1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

slide bài giảng anh văn chuyên ngàng tài chính ngân hàng unit (7)

6 398 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 58,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Bank n Retail banking: dịch vụ ngân hàng cơ bản investment bank: Ngân hàng đầu tư Commercial bank: Ngân hàng thương mại Equity operation: phòng giao dịch và phát hành chứng khoán

Trang 1

UNIT 9

BANK MERGERS

Trang 2

 Bank (n)

Retail banking: dịch vụ ngân hàng cơ bản

investment bank: Ngân hàng đầu tư

Commercial bank: Ngân hàng thương mại

Equity operation: phòng giao dịch và phát hành

chứng khoán

 Cost (n) = expense = outgoing = expenditure

Unit cost: chi phí trên mỗi đơn vị sản phẩm.

 Cost base: chiến lược tối thiểu hóa chi phí

Trang 3

 Acquisition (n)

To take over (v)

 Merger (n) = consolidation

 Merger mania: xu hướng đồng loạt sát nhập (tạm

thời)

 To merger

 Mega – deal (n)

 Crossed – border deal : Thương vụ M&A ngoài biên giới

Trang 4

Revenue base : tối đa hóa doanh thu

Scale (n) : quy mô = Size

Economies of scale (n): kinh tế quy mô/ kinh

tế bậc thang

 Industrial scale (n): quy mô công nghiệp

 Contender (n) = competitor

 A handful of (n) = a few of

 Room (n) = space

Trang 5

Verbs

To expand = to stretch = to spiral

 To reduce = to decline = to shrink = to fall

 To reshape (v): phục hồi hình dạng

 To view(v)

Vision (n)

 To concentrate on = to focus on

 To prove (v) : chứng minh

Trang 6

ADJs

 niche = very small (adj)

 Niche (n) = market stall gian hàng trong chợ

 Giant (adj) = very big

 Resistant to(adj) : không bị ảnh hưởng

Ngày đăng: 13/08/2015, 09:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm