1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Tham gia lập kế hoạch giảm nghèo với các dân tộc thiểu số

83 288 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 83
Dung lượng 523,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đa s các vùng nghèo là các vùng xa xôi, giao thông khó khăn... Vi t Nam the Ethnicity Working Group of the Localized Poverty Reduction in Vietnam ệ Project t ch c vào tháng 12 năm 2001..

Trang 1

THAM GIA L P K HO CH GI M NGHÈO V I CÁC Ậ Ế Ạ Ả Ớ

K y u H i th o “Tham gia l p k ho ch gi m nghèo v i các dân t c thi u s ”, do ỷ ế ộ ả ậ ế ạ ả ớ ộ ể ố Nhóm làm vi c v các v n đ dân t c- D án Đ a ph ệ ề ấ ề ộ ự ị ươ ng hóa gi m nghèo Vi t ả ở ệ Nam (the Ethnicity Working Group of the LOCALIZED POVERTY REDUCTION IN VIETNAM PROJECT) t ch c vào tháng 12 năm 2001 ổ ứ

M t s kinh nghi m thu th p thông tin và l p k ho ch ộ ố ệ ậ ậ ế ạ

gi m nghèo b ng ph ả ằ ươ ng pháp cùng tham gia v i các ớ

c ng đ ng dân t c thi u s vùng sâu, vùng xa mi n núi ộ ồ ộ ể ố ề

Vi t Nam thu c lo i qu c gia đói nghèo Trong các dân t c Vi t Nam, so v iệ ộ ạ ố ộ ở ệ ớ

vùng người Kinh, m c đ nghèo vùng dân t c thi u s là tr m tr ng và sâu s cứ ộ ở ộ ể ố ầ ọ ắ

h n Các dân t c thi u s chi m 14% dân s nh ng chi m 30% s ng- i nghèo.ơ ộ ể ố ế ố ư ế ố ờ

Gi m nghèo cho các dân t c thi u s là m c tiêu hàng đ u trong qu c sách v iả ộ ể ố ụ ầ ố ớ

mi n núi c a chính ph Vi t Nam Do nh ng tr ng i đ c bi t v đi u ki n tề ủ ủ ệ ữ ở ạ ặ ệ ề ề ệ ự

nhiên và xã h i, đa s các dân t c thi u s là đ i t- ng nghèo đói và khó gi mộ ố ộ ể ố ố ợ ả

nghèo nh t Đ gi m nghèo hi u qu cho h , đòi h i có nh ng hi u bi t và kinhấ ể ả ệ ả ọ ỏ ữ ể ế

nghi m riêng Trên c s th c ti n tri n khai các d án gi m nghèo vùng dân t cệ ơ ở ự ễ ể ự ả ộ

thi u s thu c 04 xã vùng sâu, vùng xa c a LPRV, báo cáo này t h n ch m cể ố ộ ủ ự ạ ế ụ

tiêu trong vi c trình bày m t s kinh nghi m thu th p thông tin và l p k ho chệ ộ ố ệ ậ ậ ế ạ

gi m nghèo b ng các công c c a PRA v i c ng đ ng dân t c thi u s vùng sâu,ả ằ ụ ủ ớ ộ ồ ộ ể ố

2.5 T l ng- i không bi t ch ph thông caoỷ ệ ờ ế ữ ổ

2.6 Tr l c v văn hoá và phong t c.ở ự ề ụ

Trang 2

3.4 Coi tr ng công tác ti n tr m chu n b th c đ a cho đi n dã.ọ ề ạ ẩ ị ự ị ề

3.5 Trong nhi u tr- ng h p, c n chu n b ng- i phiên d ch ti ng đ a ph- ng.ề ờ ợ ầ ẩ ị ờ ị ế ị ơ

3.6 Câu h i và ngôn ng ph i nôm na, d hi u và đ- c đ a ph- ng hoá.ỏ ữ ả ễ ể ợ ị ơ

3.7 Th o lu n nhi u l n, b ng nh ng công c khác nhau đ tìm hi u v cùng m t v n đ ả ậ ề ầ ằ ữ ụ ể ể ề ộ ấ ề3.8 S d ng các công c tr c quan đ thu th p d li u và l y ý ki n ng- i dân vử ụ ụ ự ể ậ ứ ệ ấ ế ờ ề

th t các v n đ -u tiên.ứ ự ấ ề

3.9 C n thi t ph i t ch c các nhóm th o lu n riêng cho n gi iầ ế ả ổ ứ ả ậ ứ ớ

3.10 Chú ý vai trò ch đ ng c a ng- i h- ng d n.ủ ộ ủ ờ ớ ẫ

3.11 Linh ho t và m m d o, tránh công th c, máy móc.ạ ề ẻ ứ

3.12 N u có th đ- c, c g ng tránh đi th c đ a vào mùa m-a.ế ể ợ ố ắ ự ị

3.13 Tranh th s h p tác và ng h c a các t ng l p có uy tín trong c ng đ ng.ủ ự ợ ủ ộ ủ ầ ớ ộ ồ

3.14 Tăng c- ng ph ng v n sâu thông tín viên ch ch t.ờ ỏ ấ ủ ố

3.15 H c đ bi t cách quy đ i đ n v đo l- ng đ a ph- ng ra đ n v đo l- ngọ ể ế ổ ơ ị ờ ị ơ ơ ị ờ

ph thông.ổ

3.16 Th c hi n đi công tác dài ngày theo l i ba cùng v i ng- i dân.ự ệ ố ớ ờ

3.17 Trong m t s tr- ng h p, có th k t h p v i các t ch c tôn giáo trong tri nộ ố ờ ợ ể ế ợ ớ ổ ứ ể

khai d án gi m nghèo.ự ả

3.18 Chu n b t t các hành trang c n thi t cho công tác th c đ a.ẩ ị ố ầ ế ự ị

I Đ t v n đ ặ ấ ề.

1.M c dù có t c đ tăng tr- ng kinh t thu c lo i nhanh trong khu v c, nh-ngặ ố ộ ở ế ộ ạ ự

Vi t Nam hi n v n thu c lo i qu c gia đói nghèo Trong các dân t c Vi t Nam,ệ ệ ẫ ộ ạ ố ộ ở ệ

so v i vùng ng- i Kinh, m c đ nghèo đói vùng dân t c là tr m tr ng và sâuớ ờ ứ ộ ở ộ ầ ọ

s c h n Tr ba dân t c Hoa, Chăm, Kh me, đa s ng- i dân thi u s Vi t Namắ ơ ừ ộ ơ ố ờ ể ố ệ

c- trú mi n núi Tr ng- i Hoa và Chăm, các dân t c còn l i có đ i s ng thu cở ề ừ ờ ộ ạ ờ ố ộ

lo i nghèo đói Các dân t c thi u s chi m 1% dân s nh-ng chi m 30% ng- iạ ộ ể ố ế ố ế ờ

nghèo trong c n- c.ả ớ

2 Trong b i c nh qu c t và khu v c đang h- ng t i m c tiêu phát tri n b nố ả ố ế ự ớ ớ ụ ể ề

v ng trên c s nâng cao đ i s ng k t h p v i b o v môi sinh, gi m nghèo choữ ơ ở ờ ố ế ợ ớ ả ệ ả

các dân t c thi u s tr thành m c tiêu hàng đ u trong chính sách vùng cao c aộ ể ố ở ụ ầ ủ

chính ph Vi t Nam Hi n nhiên, các dân t c thi u s đ- c coi là đ i t- ng quanủ ệ ể ộ ể ố ợ ố ợ

tr ng c a t t c các ch- ng trình, d án nghiên c u gi m nghèo n- c ta.ọ ủ ấ ả ơ ự ứ ả ở ớ

3 Th c ti n công cu c gi m nghèo Vi t Nam đã ch ra r ng, cũng là đ i t- ngự ễ ộ ả ở ệ ỉ ằ ố ợ

gi m nghèo, nh-ng khác v i dân t c Kinh, và cũng khác v i b ph n dân t cả ớ ộ ớ ộ ậ ộ

thi u s nói chung, do nh ng tr ng i đ c bi t v đi u ki n t nhiên và trình để ố ữ ở ạ ặ ệ ề ề ệ ự ộ

phát tri n xã h i, b ph n các dân t c thi u s vùng sâu, vùng xa đã và đang làể ộ ộ ậ ộ ể ố

đ i t- ng nghèo đói nh t và khó gi m nghèo nh t Đ b o đ m tính kh thi vàố ợ ấ ả ấ ể ả ả ả

hi u qu c a các d án gi m nghèo cho b ph n c- dân này, đòi h i ng- i làmệ ả ủ ự ả ộ ậ ỏ ờ

công tác gi m nghèo c n có nh ng hi u bi t, cách nhìn và kinh nghi m riêng.ả ầ ữ ể ế ệ

4 Trong t- ng quan v i công cu c gi m nghèo chung, công cu c gi m nghèo ơ ớ ộ ả ộ ả ở

các dân t c thi u s Vi t Nam, đ c bi t các dân t c vùng sâu, vùng xa, là lâuộ ể ố ệ ặ ệ ở ộ

dài, ph c t p và khó khăn Làm rõ đ- c tính ph c t p, lâu dài và khó khăn nàyứ ạ ợ ứ ạ

Trang 3

đòi h i ph i có nh ng nghiên c u sâu và liên ngành Báo cáo này t h n ch m cỏ ả ữ ứ ự ạ ế ụtiêu trong vi c trình bày nh ng kinh nghi m thu th p thông tin và l p k ho chệ ữ ệ ậ ậ ế ạ

gi m nghèo b ng ph- ng pháp cùng tham gia v i c ng đ ng dân t c thi u sả ằ ơ ớ ộ ồ ộ ể ốvùng sâu, vùng xa mi n núi Vi t Nam Báo cáo là k t qu đúc rút kinh nghi m tề ệ ế ả ệ ừquá trình tri n khai các d án gi m nghèo vùng dân t c thi u s thu c 04 xã vùngể ự ả ộ ể ố ộsâu, vùng xa sau đây:

a D án gi m nghèo cho ng- i dân Bru-vân Ki u xã Thanh, huy n H- ngự ả ờ ề ở ệ ớHoá, t nh Qu ng Trỉ ả ị

b D án gi m nghèo cho ng- i C ho xã L c Nam, huy n B o Lâm, t nhự ả ờ ơ ở ộ ệ ả ỉLâm Đ ngồ

c D án gi m nghèo cho ng- i Dao, ng- i Hmông xã Quy Kỳ, huy nự ả ờ ờ ở ệ

Đ nh Hoá, t nh Thái Nguyênị ỉ

d D án gi m nghèo cho ng- i Thái, Kh mú và Đan Lai, Ly Hà xãự ả ờ ơ ở

Châu S n, huy n Con Cuông, t nh Ngh anơ ệ ỉ ệ

II Nh ng thách th c th- ng g p khi thu th p thông tin và l p k ho ch ữ ứ ờ ặ ậ ậ ế ạ

gi m nghèo v i các c ng đ ng dân t c thi u s vùng sâu, vùng xa ả ớ ộ ồ ộ ể ố

1 Đ a bàn xa xôi, hi m tr , đi l i khó khăn ị ể ở ạ

Các b n làng vùng III th- ng n m xa các trung tâm huy n, t nh và thành ph ,ả ờ ằ ệ ỉ ốcũng xa các tr c l giao thông R t nhi u làng thu c vùng biên gi i Vi t Trung,ụ ộ ấ ề ộ ớ ệ

Vi t Lào, Vi t Campuchia, t- ng đ i bi t l p, khó hoà nh p v i nh p s ng vàệ ệ ơ ố ệ ậ ậ ớ ị ố

nh ng thay đ i chung c a vùng và c a qu c gia Đ a hình th- ng d c và hi mữ ổ ủ ủ ố ị ờ ố ể

tr , l i có mùa m-a t p trung và kéo dài nên giao thông khó phát tri n, làm choở ạ ậ ể

vi c đi l i r t khó khăn.ệ ạ ấ

M t s vùng ch di chuy n đ- c b ng xe c gi i vào mùa khô.M t s vùngộ ố ỉ ể ợ ằ ơ ớ ộ ốkhác ch có th đ n đ- c b ng cách đi b hay đi thuy n, bè Có nh ng xãỉ ể ế ợ ằ ộ ề ữ

không th đ n đ- c vào mùa m-a, nh t là các xã vùng biên Không hi mể ế ợ ấ ế

tr- ng h p nh- Tây Nguyên, m t s buôn làng n m trong tình tr ng ờ ợ ở ộ ố ằ ạ n i ộ

b t xu t, ngo i b t nh p ấ ấ ạ ấ ậ trong hàng vài tháng do m-a l n và kéo dài

2 Kh năng nh n th c c a ng- i dân h n ch ả ậ ứ ủ ờ ạ ế

Đây là tr l c đáng k Báo cáo tránh dùng c m t dân trí th p, là khái ni mở ự ể ụ ừ ấ ệ

d b các h c gi n- c ngoài ph n ng Nói cách khác, có th đ nh danh trễ ị ọ ả ớ ả ứ ể ị ở

l c này là trình đ phát tri n kinh t , xã h i th p Tr m t vài bi t l , nhìnự ộ ể ế ộ ấ ừ ộ ệ ệchung, do nh ng nguyên nhân đ a lý và l ch s , đa s b ph n ng- i dânữ ị ị ử ố ộ ậ ờ

thi u s vùng sâu, vùng xa còn đang thang b c phát tri n xã h i vào lo iể ố ở ậ ể ộ ạ

th p nh t trong c n- c Ng- i ta nói nhi u v s hi n t n khá đ m nét c aấ ấ ả ớ ờ ề ề ự ệ ồ ậ ủnhi u y u t xã h i ti n giai c p b ph n c- dân này, đ i di n là các dânề ế ố ộ ề ấ ở ộ ậ ạ ệ

t c b n đ a Tr- ng S n, Tây Nguyên, các dân t c Hmông, Dao, Kh mú, Laộ ả ị ờ ơ ộ ơ

ha, Kháng, Th , đu, Mày, R c, Ch t mi n núi mi n b c S phát tri nổ Ơ ụ ứ ở ề ề ắ ự ể

th p v m t xã h i là nguyên nhân d n đ n kh năng nh n th c còn h n chấ ề ặ ộ ẫ ế ả ậ ứ ạ ế

c a ng- i dân Đi u này th hi n đa d ng và nhi u khía c nh, nh-ng rõủ ờ ề ể ệ ạ ở ề ạ

nét và đáng l-u ý là, khác v i ng- i Kinh, cũng khác v i các dân t c thi uớ ờ ớ ộ ể

s t- ng đ i phát tri n, ng- i dân vùng sâu, vùng xa, t- duy c th là phố ơ ố ể ở ờ ụ ể ổ

bi n, t- duy tr u t- ng còn m nh t Nh n th c v con ng- i và th gi i cònế ừ ợ ờ ạ ậ ứ ề ờ ế ớ

đ n gi n, núp d- i hình th c tâm linh và c m tính M i hi u bi t và kháiơ ả ớ ứ ả ọ ể ế

ni m ch đ- c ng- i dân công nh n qua quá trình nhi u l n chính h taiệ ỉ ợ ờ ậ ề ầ ọ

nghe, m t th y Do v n ch bó h p cu c s ng trong c ng đ ng làng, ng- iắ ấ ố ỉ ẹ ộ ố ộ ồ ờdân ít quan tâm đ n nh ng gì x y ra bên ngoài b n làng c a h T m nhìnế ữ ả ả ủ ọ ầkhông tránh kh i còn h n h p C n ph i m t nhi u th ì gian m i có th gi iỏ ạ ẹ ầ ả ấ ề ờ ớ ể ảthích đ ng- i dân hi u d n đ- c m i quan h gi a con ng- i v i nhau vàể ờ ể ầ ợ ố ệ ữ ờ ớ

Trang 4

gi a con ng- i v i t nhiên theo quan ni m và cách nhìn c a xã h i côngữ ờ ớ ự ệ ủ ộ

nghi p.ệ

3 Rào c n ngôn ng ả ữ

Khi tri n khai các d án phát tri n nói chung và d án gi m nghèo nóiể ự ể ự ả

riêng, n u nh- các vùng th p và vùng gi a, ng- i nghiên c u không g pế ở ấ ữ ờ ứ ặkhó khăn l m trong vi c trao đ i v i các thông tín viên trong c ng đ ng, thìắ ệ ổ ớ ộ ồ vùng sâu, vùng xa, đây th c s là m t thách th c Ng- i dân có th nói

ho c ch hi u mà không trao đ i l i đ- c B t đ ng ngôn ng là rào c nặ ỉ ể ổ ạ ợ ấ ồ ữ ả

đáng k đ n quá trình tri n khai thu th p thông tin và l p k ho ch gi mể ế ể ậ ậ ế ạ ả

nghèo Cũng c n l-u ý r ng, do h n ch t thân, so v i nam gi i, ph n l iầ ằ ạ ế ự ớ ớ ụ ữ ạ

là đ i t- ng bi t ti ng ph thông kém h n trong m i c ng đ ng thi u số ợ ế ế ổ ơ ọ ộ ồ ể ố

vùng sâu, vùng xa

4 Cán b đ a ph- ng thi u v s l- ng, y u v ch t l- ng ộ ị ơ ế ề ố ợ ế ề ấ ợ

Do h n ch v kh năng nh n th c, r t ít ng- i dân có th làm cán b đ aạ ế ề ả ậ ứ ấ ờ ể ộ ịph- ng Đi u này d n đ n tình tr ng nhi u b n làng ch có tr- ng thôn,ơ ề ẫ ế ạ ở ề ả ỉ ởphó thôn mà ít có ho c không có cán b Đ ng và các đoàn th nh- thanhặ ộ ả ể

niên, ph n , y t , nông dân B n thân các cán b thôn l i có trình đ giáoụ ữ ế ả ộ ạ ộ

d c th p Ph bi n là ch-a h c h t b c ti u h c Nhi u ng- i không bi tụ ấ ổ ế ọ ế ậ ể ọ ề ờ ế

ch Vi c truy n đ t đ h hi u n i dung và tri n khai công vi c c n tri nữ ệ ề ạ ể ọ ể ộ ể ệ ầ ểkhai th- ng r t khó khăn và m t th i gian vì ph i làm đi làm l i nhi u l n.ờ ấ ấ ờ ả ạ ề ầ

5.T l ng- i không bi t ch cao ỷ ệ ờ ế ữ

Đ có th thu th p thông tin và l p k h ch gi m nghèo, thông th- ng, đòi h iể ể ậ ậ ế ọ ả ờ ỏthông tín viên ph i đ c đ- c ch ph thông Nh-ng trong th c t , t l mù chả ọ ợ ữ ổ ự ế ỷ ệ ữ

c a các thông tín viên trong c ng đ ng th- ng chi m đa s , đ c bi t cao trongủ ộ ồ ờ ế ố ặ ệ

đ i t- ng là ph n Không hi m tr- ng h p trong m t b n làng ch có m t haiố ợ ụ ữ ế ờ ợ ộ ả ỉ ộng- i đ c đ- c và s ph n mù ch chi m 100% N u c tri n khai các côngờ ọ ợ ố ụ ữ ữ ế ế ứ ể

c PRA đ thu th p thông tin nghèo đói, trong đó s d ng các b ng bi u, s đụ ể ậ ử ụ ả ể ơ ồthuy t minh b ng ch thì r t khó thu th p đ- c ý ki n đúng và đ y đ c aế ằ ữ ấ ậ ợ ế ầ ủ ủng- i dân v các v n đ liên quan.ờ ề ấ ề

6.Tr l c v văn hoá và phong t c ở ự ề ụ

Tuy không ph bi n nh-ng đây cũng là thách th c c n l-u ý m i vùng, có sổ ế ứ ầ ở ỗ ựkhác bi t gi a ng- i dân và Chính ph v quan ni m nghèo đói, nguyên nhânệ ữ ờ ủ ề ệnghèo đói, tiêu chí nghèo đói Do nh h- ng c a văn hoá, không ph i lúc nàoả ở ủ ảng- i dân cũng nói th t tâm t- c a mình v các v n đ đ- c h i Ch ng h n,ờ ậ ủ ề ấ ề ợ ỏ ẳ ạ

bi t r ng cây tr ng v t nuôi m i s cho hi u qu và năng su t cao, nh-ngế ằ ồ ậ ớ ẽ ệ ả ấkhông ph i đâu ng- i dân cũng ch p nh n nh- gi i pháp gi m nghèo Doả ở ờ ấ ậ ả ả

ch u chi ph i b i tín ng- ng đ a ph- ng, h nghĩ r ng ch có gi ng cây tr ngị ố ở ỡ ị ơ ọ ằ ỉ ố ồ

và gi ng v t nuôi cũ m i dùng đ cúng th n đ- c, còn gi ng v t nuôi và câyố ậ ớ ể ầ ợ ố ậ

tr ng m i thì không Mu n gi m nghèo hi u qu thì t o c h i đ bình đ ngồ ớ ố ả ệ ả ạ ơ ộ ể ẳ

gi i đ- c th c hi n là quan tr ng Nh-ng phân công lao đ ng theo gi i, trongớ ợ ự ệ ọ ộ ớ

đó ph n đ m nhi m nhi u công vi c hàng ngày h n nam gi i là truy n th ngụ ữ ả ệ ề ệ ơ ớ ề ốngàn đ i, tr thành lu t t c b t bi n m i c ng đ ng Không ph i ch m t s mờ ở ậ ụ ấ ế ở ọ ộ ồ ả ỉ ộ ớ

m t chi u có th chuy n đ i ngay nh n th c này đ- c ộ ề ể ể ổ ậ ứ ợ

Trang 5

III Nh ng kinh nghi m thu th p thông tin nghèo đói và l p k ho ch gi m ữ ệ ậ ậ ế ạ ả nghèo

1 Tìm đ c và k th a các tài li u có s n v dân t c c n gi m nghèo ọ ế ừ ệ ẵ ề ộ ầ ả .

Đi u này trong khi không c n l m vùng ng- i Kinh thì l i r t có ý nghĩa ề ầ ắ ở ờ ạ ấ ởvùng dân t c Lý do vì vùng ng- i Kinh, ng- i nghiên c u gi m nghèo vàộ ở ờ ờ ứ ảng- i đ- c gi m nghèo là đ ng t c, còn vùng dân t c, ng- i nghiên c u g pờ ợ ả ồ ộ ở ộ ờ ứ ặ

m t đ i t- ng nghèo có nh ng đ c đi m kinh t , xã h i, văn hoá khác h n v iộ ố ợ ữ ặ ể ế ộ ẳ ớmình Tìm đ c và k th a các tài li u th- t ch có s n v h s giúp ng- i nghiênọ ế ừ ệ ị ẵ ề ọ ẽ ờ

c u trong th i gian ng n nh t có nh ng ki n th c ban đ u c n thi t góp ph nứ ờ ắ ấ ữ ế ứ ầ ầ ế ầ

đ nh h- ng đúng và tri n khai hi u qu các công đo n c a quá trình gi m nghèo.ị ớ ể ệ ả ạ ủ ả

Có nhi u ngu n th- t ch khác nhau c n tìm đ c, nh-ng quan tr ng nh t v n làề ồ ị ầ ọ ọ ấ ẫcác gi n chí v t ng dân t c, t ng vùng dân t c do ngành nhân h c và các nhàả ề ừ ộ ừ ộ ọnhân h c gi i thi u.ọ ớ ệ

2 Th i gian đi u tra lâu h n so v i đ ng b ng ờ ề ơ ớ ồ ằ

Đi u này d hi u vì các lý do sau:ề ễ ể

- Đ a bàn xa xôi: đ đ n đ- c xã nghèo đ ng b ng, ch c n vài ba gi đ ng h ,ị ể ế ợ ồ ằ ỉ ầ ờ ồ ồtrong khi đ đ n đ- c xã nghèo vùng sâu vùng xa, đôi khi ph i m t vài ngàyể ế ợ ả ấ

- B t đ ng ngôn ng : Dù th nào, rào c n ngôn ng cũng d n đ n kéo dài th iấ ồ ữ ế ả ữ ẫ ế ờgian nghiên c u t i th c đ a N u không c n phiên d ch, ch c ch n ng- i nghiênứ ạ ự ị ế ầ ị ắ ắ ờ

c u ph i nói dài h n, nói đi nói l i nhi u l n và ph i nghe đi nghe l i nhi u l nứ ả ơ ạ ề ầ ả ạ ề ầmay ra m i có c làm rõ m t v n đ c n làm rõ Ho c gi , n u có ng- i phiênớ ơ ộ ấ ề ầ ặ ả ế ờ

d ch thì th i gian th c hi n các công c PRA vùng III cũng kéo dài g p đôi soị ờ ự ệ ụ ở ấ

nhi u l n theo ph- ng châm ề ầ ơ v a h c, v a làm ừ ọ ừ , hay h c trong khi làm ọ , m tộ

quá trình c m tay, ch vi c ầ ỉ ệ đ nâng cao d n năng l c thu th p thông tin vàể ầ ự ậ

l p k ho ch gi m nghèo cho h ậ ế ạ ả ọ

LPRV

3 V t v h n, m t nhi u công s c ấ ả ơ ấ ề ứ

Đa s các vùng nghèo là các vùng xa xôi, giao thông khó khăn Ng- iố ờ

nghiên c u ph i bi t ch p nh n đi b hàng ngày Không hy v ng có đ- cứ ả ế ấ ậ ộ ọ ợ

đi u ki n sinh ho t và ti n nghi t i thi u c a đ ng b ng và đô th R t nhi uề ệ ạ ệ ổ ể ủ ồ ằ ị ấ ềthách th c đ i th- ng đ t ra khác v i đ ng b ng Đ i nghiên c u c n kiênứ ờ ờ ặ ớ ồ ằ ộ ứ ầtrì, nh n n i, tránh nôn nóng và bi t ch p nh n N u không đ- c quán tri tẫ ạ ế ấ ậ ế ợ ệtr- c, m t ng- i quen làm công tác gi m nghèo đ ng b ng s d s t ru tớ ộ ờ ả ở ồ ằ ẽ ễ ố ộ

và d đi đ n đ t cháy giai đo n khi làm công tác gi m nghèo vùng dân t c.ễ ế ố ạ ả ở ộNgoài ra, ý nghĩa c a đi u này còn ch , c n ph i có d trù kinh phí h p lýủ ề ở ỗ ầ ả ự ợ

h n, nhi u h n cho các ho t đ ng gi m nghèo t i th c đ aơ ề ơ ạ ộ ả ạ ự ị

4 H t s c coi tr ng công tác ti n tr m đ chu n b th c đ a ế ứ ọ ề ạ ể ẩ ị ự ị

vùng nghèo đ ng b ng, trình đ cán b và ng- i dân t- ng đ i cao, l i s n

có các ph- ng ti n thông tin nhanh nh- đi n tho i Nh-ng vùng sâu vùngơ ệ ệ ạ ở

xa thì ng- c l i Đ tránh m t th i gian ch đ i và v k ho ch, tr- c khiợ ạ ể ấ ờ ờ ợ ỡ ế ạ ớchính th c tri n hooachjvieecj thu th p thông tin nghèo đói và l p k h chứ ể ậ ậ ế ọ

gi m nghèo, c n ph i c ng- i đi ti n tr m tr- c đó m t vài ngày đ làmả ầ ả ử ờ ề ạ ớ ộ ểcông tác chu n b R t khó t ch c đ- c các cu c làm vi c v i dân theo ki uẩ ị ấ ổ ứ ợ ộ ệ ớ ể

Trang 6

sáng đ n, tr-a tri n khai nh- đ ng b ng Nguyên nhân có nhi u, nh-ng cácế ể ở ồ ằ ề

nguyên nhân chính y u là khó tìm cán b đ a ph- ng vào ban ngày n uế ộ ị ơ ế

không đ- c báo tr- c, dân c- s ng th-a th t, kho ng cách t làng này đ nợ ớ ố ớ ả ừ ế

làng khác nhi u khi đ n n a ngày đ- ng, không có các ph- ng ti n truy nề ế ử ờ ơ ệ ề

thông t i thi u, ng- i dân th- ng đi làm n- ng r y r t xa nhà.ố ể ờ ờ ơ ẫ ấ

5 Trong nhi u tr- ng h p, ph i chu n b ng- i phiên d ch cho các cu c ề ờ ợ ả ẩ ị ờ ị ộ

làm vi c t i c ng đ ng ệ ạ ộ ồ

T i các c ng đ ng mà đa s ng- i dân không bi t ti ng ph thông, ph- ngạ ộ ồ ố ờ ế ế ổ ơ

cách kh thi đ tri n khai các công c PRA trong quá trình gi m nghèo làả ể ể ụ ả

chu n b ng- i phiên d ch T t nh t ng- i phiên d ch là ng- i đ a ph- ng,ẩ ị ờ ị ố ấ ờ ị ờ ị ơ

bi t ch , là cán b , giáo viên hay là ng- i t ng có th i gian đã ho c đangế ữ ộ ờ ừ ờ ặ

thoát ly ra bên ngoài Trong tr- ng h p khó khăn h n, ng- i phiên d ch cóờ ợ ơ ờ ị

th là ng- i Kinh đang công tác t i đ a bàn, ch ng h n b đ i biên phòng,ể ờ ạ ị ẳ ạ ộ ộ

giáo viên hay cán b huy n, t nh, ộ ệ ỉ

6 Câu h i và ngôn ng trong trao đ i và th o lu n ph i h t s c nôm na, ỏ ữ ổ ả ậ ả ế ứ

đ n gi n và d hi u ơ ả ễ ể

Kinh nghi m này có căn nguyên t tr l c v kh năng nh n th c th p, t-ệ ừ ở ự ề ả ậ ứ ấ

duy tr c quan còn ph bi n, t- duy tr u t- ng còn m nh t Tr- c h t, cácự ổ ế ừ ợ ờ ạ ớ ế

câu h i ph i đ- c di n nôm đ ng- i dân d hi u nh t Ch ng h n, thay vìỏ ả ợ ễ ể ờ ễ ể ấ ẳ ạ

h i ỏ Nguyên nhân nghèo đói là gì, nên h i ỏ T i sao bà con nghèo, ạ thay vì h iỏ

Các gi i pháp gi m nghèo là gì ả ả , nên h i ỏ Làm th nào đ bà con h t ế ể ế

nghèo, Các thu t ng công c liên quan đ n gi m nghèo cũng c n đ- cậ ữ ụ ế ả ầ ợ

thay th b ng nh ng thu t ng t- ng đ- ng và g n gũi v i t- duy t i ch ế ằ ữ ậ ữ ơ ơ ầ ớ ạ ỗ

Ch ng h n, v i ng- i dân, dùng t ẳ ạ ớ ờ ừ h- ng d n ớ ẫ s d hi u h n dùng t ẽ ễ ể ơ ừ t p ậ

hu n ấ , thay vì dùng ch ữ h i th o, th o lu n ộ ả ả ậ nên dùng bàn v i nhau ớ Cũng

nh-th , tìm cách đ a ph- ng các nh-thu t ng hàn lâm nh- kinh t , chính tr , tínế ị ơ ậ ữ ế ị

d ng, th ch p, ngân hàng, lãi su t, kh u hao, tái s n xu t, b i các thu tụ ế ấ ấ ấ ả ấ ở ậ

ng này trong khi d hi u v i ng- i Kinh thì l i r t khó hi u v i ng- i dânữ ễ ể ớ ờ ạ ấ ể ớ ờ

thi u s vùng III Chú ý dùng các ví d h p v i t- duy và cách nghĩ t i chể ố ụ ợ ớ ạ ỗ

đ ch ng minh và thuy t ph c Tránh dùng nguyên văn các t hay các kháiể ứ ế ụ ừ

ni m hàn lâm.ệ

Ethnic Minority Report

7 Th o lu n nhi u l n, b ng nhi u câu h i và công c khác nhau đ tìm hi u ả ậ ề ầ ằ ề ỏ ụ ể ể

đ tìm hi u v cùng m t v n đ thì s thu đ- c thông tin đ y đ và khách quanể ể ề ộ ấ ề ẽ ợ ầ ủ

h n Dù th ng nh t hay mâu thu n thì các thông tin đa chi u đó s th m đ nh vàơ ố ấ ẫ ề ẽ ẩ ị

ki m tra chéo l n nhau, trên c s đó mà ngu ì nghiên c u bi t đ- c c n x lýể ẫ ơ ở ơ ứ ế ợ ầ ửthông tin đó nh- th nào là đúng nh tế ấ

8 S d ng các công c tr c quan đ thu th p d li u và l y ý ki n ng- i dân ử ụ ụ ự ể ậ ữ ệ ấ ế ờ

v th t -u tiên các v n đ trong thu th p thông tin và l p k ho ch gi m ề ứ ự ấ ề ậ ậ ế ạ ả nghèo.

