Nghiệp vụ tự doanh chứng khoán trên thế giới và Việt Nam
Trang 1Nghiệp vụ tự doanh chứng khoán trên thế giới và Việt Nam
GVHD: Th.S Nguyễn Hữu Huân
Trang 2CHƯƠNG 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN
Trang 31 Khái ni m ho t đ ng t doanh ch ng ệm hoạt động tự doanh chứng ạt động tự doanh chứng ộng tự doanh chứng ự doanh chứng ứng
khoán
Theo điều 6 Luật chứng khoán năm 2006 quy định:
“Tự doanh chứng khoán là việc công ty chứng khoán mua hoặc bán chứng khoán cho chính mình”.
Trang 42 Mô hình t ch c ho t đ ng t doanh ch ng ổ chức hoạt động tự doanh chứng ứng ạt động tự doanh chứng ộng tự doanh chứng ự doanh chứng ứng khoán
Mô hình hai c p ấp
Gọn nhẹ, nâng cao tính độc lập và trách nhiệm của các cán bộ
tự doanh trong hoạt động đầu tư và kinh doanh chứng khoán
Trang 52 Mô hình t ch c ho t đ ng t doanh ch ng ổ chức hoạt động tự doanh chứng ứng ạt động tự doanh chứng ộng tự doanh chứng ự doanh chứng ứng khoán
Mô hình ba c p ấp
Độ an toàn Tuy nhiên, tính tự chủ, độc lập và trách nhiệm của cán bộ tự doanh trong hoạt động đầu tư sẽ bị giảm
Trang 63 Phân lo i ho t đ ng t doanh ch ng khoán ạt động tự doanh chứng ạt động tự doanh chứng ộng tự doanh chứng ự doanh chứng ứng
Hoạt động đầu tư ngân quỹ
Hoạt động tạo lập thị trường
Hoạt động đầu tư phòng vệ
Hoạt động đầu tư chênh lệch giá Hoạt động đầu cơ
Tự doanh
chứng khoán
Hoạt động đầu tư nắm quyền kiểm soát
Trang 74 M c đích t doanh ch ng khoán c a công ục đích tự doanh chứng khoán của công ự doanh chứng ứng ủa công
Thu lợi nhuận cho chính công
ty thông qua hành vi mua, bán chứng khoán với khách hàng.
Khả năng thanh toán của các CTCK được đảm bảo ổn định hơn.
CTCK có thể vay vốn để mở rộng kinh doanh.
CTCK có thể triển khai một số nghiệp vụ mới trên cơ sở được pháp luật cho phép.
Tạo ra thương hiệu mạnh trên thị trường.
Trang 85 Vai trò c a ho t đ ng t doanh ch ng ủa công ạt động tự doanh chứng ộng tự doanh chứng ự doanh chứng ứng khoán
Đối với Công ty CK
Mang lại doanh thu
Góp phần bình ổn giá
cả thị trường
Trang 96 Nh ng đi u ki n và yêu c u đ i v i công ty ững điều kiện và yêu cầu đối với công ty ều kiện và yêu cầu đối với công ty ệm hoạt động tự doanh chứng ầu đối với công ty ối với công ty ới công ty
a Điều kiện để thực hiện hoạt động tự doanh
*Điều kiện về cơ sở vật chất:
Có trụ sở đảm bảo yêu cầu, đảm bảo an
ninh, an toàn theo quy định;
Quyền sử dụng trụ sở công ty có thời
hạn tối thiểu một năm, trong đó diện
tích sàn giao dịch phục vụ Nhà đầu tư
kỹ thuật hoạt động phục vụ kinh doanh.
Hệ thống phòng cháy chữa cháy;
Hệ thống an ninh, bảo vệ an toàn trụ sở
làm việc của công ty.
Trang 106 Nh ng đi u ki n và yêu c u đ i v i công ty ững điều kiện và yêu cầu đối với công ty ều kiện và yêu cầu đối với công ty ệm hoạt động tự doanh chứng ầu đối với công ty ối với công ty ới công ty
của Chính phủ quy định chi
tiết thi hành một số điều của
Luật chứng khoán;
Trang 11Đi u ki n v v n ều kiện và yêu cầu đối với công ty ệm hoạt động tự doanh chứng ều kiện và yêu cầu đối với công ty ối với công ty
Vốn pháp định cho các nghiệp vụ kinh doanh của công ty chứng khoán, công ty chứng khoán có vốn đầu tư nước ngoài, chi nhánh công ty chứng khoán nước ngoài tại Việt Nam:
Môi giới chứng khoán: 25 tỷ đồng Việt Nam;
Tự doanh chứng khoán: 100 tỷ đồng Việt Nam;
Bảo lãnh phát hành chứng khoán: 165 tỷ đồng Việt Nam ( Phải có giấy phép bảo lãnh phát hành chứng khoán);
Tư vấn đầu tư chứng khoán: 10 tỷ đồng Việt Nam
Trang 12Đi u ki n v v n ều kiện và yêu cầu đối với công ty ệm hoạt động tự doanh chứng ều kiện và yêu cầu đối với công ty ối với công ty
Vốn đối với thể nhân và pháp nhân:
Cổ đông sáng lập, thành viên sáng lập phải cùng nhau nắm giữ ít nhất 20% vốn điều lệ thực góp ban đầu của công ty CK, phần vốn góp ban đầu của các cổ đông sáng lập, thành viên sáng lập không được chuyển nhượng trong vòng 03 năm kể từ ngày được cấp phép thành lập
và hoạt động; trừ trường hợp chuyển nhượng cho
thành viên sáng lập khác theo quy định của Luật doanh
nghiệp và phù hợp với Điều lệ công ty.
Trang 13Đi u ki n v v n ều kiện và yêu cầu đối với công ty ệm hoạt động tự doanh chứng ều kiện và yêu cầu đối với công ty ối với công ty
Vốn đối với thể nhân và pháp nhân:
Đối với thể nhân góp vốn
Đối với pháp nhân góp vốn
Trang 146 Nh ng đi u ki n và yêu c u đ i v i công ty ững điều kiện và yêu cầu đối với công ty ều kiện và yêu cầu đối với công ty ệm hoạt động tự doanh chứng ầu đối với công ty ối với công ty ới công ty
a Điều kiện để thực hiện hoạt động tự doanh
Điều kiện cần và đủ đối với Giám đốc (Tổng giám đốc)
Điều kiện đối với Phó giám đốc ( Phó Tổng giám đốc), Giám đốc điều hành chi nhánh công ty chứng khoán
* Tiêu chuẩn Giám đốc, Phó giám đốc, Giám đốc chi nhánh công ty chứng khoán
Trang 156 Nh ng đi u ki n và yêu c u đ i v i công ty ững điều kiện và yêu cầu đối với công ty ều kiện và yêu cầu đối với công ty ệm hoạt động tự doanh chứng ầu đối với công ty ối với công ty ới công ty
b Các yêu cầu đối với công ty chứng khoán
hàng
Góp phần bình
ổn thị trườngHoạt động tạo
thị trường
Trang 167 Quy trình và th t c c a nghi p v t ủa công ục đích tự doanh chứng khoán của công ủa công ệm hoạt động tự doanh chứng ục đích tự doanh chứng khoán của công ự doanh chứng doanh
Khai thác, tìm kiếm các cơ hội đầu tư
Phân tích, đánh giá chất lượng cơ hội đầu tư
Thực hiện đầu tư
Quản lý đầu tư và thu hồi vốn
Quy
trình
Trang 177 Quy trình và th t c c a nghi p v t ủa công ục đích tự doanh chứng khoán của công ủa công ệm hoạt động tự doanh chứng ục đích tự doanh chứng khoán của công ự doanh chứng doanh
•Thực hiện phương án kinh doanh
•Kiểm tra, kiểm soát
*Quy trình tự doanh trái phiếu:
Trang 187 Quy trình và th t c c a nghi p v t ủa công ục đích tự doanh chứng khoán của công ủa công ệm hoạt động tự doanh chứng ục đích tự doanh chứng khoán của công ự doanh chứng doanh
•Thực hiện phương án kinh doanh
•Báo cáo
*Quy trình tự doanh cổ phiếu:
Trang 197 Quy trình và th t c c a nghi p v t ủa công ục đích tự doanh chứng khoán của công ủa công ệm hoạt động tự doanh chứng ục đích tự doanh chứng khoán của công ự doanh chứng
doanh
b Mô hình tổ chức hoạt động tự doanh chứng khoán
Mô hình ngân hàng đa năng gồm
đa năng toàn phần
và đa năng một
phần
Công ty chuyên doanh chứng
khoán
Các mô hình tổ chức kinh doanh
chứng khoán
Công ty chứng khoán ngân hàng
Trang 207 Quy trình và th t c c a nghi p v t ủa công ục đích tự doanh chứng khoán của công ủa công ệm hoạt động tự doanh chứng ục đích tự doanh chứng khoán của công ự doanh chứng
chính
Những nét đặc trưng trong tổ chức của các công ty chứng khoán
Trang 218 Các ch tiêu đánh giá k t qu và hi u qu đ u t ỉ tiêu đánh giá kết quả và hiệu quả đầu tư ết quả và hiệu quả đầu tư ả và hiệu quả đầu tư ệm hoạt động tự doanh chứng ả và hiệu quả đầu tư ầu đối với công ty ư qua nghi p v t doanh t i công ty ch ng khoán ệm hoạt động tự doanh chứng ục đích tự doanh chứng khoán của công ự doanh chứng ạt động tự doanh chứng ứng
• Cơ cấu phân bổ vốn tự doanh
• Vòng quay vốn tự doanh
• Quy mô hoạt động tự doanh
• Lợi nhuận thuần
• Tỷ suất sinh lợi trên tổng vốn đầu tư
• P/E, EPS
Trang 22CHƯƠNG 2: CÁC NHÂN TỐ
ẢNH HƯỞNG ĐẾN HOẠT ĐỘNG
TỰ DOANH CHỨNG KHOÁN
Trang 23T NG QUAN ỔNG QUAN
Hoạt động tự doanh chứng khoán
Nhân tố chủ
quan
Nhân tố khách quan
Trang 24Nhân t ch quan ối với công ty ủa công
Chính sách công ty
Nguồn nhân lực
Tiềm lực tài chính
Đưa chỉ tiêu theo chiến lược đầu tư
Thay đổi nhằm phù hợp với mục tiêu công
Mục tiêu mở rộng thị
trường hoặc tung SP mới : Giá CP tăng
Trang 25Nhân t ch quan ối với công ty ủa công
Chính sách công ty
Nguồn nhân lực
Tiềm lực tài chính
Chuyên môn hóa ở mức cao
Nhân lực
Khả năng Trình độ chuyên môn Chịu áp lực công việc Nhạy cảm với thị
trường
Trang 26Nhân t ch quan ối với công ty ủa công
=> Chỗ dựa tài chính vững chắc là vô cùng cần thiết
Chính sách công ty
Nguồn nhân lực
Tiềm lực tài chính
Hứa hẹn mức lợi nhuận thỏa mãn
Dẫn dắt thị trường
Ví dụ:
Luật Chứng khoán hiện hành đòi hỏi các công ty chứng khoán muốn thực hiện nghiệp vụ tự doanh phải có số vốn điều lệ ít nhất là 100 tỷ đồng, trong khi để tiến hành nghiệp
vụ môi giới chỉ cần 25 tỷ đồng, còn nghiệp vụ tư vấn chỉ yêu cầu 10 tỷ đồng vốn pháp định
Trang 27Nhân t ch quan ối với công ty ủa công
Chính sách công ty
Nguồn nhân lực
Tiềm lực tài chính
Quy trình tự doanh
Công nghệ
Hoạt động khác
Trang 28Nhân t ch quan ối với công ty ủa công
Chính sách công ty
Nguồn nhân lực
Tiềm lực tài chính
Quy trình tự doanh
Công nghệ
Hoạt động khác
Công cụ phân tích hữu
hiệu không thể thiếu
Phần mềm được sử
dụng
Trang 29Nhân t ch quan ối với công ty ủa công
Hoạt động các công ty CK
có mối quan hệ tương hỗ
Công ty chuyên nghiệp
Dễ thu thập thông tin
Phân tích và đánh giá
Hoạt động tư vấn cổ phần
hóa phát triển
Đánh giá khả năng
phát triển của công ty
Tỷ suất lợi nhuận tự
doanh cổ phiếu cao
Chính sách công ty
Nguồn nhân lực
Tiềm lực tài chính
Quy trình tự doanh
Công nghệ
Hoạt động khác
Trang 30Nhân t khách quan ối với công ty
Tình hình Kinh tế
Tình hình Kinh tế
Tình hình Chính trị
- Xã hội
Tình hình Chính trị
- Xã hội
Quy định Pháp lý
Quy định Pháp lý
Sự phát triển TTCK
Sự phát triển TTCK
TTCK TTTC – kênh huy
động vốn
Tỷ giá ngoại tệ, lãi suất
danh mục đầu tư ở TTCK
Kinh tế phát triển môi
trường kinh doanh
Tác động nhất định đến hoạt động TTCK Biến động chính trị ảnh hưởng đến quy định và sự kiểm soát của chính phủ
Tùy theo luật quy định ở
mỗi nước
Quy định của pháp luật
quyết định loại nghiệp vụ
Có nhiều công cụ tài chính: Hợp đồng tương lai (Futures), Quyền chọn mua hoặc bán (Options)
Ví dụ : Hiện nay ở Việt Nam, chưa cho phép áp dụng các hình thức mua khống, bán khống … và
sẽ bị phạt rất nặng, tuy nhiên ở các quốc gia khác, đây là một hình thức kinh doanh phổ biến của các nhà đầu cơ
Trang 32K t qu ho t đ ng t năm 2010 đ n 8 tháng đ u năm 2014 ết quả và hiệu quả đầu tư ả và hiệu quả đầu tư ạt động tự doanh chứng ộng tự doanh chứng ừ năm 2010 đến 8 tháng đầu năm 2014 ết quả và hiệu quả đầu tư ầu đối với công ty
1 Kết quả hoạt động tự doanh chứng khoán năm 2010
Năm 2010, có 88/94 công ty được thống kê có
doanh thu từ hoạt động tự doanh với tổng giá trị đạt 5.164 tỉ đồng, chiếm 36,14% trong tổng doanh thu
Dẫn đầu : SBS (1.131 tỉ đồng), SSI (710 tỉ đồng) và
AGR (642 tỉ đồng)
Trang 33K t qu ho t đ ng t năm 2010 đ n 8 tháng đ u năm 2014 ết quả và hiệu quả đầu tư ả và hiệu quả đầu tư ạt động tự doanh chứng ộng tự doanh chứng ừ năm 2010 đến 8 tháng đầu năm 2014 ết quả và hiệu quả đầu tư ầu đối với công ty
1 Kết quả hoạt động tự doanh chứng khoán năm 2010
DIG (DIC Corp) và CSM (Casumina) là 2 trong số những mã CP
chào sàn thành công nhất trong năm 2009
DIG xuất hiện tháng 8 giá 5.5 sau 1 tháng -> 15.0
CSM 4.2 -> gần 14.0
Năm 2008 có tới 70% (61/88) CTCK bị thua lỗ chủ yếu là do
hoạt động tự doanh, con số này năm 2010 chỉ còn 26,59%
(25/94)
=> Do không thể dự báo được tình hình của thị trường
Trang 34K t qu ho t đ ng t năm 2010 đ n 8 tháng đ u năm 2014 ết quả và hiệu quả đầu tư ả và hiệu quả đầu tư ạt động tự doanh chứng ộng tự doanh chứng ừ năm 2010 đến 8 tháng đầu năm 2014 ết quả và hiệu quả đầu tư ầu đối với công ty
2 Kết quả hoạt động tự doanh chứng khoán năm
2011
SBS: Doanh thu tự doanh quý I/2011 tăng 43% so
với cùng kỳ 2010
Do chi phí lớn nên lãi sau thuế quý I/2011 đạt hơn 6
tỷ đồng, giảm 84% so với quý I/2010
Trang 35K t qu ho t đ ng t năm 2010 đ n 8 tháng đ u năm 2014 ết quả và hiệu quả đầu tư ả và hiệu quả đầu tư ạt động tự doanh chứng ộng tự doanh chứng ừ năm 2010 đến 8 tháng đầu năm 2014 ết quả và hiệu quả đầu tư ầu đối với công ty
Trang 36K t qu ho t đ ng t năm 2010 đ n 8 tháng đ u năm 2014 ết quả và hiệu quả đầu tư ả và hiệu quả đầu tư ạt động tự doanh chứng ộng tự doanh chứng ừ năm 2010 đến 8 tháng đầu năm 2014 ết quả và hiệu quả đầu tư ầu đối với công ty
Trang 37K t qu ho t đ ng t năm 2010 đ n 8 tháng đ u năm 2014 ết quả và hiệu quả đầu tư ả và hiệu quả đầu tư ạt động tự doanh chứng ộng tự doanh chứng ừ năm 2010 đến 8 tháng đầu năm 2014 ết quả và hiệu quả đầu tư ầu đối với công ty
4 Kết quả hoạt động tự doanh chứng khoán năm 2013
VN-Index bắt đầu giảm mạnh từ ngày 7/6 khi rơi từ đỉnh
528 điểm xuống còn 481,1 điểm vào ngày 28/6/2013
CTCK đã mua ròng gần 7 triệu cổ phiếu, giá trị mua ròng 138,6 tỷ đồng Trong tháng 6, khối này mua ròng hơn 5 triệu cổ phiếu, giá trị mua ròng 126 tỷ đồng.
Trang 38K t qu ho t đ ng t năm 2010 đ n 8 tháng đ u năm 2014 ết quả và hiệu quả đầu tư ả và hiệu quả đầu tư ạt động tự doanh chứng ộng tự doanh chứng ừ năm 2010 đến 8 tháng đầu năm 2014 ết quả và hiệu quả đầu tư ầu đối với công ty
4 Kết quả hoạt động tự doanh chứng khoán năm
2013
Diễn biến VN-Index 6 tháng và giao dịch của khối tự doanh CTCK
Trang 39K t qu ho t đ ng t năm 2010 đ n 8 tháng đ u năm 2014 ết quả và hiệu quả đầu tư ả và hiệu quả đầu tư ạt động tự doanh chứng ộng tự doanh chứng ừ năm 2010 đến 8 tháng đầu năm 2014 ết quả và hiệu quả đầu tư ầu đối với công ty
5 Kết quả hoạt động tự doanh chứng khoán trong 6
tháng đầu năm 2014
Đầu tàu SSI (HOSE): quy mô lớn nhất trong CTCK đang hoạt động tại Việt Nam, là đơn vị dẫn đầu về doanh thu
tự doanh
K t thúc quý II/2014 đ t 284,3 t đ ng doanh ết thúc quý II/2014 đạt 284,3 tỷ đồng doanh ạt 284,3 tỷ đồng doanh ỷ đồng doanh ồng doanh
thu cho SSI, cao g p 5 l n ấp 5 lần ần
Lũy k 6 tháng đ u năm, thu 509 t đ ng, chi m ết thúc quý II/2014 đạt 284,3 tỷ đồng doanh ần ỷ đồng doanh ồng doanh ết thúc quý II/2014 đạt 284,3 tỷ đồng doanh
60% t ng doanh thu ổng doanh thu
Trang 40TOP 5 CÔNG TY CÓ DOANH THU T DOANH L N NH T QUÝ II/2014 Ự DOANH LỚN NHẤT QUÝ II/2014 ỚN NHẤT QUÝ II/2014 ẤT QUÝ II/2014
Doanh thu tự doanh
Trang 41Tỷ trọng doanh thu tự doanh
TOP 5 CÔNG TY CÓ DOANH THU T DOANH L N NH T QUÝ II/2014 Ự DOANH LỚN NHẤT QUÝ II/2014 ỚN NHẤT QUÝ II/2014 ẤT QUÝ II/2014
Trang 42Các y u t t Th tr ết quả và hiệu quả đầu tư ối với công ty ừ năm 2010 đến 8 tháng đầu năm 2014 ị trường Chứng khoán tác động ư ờng Chứng khoán tác động ng Ch ng khoán tác đ ng ứng ộng tự doanh chứng
đ n ho t đ ng t doanh qua t ng năm ết quả và hiệu quả đầu tư ạt động tự doanh chứng ộng tự doanh chứng ự doanh chứng ừ năm 2010 đến 8 tháng đầu năm 2014
Năm 2010:
Bộ phận tự doanh của nhiều CTCK trong năm 2010 đang
“chết đứng” Mấu chốt ở đây chính là các CTCK đã không thể dự báo được tình hình của thị trường trong khoảng thời gian mình mua CP cho đến khi lên sàn Quản trị rủi ro kém,
dự báo yếu.
Năm 2011:
Chính hoạt động này cũng khiến các CTCK thua lỗ do thị giá của TTCK nói chung thời gian qua giảm mạnh Nguyên nhân thua lỗ TTCK Việt Nam quá xấu trong quý I/2011;Lạm phát vẫn đang ở mức cao; Lãi suất cho vay để thực hiện các dịch
vụ chứng khoán của CTCK đã được nâng lên 24 - 27%/năm
Trang 43Các y u t t Th tr ết quả và hiệu quả đầu tư ối với công ty ừ năm 2010 đến 8 tháng đầu năm 2014 ị trường Chứng khoán tác động ư ờng Chứng khoán tác động ng Ch ng khoán tác đ ng ứng ộng tự doanh chứng
đ n ho t đ ng t doanh qua t ng năm ết quả và hiệu quả đầu tư ạt động tự doanh chứng ộng tự doanh chứng ự doanh chứng ừ năm 2010 đến 8 tháng đầu năm 2014
Năm 2012:
UBCK mạnh tay xử phạt làm minh bạch thị trường chứng khoán
Niêm yết mới giảm, hủy niêm yết tăng: Theo thống
kê của UBCK, thị trường có thêm 25 doanh nghiệp niêm yết, thấp hơn một nửa so với năm 2011 (52 DN) số lượng doanh nghiệp bị hủy niêm yết trong năm nay là 22
Tỷ trọng doanh thu từ hoạt động tự doanh của đa số các CTCK chiếm phần nhỏ