Tính tổn thất áp lực Tính tổn thất áp lực cho trạm bơm cấp I với đờng ống hút bất lợi nhất ống hút chung số 1.. Xây dựng đờng đặc tính của 2 máy bơm làm việc song song Dựa vào đờng đặc
Trang 1Nhiệm vụ thiết kế môn học Công trình thu - trạm bơm Nhiệm vụ: Thiết kế công trình thu – Trạm bơm cấp I – Trạm bơm cấp II
Đề số: 35
Giáo viên hớng dẫn: Th.S Vũ Minh Đức
Ngày giao đề tài: 18-11-2003
Phần I: Tài liệu thiết kế
I Trạm bơm cấp I
1 Trạm bơm cấp I lấy nớc mặt, công suất đợc tính với các hệ số:
c = 1,08; b = 1,3
2 Chế độ làm việc: điều hoà 24/24h
3 Thời gian nớc bổ sung cứu hoả: t = 36h
4 Cốt tại điểm đa nớc vào nhà máy: ZTR = 29 m
5 Cốt mặt đất tại công trình thu trạm bơm cấp I: Zd = 26 m
6 Chiều dài tuyến dẫn nớc từ trạm bơm 1 đến trạm xử lý: L = 170m
7 Lu lợng dòng chảy mùa lũ: QSMAX = 381 m3/s
8 Lu lợng dòng chảy mùa kiệt: QSMIN = 6 m3/s
9.Vận tốc dòng chảy trong mùa kiệt: VS = 0,4 m/s
10 Nhiệt độ của nớc: - Mùa hè t0 = 200C
- Mùa đông t0 = 150C
11 Cốt mực nớc của sông: - ZMAX = 8,5 m
- ZMIN = 5,7 m
12 Cốt đất: - Lòng sông: - ZL = 2,1 m
- ZB = 4,1 m 13.Chiều rộng bãi sông: LB = 31 (m)
II Trạm bơm cấp II
1 Tổng công suất
QMAX = 25x1000 = 25000 (m3/ng) Công trình có độ an toàn bậc I
2 Chế độ bơm hai cấp
Q1 = 1,65x1000 = 1650 (m3/h)
Q2 = 0,83x1000 = 830 (m3/h) Trong đó nớc công ngiệp chiếm 30%
3 Lu lợng nớc cứu hoả
QCH = 25 (l/s)
4 Mạng lới có đài cuối mạng
5 Chiều dài tuyến dẫn từ trạm bơm cấp II đến đầu mạng lới
L = 590 (m)
6 áp lực tự do tại điểm đầu mạng lới
Giờ dùng nớc lớn nhất : HTD = 46 (m) Giờ dùng nớc nhỏ nhất : HTD = 45 (m) Giờ dùng nớc lớn nhất có cháy: HTD = 50 (m)
7 Trạm bơm có 2 bơm rửa lọc mỗi máy có:
Q = 600 (m3/h)
H = 25 (m)
8 Trạm xử lý có hai bể chứa cách nhau 8 (m)
Khoảng cách từ bể chứa đến trạm bơm II là 10 (m)
9 Cốt mặt đất tại điểm đầu mạng lới ZĐ = 23 (m)
10 Cốt mực nớc cao nhất trong bể ZNMAX = 20,5 (m)
Trang 2Thuyết minh đồ án công trình thu trạm bơm GVHD: Th.s Vũ Minh Đức
Cốt mực nớc thấp nhất trong bể ZNMIN = 18 (m)
11 Chiều cao nớc trong bể
HN = 4,5 (m)
Trang 3Phần II: Thiết kế công trình thu – trạm bơm cấp I –
trạm bơm cấp II
1 Công trình thu n ớc mặt
Theo giả thiết có QMAX = 25.000 (m3/ng)
Mặt khác có b = 1,3
c = 1,08 Công suất trạm bơm cấp I:
Q1 = b.c QMAX
= 1,3.1,08.25000 = 35100 (m3/ngđ) = 1462,5 (m3/h)
Có QII
MAX = 1650 (m3/h)
QII
MIN = 830 (m3/h)
QCN MAX = 30%.1650
= 495 (m3/h)
Lu lợng tiêu thụ trong 3 giờ liên tục:
Q = 3.Q1 = 3.1650 = 4950 (m3/h) QSH
MAX = 4950 + 3.495 = 6435 (m3/h)
QCC
1 = Q1 +
C
SH MAX CC
T
Q Q
Q 3 1 3
= 1463 +
36
1463 3 6435
390
= 1527 (m3/h) = 36648 (m3/ngđ) Chế độ bơm của trạm bơm cấp I là 4,17% QNGĐ
Cốt mặt đất tại trạm bơm cấp I là 26 (m)
Chiều dài tuyến dẫn nớc từ trạm bơm 1 đến trạm xử lý:
L = 170m
Lu lợng dòng chảy mùa lũ: QSMAX = 381 m3/s
Lu lợng dòng chảy mùa kiệt: QSMIN = 6 m3/s Vận tốc dòng chảy trong mùa kiệt: VS = 0,4 m/s Nhiệt độ của nớc: - Mùa hè t0 = 200C
- Mùa đông t0 = 150C Cốt mực nớc của sông: - ZMAX = 8,5 m
- ZMIN = 5,7 m Cốt đất: - Lòng sông: - ZL = 2,1 m
- ZB = 4,1 m Chiều rộng bãi sông: LB = 31 (m)
2 Tính toán công trình thu
2.1 Tính toán cửa thu
A, Tính toán diện tích công tác, tổn thất cục bộ song chắn rác.
