Báo cáo về quá trình thiết kế phát triển sản phẩm áo chống nắng
Trang 1Báo cáo về quá trình thiết kế phát triển sản phẩm áo
chống nắng
Nhóm 2
Trang 3Phát triển ý
tưởng
Lập
kế hoạc
h cho
dự án
Bản hợp đồng
Trang 7Thu thập xử lí thông
tin
Phân khúc thị trường
Trang 8Thu thập xử lí thông tin
Lựa chọn thị trường mục tiêu nhóm khách hàng để phục vụ
Trang 9Thu thập xử lí thông tin
Mobi sun
UV 100
Hàng Việt Nam
Trang 10Tập trung vào tính thời trang cao
Chất liệu khá tốt Tính tiện ích tốt
Phương thức quảng bá : - quảng bá internet là chủ lực
- quảng bá trên kênh truyền hình
- quảng bá tại các gian hàng hội
trợ
Phương thức bán hàng : - Bán lẻ trong siêu thị
- Bán lẻ trên internet
Trang 11Thu thập xử lí thông tin
Thu thập thông tin NC và mong muốn của khách hàng Tiến hành
phỏng vấn khảo sát những người
sử dụng dẫn
đầu
Xử lí thông tin
Tìm ra được những đặc tính tốt nhất
để ta cải tiến tạo ra sản phẩm mới
Trang 12Xử lí thông
tin Bước 1 : xác định phạm vi
Trang 13tự quan trọng giảm dần
Bước 4 thiết lập tầm quan trọng ( khảo sát định lượng nhu cầu )
Tìm ra các tiêu chí để đánh giá
Trang 14Bước 5 : phản ánh về tiến trình – cải tiến liên tục
Những vấn đề khách hàng gặp phải
Vật liệu dày nên gây nóng bức
Nhu cầu của khách hang
Một số chỗ cọ sát gây khó chịu
Giới hạn về màu sắc lựa chọn
Có khả năng nhàu nếu không gấp cẩn thận
Yêu cầu của khách hàng Tiêu chuẩn chất liệu
1 Nhu cầu chống nắng tốt Màu sắc,chất liệu,kiểu dáng
3 Hợp thời trang Kiểu dáng,màu sắc
4 Đa năng- Đa dụng Kiểu dáng
Trang 151 Chọn sản phẩm và mục
tiêu.
Loại sản phẩm Áo chống nắng dành cho nam
Tên thương hiệu Love sun
Mô tả chức năng Bảo vệ cơ thể khỏi các tại ánh sáng mặt trời,là
Trang 16Chức năng
Năm sản xuất
Giá Khả
năng thươn
g mại
Mục tiêu phát triển
khá c
Thời trang &
350
k
Tốt Toàn
cầu-CL khác biệt
& thời trang
750
800 k
k-Rất tốt Toàn
cầu-CL khác biệt
Rẻ &
chống nắng tốt
200
k
kém Toàn
cầu-chi phí hang đầu
Trang 17
3.Xác định khu vực trong tâm đánh giá.
Trang 184.Thu thập các dữ liệu cần có để sản phẩm có thể cạnh tranh.
Dữ liệu cơ bản về sản phẩm Giải pháp cho từng dữ liệu
Kích cỡ Free size 3 size S-M-L
Vật liệu sử dụng (chính-phụ) Cotton, thun , dù
Số chi tiết 25
Số mối liên kết 35
Thời gian gia công 20’
Tiêu hao trong quá trình sản
xuất,bao gói
10%
Trang 195.Chọn ra các tùy chọn cải tiến. Hiệu quả Đánh giá
Trang 206 Đánh giá các tùy chọn cải tiến.
Tùy chọn
cải tiến
Lợi ích bền vững
Lợi ích KH
Lợi ích côn
g ty
Kỹ thuậ
t khả thi
Tài chín
h khả thi
Quả
n lý khả thi
Điểm cạnh tranh
1 Phong cách (trẻ
trung,đơn giản)
2 Phom dáng (khỏe
khoắn)
3 Thời gian gia công
4
5
…
Trang 217 Lập ưu tiên và thực hiện các tùy chọn cải tiến.
Trang 22Lựa chọn ý tưởng
Dựa trên các tùy chọn cải tiến thành viên nhóm đề xuất
ra 9 phác thảo ý tưởng sau
Trang 23Thiết kế : Hoàng Hải Linh
Trang 25Vải kakiMầu : nâu
Thiết kế : Dương Thu Vịnh
Trang 26Thiết kế : Dương Thu Vịnh
I
Vải kakiMầu : nâu
Trang 27Giai đoạn sàng lọc ý
tưởng
tham khảo
Trang 28Giai đoạn ý tưởng ghi điểm Hiệu quả so với ý tưởng tham
khảo
Đánh giá
Tiêu chí lựa chọn
Tỷ lệ
%
Đánh giá
Trọng số
Đánh giá
Trọng số
Đánh giá
Trọng số
Đánh giá
Trọng số
Đánh giá
Trọng số
1 Chen chắn bảo vệ cơ thể
Trang 29Các thông số kĩ thuật của sản phẩm
Thiết kế : Hoàng Hải Linh
Cỡ số : S,M,LMầu : Xám Chất liệu : thun cotton
Có 2 túi chéo
Áo không mũ có phần tay dài che mu bàn tay
Trang 30Phân tích kinh tế của sản phẩm
Dự kiến số lượng nhu cầu sản phẩm sau khi ra mắt
Q=NxAxP
Q doanh thu hàng năm :
N số lượng mua ( hàng năm ):5000 chiếc
A= nhận thức của khách hàng về sản phẩm x
lượng sản phẩm sẵn có = 0,3
P = xác suất mua ( điều tra) 13,4%
Q= 5000x0,3x0,134=201
Trang 31Buổi họp 4: đánh giá và lựa chọn ý tưởng
Buổi họp 5: tiến hành tìm thông số kĩ thuật của sản phẩm và phân tích kinh tế
Buổi họp 6: xét duyệt lại bản hợp đồng