Ngay c trong tr- ng h p có ng- i phiên d ch, các s đ , b ng bi u c a các côngả ờ ợ ờ ị ơ ồ ả ể ủ

c phân tích th i gian, không gian, th o lu n nhóm h- ng d n b ng ch phụ ờ ả ậ ớ ẫ ằ ữ ổ

Trang 7

thông cũng v n xa l v i ng- i dân V y nên, khác v i vùng ng- i Kinh, ẫ ạ ớ ờ ậ ớ ở ờ ởvùng dân t c thi u s mà đa s ng- i dân không bi t ch , hi u qu và phù h pộ ể ố ố ờ ế ữ ệ ả ợ

h n c v n là dùng các công c tr c quan đ thu th p ý ki n ng- i dân v cácơ ả ẫ ụ ự ể ậ ế ờ ềkhía c nh nghèo đói, gi m nghèo và th t -u tiên các v n đ Các công c tr cạ ả ứ ự ấ ề ụ ựquan đó bao g m: gi y nhi u màu, bút nhi u màu, hình v , h t đ u, b h t s i.ồ ấ ề ề ẽ ạ ậ ỏ ạ ỏ

M t ví d : Khi l p b ng phân công lao đ ng theo gi i m t làng Hmông xãộ ụ ậ ả ộ ớ ở ộTràng Xá, huy n Võ Nhai, t nh Thái Nguyên, ng- i dân đã d dàng h n nhi uệ ỉ ờ ễ ơ ềtrong vi c xác đ nh m c đ tham gia vào t ng ho t đ ng tr ng tr t và chăn nuôiệ ị ứ ộ ừ ạ ộ ồ ọ

c a nam gi i và ph n khi thay vì vi t b ng ch , ngủ ớ ụ ữ ế ằ ữ ừơì nghiên c u dùng hình vứ ẽcây chè đ th hi n ho t đ ng tr ng chè, cây lúa đ th hi n ho t đ ng tr ng lúa,ể ể ệ ạ ộ ồ ể ể ệ ạ ộ ồcon l n, con trâu, con bò, con gà đ th hi n ho t đ ng nuôi l n, trâu, bò, gà, ợ ể ể ệ ạ ộ ợ

9 T ch c nhóm th o lu n n riêng ổ ứ ả ậ ữ

Nhìn chung, so v i vùng ng- i Kinh, b t bình đ ng gi i vùng dân t c thi u s ,ớ ờ ấ ẳ ớ ở ộ ể ố

nh t là dân t c thi u s vùng sâu, vùng xa th- ng tr m tr ng và sâu s c h n.ấ ộ ể ố ở ờ ầ ọ ắ ơ

Do cu c s ng t- ng đ i cách bi t v i bên ngoài, l i do nh h- ng c a t p quánộ ố ơ ố ệ ớ ạ ả ở ủ ậphân công lao đ ng theo gi i c a xã h i ti n giai c p, ph n th- ng ph i laoộ ớ ủ ộ ề ấ ụ ữ ờ ả

đ ng nhi u h n và ch u nhi u thi t thòi h n so v i nam gi i M t khác, khôngộ ề ơ ị ề ệ ơ ớ ớ ặ

gi ng nh- vùng ng- i Kinh, vùng dân t c thi u s , cũng theo t p t c, ph nố ờ ở ộ ể ố ậ ụ ụ ữ

ho c ít có đi u ki n tham gia vào các ho t đ ng xã h i, ho c không đ- c thamặ ề ệ ạ ộ ộ ặ ợgia vào các ho t đ ng xã h i Đi u này d n đ n vi c huy đ ng ch em đ-a ra ýạ ộ ộ ề ẫ ế ệ ộ ị

ki n trong các cu c th o lu n nhóm th- ng r t khó khăn, nhi u khi b t c.ế ộ ả ậ ờ ấ ề ế ắ

Th- ng là ph n ch phát bi u khi b ch đ nh, vì th , ý ki n c a h cũng th- ngờ ụ ữ ỉ ể ị ỉ ị ế ế ủ ọ ờphi n di n và không thuy t ph c Trong khi đó, ph n là thông tín viên quanế ệ ế ụ ụ ữ

tr ng và không th thi u, ít nh t là trong lĩnh v c gi m nghèo Đi u này đ- c đ tọ ể ế ấ ự ả ề ợ ặ

ra và khuy n cáo tr- c khi xu t hi n v n đ gi í trong nghiên c u phát tri n,ế ớ ấ ệ ấ ề ơ ứ ểcũng nh- nó có tính đ c l p t- ng đ i v i ch đ gi i đang đ- c hi u và nghiênộ ậ ơ ố ớ ủ ề ớ ợ ể

c u.V n th- ng t n t i ng- i nghiên c u thói quen khi xu ng c ng đ ng chứ ẫ ờ ồ ạ ở ờ ứ ố ộ ồ ỉlàm vi c v i nam gi i, vì cho r ng ph n ít hi u bi t v nh ng v n đ liên quan.ệ ớ ớ ằ ụ ữ ể ế ề ữ ấ ềThói quen và đ nh ki n này đã t lâu đ- c ch ng minh là sai l m Ph n đâuị ế ừ ợ ứ ầ ụ ữ ởcũng là thông tín viên quan tr ng, nh-ng ph n các dân t c ít ng- i l i càngọ ụ ữ ộ ờ ạquan tr ng h n, vì mi n núi, tàn tích c a m u h , m u quy n còn đ m nét,ọ ơ ở ề ủ ẫ ệ ẫ ề ậch-a k nhi u dân t c Tây Nguyên nh- Ê đê, Gia rai, chu ru, Raglai, m t ph nể ở ề ộ ộ ầng- i Mnông, M , C ho, ch đ m u quy n còn th ng soái và ng tr cho mãiờ ạ ơ ế ộ ẫ ề ố ự ị

đ n hi n t i Nhi u lĩnh v c và v n đ ng- i nghiên c u quan tâm mi n núi chế ệ ạ ề ự ấ ề ờ ứ ở ề ỉ

có th bi t đ- c qua n gi i V y nên, khác v i vùng ng- i Kinh, vùng dânể ế ợ ữ ớ ậ ớ ở ờ ở

t c thi u s , bên c nh các cu c th o lu n nhóm h n h p, nhóm s thích, nhómộ ể ố ạ ộ ả ậ ỗ ợ ởtheo đ tu i, c n t ch c nhóm th o lu n n riêng Kinh nghi m cho th y,ộ ổ ầ ổ ứ ả ậ ữ ệ ấ

nh ng cu c th o lu n n riêng nhi u khi l i sôi n i và đem l i nhi u thông tinữ ộ ả ậ ữ ề ạ ổ ạ ề

c n thi t h n các cu c th o lu n khác Đi u này càng có ý nghĩa h n trong vi cầ ế ơ ộ ả ậ ề ơ ệthu th p các thông tin liên quan đ n ph n mà ch có ph n m i th o lu n vàậ ế ụ ữ ỉ ụ ữ ớ ả ậcung c p đ- cấ ợ

10 Coi tr ng vai trò h- ng d n c a ng- i nghiên c u trong các cu c th o ọ ớ ẫ ủ ờ ứ ộ ả

lu n ậ

Đi u này tho t nghe có v mâu thu n v i ph- ng châm đ ng- i dân chề ạ ẻ ẫ ớ ơ ể ờ ủ

đ ng t tham gia vào quá trình gi m nghèo c a chính mình, cũng nh- v iộ ự ả ủ ớ

ph- ng châm ng- i nghiên c u ch đóng vai trò h tr , thúc đ y trong quáơ ờ ứ ỉ ỗ ợ ẩ

trình nghiên c u gi m nghèo cho c ng đ ng Th c ra, ph- ng châm trên c nứ ả ộ ồ ự ơ ầđ- c hi u bi n ch ng và linh ho t h n, nh t là trong đi u koachjthu th pợ ể ệ ứ ạ ơ ấ ề ậ

thông tin và l p k ho ch gi m nghèo các c ng đ ng thi u s vùng sâu,ậ ế ạ ả ở ộ ồ ể ố

vùng xa Nghiên c u gi m nghèo cùng tham gia c n đ- c hi u là nghiên c uứ ả ầ ợ ể ứ

Trang 8

c a hai phía: C ng- i dân l n ng- i nghiên c u, là s k t h p hài hoà gi aủ ả ờ ẫ ờ ứ ự ế ợ ữtri th c hàn lâm c a ng- i nghiên c u v i tri th c t i ch c a ng- i dân N uứ ủ ờ ứ ớ ứ ạ ỗ ủ ờ ế

c máy móc d p khuôn áp d ng nguyên t c đ ng- i dân quy t đ nh t t cứ ậ ụ ắ ể ờ ế ị ấ ảthì nhi u khi ti n trình tri n khai các công c cùng tham gia s b t c Gi aề ế ể ụ ẽ ế ắ ữtri th c đ a ph- ng và nhu c u phát tri n trong đi u ki n m i nhi u khi làứ ị ơ ầ ể ề ệ ớ ề

m t kho ng cách đáng k V y nên, khác v i vùng ng- i Kinh, vùng dânộ ả ể ậ ớ ở ờ ở

t c thi u s , trong nhi u tr- ng h p, ng- i nghiên c u c n có s g i ý,ộ ể ố ề ờ ợ ờ ứ ầ ự ợ

h- ng d n và thúc đ y c n thi t đ b o đ m các công c cùng tham gia đ- cớ ẫ ẩ ầ ế ể ả ả ụ ợtri n khai hi u qu và đúng h- ng.ể ệ ả ớ

11 Linh ho t và m m d o, tránh máy móc, d p khuôn ạ ề ẻ ậ

Đây là nguyên t c tri n khai thu th p thông tin và l p k ho ch gi m nghèo ắ ể ậ ậ ế ạ ả ởvùng c- dân không ph i ng- i Kinh và khác v i ng- i Kinh áp d ng nó nh-ả ờ ớ ờ ụ

th nào tuỳ thu c vào t ng vùng, t ng dân t c c th Ch ng h n, các dânế ộ ừ ừ ộ ụ ể ẳ ạ ở

t c vùng sâu, vùng xa Tây Nguyên, th- ng thì, làm vi c v i dân ban đêm l iộ ờ ệ ớ ạ

ti n l i và hi u qu h n ban ngày, làm vi c v i dân ngoài đ ng hay trênệ ợ ệ ả ơ ệ ớ ồ

n- ng r y l i hi u qu h n trong nhà hay trong làng, t ch c th o lu n t iơ ẫ ạ ệ ả ơ ổ ứ ả ậ ạnhà dân s t o không khí tho i mái, c i m h n so v i t ch c th o lu n t iẽ ạ ả ở ở ơ ớ ổ ứ ả ậ ạtr- ng h c hay tr s thôn, xã, Th i gian làm vi c cũng c n co giãn chờ ọ ụ ở ờ ệ ầ ứkhông c ng nh c M t cu c làm vi c ch m so v i d ki n m t hai gi đ ngứ ắ ộ ộ ệ ậ ớ ự ế ộ ờ ồ

su i dâng cao, hai là khó tri n khai các công c cùng tham gia, là các c ng cố ể ụ ộ ụđòi h i ph n l n ti n hành ngoài tr i (v s đ , l- c đ , quan sát, ) Có ng- iỏ ầ ớ ế ờ ẽ ơ ồ ợ ồ ờcho r ng chính mùa m-a m i là mùa đi th c đ a nghiên c u gi m nghèo t t nh t,ằ ớ ự ị ứ ả ố ấ

b i mùa m-a là mùa đói kém, có th quan sát tr c ti p đ ng thái c a nghèo đói,ở ể ự ế ộ ủnh-ng h ch-a tính đ n m t th c t là: Gi m nghèo b ng ph- ng pháp cùngọ ế ộ ự ế ả ằ ơtham gia không ch đòi h i nhìn th y đói nghèo, mà còn đòi h i nhi u ph- ngỉ ỏ ấ ỏ ề ơpháp đánh giá và phân tích đói nghèo khác ch có th ti n hành ngoài tr i mà n uỉ ể ế ờ ế

g p m-a thì không th ti n hành đ- c Đa s các c- dân vùng sâu, vùng xa là c-ặ ể ế ợ ốdân canh tác n- ng r y ho c ch u nh h- ng c a l i s ng canh tác n- ng r y.ơ ẫ ặ ị ả ở ủ ố ố ơ ẫMùa gieo tr a và mùa thu ho ch là hai th i đi m b n r n nh t trong năm Gieoỉ ạ ờ ể ậ ộ ấ

tr a hay thu ho ch mu n m t ngày s nh h- ng không nh đ n năng su t câyỉ ạ ộ ộ ẽ ả ở ỏ ế ấ

tr ng trên n- ng r y Thành ra, r t khó huy đ ng cán b và ng- i dân tri n khaiồ ơ ẫ ấ ộ ộ ờ ểcác ho t đ ng thu th p thông tin và l p k ho ch gi m nghèo v i c ng đ ngạ ộ ậ ậ ế ạ ả ớ ộ ồtrong nh ng ngày nàyữ

13 Tranh th s h p tác và ng h c a các t ng l p có uy tín trong c ng ủ ự ợ ủ ộ ủ ầ ớ ộ

đ ng ồ

Tuỳ t ng vùng mà các t ng l p có uy tín trong c ng đ ng là nh ng đ i t- ngừ ầ ớ ộ ồ ữ ố ợkhác nhau khu v c Tr- ng S n Tây Nguyên là các già làng, khu v c mi nở ự ờ ơ ở ự ềnúi mi n B c, t i vùng dân t c Hmông, Dao là các tr- ng h , t i vùng dân t cề ắ ạ ộ ở ọ ạ ộM- ng, Thái, Tày, Nùng là các th y cúng, th y bói Do tác đ ng c a các y u tờ ầ ầ ộ ủ ế ốkinh t và xã h i m i, ngày nay, nh h- ng c a các t ng l p này các b n làngế ộ ớ ả ở ủ ầ ớ ở ả

Trang 9

dân t c thi u s mi n núi đã gi m b t Nói gi m b t không có nghĩa là khôngộ ể ố ề ả ớ ả ớcòn Ngay c trong nh ng năm hi n t i, nhi u n i c a Tây Nguyên, ti ng nóiả ữ ệ ạ ở ề ơ ủ ế

c a già làng còn quan tr ng h n ti ng nói c a cán b thôn Trong nhi u tr- ngủ ọ ơ ế ủ ộ ề ờ

h p, thuy t ph c đ- c già làng và tranh th đ- c già làng là thuy t ph c đ- cợ ế ụ ợ ủ ợ ế ụ ợdân làng và ng- c l i Vì th , bên c nh s k t h p v i các t ch c Đ ng, chínhợ ạ ế ạ ự ế ợ ớ ổ ứ ảquy n, đoàn th , v n c n tranh th s h p tác và ng h c a các t ng l p có uyề ể ẫ ầ ủ ự ợ ủ ộ ủ ầ ớtín trong xã h i cũ nh- già làng t i các dân t c Tr- ng S n Tây Nguyên, th yộ ạ ộ ờ ơ ầcúng t i các dân t c Tày, Nùng, Dao và M- ng và tr- ng h dân t c Hmông,ạ ộ ờ ở ọ ở ộDao,

14 Tăng c- ng ph ng v n sâu thông tín viên ch ch t ờ ỏ ấ ủ ố

Ph ng v n sâu thông tín viên là công c cùng tham gia không th thi u trongỏ ấ ụ ể ếnghiên c u gi m nghèo nói chung, bao g m c vùng ng- i Kinh l n vùngứ ả ồ ả ở ờ ẫ ởdân t c V n đ là li u l- ng khác nhau vùng dân t c thi u s , do h n ch c aộ ấ ề ề ợ ở ộ ể ố ạ ế ủcác thông tin t các cu c th o lu n và t các công c khác, ph ng v n sâu thôngừ ộ ả ậ ừ ụ ỏ ấtín viên có vai trò quan tr ng đ c bi t Kinh nghi m cho th y, khi đã thi t l pọ ặ ệ ệ ấ ế ậđ- c m i quan h hi u bi t và c i m , các cu c ph ng v n sâu vùng dân t cợ ố ệ ể ế ở ở ộ ỏ ấ ở ộth- ng đem l i nh ng thông tin lý thú và b t ng so v i d t- ng.ờ ạ ữ ấ ờ ớ ự ở

15 Quy đ i các đ n v đo l- ng đ a ph- ng ra các đ n v đo l- ng ph thông ổ ơ ị ờ ị ơ ơ ị ờ ổ

đ tính toán các thông s liên quan đ n đ i s ng và thu nh p ể ố ế ờ ố ậ

Đa s các vùng dân t c thi u s đ u có h th ng các đ n v đo l- ng riêng.ố ộ ể ố ề ệ ố ơ ị ờNg- i dân ít bi t ho c không bi t đ n các đ n v đo l- ng ph thông Đa s cácờ ế ặ ế ế ơ ị ờ ổ ốdân t c dùng đ n v ộ ơ ị gùi đ tính năng su t và thu nh p tr ng tr t, dùng các đ n vể ấ ậ ồ ọ ơ ịgang tay, khu u tay, s i tay và vòng tay đ đo vòng b ng gia súc và tính tr ngỷ ả ể ụ ọl- ng, ợ

Bi t cách quy đ i các đ n v đo l- ng đ a ph- ng này ra đ n v ph thôngế ổ ơ ị ờ ị ơ ơ ị ổ

t- ng đ- ng đ tính di n tích, s n l- ng, năng su t cây tr ng, v t nuôi, thuơ ơ ể ệ ả ợ ấ ồ ậ

nh p và chi tiêu là yêu c u c n có c a ng- i nghiên c u Sau đây là ví d vậ ầ ầ ủ ờ ứ ụ ềcách tính đó

Tính di n tích đ t canh tác ệ ấ Khó khăn là tính đ- c di n tích đ t d c, th- ngợ ệ ấ ố ờcanh tác r y, lo i đ t canh tác ph bi n nhi u vùng dân t c Ng- i dân chẫ ạ ấ ổ ế ở ề ộ ờ ỉ

bi t có bao nhiêu đám r y, m i đám gieo h t bao nhiêu gùi lúa Cách tínhế ẫ ỗ ế

di n tích là, qua ng- i dân, xác đ nh s gùi lúa gi ng cho t t c các đám r y,ệ ờ ị ố ố ấ ả ẫ

tr ng l- ng c a m t gùi lúa, ti p theo, h i chính quy n đ a ph- ng (huy n,ọ ợ ủ ộ ế ỏ ề ị ơ ệ

t nh) đ bi t s kg lúa c n đ gieo tr a 1 ha r y, t đó s tìm ra di n tích đ tỉ ể ế ố ầ ể ỉ ẫ ừ ẽ ệ ấ

r y c a m t h gia đình Ch ng h n, m t gia đình có 3 đám r y, gieo h tẫ ủ ộ ộ ẳ ạ ộ ẫ ế

t ng s 3 gùi r- i lúa gi ng, m i gùi t- ng đ- ng 28 kg, t ng tr ng l- ngổ ố ỡ ố ỗ ơ ơ ổ ọ ợ

lúa gi ng là 98 kg Theo s li u đ a ph- ng, 1 ha lúa r y gieo h t 65 kg lúaố ố ệ ị ơ ẫ ế

gi ng V y di n tích r y c a h gia đình trên là 98/65 = 1,5 ha.ố ậ ệ ẫ ủ ộ

LPRV

44

Tính năng su t cây tr ng ấ ồ H i ng- i dân v s gùi lúa, hay bao t i lúa mà giaỏ ờ ề ố ảđình h đã thu ho ch đ- c trong năm (kinh nghi m cho bi t, th- ng là ng- iọ ạ ợ ệ ế ờ ờdân nh rõ đi u này), l y tích c a s gùi lúa v i tr ng l- ng (kg) m i gùiớ ề ấ ủ ố ớ ọ ợ ỗ

chia cho di n tích đã bi t (ha) s ra năng su t kg/ha trên r y lúa c a m i hệ ế ẽ ấ ẫ ủ ỗ ộgia đình Ch ng h n, m t gia đình tr ng tr t 02 ha r y, thu ho ch 80 gùi lúa,ẳ ạ ộ ồ ọ ẫ ạ

m i gùi có tr ng l- ng 28 kg, t ng s lúa thu ho ch đ- c t- ng đ- ng v iỗ ọ ợ ổ ố ạ ợ ơ ơ ớ

80 x28 = 2164 kg Năng su t lúa r y trong năm s là 2164/2 = 1080 kg/ha.ấ ẫ ẽ

16 Th c hi n các chuy n th c đ a liên ngày và ba cùng v i ng- i dân ự ệ ế ự ị ớ ờ

Trang 10

Kinh nghi m ch ra r ng, không gi ng nh- vùng ng- i Kinh, do khác bi tệ ỉ ằ ố ở ờ ệ

v văn hoá và l i s ng, trong các cu c th c đ a, th- ng có m t kho ng cáchề ố ố ộ ự ị ờ ộ ả

đáng k gi a ng- i nghiên c u v i ng- i dân vùng dân t c Vì th , c n t oể ữ ờ ứ ớ ờ ở ộ ế ầ ạ

không khí c i m và g n gũi v i ng- i dân ngay t lúc đ u m i g p m tở ở ầ ớ ờ ừ ầ ớ ặ ặ

b ng nh ng câu chuy n vui, nh ng món quà nh Đi u thu c cho ng- i giàằ ữ ệ ữ ỏ ế ố ờ

và chi c k o cho tr em là b ng ch ng c a s quan tâm Càng gi n d trongế ẹ ẻ ằ ứ ủ ự ả ị

đi đ ng, ăn m c càng t t Khó có th t o s hoà h p b ng c p kính g ngứ ặ ố ể ạ ự ợ ằ ặ ọ

vàng, mái đ u ch i m- t, đôi giày đen bóng và b qu n áo l ch s H c đầ ả ợ ộ ầ ị ự ọ ể

bi t càng nhi u ti ng đ a ph- ng càng t t cho công vi c Nh-ng quan tr ngế ề ế ị ơ ố ệ ọ

h n c v n là s ng hoà vào dân theo l i ba cùng: cùng ăn, cùng , cùng làm.ơ ả ẫ ố ố ở

Khó có th thu th p đ- c nh ng thông tin đ y đ và khách quan b ng nh ngể ậ ợ ữ ầ ủ ằ ữ

cu c làm vi c sáng xu ng c ng đ ng, chi u v huy n, t nh Nói m t cáchộ ệ ố ộ ồ ề ề ệ ỉ ộ

hình t- ng, n u th y ng- i dân b i thuy n, hãy xu ng cùng b i thuy n vàợ ế ấ ờ ơ ề ố ơ ề

nói chuy n v i h thì s t t h n là đ ng trên b mà nói chuy n v ng xu ng.ệ ớ ọ ẽ ố ơ ứ ờ ệ ọ ố

17 Trong m t s tr- ng h p, có th k t h p v i các t ch c tôn giáo trong ộ ố ờ ợ ể ế ợ ớ ổ ứ

thu th p thông tin và l p k ho ch gi m nghèo ậ ậ ế ạ ả

Nói trong m t s tr- ng là nói đ n kh năng không ph bi n c a kinhộ ố ờ ế ả ổ ế ủ

nghi m này Tôn giáo và các t ch c c a nó là nh ng th c th ph c t p.ệ ổ ứ ủ ữ ự ể ứ ạ

Th- ng thì ng- i ta hay e ng i khi bàn đ n kh năng h p tác v i các t ch cờ ờ ạ ế ả ợ ớ ổ ứ

tôn giáo trong quá trình gi m nghèo Tuy v y, không nên quá đ nh ki n,ả ậ ị ế

c ng nh c và máy móc khi xem xét v n đ này Trung Qu c, hay Phiứ ắ ấ ề ở ố ở

lippin ch ng, ng- i ta đã khá thành công trong vi c lôi kéo nhà th và các tẳ ờ ệ ờ ổ

ch c tôn giáo khác vào vi c tri n khai các d án phát tri n vùng dân t c vàứ ệ ể ự ể ở ộ

mi n núi.ề

Vi t Nam, đã có m t ví d t t v đi u này: theo thông báo c a TS.Nguy n Văn

Ti p t Trung tâm Gi m nghèo thành ph H Chí Minh, có th k t h p v i nhàệ ừ ả ố ồ ể ế ợ ớ

chùa trong công tác gi m nghèo v i các c ng đ ng ng- i Kh me Đ ng b ngả ớ ộ ồ ờ ơ ở ồ ằ

sông C u Long T i sao không nghĩ đ n kh năng k t h p v i nhà th Thiên chúaử ạ ế ả ế ợ ớ ờ

giáo hay nhà th Tin Lành trong thu th p thông tin và l p k ho ch gi m nghèoờ ậ ậ ế ạ ả

v i các c ng đ ng thi u s Tây Nguyên ? Dĩ nhiên,đi u ki n đ t ra là các tớ ộ ồ ể ố ở ề ệ ặ ổ

ch c tôn giáo này ph i là các t ch c tôn giáo "kính chúa, yêu n- c", ch khôngứ ả ổ ứ ớ ứ

ph i t ch c tôn giáo ph n đ ng, ch ng phá ch đ ki u nh- Tin Lành đ Ga.ả ổ ứ ả ộ ố ế ộ ể ề