a, Tính song chắn rác.
Coi công trình có độ an toàn bậc I nên ta chia công trình thu nớc làm 2 ngăn Chọn 2 ngăn thu, 2 ngăn hút
- Diện tích công tác song chắn rác
F = 1. 2. 3
.v K K K n
Q
Q: Lu lợng tính toán cho trạm bơm n: Số ngăn
Trang 4Thuyết minh đồ án công trình thu trạm bơm GVHD: Th.s Vũ Minh Đức
v: Vận tốc nớc chảy qua ngăn thu
Theo TCN 33-85 thì v = 0,40,8 (m/s)
K1: Hệ số co hẹp của các thanh thép
K1 =
d
d
a
a: Khoảng cách giữa các thanh thép Chọn a = 50 (mm) d: Đờng kính thanh thép Chọn d = 10 (mm)
K1 = 1 , 2
50
50 10
d
d a
K2 : Hệ số co hẹp do ảnh hởng của rác bám vào song chắn chọn
K2 = 1,25
K3 : Hệ số ảnh hởng của hình dạng Chọn K3 = 1,1
F = 1 , 2 1 , 25 1 , 1 0 , 87 ( )
4 , 0 2
424 , 0
.
2 3
2
K v n
Q
b Chọn kích thớc song chắn
Kích thớc cửa
(mm) H H1 Kích thớc song chắn (mm)H2 h h1 L L1
Tổn thất cục bộ qua song chắn rác đợc xác định theo công thức:
) ( 2
2
m g
v K
h S
C
S C
h : Tổn thất cục bộ qua song chắn rác K: Hệ số dự trữ lấy K = 3
v: Vận tốc nớc chảy qua song chắn rác (m/s) Lấy v = 0,4 (m/s) g: gia tốc trọng trờng g = 9,8 (m/s2)
: Hệ số tổn thất cục bộ qua song chắn = (d/a)3/4
d: Chiều dày thanh chắn d = 10 (mm) a: Chiều rộng khe hở a = 40 (mm)
: Hệ số phụ thuộc loại thanh Lấy = 2,42
= 2,42.(10/50)3/4 = 0,72
81 , 9 2
4 , 0 3 72 , 0 2
2 2
m g
v K
h S
B, Xác định diện tích công tác, tổn thất cục bộ của lới chắn rác.
Trang 5Lới chắn đan bằng dây thép đờng kính 1 (mm), đan thành ô vuông 5x5 (mm2)
a Xác định diện tích công tác
F = 1. 2. 3
.v K K K n
Q
Q: Lu lợng tính toán cho trạm bơm
n: Số ngăn
v: Vận tốc nớc chảy qua ngăn thu
Theo TCN 33-85 thì v = 0,20,4 (m/s)
K1: Hệ số co hẹp của các thanh thép
K1 = ( ) 2 ( 1 p)
d
d a
a: Kích thớc mắt lới Chọn a = 5 (mm)
d: Đờng kính thanh thép Chọn d = 1 (mm)
p: Tỉ lệ giữa phần diện tích thiết bị khung và các kết cấu khác chiếm so với diện tích công tác Chọn p = 1,05
K1 = ) ( 1 1 , 05 ) 3
5
5 1 ( ) 1 ( )
d
d a
K2 : Hệ số co hẹp do ảnh hởng của rác bám vào song chắn chọn K2 = 1,5
K3 : Hệ số ảnh hởng của hình dạng Chọn K3 = 1,2
F = 1 , 3 1 , 5 1 , 2 2 , 88 ( )
4 , 0 4
424 , 0
.
