1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

333 sơ đồ kế toán áp dụng cho các loại hình doanh nghiệp (kể cả doanh nghiệp vừa và nhỏ)

150 485 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 150
Dung lượng 46,14 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LỜI NÓ I ĐẦUHướng dẫn thực hành ghi sổ kế toán theo sơ đồ tài khoản chữ T có tác dụng giúp người học và người làm kế toán có cái nhìn vừa cụ thể, vừa tổng quát về mối quan hệ đối ứng giữ

Trang 3

333 S ơ ĐỒ KẾ TOÁN

ÁP DỤNG CHO CÁC LOẠI HÌNH DOANH NGHIỆP

(kể cả doanh nghiệp vừa và nhỏ)

Trang 5

ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN

TRUNG TÂM HỌC LIỆU

Trang 7

LỜI NÓ I ĐẦU

Hướng dẫn thực hành ghi sổ kế toán theo sơ đồ tài khoản (chữ T) có tác dụng giúp người học và người làm kế toán có cái nhìn vừa cụ thể, vừa tổng quát về mối quan hệ đối ứng giữa các tài khoản khi ghi nhận các nghiệp vụ kinh tế phát sinh Sơ đồ kế toán chữ T được sử dụng làm công cụ trong giảng dạy nghiệp vụ kế toán dể mô tả quy trình kế toán, các nội dung kinh tế - tài chính phát sinh trong doanh nghiệp, đồng thời cũng hỗ trợ cho các nhà thực hành kế toán tham khảo để xác định các quan hệ đối ứng khi ghi sổ kế toán Nhằm đáp ứng các mục tiêu trên, chúng tôi biên soạn cuốn “333 s ơ D ồ

K Ế TOÁN DOANH N G H IỆ P C u ố n sách bao gồm các nội dung:

- Sa đồ kế toán áp dụng cho các doanh nghiệp theo Thông tư 89/2002ITT- BTC ban hành ngày 09-10-2002 và Thông tư 105/20031 TT-BTC ban hành ngày 4-11-2003 của Bộ Tài chính.

• Sơ đồ kế toán áp dụng cho các doanh nghiệp vừa và nhỏ theo Quyết định 144 /2001 / QĐ-BTC ban hành ngày 21-12-2001 của Bộ Tài chính.

• Báo cáo tài chính

■ 06 chuẩn mực kế toán (ban hành dạt 4)

■ Các văn bản pháp quy mới nhất về kế toán

Rất mong nhận được những ý kiến dóng góp, xây dựng của bạn đọc.

TÁC GIẢ

Trang 10

Vay ngắn và dài hạn bằng tiền mặt

Ví dụ: Có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong tháng:

1 Rút TGNH về quỹ tiền mặt 500.000

2 Khách hàng trả nợ cho doanh nghiệp bằng tiền mặt 1.000.000

3 Thu hồi các khoản phải thu khác bằng tiền mặt 400.000

4 Bán hàng thu bằng tiền mặt là 1.100.000, trong đó thuế GTGT: 100.000

5 Nhận vốn góp bằng tiền mặt là 2.000.000

Trang 11

6 Nhận khoản ký quỹ ngắn hạn bằng tiền mặt là 500.000

Các NVKT được định khoản và ghi

Trang 12

111 (1 1 1 1)

So đồ 2 CHI TIEN MẶT - TIEN VN

Chi thanh toán cho CNV

112 (1121)

Gửi vào ngân hàng

141 144,244Chi tạm ứng ký quỹ ký cươc ngắn và dài hạn

152.153.156.211Chi mua vật liệu, hàng hóa TSCĐ

121.221.224Chi để đầu tư ngắn và dài hạn (kể cả cho vay)

621,622,627.641Chi cho các hoạt đỏng SXKD

338,344Chi trả tiền nhãn ký quỹ ký cược ngắn và dài hạn

1 Chi tiền mặt đê trá lương cho CN 400.000

2 Chi tiền mặt đê tạm ứng cho nhân viên đi công tác 500.000

3 Chi tiền mặt đê trả nợ cho người bán 1.000.000

Trang 13

4 Chi tiền mặt đê nộp BHXH, KPCĐ và mua BHYT: 600.000

5 Nhập vật liệu tra bang tiền mẠt là 1 100.000, trong đó thuê GTGT: 100.000

6 Chi tiền mặt tra tiền diện thoại dừng cho bộ phận QLDN là 550.ơoo trong đó thuế GTGT là 50.000

Các NVKT trên được định khoan như sau:

(1) Nự TK 334

Có TK 111 (1111)

(2) Nợ TK 141

Có TK 111 (1111) (3) Nợ TK 331

Có TK 111 (1111) (4) Nợ TK 338

Có TK 111 (1111)

(5) Nợ TK 152

Nọ' TK 133

Có TK 111 (1111) (6) Nợ TK 642

550 000 (6)

133 (5Ì

500 000 33 1.000 000

33 3 600.000

15 2

1 000 000

64 2

500 000

Trang 14

Ngoại tệ (1112): Các loại ngoại tệ phải quy đổi ra tiền Việt Nam theo tỷ giá thực tê

đề phản ánh vào TK 1112 và các tài khoản có liên quan.

Sơ đồ 3 MUA, BÁN NGOẠI TỆ

635

Ví dụ: Tại một doanh nghiệp có phát sinh các nghiệp vụ kinh tế:

1 Mua 1000 USD nhập quỹ trả bằng tiền mặt VN, tỷ giá thực tế mua 15.250 VNĐ/ƯSD

2 Bán 500 USD tiền mặt và thu bằng tiền mặt VN, tỷ giá thực tế xuất: 15240 VNĐ, tỷ giá thực tế khi bán: 15300 VNĐ

3 Bán 200 USD tiền mặt và thu bằng tiền mặt VN, tỷ giá thực tê xuất 15280 VNĐ, tỷ giá thực tế bán: 15260 VNĐ

Các NVKT này được định khoản:

Trang 15

Sơ đồ 4: CÁC TRƯỜNG HƠP k h á c

1 Bán hàng thu trực tiếp 1.000USD tiền mặt, tỷ giá thực tế 15.300VNĐ

2 Thu 500USD tiền mặt do khách hàng thanh toán nợ, tỷ giá thực tê ghi nhận nợ phải thu là 15.250VNĐ, tỷ giá thực tê lúc thanh toán nợ là 15.280VNĐ

3 Xuất 800ƯSD tiền mặt đê mua vật liệu: tỷ giá xuất ngoại tệ là 15.245VNĐ, tỷ giá thực tế khi mua VL là 15.300VNĐ

4 Xuất 400ƯSD tiền mặt đê trả nợ cho người bán: tỷ giá thực tê lúc ghi nhận nợ

là 15.270VNĐ, tỷ giá thực tế lúc thanh toán nợ là: 15.300VNĐ, tỷ giá xuất ngoại tệ 15.290VNĐ

Các nghiệp vụ trên được định khoản như sau:

Trang 16

Trong tháng, doanh nghiệp A có các nghiệp vụ kinh tê phát sinh sau:

1) Ngày 3/9 , theo yêu cầu cùa công ty L về việc cung cấp vật liệu chính, DN A đã chi 1 lượng vàng SJC đê ký quỹ với giá xuất 8.500.000

2) Ngày 15/9, vật liệu chính đã về đến DN K và đà được làm thú tục kiém nghiêm nhập kho đù, trị giá 45.000.000 DN K đã thoa thuận với công ty L về việc

thanh toán tiền hàng như sau:

quân 1 lượng vàng SJC cùa công uy vang bạc, đá quý thành phô HCM tại thời

Trang 17

điếm nàv là: 8.560.000.

- Sỏ còn lại thanh toán bằng tiền mặt VNĐ (đã có phiếu chi)

3) Ngày 20/9, khách hàng tra nợ cho DN 2 lượng vàng SJC - Gia sử giá mua bán bình quân 1 lượng vàng SJC tại công ty VBĐQ thành phố HCM ngày nay là: 8.565.000đ Giá 1 lượng vàng SJC tại thời điếm ghi nhận nợ là 8.500.000đ.

