăn cây qu , cây công nghi p, nuôi tr ng thuể ả ệ ồ ỷ
s n tôm sú, cua, cá); h- ng nông nghi p Khmer và kinh t hàng hóa th tr- ngả ớ ệ ế ị ờ
m i t o nên b- c chuy n bi n căn b n trong nông nghi p, đ đ-a nông thônớ ạ ớ ể ế ả ệ ểKhmer thoát kh i nghèo nàn l c h u Gi i quy t tri t đ v n đ đ t đai đ đ-aỏ ạ ậ ả ế ệ ể ấ ề ấ ểnông dân không có đ t và ít đ t có đ ru ng đ t đ canh tác Khôi ph c l i cácấ ấ ủ ộ ấ ể ụ ạngành ngh th công truy n th ng nh- đan chi u cói, ch m nón lá đ b o t n vănề ủ ề ố ế ằ ể ả ồhóa dân t c và t o công ăn vi c làm, tăng thêm thu nh p cho các h nghèo Đ ngộ ạ ệ ậ ộ ồ
th i phát tri n công ngh ch bi n sau thu ho ch, làm tăng thêm ch t l- ng s nờ ể ệ ế ế ạ ấ ợ ả
ph m hàng hóa nông nghi p, bao tiêu s n ph m nông nghi p đ n đ nh giá cẩ ệ ả ẩ ệ ể ổ ị ảEthnic Minority Report
73
nông s n làm cho ng- i dân yên tâm s n xu t Nhân r ng các mô hình s n xu tả ờ ả ấ ộ ả ấnông nghi p.ệ
-Công tác gi m nghèo c n g n li n v i vi c phát huy n i l c c a c ngả ầ ắ ề ớ ệ ộ ự ủ ộ
đ ng, nh m kh i d y ti m năng v n có c a h đ góp ph n xóa đói gi m nghèo.ồ ằ ơ ậ ề ố ủ ọ ể ầ ảNg- i nông dân Khmer v n có ý th c c ng đ ng b n ch t, h luôn giúp đ l nờ ố ứ ộ ồ ề ặ ọ ỡ ẫnhau trong ph m vi bà con h hàng, l i xóm, là nh ng ng- i nông dân th mạ ọ ố ữ ờ ấđ- m tinh th n giáo lý Ph t giáo, m c dù nghèo khó, nh-ng h luôn luôn s nợ ầ ậ ặ ọ ẵsàng “làm phúc”, “b thí” c u đ ng lo i đ làm vi c thi n v i t m lòng t bi.ố ứ ồ ạ ể ệ ệ ớ ấ ừ
Ho t đ ng gi m nghèo c n kh i d y tinh th n đoàn k t, t- ng thân, t- ng áiạ ộ ả ầ ơ ậ ầ ế ơ ơtrong c ng đ ng đ h góp ph n xóa đói gi m nghèo.ộ ồ ể ọ ầ ả
ng- i Khmer, các s- sãi đ- c coi là ng- i đ i di n cho đ c Ph t, đ- c
nhân dân kính tr ng và đ cao H không ch thu n tuý chăm lo công vi c tônọ ề ọ ỉ ầ ệgiáo mà còn quan tâm đ n đ i s ng th- ng nh t c a ng- i dân, tham gia tích c cế ờ ố ờ ậ ủ ờ ựvào công tác giáo d c, văn hóa, t ch c các sinh ho t c ng đ ng.ụ ổ ứ ạ ộ ồ
Trong nh ng năm qua các phum, sóc, s- sãi Khmer đã đ ng ra vay v nữ ở ứ ố
Quĩ qu c gia xóa đói gi m nghèo đ giúp đ ng- i dân và đ- c ng- i nghèoố ả ể ỡ ờ ợ ờhoàn v n đúng kỳ h n Đây là vi c làm t t đ p c n đ- c ph bi n và nhân r ng.ố ạ ệ ố ẹ ầ ợ ổ ế ộTuy nhiên đ nâng cao hi u qu công tác gi m nghèo c n t ch c m các đ t t pể ệ ả ả ầ ổ ứ ở ợ ậ
hu n v tín d ng, v khuy n nông, khuy n ng-, m i các s- sãi tham gia đ nângấ ề ụ ề ế ế ờ ểcao năng l c gi m nghèo cho các nhà s-, giúp h làm t t h n công tác xóa đóiự ả ọ ố ơ
gi m nghèo.ả
Các đoàn th qu n chúng nh- H i ph n , H i nông dân, H i thanh niên,ể ầ ộ ụ ữ ộ ộ