2 3
2
K v n
Q
b Chọn kích thớc lới chắn rác
Da vào quy phạm ta chọn loại lới 2000x1250
c Tính tổn thất qua lới chắn rác.
2
2
m g
v K
h L
C
L C
h : Tổn thất cục bộ qua lới chắn rác
K: Hệ số dự trữ lấy K = 3
v: Vận tốc nớc chảy qua song chắn rác (m/s) Lấy v = 0,4 (m/s)
g: gia tốc trọng trờng g = 9,8 (m/s2)
Trang 6Thuyết minh đồ án công trình thu trạm bơm GVHD: Th.s Vũ Minh Đức
: Hệ số tổn thất cục bộ qua song chắn = (d/a)3/4
: Hệ số phụ thuộc loại thanh Lấy = 2,42
= 2,42.(1/5)3/4 = 0,54
81 , 9 2
4 , 0 3 54 , 0 2
2 2
m g
v K
h S
2.2 Tính toán ngăn thu, ngăn hút.
1 Tính toán ống hút chung.
Lu lợng tính toán Q = 442 (l/s)
- Chọn ống bằng gang, số lợng ống hút n = 2 Vậy lu lợng cho từng ống hút:
Q1 = Q/2 = 442/2 = 221 (l/s) = 795,6 (m3/h) = 0,221 (m3/s) Chọn đờng kính ống hút là 450 (mm)
v = 4 2 4.00,,452212 1,31(m/s)
D
Q
1000i = 3,05 (m/km)
Kiểm tra vận tốc ống hút khi có 1 ống hỏng
Lu lợng khi có sự cố:
QSC = 70%Q = 70%.221 = 154,7 (l/s)
v = 4 2 4.00,,15462 0,97(m/s)
D
Q
2 Tính chiều rộng ngăn hút.
Có D = 450 (mm) Df = 616 (mm)
H = 600 (mm)
h = 110 (mm)
có B2 3 Df lấy B2 = 1900 (mm) = 1,9 (m)
- Lấy chiều dài ngăn hút 3 (m)
- Lấy kích thớc ngăn thu giống kích thớc ngăn hút 1,9x3 (m)
- Lấy h1 = 1 (m)
h2 = 1 (m)
h3 0,5 (m)
m h
m h
m h
5 , 0 49
, 0 616 , 0 8 , 0
5 , 0
5 5
5
m h
m h
m h
92 , 0 92
, 0 616 , 0 5 , 1
5 , 0
6 6
6
2.3 Xác định cao độ công trình thu.
1 Cao trình mực nớc tính toán trong ngăn hút
Zh = Zmin - h
Zh: Cao độ mực nớc thấp nhất ở ngăn hút
Zmin: Cốt mực nớc thấp nhất ở sông
h: tổn thất ở cửa ngăn thu h = h h L 0 , 02 0 , 0132 0 033 (m)
C
S
Zh = Zmin - h = 5,7 – 0,033 = 5,66 (m)
2 Cao độ công trình thu
ZCCT = ZMAX – hDP
ZCCT: Cao độ công trình thu
ZMAX: Cốt mực nớc cao nhất ở sông ZMAX = 8,5 (m)
hDP: Chiều cao dự phòng hDP = 0,5 (m)
ZCCT = ZMAX – hDP = 9 (m)
Trang 7- Chiều cao lới bảo vệ: 1,3 (m)
- Chiều cao đáy lới đáy công trình 1 (m)
- Chiều cao cốt mực nớc min đến miệng loe: 0,92 (m)
cốt đáy công trình:
Z = 5,62 – 1,3 – 1 - 0,92 = 2,4 (m)
2.4 Tính toán trạm bơm cấp I
Q = 442 (l/s) Chọn 2 tuyến ống dẫn
Q1 = 221 (l/s)
2.4.1 Tính đờng kính ống dẫn
Chọn D = 400 (mm) v = 4 2 4.00,,22142 1,76(m/s)
D
Q
1000i = 9,83 (m/s2) Chiều dài ống dẫn 170 (m)
2.4.2 Tính áp lực toàn phần của máy bơm
HTP = (ZC- Zh) + ahTĐ + ho + hb
HTP: áp lực toàn phần của máy bơm
Zh: Mực nớc min trong ngăn hút 5,62 (m)
ZC: Cốt mực nớc tại TXL 29 (m)
ho: Tổn thất áp lực của bể trộn đứng theo TCN 33-85 thì ho = 0,40,9 (m/s) a: Hệ số tính đến tổn thất cục bộ
hTĐ: Tổn thất dọc đờng từ TBI đến TXL
hTĐ = 9,83.0,17 = 1,67 (m)