Giải

(1) Kv quỹ = 1 lượng vàng SJC

Nợ TK 144: 8.500.000

Có TK 1113: 8.500.000 (2) Giá trị VL nhập kho

Nợ TK 111(1113): 8.565.000 X 2 = 17.130.00U

Có TK 515: 130.000

T iền gởi n gân hàng: Tiền gới ngân hàng là sò tiến doanh nghiệp gởi tại các

ngân hàng Ngân hàng thực hiện cất giừ cũng như thu nhận và thanh toán trên cơ sớ những yêu cầu cua doanh nghiệp thông qua các chứng từ hợp pháp hợp lệ Tiền gứi ngân hàng cũng bao gồm tiền Việt Nam, ngoại tệ, vàng bạc, đá quý, kim khí quý.

Kê toán tiền gời ngàn hàng sử dụng tài khoan 112 ' Tiền gởi ngân hàng”, tài khoán nàv co 3 tài khoan câp 2:

1121 - “Tiền Việt Nam”

1122 - “Ngoại tệ"

1123 - “Vàng bạc, đa quý, kim khí quý”

Trang 18

Sơ đồ 6: GỞI VÀ THANH TOÁN QUA NGÂN HÀNG

ĐỐI VỚI TIỀN VIỆT NAM (1121)

Gởi vào 1121 Rút ra 3 3 1 ,3 3 3 ,3 3 6 , 338,

311 Thanh toán các khoản nợ phải trả

641, 642

621, 627, Các khoản được tinh trực tiếp vào CP

415, 431

411, 414, Trả lại vốn và sử dụng thuộc

1 Bán hàng thu = TGNH - tiền VN 2.200.000 trong đó thuế GTGT = 200.000

2 Bán hàng thu = TGNH là 1.000ƯSD, tỷ giá thực tế là 15.310VNĐ

3 Dùng tiền VN gới ngân hàng để trả nợ vay ngắn hạn 6.000.000

4 Dùng tiền VN gởi ngân hàng 1.100.000 để trả tiền điện thoại dùng cho công tác

quản lý doanh nghiệp trong đó thuế GTGT là 100.000

5 Dùng ngoại tệ gởi ngân hàng là 1.000USD để trả nợ cho người bán, tỷ giá thực

tê lúc ghi nhận nợ 15.280VNĐ, tỷ giá thực tế lúc thanh toán 15.330VNĐ, tỷ giá

Trang 19

Có TK 511: 1.000 x 15.310 (3) Nợ TK 311: 6.000.000

Có TK 112(1121): 6.000.000 (4) Nợ TK 642: 1.000.000

Nợ TK 133: 100.000

Có TK 112(1121): 1.100.000 (5) Nợ TK 331: 1.000 x 15.280

ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN

TRUN6 TÂM HỌC LIỆU

Trang 20

Sơ đồ 8: TIỀN GỞI NGÂN HÀNG LÀ NGOẠI TỆ

635Chênh iẽch

Trả nợ vay nợ quá hạn

635Chênh lệch

413

Điểu chinh tỷ giá vào cuối kỳ

Sơ đồ 9: TIỀN GỞI NGÂN HÀNG LÀ NGOẠI TỆ

Trang 21

T iền đang chuyển: Tiền đang chuyến bao gồm các khoán tiền được doanh

nghiệp lấy từ quỹ tiền m ặt hoặc nhận từ tiền trả nợ của người mua hàng nộp vào ngân hàng (kho bạc) đế chuyển thành tiền gởi hoặc khoản trả nợ nhưng chưa nhận được chứng từ có liên quan đê ghi vào tài khoán tiền gởi và các tài khoản thanh toán (giấy báo Có, giấy báo Nợ, các bảng sao kê).

Kê toán tiền đang chuyển sử dụng TK 113 “Tiền đang chuyên” Tài khoản có 2 tài khoán câp 2:

TK 1131 - “Tiền Việt Nam”

TK 1132 - “Ngoại tệ”

Sơ đồ 10: TIÊN ĐANG CHUYEN LÀ TIÊN VIỆT NAM (1131)

Nộp tiến ỏ quỹ tiến mặt vào ngân hàng NhậnNhận được giấy báo Có vé số tiền đã nộp

để gởi vào ngân hàng

Trang 22

Sơ đồ 11: TIỀN ĐANG CHUYEN l à n g o ạ i t ệ

(*) Khi trả nợ bằng tiền đang chuyển (Ngay cả tiền mặt, TGNH) bằng ngoại tệ thì khoản chênh lệch tỷ giá chì là chênh lệch tý giá thực tế của tài khoản tiền với tài khoản thanh toán đã được ghi nhận trước đó chứ không phải là ngay lúc phát sinh.

