Phương thức chăn nuối gà thả vườn có những 4\aỵ đôi ìrong đó khâu quan trọng nhối là sân vườn phai được rào dậu cách lỵ vái mồi trưởng bên ngoài khu chăn nuôi của nông hộ để đàn gà được
Trang 1G S T S K H L Ê H Ổ N G M Ậ N
Trang 5L Ờ I N Ó I Đ Ầ U
Chân nuôi gà +hả vườn Ổ nâng hộ đã từ lâu là
bang có điều kiện chăn nuôi gà vườn ngày càng phái triền S ố lượng khá làn nông hộ đã chăn nuôi ổ quì
mồ gia trại, trang trại và đã chăn nuôi hàng trăm, hàng ngan gà sình sản, gà ikịị gà trứng Chăn nuôi
gà fhả vườn Ổ gia irại, trang trại trổ ihành mội nghê kình doanh có thu nhập/ có kiệu quả
Phương thức chăn nuối gà thả vườn có những 4\aỵ đôi ìrong đó khâu quan trọng nhối là sân vườn phai được rào dậu cách lỵ vái mồi trưởng bên ngoài khu chăn nuôi của nông hộ để đàn gà được kiêm soái/ phòng nhiễm các mà trì bệnh
Chăm sóc nuôi dưỡng phải được ihực kiện tốt các quì Ỷrỉnh kỵ lk*ậ+ chăn nuôi, ấp trứng, vệ sinh thú ỵ phòng bệnh, cho các đắn gà sinh sản, thương phàm trứng,
Bể góp phần vảo việc ikực kiện đẩy đủ các biện pháp kỵ thuật chăn nuối các đắn gà đại năng suối thịt, trứng cao, cuốn sách ''Hỏi đáp kỵ ikuậichân nuôi gà Ikả vườn Ỏ hộ gia đình" vói nội dung vấn đáp những vấn đề về giong, ihức ăn, chăm sóc nuối dưỡng, ấp trứng, vệ sinh fhứÝ/-
Sách được trình bày từng vấn đề cụ thể theo các
đề mục giúp bạn đọc dễ dàng tìm kiểu nội dung
Rất mong bọn đọc góp ý về kìnk thức, nội dung cho cuốn sách được hoàn thiện hơn
TÁC GIẢ
Trang 7M Ụ C L Ụ C
L ờ i nói đầu 3
L GIỐNG GÀ NUÔI THẢ VƯỜN
Câu hỏi 1: Hãy cho biết đặc điểm ngoại hình và năng suất sản phẩm
trúng, thịt của các giống gà nội ? l i
C â u h ỏ i 2: Cho biết một số giống gà thả vườn lông màu nhập
nội và đặc điểm ngoại hình, năng suất của m ỗ i giống? 19
n KỸ THUẬT CHỌN GÀ GIỐNG VÀ VẬN CHUYỂN GÀ CON
C â u hỏi 3: Chọn gà con mới n ở Ì ngày tuổi dựa vào những đặc
C â u h ỏ i 4: K ỹ thuật chọn gà hậu bị giống như thế nào? 26
C â u hỏi 5: K ỹ thuật chọn gà mái lên đẻ như thế nào? 28
C â u hỏi 6: Chọn gà trống đ ẻ g h é p đàn như t h ế nào T ỷ l ệ ghép
trống, mái lên đ ẻ là bao nhiêu, có cần nuôi dự trữ gà trống
hay không? 29
C â u h ỏ i 7: Vận chuyển gà con mới nở và gà hậu bị cần đảm
bảo những điều kiện gì? 30
ra THỨC ĂN VÀ NƯỚC UỐNG CHO GÀ
C â u hỏi 8: Thức ăn cho gà bao gồm những loại nguyên liệu gì? 32
C â u h ỏ i 9: G i o biết một số loại nguyên liệu thức ăn từ nguồn
thực vật giàu tinh bột đường? „ „ 34
C â u h ỏ i 10: Thức ăn thực vật giàu đạm gồm những loại cây
nào? ' .' 38
C â u hỏi l i : Thức ăn động vật giàu đạm cho chăn nuôi gia cẩm gồm
những loại nào? 39
Trang 8Câu hỏi 12: Thức ăn rau, bèo dùng để chăn nuôi gia cầm có
tốt không? 44 Câu hỏi 13: Thức ăn bổ sung premix vitamin và premix khoáng
gồm những chát gì? 45
Câu hỏi 14: Cho biết một số loại axit amin tổng hợp vi sinh bổ sung
vào thức ăn gia cầm? 46
Câu hỏi 15: Thức ăn đậm đặc là loại thức ăn gì và gồm các thành