18 Hành trang trên th c đ a ự ị

Do tính đ c thù v đ a lý và đi u ki n s ng mi n núi, khi ti n hành các cu c th cặ ề ị ề ệ ố ề ế ộ ự

đ a, c n chu n b m t s hành trang t i thi u Đa s các vùng dân t c thu c đ iị ầ ẩ ị ộ ố ố ể ố ộ ộ ố

t- ng nghèo đói còn ch-a có đi n Th i gian làm vi c thích h p nhi u khi l i làợ ệ ờ ệ ợ ề ạ

bu i t i Ngu n ánh sáng bu i t i c a dân th- ng là d u ho , chai c c, nh aổ ố ồ ổ ố ủ ờ ầ ả ụ ự

thông hay b p l a v i c- ng đ r t h n ch V y c n ph i có đèn pin và n n Đènế ử ớ ờ ộ ấ ạ ế ậ ầ ả ế

pin dùng đ đi l i, n n dùng đ làm vi c Không ph i đâu dân cũng có mànể ạ ế ể ệ ả ở

ch ng mu i H n n a, n u n m d- i sàn nhà hay gi- ng, nhi u kh năng s bố ỗ ơ ữ ế ằ ớ ờ ề ả ẽ ị

r p, m t th côn trùng hút máu và -a máu l , c n su t đêm Tăng võng dã chi nệ ộ ứ ạ ắ ố ế

lo i che kín ng- i và đ u s giúp cho vi c có th ng bình th- ng t i th c đ a.ạ ờ ầ ẽ ệ ể ủ ờ ạ ự ị

R t c n chu n b m t s lo i thu c phòng b nh, đ c bi t chú ý thu c phòng ch aấ ầ ẩ ị ộ ố ạ ố ệ ặ ệ ố ữ ba lo iạ

b nh: s t rét, c m cúm và tiêu ch y, là các bênh d phát sinh do th nghiệ ố ả ả ễ ổ

và th c ph m t i ch Riêng thu c ch ng s t rét nên u ng phòng t nhà, vàoự ẩ ạ ỗ ố ố ố ố ừ ở

nh ng ngày tru c khi đi Gi y và t t là các trang ph c b t bu c Gi y giúp choữ ớ ầ ấ ụ ắ ộ ầ

vi c di chuy n thu n ti n và t t giúp cho vi c ch ng mu i vào bu i chi u và bu iệ ể ậ ệ ấ ệ ố ỗ ổ ề ổ

t i Ph i là lo i gi y th thao, m m và nh Đ ng mang dép, nh t là dép lê vì số ả ạ ầ ể ề ẹ ừ ấ ẽ

r t b t ti n cho di chuy n Ngoài ra, tuy v n v t nh-ng nhi u khi r t c n trongấ ấ ệ ể ụ ặ ề ấ ầ

Trang 11

nh ng ngày th c đ a là ni lông đi m-a, dây bu c các lo i, dao nh , gi y v sinh,ữ ự ị ộ ạ ỏ ấ ệ

b t l a ga, đ đ ng n- c u ng, ậ ử ồ ự ớ ố

Ngu n: K y u H i th o “Tham gia l p k ho ch gi m nghèo v i các dân t c thi u ồ ỷ ế ộ ả ậ ế ạ ả ớ ộ ể

s ”, do Nhóm làm vi c v các v n đ dân t c - D án Đ a ph ố ệ ề ấ ề ộ ự ị ươ ng hóa gi m nghèo ả ở

Vi t Nam (the Ethnicity Working Group of the Localized Poverty Reduction in Vietnam ệ Project) t ch c vào tháng 12 năm 2001 ổ ứ

LPRV

2 Nh ng bài h c kinh nghi m trong l p và tri n khai k ữ ọ ệ ậ ể ế

ho ch gi m nghèo dân t c Bru-Vân ki u xã Thanh, ạ ả ở ộ ề

huy n H ệ ướ ng Hoá, t nh Qu ng Tr ỉ ả ị

PGS.TS Huỳnh Đình Chi n ế

Trung Tâm Nghiên C u Gi m Nghèo Đ i H c Hu ứ ả ạ ọ ế

Tóm t tắ

Công cu c xóa đói gi m nghèo đ i v i ng- i Brũ-Vân ki u là m t công vi cộ ả ố ớ ờ ề ộ ệ

c c kỳ khó khăn S t t h u v trình đ phát tri n kinh t -xã h i, nh ng phongự ự ụ ậ ề ộ ể ế ộ ữ

t c t p quán cũ x-a, cu c s ng bi t l p v i đ ng b ng, v.v là nh ng tr ng iụ ậ ộ ố ệ ậ ớ ồ ằ ữ ở ạ

l n đ i v i cán b xoá đói gi m nghèo Đi u ki n t nhiên không ph i làớ ố ớ ộ ả ề ệ ự ả

không -u đãi v i ng- i Brũ-Vân ki u, nh-ng h không bi t t n d ng thiênớ ờ ề ọ ế ậ ụ

nhiên đ phát tri n kinh t Do v y, vi c tác đ ng vào đ i s ng văn hoá c aể ể ế ậ ệ ộ ờ ố ủ

ng- i dân, giúp h nh n ra mình r ng mình có th thay đ i l i s ng, có thờ ọ ậ ằ ể ổ ố ố ể

tác đ ng vào thiên nhiên đ nâng cao m c s ng là đi m then ch t đ phátộ ể ứ ố ể ố ể

tri n kinh t và xã h i cho ng- i Brũ-Vân ki u nói riêng và ng- i dân t cể ế ộ ờ ề ờ ộ

thi u s vùng núi Qu ng Tr nói chung Nh ng bài h c kinh nghi m choể ố ở ả ị ữ ọ ệ

vi c xây d ng và tri n khai d án gi m nghèo đ i v i ng- i Brũ-Vân ki u cóệ ự ể ự ả ố ớ ờ ề

th tóm t t trong nh ng đi m chính sau:ể ắ ữ ể

Giai đo n l p h s c ng đ ng ạ ậ ồ ơ ộ ồ

- S h p tác c a ng- i dân luôn luôn là m u ch t c a v n đ ự ợ ủ ờ ấ ố ủ ấ ề

- Vi c thu th p s li u c n ph i h p nhi u ph- ng pháp, nh-ng đ c bi t coiệ ậ ố ệ ầ ố ợ ề ơ ặ ệ

tr ng các công c tr c quan.ọ ụ ự

- Th i gian đi u tra luôn kéo dài do ph i di chuy n trên đ a bàn r ngờ ề ả ể ị ộ

- H i th o tham d v i ng- i dân th- ng g p khó khăn do trình đ hi uộ ả ự ớ ờ ờ ặ ộ ể

bi t và nh n th c c a ng- i dân quá y u.ế ậ ứ ủ ờ ế

- Cán b xã và già làng có tác d ng r t l n trong m i ho t đ ngộ ụ ấ ớ ọ ạ ộ

Giai đo n xác đ nh nguyên nhân nghèo đói ạ ị

- Nguyên nhân nghèo đói th- ng có ngu n g c tờ ồ ố ừỡ các t p quán cũ x-aậ

trong lao đ ng s n xu t, trong sinh ho t hàng ngày, và trong nh-ng ho tộ ả ấ ạ ạ

Trang 12

Giai đo n l p d án gi m nghèo ạ ậ ự ả

Hai ho t đ ng mang tính chi n l- c là:ạ ộ ế ợ

- Tuyên truy n - giáo d c đ nâng cao trình đ nh n th c b ng các ho tề ụ ể ộ ậ ứ ằ ạ

đ ngc th : d y ti ng Vi t, vi t tài li u tuyên truy n đ v n đ ng ng- iộ ụ ể ạ ế ệ ế ệ ề ể ậ ộ ờ

dân thay đ i các t p quán cũ x-a, cung c p ph- ng ti n truy n thông đ iổ ậ ấ ơ ệ ề ạ

Giai đo n theo dõi, giám sát và đánh giá ạ

- Vi c giám sát và theo dõi ho t đ ng d án c n đ- c ti n hành th- ngệ ạ ộ ự ầ ợ ế ờ

M t s đ c đi m c n l-u ý v ng- i dân t c Brũ-Vân Ki u t i mi n núi ộ ố ặ ể ầ ề ờ ộ ề ạ ề

Qu ng Tr khi nghiên c u làm d án phát tri n c ng đ ng ả ị ứ ự ể ộ ồ

Khi nói đ n t nh Qu ng Tr , chúng ta có th có th nghĩ ngay đ n m t trongế ỉ ả ị ể ể ế ộ

nh ng vùng đ t khó khăn nh t v kinh t trong c n- c Do v y, mi n núi Qu ngữ ấ ấ ề ế ả ớ ậ ề ả

Tr , n i c- trú c a m t s dân t c ít ng- i l i càng là n i mà chúng ta c n cóị ơ ủ ộ ố ộ ờ ạ ơ ầ

nh ng quan tâm đ c bi t trong công tác phát tri n c ng đ ng Ng- i Brũ-Vânữ ặ ệ ể ộ ồ ờ

ki u chi m m t t l t- ng đ i l n trong s nh ng dân t c thi u s huy n mi nề ế ộ ỉ ệ ơ ố ớ ố ữ ộ ể ố ở ệ ềnúi H- ng Hoá, Qu ng Tr Đ làm đ- c công tác xoá đói gi m nghèo cho vùngớ ả ị ể ợ ảnày, tr- c h t chúng ta c n hi u bi t th u đáo nh ng đ c đi m v xã h i và nhânớ ế ầ ể ế ấ ữ ặ ể ề ộvăn c a t c ng- i này.ủ ộ ờ

1 Ng- i Brũ-Vân ki u Qu ng Tr có ngôn ng riêng do đó ch có m t t l r tờ ề ở ả ị ữ ỉ ộ ỉ ệ ấ

nh ng- i dân t c thi u s có th nói đ- c ti ng Kinh Đ c đi m này kháỏ ờ ộ ể ố ể ợ ế ặ ể

quan tr ng vì nó là ngu n g c c a r t nhiêù tr ng i mà chúng ta có th g pọ ồ ố ủ ấ ở ạ ể ặkhi ti n hành ph- ng pháp tham d Vi c d y cho ng- i dân t c nói ti ngế ơ ự ệ ạ ờ ộ ế

Kinh đã đ- c th c hi n t nhi u năm nay, nh-ng th t ra k t qu không đ- cợ ự ệ ừ ề ậ ế ả ợbao nhiêu vì ng- i dân đây không thich ho c không có nhu c u s d ngờ ở ặ ầ ử ụ

ti ng Kinh.ế

H n n a, n u chúng ta c g ng dùng ti ng dân t c đ làm vi c v i h thìơ ữ ế ố ắ ế ộ ể ệ ớ ọ

cũng r t khó khăn vi ngôn ng c a h l i ch là ngôn ng nói, không có ngônấ ữ ủ ọ ạ ỉ ữ

ng vi t Đ ng th i, v n t v ng c a ti ng dân t c không nhi u Do đó l iữ ế ồ ờ ố ừ ữ ủ ế ộ ề ạ

ph i vay m- n ti ng Kinh khi nói v nh ng khái ni m m i đ i v i h ả ợ ế ề ữ ệ ớ ố ớ ọ

2 Ng- i dân t c Brũ-Vân ki u do n n văn hoá r t khác v i chúng ta và cu cờ ộ ề ề ấ ớ ộ

s ng t- ng đ i bi t l p v i mi n xuôi (do đ- ng giao thông còn khó khăn)ố ơ ố ệ ậ ớ ề ờ

nên h ch-a nh n th c đ- c s nghèo kh c a cu c s ng mà mình đang ph iọ ậ ứ ợ ự ổ ủ ộ ố ảgánh ch u H c m th y yên ph n v i nh ng gì mà thiên nhiên ban t ng N uị ọ ả ấ ậ ớ ữ ặ ếnh- chúng ta có nh n th y cu c s ng c a h quá nghèo đói và kh c c thì đóậ ấ ộ ố ủ ọ ổ ựtr- c h t là suy nghĩ c a ta, không ph i c a h Ch b ng cách t o đi u ki nớ ế ủ ả ủ ọ ỉ ằ ạ ề ệ

Trang 13

đ h ti p xúc v i cu c s ng c a ng- i mi n xuôi thì m i g i cho h mongể ọ ế ớ ộ ố ủ ờ ề ớ ợ ọ

mu n m t cu c s ng t t đ p h n.ố ộ ộ ố ố ẹ ơ

3 Ng- i dân t c Brũ-Vân ki u ch-a thay đ i đ- c nh ng t p quán cũ x-a trongờ ộ ề ổ ợ ữ ậ

cu c s ng hàng ngày và trong lao đ ng s n xu t Đã bao đ i nay cu c s ngộ ố ộ ả ấ ờ ộ ố

cô l p trong núi r ng t o cho ng- i dân đây m t cu c s ng t- ng đ i nậ ừ ạ ờ ở ộ ộ ố ơ ố ổ

đ nh đ i v i suy nghĩ c a h Vì v y, tình tr ng thu nh p th p, cách s ng chị ố ớ ủ ọ ậ ạ ậ ấ ố ủ

y u t cung t c p, t l m c các lo i b nh cao, t l t vong cao cũng khôngế ự ự ấ ỉ ệ ắ ạ ệ ỉ ệ ửlàm cho h th y băn khoăn Vì v y vi c tri n khai th c hi n các ch- ng trìnhọ ấ ậ ệ ể ự ệ ơxoá đói gi m nghèo g p nhi u tr ng i.ả ặ ề ở ạ

4 Ng- i dân t c thi u s có trình đ t- duy và nh n th c ch-a đ- c nh- ờ ộ ể ố ộ ậ ứ ợ ởng- i Kinh nên vi c th c hi n các d án xoá đói gi m nghèo, nh t là các dờ ệ ự ệ ự ả ấ ự

án v y t c n có minh ho c th và sinh đ ng m i làm đ- c cho h hi u vàề ế ầ ạ ụ ể ộ ớ ợ ọ ểthuy t ph c ng- i dân th c hi n nh ng ho t đ ng c a d án.ế ụ ờ ự ệ ữ ạ ộ ủ ự

LPRV

48

CáC BàI H C KINH NGHI Mọ ệ

1 L p h s c p xã ậ ồ ơ ấ

- S h p tác c a ng- i dân luôn luôn là m u ch t c a v n đ Đ làm t tự ợ ủ ờ ấ ố ủ ấ ề ể ố

đi u này vi c s d ng nh ng ng- i phiên d ch g n nh- là b t bu c Tuyề ệ ử ụ ữ ờ ị ầ ắ ộnhiên, trinh đ c a cán b phiên d ch th- ng không cao nên đôi khi v nộ ủ ộ ị ờ ẫkhông di n đ t h t nh ng ý ki n chúng ta mu n trao đ i v i ng- i dân.ễ ạ ế ữ ế ố ổ ớ ờ

Vì v y, kiên nh n và th n tr ng luôn luôn là nh ng yêu c u tiên quy tậ ẫ ậ ọ ữ ầ ế

đ i v i đi u tra viên M t trong nh ng kinh nghi m quí giá nh t c aố ớ ề ộ ữ ệ ấ ủ

chúng tôi là ng- i làm phiên d ch nên là m t cán b y t c a c p huy n.ờ ị ộ ộ ế ủ ấ ệNg- i này th- ng xuyên đi sâu sát v i ng- i dân qua nhi u đ t phòngờ ờ ớ ờ ề ợ

ch ng d ch m i năm và r t đ- c ng- i dân tin yêu nh vi c giúp hố ị ỗ ấ ợ ờ ờ ệ ọ

phòng ch a b nh.ữ ệ

- Vi c thu th p s li u c n ph i h p nhi u ph- ng pháp: s d ng phi u h iệ ậ ố ệ ầ ố ợ ề ơ ử ụ ế ỏ(questionnaire) trong đó bao g m c câu h i m l n câu h i có tr l i l aồ ả ỏ ở ẫ ỏ ả ờ ự

ch n (multiple choice); quay phim ch p nh; ph ng v n cán b ch ch t.ọ ụ ả ỏ ấ ộ ủ ố

Đi u c n l-u ý đây là ban ngày ng- i dân ph i đi r y xa nên ch có thề ầ ở ờ ả ẫ ỉ ể

ph ng v n đ- c vào bu i chi u mu n và ban đêm M t khó khăn khi làmỏ ấ ợ ổ ề ộ ộ

vi c ban đêm đây là nhi u n i v n ch-a có đi n nên không s d ngệ ở ề ơ ẫ ệ ử ụ

đ- c các ph- ng ti n nghe nhìn.ợ ơ ệ

Đ i v i s li u th c p, cán b xã th- ng không có đ y đ s li u c nố ớ ố ệ ứ ấ ộ ờ ầ ủ ố ệ ầthi t cho chúng ta nh- các xã mi n xuô N u có chăng thì cũng thi uế ở ề ị ế ế

chính xác và không đ- c c p nh t M t y u t khách quan khác, cóợ ậ ậ ộ ế ố

nhi u xã n m sát v i biên gi i Lào, ng- i dân bên Lào th- ng qua ch aề ằ ớ ớ ờ ờ ữ

b nh bên ta nên khó n m đ- c chính xác tình hình b nh t t c a bên t Sệ ắ ợ ệ ậ ủ ạ ố

li u th c p c p huy n t t nhiên có đ chính xác cũng không cao do sệ ứ ấ ở ấ ệ ấ ộ ố

li u g c t xã đ- c thu th p không đúng cách (tr nh ng s li u đo đ tệ ố ừ ợ ậ ừ ữ ố ệ ạ

đ a lý do các c quan T nh ho c Trung - ng ti n hành).ị ơ ỉ ặ ơ ế

Nh- v y, cán b đ- c c đi l p h s c ng đ ng c n ph i chu n b tinhậ ộ ợ ử ậ ồ ơ ộ ồ ầ ả ẩ ị

th n làm vi c trong hoàn c nh c c kỳ khó khăn.ầ ệ ả ự

- Do đ c đi m c a cu c s ng du canh du c-, phân b nhà trong các khuặ ể ủ ộ ố ố ởdân c- r t th-a th t Vi c di chuy n t nhà này sang nhà khác m t nhi uấ ớ ệ ể ừ ấ ề

th i gian và nhi u khi ph i đi xuyên r ng vào ban đêm Th i gian đi uờ ề ả ừ ờ ề

tra th- ng kéo dài h n vùng đ ng b ng N u đi u tra m t xã có s hờ ơ ở ồ ằ ế ề ộ ố ộ

b ng xã mi n xuôi thì th i gian c n đ n ra ph i g p 3-4 l n.ằ ề ờ ầ ế ả ấ ầ

Trang 14

- Vi c t ch c h i th o tham d v i ng- i dân th- ng g p khó khăn doệ ổ ứ ộ ả ự ớ ờ ờ ặtrình đ hi u bi t và nh n th c v phát tri n c ng đ ng c a ng- i dânộ ể ế ậ ứ ề ể ộ ồ ủ ờquá yếụ ả B n thân h đôi khi không bi t mình c n gì, và th m chí khôngọ ế ầ ậ

xã M t khi v n đ ng đ- c đ i ngũ này giúp đ , chúng ta s d dàng ti pộ ậ ộ ợ ộ ỡ ẽ ễ ế

c n v i ng- i dân và ti n hành công vi c thu n lậ ớ ờ ế ệ ậ ợị

2 Xác đ nh nguyên nhân nghèo đói ị

- Đi u đ u tiên c n l-u ý là nguyên nhân nghèo đói và ch m phát tri n c aề ầ ầ ậ ể ủng- i dân t c thi u s mi n núi Trung b r t khác v i các n i khác Đi uờ ộ ể ố ở ề ộ ấ ớ ơ ềEthnic Minority Report

49

ki n t nhiên đây r t thu n l i cho công vi c tr ng tr t và chăn nuôi, khôngệ ự ở ấ ậ ợ ệ ồ ọ

gi ng nh- nh ng xã nghèo đ ng b ng là n i có đi u ki n t nhiên r t kh cố ữ ở ồ ằ ơ ề ệ ự ấ ắnghi t Nói cách khác, n u ng- i dân t c đây có m - c làm giàu và cóệ ế ờ ộ ở ơ ớtrình đ hi u bi t khoa h c k thu t nh- ng- i Kinh đ ng b ng thì hộ ể ế ọ ỹ ậ ờ ở ồ ằ ọkhông th s ng nghèo đói và kém phát tri n nh- th đ- c.ể ố ể ế ợ

- Nguyên nhân đ u tiên c a nghèo đói và ch m phát tri n mà chúng tôi xácầ ủ ậ ể

đ nh đ- c th- ng có ngu n g c tị ợ ờ ồ ố ừỡ các t p quán cũ x-a:ậ

+ Trong lao đ ng s n xu t, t p quán ph n ph i đi làm nh ng công vi cộ ả ấ ậ ụ ữ ả ữ ệ

n ng n trên r y, nhi u khi ph i mang con theo trong khi đàn ông nhàặ ề ẫ ề ả ởđánh b c và u ng r- u đã làm cho năng su t lao đ ng th p, và thu nh pạ ố ợ ấ ộ ấ ậkém c Nh- v y, năng su t th p đây không ph i do đ t x u mà do tìnhỏị ậ ấ ấ ở ả ấ ấ

tr ng l- i lao đ ng c a đàn ông và s c lao đ ng y u c a ph n H nạ ờ ộ ủ ứ ộ ế ủ ụ ữ ơ

n a, ph n th- ng hay mang thai và sinh con (h không mu n th c hi nữ ụ ữ ờ ọ ố ự ệ

k ho ch hoá gia đình) nên s c kho càng yế ạ ứ ẻ ếụ Đi u này càng gây khóề

khăn cho gia đình khi trong nhà ng- i ph n sinh đ , ho c c khi đangờ ụ ữ ẻ ặ ảcòn mang tha Ng- i dân trong các c ng đ ng h u nh- s ng theo ch đị ờ ộ ồ ầ ố ế ộ

t cung t c p.ự ự ấ

+ Trong sinh ho t, t p quán ăn u ng thi u v sinh, t p quán sinh đạ ậ ố ế ệ ậ ẻ

không lành m nh là nguyên nhân c a t l m c b nh và t l t vong caoạ ủ ỉ ệ ắ ệ ỉ ệ ửtrong qu n th B a ăn th- ng quá đ n gi n (ch y u là c m n p vàầ ể ữ ờ ơ ả ủ ế ơ ế

mu i) nên t l tr suy dinh d- ng và ng- i l n thi u d- ng r t caố ỉ ệ ẻ ỡ ờ ớ ể ỡ ấ ọ

Ng- i dân đây không bi t ăn chín u ng sôi nên các b nh đ- ng ru tờ ở ế ố ệ ờ ộ

nh- t , l , th- ng hàn th- ng xuyên hoành hành Đ c bi t có hai b nhả ỵ ơ ờ ặ ệ ệ

mà t l m c và t l t vong r t cao là s t rét và viêm gan B Có th xemỉ ệ ắ ỉ ệ ử ấ ố ể

h u nh- m i ng- i trong c ng đ ng dân c- đây ai cũng ít nh t có m tầ ọ ờ ộ ồ ở ấ ộ

l n b s t rét, vi c đi u tr l i th- ng không đ n n i đ n ch n nên tầ ị ố ệ ề ị ạ ờ ế ơ ế ố ử

vong r t ca Bên c nh đó, viêm gan B còn t o thêm gánh n ng cho s cấ ọ ạ ạ ặ ứkho m i ng- H th- ng không ý th c đ- c đ tr m tr ng c a viêmẻ ọ ờị ọ ờ ứ ợ ộ ầ ọ ủ

gan B, ch n đoán l i ít khi đ- c xác l p, vì v y tiên l- ng c a b nh ganẩ ạ ợ ậ ậ ợ ủ ệ

c p và m n đ u n ng n ấ ạ ề ặ ề

V i t p t c ph i t mình ra riêng ngoài chòi (làm góc v- n ho cớ ậ ụ ả ự ở ở ờ ặ

ngoài bìa r ng) tr- c khi sinh, ng- i ph n g p r t nhi u khó khăn khiừ ớ ờ ụ ữ ặ ấ ề

t mình đ đ cho mình Đ a tr đ ra d t vong hay ít nh t cũng khó cóự ỡ ẻ ứ ẻ ẻ ễ ử ấ

kh năng đ tr thành m t con ng- i kho m nh M c dù không ti nả ể ở ộ ờ ẻ ạ ặ ế

hành k ho ch hoá gia đình nh-ng dân s các c ng đ ng ng- i thi u sế ạ ố ở ộ ồ ờ ể ố

Trang 15

này không th y gia tăng bao nhiêấ ụ

Nh- v y, ta có th nói r ng b nh t t là m t nguyên nhân quan tr ng c aậ ể ằ ệ ậ ộ ọ ủnghèo đói và kém phát tri n qu n th dân c- nà S m t ti n vào vi cể ở ầ ể ỵ ự ấ ề ệ

ch a b nh hay m t s c lao đ ng (do b nh tr nên mãn tính hay do b nhữ ệ ấ ứ ộ ệ ở ệnhân t vong) đ u có tác h i r t n ng n lên đ i s ng c ng đ ng và làmử ề ạ ấ ặ ề ờ ố ộ ồcho c ng đ ng khó phát tri n.ộ ồ ể

- Khi áp d ng ph- ng pháp tham d đ xác đ nh nguyên nhân nghèo đóiụ ơ ự ể ị

nh p d n đ n xã h i nghèo đói và ch m phát tri n N u nh- mi n xuôiậ ẫ ế ộ ậ ể ế ở ềng- i ph n ít có c h i tham gia đ i s ng s n xu t c a xã h i thì đâyờ ụ ữ ơ ộ ờ ố ả ấ ủ ộ ởng- c l i, đàn ông, nh t là thanh niên ch-a v , ch ng ch u tham gia gìợ ạ ấ ợ ẳ ị

vào công vi c s n xu t Vi c đ u tranh cho quy n l i ph n đây t pệ ả ấ ệ ấ ề ợ ụ ữ ở ậtrung vào vi c làm gi m gánh n ng cho ng- i ph n và v n đ ng đànệ ả ặ ờ ụ ữ ậ ộ

ông tham gia s n xu t, giúp đ gia đình nhi u h n.ả ấ ỡ ề ơ

- Trong các cu c h p đ l y ý ki n ng- i dân v nguyên nhân nghèo đóiộ ọ ể ấ ế ờ ềng- i th- ng đ- c chính quy n m i d h p ch y u là đàn ông (h xemờ ờ ợ ề ờ ự ọ ủ ế ọđàn ông là linh h n c a gia đình); trong khi đó ng- i ch u trách nhi mồ ủ ờ ị ệ

chính trong vi c nuôi s ng gia đình l i là ph n Nh ng gì thu nh nệ ố ạ ụ ữ ữ ậ

đ- c trong cu c h p vì th mà thi u th c t và ít có tính kh th Ngay cợ ộ ọ ế ế ự ế ả ị ảkhi ph n đ- c đ ng viên tham d các cu c h p thì h cũng th- ng ítụ ữ ợ ộ ự ộ ọ ọ ờ

mu n phát bi u do tâm lý ng i nói tr- c đám đông Đi u này cũng gâyố ể ạ ớ ề

khó khăn không ít cho công tác đi u tra xác đ nh nguyên nhân nghèo đóiề ị vùng dân t c Brũ-Vân ki u Qu ng Tr