Ví dụ: Đang Nợ người bán 10USD, tỷ giá thực tế ghi nhận khoản nọ' là

Trang 23

III NỢ PHẢI THU

Sơ đồ 12: PHẢI THU CỦA KHÁCH HÀNG

Phải thu cùa khách hàng bằng ngoại tệ

Trang 24

Sơ đồ 13: PHẢI THU BANG NGOẠI TỆ

515

Chênh lệch 2

10 Tỷ giá thực tế 10 10

1112.1122

1210

4.000.000

5.500.000

1 Bán hàng chưa thu tiền của khách hàng là 1.000ƯSD Tỷ giá thực tê là 15.400VNĐ/ƯSD

2 Khách hàng thanh toán số nợ trên = TGNH, tỷ giá thực tế là 15.510VNĐ/ƯSD

Kế toán định khoản như sau:

1.000 X 15.400

1.000 X 15.400 1.000 X 110

Trang 25

TK 133 “Thuế GTGT được khấu trừ”: TK này chỉ sử dụng cho những doanh nghiệp

áp dụng phương pháp khấu trừ thuế TK 133 có 2 TK cáp 2:

1331: Thuế GTGT được khấu trừ của hàng hóa dịch vụ

1332: Thuế GTGT được khấu trừ của TSCĐ

Sơ đồ 14

151, 152, 156,

Sơ dồ 15

Trang 26

Sơ đồ 16

- Hạch toán trên TK 1361:

Trang 27

Sơ đồ 17: Đ ố i VỚI CÂP TRÊN (đơn vị chính)

1368

Khoản phải thu t ừ các đón VỊ

trực thuộc để lập quỹ quản lý

421

Khoản phải thu từ lãi kinh doanh

của các đơn vị trực thuộc

Bù trừ các khoản phải thu và phải trả

Sơ đồ 18: ĐỐI VỚI ĐƠN VỊ CẤP DƯỚI (trực thuộc)

Trang 28

TK 138 “Phải thu k h á c”: Phán ánh các khoản phai thu không có tính chất mua

bán và trị giá tài san thiêu chờ xử lý.

TK 138 có 2 tài khoán cấp 2: TK 1381 “Tài khoản thiếu chờ xử lý”

Cho mượn tiến, vật liệu

Khoản mất, thiếu bắt bối thường

1381

TS thiếu xử lýbắt bối thường

515 (711)

Khoản thu vẽ lãi đầu tư tài chinh (hoãc do

hoat đông khác mang lại)

Thu hói các khoản đã cho mượn,bắt bổi thường, khoản nợ khác

Khấu trừ vào tiền lương

334

642 841

Khoản không thu được tính vào chi phí quản lý hoặc chi phí khác

Trang 29

TK 139 “Dự phòng khoản phải thu khó đ òi”: được lập vào cuối niên độ trên

co' sớ xác định các khoản thu khó có khả năng thu hồi được.

Khoản nợ không thu hổi

Trích lập dự phòng vào cuối niên độ

Trích lập dự phòng vào cuối niên độ sau nêu số cần lập > sô hiện có

Xử lý khoản nợ không thu được(*nếu chưa lập dự phòng hoặc khoản dự phòng để lập không

đủ thiếu)

(*) Đồng thời ghi nợ TK 004

m CÁC KHOẢN ỨNG TRƯỚC

TK 141 “Tạm ứ ng”: Tạm ứng là khoản tiền mà doanh nghiệp ứng cho tập thế’

hoặc cá nhân CBCNV của doanh nghiệp để thực hiện các nhiệm vụ được giao.