hb: tổn thất áp lực trong trạm bơm I
HTP = (ZC- Zh) + ahTĐ + ho + hb = (29-5,62) + 1,1.1,67 + 0,9 + 3 = 30 (m)
2.4.3 Chọn bơm sơ bộ
) ( 30
) / ( 442
m H
s l Q
Chọn 2 máy bơm làm việc và 1 máy bơm dự phòng
Lu lợng 1 máy bơm
) ( 30
) / ( 221
m H
s l Q
Dựa vào sổ tay máy bơm (Th.s Lê Dung) ta chọn máy bơm số hiệu 250-370A
Các thông số máy bơm:
- Hiệu suất = 84%
- Lu lợng Q = 0320 (l/s)
- Cột áp H = 30 (m)
- NPSH 3,7 (m)
- n = 1450 v/ph
- P = 75 kW
- D = 334 (mm)
- Dđ = 250 (mm)
- Dh = 300 (mm)
2.4.4 Tính toán kỹ thuật trạm bơm.
Trang 8Thuyết minh đồ án công trình thu trạm bơm GVHD: Th.s Vũ Minh Đức
1 Sơ đồ bố trí công trình thu và trạm bơm cấp I
2.4.5 Tính tổn thất áp lực
Tính tổn thất áp lực cho trạm bơm cấp I với đờng ống hút bất lợi nhất ( ống hút chung số 1 )
A Tổn thất cho đờng ống hút
- Giả sử đờng ống hút riêng có chiều dài là 2 (m) Đờng ống hút chung có chiều dài 3 (m)
1 Tổn thất trên đờng ống hút chung và đờng ống hút riêng
a, Tính tổn thất theo chiều dài
2
1 1000
H d
= 3,05.0.003 + 3,05.0,002 = 0,015 (m)
b, Tính tổn thất cục bộ
1,31 (m/s)
g
v
CB
2
2
= (1.0,15 + 1.0,5 + 2.1,5 + 2.1 + 0,1) 0 , 5m
81 , 9 2
31 ,
1 2
Hh = 0,515 (m)
B, Tính tổn thất áp lực trên đờng ống đẩy chung và đờng ống đẩy riêng.
1 Tính tổn thất theo chiều dài.
D = 400 (mm), v = 1,76 (m/s), 1000i = 9,83 (m/km)
h = 1000i.0,17 = 9,83.0,17 = 1,67 (m)
2 Tổn thất cục bộ
1,76 (m/s)
Trang 9h2 = v h g
2
2
= (2.1 + 2.1,5 +1.0,25) 0 , 81m
81 , 9 2
76 ,
1 2
Hđ = 1,67 + 0,81 = 2,48 (m)
2.4.6 Tính áp lực sơ bộ trạm bơm I
HTP = (ZC- Zh) + ahTĐ + ho + hb
HTP: áp lực toàn phần của máy bơm
Zh: Mực nớc min trong ngăn hút 5,7 (m)
ZC: Cốt mực nớc tại TXL 29 (m)
ho: Tổn thất áp lực của bể trộn đứng theo TCN 33-85 thì ho = 0,40,9 (m/s) Chọn ho = 2 (m)
a: Hệ số tính đến tổn thất cục bộ
hTĐ: Tổn thất dọc đờng từ TBI đến TXL
hTĐ = 2,48 (m)
HTP = (ZC- Zh) + ahTĐ + ho + hb = (29-5,7) + 2,481 + 2 + 0,65 = 29 (m)
2.4.7.Xác định cốt trục máy bơm
A h
bh a h
H
ta có NPSHA≥NPSH + S NPSH: Độ dự trữ chống xâm thực yêu cầu (m) S: Độ dự trữ an toàn (m)
NPSHA≥NPSH + S = 3,7 + 0,5 = 4,2 (m)
A h
bh a h
H
0 , 65 4 , 2
10
10 0424 , 0 10
3
4 4
4 , 72 (m)
2.4.8.Xây dựng đờng đặc tính
1 Xây dựng đờng đặc tính của 2 máy bơm làm việc song song
Dựa vào đờng đặc tính của máy bơm 250-370A trong sổ tay máy bơm: ứng với mỗi điểm trên đờng đặc tính của máy bơm ta có từng cặp Q-H nối các điểm đó ta đợc đờng cong đặc tính
Xây dựng đờng đặc tính của 2 máy bơm làm việc song song Từ đờng đặc tính của 1 máy bơm, ta giữ nguyên tung độ và gấp đôi hoành độ Nối các