3 L p d án gi m nghèo ậ ự ả

Nh n th c đ- c các nguyên nhân đói nghèo trên đây, chúng ta có th th yậ ứ ợ ể ấngay ho t đ ng mang tính chi n l- c c a công cu c xóa đói gi m nghèo t iạ ộ ế ợ ủ ộ ả ạvùng dân t c thi u s Brũ-Vân ki u, mi n núi Qu ng Tr là công tác ộ ể ố ề ề ả ị tuyên truy n - giáo d c ề ụ và nâng cao trình đ nh n th c ộ ậ ứ cho ng- i dân đ th cờ ể ự

hi n cho đ- c hai vi c: (1) c đàn ông và ph n đ u ph i tham gia s n xu tệ ợ ệ ả ụ ữ ề ả ả ấnh- nhau, và (2) gi m thi u tình tr ng m đau do thi u hi u bi t v s c khoả ể ạ ố ế ể ế ề ứ ẻ

và v sinh môi tr- ng Đi u này hoàn toàn khác v i chi n l- c đã th c hi nệ ờ ề ớ ế ợ ự ệ

t i các xã đ ng b ng (Ví d , t i xã Phú Đa, m t xã đ ng b ng ven bi n Th aạ ồ ằ ụ ạ ộ ồ ằ ể ừThiên Hu , chi n l- c xoá đói gi m nghèo t p trung vào các ho t đ ng kinhế ế ợ ả ậ ạ ộ

t xã h i: giúp dân làm thu l i, hu n luy n k thu t chăn nuôi, tr ng tr t vàế ộ ỷ ợ ấ ệ ỹ ậ ồ ọ

c i thi n tình tr ng v sinh môi tr- ng.)ả ệ ạ ệ ờ

- Ho t đ ng tuyên truy n giáo d c: ạ ộ ề ụ

+ Công tác tuyên truy n- giáo d c c n đ- c b t đ u v i vi c d y ti ng Vi tề ụ ầ ợ ắ ầ ớ ệ ạ ế ệcho ng- i dân, b i vì chúng ta không th ch s d ng ngôn ng c a ng- iờ ở ể ỉ ử ụ ữ ủ ờ

Trang 16

dân t c thi u s đ tuyên truy n cho ng- i dân đ- c (vì đó là ngôn ngộ ể ố ể ề ờ ợ ữ

nói, không có ch vi t) Vi c d y ti ng Vi t không đ n gi n vì th c t choữ ế ệ ạ ế ệ ơ ả ự ế

th y ng- i dân ch-a có nhu c u giao l-u v i ng- i Kinh nên h d dàngấ ờ ầ ớ ờ ọ ễ

+ Song song v i d y ti ng Vi t c n so n nh ng tài li u tuyên truy n đ v nớ ạ ế ệ ầ ạ ữ ệ ề ể ậ

đ ng ng- i dân thay đ i các t p quán cũ x- Đàn ông không nên l- i laoộ ờ ổ ậ ạ ờ

đ ng, ph n không nên đ nhi u, c n có hi u bi t v sinh mang thai và sinhộ ụ ữ ẻ ề ầ ể ế ệ

đ đ ch c n đ ít mà con không b nh, không ch t M i ng- i dân nên xâyẻ ể ỉ ầ ẻ ệ ế ọ ờ

d ng thói quen ng màn và v sinh trong ăn u ng, sinh ho t th- ng ngà T tự ủ ệ ố ạ ờ ỵ ấ

c các tài li u này ph i th hi n b ng ph- ng pháp tr c quan sinh đ ng.ả ệ ả ể ệ ằ ơ ự ộ

Ethnic Minority Report

51

+ Nên có nh ng tài li u h- ng d n đ- c biên so n theo ki u tr c quan vữ ệ ớ ẫ ợ ạ ể ự ề

đ nh canh đ nh c-, v k thu t nuôi tr ng đ tăng năng su t nông nghi p.ị ị ề ỹ ậ ồ ể ấ ệ

+ M t bi n pháp t t nh t là cung c p nhi u vô tuy n truy n hình, đài truy nộ ệ ố ấ ấ ề ế ề ềthanh đ ng- i dân có th xem và ti p xúc v i cu c s ng văn minh trên mànể ờ ể ế ớ ộ ốhình ho c qua sóng phát thanh.ặ

C 4 bi n pháp trên đây c n ti n hành đ ng b và l ng ghép v i nhau vì chúng cóả ệ ầ ế ồ ộ ồ ớtác d ng h tr cho nha Có nh- v y thì t ng bi n pháp đ- c ti n hành thu n l iụ ỗ ợ ụ ậ ừ ệ ợ ế ậ ợ

h n và đ t hi u qu cao h n.ơ ạ ệ ả ơ

- Tăng c- ng chăm sóc y t cho ng- i dân: ờ ế ờ

+ M t bài h c l n nh t và đ u tiên là c n quan tâm cung c p n- c s ch choộ ọ ớ ấ ầ ầ ấ ớ ạng- i dân N- c c n cho c sinh ho t và cho công vi c t- i tiê N u hàngờ ớ ầ ả ạ ệ ớ ụ ế

ngày chúng ta th y t ng ph n tr em qu y trên vai sáu đ n tám qu b u n mấ ừ ụ ữ ẻ ả ế ả ầ ậlàm v t ch a đi xa c cây s , trèo xu ng tri n sông m t cách v t v đ l y m tậ ứ ả ố ố ề ộ ấ ả ể ấ ộl- ng n- c ch ng đ- c bao nhiêu cho c nhà thì m i th m thía đ- c vi cợ ớ ẳ ợ ả ớ ấ ợ ệ

cung c p n- c c n thi t bi t ba M t đi u khác liên quan đ n n- c đó là vi cấ ớ ầ ế ế ọ ộ ề ế ớ ệcung c p n- c s ch có th làm thay đ i thói quen dùng n- c t nhiên, b t kấ ớ ạ ể ổ ớ ự ấ ển- c trong hay đ c N- c đ c là ngu n g c c a nhi u lo i b nh đ- ng ru t vìớ ụ ớ ụ ồ ố ủ ề ạ ệ ờ ộtrong bùn ch a r t nhi u m m b nh và thành ph n hoá lý c a n- c cũngứ ấ ề ầ ệ ầ ủ ớ

không t t Ngoài ra, cung c p n- c s ch còn t o đi u ki n thu n l i cho côngố ấ ớ ạ ạ ề ệ ậ ợtác y t T tr- c đ n nay, tr m y t r t thi u n- c đ dùng cho vi c chăm sócế ừ ớ ế ạ ế ấ ế ớ ể ệ

v t th- ng, đ đ N- c s ch chính là y u t r t quan tr ng mà l i r ti n, làế ơ ỡ ẻ ớ ạ ế ố ấ ọ ạ ẻ ềcông c h u hi u cho công cu c xoá đói gi m nghèo đ i v i c ng đ ng ng- iụ ữ ệ ộ ả ố ớ ộ ồ ờdân t c Brũ-Vân ki u Qu ng Tr ộ ề ở ả ị

V m t s n xu t, vào mùa khô, cây c i vùng này thi u n- c tr m tr ng N uề ặ ả ấ ố ở ế ớ ầ ọ ếng- i dân đ- c giúp phát tri n cây công nghi p ho c cây ăn qu mà ph i điờ ợ ể ệ ặ ả ả

r t xa đ l y n- c t- i cây thì đi u đó không th c hi n th- ng xuyên đ- c.ấ ể ấ ớ ớ ề ự ệ ờ ợ

H có th đ cho cây ch t khô vì không có cách gì t t h n đ b o v Do v y,ọ ể ể ế ố ơ ể ả ệ ậ

vi c cung c p n- c s ch đ y đ còn có thêm tác d ng trong vi c ph n nào gi iệ ấ ớ ạ ầ ủ ụ ệ ầ ảquy t n- c t- i cho ng- i dân đâế ớ ớ ờ ở ỵ

+ Công tác phòng ch ng s t rét và viêm gan B ph i đ- c coi tr ng vì đây làố ố ả ợ ọ

nh ng b nh d gây t vong và n u không gây t vong thì cũng làm m t s cữ ệ ễ ử ế ử ấ ứlao đ ng r t nhiộ ấ ềụ ệ B nh s t rét t nhi u năm nay là m t b nh khó thanh toán.ố ừ ề ộ ệNg- i dân l i nghèo kh , m c dù đ- c nhà n- c c p thu c mi n phí nh-ngờ ạ ổ ặ ợ ớ ấ ố ễ

b nh gây m t s c tr m tr ng nên ng- i b nh khi h i ph c thì kh năng laoệ ấ ứ ầ ọ ờ ệ ồ ụ ả

đ ng cũng gi m đi nhi u, ch-a k đ n sau đó s d dàng m c l i s t rét ho cộ ả ề ể ế ẽ ễ ắ ạ ố ặ

Trang 17

các b nh khác do s c đ kháng b gi m sút Viêm gan B t i vùng núi Qu ngệ ứ ề ị ả ạ ả

Tr hoàn toàn có th gây t vong do d nh m l n ch n đoán v i s t rét Đâyị ể ử ễ ầ ẫ ẩ ớ ốcũng là m t v n đ nan gi i mà nh ng nhà l p k ho ch xóa đói gi m nghèoộ ấ ề ả ữ ậ ế ạ ả

và phát tri n c ng đ ng cho ng- i thi u s vùng núi Qu ng Tr ph i quanể ộ ồ ờ ể ố ở ả ị ảtâm, đ c bi t v khía c nh y t c ng đ ng.ặ ệ ề ạ ế ộ ồ

- Các ho t đ ng khác: ạ ộ

+ Vi c cho vay v n đ h tr là bi n pháp c n đ- c cân nh c k vì có r tệ ố ể ỗ ợ ệ ầ ợ ắ ỹ ấnhi u h không bi t ho c không dám s d ng v n Cho đ n nay, ng- i dânề ộ ế ặ ử ụ ố ế ờ

t c thi u s Qu ng Tr v n ch-a có hi u bi t nhi u v kinh doanh Vì th ,ộ ể ố ở ả ị ẫ ể ế ề ề ế

h không c n v n va Vi c áp d ng nguyên lý “cho ng- i dân cái c n câuọ ầ ố ỵ ệ ụ ờ ầ

ch không ph i cho con cá” c n ph i đ- c xem xét l đây có l h c nứ ả ầ ả ợ ạị ở ẽ ọ ầ

“con cá” ch ch-a ph i “c n câu” vì h ch-a bi t “câu” H cũng ch-aứ ả ầ ọ ế ọ

LPRV

52

nh n th c đ- c mình ph i t “câu cá” đ nuôi s ng mình Trong khi chậ ứ ợ ả ự ể ố ờ

đ i h bi t “câu”, có l ta cũng ph i cho h “con cá” vợ ọ ế ẽ ả ọ ậỵ

+ N u có cách nào đó tăng c- ng s ti p xúc gi a ng- i Brũ-Vân ki u v iế ờ ự ế ữ ờ ề ớ

cu c s ng phát tri n h n c a ng- i Kinh vùng xuôi thì r t t t Cácộ ố ể ơ ủ ờ ở ấ ố

ch- ng trình xây d ng h t ng c s có l có tác d ng khía c nh nà Khiơ ự ạ ầ ơ ở ẽ ụ ở ạ ỵ

có đ- ng đi l i, vi c giao l-u v i ng- i Kinh s t t h n Khi có đi n, ng- iờ ạ ệ ớ ờ ẽ ố ơ ệ ờdân s đ- c xem vô tuy n, đ- c tăng thêm hi u bi t v cu c s ng phátẽ ợ ế ợ ể ế ề ộ ốtri n Xây d ng nhi u tr- ng h c s giúp ng- i dân có nhi u c h i h cể ự ề ờ ọ ẽ ờ ề ơ ộ ọ

ti ng Kinh h n và đ- c trang b nhi u ki n th c c n thi t cho vi c phátế ơ ợ ị ề ế ứ ầ ế ệtri n c ng đ ng Nh ng n i nào có nhi u ng- i Kinh di c- đ n s ng cùngể ộ ồ ữ ơ ề ờ ế ố

v i ng- i dân t c thi u s thì trình đ phát tri n kinh t - xã h i cao h nớ ờ ộ ể ố ộ ể ế ộ ơ

c a ng- i Kinh là nh ng mô hinh sinh đ ng đ ng- i Brũ-Vân ki u h củ ờ ữ ộ ể ờ ề ọ

t p và thúc đ y h c i t o cu c s ng c a mình.ậ ẩ ọ ả ạ ộ ố ủ

+ Cu i cùng, m t bài h c chung cho công vi c l p k ho ch d án xoá đóiố ộ ọ ệ ậ ế ạ ự

gi m nghèo vùng dân t c thi u s là: d án luôn c n s đóng góp ý ki nả ở ộ ể ố ự ầ ự ế

c a ng- i dân theo ph- ng pháp tham d tr- c khi đ-a vào th c hi n Tuyủ ờ ơ ự ớ ự ệnhiên, c n l-u ý r ng ph- ng pháp tham d này ch có ý nghĩa t- ng đ i vìầ ằ ơ ự ỉ ơ ống- i dân t c Brũ-Vân ki u có trình đ nh n th c ch-a đ đ hi u h t đ- cờ ộ ề ộ ậ ứ ủ ể ể ế ợ

- Vi c th c hi n d án c n có s tham gia tích c c tr- c h t c a các chệ ự ệ ự ầ ự ự ớ ế ủ ủ

h Theo phong t c t p quán c a ng- i Brũ-Vân ki u, ch h đóng vaiộ ụ ậ ủ ờ ề ủ ộtrò quy t đ nh trong vi c v n đ ng m i thành viên gia đình tham gia th cế ị ệ ậ ộ ọ ự

hi n d án Ch h th- ng là đàn ông trong khi nhân t hành đ ng chínhệ ự ủ ộ ờ ố ộ

l i là ph n nên ta có th th y ngay khó khăn khi tri n khai th c hi n dạ ụ ữ ể ấ ể ự ệ ự

Trang 18

- Đ i v i các vùng dân t c thi u s , mà đ c bi t là ng- i Brũ-Vân ki u, vaiố ớ ộ ể ố ặ ệ ờ ề

trò c a cán b chuyên gia ng- i Kinh r t quan tr ng Tuy nhiên, vì cu củ ộ ờ ấ ọ ộ

s ng đây r t khó khăn và bi t l p v i đ ng b ng nên chuyên gia ng- iố ở ấ ệ ậ ớ ồ ằ ờ

Kinh cũng th- ng có t- t- ng ng i khó khi đ- c c đi công tác vùng nàờ ở ạ ợ ử ở ỵ

Do v y, m t ch đ đãi ng đ c bi t cho cán b ng- i Kinh đi công tác t iậ ộ ế ộ ộ ặ ệ ộ ờ ạ

các vùng dân t c thi u s mi n núi là r t c n thi t M t đi u c n l-u ý đ iộ ể ố ề ấ ầ ế ộ ề ầ ố

v i ng- i Kinh lên công tác v i ng- i Brũ-Vân ki u vùng này là ph i bi tớ ờ ớ ờ ề ở ả ế

hoà mình v i dân, ph i xem quy n l i c a ng- i dân nh- quy n l i c a chínhớ ả ề ợ ủ ờ ề ợ ủmình, ph i bi t chia s m i ni m vui, n i bu n v i ng- i dân thì m i mongả ế ẻ ọ ề ỗ ồ ớ ờ ớ

5 Theo dõi, giám sát và đánh giá

- Ho t đ ng gi m nghèo t i vùng dân t c Brũ-Vân ki u là đi u m i m đ i v iạ ộ ả ạ ộ ề ề ớ ẻ ố ớng- i dân t c Vì v y, trong giai đo n đ u ti n đ c a m i công vi c c thờ ộ ậ ạ ầ ế ộ ủ ọ ệ ụ ể

đ u di n ra t- ng đ i ch m và k t qu không ph i lúc nào cũng nh- mongề ễ ơ ố ậ ế ả ả

đ Vi c giám sát và theo dõi ho t đ ng d án r t quan tr ng và c n đ- cợị ệ ạ ộ ự ấ ọ ầ ợ

ti n hành t- ng đ i th- ng xuyên đ ki p th i đi u ch nh.ế ơ ố ờ ể ỷ ờ ề ỉ

- Ch p nh n s thay đ i k ho ch ho t đ ng b t c lúc nào vì chúng ta khôngấ ậ ự ổ ế ạ ạ ộ ấ ứ

th l- ng h t đ- c thái đ c a ng- i dân khi b t tay vào th c hi n các ho tể ờ ế ợ ộ ủ ờ ắ ự ệ ạ

đ ng c a d án Ví d m t l p h c xoá mù ch ban đêm có th ch có vài emộ ủ ự ụ ộ ớ ọ ữ ể ỉ

h c sinh đ n l p n u b ng d-ng tr i đ m- Khi đó có 3 ph- ng án đ- c đ tọ ế ớ ế ỗ ờ ổ ạ ơ ợ ặra: (1) hu b bu i h c; (2) ch t nh m-a s đi g i t t c các em đ n h c; (3)ỷ ỏ ổ ọ ờ ạ ẽ ọ ấ ả ế ọ

có bao nhiêu em thì d y b y nhiê Chúng ta s tuỳ hoàn c nh c th đ quy tạ ấ ụ ẽ ả ụ ể ể ế

đ nh nên theo ph- ng án nàị ơ ọ

- Không nên l p các th i bi u ho t đ ng ch t ch v th i gian vì ng- i Brũ-ậ ờ ể ạ ộ ặ ẽ ề ờ ờVân ki u không có thói quen s d ng gi đ ng h nh- mi n xuô M t cu cề ử ụ ờ ồ ồ ở ề ị ộ ộ

h p có th b mu n t 1 đ n 2 gi , đó là chuy n bình th- ng Nh- v y, vi cọ ể ị ộ ừ ế ờ ệ ờ ậ ệtheo dõi ti n tri n c a các ho t đ ng d án cũng ph i đ t trong b i c nh r tế ể ủ ạ ộ ự ả ặ ố ả ấlinh đ ng v th i gian.ộ ề ờ

- Vi c đánh giá d án nên chia ra nhi u giai đo n v i kho ng cách gi a cácệ ự ề ạ ớ ả ữ

th i đi m đánh giá lúc đ u r t th-a do công vi c còn l v i ng- i dân V sauờ ể ầ ấ ệ ạ ớ ờ ề

nh ng l n đánh giá có th g n nhau h n T t nhiên, vi c đánh giá nên theoữ ầ ể ầ ơ ấ ệ

ph- ng pháp tham d v i m t l-u ý là ng- i h- ng d n đánh giá ph i cóơ ự ớ ộ ờ ớ ẫ ả

ph- ng pháp đ c bi t đ g i ý cho ng- i dân nói lên đ- c suy nghĩ c aơ ặ ệ ể ợ ờ ợ ủ

mình

K t lu n ế ậ

Công cu c xóa đói gi m nghèo và phát tri n c ng đ ng cho ng- i dân t c thi uộ ả ể ộ ồ ờ ộ ể

s mi n núi Trung b , c th là ng- i Brũ-Vân ki u là m t công vi c c c kỳố ở ề ộ ụ ể ờ ề ộ ệ ựkhó khăn Tr ng i l n nh t là s t t h u v trình đ phát tri n kinh t -xã h i c aở ạ ớ ấ ự ụ ậ ề ộ ể ế ộ ủcác c ng đ ng dân c- đ c bi t này.ộ ồ ặ ệ

H có nh ng phong t c t p quán cũ x-a không th thay đ i m t s m m tọ ữ ụ ậ ể ổ ộ ớ ộ

chiềụ ọ ạ ố H l i s ng trong nh ng khu v c bi t l p v i đ ng b ng, đ- ng giaoữ ự ệ ậ ớ ồ ằ ờthông không thu n ti n nên vi c ti p c n các c ng đ ng này không đ nậ ệ ệ ế ậ ộ ồ ơ

gi n Nh ng tr ng i này đã làm cho cán b xoá đói gi m nghèo mi nả ữ ở ạ ộ ả ở ề

Trang 19

xuôi đôi lúc không đ kiên nh n đ đ n v i h Đi u ki n t nhiên khôngủ ẫ ể ế ớ ọ ề ệ ự

ph i là không -u đãi v i h , nh-ng h đã không bi t t n d ng thiên nhiên đả ớ ọ ọ ế ậ ụ ể

phát tri n kinh t Do v y, vi c tác đ ng vào đ i s ng văn hoá c a ng- iể ế ậ ệ ộ ờ ố ủ ờ

dân, giúp h nh n ra mình r ng mình có th thay đ i l i s ng, có th tácọ ậ ằ ể ổ ố ố ể

đ ng vào thiên nhiên đ nâng cao m c s ng là m u ch t đ phát tri n kinhộ ể ứ ố ấ ố ể ể

t và xã h i cho ng- i Brũ-Vân ki u nói riêng và ng- i dân t c thi u s ế ộ ờ ề ờ ộ ể ố ở

vùng núi Qu ng Tr nói chung.ả ị

Ngu n ồ : K y u H i th o “Tham gia l p k ho ch gi m nghèo v i các dân t c thi u ỷ ế ộ ả ậ ế ạ ả ớ ộ ể

s ”, do Nhóm làm vi c v các v n đ dân t c- D án Đ a ph ố ệ ề ấ ề ộ ự ị ươ ng hóa gi m nghèo ả ở

Vi t Nam (the Ethnicity Working Group of the Localized Poverty Reduction in Vietnam ệ Project) t ch c vào tháng 12 năm 2001 ổ ứ

Website: http://www.chs.ubc.ca/lprv/OutputPDF/EthnicMinoritiesWorkshop_Dec02.pdf

LPRV

3

Bài h c kinh nghi m trong l p k ho ch gi m nghèo v i ọ ệ ậ ế ạ ả ớ

c ng đ ng dân t c Hmông, Dao xã Quy Kỳ, huy n Đ nh ộ ồ ộ ở ệ ị

Hoá, t nh Thái Nguyên ỉ

TS Nguy n Văn Thái ễ

Tr ườ ng Đ i h c Nông-Lâm Thái nguyên ạ ọ

Tóm t tắ

Vùng mi n núi và dân t c Thái Nguyên, v i hai dân t c Hmông, Dao, là vùng cóề ộ ớ ộ

đi u ki n t nhiên và dân c- vào lo i khó khăn, th p kém trong các vùng dân t cề ệ ự ạ ấ ộ

và mi n núi c a c n- c L p k ho ch gi m nghèo cho ng- i dân đây là côngề ủ ả ớ ậ ế ạ ả ờ ở

vi c đ y khó khăn, lâu dài, ph c t p và đòi h i nh ng ki n th c và kinh nghi mệ ầ ứ ạ ỏ ữ ế ứ ệ

riêng

Các kinh nghi m đ-a ra d- i đây là k t qu c a quá trình th c hi n l p các kệ ớ ế ả ủ ự ệ ậ ế

ho ch gi m nghèo các c ng đ ng dân t c Hmông và Dao trong t nhạ ả ở ộ ồ ộ ỉ

1 Phát tri n h th ng nông lâm nghi p và h th ng d ch v kinh t , xã h i, vănể ệ ố ệ ệ ố ị ụ ế ộ

hoá phù h p v i đi u ki n t nhiên dân c- t ng vùng nh m xoá đói gi mợ ớ ề ệ ự ừ ằ ả

nghèo hi u qu và b n v ngệ ả ề ữ

2 K t h p tri th c đ a ph- ng v i tri th c hi n đ i đ có k ho ch gi m nghèoế ợ ứ ị ơ ớ ứ ệ ạ ể ế ạ ả

kh thi và hi u qu ả ệ ả

3 Huy đ ng đ- c s tham gia c a ng- i dân vào quá trình l p k ho ch, th cộ ợ ự ủ ờ ậ ế ạ ự

hi n và đánh giá k ho ch gi m nghèo đ phát huy n i l c c a chính c ngệ ế ạ ả ể ộ ự ủ ộ

đ ng ng- i nghèo vào quá trình gi m nghèoồ ờ ả

4 Tăng c- ng s h p tác và c ng tác trong công tác xoá đói gi m nghèo gi aờ ự ợ ộ ả ữ

cán b đ a ph- ng, ng- i dân và ng- i làm công tác gi m nghèo.ộ ị ơ ờ ờ ả

5 Nâng cao năng l c gi m nghèo c a cán b và ng- i dân đ a ph- ng b ngự ả ủ ộ ờ ị ơ ằ

cách tuyên truy n, ph bi n nh ng kinh nghi m, nh ng bài h c đã có t cácề ổ ế ữ ệ ữ ọ ừ

n i khác.ơ

6 Ph i có ph- ng cách c th và h p lý nh m t ng b- c thay đ i nh ng nh nả ơ ụ ể ợ ằ ừ ớ ổ ữ ậ

Trang 20

th c, thói quen và phong t c t p quán c n tr đ n quá trình gi m nghèo cácứ ụ ậ ả ở ế ả ở

c ng đ ng thi u s ộ ồ ể ố

7 L p k ho ch ph i trên c s nhu c u c a c ng đ ng k t h p v i k ho chậ ế ạ ả ơ ở ầ ủ ộ ồ ế ợ ớ ế ạphát tri n kinh t xã h i t ng th c a Nhà n- c.ể ế ộ ổ ể ủ ớ

8 K ho ch gi m nghèo cho c ng đ ng ph i rõ ràng, c th ,ế ạ ả ộ ồ ả ụ ể

9 Tính toán đ- c kh năng và ngu n l c t i ch v đi u ki n t nhiên và conợ ả ồ ự ạ ổ ề ề ệ ựng- i trong các c ng đ ng,.ờ ộ ồ

10 L p k ho ch ph i phù h p v i trình đ dân trí, đ c tính tâm lý c a t ngậ ế ạ ả ợ ớ ộ ặ ủ ừvùng, t ng dân t c,ừ ộ

11 Ng- i làm công tác xoá đói gi m nghèo ph i hi u đ- c đ c thù mi n núi,ờ ả ả ể ợ ặ ở ềphong t c t p quán, nh ng khó khăn và thu n l i c a c ng đ ngụ ậ ữ ậ ợ ủ ộ ồ

12 Xác đ nh đúng đ n và đ y đ các nguyên nhân đói nghèo.ị ắ ầ ủ

13 Xác đ nh đúng vai trò và m i quan h c a các c p thôn b n, xã và huy nị ố ệ ủ ấ ả ệtrong quá trình l p k ho ch.ậ ế ạ

I T ng quan v vùng dân t c và mi n núi Thái Nguyên ổ ề ộ ề

Thái Nguyên là t nh mi n núi có di n tích t nhiên 4.434 km2, dân s :ỉ ề ệ ự ố

1.060.000 ng- i g m các dân t c anh em Kinh, Tày, Nùng, Dao, Mông, Hoa,ờ ồ ộSán Chí

T nh có 1 huy n vùng cao (ỉ ệ Võ Nhai) và 8 huy n, th là mi n núi Toàn t nh cóệ ị ề ỉ

180 xã, Th tr n mi n núi trong đó có 36 xã vùng cao thu c di n xã đ c bi t khóị ấ ề ộ ệ ặ ệkhăn

Vùng mi n núi và dân t c t nh Thái Nguyên có di n tích 308.000ha, dân sề ộ ỉ ệ ố662.000 ng- i trong đó dân t c thi u s g n 300.000 ng- i chi m 1/2 dân sờ ộ ể ố ầ ờ ế ốtoàn t nh, đ i t- ng v n đ ng đ nh canh, đ nh c- có 3.340 h 19.471 kh u Sỉ ố ợ ậ ộ ị ị ộ ẩ ố

đ ng bào này đ i s ng r t là khó khăn ít có đi u ki n ti p xúc v i th tr- ng, s nồ ờ ố ấ ề ệ ế ớ ị ờ ảEthnic Minority Report

55

xu t t cung, t c p là ch y u và ch-a bi t áp d ng khoa h c k thu t trong s nấ ự ự ấ ủ ế ế ụ ọ ỹ ậ ả

xu t T l đói nghèo chi m 28,48%.ấ ỷ ệ ế

Đ c đi m dân s , dân t c thi u s chính đang c- trú t i mi n núi vùng caoặ ể ố ộ ể ố ạ ề

c a t nh.ủ ỉ

* Dân t c HMông: T ng s có 863 H 4.831 Kh u C- trú 4 huy n mi nộ ổ ố ộ ẩ ở ệ ềnúi c a t nh (Huy n Đ nh Hoá, huy n Võ Nhai, Huy n Đ ng H , huy nủ ỉ ệ ị ệ ệ ồ ỷ ệ