phần nguyên liệu nào? 46
Câu hỏi 16: Dùng phương pháp nào để tính thành phần phối ưỡn
thức ăn hỗn hợp? 47 Câu hỏi 17: Yêu cầu chuẩn bị nguyên liệu để phối trộn thức ăn hỗn
Cảu hỏi 18: Cách bộn thức ăn bằng phương pháp thủ công như thế
nào cho đều các loại nguyên liệu? 50
Câu hỏi 19: Phương pháp tính giá thành thức ăn h ỗ n hợp như
IV KỸ THUẬT CHĂM SÓC NUÔI DƯỠNG GÀ BÓ MẸ NUÔI THẢ VƯỜN
Câu hỏi 22: Nhu cầu dinh dưỡng của các giống gà thả vườn theo
giai đoạn là bao nhiêu? „ 53
Câu hỏi 23: Cho biết công thức phối trộn thức ăn theo giai đoạn tuổi
cho gà thả vườn bố mẹ? 55
Trang 9C â u hỏi 24: Định lượng mức ăn hàng ngày cho gà thả vườn b ố mẹ là
bao nhiêu? 56
Câu hỏi 25: Chế độ nhiệt, ẩm, ánh sáng, thông thoáng chuồng úm
Câu hỏi 26: Nuôi úm gà con có ưu, nhược điểm gì? Chuẩn bị
chuồng, quây ú m , thiết bị sưởi ấ m , m á n g ăn, m á n g uống
Câu hỏi 27: Chuẩn bị ô chuồng úm trước khi nhận gà con
Câu hỏi 28: Phương pháp nuôi dưỡng gà con phải chú trong biện
pháp nào để chóng lớn và có độ đồng đều cao? 62
Câu hỏi 29: Chăm sóc nuôi dưỡng gà hậu bị giống gồm nhũng biện
Câu hỏi 30: Khối lượng chuẩn của gà mái hậu bị của một số giống
gà thả vườn là bao nhiêu? 66
Câu hỏi 31: Kiểm tra độ đồng đều của gà hậu bị và điều chỉnh thức
ăn ra sao cho đạt khôi lượng chuẩn của giống? 66
Câu hỏi 32: Nguyên nhân của hiện tượng gà mổ cắn nhau và biện
Câu hỏi 35: Nuôi dưỡng gà trống đạp mái cần có chế độ thức ăn nào
để gà không béo quá? „ 7 70
Câu hỏi 36: Chăm sóc nuôi dưỡng gà trống giống phải quan tâm
những điều gì đặc biệt? 71
Trang 10Câu hỏi 37: Nuối gà sinh sản tự nhiên (gà mẹ nuôi con) có au,
nhược điểm gì? — 7 2
C â u hỏi 38: Phương pháp dùng lồng bu nuôi nhốt gà mẹ và gà con
như thế nào? „.73
C â u hỏi 39: Gà thả vườn cố tính ấp cao, nhát là các giống gà ta nhu
gà Ri, nhiều con còn ấp bóng, muốn cai ấp phải làm gì? 74
V KỸ THUẬT CHĂM SÓC NUÔI DƯỠNG GÀ THỊT NUÔI
THẢ VƯỜN
C â u hỏi 40: Chọn con giống gà thả vườn nuôi thịt như thế nào? 76
Cảu hỏi 41: Cho biết nhu cầu dinh dưỡng của gà thả vườn nuôi đút
xuất bán mổ thịt lúc 11 -12 tuần tuổi? 77
Câu hỏi 42: Công thức phối trộn thức ăn cho gà thịt nuôi thả vườn
có tỷ lộ thành phẩn các loại nguyên liệu là bao nhiêu? 77
Câu hỏi 43: Thức ăn của gà thịt có thể bổ sung chế phẩm sinh học gì
không có hại? 79 Câu hỏi 44: Cách cho gà thịt ăn và loại thức ăn như thế nào? 79
Câu hỏi 45: Gà thả vườn nuôi thịt theo phương thức nào thì thích
hợp và gà trống, mái có nuôi riêng không? 80
VI ẤP TRÚNG
Câu hỏi 46: Phương pháp chọn trứng ấp như thế nào? 82
C â u hỏi 47: Thu nhặt và bảo quản trúng ẫp theo phương pháp nào? 83
C â u hỏi 48: Vận chuyển trứng ấp phải chú ý những điều kiện gì để
đảm bảo không ảnh hưởng đến chất lượng trứng? 84
C â u hỏi 49: V ệ sinh trúng ấp phải làm gì? 85
Trang 11C â u hỏi 50: Ấp trứng tự nhiên của giã cầm mái có ưu, nhược điểm gì?