M t tr n trong nh ng năm qua đã phát huy vai trò c a mình trong công tác xóaặ ậ ữ ủđói gi m nghèo Phong trào nông dân thi đua s n xu t gi i do H i nông dân phátả ả ấ ỏ ộ
đ ng đã lôi cu n ng- i dân tham gia các H i thi: H i thi nhà nông đua tài, H iộ ố ờ ộ ộ ộ
tr i nhà nông, H i thi ki n th c chăn nuôi gà, v t, H i thi trái cây ngon Quaạ ộ ế ứ ị ộphong trào nhiêu t m g- ng đi n hinh s n xu t gi i c a nông dân Khmer đã xu tấ ơ ể ả ấ ỏ ủ ấ
hi n Nhi u mô hình xóa đói gi m nghèo đã và đang đ- c nhân r ng các h giaệ ề ả ợ ộ ở ộđình, phum, sóc, mang l i hi u qu kinh t - xã h i cao Đó là các mô hình ph nạ ệ ả ế ộ ụ ữnghèo ti t ki m, t hùn v n, t ngành ngh , t liên k t s n xu t, Chi h i thanhế ệ ổ ố ổ ề ổ ế ả ấ ộ
Trang 39niên giúp nhau l p nghi p theo h- ng phát huy n i l c c ng đ ng đ t c u mìnhậ ệ ớ ộ ự ộ ồ ể ự ứcùng v i s h tr c a Nhà n- c.ớ ự ỗ ợ ủ ớ
Qua ho t đ ng c a H i s- sãi yêu n- c và các t ch c chính tr - xã h iạ ộ ủ ộ ớ ổ ứ ị ộ
c a qu n chúng, ng- i nghèo Khmer đã t ng b- c nh n th c đ- c nhu c u,ủ ầ ờ ừ ớ ậ ứ ợ ầquy n l i và trách nhi m c a mình và ch đ ng tham gia vào công tác xóa đóiề ợ ệ ủ ủ ộ
gi m nghèo M t b ph n nông dân đã bi t ti t ki m, có ý th c v- n lên, h c h iả ộ ộ ậ ế ế ệ ứ ơ ọ ỏcách th c làm ăn, t ch c và qu n lý cu c s ng Phong trào xóa đói gi m nghèoứ ổ ứ ả ộ ố ả
đ a ph- ng đã kh i d y n i l c c ng đ ng, phát huy truy n th ng “th- ng
ng- i nh- th th- ng thân”, “lá lành đùm lá rách” c a dân t c ờ ể ơ ủ ộ
M t khác, do nh h- ng c a t- t- ng Ph t giáo và l i s ng ti u nông baoặ ả ở ủ ở ậ ố ố ể
đ i nay, h đã quen l i s ng “an b n l c đ o”, nguy n v ng cu i cùng c a ng- iờ ọ ố ố ầ ạ ạ ệ ọ ố ủ ờnông dân Khmer là khi ch t đ- c an ngh d- i bóng cây b đ v i tinh th nế ợ ỉ ớ ồ ề ớ ầ
ph i gi i quy t tình tr ng “đói ch ”, “đói văn hóa”.ả ả ế ạ ữ
M t trong nh ng nguyên nhân gây nên tình tr ng đói nghèo ng- iộ ữ ạ ở ờ
Khmer là do trình đ dân trí th p Đ b o t n và phát huy b n s c văn hóa dânộ ấ ể ả ồ ả ắ
t c, giáo d c Khmer ph i t p trung gi i quy t vi c xóa n n mù ch và nâng caoộ ụ ả ậ ả ế ệ ạ ữLPRV
74
ch t l- ng đào t o con em dân t c Ngoài h th ng giáo d c Nhà n- c, vi c d yấ ợ ạ ộ ệ ố ụ ớ ệ ạ
ti ng Khmer ph i đ- c đ t ra nh- là m t nhi m v tr ng y u cũng nh- vi c d yế ả ợ ặ ộ ệ ụ ọ ế ệ ạ
ch pali trong tr- ng trung c p Ph t h c, đ góp ph n b o t n và phát tri n ngônữ ờ ấ ậ ọ ể ầ ả ồ ể
ng dân t c g n li n v i giáo d c Ph t giáo Nhi m v tr- c m t c n đ y m nhữ ộ ắ ề ớ ụ ậ ệ ụ ớ ắ ầ ẩ ạcông tác đào t o giáo viên song ng Vi t- Khmer, biên so n sách giáo khoa, đ uạ ữ ệ ạ ầt- kinh phí thích đáng cho vi c t ch c d y và h c C n có chính sách đãi ng vàệ ổ ứ ạ ọ ầ ộ