Phú l- ng) H di c- v Thái Nguyên t nh ng năm 1977 đ n năm 1979.ơ ọ ề ừ ữ ế

Nhi u nh t là năm 1979 vì s y ra chi n tranh biên gi i, h di c- ch y u tề ấ ẩ ế ớ ọ ủ ế ừcác t nh mi n núi phía b c ( Cao B ng, Tuyên Quang và Hà Giang ) v sinhỉ ề ắ ằ ề

s ng các vùng r ng nguyên sinh, r ng đ u ngu n H s ng thành t ngố ở ừ ừ ầ ồ ọ ố ừ

c m t 5 - 7 h tr lên và s ng cách bi t v i c ng đ ng, không s ng sen kụ ừ ộ ở ố ệ ớ ộ ồ ố ẽ

v i các dân t c khác trong vùng Vai trò Già Làng, Tr- ng b n r t quanớ ộ ở ả ấ

tr ng và các h s ng t p trung n i có ngu n n- c còn n- ng bãi s n xu t cóọ ộ ố ậ ơ ồ ớ ơ ả ấ

th r t xa n i nên t l đói nghèo cao : 47%.ể ấ ơ ở ỷ ệ

V s n xu t: Ch y u phát n- ng bãi đ tr ng ngô và đi săn thú r ng về ả ấ ủ ế ơ ể ồ ừ ề

bán Nh-ng t nh ng năm 1990 tr l i đây do Nhà n- c có chính sách giaoừ ữ ở ạ ớ

đ t giao r ng nên t nh Thái Nguyên đã đ-a m t s h nh ng vùng khóấ ừ ỉ ộ ố ộ ở ữ

khăn xu ng h s n và h đã bi t c y lúa n- c, tr ng mía, tr ng chè và nhàố ạ ơ ọ ế ấ ớ ồ ồ ởxây (nh- xóm Đ ng Tâm huy n Phú L- ng).ở ồ ệ ơ

V phong t c t p quán: Dân t c HMông trong t nh đa s h theo đ o Tinề ụ ậ ộ ỉ ố ọ ạ

Lành, h v n gi đ- c các phong t c, t p quán riêng c a dân t c mình nh-ọ ẫ ữ ợ ụ ậ ủ ộ

trang ph c, ngôn ng , ch vi t, các ngày l h i Ví d : Đi ch c 2 vụ ữ ữ ế ễ ộ ụ ợ ả ợ

ch ng và n u n i cũ mà ồ ế ơ ở thi u ế n- c sinh ho t và đ t c n c i thì h đi tìmớ ạ ấ ằ ỗ ọ

n i m i b toàn b nhà c a ru ng v- n n- ng bãi đ làm l i t đ u.ơ ở ớ ỏ ộ ử ộ ờ ơ ể ạ ừ ầ

Trang 21

* Dân t c Dao: T ng s 3.365 h , 21.818 Kh u, h c- trú 4 huy n mi nộ ổ ố ộ ẩ ọ ở ệ ềnúi c a t nh (huy n Đ ng H , huy n Võ Nhai, huy n Đ nh Hoá, huy n Đ iủ ỉ ệ ồ ỷ ệ ệ ị ệ ạ

T ) t nh ng năm 1970 do di c- t các t nh B c C n, Tuyên Quang, B cừ ừ ữ ừ ỉ ắ ạ ắ

Giang, Qu ng Ninh v Thái Nguyên H sinh s ng vùng th p h nả ề ọ ố ở ấ ơ

đ ng bào dân t c HMông và cũng thành t ng c m thành các làng b n.ồ ộ ở ừ ụ ả

V phong t c t p quán: V đám ma, đám c- i, làm nhà h r t ph thu cề ụ ậ ề ớ ọ ấ ụ ộvào các ông Th y cúng và Th y xem t- ng s Trang ph c h ít m c và chầ ầ ớ ố ụ ọ ặ ỉ

m c ch y u trong các ngày t t, l h i và đán c- i H có ti ng nói riêngặ ủ ế ế ễ ộ ớ ọ ế

nh-ng không có ch vi t S ng- i tham gia công tác các c p chính quy nữ ế ố ờ ở ấ ềcao h n so v i dân t c HMông.ơ ớ ộ

V trình đ s n xu t: H ch y u canh tác trên đ i bãi b ng và c y lúa n- c.ề ộ ả ấ ọ ủ ế ồ ằ ấ ớ

T nh ng năm 1990 tr l i đây đ ng bào dân t c Dao đã bi t tr ng chè vàừ ữ ở ạ ồ ộ ế ồcây công nghi p nên đ i s ng c a đ ng bào nâng lên rõ r t t l đói nghèo tệ ờ ố ủ ồ ệ ỷ ệ ừ42% đ n nay ch còn m c 31%.ế ỉ ở ứ

* Dân t c Sán Dìu: Có s h 11.099 h , s kh u 66.594 ng- i H c- trúộ ố ộ ộ ố ẩ ờ ọ

ch y u 6 Huy n, Thành, Th (huy n Đ ng H , huy n Ph Yên, huy n Phúủ ế ở ệ ị ệ ồ ỷ ệ ổ ệL- ngơ , huy n Đ i t , Th Xã Sông Công và Thành Ph Thái Nhguyên) hệ ạ ừ ị ố ọsinh s ng ch y u các vùng th p, s ng t p trung và thành các làng b nố ủ ế ở ấ ố ậ ả

riêng, có ti ng nói riêng, không có ch vi t, h c- trú t nh Thái Nguyên đãế ữ ế ọ ở ỉlâu

V phong t c t p quán: Trang ph c hi n nay đa s h m c nh- dân t c Kinhề ụ ậ ụ ệ ố ọ ặ ộ(ch còn l i 1 s ng- i già là ph n h còn m c các váy truy n th ng) trongỉ ạ ố ờ ụ ữ ọ ặ ề ốđám c- i, đám ma, l y v l y ch ng h ph thu c r t nhi u Th y cúng, ôngớ ấ ợ ấ ồ ọ ụ ộ ấ ề ầ

Tóm l i, vùng mi n núi và dân t c Thái Nguyên, v i hai dân t c Hmông, Dao, làạ ề ộ ớ ộvùng có đi u ki n t nhiên và dân c- vào lo i khó khăn, th p kém trong các vùngề ệ ự ạ ấLPRV

56

dân t c và ni n núi c a c n- c L p k ho ch gi m nghèo cho ng- i dân đâyộ ề ủ ả ớ ậ ế ạ ả ờ ở

là công vi c đ y khó khăn, lâu dài, ph c t p và đòi h i nh ng ki n th c và kinhệ ầ ứ ạ ỏ ữ ế ứnghi m ệ riêng.

II Nh ng kinh nghi m l p k ho ch gi m nghèo ữ ệ ậ ế ạ ả

1.Phát tri n h th ng nông lâm nghi p và h th ng d ch v kinh t , xã h i, văn ể ệ ố ệ ệ ố ị ụ ế ộ hoá phù h p v i đi u ki n t nhiên dân c- t ng vùng nh m xoá đói gi m nghèo ợ ớ ề ệ ự ừ ằ ả

hi u qu và b n v ng ệ ả ề ữ

2.K t h p tri th c đ a ph- ng v i tri th c hi n đ i đ có k ho ch gi m nghèo ế ợ ứ ị ơ ớ ứ ệ ạ ể ế ạ ả

kh thi và hi u qu ả ệ ả

3.Huy đ ng đ- c s tham gia c a ng- i dân vào quá trình l p k ho ch, th c ộ ợ ự ủ ờ ậ ế ạ ự

hi n và đánh giá k ho ch gi m nghèo đ phát huy n i l c c a chính c ng đ ng ệ ế ạ ả ể ộ ự ủ ộ ồ ng- i nghèo vào quá trình gi m nghèo ờ ả Ph- ng pháp ti p c n phát tri n trongơ ế ậ ểxoá đói gi m nghèo có s cùng tham gia c a c ng đ ng và các bên liên quanả ự ủ ộ ồđ- c xem là t- t- ng ch đ o nó là m t quá trình liên t c, c ng đ ng luôn đóngợ ở ủ ạ ộ ụ ộ ồvai trò trung tâm Ph- ng pháp này đã th c t nh đ- c ý th c nâng cao đ- c năngơ ứ ỉ ợ ứ ợ

Trang 22

l c t ch và s t tin thúc đ y s c suy nghĩ và sáng t o c a c ng đ ng nh m t oự ự ủ ự ự ẩ ứ ạ ủ ộ ồ ằ ạ

đ ng l c cho xoá đói gi m nghèo b n v ng.ộ ự ả ề ữ

Ví dụ: Đ ng bào dân t c HMông mi n núi Lân Đăm xã Quang S n huy nồ ộ ở ề ơ ệ

Đ ng h đ i s ng g p r t nhi u khó khăn vì khu v c núi đá không có đ t đồ ỷ ờ ố ặ ấ ề ở ự ấ ể

s n xu t UBND huy n Đ ng H đã làm vi c v i công ty chè sông c u cho h nả ấ ệ ồ ỷ ệ ớ ầ ơ

40 ha đ t có chè đ di chuy n 20 h đ ng bào này xu ng Sau khi th ng nh t chấ ể ể ộ ồ ố ố ấ ủtr- ng các phòng chuyên môn c a huy n lên h p cùng 20 h này và bàn th ngơ ủ ệ ọ ộ ố

nh t cách di chuy n xu ng.ấ ể ố

B- c I ớ : Theo ý ki n c a đ ng bào cho các h xu ng xem n i m i và h t phânế ủ ồ ộ ố ơ ở ớ ọ ự

ph i đ t cho các h theo th t c p b c trong làng (d- i s giám sát c a các c pố ấ ộ ứ ự ấ ậ ớ ự ủ ấChính quy n).ề

B- c II: Các h đăng ký th i gian di chuy n, trong th i gian ch-a di chuy n cácớ ộ ờ ể ờ ể

h c ng- i trong gia đình xu ng m nh đ t đ- c phân đó đ canh tác b o qu nộ ử ờ ố ả ấ ợ ể ả ả(ph i đăng ký th i gian di chuy n đ Tr- ng b n phân công các h gíup đ nhauả ờ ể ể ở ả ộ ỡ

di chuy n nhà ) Qua 1 năm đ i s ng c a đ ng bào đã n đ nh không còn hể ở ờ ố ủ ồ ổ ị ộđói

Có đ- c k t qu nh- trên là do bàn b c r t k v i đ ng bào và giao quy n choợ ế ả ạ ấ ỹ ớ ồ ề

T ph- ng pháp này giúp cho ng- i cán b XĐGN d thâm nh p, t o đ- c cácừ ơ ờ ộ ễ ậ ạ ợ

m i quan h bình đ ng tin c y gi a cán b và nhân dân phát huy đ- c dân chỗ ệ ẳ ậ ữ ộ ợ ủ

th c s trong c ng đ ng.ự ự ộ ồ

5 Nâng cao năng l c gi m nghèo c a cán b và ng- i dân đ a ph- ng b ng cáchự ả ủ ộ ờ ị ơ ằtuyên truy n, ph bi n nh ng kinh nghi m, nh ng bài h c đã có t các n i khác.ề ổ ế ữ ệ ữ ọ ừ ơEthnic Minority Report

8 K ho ch gi m nghèo cho c ng đ ng ph i rõ ràng, c th ế ạ ả ộ ồ ả ụ ể, ch ng h n, ti nẳ ạ ếhành đâu? khi nào? ai làm? ai ch u trách nhi m? ngân sách t ng th và t ngở ị ệ ổ ể ừ

h ng m c là bao nhiêu? Th i gian th c hi n? d ki n hi u qu ? Ch tiêu c n đ tạ ụ ờ ự ệ ự ế ệ ả ỉ ầ ạđ- c và d báo r i ro có th s y ra.ợ ự ủ ể ả

9 Tính toán đ- c kh năng và ngu n l c t i ch v đi u ki n t nhiên và con ợ ả ồ ự ạ ổ ề ề ệ ự ng- i trong các c ng đ ng, ờ ộ ồ t đó, xác đ nh đ- c nh ng thi u h t c n s tr giúpừ ị ợ ữ ế ụ ầ ự ợ

t bên ngoài nh- nhân l c, v t l c, tài chính, d ch v k thu t.ừ ự ậ ự ị ụ ỹ ậ

10 L p k ho ch ph i phù h p v i trình đ dân trí, đ c tính tâm lý c a t ng ậ ế ạ ả ợ ớ ộ ặ ủ ừ vùng, t ng dân t c, ừ ộ t o đi u ki n cho c ng đ ng ti p c n v i thông tin bên ngoài,ạ ề ệ ộ ồ ế ậ ớ

t đó, góp ph n gi gìn và phát huy đ- c n n văn hoá truy n th ng và h th ngừ ầ ữ ợ ề ề ố ệ ốtri th c b n đ a.ứ ả ị

Trang 23

11 Ng- i làm công tác xoá đói gi m nghèo ph i hi u đ- c đ c thù mi n núi, ờ ả ả ể ợ ặ ở ề

phong t c t p quán, nh ng khó khăn và thu n l i c a c ng đ ng ụ ậ ữ ậ ợ ủ ộ ồ Đ c đi m mi nặ ể ề

núi vùng dân t c h quan ni m giàu nghèo đ n gi n, nhi u khi gi i thích giàuộ ọ ệ ơ ả ề ả

nghèo b ng tâm linh và s phân hoá giàu nghèo không rõ ràng h b ng lòng v iằ ự ọ ằ ớ

cái hi n có và m i ho t đ ng theo thói quen T p quán s n xu t thiên v truy nệ ọ ạ ộ ậ ả ấ ề ề

th ng, không mu n thay đ i, nhu c u v gi i quy t xoá đói gi m nghèo c aố ố ổ ầ ề ả ế ả ủ

ng- i dân không ph i lúc nào cũng c p thi t v.v Do đó vi c xoá đói gi m nghèoờ ả ấ ế ệ ả

vùng núi dân t c đòi h i ng- i cán b ph i có lòng kiên trì không đ- c nóng

v i, làm h , làm thay mà ph i xác đ nh lâu dài và khó khăn.ộ ộ ả ị

Ví d : ụ Năm 1999 UBND huy n Phú L- ng t nh Thái Nguyên di chuy n 26 hệ ơ ỉ ể ộ

130 kh u đ ng bào HMông t trên núi xu ng khu v c xóm Đ ng Tâm (khu đ tẩ ồ ừ ố ự ồ ấ

thu c đ i 4 nông tr- ng) vì hi n t i đ ng bào đây đ t canh tác đã b c màu,ộ ộ ờ ệ ạ ồ ở ấ ạ

không còn r ng đ làm n- ng m i UBND huy n ch đ ng mua các lo i n- ngừ ể ơ ớ ệ ủ ộ ạ ơ

chè và khu nhà c a Ban qu n lý đ i 4 đ phân c m đ t c th cho t ng h Sau đóủ ả ộ ể ắ ấ ụ ể ừ ộ

lên k ho ch (di chuy n cùng m t lúc đ qu n lý nhà và thu ho ch chè) nh-ngế ạ ể ộ ể ả ạ

th c hi n thì h không theo th t đ- c phân công H t đ i cho nhau và xâyự ệ ọ ở ứ ự ợ ọ ự ổ

nhà phân cho h thì h nh t bò còn h làm nhà đ t đ h và h di chuy n r iọ ọ ố ọ ấ ể ọ ở ọ ể ả

rác trong c năm, di n tích chè phân cho h phá đi đ tr ng ngô m c dù nhà máyả ệ ọ ể ồ ặ

chè thu mua chè t- i ngay t i ch Sau khi ki m tra ph ng v n 1 s h cho bi t.ơ ạ ỗ ể ỏ ấ ố ộ ế

- Ch c a t ng h ng v i ngày gi lành trong năm thì m i đ n đ t m i đ- củ ủ ừ ộ ứ ớ ờ ớ ế ở ấ ớ ợ

mà cán b không h i h đi u đó nên h không nói.ộ ỏ ọ ề ọ

- H nhà làm b ng g v a nát, v a thoáng đã quen nên nhà xây h b m.ọ ở ằ ỗ ừ ừ ở ọ ị ố

- H không quen làm chè vì ph i đi thu hái th- ng xuyên và c ph i muaọ ả ờ ứ ả

l- ng th c Nên h phá chè tr ng ngô đ ti n h n vì ch m t công tr ng và s i 1ơ ự ọ ồ ể ệ ơ ỉ ấ ồ ớ

l n còn th i gian nhàn r i h lên r ng đi săn.ầ ờ ỗ ọ ừ

12 Xác đ nh đúng đ n và đ y đ các nguyên nhân đói nghèo ị ắ ầ ủ

Có r t nhi u nguyên nhân đói nghèo vùng dân t c và mi n núi N u xác đ nhấ ề ở ộ ề ế ị

C p làng b n là đ n v tr c ti p tham gia vào các ho t đ ng và quy t đ nh sấ ả ơ ị ự ế ạ ộ ế ị ự

thành công và th t b i, đây là c p đ-a ra l a ch n cu i cùng nên tăng c- ng tấ ạ ấ ự ọ ố ờ ự

ch và phân c p các ho t đ ng v đ u t- s n xu t nông lâm nghi p, các côngủ ấ ạ ộ ề ầ ả ấ ệ

trình h t ng đ n gi n phù h p v i năng l c đi u hành c a c ng đ ng dân t cạ ầ ơ ả ợ ớ ự ề ủ ộ ồ ộ

C p huy n là c u n i gi a đ u t- v i chuy n giao, gi a d ch v và k thu t do đóấ ệ ầ ố ữ ầ ớ ể ữ ị ụ ỹ ậ

đi u hành trong XĐGN nên tách bi t gi a qu n lý Nhà n- c và s nghi p đề ệ ữ ả ớ ự ệ ể

chuyên sâu vào các ho t đ ng đ ph c v XĐGN và ki m tra giám sát./ạ ộ ể ụ ụ ể

Ethnic Minority Report

Ngu n ồ : K y u H i th o “Tham gia l p k ho ch gi m nghèo v i các dân t c thi u ỷ ế ộ ả ậ ế ạ ả ớ ộ ể

s ”, do Nhóm làm vi c v các v n đ dân t c- D án Đ a ph ố ệ ề ấ ề ộ ự ị ươ ng hóa gi m nghèo ả ở

Trang 24

Vi t Nam (the Ethnicity Working Group of the Localized Poverty Reduction in Vietnam ệ Project) t ch c vào tháng 12 năm 2001 ổ ứ

Ngh An là m t t nh thu c B c Trung B c a Vi t Nam v i dân s 2,8 tri u ng ệ ộ ỉ ộ ắ ộ ủ ệ ớ ố ệ

i, g m 7 dân t c Kinh, Thái, HMông, Kh Mú, Th , Đu và Đan Lai cùng

chung s ng, trong đó dân t c thi u s chi m 13,6% dân s (Chi c c th ng kêố ộ ể ố ế ố ụ ố

Ngh An, 1999)[3].ệ

Ngh An có 5 huy n vùng cao, v i t ng di n tích t nhiên 961.495,27 ha (chi mệ ệ ớ ổ ệ ự ế

58,3% di n tích toàn t nh), dân s 299427 ng- i (10,35% dân s toàn t nh) Đâyệ ỉ ố ờ ố ỉ

cũng là khu v c sinh s ng ch y u c a đ ng bào dân t c thi u s , v i s l- ngự ố ủ ế ủ ồ ộ ể ố ớ ố ợ

240.752 ng- i (chi m 80,40% dân s toàn vùng) và n i đây có m t đ y đ 6 dânờ ế ố ơ ặ ầ ủ

t c thi u s c a Ngh An Đ c bi t, có m t s dân t c nh- HMông, Kh Mú, ộ ể ố ủ ệ ặ ệ ộ ố ộ ơ Ơ

Đu và Đan Lai vùng cao là khu v c phân b duy nh t c a h ự ố ấ ủ ọ

Th c ti n quá trình phát tri n c a các c ng đ ng dân t c thi u s vùng cao Nghự ễ ể ủ ộ ồ ộ ể ố ệ

An đã ch ra r ng, đ duy trì các m i quan h đa d ng trong m i c ng đ ng, cácỉ ằ ể ố ệ ạ ỗ ộ ồ

th ch đ a ph- ng (Local institutions), hay còn g i là các th ch c ng đ ngể ế ị ơ ọ ể ế ộ ồ

(Community institutions) có vai trò chi ph i m nh m Th ch c ng đ ng cũngố ạ ẽ ể ế ộ ồ

là nhân t quy t đ nh t i vi c duy trì b n s c văn hoá, thi t ch xã h i, quan hố ế ị ớ ệ ả ắ ế ế ộ ệ

kinh t gi a các đ n v c u trúc/ các thành viên trong m i c ng đ ng Cùng v iế ữ ơ ị ấ ỗ ộ ồ ớ

quá trình h i nh p v i s phát tri n chung, m i c ng đ ng mang theo nh ngộ ậ ớ ự ể ỗ ộ ồ ữ

hành trang c a mình bao g m c nh ng th ch truy n th ng, trong đi u ki n đó,ủ ồ ả ữ ể ế ề ố ề ệ

s k t n i gi a h th ng th ch đ a ph- ng v i các h th ng th ch r ng l nự ế ố ữ ệ ố ể ế ị ơ ớ ệ ố ể ế ộ ớ

h n s là m t đi u ki n ti n đ cho s h i nh p phát tri n.ơ ẽ ộ ề ệ ề ề ự ộ ậ ể

M t th c t đ t ra là các c ng đ ng dân t c thi u s vùng cao đang đ ng tr- cộ ự ế ặ ộ ồ ộ ể ố ứ ớ

tình tr ng đói ngheò n ng n T l nghèo đói (2000) là 46,7%, trong đó có m tạ ặ ề ỷ ệ ộ

t l l n n m d- i m c đói l- ng th c (đói theo chu n cũ 22,20%) Tình tr ngỷ ệ ớ ằ ớ ứ ơ ự ẩ ạ

đói nghèo vùng cao không ch liên quan đ n nh ng nguyên nhân kinh t thôngở ỉ ế ữ ế

th- ng mà nó còn có nh ng liên quan m t thi t đ n s k t n i gi a các h th ngờ ữ ậ ế ế ự ế ố ữ ệ ố

th ch : (1) Th ch c ng đ ng truy n th ng; (2) Th ch nhà n- c; (3) Th chể ế ể ế ộ ồ ề ố ể ế ớ ể ế

th tr- ng Đi u đó đang là tr l c l n h n ch s h i nh p c a các c ng đ ngị ờ ề ở ự ớ ạ ế ự ộ ậ ủ ộ ồ

dân t c thi u s vùng cao Ngh An v- n lên thoát kh i đói nghèo và h i nh pộ ể ố ệ ơ ỏ ộ ậ

v i s phát tri n nói chung.ớ ự ể

Tìm ki m gi i pháp cho s k t h p hài hoà các h th ng th ch đang t n t i ế ả ự ế ợ ệ ố ể ế ồ ạ ở

vùng cao là m t gia pháp h u ích ti p thêm s c m nh cho các c ng đ ng dân t cộ ỉ ữ ế ứ ạ ộ ồ ộ

thi u s n i đây v- n lên thoát kh i đói nghèo và h i nh p v i s phát tri nể ố ơ ơ ỏ ộ ậ ớ ự ể

Trang 25

M đ u ở ầ

Ngh An là m t t nh thu c B c Trung B c a Vi t Nam v i dân s 2,8 tri u ng ệ ộ ỉ ộ ắ ộ ủ ệ ớ ố ệ

i, g m 7 dân t c khác nhau Kinh, Thái, HMông, Kh Mú, Th , Đu và Đan

60

t c thi u s c a Ngh An Đ c bi t, có m t s dân t c nh- HMông, Kh Mú, ộ ể ố ủ ệ ặ ệ ộ ố ộ ơ Ơ

Đu và Đan Lai vùng cao là khu v c phân b duy nh t c a h ự ố ấ ủ ọ

Th c ti n quá trình phát tri n c a các c ng đ ng dân t c thi u s vùng cao Nghự ễ ể ủ ộ ồ ộ ể ố ệ

An đã ch ra r ng, đ duy trì các m i quan h đa d ng trong m i c ng đ ng, cácỉ ằ ể ố ệ ạ ỗ ộ ồ

th ch đ a ph- ng (Local institutional), hay còn g i là các th ch c ng đ ngể ế ị ơ ọ ể ế ộ ồ(Community institutional) có vai trò chi ph i m nh m Th ch c ng đ ng cũngố ạ ẽ ể ế ộ ồ

là nhân t quy t đ nh t i vi c duy trì b n s c văn hoá, thi t ch xã h i, quan hố ế ị ớ ệ ả ắ ế ế ộ ệkinh t gi a các đ n v c u trúc/ các thành viên trong m i c ng đ ng Cùng v iế ữ ơ ị ấ ỗ ộ ồ ớquá trình h i nh p v i s phát tri n chung, m i c ng đ ng mang theo nh ngộ ậ ớ ự ể ỗ ộ ồ ữhành trang c a mình bao g m c nh ng th ch truy n th ng, trong đi u ki n đó,ủ ồ ả ữ ể ế ề ố ề ệ

s k t n i gi a h th ng th ch đ a ph- ng v i các h th ng th ch r ng l nự ế ố ữ ệ ố ể ế ị ơ ớ ệ ố ể ế ộ ớ

h n s là m t đi u ki n ti n đ cho s h i nh p phát tri n Chính vì v y, vi cơ ẽ ộ ề ệ ề ề ự ộ ậ ể ậ ệnghiên c u m i quan h gi a h th ng th ch c ng đ ng, th ch đ a ph- ngứ ố ệ ữ ệ ố ể ế ộ ồ ể ế ị ơtruy n th ng v i các v n đ phát tri n c a c ng đ ng s t o c s d n li u choề ố ớ ấ ề ể ủ ộ ồ ẽ ạ ơ ở ẫ ệ

vi c ho ch đ nh chi n l- c phát tri n v i các c ng đ ng dân t c thi u s vùngệ ạ ị ế ợ ể ớ ộ ồ ộ ể ốcao

Trong ph m vi b n báo cáo này chúng tôi mu n t p trung phân tích m i quan hạ ả ố ậ ố ệ

gi a th ch c ng đ ng v i v n đ nghèo đói các c ng đ ng dân t c thi u sữ ể ế ộ ồ ớ ấ ề ở ộ ồ ộ ể ốvùng cao Ngh An, v i mong mu n r ng s góp chút ít c s d n li u ban đ uệ ớ ố ằ ẽ ơ ở ẫ ệ ầcho lĩnh v c m i m này.ự ớ ẻ

I Nghèo đói vùng cao Ngh An ở ệ

Không ph i ng u nhiên mà b c tranh nghèo đói c a th gi i th- ng đ- c tô đ mả ẫ ứ ủ ế ớ ờ ợ ậ

t i nh ng khu v c vùng cao, vùng đ ng bào dân t c thi u s Vùng cao c a Nghạ ữ ự ồ ộ ể ố ủ ệ

An, n i mà các c ng đ ng dân t c thi u s chi m 80,40% dân s toàn vùng cũngơ ộ ồ ộ ể ố ế ốkhông n m ngoài b i c nh đó S li u đi u tra th c tr ng h đói nghèo năm 2000ằ ố ả ố ệ ề ự ạ ộtheo chu n m i qu c gia đ- c th hi n qua b ng sau:ẩ ớ ố ợ ể ệ ả

B ng 1 So sánh t l đói nghèo Khu v c đ a lý t nh Ngh Anả ỷ ệ ự ị ỉ ệ

Dân s S h đói nghèo chungố ố ộ

Trang 26

(Ngu n: UBND t nh Ngh An, 2001 Báo cáo k t qu đi u tra th c tr ng đóiồ ỉ ệ ế ả ề ự ạ

nghèo năm 2000 theo chu n m i qu c gia)ẩ ớ ố

Qua s li u trên cho th y:ố ệ ấ

• Nghèo đói t p trung khu v c mi n núi đ c bi t là các huy n vùng cao:ậ ở ự ề ặ ệ ệ

K c trong đi u ki n áp d ng chu n qu c gia m i hay cũ thì t l nghèo đói cácể ả ề ệ ụ ẩ ố ớ ỷ ệ ởhuy n mi n núi cũng cao h n h n các huy n đ ng b ng và thành th và các huy nệ ề ơ ẳ ệ ồ ằ ị ệvùng cao có t l nghèo đói cao h n nhi u so v i các vùng còn l i.ỷ ệ ơ ề ớ ạ

Ethnic Minority Report

61

• Nghèo đói vùng cao đ c bi t tr m trong h n r t nhi u so v i đ ng b ngở ặ ệ ầ ơ ấ ề ớ ồ ằ

và thành th và nh ng gì chúng ta có đ- c khi d a trên các s li u th ng kê: đi uị ữ ợ ự ố ệ ố ềnày đ- c nhìn nh n trên nh ng khía c nh khác nhau: 1) M c chu n nghèo đói ápợ ậ ữ ạ ứ ẩ

d ng cho khu v c nông thôn vùng cao là th p h n; 2) M c chu n ch-a ph n ánhụ ự ấ ơ ứ ẩ ảđúng s c mua nh ng m t hàng thi t y u vùng cao: Vi c quy đ i ra ti n và l y m cứ ữ ặ ế ế ở ệ ổ ề ấ ứchu n b ng ti n đã làm nh đi r t nhi u th c tr ng đói nghèo vùng cao n u nh-ẩ ằ ề ẹ ấ ề ự ạ ở ếchúng ta nhìn nh n khía c nh có tính đ n s c mua l- ng th c (là m t hàng chi mậ ở ạ ế ứ ơ ự ặ ế

t l ch y u trong c c u chi tiêu c a các h nghèo đói); 3) T l h đói và s nhânỷ ệ ủ ế ơ ấ ủ ộ ỷ ệ ộ ố

kh u đói theo chu n cũ chi m t l l n trong s các h / các kh u nghèo đói tínhẩ ẩ ế ỷ ệ ớ ố ộ ẩtheo chu n m i (34,96% trong t ng s 46,70%); 4) Tình tr ng đói nghèo g n nh-ẩ ớ ổ ố ạ ầkhông đ- c c i thi n trong g n m- i năm qua m t s huy n vùng cao, vùng cóợ ả ệ ầ ờ ở ộ ố ệnhi u đ ng bào dân t c thi u s (Kỳ S n: theo chu n cũ là 49,96% và theo chu nề ồ ộ ể ố ơ ẩ ẩ

m i là 65,97%, T- ng D- ng: Theo chu n cũ là 44,69% và theo chu n m i làớ ơ ơ ẩ ẩ ớ

65,09%, )

II Ki m tìm nguyên nhân Nghèo đói khu v c vùng cao ế ở ự

Có nhi u cách khác nhau trong quá trình ti p c n tìm hi u nguyên nhânề ế ậ ể

đói nghèo, và dĩ nhiên ng v i m i cách ti p c n đó là nh ng t h p nguyên nhânứ ớ ỗ ế ậ ữ ổ ợđói nghèo khác nhau đ- c đ c p.ợ ề ậ

K t qu đi u tra c a UBND t nh Ngh An (2000), đ- c ph n ánh quaế ả ề ủ ỉ ệ ợ ả

b ng sau:ả

B ng 2 T ng h p nguyên nhân đói nghèo các huy n vùng cao t nh Ngh Anả ổ ợ ở ệ ỉ ệ

Nguyên nhân nghèo đói Huy nệ

Trang 27

Theo k t qu đi u tra trên cho th y, có 8 nguyên nhân c a hi n t- ngế ả ề ở ấ ủ ệ ợ

đói nghèo c p nông h , trong đó có hai nguyên nhân ch y u c a đói nghèo ở ấ ộ ủ ế ủ ởvùng cao đó là thi u v n và t- li u s n xu t (67,43% s h nghèo đói) thi u kinhế ố ệ ả ấ ố ộ ếnghi m s n xu t (57,41% s h nghèo đói) Đây th c s là nh ng nguyên nhânệ ả ấ ố ộ ự ự ữđang tác đ ng t i các h nghèo đói và h n ch h ti p c n các c h i phát tri n.ộ ớ ộ ạ ế ọ ế ậ ơ ộ ể

Trang 28

Cùng v i các nguyên nhân nghèo đói c p nông h , m t s nguyênớ ở ấ ộ ộ ố

nhân liên quan đ n c p c ng đ ng đã đ- c đ c p trong đó đ c bi t chú ý đ n cácế ấ ộ ồ ợ ề ậ ặ ệ ế

đi u ki n c s h t ng nh- Đi n, đ- ng giao thông, tr- ng h c, tr m xá, ch ,ề ệ ơ ở ạ ầ ệ ờ ờ ọ ạ ợLPRV

Qua m t s tr- ng h p nghiên c u do m t s cán b nghiên c u tr- ngộ ố ờ ợ ứ ộ ố ộ ứ ờ

đ i h c Vinh ti n hành trong nh ng năm g n đây chúng tôi th y v i nh ng nguyênạ ọ ế ữ ầ ấ ớ ữnhân k trên là ch-a đ đ lý gi i tình tr ng nghèo đói các huy n vùng cao vùngể ủ ể ả ạ ở ệ

đ ng bào dân t c thi u s ch m đ- c c i thi n sau nh ng n l c t phía nhà n- cồ ộ ể ố ậ ợ ả ệ ữ ỗ ự ừ ớ

và các c p chính quy n đ a ph- ng Đ xác đ nh nguyên nhân nghèo đói vùngấ ề ị ơ ể ị ởcao c n m t cách nhìn m i xu t phát t ng- i dân và v i cái nhìn t ng h p và toànầ ộ ớ ấ ừ ờ ớ ổ ợ

di n Trong khuôn kh báo cáo này chúng tôi xin đ c p t i m t trong nh ng v nệ ổ ề ậ ớ ộ ữ ấ

đ c b n mà các c ng đ ng DTTS vùng cao Ngh An đang ph i đ i m t là sề ơ ả ộ ồ ệ ả ố ặ ựthi u k t n i gi a (1) th ch c ng đ ng truy n th ng v i (2) th ch nhà n- c vàế ế ố ữ ể ế ộ ồ ề ố ớ ể ế ớ(3) th ch th tr- ng Chính đi u này t o nên s ngăn cách không d v- t qua c aể ế ị ờ ề ạ ự ễ ợ ủcác c ng đ ng dân t c thi u s vùng cao trong quá trình h i nh p v i s phát tri nộ ồ ộ ể ố ộ ậ ớ ự ểchung

III S suy y u c a th ch c ng đ ng truy n th ng ự ế ủ ể ế ộ ồ ề ố

Các nghiên c u đ- c ti n hành các c ng đ ng dân t c thi u s khácứ ợ ế ở ộ ồ ộ ể ố

nhau vùng cao t nh Ngh An c a nhóm nghiên c u c a chúng tôi t nh ng 1990ở ỉ ệ ủ ứ ủ ừ ữ

đ n nay đ u đi đ n nh ng k t qu là các th ch c ng đ ng đang có xu h- ng suyế ề ế ữ ế ả ể ế ộ ồ ớ

y u d n Bi u hi n c a s suy y u này r t đa d ng, m c đ suy y u nhanh ch mế ầ ể ệ ủ ự ế ấ ạ ứ ộ ế ậkhác nhau là tuỳ thu c vào m i c ng đ ng, đ c bi t là có nhi u liên quan đ n v tríộ ỗ ộ ồ ặ ệ ề ế ị

c a c ng đ ng đó v i s phát tri n c a m i đ a ph- ng.ủ ộ ồ ớ ự ể ủ ỗ ị ơ

Lu t t c đ a ph- ng truy n th ng M i c ng đ ng vùng cao Ngh Anậ ụ ị ơ ề ố ỗ ộ ồ ệ

đ u có nh ng lu t t c riêng cho c ng đ ng mình, th m chí trong m t s tr- ngề ữ ậ ụ ộ ồ ậ ộ ố ờ

h p, nh ng lu t t c còn có c nh ng đi u kho n chi ph i m i quan h gi a cácợ ữ ậ ụ ả ữ ề ả ố ố ệ ữ

c ng đ ng khác nhau ho c các thành viên ngoài c ng đ ng N i dung các lu t t cộ ồ ặ ộ ồ ộ ậ ụ

là r t phong phú, đ c tr-ng cho m i c ng đ ng.ấ ặ ỗ ộ ồ

Nhi u đi u - c liên quan đ n nh ng l i răn d y d- i d ng t c ng , dânề ề ớ ế ữ ờ ạ ớ ạ ụ ữ

ca S đi u ch nh hành vi c a các thành viên trong c ng đ ng ch u chi ph i b iự ề ỉ ủ ộ ồ ị ố ở

nh ng l i răn d y d- i d ng nh ng câu ca ng n nh-ng hàm ý sâu s c d đi vàoữ ờ ạ ớ ạ ữ ắ ắ ễlòng ng- i.ờ

Các thi t ch t ch c t qu n trong c ng đ ng thôn/ b n Các c ng đ ngế ế ổ ứ ự ả ộ ồ ả ộ ồ

thôn b n vùng cao truy n th ng th- ng có nh ng h th ng thi t ch t ch c tả ề ố ờ ữ ệ ố ế ế ổ ứ ự

qu n đ c thù cho c ng đ ng mình: T ch c c ng đ ng b n làng; T ch c dòng h ;ả ặ ộ ồ ổ ứ ộ ồ ả ổ ứ ọGià làng, tr- ng b n; T ch c ph- ng h i Ngày nay có th th y rõ hai h th ngở ả ổ ứ ờ ộ ể ấ ệ ố

M c dù ch-a ph i là h t vai trò tác đ ng nh h- ng lên đ i s ng c ngặ ả ế ộ ả ở ờ ố ộ

đ ng, nh-ng vai trò c a các th ch đ a ph- ng truy n th ng đang d n d n phaiồ ủ ể ế ị ơ ề ố ầ ầ

Trang 29

Ethnic Minority Report

c nh hi n t i song v n không phát huy đ- c hi u l c nh-: Toà án phán x , giáoả ệ ạ ẫ ợ ệ ự ử

d c d- i d ng các cu c h p c ng đ ng; Nh ng quy - c v phân vùng chăn th vàụ ớ ạ ộ ọ ộ ồ ữ ớ ề ả

tr ng tr t; Các quy - c v tr giúp l n nhau gi a các thành viên trong đi u ki nồ ọ ớ ề ợ ẫ ữ ề ệ

g p r i ro ho n n n, trong đi u ki n làm các vi c l n Đi u này đ- c lý gi i b iặ ủ ạ ạ ề ệ ệ ớ ề ợ ả ởnhi u nguyên do, song nh ng nguyên do nh- m t ngôn ng , m t c s tài nguyênề ữ ấ ữ ấ ơ ở

c ng đ ng và s suy y u c a ph- ng th c qu n lý tài nguyên c ng đ ng đ- c xemộ ồ ự ế ủ ơ ứ ả ộ ồ ợ

là nh ng nguyên nhân ch y u Hình nh- s suy y u c a các th ch c ng đ ngữ ủ ế ự ế ủ ể ế ộ ồtruy n th ng đang di n ra làm cho các c ng đ ng vùng cao n i đây m t đi s cề ố ễ ộ ồ ơ ấ ứ

m nh c a nh ng n l c t p th , m t đi ni m tin và s t tin khi đ i m t v i nh ngạ ủ ữ ỗ ự ậ ể ấ ề ự ự ố ặ ớ ữthách th c c a cu c s ng đ tr nên cái mà ng- ì ta v n g i là T ty, m c c m, ứ ủ ộ ố ể ở ơ ẫ ọ ự ặ ả

IV Th ch nhà n- c và th tr- ng ể ế ớ ị ờ

Trong khi các thi t ch truy n th ng đang có d u hi u suy y u thì thế ế ề ố ấ ệ ế ể

ch nhà n- c ch-a đ n đ- c v i dânđ đi u ti t các m i quan h trong các c ngế ớ ế ợ ớ ể ề ế ố ệ ộ

đ ng vùng cao và th ch th tr- ng v n còn nhi u b t l i ch-a đ m b o cho cácồ ể ế ị ờ ẫ ề ấ ợ ả ả

c ng đ ng dân t c thi u s vùng cao h i nh p v i kinh t th tr- ng m t cách bìnhộ ồ ộ ể ố ộ ậ ớ ế ị ờ ộ

đ ng.ẳ

Qua các cu c kh o sát vùng cao cho th y, s hi u bi t v lu t pháp c aộ ả ở ấ ự ể ế ề ậ ủ

ng- i dân là h t s c h n ch Nhi u quy n có tính ch t s đ ng nh t đã khôngờ ế ứ ạ ế ề ề ấ ơ ẳ ấđ- c ng- i dân chú tr ng Trong m t cu c kh o sát 1 c ng đ ng dân t c thi u sợ ờ ọ ộ ộ ả ở ộ ồ ộ ể ốĐan Lai xã Châu Khê, huy n Con Cuông cho th y h u h t tr em (c các em đ nở ệ ấ ầ ế ẻ ả ếtr- ng l n không đ n tr- ng) đ u không đ- c khai sinh và không có gi y ch ngờ ẫ ế ờ ề ọ ấ ứsinh; M c dù nhi u nông h đã đ- c giao đ t giao r ng nh-ng h th- ng không rõặ ề ộ ợ ấ ừ ọ ờ

l m v các quy n l i và nghĩa v c a mình trên m nh đ t, m nh r ng đ- c giao;ắ ề ề ợ ụ ủ ả ấ ả ừ ợ

Đó là m i ch đ n c nh ng v n đ liên quan tr c ti p đ n cu c s ng c a h cònớ ỉ ơ ử ữ ấ ề ự ế ế ộ ố ủ ọ

nh ng v n đ khác thì m c đ quan tâm và hi u bi t c a ng- i dân còn h n chữ ấ ề ứ ộ ể ế ủ ờ ạ ế

h n nhi u Chính s thi u hi u bi t v lu t pháp đang là m t h n ch l n đ i v iơ ề ự ế ể ế ề ậ ộ ạ ế ớ ố ớ

vi c ti p c n các ngu n l c phát tri n và gi m nghèo cũng nh- d đ t ng- i dânệ ế ậ ồ ự ể ả ễ ặ ờvào nh ng tình hu ng ch u nhi u r i ro.ữ ố ị ề ủ

H p 2 Chuy n Xai H b tù treoộ ệ ờ ị

Xai H là m t nông dân ng- i Mông 47 tu i c a b n Hu i Xai, xã Tri L , huy nờ ộ ờ ổ ủ ả ồ ễ ệvùng cao Qu Phong, t nh Ngh An Nh- bao ng- i dân Mông khác, c m i mùa r yế ỉ ệ ờ ứ ỗ ẫ

đ n, khi cái r y cũ không còn cho h t lúa m y, Xai H l i đi tìm nh ng vùng đ t m iế ẫ ạ ẩ ờ ạ ữ ấ ớtrên nh ng cánh r ng đ i ngàn c a mi n Tây Nhà ch hai v ch ng, chín đ a con,ữ ừ ạ ủ ề ỉ ợ ồ ứ

đ a con c đã c- i dâu có m t đ a cháu n i, cùng v i b m già, v y là nhà Xai Hứ ả ớ ộ ứ ộ ớ ố ẹ ậ ờ

có t i 15 mi ng ăn, t t c trông vào cây lúa, cây s n trên r y Đã g n 50, nh-ng Xaiớ ệ ấ ả ắ ẫ ầ

H còn kho , v i kinh nghi m bao năm tích lũy đ- c, v i s d o dai s c vóc tr i phúờ ẻ ớ ệ ợ ớ ự ẻ ứ ờ

c a mình và các con ông đã ch n l y m t kho nh r ng v a ý đ d n cái r y m i 3ủ ọ ấ ộ ả ừ ừ ể ọ ẫ ớ

ha Ngày l i ngày, cái r y d n t r ng đ i ngàn cho cái tro làm no h t lúa, đã g nạ ẫ ọ ừ ừ ạ ạ ầngày g t, Xai H đang nghĩ đ n m t v g t b i thu, m t cái t t năm m i đ đ y, m tặ ờ ế ộ ụ ặ ộ ộ ế ớ ủ ầ ộcái đám c- i vui v c a th ng con th hai, ch còn 10 ngày n a là đ n v mùa.ớ ẻ ủ ằ ứ ỉ ữ ế ụ

Nh-ng Xai H không đ- c h- ng cái ni m vui y, Xai H b công an và cán b ki mờ ợ ở ề ấ ờ ị ộ ểlâm b t cùng v i hai ng- i khác trong b n có chung c nh ng ắ ớ ờ ả ả ộ

Đ n khi b b t, Xai H m i hi u mình ph m vào t i l n Vì cái ăn c a nhà mìnhế ị ắ ờ ớ ể ạ ộ ớ ủtrong sáu b y tháng, Xai H đã phá đi 3 ha r ng phòng h đ u ngu n thu c ti u khuả ờ ừ ộ ầ ồ ộ ể

Trang 30

96 làm thi t h i 136 mệ ạ 3 g t nhóm 3 đ n nhóm 8 v i thi t h i tr giá 38 tri u đ ngỗ ừ ế ớ ệ ạ ị ệ ồLPRV

vi c phát, đ t, ch c t a Xai H ch trách mình là t i sao c theo cái cách cha ông đệ ố ọ ỉ ờ ỉ ạ ứ ể

đi ch n nh ng cánh r ng đ i ngàn đ phá r y m i, ch trách làm sao cái s c c a mìnhọ ữ ừ ạ ể ẫ ớ ỉ ứ ủ

l i kh e th đ phát nhi u r yđ r i b b t.ạ ỏ ế ể ề ẫ ể ồ ị ắ

(Ngu n:D a trên l i k c a Lang Qu c Khánh, đài PTTH Ngh An và kh o sát th cồ ự ờ ể ủ ố ệ ả ự

t 5/2000)ế

H p 3 Câu chuy n c a m t c p v ch ng vùng caoộ ệ ủ ộ ặ ợ ồ

V ch ng anh L là m t c p v ch ng tr ng- i Thái hi n sinh s ng t i B n Chao, làợ ồ ộ ặ ợ ồ ẻ ờ ệ ố ạ ả

m t b n ng- i Thái c a xã Diên Lãm, huy n Quỳ Châu, t nh Ngh An Nh- nhi uộ ả ờ ủ ệ ỉ ệ ềthanh niên nghèo trong b n, khi ra riêng, anh ch đ- c m- n t gia đình b m cáiả ở ỉ ợ ợ ừ ố ẹxoong và b n cái bát ăn c m V ch ng ch t cây r ng d ng t m căn l u trên m t bãiố ơ ợ ồ ặ ừ ự ạ ề ộ

b ng ven su i Đ l p nghi p, v ch ng anh d đ nh khai hoang m nh đ t quanh nhàằ ố ể ậ ệ ợ ồ ự ị ả ấthành ru ng n- c và t n d ng đ ng c đ phát tri n chăn nuôi tr- c h t là m t conộ ớ ậ ụ ồ ỏ ể ể ớ ế ộtrâu v a đ cày kéo v a đ cho sinh s n Đ th c hi n đ- c đi u đó, v ch ng cừ ể ừ ể ả ể ự ệ ợ ề ợ ồ ố

g ng chăm con l n cho t t đ bán gây chút v n ban đ u Bi t ngân hàng Nôngắ ợ ố ể ố ầ ế

nghi p và phát tri n nông thôn đang có ch tr- ng cho vay v n phát tri n s n xu t vệ ể ủ ơ ố ể ả ấ ợ

ch ng quy t đ nh làm đ n xin vay 5 tri u đ ng v i ph- ng án là 3 tri u mua trâuồ ế ị ơ ệ ồ ớ ơ ệ

cày; 2 tri u đ u t- vào đ- ng ng d n n- c t núi v đ t- i ru ng Đ n đ- c cácệ ầ ờ ố ẫ ớ ừ ề ể ớ ộ ơ ợ

c p phê duy t, ngân hàng ch p nh n cho vay 5 tri u đ ng Tuy nhiên, sau đó m cấ ệ ấ ậ ệ ồ ặ

d u anh đã ký nh n s ti n vay là 5 tri u đ ng nh-ng th c t cán b tín d ng ch traoầ ậ ố ề ệ ồ ự ế ộ ụ ỉcho anh có 1 tri u đ ng v i lý do là "anh không có tài s n th ch p s không tr đ- cệ ồ ớ ả ế ấ ợ ả ợ

n " V ch ng đành ch p nh n c m m t tri u đ ng, v nhà bán con l n đ- c 600ợ ợ ồ ấ ậ ầ ộ ệ ồ ề ợ ợngàn đ ng đ đ u t- vào đ- ng ng n- c V i hai cái x ng, hai v ch ng c m c iồ ể ầ ờ ố ớ ớ ẻ ợ ồ ặ ụkhai hoang đ- c 3000 mợ 2 ru ng n- c, s còn l i đành đ khai phá d n Khi đ- c h i:ộ ớ ố ạ ể ầ ợ ỏanh ch có lo l ng v vi c mình ký nh n 5 tri u đ ng song ch nh n có 1 tri u, đ nị ắ ề ệ ậ ệ ồ ỉ ậ ệ ế

h n ngân hàng đòi tr c 5 tri u thì sao? C hai v ch ng ch tr l i: mình vay thìạ ả ả ệ ả ợ ồ ỉ ả ờmình tr , không vay làm sao b t mình tr đ- c.ả ắ ả ợ

Không ph i ch đ n khi có s chuy n đ i n n kinh t đ t n- c t t p trungả ỉ ế ự ể ổ ề ế ấ ớ ừ ậ

quan liêu, bao c p sang n n kinh t th tr- ng thì các c ng đ ng dân t c thi u s vùngấ ề ế ị ờ ộ ồ ộ ể ốcao Ngh An m i bi t đ n th tr- ng hàng hoá Trong l ch s , do đ c tr-ng đ a lý -ở ệ ớ ế ế ị ờ ị ử ặ ịkinh t c a vùng cao, s trao đ i hàng hoá di n ra khá s m Ng- i Mông v i các s nế ủ ự ổ ễ ớ ờ ớ ả

ph m k ngh đ c s c nh- súng kíp, dao, r a và c thu c phi n, ; ng- i Thái v iẩ ỹ ệ ặ ắ ự ả ố ệ ờ ớhàng d t th c m đ c s c; ng- i Đan Lai v i m t ong r ng và các lo i hàng mây đan;ệ ổ ẩ ặ ắ ờ ớ ậ ừ ạ đã thâm nh p th tr- ng c a nhi u vùng mi n th m chí v- t biên gi i đ n v i cácậ ị ờ ủ ề ề ậ ợ ớ ế ớn- c khác Tuy nhiên, trong quá trình trao đ i hàng hoá, ng- i dân vùng cao th- ngớ ổ ờ ờ

l y ch tín, ch nghĩa làm đ u S trao đ i hàng hoá nhi u lúc g n v i nhi u y u t ânấ ữ ữ ầ ự ổ ề ắ ớ ề ế ốnghĩa h n là các y u t kinh t , đi u đó có th là do tàn d- c a ch đ công xã x-aơ ế ố ế ề ể ủ ế ộnh-ng cũng có th là do g n v i nh ng y u t khác trong c ng đ ng Bên c nh đó, sể ắ ớ ữ ế ố ộ ồ ạ ựthi u thông tin th tr- ng, thi u hi u bi t v giá c , v ch t l- ng s n ph m, Trongế ị ờ ế ể ế ề ả ề ấ ợ ả ẩ

b i c nh s xâm nh p c a n n kinh t th tr- ng, lòng tin, lòng t t, n p s ng n ng vố ả ự ậ ủ ề ế ị ờ ố ế ố ặ ề

ân nghĩa, s thi u thông tin v hi u bi t c a ng- i dân vùng cao trong nhi u tr- ng h pự ế ề ể ế ủ ờ ề ờ ợ

đã tr thành m t y u t phi l i nhu n c a nh ng k bi t l i d ng Nhi u cu c kh o sátở ộ ế ố ợ ậ ủ ữ ẻ ế ợ ụ ề ộ ả

Trang 31

vùng cao ngh An c a nhóm chúng tôi đã ghi nh n đ- c nhi u tr- ng h p nghiên

c u khá đi n hình v v n đ này Có th nói, th ch th tr- ng vùng cao mang nhi uứ ể ề ấ ề ể ể ế ị ờ ềkhuy m khuy t mà v i nh ng khuy m khuy t đó, ng- i dân vùng cao th- ng có c mế ế ớ ữ ế ế ờ ờ ảEthnic Minority Report

65

giác b t l c tr- c th tr- ng, quay l-ng l i v i th tr- ng và th m chí có m t b ph nấ ự ớ ị ờ ạ ớ ị ờ ậ ộ ộ ậ

tr n ch y kh i th tr- ng Làm th nào đ th tr- ng th c s là m t ng- i b n trong số ạ ỏ ị ờ ế ể ị ờ ự ự ộ ờ ạ ựphát tri n các c ng đ ng thi u s vùng cao? đó th c s đang là m t câu h i không dể ộ ồ ể ố ự ự ộ ỏ ễ

tr l i.ả ờ

H p 4 Câu chuy n c a m t nhà buônộ ệ ủ ộ

Tôi làm ngh buôn bán nh-ng nhi u lúc th y ng- i dân Châu S n (m t b n ng- i Đanề ề ấ ờ ơ ộ ả ờLai, xã Châu Khê, huy n Con Cuông, t nh Ngh An) nghèo cũng ph i Nhà h có con bò,ệ ỉ ệ ả ọnhi u ng- i tr 3,6 tri u không bán, nh-ng n u tôi đ-a vào chai r- u, ng i v a u ng r- uề ờ ả ệ ế ợ ồ ừ ố ợ

v a t tê nh c l i nh ng b n giáp h t ông ra ch tôi ng tr- c g o, mu i; nh ng lúc nhàừ ỷ ắ ạ ữ ậ ạ ỗ ứ ớ ạ ố ữ

có vi c ch-a có ti n ông ra ch tôi mua ch u cân th t; tôi đ u giúp ông, nay ông có conệ ề ỗ ị ị ề

bò không bán cho tôi ch ng l bán cho ng- i khác? Ch qua ch u r- u thì con bò 3,6ẳ ẽ ờ ỉ ầ ợ

tri u không bán , ông ch s n sàng bán v i giá 3,2 tri u đ ng mà l i còn vui v cho conệ ủ ẵ ớ ệ ồ ạ ẻ

d t đ n t n nhà m i ch u l y ti n.ắ ế ậ ớ ị ấ ề

(Ghi theo l i k c a anh Th, b n Khe Choăng, xã Châu Khê)ờ ể ủ ả

H p 5 Thanh niên b n Chao v n còn 6 ng- i g n v i các ch đ u n u gộ ả ẫ ờ ắ ớ ủ ầ ậ ỗ

M c dù hi n nay đi g không d t o thu nh p, ch ng ai giàu nh ngh khai thác g l u cặ ệ ỗ ễ ạ ậ ẳ ờ ề ỗ ậ ả

mà ch có th làm giàu cho các ch đ u n u g nh-ng b n Chao v n còn 6 thanh niênỉ ể ủ ầ ậ ỗ ả ẫtheo các ch đ u n u đi khai thác g l u.ủ ầ ậ ỗ ậ

S dĩ nh ng thanh niên này v n ti p t c ngh này vì mang n ng n nghĩa v i các ch đ uở ữ ẫ ế ụ ề ặ ơ ớ ủ ầ

n u Lúc đói giáp h t, c n g o h cho vay c bì Nhà ch-a có trâu kéo g , h cho vay v nậ ạ ầ ạ ọ ả ỗ ọ ố

đ mua trâu và tr d n b ng g Nhà ch-a có bò cho con chăn d t đ l y bê, h cho vayể ả ầ ằ ỗ ắ ể ấ ọ

v n đ mua bò, tr d n b ng g Có vài ng- i trong s đó, vì đ- c g n gũi v i ông ch ,ố ể ả ầ ằ ỗ ờ ố ợ ầ ớ ủđ- c ông ch cho hút thu c phi n lâu thành nghi n.ợ ủ ố ệ ệ

N u nay không theo các ch đ u n u ti p t c đi khai thác thì l y gì d tr n ? L y thu cế ủ ầ ậ ế ụ ấ ể ả ợ ấ ốđâu mà hút?

H p 6 Con cá Mát Khe Choăngộ ở

Cá Mát đ- c xem là m t đ c s n tr i phú cho nh ng ng- i dân s ng ven nh ng khe su iợ ộ ặ ả ờ ữ ờ ố ữ ố

n i th- ng ngu n sông C Câu ng n ng " C m k qu , cá sông Giăng" là mu n ch lo iơ ợ ồ ả ạ ữ ơ ẻ ạ ố ỉ ạ

cá đ c s n này V i ng- i Đan Lai, cá Mát còn g n v i truy n thuy t phát sinh c ng đ ngặ ả ớ ờ ắ ớ ề ế ộ ộ

và g n v i nh ng l v t c a các sinh ho t tín ng- ng Cá đánh đ- c còn là m t th hàngắ ớ ữ ễ ậ ủ ạ ỡ ợ ộ ứhoá có giá tr đ ng- i dân n i đây s d ng làm th hàng hoá trao đ i trên th tr- ng.ị ể ờ ơ ử ụ ứ ổ ị ơ

Đ n v i b n Khe Bu, m t b n ng- i đan Lai, cách qu c l 7 kho ng 20 km, v i kho ngế ớ ả ộ ả ờ ố ộ ả ớ ả

20 phút đi xe ôm, nh ng ng- i dân n i đây đang bán nh ng g p cá mát (m i g p t 3-10ữ ờ ơ ữ ắ ỗ ắ ừcon, tuỳ kích c cá), m i g p 5 ngàn đ ng Cũng g p cá đó, t i b n Khe Choăng (trungỡ ỗ ắ ồ ắ ạ ảtâm xã) giá 20-25 ngàn, n u là t i th tr n Con Cuông là 30 ngàn đ ng Khi đ- c h i, t iế ạ ị ấ ồ ợ ỏ ạsao không đ-a cá ra đ- ng 7 bán đ có thêm ti n, nh ng ng- i dân bán cá tr l i "khôngờ ể ề ữ ờ ả ờ

bi t bán n i xa đâu, ta ch bán t i b n mình thôi".ế ở ơ ỉ ạ ả

T- ng t , m t chai m t ong r ng (m t đ c s n khác c a vùng này) n u bán t i b n Bu làơ ự ộ ậ ừ ộ ặ ả ủ ế ạ ả

18 ngàn, ra Khe Choăng là 30 ngàn và n u Vinh có th ph i mua v i giá 80-100 ngànế ở ể ả ớ

đ ng.ồ

V C n m t mô hình qu n lý phù h p v i th c ti n đ i s ng các c ng ầ ộ ả ợ ớ ự ễ ờ ố ộ

đ ng dân t c thi u s vùng cao ồ ộ ể ố

Th c t các c ng đ ng dân t c thi u s vùng cao Ngh An không ph i làự ế ở ộ ồ ộ ể ố ệ ả

m t hi n t- ng cá bi t M t s nghiên c u khác nh ng c ng đ ng dân t c thi u sộ ệ ợ ệ ộ ố ứ ở ữ ộ ồ ộ ể ốkhác khu v c vùng cao ngh An cũng th y có nh ng nét t- ng đ ng nh ng m c đở ự ệ ấ ữ ơ ồ ở ữ ứ ộ

nh t đ nh Th c ti n đang đòi h i m t mô hình qu n lý vùng cao mà đi u đó chính làấ ị ự ễ ỏ ộ ả ở ề

Trang 32

s k t n i m t cách hài hòa gi a nh ng th ch c ng đ ng truy n th ng (thông qua lu tự ế ố ộ ữ ữ ể ế ộ ồ ề ố ậLPRV

66

t c c a m i c ng đ ng và các thi t ch t qu n c a c ng đ ng), Th ch nhà n- cụ ủ ỗ ộ ồ ế ế ự ả ủ ộ ồ ể ế ớ

(thông qua hi n pháp và pháp lu t đ- c tri n khai đ n g n dân, hòa nh p vào cu c s ngế ậ ợ ể ế ầ ậ ộ ố

c a ng- i dân h n) và th ch th tr- ng (thông qua nh ng quan h trao đ i hàngủ ờ ơ ể ế ị ờ ữ ệ ổ

hóa công b ng h n) Có l đi u đó s là ti n đ quan tr ng cho vi c xóa đói gi mằ ơ ẽ ề ẽ ề ề ọ ệ ả

nghèo m t cách b n v ng các c ng đ ng dân t c thi u s vùng cao.ộ ề ữ ở ộ ồ ộ ể ố

Cũng xin l y đ m c này thay cho l i k t lu n c a b n báo cáo này :ấ ề ụ ờ ế ậ ủ ả

3 C c th ng kê Ngh An, 1995 - 2000, Niên giám th ng kê.ụ ố ệ ố

4 C c th ng kê Ngh An, 2000 Báo cáo m t s ch tiêu ch y u v đ i s ngụ ố ệ ộ ố ỉ ủ ế ề ờ ố

Ngu n ồ : K y u H i th o “Tham gia l p k ho ch gi m nghèo v i các dân t c thi u ỷ ế ộ ả ậ ế ạ ả ớ ộ ể

s ”, do Nhóm làm vi c v các v n đ dân t c- D án Đ a ph ố ệ ề ấ ề ộ ự ị ươ ng hóa gi m nghèo ả ở

Vi t Nam (the Ethnicity Working Group of the Localized Poverty Reduction in Vietnam ệ Project) t ch c vào tháng 12 năm 2001 ổ ứ

Website: http://www.chs.ubc.ca/lprv/OutputPDF/EthnicMinoritiesWorkshop_Dec02.pdf

5

V n đ gi m nghèo g n v i b o t n và phát tri n văn hoá ấ ề ả ắ ớ ả ồ ể

dân t c Khme Sóc Trăng ộ ở

TS Nguy n Văn Ti p ễ ệ

Tr ườ ng Đ i h c Xó h i và nhõn văn, Đ i h c Qu c gia TP H Chí Minh ạ ọ ộ ạ ọ ố ồ

Tóm t tắ

M t câu h i l n đ t ra là h at đ ng gi m nghèo ph i g n li n nh- thộ ỏ ớ ặ ọ ộ ả ả ắ ề ế

nào đ v a b o t n và phát tri n văn hóa dân t c nh m phát tri n c ng đ ng.ể ừ ả ồ ể ộ ằ ể ộ ồ

Nghiên c u tr- ng h p c ng đ ng ng- i Khmer đ giúp ph n gi i đáp câu h iứ ờ ợ ộ ồ ờ ể ầ ả ỏ

đó

Báo cáo t p trung vào vi c trình bày th c tr ng và nguyên nhân nghèoậ ệ ự ạ

đói c a c a c ng đ ng ng- i Khmer, đ ng th i nh n đ- c b n s c văn hóa dânủ ủ ộ ồ ờ ồ ờ ậ ợ ả ắ

t c th hi n trong ph- ng th c m-u sinh, t ch c đ i s ng xã h i c ng đ ng,ộ ể ệ ơ ứ ổ ứ ờ ố ộ ộ ồ

sinh h at văn hóa tinh th n và tôn giáo.ọ ầ

T vi c nghiên c u th c tr ng và nguyên nhhân nghèo đói, nh n di nừ ệ ứ ự ạ ậ ệ

Trang 33

b n s c văn hóa c ng đ ng, tác gi nêu m t s ki n ngh v vi c g n k t công tácả ắ ộ ồ ả ộ ố ế ị ề ệ ắ ế

gi m nghèo v i vi c b o t n và phát tri n b n s c văn hóa dân t c Khmer gópả ớ ệ ả ồ ể ả ắ ộ

ph n kh i d y n i l c c a c ng đ ng v con ng- i, văn hóa đ góp ph n gi iầ ơ ậ ộ ự ủ ộ ồ ề ờ ể ầ ảquy t “đói kinh t ” v i vi c gi i quy t “đói ch ”, “đói văn hóa” nh m phát tri nế ế ớ ệ ả ế ữ ằ ể

b n v ng c ng đ ng.ề ữ ộ ồ

T ng quan ổ

Khác v i các dân t c thi u s Vi t Nam ph n l n t p trung vùngớ ộ ể ố ở ệ ầ ớ ậ ở

mi n núi, ng- i Khmer l i c- trú 9 t nh Đ ng b ng Sông C u Long và t pề ờ ạ ở ỉ ồ ằ ử ậ

trung đông nh t 4 t nh: Sóc Trăng, C n Th , Vĩnh Long và Trà Vinh v i h nấ ở ỉ ầ ơ ớ ơ

m t tri u ng- i Riêng t nh Sóc Trăng, ng- i Khmer có 349.935 ng- i, chi mộ ệ ờ ở ỉ ờ ờ ế29,76% dân s toàn t nh và s ng c- trú xen k v i ng- i Kinh, Hoa và chi m h nố ỉ ố ẽ ớ ờ ế ơ50% dân s 33 xã vùng 3- vùng đ c bi t khó khăn.ố ở ặ ệ

I Th c tr ng và nguyên nhân nghèo đói ự ạ

1 Th c tr ng nghèo đói ự ạ

H n m t ph n t- th k , k t sau ngày gi i phóng (1975), đ- c s quanơ ộ ầ ế ỷ ể ừ ả ợ ự

tâm giúp đ c a Đ ng, Nhà n- c và chính quy n đ a ph- ng, đ i s ng c a dânỡ ủ ả ớ ề ị ơ ờ ố ủ

t c Khmer ngày càng đ- c nâng cao Tuy nhiên, do chuy n d ch c c u kinh tộ ợ ể ị ơ ấ ế

ch m, hi u qu kinh t còn th p, c s v t ch t h t ng còn y u kém và l c h u,ậ ệ ả ế ấ ơ ở ậ ấ ạ ầ ế ạ ậtrình đ dân trí th p làm cho ng- i Khmer đang trong tình tr ng ch m phátộ ấ ờ ở ạ ậtri n, gây nên nghèo đói chi m t l cao nh t so v i các dân t c khác trong vùng.ể ế ỷ ệ ấ ớ ộLPRV

Theo t ng đi u tra m c s ng h gia đình trên đ a bàn t nh Sóc Trăng vàoổ ề ứ ố ộ ị ỉ

năm 1998, có s chênh l ch gi a 3 dân t c Kinh, Hoa, Khmer, trong đó ng- iự ệ ữ ộ ờKhmer t l nghèo đói cao nh t.ỷ ệ ấ

Phân hóa giàu nghèo các dân t c (t l %).ộ ỷ ệ

H khá giàu H trung bình H nghèo đóiộ ộ ộ

Toàn t nh 29,65 46,04 24,31ỉ

Kinh 32,60 46,29 21,12

Khmer 21,00 45,31 33,10

Hoa 37,05 47,36 15,59

Đ c bi t, có s chênh l ch v t l nghèo đói gi a c ng đ ng ng- iặ ệ ự ệ ề ỷ ệ ữ ộ ồ ờ

Khmer khu v c 3 v i c ng đ ng Khmer trong toàn t nh 38,04%/ 33,10%, trongở ự ớ ộ ồ ỉ

đó có nh ng xã chi m ph n đông ng- i Khmer, t l nghèo đói còn cao h n Víữ ế ầ ờ ỷ ệ ơ

d : Xã Lâm Ki t (huy n Th nh Tr ) t l nghèo đói là 56,91%, xã Th nh Trụ ế ệ ạ ị ỷ ệ ạ ị(huy n Th nh Tr ) 54,37%, xã L c Hòa (huy n Vĩnh Châu) cao nh t 65,97%.ệ ạ ị ạ ệ ấ

T l gi m nghèo không ch ph n ánh qua đi u tra ph ng v n h giaỷ ệ ả ỉ ả ề ỏ ấ ộ

đình Ng- i Khmer v i 64.537 h đi u tra, có 21.360 h nghèo cho r ng 24,13%ờ ớ ộ ề ộ ằ

h khá h n tr- c, 54,58% m c s ng v n nh- cũ và 21,29% kém h n tr- c Sộ ơ ớ ứ ố ẫ ơ ớ ựchênh l ch gi a h có m c s ng khá so v i h có m c s ng kém h n tr- c khôngệ ữ ộ ứ ố ớ ộ ứ ố ơ ớđáng k Đi u này cho th y, kh năng nâng cao m c s ng c a ng- i Khmer th p,ể ề ấ ả ứ ố ủ ờ ấtrong lúc đó các h r i vào tình tr ng khó khăn h n, k c r i xu ng nghèo đóiộ ơ ạ ơ ể ả ơ ố

v n còn cao Th c tr ng này cho th y, k t qu c a công tác xóa đói gi m nghèoẫ ự ạ ấ ế ả ủ ả

và tăng tr- ng kinh t c a ng- i Khmer còn th p Nh ng thành t u gi m nghèoở ế ủ ờ ấ ữ ự ả

Trang 34

v n còn mong manh và thi u tính b n v ng.ẫ ế ề ữ

2 Nh ng nguyên nhân nghèo đói ữ

K t h p c cách ti p c n vĩ mô và ti p c n vi mô có th chia làm 3 nhómế ợ ả ế ậ ế ậ ể

nguyên nhân chính

- Nh ng nguyên nhân thu c v đi u ki n t nhiên và c s h t ng ữ ộ ề ề ệ ự ơ ở ạ ầ

Đi u ki n t nhiên vùng ng- i Khmer c- trú ph n nhi u là vùng đ tề ệ ự ờ ầ ề ấ

nhi m phèn, ng p m n Vào mùa m-a b ng p n- c, vào mùa khô l i thi u n- cễ ậ ặ ị ậ ớ ạ ế ớ

ng t Do tác đ ng c a thu tri u đ-a n- c bi n tràn sâu vào n i đ ng, nh t là vàoọ ộ ủ ỷ ề ớ ể ộ ồ ấmùa khô n- c bi n l n sâu 60- 70 km cách b bi n gây ng p m n n ng V n đớ ể ấ ờ ể ậ ặ ặ ấ ềthu l i và n- c ng t cho s n xu t v n là nhu c u c p bách đ i v i s phát tri nỷ ợ ớ ọ ả ấ ẫ ầ ấ ố ớ ự ểnông nghi p Khmer.ệ

R ng ng p m n b tàn phá do nuôi tôm, làm mu i phát tri n Hàng ngànừ ậ ặ ị ố ể

ha r ng b ch t tr ng, làm phá v cân b ng sinh thái, đ t thoái hóa, b bi n xóiừ ị ặ ắ ỡ ằ ấ ờ ểEthnic Minority Report

69

l , tài nguyên thu s n c n ki t làm cho ng- i dân s ng b ng ngh r ng, đánhở ỷ ả ạ ệ ờ ố ằ ề ừ

b t h i s n r i vào khó khăn nghèo đói.ắ ả ả ơ

C s h t ng, nh t là khu v c 3 còn h t s c th p kém Các c s hànhơ ở ạ ầ ấ ự ế ứ ấ ơ ở

chính, giáo d c, y t đ- c xây d ng t th p niên 70- 80 c a th k XX đã xu ngụ ế ợ ự ừ ậ ủ ế ỷ ố

c p tr m tr ng, c n ph i đ- c c i t o nâng c p Trong 33 xã, có 1261 phòng h c,ấ ầ ọ ầ ả ợ ả ạ ấ ọtrong đó 1.013 phòng c p 4, còn l i 248 phòng h c d ng tranh tre, lá t m Đi nấ ạ ọ ạ ạ ệl- i qu c gia đã v t n xã, nh-ng ch có 16,5% h s d ng l- i đi n qu c gia, doớ ố ề ậ ỉ ộ ử ụ ớ ệ ốthi u kinh phí đ u t- xây d ng m ng l- i h th t i các h gia đình.ế ầ ự ạ ớ ạ ế ớ ộ

H th ng đ- ng giao thông ch-a đ- c xây d ng theo qui ho ch chung,ệ ố ờ ợ ự ạ

ch y u là đ- ng đ t mang tính t phát Trong khu v c 3 còn có 15 trung tâm xãủ ế ờ ấ ự ựch-a có đ- ng giao thông t huy n xu ng xã, ch có đ- ng đ t cho lo i xe haiờ ừ ệ ố ỉ ờ ấ ạbánh đi l i vào mùa khô.ạ

- Nguyên nhân thu c v ch quan ng- i nghèo ộ ề ủ ờ

Ng- i Khmer ngoài h n ch ngu n v n t nhiên, h còn b h n chờ ạ ế ồ ố ự ọ ị ạ ế

ngu n v n v t ch t, ngu n v n xã h i, ngu n v n tài chính, đ c bi t làồ ố ậ ấ ồ ố ộ ồ ố ặ ệ

ngu n v n con ng- i.ồ ố ờ

Ng- i Khmer là nh ng c- dân nông nghi p, nh-ng nh ng h nghèoờ ữ ệ ữ ộ

th- ng không có đ t và ít đ t canh tác, mà đây là ngu n v n h t s cờ ấ ấ ồ ố ế ứ

quan tr ng đ i v i c- dân ch y u s ng b ng nông nghi p.ọ ố ớ ủ ế ố ằ ệ

Ng- i Khmer nói chung và ng- i nghèo nói riêng trình đ dân trí và h cờ ờ ộ ọ

v n th p Th ng kê năm 1989, t l ng- i mù ch c ng đ ng ng- i Khmer làấ ấ ố ỷ ệ ờ ữ ở ộ ồ ờ48,78%, trong khi đó ng- i Kinh là 13,3%, Hoa là 16,4%, cao h n nhi u dân t cờ ơ ề ộthi u s khác c- trú vùng núi Năm h c 1993- 1994, t l ng- i đi h c so v iể ố ở ọ ỷ ệ ờ ọ ớdân s ch chi m 12,3% Theo th ng kê năm 1997, trong khu v c 3, v i 33 xã, tố ỉ ế ố ự ớ ỷ

l ng- i mù ch còn cao h n, chi m t i 34, 62% Trình đ h c v n th p đã làmệ ờ ữ ơ ế ớ ộ ọ ấ ấ

gi m đi ngu n l c con ng- i, làm tr ng i cho công cu c xóa đói gi m nghèo.ả ồ ự ờ ở ạ ộ ảNg- i nghèo do h c v n th p, không thông th o ti ng Kinh, vì v y, vi c ti p thuờ ọ ấ ấ ạ ế ậ ệ ếcác ti n b khoa h c k thu t g p nhi u khó khăn, ít đi đây đi đó đ m r ngế ộ ọ ỹ ậ ặ ề ể ở ộ

m ng l- i quan h xã h i H cũng g p khó khăn trong vi c ti p c n các d ch vạ ớ ệ ộ ọ ặ ệ ế ậ ị ụ

xã h i c b n nh- tín d ng, giáo d c, y tộ ơ ả ụ ụ ế

- Nh ng nguyên nhân thu c v c ch , chính sách ữ ộ ề ơ ế

T n n kinh t t p trung bao c p chuy n sang kinh t hàng hóa, ừ ề ế ậ ấ ể ế

nhi u chính sách v phúc l i xã h i b c t gi m, nh t là lĩnh v c y t , ề ề ợ ộ ị ắ ả ấ ự ế giáo d c ụ

V n đ u t- cho gi m nghèo còn khiêm t n ch-a t- ng x ng v i nhu c uố ầ ả ố ơ ứ ớ ầ

phát tri n Vi c đ u t- c s h t ng m i xây d ng đ- c c s v t ch t ban đ u,ể ệ ầ ơ ở ạ ầ ớ ự ợ ơ ở ậ ấ ầ

Trang 35

góp ph n c i thi n đ i s ng c ng đ ng, nh-ng ch-a t o đ- c s chuy n bi n cănầ ả ệ ờ ố ộ ồ ạ ợ ự ể ế

b n, t o ngu n l c cho h nghèo phát tri n kinh t Các d án xây d ng c s hả ạ ồ ự ộ ể ế ự ự ơ ở ạ

t ng và phát tri n kinh t - xã h i ch-a giành s -u tiên thích đáng cho h nghèoầ ể ế ộ ự ộ

đ h ti p c n đ- c v i các d ch v c b n c a xã h i.ể ọ ế ậ ợ ớ ị ụ ơ ả ủ ộ

Chuy n sang n n kinh t hàng hóa th tr- ng t o nên s b t binh đ ngể ề ế ị ờ ạ ự ấ ẳ

trong vi c chênh l ch giá gi a hàng nông s n v i hàng công nghi p và d ch v ệ ệ ữ ả ớ ệ ị ụ

S n xu t nông nghi p g p nhi u r i ro: m t mùa, sâu b nh Năm đ- c mùa ng- iả ấ ệ ặ ề ủ ấ ệ ợ ờdân l i lo b r t giá làm cho vi c đ u t- s n xu t b thua l ạ ị ớ ệ ầ ả ấ ị ỗ

Lu t đ t đai đ- c th c hi n, ng- i nông dân đ- c quy n s d ng, muaậ ấ ợ ự ệ ờ ợ ề ử ụ

bán va chuy n nh- ng, t o đi u ki n cho s phát tri n kinh t h gia đình Nh-ngể ợ ạ ề ệ ự ể ế ộ

M t câu h i l n đ t ra là ho t đ ng gi m nghèo ph i g n k t nh- th nàoộ ỏ ớ ặ ạ ộ ả ả ắ ế ế

đ v a b o t n và phát huy b n s c văn hóa dân t c, khi coi văn hóa nh- là m cể ừ ả ồ ả ắ ộ ụtiêu và đ ng l c c a s phát tri n, h n n a là s phát tri n b n v ng.ộ ự ủ ự ể ơ ữ ự ể ề ữ

Ho t đ ng gi m nghèo lâu nay k c ch- ng trình qu c gia cũng nh- ạ ộ ả ể ả ơ ố ở

đ a ph- ng v n thiên v m t kinh t , nh m m c tiêu là nâng cao m c s ng c aị ơ ẫ ề ặ ế ằ ụ ứ ố ủng- i nghèo và toàn th c ng đ ng Th t d hi u, vì s phát tri n kinh t nângờ ể ộ ồ ậ ễ ể ự ể ếcao m c s ng ng- i nghèo là n n t ng cho s phát tri n kéo theo v văn hóa,ứ ố ờ ề ả ự ể ềgiáo d c, y t Khi mà ch-a đ c m ăn, áo m c và nh ng đi u ki n v t ch t t iụ ế ủ ơ ặ ữ ề ệ ậ ấ ốthi u thì khó mà nâng cao m c s ng và ch t l- ng s ng v m i m t Nh-ng v iể ứ ố ấ ợ ố ề ọ ặ ớcái nhìn chi n l- c, gi m nghèo ph i h- ng t i m c tiêu cao h n là phát tri nế ợ ả ả ớ ớ ụ ơ ểtoàn di n t t c m i nhu c u c a cu c s ng con ng- i Vì v y, vi c gi i quy tệ ấ ả ọ ầ ủ ộ ố ờ ậ ệ ả ế

“đói kinh t ” ph i g n li n v i vi c gi i quy t “đói văn hóa”, “đói ch ” V i quanế ả ắ ề ớ ệ ả ế ữ ớ

di m này, gi m nghèo c n h- ng t i khi coi đ u t- cho văn hóa, giáo d c cũngể ả ầ ớ ớ ầ ụkhông kém ph n quan tr ng nh- đ u t- cho kinh t Tuy nhiên vi c gi i quy tầ ọ ầ ế ệ ả ế

v n đ này không th tách r i vi c b o t n và phát huy b n s c văn hóa dân t cấ ề ể ờ ệ ả ồ ả ắ ộ

c a t ng t c ng- i riêng.ủ ừ ộ ờ

V n đ đ t ra là, c n ph i nh n di n b n s c văn hóa dân t c Khmer làấ ề ặ ầ ả ậ ệ ả ắ ộ

gì? Nó đ- c bi u hi n nh- th nào ? B n s c văn hóa xét trên bình di n l ch sợ ể ệ ế ả ắ ệ ị ử

v i cái nhìn bi n ch ng thì cái gì là th m nh, mang tính tích c c đ- c k t tinhớ ệ ứ ế ạ ự ợ ếthành giá tr tinh hoa c a dân t c, cái gì là l c h u, l i th i gây tr ng i trên conị ủ ộ ạ ậ ỗ ờ ở ạđ- ng phát tri n c n ph i bãi b Ph i có cái nhìn th c ti n m i tìm ra gi i phápờ ể ầ ả ỏ ả ự ễ ớ ảcho vi c xóa đói gi m nghèo g n li n v i vi c phát huy b n s c văn hóa dân t cệ ả ắ ề ớ ệ ả ắ ộ

hi n nay.ệ

1 Nh n di n b n s c văn hóa dân t c Khmer ậ ệ ả ắ ộ

Ng- i Khmer là m t dân t c mà nông nghi p là ngành kinh t s n xu tờ ộ ộ ệ ế ả ấ

ch y u Tuy nhiên, n n nông nghi p này không hoàn ch nh mà ch y u là đ củ ế ề ệ ỉ ủ ế ộcanh cây lúa, chăn nuôi gia súc, gia c m và th công nghi p, th- ng nghi p kémầ ủ ệ ơ ệphát tri n Trong quá trình s n xu t h đã tích lu đ- c nhi u tri th c, kinhể ả ấ ọ ỹ ợ ề ứ

nghi m v k thu t canh tác, gi ng, cây tr ng Do sinh s ng vùng ng p m nệ ề ỹ ậ ố ồ ố ở ậ ặven bi n, vùng sâu, vùng xa, đi u ki n t nhiên không thu n l i, c s h t ngể ề ệ ự ậ ợ ơ ở ạ ầ

y u kém làm cho n n nông nghi p c a h ph n l n ph thu c vào thiên nhiên,ế ề ệ ủ ọ ầ ớ ụ ộ

đ c canh cây lúa, mang tính t túc, t c p.ộ ự ự ấ

Trong nh ng năm g n đây, m c dù n n kinh t nông nghi p Khmer đã cóữ ầ ặ ề ế ệ

s chuy n d ch c c u, t đ c canh cây lúa sang tr ng rau màu, cây ăn qu , chănự ể ị ơ ấ ừ ộ ồ ả

Trang 36

nuôi, nh t là nuôi tr ng thu s n nh- tôm sú, cua, cá và đánh b t các ngu n l iấ ồ ỷ ả ắ ồ ợ

h i s n khác, nh-ng canh tác lúa n- c v n là th m nh c a h so v i các ngànhả ả ớ ẫ ế ạ ủ ọ ớngh khác.ề

C c u và t ch c đ i s ng xã h i c a ng- i Khmer là xã h i nông thônơ ấ ổ ứ ờ ố ộ ủ ờ ộ

mà nông dân là thành ph n c b n và ch y u s ng trong các phum, sóc t p trungầ ơ ả ủ ế ố ậdày đ c xung quanh các ngôi chùa Ph i nói r ng ng- i Khmer là m t dân t cặ ả ằ ờ ộ ộthu n nông M t xã h i nông dân s ng bình l ng yên trên các gi ng đ t c a cácầ ộ ộ ố ặ ả ồ ấ ủphum, sóc v i nh ng ngôi chùa cao vút, l ng l y và các xa la, n i sinh ho t vănớ ữ ộ ẫ ơ ạhóa c ng đ ng trong khuôn viên c a ngôi chùa.ộ ồ ủ

Trên các phum, sóc ng- i nông dân s ng c n cù, ch t phác, hi n lành ờ ố ầ ấ ề

v i tinh th n sùng bái đ o Ph t, v i tinh th n c ng c m, c ng đ ng, c ng ớ ầ ạ ậ ớ ầ ộ ả ộ ồ ộ

nh ng ng- i bà con thân thu c g n bó b i quan h huy t th ng, hôn nhân, kinhữ ờ ộ ắ ở ệ ế ố

t , tình c m, tín ng- ng Có th nói, phum la m t thi t ch xã h i đ c thù mangế ả ỡ ể ộ ế ế ộ ặ

đ c đi m riêng c a truy n th ng văn hóa Khmer.ặ ể ủ ề ố

Trên phum là sóc (t- ng đ- ng v i p c a ng- i Vi t) Sóc c a ng- iơ ơ ớ ấ ủ ờ ệ ủ ờ

Khmer là t p h p vài ba ch c phum l n, nh khác nhau Ranh gi i các sóc đ- cậ ợ ụ ớ ỏ ớ ợqui - c gi a các sóc v i nhau, thông th- ng đ- c xác đ nh qua v trí ngôi chùaớ ữ ớ ờ ợ ị ị

và tên g i riêng c a nó Vi c qu n lý xã h i truy n th ng c a sóc Khmer theoọ ủ ệ ả ộ ề ố ủ

m t c ch khá đ c bi t, bao g m quy n l c c a c ng đ ng và vai trò c a Ph tộ ơ ế ặ ệ ồ ề ự ủ ộ ồ ủ ậgiáo Ti u Th a Đ ng đ u sóc là m t Mê sóc, giúp vi c cho Mê sóc là m banể ừ ứ ầ ộ ệ ộ

qu n lý do sóc b u ra B máy này th c hi n ch c năng đ i n i và đ i ngo i vàả ầ ộ ự ệ ứ ố ộ ố ạ

ti p xúc v i nhà chùa đ duy trì s n đ nh c a xã h i, đ m b o cho m i quan hế ớ ể ự ổ ị ủ ộ ả ả ố ệ

c ng đ ng gi a các thành viên trong sóc đ- c thu n l i nh t B máy này d n bộ ồ ữ ợ ậ ợ ấ ộ ầ ị

m t đi do ch c năng c a b máy chính quy n Nhà n- c thay th ấ ứ ủ ộ ề ớ ế

Bên c nh b máy qu n lý c a sóc còn có b máy qu n lý nhà chùa, baoạ ộ ả ủ ộ ả

g m m t v s- c , các v s- phó Giúp vi c cho h còn có m t ban qu n tr chùaồ ộ ị ả ị ệ ọ ộ ả ị

và các wen- t ch c qu n chúng tín đ d- i sóc Khác v i làng ng- i Vi t cổ ứ ầ ồ ở ớ ớ ờ ệ ổtruy n, v n hành trên c s pháp lý c a làng là h- ng - c, các dân t c Tâyề ậ ơ ở ủ ơ ớ ộ

Nguyên là lu t t c, Sóc c a ng- i Khmer đ- c v n hành d a trên t p quán dânậ ụ ủ ờ ợ ậ ự ậ

t c truy n th ng và nh ng đ nh ch c a Ph t giáo Ti u Th a đây giáo lý nhàộ ề ố ữ ị ế ủ ậ ể ừ ở