Cách chọn con mái á p ? Loại gia cầm nào hay ấp trúng? 85
Câu hỏi 51: Cẩn chuẩn bị nhũng gì và chăm sóc ấp Ương quá trình
ấp tự nhiên của gia cầm mái như thế nào để có tỷ lộ nở cao, gia cầm
con nở ra khoe mạnh? 86 Câu hỏi 52: Cho biết có mấy loại máy áp nở trứng, các trạm ấp đang
sử dụng? ' 88
Câu hỏi 53: Chế độ nhiệt, ẩm cho ấp trứng gà trong các loại máy ấp
nở công nghiệp là bao nhiêu? 89 Câu hỏi 54: Hệ thống đảo trứng và thông thoáng của máy ấp nở
VU VỆ SINH THỦ Y PHÒNG BỆNH
Câu hỏi 55: Vệ sinh phòng bệnh để chuẩn bị nuôi gà thả vườn bao
gồm nhũng biện pháp nào? 92 Câu hỏi 56: Vệ sinh phòng bệnh khi đang nuôi và khi xuất hết gà
bao gồm nhũng biện pháp nào? 94
Câu hỏi 57: Khi có gà bị bệnh hoặc nghi mắc bệnh phải làm những
biện pháp vê sinh phòng bệnh nào để hạn chế bệnh lây lan? 95
Câu hỏi 58: Phân biệt gà ốm và gà khoe dựa vào những đặc
đ i ể m nào? 7 ' " 97
Câu hỏi 59: Vệ sinh sát trùng dụng cụ chăn nuôi như thế nào? 98
Câu hỏi 60: Cho biết lịch dùng vãcxin và thuốc phòng bệnh cho gà
sinh sản nuôi thả vườn? 99
Câu hỏi 61: Cho biết lịch dùng văcxin và thuốc phòng cho gà thịt
nuôi thả vườn? 7 .101
Trang 12v i n PHÒNG TRỊ MỘT s ố BỆNH GÀ
C â u hỏi 62: Đặc điểm, đuờng lây lan, triệu chứng, bệnh tích và biện
pháp phòng bệnh Nevvcastle (Niu-cát-xơn) ở gà như thế nào? 102
Câu hỏi 63: Lịch dùng và hướng dẫn cách dùng văcxin phòng bệnh
Niu-cát-xơn cho gà? 105
Câu hỏi 64: Bệnh Gumboro (Gum-bô-rô): đặc điểm, sự lây lan, triệu
chứng, bệnh tích và cho biết cách phòng chống? 106
Câu hỏi 65: Bệnh Đậu gà và biện pháp phòng trị như thế nào? 109
Câu hỏi 66: Triệu chúng, bệnh tích và cách phòng bị bệnh hô hấp
mãn tính (CRD-hen) ở gà phải làm gì? 112
Câu hỏi 67: Bệnh Tụ huyết trùng ở gà và cách phòng trị có nhũng
biện pháp gì? 114 Câu hỏi 68: Bệnh Cầu trùng và các biện pháp phòng tri nào có
hiệu quả? 7 116
Câu hỏi 69: Cúm gia cầm HsN, rất nguy hiểm Có các biện pháp
phòng chống nào để khống chế được dịch? 118
Câu hỏi 70: Đặc điểm, triệu chứng, bệnh tích bệnh Bạch lỵ ở gà và
các biện pháp phòng trị bệnh có hiệu quả? 124
Câu hỏi 71: Bệnh Marek ở gà có mấy dạng và cách phòng trị bệnh
Câu hỏi 72: Tại sao gà mổ cắn nhau và phải làm gì để phòng trị
bệnh này? „ 130
Trang 13ì G I Ố N G G À N U Ô I T H Ả V U Ờ N
C á u h ỏ i "ì1 " H ã y cho b i ể t độc điểm ngoại k » 4 \ v à
n â n g suất sản p h à m búng; 4\H- c ủ a các giống gà vyộì ?