đ ng viên thích đáng tri th c dân t c , các s- sãi Khmer tham gia d y ng vănộ ứ ộ ạ ữKhmer và ch Pali.ữ
Cùng v i vi c phát tri n giáo d c, nh t là giáo d c dân t c, vi c b o ớ ệ ể ụ ấ ụ ộ ệ ả
t n và phát huy b n s c văn hóa dân t c đ- c đ t ra h t s c c p bách ồ ả ắ ộ ợ ặ ế ứ ấ
Tr- c m t c n ti n hành s-u t m, nghiên c u di s n văn hóa v t th vàớ ắ ầ ế ầ ứ ả ậ ể
phi v t th đ không b mai m t theo th i gian C n xây d ng và nhân r ng môậ ể ể ị ộ ờ ầ ự ộhình “văn hóa chùa” nh- là t đi m sinh ho t văn hóa dân gian truy n th ngụ ể ạ ề ốcũng nh- nh ng lo i hình văn hóa chuyên nghi p, k t h p v i vi c s d ng cácữ ạ ệ ế ợ ớ ệ ử ụph- ng ti n thông tin đ i chúng nh- sách báo, video, ti vi đ tuyên truy n phơ ệ ạ ể ề ổ
bi n sâu r ng văn hóa dân t c và văn hóa đ i chúng Chính quy õn đ a ph- ngế ộ ộ ạ ề ị ơ
c n ph i h p v i các t ch c qu n chúng, nh t là các v s- sãi đ h tham gia tíchầ ố ợ ớ ổ ứ ầ ấ ị ể ọ
c c và ngày càng có hi u qu h n C n ph i phát tri n và m r ng các đoàn nghự ệ ả ơ ầ ả ể ở ộ ệthu t chuyên nghi p vê văn hóa dân t c, xây d ng các b o tàng văn hóa dân t cậ ệ ộ ự ả ộ
đ a ph- ng, tăng c- ng các ch- ng trình phát thanh b ng ti ng Khmer v i th iị ơ ờ ơ ằ ế ớ ờl- ng nhi u h n Đ ng th i h tr kinh phí, b ng các D án phát tri n văn hóaợ ề ơ ồ ờ ỗ ợ ằ ự ểvùng sâu, vùng xa, nh- xây các tr m truy n thanh c p huy n, xã; c p phát radio,ạ ề ấ ệ ấbáo chí cho ng- i nghèo đ t ng b- c xóa nghèo vê văn hóa, thông tin, góp ph nờ ể ừ ớ ầnâng cao trình đ hi u bi t c a ng- i dân, đáp ng ngày càng cao nhu c u sángộ ể ế ủ ờ ứ ầ
t o và h- ng th văn hóa dân t c c a nhân dân, đ c bi t là nh ng ng- i nghèo.ạ ở ụ ộ ủ ặ ệ ữ ờ
Gi m nghèo g n li n v i vi c b o t n và phát huy b n s c văn hóa dânả ắ ề ớ ệ ả ồ ả ắ
t c là chi n l- c phát tri n b n v ng đ đ m b o và th a mãn ngày càng cao đ iộ ế ợ ể ề ữ ể ả ả ỏ ờ
s ng v t ch t và tinh th n c a ng- i dân.ố ậ ấ ầ ủ ờ
Trang 40Ethnic Minority Report
Ngu n ồ : K y u H i th o “Tham gia l p k ho ch gi m nghèo v i các dân t c thi u ỷ ế ộ ả ậ ế ạ ả ớ ộ ể
s ”, do Nhóm làm vi c v các v n đ dân t c- D án Đ a ph ố ệ ề ấ ề ộ ự ị ươ ng hóa gi m nghèo ả ở
Vi t Nam (the Ethnicity Working Group of the Localized Poverty Reduction in Vietnam ệ Project) t ch c vào tháng 12 năm 2001 ổ ứ
Website: http://www.chs.ubc.ca/lprv/OutputPDF/EthnicMinoritiesWorkshop_Dec02.pdf
6
Ki n th c b n đ a trong nông nghi p b n v ng và xoá đói ế ứ ả ị ệ ề ữ
gi m nghèo cho các dân t c thi u s vùng núi phía b c ả ộ ế ố ở ắ
Vi t Nam, v i đi n hình t nh Yên Bái ệ ớ ể ỉ
TS Đ u Qu c Anh, ậ ố
Vi n Kinh T Sinh Thái ệ ế
