Cuối cùng, sabằng màu vàng thì ng ời ử mail.yahoo.com.vn, lúc này trang chủ mail yahoo sẽ xuất hiện: u khi điền đầy đủ các thông tin, đăng ký mục n nhấp chuột vào nút Lập Tài Khoản để ho
Trang 1Cuối cùng, sa
bằng màu vàng) thì ng ời ử
mail.yahoo.com.vn, lúc này trang chủ mail yahoo sẽ xuất hiện:
u khi điền đầy đủ các thông tin,
đăng ký (mục n
nhấp chuột vào nút Lập Tài Khoản để hoàn thành
ư s dụng phải tiến hành nhập lại thông tin đó và kết thúc bằng việc nhấp vào nút Lập Tài Khoản
Vào địa chỉ mail của yahoo bằng địa chỉ
Sử dụng hộp thư điện tử
Đăng nhập vào hộp thư:
Để nhận/gửi mail thực hiện qua các bước sau
Nhập địa chỉ Email (chỉ nhập phần ID) và mật khẩu của m
lúc này hộp thư của m được mởra
Tên Truy Nhập Mật Khẩu Đăng Nhập,
Đ ánh mã số trong hình
Tron Hộp thư (1)
Thư nháp
Các Thư Thư Linh Tinh
g đó phần Các Thư Mục bao gồm:
:
Đã Được Gửi Đi
Đây là mục nhận thư, tất cả các thư gửi đến sẽ nắm trong mục này, số nằm trong dâu ngoặc đơn là cho biết hiện đang có bao nhiêu thư chưa được đọc, dấu hiệu này cũng cho chúng
ta biết chúng ta có thư mới hay không
: Đây là mục chứa tất cả các thư nhám của chúng ta, tức là chứa những thư chúng
ta đang soạn mà chưa muốn gửi đi
: Đây là mục chứa tất cả những lá thư mà chúng ta đ : Đây là mục chứa tất cả các thư rác
iệt kê danh sách các thư đến:
ã gửi
- Nhấp chuột vào mục hộp thư (1)
Đọc thư
, chờ một tí để nạp trang l
Trang 2-Khi có file đính kèm, chúng ta nhấp chuột vào file đính kèm để hệ thống kiểm tra có virus hay
không, sau khi kiểm tra xong nếu không có virus sẽ xuất hiện giao diện sau:
-Tiếp đến nhấp chuột vào mục Tải Xuống Tài Liệu Đính Kèm, xuất hiện hộp thoại, chọn nút Open
để mởfile, Save để lưu file, Cancel để huỷ bỏ
Soạn và gửi thư
htrvy@yahoo.com
-Nhấp chuột vào mục Soạn Thư để tr ư Khi giao diện soạn thư được mởra, chúng ta cần điền các thông tin sau:
Địa chỉ người nhận: Cần điền địa chỉ chính xác và đầy đủ Tiêu đề: Tiêu đề của thư, ví dụ: Lịch tập huấn
Mục soạn thảo: Soạn thảo nội dung thư cần gửi
- Nếu thư muốn gửi cần gửi đính kèm file, nhấp chuột vào mục Đím kèm tập tin, xuất hiện hộp thoại:
- ã hiển thị, nhấp chuột vào th ình muốn xem
)
của thư này Trong trường hợp thư có gửi đính kèm file (nếu có file đính kèm sẽ thấy có
biểu tượng tại phần tiêu đề thư
Trang 3-Sau khi hệ thống đính kèm tập tin xong, xuất hiện giao d ãđính kèm xong tập tin, nhấp
chuột vào nút Tiếp Tục Tới Thư
iện báo đ
Gửi
Khi chúng ta đ đổi nào nữa với lá thư này th
để thực hiện gửi thư đi Khi gửi xong sẽ thấy xuất hiện giao diện:
Xoá và lọc thư rác
Vào
òn hiển thị ởmục Hộp Th nữa
mục Kiểm tra thư, xuất hiện danh sách các thư, đánh dấu chọn các thư cần xoá sau đó nhấp chuột vào mục Xoá
Trường hợp xác định đó là thư rác, tức những t gửi có nội dung mà m đánh dấu chọn các thư này và nhấp chuột vào nút Thư Rác, lần sau những thư này sẽ không c
ư
- Nhấp chuột vào nút Browse để chỉ đến file cần gửi kèm, sau khi chọn xong file muốn gửi
đính kèm nhấp chuột vào nút Đính Kèm Tập Tin để hệ thống nạp file này lên, chúng ta sẽ thấy
giao diện báo Đang đính kèm tập tin
Trang 4* vào
- hú ý
-Click I accept Create my account
Một c a sổ xuất hiện
Click I'm ready, show me my account đế đến hộp thư của người sử dụng
Cửa sổ hộp thư gmail xuất hiện
Ở g c tr i m n hình c c c t y chọn:
Compose mail: Soạn thư
Inbox: C c thư đến
Starred: Hi c c thư c đ nh dấu Star (Ngôi sao)
C : Muốn đ nh dấu Star v o c c thư quan trọng, click v o biểu tượng star ẩn trư thư để
đ nh dấu
Sent mail: c c thư đ g i
Drafts: C c thư ph t th o
S ử dụng hộp thư Gmail
ó á ù á
á
Một điểm mạnh c a Gmail l khi đang soạn th o thư, vì một l do n o đ (c p điện, hoặc muốn soạn một l thư kh c), gmail s tự động lưu tr thư đang soạn d v o mục Drafts Khi muốn tiếp tục soạn tiếp, người s dụng c thể v mục Drafts, m thư ấy ra, tiếp tục soạn th o v g i như bình thư ng
All mail: Hiển th tất c c c thư đ nhận v g i Spam: C c thư được g i đến nhưng b Gmail chặn lại vì l do an to n Trash: C c thư r c
Contacts: Hiển th sổ đ chỉ
Chat: Gmail cho ph p người s dụng c thể tr chuyện (chat) v i bạn b c địa chỉ gmail như ch c năng c a Yahoo Messenger Muốn m i chat, đ nh tên địa chỉ c a người đ v o ô Search, add, or invite
ủ
ờ
ị ịa
Đánh lại chữ xuất hiện ở
bên trên
Soạn th o thư: ả
* ở
à
Click v o Compose mail, xuất hiện một c a sổ m i
G địa chỉ ng i nhận v o ô To
định
đá
Add Cc: G địa chỉ người nhận kh c (ch c năng n y như một ch c năng thông b o nội dung cho ngư i nhận kh c biết)
Add BCc: G địa chỉ ngư i nhận kh c (nếu không muốn ngư i nhận chính thức biết l ngư i gửi gửi cho ngư i nhận ấy)
Đ nh chủ đề thư v o ô Subject Soạn th o thư ô trống, thay đổi dạng như Word bằng c ch s dụng thanh công cụ ngay trên ô soạn th o
Attach file: Đính k m file Send để gửi thư
M thư Nhấn v o Reply để tr l i thư
Muốn gửi một thư đ c sẳn trong Inbox cho một người o kh c, m thư, chọn Forward, nh
đi chỉ ngư i g i v o ô To
nh dấu kiếm v o ô trống trư thư, click v o Delete
M thư, click v o Delete
G t kh a cần tìm v o ô trống g c trên c a m n hình
Click v o Search Mail
Click
Click Send
-Tr l thư
Forward thư
Xóa thư Cách 1:
Cách 2:
Tìm thư, nội dung thư
ả ời
Đ
Tạo và sử dụng hộp thư Gmail
Tạo hộp thư Gmail
*
* First name: Tên
*
*
*
ý
*
*
*
* Secondary
*
o Internet Explorer, g địa chỉ:
Click v o Sign up for Gmail
Xuất hiện c sổ yêu cầu người s dụng điền thông tin để tạo t i kho n (Create an Account)
Điền c c thông tin:
Last name: H
Desired Login Name: G tên đ chỉ email muốn tạo
Check availability: kiểm tra xem tên đ chỉ c a ngư s dụng đ c ai s dụng chưa, nếu
available thì không cần phải chọn tên kh c, nếu not available, thì phải chọn tên kh c Thông
thư ng để tr nh tr ng l p với tên chỉ đ được kh c s dụng, tên email nên kết hợp
gi a ch v số
Choose a password: G mật m
Re-enter password: G lại mật m
(Đây l mật m để đăng nhập v o hộp thư gmail c a Nên chọn mật m kết
hợp gi a số v k tự)
Security Question: Chọn câu h i b o mật (đây l câu h i m gmail s h i khi s dụng
quên mật m v muốn lấy lại mật m )
C thể ch câu h i What is your first phone number? (Số điện thoại đầu tiên c a bạn l gì?)
G câu tr l i ô Answer
email: thể đ nh đ chỉ email th hai c a b n thân (nếu c ) Location: Chọn quốc gia
Đ nh c c chữ/số hiện ra phía trên v o ô Word Verification
à
á
õ
ngư s dụng
ngư
In thư
- File chọn Print, chọn các tùy chọn in (
-ần in rồi làm thao tác vào File Print Selection OK
như ởphần Word, Excel và PowerPoint)
Để tránh in các tiêu đề, người sử dụng nên đánh dấu phần c Hoặc đánh dấu phần cần in, nhấp chuột phải chọn Print
Trang 5Trong phần này…… Trang
C ià đặt và l mà việc v iớ Open Office 80
Mục tiêu
Đ
C c hoạt động tập huấn
Phương tiện
Hoàn thành học phần này, học viên có thể biết:
- C
- ả
Internet, Internet Explorer, Outlook
- Nguồn tài nguyên
-ột số thao t c c i đặt v s dụng chương trình Open Office huyển đổi đ dạng đa phương tiện
c k năng cần thiết: k năng kết nối c c thiết b , v k năng b o trì
ạo v l m việc v i blog, v wiki
B i tập thực h nh trong c c buổi học Quan s t
B n ph n hồi 5 ph t sau mỗi buổi học
Trình b y Hoạt động thực h nh (hand-on practice) theo c nhân, cặp, nh m Q-A: ph n hồi c nh
M y vi tính/học viên
M y in
M y projector
B tương t c Hand-out c c b i tập thực h nh
C c chương trình diệt virut được c i đặt
à ử
á á á
ánh giá
á
n
Học phần VI:
Kỹ năng nâng cao
Trang 6Open Office
à
C i đặt chương trình
Sử dụng chương trình Open Office
Open Office
- à http://download.openoffice.org/
à
V o , click v o n t m i tên m u xanh l cây để tiến h nh download
Open Office
Xuất hiện hộp thoại, chọn Run nếu muốn sau khi download chương trình s tự động c i đặt Chọn
Save, nếu muốn lưu tr chương trình v o ổ c ng c a m y vi tính
Sau khi download thực hiện chương trình c i đặt như các chương trình kh c
Click v o biểu tượng chương trình Open Office, click o biểu tượng trư c c c mô-đun để chọn
chương trình l m việc
à
Text document:
Presentation:
Spreadsheet:
Drawing:
Database:
Formula:
Open Office.org Writer Soạn thảo văn bản (chức năng tương tự như Microsoft Word) Open Office.org Impress Trình chiếu (chức năng tương tự như Microsoft PowerPoint) OpenOffice.org Calc:
Bảng tính (chức năng tương tự như Microsoft Excel)
đồ họa Quản lý cơ sở
dữ liệu
Công thức
Powerpoint tương tác
Cấu trúc của bài trình chiếu
Cấu trúc của bài trình chiếu tùy thuộc vào chủ ề ợc chọn: bài tập, ô chữ, kể chuyệ
ỗi loại có một cấu trúc riêng Nên vẽ nháp bản thiết kế trên giấy Nếu bắt tay vào làm ngay
mà không thiết kế cấu trúc từ ầu thì về sau sẽ tốn nhiều thờ ể sử ổi
Ví dụ về cấu trúc của loại bài tậ
đ
tác…M
p tương tác
(Tùy tình huống cụ thể một vài màn hình có thể đư ợc bỏ bớt)
Exercise 2 Exercise 2
Phản hồi cho
Phản hồi cho câu trả lời đúng
MH hướng dẫn
Tất cả các bài tập khác
MH kết thúc
Nếu l m việc v i Open Office.org Writer v muốn lưu tr văn b n v i đuôi doc (như khi d ng v i
Microsoft Word), v o Save Save as Type, chọn Microsoft Word tương ứng
Nếu l m việc v i Open Office.org Impres v muốn lưu tr văn b n v i đuôi ppt(như khi d ng v i
Microsoft PowerPoint), v o Save Save as Type, chọn Microsoft Presentation tương ứng
à
à
Trang 7Các loại màn hình
MH khở ộng
MH lựa chọn
MH chỉ dẫn
Các MH nội dung
MH phản hồi câu trả lờ
MH phản hồi câu trả lời sai
ớng dẫn
MH kết thúc
Mũi tên quay về MH khở ộng
Các nút di chuyển
i đ
i đúng
i đ
Chứ ề bài trình chiế về ời trình bày (tên …)
Nên có màu sắc và một vài hình minh họa phù hợp
Các lựa chọn bài tập, câu chuyện kể khác nhau
Nếu cần thiết có thể ải thích, chú dẫn về các lựa chọn hoặc bài kiểm tra
Chứa nội dung câu chuyện, bài tập, bài kiểm tra…
Phản hồi cho câu trả lời hoặ ể chứa hình ảnh, âm thanh
Nên cho phép HS làm lại bài tập Có thể chứa các chỉ dẫn ngắn gọ ể giúp HS làm lại hoặc
chuyể ế ớng dẫn khác Có thể chứa hình ảnh, âm thanh
Giúp HS trong những tình huố ằng các phần ôn tập lý thuyế ớc thực hiện …
ã kết thúc bài tập
Liên kết quay về MH khởộ ể kết thúc câu chuyện
Phải có nút di chuyển rõ ràng, dễ hiểu, nhất quán Các nút này cho phép chuyển qua các MH
a tiêu đ u, cũng như các thông tin khác ngư
đưa vào đây các gi
n MH hư
t, các bư
p, nhưng cũng có các nút cho phép quay l i MH trư
c đáp án đúng Có th
n đ
n đ
ng khó khăn b Thông báo đ
i đ ng đ
c đó
MH hư
Đa phương tiện
Chuyển đổi định dạng Multimedia
Một số định dạng media thông dụng
Định dạng file
(Container)
Định dạng Video (Video codec)
Định dạng Audio (Audio codec) Thông tin chung
avi, wmv Nhiều dạng MP3, AC3, WAV Microsoft; dạng thức cũ; dung
lượng lớn nếu dùng chuẩn MPEG-4
.mpg, mpeg MPEG 1, MPEG 2 Mp3, Ac3 Dạng nén giảm chất lượng;
truyền thông, DVD…
rộng rãi swf, flv (flash)
- file cài đặt: SUPERsetup.exe
http://www.erightsoft.com
- website:
” > chọn thư mục lưu tập tin > nhấn nút “Save Changes”
Nhấn chuột phải > chọn menu “Output
File Saving Management
” > chọn tập tin cần chuyển đổi
Nhấn chuột phải > chọn menu “Add
multimedia files
Chuyển đổi định dạng
Phần mềm SUPER@
1 Chọn nơi lưu tập tin mới
2 Chọn tập tin cần chuyển đổi
Trang 8- Mởdanh sách “
-) -Trong phần
Trong phần
Select the Output container
Video Stream copy
Audio
Stream Copy
” > Chọn định dạng mới
đánh dấu chọn mục
đánh dấu chọn mục
Chọn Video Codec và Audio
Codec tương ứng (nên để mặc định
Nhấn nút Encode (Active Files)
Cắt nối tập tin
- Dùng để
- file cài đặt:
FreeFastMpegCut.exe http://www.dvdvideosoft.com
tập tin định dạng
- website:
1 Chọn tập tin cần cắt
trong mục Input File
Output file
(chỉ cắt được tập tin MPEG)
2 Đổi lại tên và thư mục tập tin được cắt ra (nếu cần) trong mục
3 Nhấn nút
4 Nhấn nút
5 Nhấn nút
Play Trim Left Trim Right Play Selection Convert
để xem
để chọn điểm bắt đầu
để chọn điểm kết thúc
để xem lại đoạn phim đ
để cắt đoạn phim đ
Phần mềm AviSplit
- Dùng để
- file cài đặ
AviSplitsetup.exe http://www.bobyte.com/
tập tin định dạng t:
- website:
3 Chọn định dạng mới
4 Thực hiện chuyển đổi
Phần mềm Free Fast Mpeg Cut
Trang 91 Chọn trang
2 Nhấn nút
Clip
Select để chọn
tập tin cần cắt
(chỉ cắt được tập tin AVI)
3 Nhấn nút
4 Nhấn nút
5 Nhấn nút
Play Custom Start Custom End Start
để xem
để chọn điểm bắt đầu
để chọn điểm kết thúc
để cắt ra đoạn phim đ
7 Chọn thư mục, đặt tên cho tập tin mới (phần mởrộng là avi)
Ghi chú: nếu tập tin cắt ra bị lỗi codec thì dùng phần mềm Super@ để chuyển đổi lại định dạng
Phần mềm AVI-MPEG-RM-WMV Splitter
- Dùng để
- file cài đặt:
cắt
avi_mpg_splitter.exe http://boiltsoft.com/
tập tin nhiều loại định dạng
- website:
Phần mềm Media Join
- Dùng để nhiều định dạng khác nhau) thành một tập duy nhất
- file cài đặt:
nối setup_mj.exe http://www.softsea.com/review/MediaJoin.html
nhiều tập tin video (với
- website:
1 Nhấn nút
2 Chọn
Open
Split by Selection
để chọn tập tin cần cắt
3 Nhấn nút
4 Nhấn nút và
Play { }
Split
để xem
để chọn vị trí
5 Điều chỉnh chính xác các vị trí bắt đầu kết thúc theo thời gian (nếu cần)
để cắt ra đoạn phim đ
bắt đầu và vị trí kết thúc
7 Chọn thư mục, đặt tên cho tập tin mới
Trang 10Phần mềm Simple File Joiner
- Dùng để
- file cài đặt:
sfjsetup.exe
http://www.peretek.com
nhiều tập tin video thành một tập duy nhất
- website:
1 Nhấn nút
cần)
Add
để chọn các tập tin cần nối (chỉ nối được các tập tin MPEG)
Dùng chuột rê thả các tập tin theo đúng thứ tự cần nối (nếu
2 Chọn mục
3 Nhấn nút
)
Insert Divider Join
.mpg
để chèn phần ngăn cách giữa các tập tin
4 Chọn thư mục, đặt tên cho tập tin mới (phần mởrộng là
để nối phim
1 Chọn trang
2 Nhấn nút
Clip
Select
để chọn tập tin cần cắt
(chỉ cắt được tập tin AVI)
3 Nhấn nút xem
4 Nhấn nút
5 Nhấn nút
Play
Custom Start
Custom End
Start
để
để chọn điểm bắt đầu
để chọn điểm kết thúc
để cắt ra đoạn phim đ
7 Chọn thư mục, đặt tên cho tập tin mới (phần mởrộng là avi)
Phần mềm CombiMovie
- Dùng để
- file cài đặt:
CombiMovieSetup.exe http://www.bobyte.com/
nhiều tập tin video thành một tập duy nhất
- website:
1 Chọn thư mục chứa các tập tin cần nối (chỉ nối được các tập tin MPEG)
Trang 111) Định dạng MPEG
2) Định dạng AVI:
:
- Phần mềm cắt:
- Phần mềm nối:
- Phần mềm cắt:
- Phần mềm nối:
Free Fast Mpeg Cut AVI-MPEG-RM-WMV Splitter Simple File Joiner
CombiMovie
AviSplit AVI-MPEG-RM-WMV Splitter Media Join
2 Sử dụng các nút
3 Chọn mục
)
5 Nhấn nút
Up Down Enable
.mpg Join
để thay đổi thứ tự các tập tin Chọn các tập tin cần nối
để nối
để xem trước
4 Đặt tên cho tập tin mới (phần mởrộng mặc định là
Các kỹ năng khác
Quản lý in ấn
Xem trang 36
Sử dụng máy chiếu
Trang 12Sử dụng bảng tương tác
- CD Onfinity, FreeClass V3.1 (Whiteboard System Software)
- Click next, next, next và finish
Cài đặt chương tr
Bước 1:Chạy đĩa
Vẫn giữ nguyên đĩa CD Ofinity trong ổ đĩa máy tính
dạng vào trước màn chiếu, với khoảng cách là từ 1.2 đến 1.5 lần chiều rộng của màn chiếu
Mởchương tr
Biểu tượng hiện trên thanh công cụ Click phải vào biểu tượng, chọn “Calibrate”
Dùng đầu của cây bút điện tử lần lượt click vào các chấm xanh (nếu click đúng th
c chấm màu đen)
Đây là chương tr ương tác cao, bao gồm các chức năng như phương thức tương
, hay phương thức bản trắng (như một công
cụ vẽ, đánh dấu, vv),vv
Khi click vào biểu tượng sẽ có các phương thức sau xuất hiện
Phương thức tương tác
Bước Bước 4:
Bước 5:
Cách sử dụng chương tr
Cách sử dụng các phương thức
3:
ình Onfinity FreeClass Software Program
ình Free class (xuất hiện trên Desktop của máy tính) hoặc vào Start chọn Programs
chọn Onfinity FreeClass sẽ xuất
ì cac chấm xanh sẽ trởthành cá
- Sau khi hoàn thành quá trình này thì việc cài ã thành công
ình mang tính t tác sử dụng thay cho con chuột)
-Đặt máy nhận
Sau đó, một chấm xanh sẽ xuất hiện
đặt đ
(bút điện tử có thể
Phương thức bản trắng
Phương thức viết
Vẽ đường thẳng
Lưu màn h Điểm nhấn màn h
Xuống một trang
Hệ thống bút
Vẽ hình chữ nhật Xóa
ình ình Thu nhỏ thanh công cụ
Phương thức bản trắng
Vẽ đường cong
Vẽ đường
Lên một trang Làm nổi bật (highlight)
tròn Undo
Bàn phím mô phỏng Bóng màn hình Chuột phải
Hệ thống bút tốc độ
-Click vào
)
Phương thức bản trắng
đến với phương thức sử dụng bản trắng Các công cụ trong phương thức này tương tự như phương thức tương tác và các công cụ ởWord
(Xem chi tiết ởphần phụ lục trang
để
Cách kết nối các thiết bị
C c thiết bị ngoại vi thư ng kết nối v i m y tính c nhân Modem, Webcam, Loa m y tính,
M y in, M y qu t (scanner), M y nh số, Micro, M y chiếu, ổ c ng ngo i, Thông thư ng, Webcam, M y nh số được kết nối qua c ng USB Hệ thống loa v Micro được kết nối qua cổng
âm thanh Một trong nh ng c ch đơn gi n nhất để kết nối c c thiết b l nhận biết c c ổ cắm tương thích gi a m y tính v thiết ngoại vi Trong nhiều trường hợp, muốn thiết b ngoại vi hoạt động,