"Đắp: ứa /lộ/ gồm có các: giống đang nuôi phổ
hiến à nưác ta hiện nay như sau:
Trang 14í?/ lai vái các giống gà nội khác hoặc các
giông gà 4\ả vườn nhập nội đê tạo con lai nuôi mau làn/ tăng sản tượng irứng nhưng U\iý vân chắc và ihơtrì ngon
Trang 16ỔÂà Đông Tảo có fhân hỉnh to nhưng đề thấp/ tráng có phôi ihấp nên phái triển đàn chậm/
có ihể cho lai vái các giống gà nội khác hoặc: vài các giống gà thả vườn nhập nội đê cho con lai mau lổn và đẻ nhiều hơn
Trang 17ỔẬắ trống Mía đang được mọi số nồng hộ sã
gà thịt có chất lượng thịi ngon, có sổ gà con nuôi fhịt/mái cao
Trang 18ỔẬà ~Vàu vàng nuôi chăn thả chịu khó kiếm
mồi/ chống chịu vcýi 4\ời tiết và bệnh tật tốt
Trang 19ỔẰ jAc dăng lăm thực phẩm bổ dưỡng cho
sau khi sinh nổ) tắn vâi mội số vị ihuốc bắc đề bổi bổ sức khoe
BẠI RỌC T H Ì ! N G Ữ Ỹ I N Ị
Trang 21CÂU h ỏ i 2 i CX\o W\ể\ m ộ t s ổ ' giống gà +Kổ
Trang 22* C h ỉ t i ê u n ă n g s u ấ t c ủ a g à n u ô i t h ị t 9 t u ầ n tuổi:
K h ố i l ư ợ n g 2 » 2 - 2 , 4 k g T i ê u t ố n t h ứ c ã n / k g t ă n g trọng
2 , 3 - 2 , 5 k g C h ấ t l ư ợ n g t h ị t : ít m ỡ , c ó v ị n g ọ t m ặ n đ ậ m
đ à n ê n n g ư ờ i t i ê u d ù n g ư a t h í c h
CÂÒ Kabìr nuôi Ỏ các vùng nưổc ỉa thích nghi
tồ% tàn nhanh chỉ sau gò câng nghiệp 1 tuần CẬà chịu đựng nóng/ ẩm tốt/ có sức kháng bệnh cao, thích hợp vài phương ihức chăn nuôi bán chăn thả
Gà Sasso nuôi ỏ các vùng nưổc ia thích nghi
tót vài khí hậu nhiệt đài, có sức chống chịu bệnh cao, thích hợp vài phương thức chăn nuôi bán chăn thả-
Trang 23dà ĨSjA-JjA 57 nuôi Ỏ các: vùng nưàc ta thích
nghi tốt vài khí hậu nhiệt đái, có sức kháng bênh cao/ thích hợp vói phương fhổc chăn nuôi bán chăn thả
Trang 24ổãà Lương "Phượng nuôi ỏ nâng hộ, Ỷrang trại các
vùng nưác Ỷa thích nghi tôi vài khí hậu nhiệt đói, thích hợp vài phương thức chăn nuôi bán chăn -thả, đang
Trang 25được nuôi phổ hiến rộng rãi trên nhiều vùng Chất lượng ứịịíchắc, -thơm ngon gần tương tự 4\Ịf gà Ri
Trang 26* C h ỉ t i ê u n ă n g suất c ủ a g à n u ô i t h ị t đ ế n 12 t u ầ n
t u ổ i : K h ố i l ư ợ n g l , 7 - 2 , 2 k g T i ê u t ố n t h ứ c ă n / k g t ă n g
