BÀI TIỂU LUẬN MÔN THIẾT KẾ NHÀ XƯỞNG VÀ LẮPĐẶT THIẾT BỊ MAY ĐỀ TÀI: THIẾT KẾ NHÀ XƯỞNG GIA CÔNG MẶT HÀNG QUẦN YẾM I.. Mục tiêu của nhà xưởng: Cung cấp sản phẩm Quần Yếm, chất lượng, đẹ
Trang 1BÀI TIỂU LUẬN MÔN THIẾT KẾ NHÀ XƯỞNG VÀ LẮP
ĐẶT THIẾT BỊ MAY
ĐỀ TÀI: THIẾT KẾ NHÀ XƯỞNG GIA CÔNG MẶT HÀNG QUẦN YẾM
I Tổng quan về nhà xưởng:
1 Tên nhà xưởng: THANH SANG
2 Địa điểm xây dựng mặt bằng nhà xưởng:
Vị trí: nằm ở vị trí số 15
Hướng : Tây Tây Nam
3 Mặt hàng sản xuất : QUẦN YẾM
Mã hàng: 11109_S
Sản lượng: 3000pcs
Đơn giá: CMT 1.2$
Ngày giao hàng: 15 ngày
4 Mục tiêu của nhà xưởng:
Cung cấp sản phẩm Quần Yếm, chất lượng, đẹp giao hàng đúng thời gian quy định đến khách hàng.
Tạo úy tín, khẳng định thương hiệu cho nhà xưởng
Góp phần giải quyết việc làm cho người lao động, giảm tỷ lệ thất nghiệp góp phần xây dựng đất nước.
Thu lợi nhuận, tạo khả năng kinh tế và góp phần phát triển đất nước
Từng bước đi đến sản xuất ra những sản phẩm mang tính mỹ thuật, kỹ thuật cao, giá thành vừa phải, góp phần vào việc khẳng định hàng Việt Nam mở rộng thị trường.
II Tiến hành thiết kế nhà xưởng:
1 Đặc điểm:
Diện tích: 4x20m 2
Xưởng có 1 trệt 2 lầu
2 Phương án bố trí:
PA1(Từ trên xuống) PA2 (Từ dưới lên)
1
Trang 2Tầng trệt: xưởng may Tầng trệt: kho NPL, khu xử lý vải trước khi
cắt và khu hoàn tấc.
Tầng 1: xử lý vải, xưởng cắt Tầng 1: Xưởng cắt và các phòng nơi làm việc
của bộ phận kỹ thuật, giám đốc và tiếp khách Tầng 2: kho NPL, khu hoàn tấc sp Tầng 2: khu vực ủi, may, nhà ăn
So sánh phương án:
Nội dung so sánh phương án 1 Phương án 2
Thời gian vận chuyển
lên xuống Mất nhiều thời gian(NPLlên xuống 2 lần.thành
phẩm lên trên sau đó lai chuyển xuống
Ít mất thời gian hơn(Đi theo chiều lên sau đó thành phẩm xuống và xuất ra)
Xử lý nước thải khu xử lý vải ở trên khó
xử lý hơn khu xử lý phía dưới dể xử lý hơn
Chọn phương án 2 vì nó thực tế và hợp lí hơn.
III Sơ đồ Bố trí cụ thể phân xưởng:
1 Tầng trệt: (chiều cao: 3,3m )
Trang 32 tầng 1: ( chiều cao: 3,3m )
3 Tầng 2: (chiều cao3,3)
Trang 44 Mái:
5 Mặt đứng:
Trang 56 Mặt cạnh:
Trang 67 3D toàn thể xưởng:
IV Kích thước bố trí:
1 Cửa: gồm 1 cửa chính, 2 cửa sổ, 3 cửa phụ và 2 cửa ngăn nhà vệ sinh
2 Cầu thang bộ: thiết kế theo hình chữ U tầng trệt cầu thang cách cửa chính: m
- Rộng:
- Gồm có: bậc
- Cao mỗi bặc:
3 Thang máy: sát cầu thang bộ và được ngăn bởi một bức tường kích thước: x
4 Nhà ăn: 4x2.5m 2
5 Nhà vệ sinh: chỉ bố trí ở tầng 1 và 2: mổi tầng gồm 2 phòng 1 nam 1 nữ, rộng: 1,2x4m 2
6 Phòng ban: giám đốc và nhân viên kỹ thuật chung phòng làm việc tại tầng 1, diện tích: 2.5x4m 2
Trang 77 Mái nhà: xây nghiêng ,phía trên mái tầng 2 sẽ làm một ô trống bằng kinh,mái
trống hai bên để gió tự nhiên và ánh sang có thể tạo mát và sang cho tầng 2.
