1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BÀI 1 THIẾT KẾ TUYẾN ĐƯỜNG TỪ SỐ LIỆU KHẢO SÁT

10 926 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 227,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bước 14: Khai báo mẫu bảng trắc dọc-trắc ngang.. Bước 21: Tính sơ bộ diện tích đào đắp.. Bước 22: Vẽ trắc ngang tự nhiên.. Bước 23: Điền mức so sánh trắc ngang tự nhiên.. + TD-TN/Trắc ng

Trang 1

cách lẻ nhiên chuyển

10 C31 34,00 4,81 180:00:00

11 C32 33,30 4,93 180:00:00

12 C33 16,75 4,87 180:00:00

13 TD5 25,70 4,23 180:00:00

15 TC5 10,65 5,03 180:00:00

16 C34 10,50 5,07 180:00:00

17 C35 12,40 4,99 180:00:00

18 C36 15,30 4,80 180:00:00

19 C37 16,72 4,75 180:00:00

20 C38 14,25 4,84 180:00:00

1.1.2 Sổ đo trắc ngang

- Cọc C25

STT KC lẻ Cao độ Ghi chú STT KC lẻ Cao độ Ghi chú

Trang 2

- Cọc C26

STT KC lẻ Cao độ Ghi chú STT KC lẻ Cao độ Ghi chú

- Cọc TD4

STT KC lẻ Cao độ Ghi chú STT KC lẻ Cao độ Ghi chú

- Cọc P4

STT KC lẻ Cao độ Ghi chú STT KC lẻ Cao độ Ghi chú

- Cọc TC4

STT KC lẻ Cao độ Ghi chú STT KC lẻ Cao độ Ghi chú

Trang 3

2 6,30 4,90 2 5,30 5,03

- Cọc C28

STT KC lẻ Cao độ Ghi chú STT KC lẻ Cao độ Ghi chú

- Cọc C29

STT KC lẻ Cao độ Ghi chú STT KC lẻ Cao độ Ghi chú

- Cọc C30

STT KC lẻ Cao độ Ghi chú STT KC lẻ Cao độ Ghi chú

Trang 4

- Cọc C31

STT KC lẻ Cao độ Ghi chú STT KC lẻ Cao độ Ghi chú

- Cọc C32

STT KC lẻ Cao độ Ghi chú STT KC lẻ Cao độ Ghi chú

- Cọc C33

STT KC lẻ Cao độ Ghi chú STT KC lẻ Cao độ Ghi chú

- Cọc TD5

STT KC lẻ Cao độ Ghi chú STT KC lẻ Cao độ Ghi chú

Trang 5

2 3,50 5,25 2 5,60 5,13

- Cọc TC5

STT KC lẻ Cao độ Ghi chú STT KC lẻ Cao độ Ghi chú

- Cọc C34

STT KC lẻ Cao độ Ghi chú STT KC lẻ Cao độ Ghi chú

- Cọc C35

STT KC lẻ Cao độ Ghi chú STT KC lẻ Cao độ Ghi chú

Trang 6

- Cọc C36

STT KC lẻ Cao độ Ghi chú STT KC lẻ Cao độ Ghi chú

- Cọc C37

STT KC lẻ Cao độ Ghi chú STT KC lẻ Cao độ Ghi chú

- Cọc C38

STT KC lẻ Cao độ Ghi chú STT KC lẻ Cao độ Ghi chú

Trang 7

- Lệnh: + ns/Enter(Cách)

+ Địa hình/Cài đặt thông số ban đầu

Bước 3: Khai báo hệ toạ độ giả định

- Lệnh: + kbndh/Enter(Cách)

+ Địa hình/Khai báo

Bước 4: Khai báo tuyến thiết kế

- Lệnh: + cs/Enter(Cách)

+ Bình đồ/Khai báo và thay đổi tuyến thiết kế

Bước 5: Nhập số liệu

- Lệnh: + nsl/Enter(Cách)

Bước 6: Vẽ tuyến đường

- Lệnh: + t/Enter(Cách)

+ Bình đồ/Vẽ tuyến theo TCVN/Vẽ tuyến theo TCVN

Bước 7: Điền tên cọc

- Lệnh: + dtc/Enter(Cách)

+ Bình đồ/Vẽ mặt bằng tuyến/Điền tên cọc

Bước 8: Xuất bảng toạ độ cọc

- Lệnh: + tdc/Enter(Cách)

+ Bình đồ/Cọc trên tuyến/Xuất bảng toạ độ cọc

Bước 9: Điền yếu tố cong

- Lệnh: + ytc/Enter(Cách)

+ Bình đồ/Vẽ mặt bằng tuyến/Điền yếu tố cong

Bước 10: Xuất bảng cắm cong

- Lệnh: + bcc/Enter(Cách)

+ Bình đồ/Vẽ mặt bằng tuyến/Xuất bảng cắm cong

Bước 11: Xuất bảng yếu tố cong

- Lệnh: + bytc/Enter(Cách)

+ Bình đồ/Vẽ mặt bằng tuyến/Bảng yếu tố cong

Bước 12: Xuất số liệu cong

- Lệnh: + slc/Enter(Cách)