t r ọ n g 2 , 8 - 3 k g ! C h ấ t l ư ợ n g t h ị t m ề m , t h ơ m , n g o n
dà Tam Hoàng nhập vào nưàc ia có 2 dòng:
nghi tói ổ các vùng Ở 1 1 tuần tuổi gà nuôi fị\ỊỶ dỏng
dỏng jiang<=ùn con trống 1300g, con mái 1000g
dà Tam Hoàng ihíck hợp vài phương 4ịứ<=
chăn nuối bán chăn thả, chối lượng thịt chắc, ngon
gần tương tự như gả "Rì Tuy vậy, các: giống gà thả vườn lổng màu nhập
nổi này đỏi hỏi thức ăn, chăm sóc nuôi dưdng và điều
kiện vệ sinh ihúỵ cao hơn so vài các giồng gà nội
"Đáp: Bả con muốn chọn gà con mới nỏ 1
ngày tuổi cần chú Ý những độc điếm vả phương
pháp chọn như sau:
• Dựa vào đặc điểm ngoại hình:
Trang 27* K h ố i l ư ợ n g s ơ s i n h t h e o t i ê u c h u ẩ n m ỗ i g i ố n g hoặc t ổ h ợ p l a i t h ư ơ n g p h ẩ m
Trang 28"Đẵp\ ổZhọn gả hậu bị giống vào 2 thời điểm: ó
tuân tuổi và 20 tuần tuổi (thời điểm ghép đàn trống mái đê nuôi sinh sản) vái nguyên tắc dưa vào khối lượng cơ thê và độc điểm ngoại kình của giồng Khối lượng cơ ihê theo nêu chuẩn của mỗi giống vào 2 thài điếm như trên cho irống, mái riêng
Trang 29chân ngắn
Màu nhợt nhạt thô ráp,
ngón chân dài Lông Màu s á n g , bóng mượt Xơ xác, không bóng
mượt, kém phát triển
Trang 30CÒM k ỏ i 5 ỉ K ỹ 4 \ u Ậ t chọn gà mái l ầ n đẻ nktf
tó n à o ?
Đáp: í?<2 chọn gà hậu bị lên đòn mái đẻ bả con
cân chọn vào thời diêm 20 tuần tuổi'
• Cách chọn:
* Đầu tròn, nhỏ, mắt to và sáng, cổ thanh
* Mỏ bình thường, mào và tích tai đỏ tươi
* Thân hình cân đối, bụng thon, mềm
* Khoảng cách giữa cuối xương lưỡi hái và xương
h á n g r ộ n g
* Chân bóng, lông mượt, dáng đi nhanh nhẹn
• Đàn gà hậu bị giống tốt phải có độ đồng đều
Trang 31• Đ ặ c đ i ể m n g o ạ i h ì n h c ủ a g à m á i đ ẻ t ố t v à đ ẻ k é m :
Bộ phận
Mào và tích To, mềm, màu đ ỏ tươi Nhỏ, nhợt nhạt, khô
Lỗ huyệt Ướt, cử động, m à u nhạt Khô, bé, ít cử động
Bộ lông Không thay lông cánh
hàng thứ nhất
Đ ã thay lông cánh ỏ hàng thứ nhất Khoảng
và xương háng:
• Nếu để vừa 4 ngón tay là gà đang đẻ
• Nếu chỉ để vừa 2 ngón tay là gà không đẻ
CÁU h ỏ i ÓI CX\ỌV\ gà trổng để g h é p đàn A\IẲ
iKểí n à o T ỷ l ậ g h é p trống/ mái l â n đẻ \ầ b a o n k i ề ụ ,
cổ cần VVAỐX dụt gà irốvxg Waỵ k h ô n g ?