V Tài liệu kỹ thuật:
1 Hình vẽ - mô tả mẫu sản phẩm: (QUẦN YẾM)
Mã hàng: 11109
Mẫu sản phẩm chính mà xưởng sản xuất
2 Bảng quy trình may:
Mã hàng: 11109 Sản lượng: 3000 sp
Trang 82 Lấy dấu vị trí nẹp MT hàm ếch trên TT 2 Dùi, phấn
Trang 921 Đánh bọ MT 2 MĐB
Trang 1042 May trang trí túi yếm 3 MB1K
dùi
3 Sơ đồ nhánh cây:
Trang 13VI Trang thiết bị phục vụ cho sản xuất:
1. Kích thước: (dài, rộng, cao), đơn vị là mét.
- máy vắt sổ 3 kim 5 chỉ:
- Máy thùa khuy:
- Máy đóng nút:
- Máy đính bọ:
- Máy vắt sổ 2 kim 3 chỉ:
- Máy may: (1)x(0,5)x(0.75)
- Ghế : (0.35)x(0.35)x(0.46)
- Bàn cắt: (4)x(2)x(0.73)
- Kệ để hàng : (1,58)x(0,5)x(3)
- Bàn để ủi thành phẩm : (1,23)x(2,43)x(0.73)
- Bàn cắt chỉ KCS, gắn nhãn vào bao : (2)x(2)x(0.7)
- Khoảng cách giữa hai máy kế sát nhau :
- Đường đi: 2m
2 Tính nhịp sản xuất.
Nhịp độ sản xuất là thời gian chuẩn cần có để một người công nhân tham gia vào quá trình may hoàn tất một sản phẩm
Nhịp độ sản xuất là điểm chuẩn để ta cân đối các vị trí làm việc
Đơn vị của nhịp độ sản xuất là giây (s)
Tổng sản lượng = 3000sp
Thời gian làm mã hàng = 15 ngày
Thời gian xổ vải = 1 ngày
Thời gian sản xuất = 15 – 1 = 14 ngày
Thời gian hoàn tất 1 sp = 2244s
Sản lượng sản phẩm/ ngày = tổng sản lượng/số ngày làm việc = 3000/14 = 215 sp Thời gian làm việc/ngày = 8 giờ = 28 800s
Nhịp độ sản xuất = thời gian làm việc ngày/ sản lượng ngày = 28800/215 = 134s
3 Xác định nhu cầu thiết bị
Số lượng máy được tính theo công thức:
Số máy = Tổng thời gian chạy máy cho một loại máy/Nhịp sản xuất =
Trang 14Máy bằng một kim (MB1K), cộng tất cả thời gian chạy máy một kim trong bảng qui trình may sẽ được 1125s
Vậy số lượng máy bằng một kim = 1125/134 = 9 máy
Với cách làm tương tự ta có:
* Máy vắt sổ 3 kim 5 chỉ = 128/134 = 1 máy
* Vắt sổ 2 kim 3 chỉ = 122 /134 = 1 máy
* Máy thùa khuy = 120/134 = 1 máy
* Máy đóng nút = 121/134 = 1máy
*Máy đính bọ = 118/134 = 1 máy
* Bàn ủi hơi = 250/134 = 2 cái
Tóm lại thiết bị cần dùng cho mã hàng là :
Máy may bằng 1 kim (9 máy), máy vắt sổ 3 chỉ (1 máy), máy vắt sổ 5 chỉ (1 máy), máy thùa khuy (1 máy), máy đóng nút (1 máy), máy đính bọ ( 1 máy), bàn ủi hơi (2 cái)
4 Xác định nhu cầu nhân lực trong xưởng
Số nhân lực=Thời gian hoàn tất một sản phẩm/Nhịp sản xuất = 2244/134 = 17 người
Cần 1 nhân viên kiểm hóa
Vậy cần 18 người công nhân
* Số nhân công chính trong chuyền : 15 người
* Số công nhân phụ: 2 người
Số công nhân trong xưởng cắt: 2 người trải vải, 1 người cắt vải, 2 người vận chuyển NPL Tổng công nhân trong xưởng cắt = 5 người
1 nhân viên kỹ thuật, 1 nhân viên kế toán và 1 giám đốc kiêm giám sát xưởng Như vây :trong ca xí nghiệp sẽ có tấc cả 23 người