điểm đó với nhau đờng đặc tính của 2 máy bơm làm việc song song
2 Xây dựng đờng đặc tính của 2 ống dẫn.
Ta có phơng trình đờng đặc tính ống dẫn:
H2ống = Hđn + hms
H2ống: Tổn thất áp lực trên 2 đờng ống
Hđn: Cột nớc địa hình
hms: Tổng tổn thất cột nớc trên đờng ống hút và ống đẩy
hms = a.(hđ + hh )
hđ : Tổn thất thuỷ lực theo chiều dài trên đờng ống đẩy
hh : Tổn thất thuỷ lực theo chiều dài trên đờng ống hút a: Hệ số tính đến tổn thất cục bộ trên đờng ống hút và ống đẩy Nhng do tổn thất trên đờng ống hút quá nhỏ nên có thể bỏ qua
Trang 10Thuyết minh đồ án công trình thu trạm bơm GVHD: Th.s Vũ Minh Đức
Bảng xây dựng đờng đặc tính ống dẫn:
Q (l/s) D (mm) L (km) 1000i Hd (m) a hw (m) Hdh (m) H (m)
140.00 400.00 0.17 0.68 0.12 1.10 0.13 23.30 23.43
150.00 400.00 0.17 1.15 0.20 1.10 0.22 23.30 23.52
200.00 400.00 0.17 2.04 0.35 1.10 0.38 23.30 23.68
250.00 400.00 0.17 3.17 0.54 1.10 0.59 23.30 23.89
300.00 400.00 0.17 4.55 0.77 1.10 0.85 23.30 24.15
3 Kiểm tra khả năng truyền tải của tuyến ống dẫn khi sự cố xảy ra.
- Tuyến ống dẫn nớc từ trạm bơm cấp I về công trình xử lý nớc có chiều dài là 170 (m) bằng hai đờng ống song song
- Hệ thống cấp nớc có độ tìn cậy bậc I nên theo TCN 33-85 khi có sự cố xảy ra: một trong hai đờng ống không hoạt động thì đờng ống còn lại phải đảm bảo 70%Q
Lu lợng phải đảm bảo khi có sự cố xảy ra:
Q1ống = 70%.Q = 310 (l/s)
Vận tốc nớc trong ốn dẫn:
v = 4 2 4.00,,4312 1,9(m/s)
D
Q
II Thiết kế trạm bơm II
1 Xác định lu lợng và cột áp của mỗi máy bơm trong trạm bơm cấp II
Bơm cấp II có nhiệm vụ bơm có nớc từ bể chứa nớc sạch tới mạng lới Mạng lới
có đài ở đầu mạng
Bơm cấp II có 2 chế độ bơm:
QMAX = 1650 (m3/h) = 458,33 (l/s)
QMIN = 830 (m3/h) = 230,56 (l/s)
chọn sơ bộ 4 máy bơm làm việc và 2 máy bơm dự phòng
Trong giờ max: 4 máy bơm cùng làm việc
Lu lợng của 1 máy bơm:
Q1 = QMAX/4 = 458,33/4 = 114,58 (l/s) Giờ dùng nớc min: 2 máy làm việc, 2 máy nghỉ
2 Thiết kế trạm bơm II
a Sơ đồ thiết kế
- Từ số liệu của bài khoảng cách từ bể chứa tới trạm bơm là 10 m thiết kế hai đờng ống hút chung dài 8 (m) đặt cách nhau 8 (m) Chiều dài ống hút riêng cho mỗi ống 2 (m)
- Chọn 2 đờng ống đẩy có chiều dài bằng khoảng cách từ trạm bơm cấp II đến mạng là 589 (m) Đờng ống đẩy riêng cho mỗi máy bơm là 2 (m)
Trang 11b Tính toán thiết kế đờng ống hút
b.1 Tính toán đờng ống hút chung
- Trong giờ dùng nớc max lu lợng nớc vào mỗi ống:
QMAX1 = QMAX/2 = 458,33/2 = 229,16 (l/s) Chọn ống hút có DN450 vật liệu gang dẻo mới
45 , 0
229 , 0 4 4
2
D
Q
Thoả mãn TCN 33-85.(vh = 11,3 (m/s)
đợc phép sai lệch 20% so với giá trị trên để phù hợp với thiết kế)
1000i = 5,69 (m/km)
- Trong giờ dùng nớc min lu lợng nớc vào mỗi ống:
QMIN1 = 114,58(l/s)
45 , 0
114 , 0 4 4
2
D
Q
Thoả mãn TCN 33-85.(vh = 11,3 (m/s)
đợc phép sai lệch 20% so với giá trị trên để phù hợp với thiết kế)
1000i = 1,44 (m/km)
b.2 Tính toán đờng ống hút riêng
- Trong giờ dùng nớc max lu lợng vào mỗi ống:
QMAX1 = QMAX/4 = 458,33/4 = 114,58 (l/s) Chọn đờng ống hút có DN300
3 , 0
114 , 0 4 4
2
D
Q
Thoả mãn TCN 33-85.(vh = 11,3 (m/s)
đợc phép sai lệch 20% so với giá trị trên để phù hợp với thiết kế)
1000i = 12,07 (m/km)
- Trong giờ dùng nớc min có
QMIN1 = 114,58/2 = 57,29(l/s)
3 , 0
057 , 0 4 4
2
D
Q
Thoả mãn TCN 33-85.(vh = 11,3 (m/s)
đợc phép sai lệch 20% so với giá trị trên để phù hợp với thiết kế)
1000i = 3,05 (m/km)
c Tính toán thiết kế đờng ống đẩy.
c.1 Tính toán phần ống đẩy chung dẫn đến điểm đầu mạng lới
- Trong giờ dùng nớc max lu lợng nớc vào mỗi ống:
Trang 12Thuyết minh đồ án công trình thu trạm bơm GVHD: Th.s Vũ Minh Đức
QMAX1 = QMAX/2 = 458,33/2 = 229,16 (l/s) Chọn ống đẩy có DN400 vật liệu gang dẻo mới
v = 1 , 82 ( / )
4 , 0
229 , 0 4 4
2
D
Q
Thoả mãn TCN 33-85.(vđ = 1,21,8 (m/s)
đợc phép sai lệch 20% so với giá trị trên để phù hợp với thiết kế)
1000i = 10,56 (m/km)
- Trong giờ dùng nớc min lu lợng nớc vào mỗi ống:
QMIN1 = 114,58(l/s)
v = 0 , 91 ( / )
4 , 0
114 , 0 4 4
2
D
Q
Thoả mãn TCN 33-85.(vđ = 1,21,8 (m/s)
đợc phép sai lệch 20% so với giá trị trên để phù hợp với thiết kế)
1000i = 2,67 (m/km)
b.2 Tính toán đờng ống đẩy riêng
- Trong giờ dùng nớc max lu lợng vào mỗi ống
QMAX1 = QMAX/4 = 458,33/4 = 114,58 (l/s) Chọn đờng ống đẩy có DN300
v = 1 , 62 ( / )
3 , 0
114 , 0 4 4
2
D
Q
Thoả mãn TCN 33-85.(vđ = 1,21,8 (m/s)
đợc phép sai lệch 20% so với giá trị trên để phù hợp với thiết kế)
1000i = 12,07 (m/km)
- Trong giờ dùng nớc min có lu lợng nớc vào mỗi ống:
QMIN1 = 114,58/2 = 57,29(l/s)
v = 0 , 81 ( / )
3 , 0
057 , 0 4 4
2
D
Q
Thoả mãn TCN 33-85.(vđ = 1,21,8 (m/s)
đợc phép sai lệch 20% so với giá trị trên để phù hợp với thiết kế)
1000i = 3,05 (m/km)
d Tính tổn thất trong trạm bơm giờ dùng nớc max
d.1.Tính tổn thất áp lực cho máy bơm và đờng ống hút bất lợi nhất.
d.1.1 Tổn thất theo chiều dài
+ Chiều dài tính toán của ống hút chung
) ( 16 8
l c
Trong giờ dùng nớc max có