343:

Tạm ứng còn thừa không hoàn trả được khấu trừ vào tiền lương

Trang 30

Ví dụ:

1 Chi tiền mặt đê tạm ứng cho NV thu mua vật liệu 10.000.000

2 Chi tiền mặt cho NV đi công tác là 3.00C.000

3 Thanh toán tạm ứng thu mua vật liệu:

- Tiền mua vật liệu đã nhập kho: 8.000.000

- Thuế GTGT: 800.000

- Tiền vận chuyên bốc dờ VL: 500.000

Khoản tạm ứng còn thừa đã được hoàn tạm ứng.

4 Thanh toán tạm ứng tiền đi công tác:

- Tính vào chi phí bán hàng: 1.000.000

- Tính vào chi phí QLDN: 1.800.000

- Khoản tạm ứng còn thừa trừ vào tiền lương NV.

Các NVKT này được định khoản như sau:

Chi phí trả trước là loại chi phí phát sinh một lần nhưng lại liên quan đến nhiều

kỳ kê toán nên cần phải phân bố dần vào các kỳ kê toán có liên quan.

TK 142 có 2 tài khoản cấp 2:

TK 1421 “Chi phí trả trước” (ngắn hạn)

TK 1422 “Chi phí chờ kết chuyên”

28

Trang 32

cỏ TK 111: 24.000.000

24.000.000 (2b) Mức phân bô hàng tháng =

Chi phí thành lập DN chi phí đào tạo nhàn

viên, chi phi quảng cáo., phát sinh

Mức phân bổ cho các

1 1 1 , 1 1 2 đối tượng có liên quan

Chi phi trả 1 lán liên quan đến nhiếu

Tài khoản 144 “Cầm cố, ký quỹ, ký

Cầm cố, ký quỹ, ký cược ngắn hạn bao

chuyên giao cho đơn vị khác quản lý (và s

vay mượn, thuê tài sản và thu hồi lại trong

cược ngắn h ạn ”

gồm các khoản tài sản được doanh nghiệp

ứ dụng nêu là tiền) đế thực hiện mục đích vòng một năm trở lại.

ồ 26

1 1 1 ,1 1 2 , 152Nhận lại tiền, VL, hàng hóa

1

đã thế chấp, ký quỹ, ký cược

2 1Nhận lại TSCĐ đã cám cố

18Khoản bi phạt được trừ vào

311

số đã thẻ chấp, ký quỹ ký cược

331Khoản thế chấp, ký quỹ, ký cược bị trừ nọ

Trang 33

về việc thanh toán như sau:

- Dùng tiền ký quỹ đê thanh toán.

- Sô còn lại sẽ được thanh toán bằng chuyên khoán (Đã nhận được giấy báo Nợ của Ngân hàng).

3 Ngày 15/4/2000, công ty A đã đem 1 xe đông lạnh và giấy chủ quyền xe đế cầm

cố cho Ngân hàng AB để được vay một khoản tiền là: 250.000.000 Ngân hàng đã báo

Có TK tiền gửi của công ty A Theo 30 sách kế toán, nguyên giá tài sản là: 400.000.000, giá trị đã hao mòn: 25.000.000

4 Ngày 30/10/2000, đã quá hạn phải thanh toán nợ 15 ngày công ty A không có

nguồn đê trá nợ nên đồng ý với Ngân hàng về việc phát mãi tài sản đê thanh toán Giá trị tài sản thu được thông qua bán đấu giá là 380.000.000 Công ty A đã nhận lại bằng tiền mặt khoản tiền còn lại sau khi đã thanh toán nọ' gốc cho ngân hàng, (Khoản tiền lãi công ty A đã trả đúng hạn mỗi tháng) và thanh toán các khoán tiền báo quản tài sản, tiền tô chức bán đấu giá là 3.000.000

Trang 34

Nợ TK 111:

Có TK 144:

127.000.000

375.000.000 5.000.000

Có TK 711:

đem giao cho đơn vị nào đó quản lý đế được đơn vị này cho vay, cho thuê mượn TS hoặc đế thực hiện những hợp đồng SXKD theo thỏa thuận và có thời hạn thu lại những khoản tiền này trên 1 năm.

