1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Tìm hiểu thiết bị đầu cuối Video– Máy ghi hình trên đĩa quang

19 571 5

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 794,98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm hiểu thiết bị đầu cuối Video– Máy ghi hình trên đĩa quang

Trang 1

BÁO CÁO THIẾT BỊ ĐẦU CUỐI

Đề tài: Tìm hiểu thiết bị đầu cuối Video– Máy ghi hình trên đĩa quang

ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN & TRUYỀN THÔNG KHOA CÔNG NGHỆ ĐIỆN TỬ & TRUYỀN THÔNG



Trang 2

Mục lục:

1 Tổng quan về máy ghi hình trên đĩa quang

1.1 Nguyên lý

1.2 Chức năng

1.3 Phân loại

2 Sơ đồ khối máy ghi hình, nguyên tắc hoạt động

3 Các chỉ tiêu kỹ thuật của máy ghi hình trên đĩa quang

Trang 3

1 Tổng quan về máy ghi hình trên đĩa quang.

1.1 Nguyên lý

Khi ghi dùng nguồn sáng Laze để

ghi tín hiệu video, audio, data sub lên đĩa

nhựa Dưới dạng các gờ hố tương ứng

với các tín hiệu số 0,1 Khi đọc cũng

dùng nguồn sáng laser nhưng yếu hơn để

chiếu lên đĩa rồi phản xa về tế bào quang

điện biến thành các tín hiệu số, sau đó

qua các khâu sử lý sẽ cho ra tín hiệu

Video,Audio, Data ban đầu.

Trang 4

1.2 Chức năng của máy ghi hình:

Dùng để lấy tư liệu có cả âm thanh lẫn hình ảnh

Dùng để biên tập chương trình truyền hình, video Dùng để lưu trữ dữ liệu video cho các đài phát hình Dùng để giả trí trong các gia đình

1.3 Phân loại máy ghi hình:

Máy ghi hình chuyên dùng

Máy ghi hình dân dụng

Trang 5

2 Sơ đồ khối máy ghi hình, nguyên tắc hoạt động

2.1 Sơ đồ khối mạch xử lý ghi

Chức năng các khối:

 Khốí chuyển đổi A/D:video,audio,sub video,sub data.

 Khối mã hoá Mpeg video,audio,sub data.

 Khối ghép kênh A/V/DATA.

 Khối MOD EFM.

 Khối chuyển đổi E/O đầu từ.

CONVERTER D/A AUDIO

CODER/

MPEG-AUDIO

MULTIPX/

A/V/DATA

CONVERTER D/A VIDEO

SUB DATA SUBVIDEO MPEG

MOD EFM

RF/O (PIKUP) CODER/

MPEG-VIDEO

A-L

A-R

V

CONVERTER D/A Subdata.

Trang 6

2.2 Sơ đồ khối mạch xử lý đọc

CONVERTER D/A AUDIO

ĐÊCODER/

MPEG-AUDIO

DEMULTIPX A/V/DATA

CONVERTER D/A VIDEO

SUB DATA SUBVIDEO DECOD MPEG

DEMOD EFM

O/E AMP (PIKUP) DECODER/

MPEG-VIDEO

SUBVIDEO

A-R

V

DATA

CONVERTER D/A Subdata.

Chức năng các khối:

 Khối chuyển đổi O/E đầu từ.

 Khối giảI điều chế DEMOD EFM.

 Khối tách kênh A/V/DATA.

 Khối giải mã Mpeg video, audio, sub data.

 Khốí chuyển đổi D/A: video, audio, sub video, sub data.

Trang 7

2.3 Cấu trúc mắt lase ghi/đọc

Trang 8

2.4 Đĩa quang

2.4.1 Cấu trúc của đĩa quang

15 mm

50 mm

46 mm

116

117

120 mm

Đĩa làm bằng nhựa là tấm phẳng tròn có đường kính 12 cm (8cm) Tâm lỗ tròn rỗng đk=15mm Vùng tâm liền kề 46mm dùng để kẹp giữ băng Vùng 46-50mm-ghi thông tin dẫn nhập Vùng 50- 116 mm để ghi tín hiệu Vùng 116-117mm Vùng dẫn xuất kết thúc quá trình ghi/đọc.