Tóm t tắ
Trong l ch s h n b n nghìn năm d ng n- c và gi n- c, ng- i nông dân Vi tị ử ơ ố ự ớ ữ ớ ờ ệ
Nam đã tích lu , b o t n và phát tri n đ- c nhi u ki n th c và k thu t b n đ aỹ ả ồ ể ợ ề ế ứ ỹ ậ ả ị
v s n xu t nông lâm nghi p và qu n lý ngu n tài nguyên thiên nhiên Đây làề ả ấ ệ ả ồ
ngu n tài nguyên quý giá, đ- c ng- i dân đ a ph- ng r t coi tr ng trong chi nồ ợ ờ ị ơ ấ ọ ế
l- c c a c ng đ ng đ sinh t n và xoá đói gi m nghèo, đ c bi t là t i các vùngợ ủ ộ ồ ể ồ ả ặ ệ ạ
mi n núi xa xôi h o lánh, n i sinh s ng c a các dân t c thi u s , cũng là n i màề ẻ ơ ố ủ ộ ể ố ơ
hi n nay s h tr t các ch- ng trình phát tri n c a Chính ph trung - ng cònệ ự ỗ ợ ừ ơ ể ủ ủ ơ
nhi u m t h n ch ề ặ ạ ế
T năm 2000-2002, Vi n Kinh T Sinh Thái, có s ph i h p v i Vi n Khoa H cừ ệ ế ự ố ợ ớ ệ ọ
K Thu t Nông Nghi p Vi t nam và Trung tâm Khuy n nông t nh Yên Bái cùngỹ ậ ệ ệ ế ỉ
cán b và ng- i dân m t s xã trong t nh này nh- Su i Bu, Su i Giàng, N mộ ờ ộ ố ỉ ố ố ậ
Lành, Tú L (huy n Văn Ch n), Tân Lĩnh và Vĩnh L c (huy n L c Yên), đã ti nệ ệ ấ ạ ệ ụ ế
hành m t s đ t kh o sát b- c đ u v vai trò c a ki n th c và k thu t nôngộ ố ợ ả ớ ầ ề ủ ế ứ ỹ ậ
nghi p b n đ a trong xoá đói gi m nghèo c ng đ ng các nhóm dân t c Mông,ệ ả ị ả ở ộ ồ ộ
Dao, Tày, Nùng sinh s ng t i t nh Yên Bái, đ i di n cho vùng mi n núi phía b c.ố ạ ỉ ạ ệ ề ắ
K t qu kh o sát có s tham gia c a ng- i dân đ a ph- ng cho th y các ki n th cế ả ả ự ủ ờ ị ơ ấ ế ứ
b n đ a cho t i nay v n gi vai trò r t quan tr ng trong ho t đ ng s n xu t nôngả ị ớ ẫ ữ ấ ọ ạ ộ ả ấ
nghi p đ a ph- ng nh m xoá đói gi m nghèo cho c ng đ ng các dân t c thi u sệ ị ơ ằ ả ộ ồ ộ ể ố
mi n núi
Ki n th c nông nghi p b n đ a có r t nhi u, t nh ng h th ng nông nghi p k tế ứ ệ ả ị ấ ề ừ ữ ệ ố ệ ế
h p khéo léo gi a nhi u y u t nh- tr ng tr t , chăn nuôi, buôn bán nông s n ,ợ ữ ề ế ố ồ ọ ả
đ n vi c phát tri n tr ng nh ng gi ng cây b n đ a đ c s c nh- chè Shan, quế ệ ể ồ ữ ố ả ị ặ ắ ế
Văn Yên, cam sành và h ng không h t L c Yên, ho c v chăn nuôi nh- gi ngồ ạ ụ ặ ề ố
gà đ a ph- ng chóng l n và th t ngon huy n L c Yên Các kinh nghi m đ aị ơ ớ ị ở ệ ụ ệ ị
ph- ng còn bao g m nh ng k thu t v phát tri n thu l i, v c i t o đ t và sơ ồ ữ ỹ ậ ề ể ỷ ợ ề ả ạ ấ ử
d ng phân bón h p lý, v qu n lý ru ng v- n, v s d ng nhi u loài cây t nhiênụ ợ ề ả ộ ờ ề ử ụ ề ự
làm thu c ch a b nh cho ng- i và gia súc v.v Nh ng ho t đ ng này c a ng- iố ữ ệ ờ ữ ạ ộ ủ ờ
dân đ a ph- ng luôn nh n đ- c s khuy n khích và h tr t các c p chínhị ơ ậ ợ ự ế ỗ ợ ừ ấ
quy n và lãnh đ o nói chung t xã đ n huy n và t nh M i ng- i t nh mi n núiề ạ ừ ế ệ ỉ ọ ờ ở ỉ ề