1

thiếu nợ

Khoản bị phạt tính trừ vào sô tién ký quỹ

Trang 35

s ò Bồ KẾ TOÁN TÀI SẢN c ô ĐỊNH VÀ

I TÀI SẢN CỐ ĐỊNH.

TK 211 “TSCĐ hữu h ìn h ”: bao gồm những tài sản cố định có hình thái vật chất

TK 211 được quy định có các tài khoản cấp 2:

Trang 36

Sơ đồ 28: MUA TSCĐ ĐƯA VÀO s ử DỤNG NGAY

111,112, 331,

333 (3333)

Thuế GTGT

Giá mua

Chi phí trước khi sử dụng

Thuế nhập khẩu phải nộp nếu có

133

211 2 l 3)

Sơ đồ 29: MƯA TSCĐ XONG PHẢI QUA QUÁ TRÌNH LAP ĐẶT CHẠY THỬ

MỚI ĐƯA VÀO SỬ DUNG

Chi phí trước khi sử dụng

Trong các trường hợp mua sắm và xây dựng nếu sứ dụng bằng nguồn vốn khấu hao thì căn cứ vào nguyên giá đê ghi đơn bên Có TK 009, còn nếu sứ dụng bằng nguồn vốn chuyên dùng thì phải chuyên các nguồn vốn này thành nguồn vốn kinh doanh.

Trang 37

Chi phi bỏ ra thêm

Phần chi phí bỏ ra thêm cũng ghi g :a m nguồn vón khấu hao hoặc ghi tăng NVKD

do kết chuyên từ nguồn vốn chuyên dùng.

Thuế GTGT

Lãi ỉrả Phân bổ lãi trả chậmchàm

Trang 38

Sơ đồ 34: TSCĐ HỮU HÌNH ĐEM TRAO Đ ổ i VỚI TSCĐ HỮU HÌNH TƯƠNG T ự

211 (đem trao đổi) 211 (được trao đổi)

NG Giá trị còn lại

trao đổi)

214 (demGiá trị hao mòn

Sơ dồ 35: TSCĐ HỮU HÌNH TRAO Đ ổ i VỚI TSCĐ HỮU HÌNH KHÔNG TƯƠNG T ự

Nhận thêm tiền do giá TSCĐ đem trao

đổi lớn hơn giá TSCĐ nhận được

Sơ đồ 36: GIẢM TSCĐ (DO NHƯỢNG BÁN, THANH LÝ)

( 1)

711 111 112, 152Kết chuyển

(2) Khoản thu được do thanh lý hoặc nhượng bán.

(3) Chi phí thanh lý hoặc chi phí phục vụ việc nhượng bán.

Trang 39

Chuyển thành chi phí trả trước

VÀ TIÊU CHUẨN GHI NHẬN TSCĐ VÔ HÌNH

Tập hợp chi phí Chuyên thành TSCĐ vò hình

133

Thuế GTGT đầu vào

NHÀ CỬA, VẬT KIÊN TRÚC TRÊN ĐẤT

Nguyên giá TSCĐ hữu hình

213Nguyên giá quyén sử dụng đất

133Thuế GTGT đấu vào

Trang 40

Sơ đồ 40: NẾU TSCĐHH CÓ GIÁ TRỊ CÒN LẠI NHỎ THÌ TÍNH HÊT

VÀO CHI PHÍ SXKD CỦA KỲ KÊ TOÁN

Sơ đồ 41: NẾU TSCĐHH CÓ GIÁ TRỊ CÒN LẠI LỚN THÌ PHẢI CHUYEN

211 214

Nguyên giá Giá trị hao mòn

142 (242) 6 2 7 ,6 4 1 , 642

Giá trị còn lại Phân bổ dần

TK 212 “TSCĐ thuê tài ch ín h ”: TSCĐ thuê tài chính là TSCĐ hữu hình hoặc

vô hình nhưng được đơn vị khác đầu tư cho doanh nghiệp dưới hình thức khoan tín dụng trung hoặc dài hạn, sau đó doanh nghiệp có thê’ được mua lại hoặc được chuyển quyền sở hữu khi kết thúc hợp đồng thuê.