Trang 9

Một phần của đĩa quang khi phóng to:

Trang 10

2.4.2 Tín hiệu ghi trên đĩa quang

Các tín hiệu được ghi trên đĩa dưới dạng các hố (Pit) có chiều dài khác nhau:

 Pit ngắn nhất có chiều dài 0,87 µ m (bằng 3T).

 Pit dài nhất có chiều dài 3,18 µ m (bằng 11T).

 Bề rộng của mỗi Pit 0,5 µ m.

 Khoảng cách giữa 2 track 1,6 µ m.

MÆt ph¼ng ( Pland)

C¸c hè ( PÝt)

1,6 µ m

0,5 µ m

Trang 11

3 Các chỉ tiêu kỹ thuật của máy ghi hình trên đĩa quang.

3.1 Type (kiểu)

 Sử dụng kiểu dữ liệu số logic.

 Tất cả các thành phần tín hiệu audio, video đều được biễu diễn dưới dạng tín hiệu số.

Trang 12

3.2 Usable disc (Đĩa CD tiêu chuẩn)

780nm (sử dụng laze bán dẫn, laze cứng).

Trang 13

3.3 Spindle Speed (Tốc độ quay đĩa)

 Khi đầu đọc đĩa nằm ở vị trí trong cùng của đĩa thì tốc độ là 500v/p

 Khi đầu đọc đĩa nằm ở vị trí ngoài cùng thì tốc độ là 200v/p

 Tốc độ quay đĩa giảm dần đề từ trong ra ngoài

 Vận tốc dài của đĩa là 12cm/s

Trang 14

3.4 Số kênh (Number of Chanels)

 Sử dụng hai kênh cho đường Audio và một kênh cho Video

3.5 Đáp ứng tần số (Frequency Respond)

 Từ 0 -20.000Hz đối với tín hiệu Audio

 Từ 0- 17,5 MHz đối với tín hiệu Video

3.6 Số bit dùng để biến đổi D/A.

 Dùng 16 bit

Trang 15

3.7 Độ méo hài.

 Độ méo hài 0,008%

3.8 Tần số lấy mẫu.

 Đối với tín hiệu Audio: Sử dụng tần số lấy mẫu là 44,1 KHz

 Đối với tín hiệu Video: Tuỳ theo từng hệ màu

Trang 16

3.9 Lượng tử hóa tín hiệu:

 Sử dụng lượng tử hoá tuyến tính

Q = 16,hoặc = 24

 Nó sử dụng: 4 mức lượng tử

3.10 Hệ điều chế.

 Sử dụng điều chế EFM (Eight to fourten Modulation): Biến đổi

8 bit thành 14 bit

Trang 17

3.11 Công suất phát xạ tia laze.

 Công suất phát xạ 0,2mw

 Đảm bảo mắt laze cách vật kính 1,6mm: (Vật kính dùng hội tụ các tia laze)

3.12 Tiêu chuẩn nén video.

 Sử dụng hai tiêu chuẩn nén MPEG1 và MPEG2

Trang 18

Câu hỏi thảo luận

Câu 1: Hãy cho biết máy ghi hình dùng để làm gì trong hệ thống truyền hình? Câu 2: Có bao nhiêu loại máy ghi hình?

Câu 3: Chỉ tiêu chất lượng đánh giá máy ghi hình CD ?

Trang 19

THANK FOR YOUR LISTEN!

Ngày đăng: 10/08/2015, 23:27

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

2. Sơ đồ khối máy ghi hình, nguyên tắc hoạt động - Tìm hiểu thiết bị đầu cuối Video– Máy ghi hình trên đĩa quang
2. Sơ đồ khối máy ghi hình, nguyên tắc hoạt động (Trang 5)
2.2. Sơ đồ khối mạch xử lý đọc - Tìm hiểu thiết bị đầu cuối Video– Máy ghi hình trên đĩa quang
2.2. Sơ đồ khối mạch xử lý đọc (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w