Bápi
• Chọn gà trống để ghép đàn như sau:
Trang 32* Không chọn những gà trống có biểu hiện bệnh
• Tỷ ghép trống, mái cho các giống gà nội và gà
• Vận chuyển gà con: Vo đặc điểm của gà
con mài nỏ Ỏ bụng có cục noãn hoàng chưa tiêu hét - là chất bồ dưỡng cho gà sống,, hoọi động nên việc vận chuyên gà con từ trạm ấ p về chuồng
Trang 33úm cần tiên hành nhanh nhất/ trong ngày gà con mài nỏ re* chưa cần cho ân uổng gì cả CÂầ con mái nỏ cần đảm bảo Ỏ nhiệt đọ 35-3ỉf£- đê giữ cho thân nhật ổn định và có độ ihoấng khí tôi
* Vận chuyển gà con bằng xe chuyên dùng để
Trang 34• Nguyên liệu thức ăn gia cầm bao gồm các loại:
* Từ nguồn thực vật như ngũ cốc, đậu, đỗ, rau,
Trang 35* T ừ n g u ồ n đ ộ n g v ậ t n h ư b ộ t c á , b ộ t thịt,
* Từ nguồn khoáng sản như đá vôi, vỏ sò,
* Từ nguồn khác như men vi sinh, các loại chất
N h ó m n à y bao g ồ m c á c n g u y ê n l i ệ u : n g ũ c ố c , v a s ẩ n
p h ẩ m p h ụ n h ư n g ô , t h ó c , t ấ m , c á m , g ạ o ; c á c l o ạ i c ủ
n h ư k h o a i l a n g , san,
* Nhóm thức ăn giàu đạm (protein): là nhóm thức
ăn c ó t ỷ l ệ đ ạ m cao d ù n g cho t ạ o t h à n h đ ạ m của c ơ t h ể , cho sản p h ẩ m N g u y ê n l i ệ u t ừ n g u ồ n thực v ậ t n h ư đ ậ u đ ỗ , lạc, vừng, k h ô d ầ u c á c l o ạ i N g u y ê n l i ệ u t ừ n g u ồ n đ ộ n g vật n h ư b ộ t tìiịt, b ộ t c á , b ộ t n h ộ n g tam, b ộ t g i u n đất,
* Nhóm thức ăn giàu khoáng: là nhóm thức ăn
c ó h à m l ư ợ n g c á c c h ấ t k h o á n g cao, l à t h à n h p h ầ n
t h a m ẸÌa t ạ o x ư ơ n g N g u y ê n l i ệ u t h ứ c ă n g i à u k h o á n g bao g ố m b ộ t đ á , b ộ t x ư ớ n g , v ỏ s ò , v ỏ h ế n , v ỏ t r ứ n g ,
* Nhóm thức ăn giàu vitamin: là nhóm nguyên
l i ệ u t h ứ c ă n c ó n h i ề u v i t a m i n , c ó v a i t r ò q u a n ữọng
t r o n g h o ạ t đ ộ n g s i n h l ý , s i n h hoa, t r a o đ ổ i c h ấ t c ủ a c ơ
t h ể g i a c ầ m N g u y ê n l i ệ u t h ứ c ă n g i à u v i t a m i n bao
g ồ m rau, b è o , c ủ , q u ả , c á c l o ạ i v i t a m i n t ổ n g h ợ p
Trang 36CÁU k ỏ i Ọt C K o b i ế t mội số \oọ\ nguyên l i ệ u
Trang 37Cám thơm ngon gia cầm thích ăn, nhưng nhiều
d ầ u k h ô n g d ự t r ữ đ ư ợ c l â u q u á 15 n g à y
Cám ép dầu thành khô cám có tỷ lệ đạm cao
15% v à c ó t h ê đ ể l â u h ơ n
Trang 39* Khoai lang l à l o ạ i c ủ c ó n h i ề u t i n h b ộ t , n ă n g
l ư ợ n g t r a o đ ổ i 2 6 4 3 2 7 9 3 K C a l / k g , p r o t e i n t h ấ p 2,2
-2,5%, ít x ơ 2 , 6 - 2 , 7 %
Trang 40Đáp: Thức: ăn ihực vại giàu đạm gồm có lạc/ đỗ
tương và các loại cây đậu đỗ khác
• Lạc: Thường dùng khô lạc nhân cho chăn