Sơ đồ 42: THUÊ VA TRA NỢ THUÊ (nợ gốc được xác đ ịn h th eo giá m ua

Nợ đến hạn trả của kỳ kế toán

Ngày đăng: 13/08/2015, 10:37

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ  4:  CÁC  TRƯỜNG  HƠP  k h á c - 333 sơ đồ kế toán áp dụng cho các loại hình doanh nghiệp (kể cả doanh nghiệp vừa và nhỏ)
4 CÁC TRƯỜNG HƠP k h á c (Trang 15)
Sơ đồ  16 - 333 sơ đồ kế toán áp dụng cho các loại hình doanh nghiệp (kể cả doanh nghiệp vừa và nhỏ)
16 (Trang 26)
Sơ đồ  23:  TK  1421 - 333 sơ đồ kế toán áp dụng cho các loại hình doanh nghiệp (kể cả doanh nghiệp vừa và nhỏ)
23 TK 1421 (Trang 31)
Sơ đồ  65 - 333 sơ đồ kế toán áp dụng cho các loại hình doanh nghiệp (kể cả doanh nghiệp vừa và nhỏ)
65 (Trang 53)
Sơ đồ  76 - 333 sơ đồ kế toán áp dụng cho các loại hình doanh nghiệp (kể cả doanh nghiệp vừa và nhỏ)
76 (Trang 61)
Sơ đồ  77 - 333 sơ đồ kế toán áp dụng cho các loại hình doanh nghiệp (kể cả doanh nghiệp vừa và nhỏ)
77 (Trang 62)
Sơ đồ  83:  DÀNH  CHO  ĐƠN VỊ  CẤP  DƯỚI - 333 sơ đồ kế toán áp dụng cho các loại hình doanh nghiệp (kể cả doanh nghiệp vừa và nhỏ)
83 DÀNH CHO ĐƠN VỊ CẤP DƯỚI (Trang 67)
Sơ đồ  114 - 333 sơ đồ kế toán áp dụng cho các loại hình doanh nghiệp (kể cả doanh nghiệp vừa và nhỏ)
114 (Trang 83)
Sơ đồ  122 - 333 sơ đồ kế toán áp dụng cho các loại hình doanh nghiệp (kể cả doanh nghiệp vừa và nhỏ)
122 (Trang 88)
Sơ đồ  139.  BÁN  HÀNG  HÓA - 333 sơ đồ kế toán áp dụng cho các loại hình doanh nghiệp (kể cả doanh nghiệp vừa và nhỏ)
139. BÁN HÀNG HÓA (Trang 101)
Sơ đồ  141:  DOANH THU  BÁN  HÀNG  BÌNH  THƯỜNG - 333 sơ đồ kế toán áp dụng cho các loại hình doanh nghiệp (kể cả doanh nghiệp vừa và nhỏ)
141 DOANH THU BÁN HÀNG BÌNH THƯỜNG (Trang 102)
Sơ đồ  175:  CHO VAY DÀI  HẠN - 333 sơ đồ kế toán áp dụng cho các loại hình doanh nghiệp (kể cả doanh nghiệp vừa và nhỏ)
175 CHO VAY DÀI HẠN (Trang 121)
Sơ đồ  178. KẾ TOÁN CHI  PHÍ TÀI  CHÍNH - 333 sơ đồ kế toán áp dụng cho các loại hình doanh nghiệp (kể cả doanh nghiệp vừa và nhỏ)
178. KẾ TOÁN CHI PHÍ TÀI CHÍNH (Trang 123)
Sơ đồ  182.  KÊ  TOÁN  XÁC  ĐỊNH  KẾT QUẢ  HOẠT ĐỘNG  KHÁC - 333 sơ đồ kế toán áp dụng cho các loại hình doanh nghiệp (kể cả doanh nghiệp vừa và nhỏ)
182. KÊ TOÁN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KHÁC (Trang 126)
Sơ đồ  206.  KẾ TOÁN TẬP  HƠP  CPSX  c h u n g - 333 sơ đồ kế toán áp dụng cho các loại hình doanh nghiệp (kể cả doanh nghiệp vừa và nhỏ)
206. KẾ TOÁN TẬP HƠP CPSX c h u n g (Trang 138)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w