Trang 8

Bước 14: Khai báo mẫu bảng trắc dọc-trắc ngang

- Lệnh: + bb/Enter(Cách)

+ Bình đồ/Khai báo/Khai báo mẫu trắc dọc-trắc ngang

Bước 15: Vẽ trắc dọc tự nhiên

- Lệnh: + td/Enter(Cách)

+ TD-TN/Trắc dọc tự nhiên/Vẽ trắc dọc tự nhiên

Bước 16: Điền mức so sánh

- Lệnh: + dsstd/Enter(Cách)

+ TD-TN/Điền mức so sánh

Bước 17: Bố trí cống

- Lệnh: + cong/Enter(Cách)

+ TD-TN/Thiết kế trắc dọc/Cống tròn

Bước 18: Kẻ đường đỏ

- Lệnh: + dd/Enter(Cách)

+ TD-TN/Thiết kế trắc dọc/Thiết kế trắc dọc

Bước 19: Bố trí đường cong đứng

- Lệnh: + cd/Enter(Cách)

+ TD-TN/Thiết kế trắc dọc/Đường cong đứng

Bước 20: Điền thiết kế trên trắc dọc

- Lệnh: + dtk/Enter(Cách)

+ TD-TN/Điền thiết kế

Bước 21: Tính sơ bộ diện tích đào đắp

- Lệnh: + dtsb/Enter(Cách)

+ TD-TN/Tính sơ bộ diện tích đào đắp

Bước 22: Vẽ trắc ngang tự nhiên

- Lệnh: + tn/Enter(Cách)

+ TD-TN/Trắc ngang tự nhiên/Vẽ trắc ngang tự nhiên

Bước 23: Điền mức so sánh trắc ngang tự nhiên

- Lệnh: + sstn/Enter(Cách)

+ TD-TN/Trắc ngang tự nhiên/ Điền mức so sánh trắc ngang tự nhiên

Bước 24: Thiết kế trắc ngang

- Lệnh: + tktn/Enter(Cách)

+ TD-TN/Thiết kế trắc ngang/Thiết kế trắc ngang

Bước 25: Khai báo các lớp áo đường theo TCVN

- Lệnh: + kbk/Enter(Cách)

Trang 9

Bước 28: Vẽ mặt bằng tuyến đường

- Lệnh: + bt/Enter(Cách)

+ Bình đồ/Vẽ mặt bằng tuyến/Vẽ mặt bằng tuyến từ trắc ngang

Bước 29: Rải taluy

- Lệnh: + rtl/Enter(Cách)

+ Phụ trợ/ Rải taluy

Bước 30: Khai báo vét bùn và đánh cấp

- Lệnh: + kbvb/Enter(Cách)

+ TD-TN/Thiết kế trắc ngang/Khai báo vét bùn

Bước 31: Đánh cấp

- Lệnh: + dc/Enter(Cách) (Lệnh đánh cấp thủ công)

+ TD-TN/Thiết kế trắc ngang/Đánh cấp

- Lệnh: + dctd/Enter(Cách) (Lệnh đánh cấp tự động)

+ TD-TN/Thiết kế trắc ngang/Tự động xác định đánh cấp

Bước 32: Vét bùn

- Lệnh: + vb/Enter(Cách) (Lệnh vét bùn thủ công)

+ TD-TN/Thiết kế trắc ngang/Vét bùn và hữu cơ

- Lệnh: + vbtd/Enter(Cách) (Lệnh vét bùn tự động)

+ TD-TN/Thiết kế trắc ngang/Tự động xác định vét bùn và vét hữu cơ

Bước 33: Tính diện tích đào đắp

- Lệnh: + tdt/Enter(Cách)

+ TD-TN/Diện tích/Tính diện tích

Bước 34: Điền giá trị diện tích trên trắc ngang

- Lệnh: + ddt/Enter(Cách)

+ TD-TN/Diện tích/Điền diện tích

Bước 35: Lập bảng diện tích đào đắp

- Lệnh: + lbdt/Enter(Cách)

+ TD-TN/Diện tích/Lập bảng diện tích

- Các công thức tính diện tích đào đắp:

1 Diện tích đắp khuôn = Diện tích khuôn mới - Đào khuôn mới

Trang 10

7 Diện tích đánh cấp = Đánh cấp

8 Diện tích đắp gia cố = Diện tích gia cố - Đào gia cố

9 Diện tích đắp nền (Đắp K95) = Đắp nền - Diện tích đắp khuôn - Diện tích đắp gia cố) + Diện tích đánh cấp = Đắp nền - (Diện tích khuôn mới - Đào khuôn mới) - (Diện tích gia cố - Đào gia cố) + Đánh cấp

10 Diện tích đào nền = Đào nền + Đào taluy trái + Đào taluy phải - (Đào rãnh trái + Đào rãnh phải)

Bước 36: Xuất các bảng số liệu ra Excel

- Lệnh: + Phụ trợ/Tạo và hiệu chỉnh bảng

+ thb/Enter(Cách)

Ngày đăng: 13/08/2015, 01:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w