1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bài giảng Một số vấn đề về miễn giảm, hoàn thuế

47 2,2K 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 47
Dung lượng 1,26 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Hồ s ơ giảm thuế TNCN đố i vớ i NNT gặp khó khăn do thiê n tai, hoả hoạn:  Văn bản đề nghị giảm thuế theo mẫu số 18/MGT-TNCN;  Biên bản xác định mức độ thiệt hại về tài sản của cơ

Trang 1

Tháng 01/2014

Lớ p Đại lý thuế

Trang 2

Văn bản pháp quy

Quy đinh về chính s ách (đố i tư ợ ng, trư ờ ng hợ p,

điề u kiệ n…) miễ n, g iảm, ho àn thuế:

 Tại các văn bản về chính sách thuế (GTGT, TNDN,

TNCN, Tng, thu tiền SDĐ…)

 Miễn giảm thuế theo Nghị quyết của Quốc hội, Quyết

định của Thủ tướng Chính phủ

Quy định về thủ tục miễ n, giảm, ho àn thuế:

 Luật Quản lý thuế số 78/2006/QH11 ngày

29/11/2006; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của

Luật Quản lý thuế số 21/2012/QH12 ngày

Trang 3

Nội dung

I Miễn, g iảm thuế

II Hoàn thuế

Trang 4

Nội dung

I Miễn, g iảm thuế

ii Cơ quan thuế quyết định miễn, giảm thuế

II Hoàn thuế

Trang 5

NNT tự xác định số thuế miễn, giảm

NNT tự tính, tự xác định điề u kiệ n, trư ờ ng hợ p đư ợ c miễ n, giảm

thuế ; tự tính s ố tiề n thuế đư ợ c miễ n, giảm, khai vào hồ s ơ khai thuế , gử i c ơ quan thuế quản lý trự c tiế p;

Hồ s ơ khai thuế /khai quyế t to án thuế là hồ s ơ miễ n giảm thuế ;

Cơ quan thuế khô ng ban hành quyế t định miễ n g iảm thuế ;

NNT tự c hịu trác h nhiệ m về việ c khai miễ n giảm thuế , c ơ quan

thuế kiể m tra s au.

Áp dụng đố i vớ i c ác trư ờ ng hợ p như :

 Miễn giảm thuế TNDN đối với cơ sở kinh doanh được ưu đãi thuế;

 Miễn giảm thuế TNDN đối với nhà thầu, nhà thầu phụ nước ngoài theo Hiệp định tránh đánh thuế hai lần giữa Việt Nam và quốc

gia/vùng lãnh thổ đã ký kết

 Giảm thuế TNCN đối với người lao động có thu nhập do làm việc

trong khu kinh tế, Miễn giảm thuế TNCN theo Hiệp định tránh đánh thuế hai lần; miễn thuế TNCN khi thừa kế, chuyển nhượng nhà duy nhất…

Trang 6

Nội dung

I Miễn, g iảm thuế

ii Cơ quan thuế quyết định miễn, giảm thuế

a Trình tự, thủ tục, thẩm quyền, thời hạn giải quyết

b Thủ tục miễn giảm thuế TNCN

c Thủ tục miễn giảm thuế đối với NNT gặp khó khăn do

thiên tai, hoả hoạn, tai nạn bất ngờ

d Thủ tục miễn giảm thuế tài nguyên

II Ho àn thuế

i Hoàn thuế GTGT

ii Hoàn thuế TNCN

iii Hoàn thuế khác

Trang 7

a Trình tự, thủ tục, thẩm quyền, thời hạn giải quyết

Trư ờ ng hợ p miễ n g iảm thuế : The o c ác Luật chính

 CQT giải quyết hồ sơ đề nghị miễn giảm và ra Quyết

định miễn giảm thuế hoặc trả lời cho NNT lý do không

được miễn, giảm thuế

Thờ i hạn g iải quyế t hồ s ơ miễ n, giảm thuế:

 Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhân đủ hồ sơ;

 Nếu cần kiểm tra thực tế thì thời hạn là 60 ngày, kể

từ ngày nhận đủ hồ sơ.

Trang 8

Thẩm quyền g iải quyết miễn, g iảm thuế:

 Đối với tiền sử dụng đất và tiền thuê đất, thuê

mặt nước:

• Cục trưởng Cục Thuế quyết định miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước đối với người nộp thuế là tổ chức kinh tế; Tổ chức, cá nhân nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài

• Chi cục trưởng Chi cục Thuế quyết định miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước đối với người nộp thuế là

hộ gia đình, cá nhân.

 Đối với các loại thuế khác: Thủ trưởng Cơ quan

thuế quản lý trực tiếp quyết định việc miễn, giảm

thuế hoặc thông báo cho người nộp thuế lý do

không được miễn thuế, giảm thuế.

a Trình tự, thủ tục, thẩm quyền, thời hạn giải quyết

Trang 9

b Miễn giảm thuế thu nhập cá nhân

Việ c xé t miễ n giảm thuế thự c hiệ n the o năm dư ơ ng lịc h.

Nơ i nộp hồ s ơ miễ n giảm thuế : Cơ quan thuế nơ i nộp hồ

s ơ quyế t toán thuế TNCN.

Hồ s ơ giảm thuế TNCN đố i vớ i NNT gặp khó khăn do

thiê n tai, hoả hoạn:

 Văn bản đề nghị giảm thuế theo mẫu số 18/MGT-TNCN;

 Biên bản xác định mức độ thiệt hại về tài sản của cơ quan

có thẩm quyền (cơ quan tài chính hoặc cơ quan giám

định) và có xác nhận của UBND cấp xã nơi xảy ra thiên

tai, hoả hoạn;

 Chứng từ bồi thường của cơ quan bảo hiểm (nếu có) hoặc

thoả thuận bồi thường của người gây hoả hoạn (nếu có).

 Các chứng từ chi liên quan trực tiếp đến việc khắc phục

thiên tai, hoả hoạn.

 Tờ khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân (nếu thuộc đối tượng phải quyết toán thuế).

Trang 10

b Miễn giảm thuế thu nhập cá nhân

độ thương tật của cơ quan y tế.

 Giấy tờ xác định việc bồi thường của cơ quan

bảo hiểm hoặc thoả thuận bồi thường của người gây tai nạn (nếu có).

 Các chứng từ chi liên quan trực tiếp đến việc

khắc phục tai nạn.

 Tờ khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân (nếu

thuộc đối tượng phải quyết toán thuế).

Trang 11

b Miễn giảm thuế thu nhập cá nhân

Hồ s ơ g iảm thuế TNCN đối vớ i NNT bị mắc

bệnh hiểm nghèo:

18/MGT-TNCN

bệnh do cơ quan y tế cấp; hoặc hoá đơn mua thuốc chữa bệnh kèm theo đơn thuốc của bác

sỹ

(nếu thuộc đối tượng phải quyết toán thuế).

Trang 12

b Miễn giảm thuế thu nhập cá nhân

Lập Văn bản đề ng hị g iảm thuế TNCN (mẫu s ố

18/MGT-TNCN):

 Chỉ tiêu 01, 02, 03: Ghi đầy đủ Học tên, mã số

thuế, địa chỉ của cá nhân đề nghị giảm thuế Họ tên, địa chỉ phải phù hợp với thông tin ghi trên các chứng từ, tài liệu kèm theo hồ sơ đề nghị giảm

thuế (VD như giấy ra viện, hồ sơ bệnh án…);

 Chỉ tiêu 04: Ghi số tài khoản ngân hàng của cá

nhân để cơ quan thuế hoàn trả tiền thuế được

giảm ngay sau khi quyết định giảm thuế.

 Lý do đề nghị giảm thuế: Ghi theo thực tế đề nghị giảm thuế do thiên tai, hoả hoạn, tai nạn hay mắc bệnh hiểm nghèo

Trang 13

b Miễn giảm thuế thu nhập cá nhân

Lập Văn bản đề nghị giảm thuế TNCN (mẫu s ố

18/MGT-TNCN):

hoả hoạn, tai nạn hay mắc bệnh hiểm nghèo

 Chỉ tiêu 05 - Tổng số tiền bị thiệt hại: Là tổng

chi phí bị thiệt hại do thiên tai, hoả hoạn, tai

nạn hay chi phí khám chữa bệnh trong năm trừ đi các khoản bồi thường nhận được từ cơ quan bảo hiểm (nếu có), hoặc từ tổ chức, cá nhân gây ra tai nạn (nếu có);

Trang 14

b Miễn giảm thuế thu nhập cá nhân

Lập Văn bản đề ng hị g iảm thuế TNCN (mẫu s ố

18/MGT-TNCN):

 Chỉ tiêu 06 - Tổng số thuế TNCN phải nộp trong năm đề nghị giảm thuế: Ghi theo số thuế phát sinh phải nộp trong năm do cơ quan thuế tính và/hoặc

sô thuế phải nộp trong năm theo Tờ khai quyết

toán thuế TNCN, bao gồm:

• Tiền thuế TNCN phải nộp theo biểu thuế toàn phần

• Tiền thuế TNCN đối với thu nhập từ tiền lương, tiền công

 Chỉ tiêu 07 – Tổng số thuế TNCN đã nộp/tạm nộp trong năm: Ghi số tiền thuế đã nộp trực tiếp vào NSNN hoặc số thuế TNCN cơ quan chi trả đã

khấu trừ trong năm, theo giấy nộp tiền hay chứng

từ khấu trừ thuế TNCN;

Trang 15

b Miễn giảm thuế thu nhập cá nhân

Lập Văn bản đề ng hị g iảm thuế TNCN (mẫu s ố

18/MGT-TNCN):

 Chỉ tiêu 08 - Tổng số thuế TNCN được hoàn thuế:

Là số thuế đã nộp/đã khấu trừ lớn hơn số thuế

phải nộp sau khi trừ số được giảm trong năm Số thuế được giảm xác định như sau:

• Nếu số thuế phải nộp trong năm tính thuế lớn hơn mức

độ thiệt hại thì số thuế giảm sẽ bằng mức độ thiệt hại.

• Trường hợp số thuế phải nộp trong năm tính thuế nhỏ hơn mức độ thiệt hại thì số thuế giảm sẽ bằng số thuế phải nộp.

 Các tài liệu kèm theo: Liệt kê rõ các tài liệu, hồ sơ chứng minh số thuế đã nộp/tạm nộp và các tài liệu khác kèm theo hồ sơ đề nghị giảm thuế.

Trang 16

Miễ n, giảm thuế TNCN the o Hiệ p định tránh đánh thuế hai lần:

 Đối tượng: Cá nhân nước ngoài có thu nhập chịu thuế thuộc diện được miễn thuế, giảm thuế do áp dụng Hiệp định tránh đánh thuế hai lần giữa Việt Nam và các nước/vùng lãnh thổ

 Nơi gửi: Bên Việt Nam ký kết hợp đồng hoặc chi trả thu nhập để tính miễn/giảm thuế TNCN

 Thủ tục và thời hạn:

• 15 ngày trước khi thực hiện hợp đồng với các tổ chức, cá nhân Việt Nam

Cá nhân gửi Hồ sơ miễn giảm thuế theo Hiệp định, gồm Thông báo thuộc diện miễn, giảm thuế theo Hiệp định mẫu 01/HTQT và hồ sơ kèm theo;

• 15 ngày trước khi kết thúc hợp đồng làm việc tại Việt Nam hoặc kết thúc năm tính thuế (tuỳ theo thời điểm nào diễn ra trước) cá nhân gửi Giấy chứng nhận cư trú của năm tính thuế đó (nếu có) và bản sao hộ chiếu cho bên Việt Nam kí kết hợp đồng hoặc chi trả thu nhập.

Lưu ý: Cá nhân nộp hồ sơ cho Bên VN hoặc cơ quan chi trả

thu nhập để Bên VN hoặc cơ quan chi trả thu nhập nộp cho

cơ quan thuế

b Miễn giảm thuế thu nhập cá nhân

Trang 17

c Miễn giảm thuế TTĐB, Tiền thuê đất…

Lý do: thiê n tai, hoả hoạn, tai nạn bất ngờ

Loại thuế đư ợ c giảm: Thuế TT ĐB, tiề n thuê đất, thuê mặt

nư ớ c , thuế s ử dụng đất nông ng hiệ p…

Hồ s ơ đề ng hị g iảm thuế :

 Văn bản đề nghị miễn hoặc giảm thuế theo mẫu số

01/MGTH

 Biên bản xác định mức độ, giá trị thiệt hại về tài sản của

cơ quan có thẩm quyền và có xác nhận của chính quyền địa phương cấp xã nơi xảy ra thiên tai, hoả hoạn, tai nạn theo mẫu số 02/MGTH;

 Cơ quan có thẩm quyền xác định thiệt hại về tài sản là:

• Thiệt hại về hàng hóa, dịch vụ: Cơ quan giám định độc lập;

• Thiệt hại về đất đai, hoa màu: Cơ quan tài chính

 Bản quyết toán tài chính (nếu là doanh nghiệp) kèm theo

giải trình phân tích xác định số bị thiệt hại, số lỗ do bị thiệt hại.

Trang 18

Lập văn bản đề nghị miễ n/g iảm thuế mẫu s ố

01/MGTH:

 Nêu rõ thời gian, lý do đề nghị miễn/giảm thuế: nghỉ

kinh doanh, thiên tai, hoả hoạn, tai nạn bất ngờ…

Nếu miễn/giảm thuế tài nguyên thì ghi rõ thêm loại tài nguyên, địa điểm, hình thức khai thác…

 Ghi rõ từng loại thuế đề nghị miễn/giảm, số tiền thuế

đề nghị miễn giảm:

• Thuế TTĐB: Mức giảm thuế được xác định trên cơ sở tổn thất thực tế do thiên tai, tai nạn bất ngờ gây ra nhưng không quá 30% số thuế phải nộp của năm xảy ra thiệt hại và không vượt quá giá trị tài sản bị thiệt hại sau khi được bồi thường (nếu có)

• Thuế tài nguyên: Tương ứng với số tài nguyên bị tổn thất do thiên tai, hoả hoạn gây ra

 Danh mục tài liệu gửi kèm: Ghi rõ tên tài liệu, gửi bản

chính hay bản sao…

c Miễn giảm thuế TTĐB, Tiền thuê đất…

Trang 19

d Miễn giảm thuế tài nguyên

Thủ tục miễ n giảm thuế tài ng uyê n đố i vớ i trư ờ ng hợ p thiê n

tai, ho ả ho ạn, tai nạn bất ngờ ho ặc miễ n giảm khác the o Quyế t định c ủa UBTVQH:

 Văn bản đề nghị miễn, giảm thuế theo mẫu số 01/MGTH

 Biên bản xác định mức độ, giá trị thiệt hại về tài sản của cơ

quan có thẩm quyền và có xác nhận của chính quyền địa

phương cấp xã nơi xảy ra thiên tai, hoả hoạn, tai nạn theo mẫu

số 02/MGTH;

 Cơ quan có thẩm quyền xác định thiệt hại về tài sản là:

• Thiệt hại về hàng hóa: Cơ quan giám định độc lập;

• Thiệt hại về sử dụng nước thiên nhiên: Cơ quan tài chính

 Các tài liệu liên quan đến việc miễn, giảm thuế tài nguyên

Miễ n thuế tài nguyê n đố i vớ i khai thác hải s ản tự nhiê n, nư ớ c thiê n nhiê n dùng c ho nô ng ng hiệ p, lâm ng hiệ p, ng ư ng hiệ p,

làm muố i, nư ớ c thiê n nhiê n do hộ g ia đình, c á nhân khai thác phục vụ s inh ho ạt:

 Không phải lập hồ sơ khai thuế hàng tháng, quyết toán thuế

năm;

 Không cần gửi hồ sơ miễn thuế cho cơ quan thuế.

Trang 20

d Miễn giảm thuế tài nguyên

Thủ tục miễ n thuế đố i vớ i nư ớ c thiê n nhiê n dùng để s ản xuất

thuỷ điệ n c ủa hộ gia đình, c á nhân tự s ản xuất phục vụ s inh

ho ạt:

 Đơn đề nghị miễn thuế, kèm theo bản giải trình về thiết bị sản

xuất thuỷ điện phục vụ cho sinh hoạt gia đình, có xác nhận của UBND cấp xã

 Phải khai báo lần đầu với cơ quan thuế trực tiếp quản lý khi bắt

đầu đi vào hoạt động để hưởng miễn thuế tài nguyên

Thủ tục miễ n thuế đố i vớ i đất khai thác và s ử dụng tại c hỗ trê n

diệ n tíc h đất đư ợ c giao , đư ợ c thuê :

 Văn bản đề nghị miễn thuế của tổ chức, cá nhân khai thác đất

(kể cả đơn vị nhận thầu thực hiện);

 Bản sao có đóng dấu chứng thực quyết định giao đất, cho thuê

đất

 Hồ sơ liên quan đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt về

việc xây dựng công trình tại địa phương của chủ đầu tư ;

 Gửi bộ hồ sơ cho cơ quan thuế trực tiếp quản lý nơi khai thác

để biết và theo dõi việc miễn thuế

Trang 21

Nội dung

I Miễn, g iảm thuế

kê khai, làm hồ sơ miễn thuế;

II Hoàn thuế

Trang 22

Quy định chung về hoàn thuế

Trư ờ ng hợ p và đố i tư ợ ng đư ợ c hoàn thuế: Theo

quy định của các Luật chính s ách thuế: GTGT,

TNDN, TTĐB…

Hồ s ơ đề ng hị hoàn thuế nói chung :

 Văn bản đề nghị hoàn thuế;

 Chứng từ nộp thuế và các tài liệu khác liên quan.

Nơ i nộp hồ s ơ :

 NNT có mã số thuế: CQT quản lý trực tiếp hoặc CQT nơi nộp hồ sơ quyết toán thuế.

 Tổ chức, cá nhân không phải NNT, không có

MST: Cục thuế nơi có trụ sở điều hành, nơi cá

nhân thường trú.

Trang 23

Quy định chung về hoàn thuế

Phân loại hồ s ơ hoàn thuế :

 Cơ quan thuế kiểm tra trước, hoàn thuế sau đối với các

trường hợp:

• Hoàn thuế theo quy định của điều ước quốc tế.

• NNT đề nghị hoàn thuế lần đầu, trừ trường hợp đề nghị hoàn thuế thu nhập cá nhân

• NNT đề nghị hoàn thuế trong thời hạn 02 năm, kể từ thời điểm bị

xử lý về hành vi trốn thuế, gian lận về thuế.

• Hàng hóa, dịch vụ trong bộ hồ sơ hoàn thuế của người nộp thuế không thực hiện giao dịch thanh toán qua ngân hàng theo quy định (trừ trường hợp hoàn thuế GTGT).

• DN sáp nhập, hợp nhất, chia tách, giải thể, phá sản, chuyển đổi hình thức sở hữu, chấm dứt hoạt động; giao, bán, khoán, cho thuê DNNN;

• NNT không giải trình, bổ sung hồ sơ hoàn thuế; hoặc giải trình,

bổ sung nhưng không đúng, không rõ.

 Cơ quan thuế hoàn thuế trước, kiểm tra sau:

• Các trường hợp đề nghị hoàn thuế không thuộc trường hợp kiểm tra trước và đề nghị hoàn thuế TNCN;

Trang 24

Quy định chung về hoàn thuế

Thờ i gian giải quyế t hoàn thuế:

 Trường hợp hồ sơ hoàn thuế chưa đầy đủ: CQT phải thông báo cho

NNT hoàn chỉnh hồ sơ trong thời hạn 3 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ;

 Trường hợp hoàn thuế trước, kiểm tra sau: chậm nhất là 6 ngày làm

việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hoàn thuế (trừ trường hợp hoàn nộp

thừa); hoặc thông báo cho NNT lý do không hoàn thuế, lý do chuyển hồ

sơ kiểm tra trước hoàn;

 Trường hợp kiểm tra trước, hoàn thuế sau: chậm nhất là 40 ngày, kể từ

ngày nhận đủ hồ sơ hoàn thuế (trừ trường hợp hoàn nộp thừa); hoặc thông báo cho NNT lý do không hoàn thuế.

 Trường hợp hoàn thuế nộp thừa (thuế GTGT khâu nhập khẩu, biên

bản thanh tra kiểm tra xác định nộp thừa…): chậm nhất là 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hoàn thuế Không thực hiện phân loại hoàn trước, hoàn sau;

Xử lý số kiểm tra khác số đề nghị hoàn:

 Số đề nghị hoàn lớn hơn số đủ điều kiện hoàn: Được hoàn bằng số

thuế đủ điều kiện hoàn;

 Số đề nghị hoàn nhỏ hơn số đủ điều kiện hoàn: được hoàn bằng số đề

nghị hoàn

Trang 25

Quy định chung về hoàn thuế

Trách nhiệm của cơ quan thuế:

của CQT thì ngoài số tiền thuế phải hoàn,

CQT phải trả NNT tiền lãi:

• Lãi suất cơ bản do NHNN công bố có hiệu lực tại thời điểm Q Đ hoàn thuế;

• Thời gian tính trả lãi là thời gian chậm hoàn và số tiền chậm hoàn.

• Nguồn trả lãi lấy từ Quỹ hoàn thuế của Bộ Tài chính

Trang 26

Quy định chung về hoàn thuế

Kiểm tra s au hoàn thuế đố i vớ i hồ s ơ hòan trư ớ c , kiểm

tra s au:

 Kiểm tra trong thời hạn 01 năm kể từ ngày có QĐ hoàn

thuế đối với:

• CSKD kê khai lỗ 2 năm liên tục liền kề trước năm có QĐ hoàn hoặc có số lỗ vượt quá vốn chủ sở hữu tính đến năm liền kề trước năm có QĐ hoàn thuế (XĐ theo QTT TNDN hoặc BB thanh tra, ktra);

• CSKD được hoàn thuế từ hoạt động KD BĐS, KD thương mại, dịch vụ (Trường hợp KD tổng hợp không tách được thì tính theo

tỷ trọng trên 50% tổng doanh thu);

• CSKD thay đổi trụ sở từ 02 lần trở lên trong vòng 12 tháng kể từ ngày có QĐ hoàn thuế trở về trước;

• CSKD có sự thay đổi bất thường về doanh thu tính thuế và số thuế được hoàn trong giai đoạn 12 tháng kể từ ngày có QĐ hoàn thuế

 Các trường hợp khác, CQT thực hiện kiểm tra trong thời

hạn 10 năm kể từ ngày có QĐ hoàn thuế, theo nguyên tắc

Ngày đăng: 12/08/2015, 14:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w