Ph t là c s cho các qui t c đi u hành quan h xã h i, tri t lý đ o Ph t tr thànhậ ơ ở ắ ề ệ ộ ế ạ ậ ởtri t lý c a đ i s ng văn hóa, t- t- ng c a con ng- i, sinh ho t tôn giáo tr thànhế ủ ờ ố ở ủ ờ ạ ở

m t b ph n quan tr ng nh t trong sinh ho t tinh th n c a m i cá nhân cũng nh-ộ ộ ậ ọ ấ ạ ầ ủ ỗ

c c ng đ ng, s- sãi là t ng l p đ- c c ng đ ng kính tr ng và là linh h n c aả ộ ồ ầ ớ ợ ộ ồ ọ ồ ủsóc Vì v y, đ o Ph t có t m quan tr ng đ c bi t và chi ph i nhi u m t đ i s ngậ ạ ậ ầ ọ ặ ệ ố ề ặ ờ ố

xã h i c a ng- i Khmer Trong ch ng m c nào đó, có th nói, t ch c xã h i cộ ủ ờ ừ ự ể ổ ứ ộ ổtruy n c a ng- i Khmer n- ng d a vao t ch c nhà chùa và văn hóa c a ng- iề ủ ờ ơ ự ổ ứ ủ ờKhmer mang đ m màu s c Ph t giáo Đây là nét đ c thù mang b n s c văn hóaậ ắ ậ ặ ả ắKhmer khác v i các dân t c khác C u trúc xã h i và ch c năng c a sóc v nớ ộ ấ ộ ứ ủ ẫmang đ m tính ch t c a m t n n kinh t nông nghi p t cung, t c p Xã h iậ ấ ủ ộ ề ế ệ ự ự ấ ộKhmer m c dù đã phân hóa sâu s c, nh-ng t ng l p xã h i c b n v n là nôngặ ắ ầ ớ ộ ơ ả ẫdân s ng trong các phum, sóc và ít nhi u cách ly v i xã h i bên ngoài, tr- cố ề ớ ộ ớ

Trang 37

nh ng bi n đ ng c a xã h i Sóc c a ng- i Khmer là m t t ch c xã h i mangữ ế ộ ủ ộ ủ ờ ộ ổ ứ ộtính c ng đ ng c a công xã nông thôn c a c- dân canh tác lúa n- c, mang đ mộ ồ ủ ủ ớ ậmàu s c Ph t giáo Ti u Th a.ắ ậ ể ừ

Ng- i Khmer 99% theo Ph t giáo Ti u Th a và t lâu đã chi ph i sâuơ ậ ể ừ ừ ố

s c các ho t đ ng tinh th n c a ng- i Khmer Ph t giáo c a ng- i Khmer khôngắ ạ ộ ầ ủ ờ ậ ủ ờ

đ n thu n là th n lu n mà ch y u là m t th đ o đ c phi th t c hóa t t tri t đ ơ ầ ầ ậ ủ ế ộ ứ ạ ứ ế ụ ấ ệ ể

Nó ng- ng v ng gi i thoát b ng s h n ch ham mu n đ i, m t h n ch khôngỡ ọ ả ằ ự ạ ế ố ở ờ ộ ạ ế

ph i b ng ép xác, không nh n m nh t i giáo lu t vê ph m l i và chu c l i, khôngả ằ ấ ạ ớ ậ ạ ỗ ộ ỗ

đe d a b ng đ a ng c, không khuy n khích b i thiên đ- ng mà b ng s v- n t iọ ằ ị ụ ế ở ờ ằ ự ơ ớ

c a n i tâm.ủ ộ

Ph t giáo Khmer là Ph t giáo tu hành, vi v y ngôi chùa và s hi n di nậ ậ ậ ự ệ ệ

c a các nhà s- h t s c quan tr ng M i sóc c a ng- i Khmer th- ng có 1, 2 ngôiủ ế ứ ọ ỗ ủ ờ ờchùa Theo quan ni m c a ng- i Khmer, đi tu không ph i là đ thành Ph t mà đệ ủ ờ ả ể ậ ểlàm ng- i có nhân cách, ph m ch t và đ o đ c t t, đ s ng theo tinh th n giáo lýờ ẩ ấ ạ ứ ố ể ố ầnhà Ph t và rèn luy n theo đ o pháp H cho r ng “b thí”, “làm phúc”c u đ ngậ ệ ạ ọ ằ ố ứ ồ

lo i là vi c làm thi n và càng làm đ- c nhi u vi c thi n thì ph- c l i càng caoạ ệ ệ ợ ề ệ ệ ớ ạdày

LPRV

72

Vì v y s hi n di n c a các ngôi chùa trong các phum, sóc c a ng- iậ ự ệ ệ ủ ủ ờ

Khmer là không th thi u đ- c nh m đáp ng nhu c u sinh ho t tôn giáo và vănể ế ợ ằ ứ ầ ạhóa c a nhân dân Ngoài ch c năng tôn giáo, ngôi chùa còn là trung tâm sinhủ ứ

ho t văn hóa, giáo d c c a c ng đ ng t t ch c l h i, các sinh ho t văn hóa,ạ ụ ủ ộ ồ ừ ổ ứ ễ ộ ạ

d y h c.ạ ọ

Sinh s ng trong các phum, sóc t lâu đ i, ng- i Khmer đã sáng t o choố ừ ờ ờ ạ

mình m t kho tàng văn hóa l n lao trong đ i s ng văn hóa v t ch t và tinh th n.ộ ớ ờ ố ậ ấ ầ

Đ c bi t kho tàng văn hóa ngh t thu t v i nhi u th lo i phong phú Đó là nghặ ệ ệ ậ ớ ề ể ạ ệthu t âm nh c truy n th ng v i nhi u th lo i và hình th c bi u hi n khác nhau.ậ ạ ề ố ớ ề ể ạ ứ ể ệDân ca Khmer Nam B có các đi u hò, hát phong t c và nghi l , hát tr tìnhộ ệ ụ ễ ữ

trong sinh ho t Ng- i Khmer có nh c c dân gian ngũ âm, dàn nh c l , trong đóạ ờ ạ ụ ạ ễ

có hàng ch c nh c c khác nhau, g m nhóm th i, nhóm gõ, nhóm dây th hi nụ ạ ụ ồ ổ ể ệ

r t rõ b n s c văn hóa dân t c Khmer T lâu đ i ng- i Khmer đã có các hìnhấ ả ắ ộ ừ ờ ờ

th c trò di n múa r t ph bi n nh- Xarikakeo, múa tr ng Xayăm Ngày nayứ ễ ấ ổ ế ố

nh ng hình th c múa nói trên đ- c gi i tr s d ng trong các cu c vui ch i ữ ứ ợ ớ ẻ ử ụ ộ ơ ởphum, sóc, múa trong đám c- i, đám ph- c, đám h i, trên sân kh u.ớ ớ ộ ấ

Ng- i Khmer có n n m thu t (điêu kh c và ki n trúc) mang b n s cờ ề ỹ ậ ắ ế ả ắ

riêng và b o l-u khá nguyên d ng v i l i ki n trúc chùa, t- ng đá và phù điêu.ả ạ ớ ố ế ợNgh thu t sân kh u v i ca k ch rô băm và dù kê v a c đi n v a dân gian nh-ngệ ậ ấ ớ ị ừ ổ ể ừ

r t hi n đ i Trong m t năm, ng- i Khmer có nhi u l h i l n nh c a c ng đ ngấ ệ ạ ộ ờ ề ễ ộ ớ ỏ ủ ộ ồnh- T t Năm m i ( Choi chmăm thmei), t t cúng ông bà (Đolta), L ăn c m d p,ế ớ ế ễ ố ẹ

l h i đua ghe ngo_ Trong các l h i là d p sinh ho t văn hóa c ng đ ng r t đaễ ộ ễ ộ ị ạ ộ ồ ấ

d ng k t h p v i các lo i hình ngh thu t truy n th ng.ạ ế ợ ớ ạ ệ ậ ề ố

Trong h th ng giáo d c Khmer, bên c nh giáo d c Nhà n- c, cón có hệ ố ụ ạ ụ ớ ệ

th ng giáo d c nhà chùa Theo t p quán truy n th ng, con trai Khmer h c ch ,ố ụ ậ ề ố ọ ữ

h c giáo lý trong th i gian tu hành nhà chùa Và vì v y, ngôi chùa là trung tâmọ ờ ở ậgiáo d c cho con em trong sóc M i chùa th- ng có vài ba v s- sãi chuyên d yụ ỗ ờ ị ạ

ch cho con em lên 6, 7 tu i h c đ c, h c vi t Sau đó các v s- sãi còn d y h cữ ổ ọ ọ ọ ế ị ạ ọsinh nh ng qui t c răn d y v đ c h nh, v cách ng x c a m i ng- i trong xãữ ắ ạ ề ứ ạ ề ứ ử ủ ọ ờ

h i Đây là th i gian t p s cho vi c tu hành sau này lúc đ n kho ng 12 tu i, hộ ờ ậ ự ệ ế ả ổ ọ

s đ n tu chùa v i th i gian dài, ng n tuỳ ý Chùa Khmer v a là n i d y Ngẽ ế ở ớ ờ ắ ừ ơ ạ ữvăn Khmer, ti ng Vi t và h c ti ng Pali đ đ c kinh Ph t giáo.ế ệ ọ ế ể ọ ậ

Trang 38

2 Gi m nghèo g n li n v i vi c b o t n và phát huy b n s c văn hóa ả ắ ề ớ ệ ả ồ ả ắ

dân t c ộ

Nông nghi p, trong đó canh tác lúa n- c đ c canh là đ c đi m ho t đ ngệ ớ ộ ặ ể ạ ộ

kinh t c a ng- i Khmer Do ph thu c vào thiên nhiên và trình đ k thu t canhế ủ ờ ụ ộ ộ ỹ ậtác còn l c h u, nông thôn Khmer tr i qua bao th k v n tình tr ng kinh tạ ậ ả ế ỷ ẫ ở ạ ếnông nghi p ti u nông t cung, t c p Ng- i Khmer là dân t c thu n nông, vìệ ể ự ự ấ ờ ộ ầ

v y phát tri n kinh t - xã h i Khmer tr- c h t ph i -u tiên đ u t- m i m t, t cậ ể ế ộ ớ ế ả ầ ọ ặ ừ ơ

s v t ch t h t ng đ- ng, đi n, thu l i, khai hoang m r ng di n tích, v n, ápở ậ ấ ạ ầ ờ ệ ỷ ợ ở ộ ệ ố

d ng ti n b khoa h c k thu t, thông qua công tác khuy n nông và trình di n kụ ế ộ ọ ỹ ậ ế ễ ỹthu t v gi ng, k thu t chăm bón, đ chuy n d ch c c u nông nghi p, t đ cậ ề ố ỹ ậ ể ể ị ơ ấ ệ ừ ộcanh lúa chuy n sang lúa – màu, ăn cây qu , cây công nghi p, nuôi tr ng thuể ả ệ ồ ỷ

s n tôm sú, cua, cá); h- ng nông nghi p Khmer và kinh t hàng hóa th tr- ngả ớ ệ ế ị ờ

m i t o nên b- c chuy n bi n căn b n trong nông nghi p, đ đ-a nông thônớ ạ ớ ể ế ả ệ ểKhmer thoát kh i nghèo nàn l c h u Gi i quy t tri t đ v n đ đ t đai đ đ-aỏ ạ ậ ả ế ệ ể ấ ề ấ ểnông dân không có đ t và ít đ t có đ ru ng đ t đ canh tác Khôi ph c l i cácấ ấ ủ ộ ấ ể ụ ạngành ngh th công truy n th ng nh- đan chi u cói, ch m nón lá đ b o t n vănề ủ ề ố ế ằ ể ả ồhóa dân t c và t o công ăn vi c làm, tăng thêm thu nh p cho các h nghèo Đ ngộ ạ ệ ậ ộ ồ

th i phát tri n công ngh ch bi n sau thu ho ch, làm tăng thêm ch t l- ng s nờ ể ệ ế ế ạ ấ ợ ả

ph m hàng hóa nông nghi p, bao tiêu s n ph m nông nghi p đ n đ nh giá cẩ ệ ả ẩ ệ ể ổ ị ảEthnic Minority Report

73

nông s n làm cho ng- i dân yên tâm s n xu t Nhân r ng các mô hình s n xu tả ờ ả ấ ộ ả ấnông nghi p.ệ

-Công tác gi m nghèo c n g n li n v i vi c phát huy n i l c c a c ngả ầ ắ ề ớ ệ ộ ự ủ ộ

đ ng, nh m kh i d y ti m năng v n có c a h đ góp ph n xóa đói gi m nghèo.ồ ằ ơ ậ ề ố ủ ọ ể ầ ảNg- i nông dân Khmer v n có ý th c c ng đ ng b n ch t, h luôn giúp đ l nờ ố ứ ộ ồ ề ặ ọ ỡ ẫnhau trong ph m vi bà con h hàng, l i xóm, là nh ng ng- i nông dân th mạ ọ ố ữ ờ ấđ- m tinh th n giáo lý Ph t giáo, m c dù nghèo khó, nh-ng h luôn luôn s nợ ầ ậ ặ ọ ẵsàng “làm phúc”, “b thí” c u đ ng lo i đ làm vi c thi n v i t m lòng t bi.ố ứ ồ ạ ể ệ ệ ớ ấ ừ

Ho t đ ng gi m nghèo c n kh i d y tinh th n đoàn k t, t- ng thân, t- ng áiạ ộ ả ầ ơ ậ ầ ế ơ ơtrong c ng đ ng đ h góp ph n xóa đói gi m nghèo.ộ ồ ể ọ ầ ả

ng- i Khmer, các s- sãi đ- c coi là ng- i đ i di n cho đ c Ph t, đ- c

nhân dân kính tr ng và đ cao H không ch thu n tuý chăm lo công vi c tônọ ề ọ ỉ ầ ệgiáo mà còn quan tâm đ n đ i s ng th- ng nh t c a ng- i dân, tham gia tích c cế ờ ố ờ ậ ủ ờ ựvào công tác giáo d c, văn hóa, t ch c các sinh ho t c ng đ ng.ụ ổ ứ ạ ộ ồ

Trong nh ng năm qua các phum, sóc, s- sãi Khmer đã đ ng ra vay v nữ ở ứ ố

Quĩ qu c gia xóa đói gi m nghèo đ giúp đ ng- i dân và đ- c ng- i nghèoố ả ể ỡ ờ ợ ờhoàn v n đúng kỳ h n Đây là vi c làm t t đ p c n đ- c ph bi n và nhân r ng.ố ạ ệ ố ẹ ầ ợ ổ ế ộTuy nhiên đ nâng cao hi u qu công tác gi m nghèo c n t ch c m các đ t t pể ệ ả ả ầ ổ ứ ở ợ ậ

hu n v tín d ng, v khuy n nông, khuy n ng-, m i các s- sãi tham gia đ nângấ ề ụ ề ế ế ờ ểcao năng l c gi m nghèo cho các nhà s-, giúp h làm t t h n công tác xóa đóiự ả ọ ố ơ

gi m nghèo.ả

Các đoàn th qu n chúng nh- H i ph n , H i nông dân, H i thanh niên,ể ầ ộ ụ ữ ộ ộ

M t tr n trong nh ng năm qua đã phát huy vai trò c a mình trong công tác xóaặ ậ ữ ủđói gi m nghèo Phong trào nông dân thi đua s n xu t gi i do H i nông dân phátả ả ấ ỏ ộ

đ ng đã lôi cu n ng- i dân tham gia các H i thi: H i thi nhà nông đua tài, H iộ ố ờ ộ ộ ộ

tr i nhà nông, H i thi ki n th c chăn nuôi gà, v t, H i thi trái cây ngon Quaạ ộ ế ứ ị ộphong trào nhiêu t m g- ng đi n hinh s n xu t gi i c a nông dân Khmer đã xu tấ ơ ể ả ấ ỏ ủ ấ

hi n Nhi u mô hình xóa đói gi m nghèo đã và đang đ- c nhân r ng các h giaệ ề ả ợ ộ ở ộđình, phum, sóc, mang l i hi u qu kinh t - xã h i cao Đó là các mô hình ph nạ ệ ả ế ộ ụ ữnghèo ti t ki m, t hùn v n, t ngành ngh , t liên k t s n xu t, Chi h i thanhế ệ ổ ố ổ ề ổ ế ả ấ ộ

Trang 39

niên giúp nhau l p nghi p theo h- ng phát huy n i l c c ng đ ng đ t c u mìnhậ ệ ớ ộ ự ộ ồ ể ự ứcùng v i s h tr c a Nhà n- c.ớ ự ỗ ợ ủ ớ

Qua ho t đ ng c a H i s- sãi yêu n- c và các t ch c chính tr - xã h iạ ộ ủ ộ ớ ổ ứ ị ộ

c a qu n chúng, ng- i nghèo Khmer đã t ng b- c nh n th c đ- c nhu c u,ủ ầ ờ ừ ớ ậ ứ ợ ầquy n l i và trách nhi m c a mình và ch đ ng tham gia vào công tác xóa đóiề ợ ệ ủ ủ ộ

gi m nghèo M t b ph n nông dân đã bi t ti t ki m, có ý th c v- n lên, h c h iả ộ ộ ậ ế ế ệ ứ ơ ọ ỏcách th c làm ăn, t ch c và qu n lý cu c s ng Phong trào xóa đói gi m nghèoứ ổ ứ ả ộ ố ả

đ a ph- ng đã kh i d y n i l c c ng đ ng, phát huy truy n th ng “th- ng

ng- i nh- th th- ng thân”, “lá lành đùm lá rách” c a dân t c ờ ể ơ ủ ộ

M t khác, do nh h- ng c a t- t- ng Ph t giáo và l i s ng ti u nông baoặ ả ở ủ ở ậ ố ố ể

đ i nay, h đã quen l i s ng “an b n l c đ o”, nguy n v ng cu i cùng c a ng- iờ ọ ố ố ầ ạ ạ ệ ọ ố ủ ờnông dân Khmer là khi ch t đ- c an ngh d- i bóng cây b đ v i tinh th nế ợ ỉ ớ ồ ề ớ ầ

ph i gi i quy t tình tr ng “đói ch ”, “đói văn hóa”.ả ả ế ạ ữ

M t trong nh ng nguyên nhân gây nên tình tr ng đói nghèo ng- iộ ữ ạ ở ờ

Khmer là do trình đ dân trí th p Đ b o t n và phát huy b n s c văn hóa dânộ ấ ể ả ồ ả ắ

t c, giáo d c Khmer ph i t p trung gi i quy t vi c xóa n n mù ch và nâng caoộ ụ ả ậ ả ế ệ ạ ữLPRV

74

ch t l- ng đào t o con em dân t c Ngoài h th ng giáo d c Nhà n- c, vi c d yấ ợ ạ ộ ệ ố ụ ớ ệ ạ

ti ng Khmer ph i đ- c đ t ra nh- là m t nhi m v tr ng y u cũng nh- vi c d yế ả ợ ặ ộ ệ ụ ọ ế ệ ạ

ch pali trong tr- ng trung c p Ph t h c, đ góp ph n b o t n và phát tri n ngônữ ờ ấ ậ ọ ể ầ ả ồ ể

ng dân t c g n li n v i giáo d c Ph t giáo Nhi m v tr- c m t c n đ y m nhữ ộ ắ ề ớ ụ ậ ệ ụ ớ ắ ầ ẩ ạcông tác đào t o giáo viên song ng Vi t- Khmer, biên so n sách giáo khoa, đ uạ ữ ệ ạ ầt- kinh phí thích đáng cho vi c t ch c d y và h c C n có chính sách đãi ng vàệ ổ ứ ạ ọ ầ ộ

đ ng viên thích đáng tri th c dân t c , các s- sãi Khmer tham gia d y ng vănộ ứ ộ ạ ữKhmer và ch Pali.ữ

Cùng v i vi c phát tri n giáo d c, nh t là giáo d c dân t c, vi c b o ớ ệ ể ụ ấ ụ ộ ệ ả

t n và phát huy b n s c văn hóa dân t c đ- c đ t ra h t s c c p bách ồ ả ắ ộ ợ ặ ế ứ ấ

Tr- c m t c n ti n hành s-u t m, nghiên c u di s n văn hóa v t th vàớ ắ ầ ế ầ ứ ả ậ ể

phi v t th đ không b mai m t theo th i gian C n xây d ng và nhân r ng môậ ể ể ị ộ ờ ầ ự ộhình “văn hóa chùa” nh- là t đi m sinh ho t văn hóa dân gian truy n th ngụ ể ạ ề ốcũng nh- nh ng lo i hình văn hóa chuyên nghi p, k t h p v i vi c s d ng cácữ ạ ệ ế ợ ớ ệ ử ụph- ng ti n thông tin đ i chúng nh- sách báo, video, ti vi đ tuyên truy n phơ ệ ạ ể ề ổ

bi n sâu r ng văn hóa dân t c và văn hóa đ i chúng Chính quy õn đ a ph- ngế ộ ộ ạ ề ị ơ

c n ph i h p v i các t ch c qu n chúng, nh t là các v s- sãi đ h tham gia tíchầ ố ợ ớ ổ ứ ầ ấ ị ể ọ

c c và ngày càng có hi u qu h n C n ph i phát tri n và m r ng các đoàn nghự ệ ả ơ ầ ả ể ở ộ ệthu t chuyên nghi p vê văn hóa dân t c, xây d ng các b o tàng văn hóa dân t cậ ệ ộ ự ả ộ

đ a ph- ng, tăng c- ng các ch- ng trình phát thanh b ng ti ng Khmer v i th iị ơ ờ ơ ằ ế ớ ờl- ng nhi u h n Đ ng th i h tr kinh phí, b ng các D án phát tri n văn hóaợ ề ơ ồ ờ ỗ ợ ằ ự ểvùng sâu, vùng xa, nh- xây các tr m truy n thanh c p huy n, xã; c p phát radio,ạ ề ấ ệ ấbáo chí cho ng- i nghèo đ t ng b- c xóa nghèo vê văn hóa, thông tin, góp ph nờ ể ừ ớ ầnâng cao trình đ hi u bi t c a ng- i dân, đáp ng ngày càng cao nhu c u sángộ ể ế ủ ờ ứ ầ

t o và h- ng th văn hóa dân t c c a nhân dân, đ c bi t là nh ng ng- i nghèo.ạ ở ụ ộ ủ ặ ệ ữ ờ

Gi m nghèo g n li n v i vi c b o t n và phát huy b n s c văn hóa dânả ắ ề ớ ệ ả ồ ả ắ

t c là chi n l- c phát tri n b n v ng đ đ m b o và th a mãn ngày càng cao đ iộ ế ợ ể ề ữ ể ả ả ỏ ờ

s ng v t ch t và tinh th n c a ng- i dân.ố ậ ấ ầ ủ ờ

Trang 40

Ethnic Minority Report

Ngu n ồ : K y u H i th o “Tham gia l p k ho ch gi m nghèo v i các dân t c thi u ỷ ế ộ ả ậ ế ạ ả ớ ộ ể

s ”, do Nhóm làm vi c v các v n đ dân t c- D án Đ a ph ố ệ ề ấ ề ộ ự ị ươ ng hóa gi m nghèo ả ở

Vi t Nam (the Ethnicity Working Group of the Localized Poverty Reduction in Vietnam ệ Project) t ch c vào tháng 12 năm 2001 ổ ứ

Website: http://www.chs.ubc.ca/lprv/OutputPDF/EthnicMinoritiesWorkshop_Dec02.pdf

6

Ki n th c b n đ a trong nông nghi p b n v ng và xoá đói ế ứ ả ị ệ ề ữ

gi m nghèo cho các dân t c thi u s vùng núi phía b c ả ộ ế ố ở ắ

Vi t Nam, v i đi n hình t nh Yên Bái ệ ớ ể ỉ

TS Đ u Qu c Anh, ậ ố

Vi n Kinh T Sinh Thái ệ ế

Tóm t tắ

Trong l ch s h n b n nghìn năm d ng n- c và gi n- c, ng- i nông dân Vi tị ử ơ ố ự ớ ữ ớ ờ ệ

Nam đã tích lu , b o t n và phát tri n đ- c nhi u ki n th c và k thu t b n đ aỹ ả ồ ể ợ ề ế ứ ỹ ậ ả ị

v s n xu t nông lâm nghi p và qu n lý ngu n tài nguyên thiên nhiên Đây làề ả ấ ệ ả ồ

ngu n tài nguyên quý giá, đ- c ng- i dân đ a ph- ng r t coi tr ng trong chi nồ ợ ờ ị ơ ấ ọ ế

l- c c a c ng đ ng đ sinh t n và xoá đói gi m nghèo, đ c bi t là t i các vùngợ ủ ộ ồ ể ồ ả ặ ệ ạ

mi n núi xa xôi h o lánh, n i sinh s ng c a các dân t c thi u s , cũng là n i màề ẻ ơ ố ủ ộ ể ố ơ

hi n nay s h tr t các ch- ng trình phát tri n c a Chính ph trung - ng cònệ ự ỗ ợ ừ ơ ể ủ ủ ơ

nhi u m t h n ch ề ặ ạ ế

T năm 2000-2002, Vi n Kinh T Sinh Thái, có s ph i h p v i Vi n Khoa H cừ ệ ế ự ố ợ ớ ệ ọ

K Thu t Nông Nghi p Vi t nam và Trung tâm Khuy n nông t nh Yên Bái cùngỹ ậ ệ ệ ế ỉ

cán b và ng- i dân m t s xã trong t nh này nh- Su i Bu, Su i Giàng, N mộ ờ ộ ố ỉ ố ố ậ

Lành, Tú L (huy n Văn Ch n), Tân Lĩnh và Vĩnh L c (huy n L c Yên), đã ti nệ ệ ấ ạ ệ ụ ế

hành m t s đ t kh o sát b- c đ u v vai trò c a ki n th c và k thu t nôngộ ố ợ ả ớ ầ ề ủ ế ứ ỹ ậ

nghi p b n đ a trong xoá đói gi m nghèo c ng đ ng các nhóm dân t c Mông,ệ ả ị ả ở ộ ồ ộ

Dao, Tày, Nùng sinh s ng t i t nh Yên Bái, đ i di n cho vùng mi n núi phía b c.ố ạ ỉ ạ ệ ề ắ

K t qu kh o sát có s tham gia c a ng- i dân đ a ph- ng cho th y các ki n th cế ả ả ự ủ ờ ị ơ ấ ế ứ

b n đ a cho t i nay v n gi vai trò r t quan tr ng trong ho t đ ng s n xu t nôngả ị ớ ẫ ữ ấ ọ ạ ộ ả ấ

nghi p đ a ph- ng nh m xoá đói gi m nghèo cho c ng đ ng các dân t c thi u sệ ị ơ ằ ả ộ ồ ộ ể ố

mi n núi

Ki n th c nông nghi p b n đ a có r t nhi u, t nh ng h th ng nông nghi p k tế ứ ệ ả ị ấ ề ừ ữ ệ ố ệ ế

h p khéo léo gi a nhi u y u t nh- tr ng tr t , chăn nuôi, buôn bán nông s n ,ợ ữ ề ế ố ồ ọ ả

đ n vi c phát tri n tr ng nh ng gi ng cây b n đ a đ c s c nh- chè Shan, quế ệ ể ồ ữ ố ả ị ặ ắ ế

Văn Yên, cam sành và h ng không h t L c Yên, ho c v chăn nuôi nh- gi ngồ ạ ụ ặ ề ố

gà đ a ph- ng chóng l n và th t ngon huy n L c Yên Các kinh nghi m đ aị ơ ớ ị ở ệ ụ ệ ị

ph- ng còn bao g m nh ng k thu t v phát tri n thu l i, v c i t o đ t và sơ ồ ữ ỹ ậ ề ể ỷ ợ ề ả ạ ấ ử

d ng phân bón h p lý, v qu n lý ru ng v- n, v s d ng nhi u loài cây t nhiênụ ợ ề ả ộ ờ ề ử ụ ề ự

làm thu c ch a b nh cho ng- i và gia súc v.v Nh ng ho t đ ng này c a ng- iố ữ ệ ờ ữ ạ ộ ủ ờ

dân đ a ph- ng luôn nh n đ- c s khuy n khích và h tr t các c p chínhị ơ ậ ợ ự ế ỗ ợ ừ ấ

quy n và lãnh đ o nói chung t xã đ n huy n và t nh M i ng- i t nh mi n núiề ạ ừ ế ệ ỉ ọ ờ ở ỉ ề

Ngày đăng: 13/08/2015, 12:50

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w