Xử lý nghiệp vụ thu chi tại đơn vị đặc thù -Trung tâm văn hóa quận 6
Trang 1Xử lí nghiệp vụ thu chi tại đơn vị đặc thù – Trung tâm
Văn hóa Quận 6
Văn hóa Quận 6
Trang 2N i Dung Báo Cáo ội Dung Báo Cáo
CHƯƠNG 3
HẠCH TOÁN THU CHI Ở TTVH Q.6
CHƯƠNG 4
NHẬN XÉT – KIẾN NGHỊ
Trang 3Chương 1: Giới thiệu về Trung Tâm Văn Hóa
Quận 6
TTVH Q.6 chính th c thành l p theo Quy t đ nh TTVH Q.6 chính th c thành l p theo Quy t đ nh ức thành lập theo Quyết định ức thành lập theo Quyết định ập theo Quyết định ập theo Quyết định ết định ết định ịnh ịnh 2940/QĐ_UB_VV ngày 20/5/1999 do Ch t ch UBND ngày 20/5/1999 do Ch t ch UBND ủ tịch UBND ịnh ủ tịch UBND ịnh
TP kí n i dung ội dung
TP kí n i dung ội dung sáp nh p TTVH Q.6 và Công viên sáp nh p TTVH Q.6 và Công viên ập TTVH Q.6 và Công viên ập TTVH Q.6 và Công viên
Phú Lâm thành TTVH Q.6 tr c thu c y ban nhân ực thuộc Ủy ban nhân ộc Ủy ban nhân Ủy ban nhân
Phú Lâm thành TTVH Q.6 tr c thu c y ban nhân ực thuộc Ủy ban nhân ộc Ủy ban nhân Ủy ban nhân
dân qu n 6 ập TTVH Q.6 và Công viên
dân qu n 6 ập TTVH Q.6 và Công viên .
TTVH Q.6 là đ n v kinh doanh d ch v TTVH Q.6 là đ n v kinh doanh d ch v ơn vị kinh doanh dịch vụ ơn vị kinh doanh dịch vụ ịnh ịnh ịnh ịnh ụ ụ Văn hóa.
Tên giao d ch Tên giao d ch ịch ịch : Trung Tâm Văn Hóa Qu n 6. Trung Tâm Văn Hóa Qu n 6 ập theo Quyết định ập theo Quyết định
Đ a ch Đ a ch ịch ịch ỉ ỉ: s 170 Kinh D : s 170 Kinh D ố 170 Kinh Dương Vương, P.13, Q.6 ố 170 Kinh Dương Vương, P.13, Q.6 ươn vị kinh doanh dịch vụ ươn vị kinh doanh dịch vụ ng V ng V ươn vị kinh doanh dịch vụ ươn vị kinh doanh dịch vụ ng, P.13, Q.6 ng, P.13, Q.6
Mã s thu : 0301783227 Mã s thu : 0301783227. ố 170 Kinh Dương Vương, P.13, Q.6 ố 170 Kinh Dương Vương, P.13, Q.6 ết định ết định
Trang 4 Ch c năng Ch c năng ức thành lập theo Quyết định ức thành lập theo Quyết định :
H tr , h H tr , h ỗ trợ, hướng dẫn, tập huấn nghiệp vụ chuyên ợ, hướng dẫn, tập huấn nghiệp vụ chuyên ỗ trợ, hướng dẫn, tập huấn nghiệp vụ chuyên ợ, hướng dẫn, tập huấn nghiệp vụ chuyên ướng dẫn, tập huấn nghiệp vụ chuyên ướng dẫn, tập huấn nghiệp vụ chuyên ng d n, t p hu n nghi p v chuyên ng d n, t p hu n nghi p v chuyên ẫn, tập huấn nghiệp vụ chuyên ẫn, tập huấn nghiệp vụ chuyên ập theo Quyết định ập theo Quyết định ấ ấ ệ ệ ụ ụ môn cho cán b ho t đ ng phong trào văn hóa ội dung ạt động phong trào văn hóa ội dung
môn cho cán b ho t đ ng phong trào văn hóa ội dung ạt động phong trào văn hóa ội dung
trong qu n 6 ập theo Quyết định
trong qu n 6 ập theo Quyết định
T ch c và h p tác t ch c các d ch v công v T ch c và h p tác t ch c các d ch v công v ổ chức và hợp tác tổ chức các dịch vụ công về ổ chức và hợp tác tổ chức các dịch vụ công về ức thành lập theo Quyết định ức thành lập theo Quyết định ợ, hướng dẫn, tập huấn nghiệp vụ chuyên ợ, hướng dẫn, tập huấn nghiệp vụ chuyên ổ chức và hợp tác tổ chức các dịch vụ công về ổ chức và hợp tác tổ chức các dịch vụ công về ức thành lập theo Quyết định ức thành lập theo Quyết định ịnh ịnh ụ ụ ề ề văn hóa-thông tin và các ho t đ ng ph c v ho t ạt động phong trào văn hóa ội dung ụ ụ ạt động phong trào văn hóa
văn hóa-thông tin và các ho t đ ng ph c v ho t ạt động phong trào văn hóa ội dung ụ ụ ạt động phong trào văn hóa
đ ng Trung tâm ội dung
đ ng Trung tâm ội dung
T ch c các ho t đ ng văn hóa đáp ng nhu c u T ch c các ho t đ ng văn hóa đáp ng nhu c u ổ chức và hợp tác tổ chức các dịch vụ công về ổ chức và hợp tác tổ chức các dịch vụ công về ức thành lập theo Quyết định ức thành lập theo Quyết định ạt động phong trào văn hóa ạt động phong trào văn hóa ội dung ội dung ức thành lập theo Quyết định ức thành lập theo Quyết định ầu ầu sáng t o, h ạt động phong trào văn hóa ưởng thụ văn hóa địa phương ng th văn hóa đ a ph ụ ịnh ươn vị kinh doanh dịch vụ ng.
sáng t o, h ạt động phong trào văn hóa ưởng thụ văn hóa địa phương ng th văn hóa đ a ph ụ ịnh ươn vị kinh doanh dịch vụ ng.
Tuyên truy n-c đ ng chính sách Đ ng Tuyên truy n-c đ ng chính sách Đ ng ề ề ổ chức và hợp tác tổ chức các dịch vụ công về ội dung ổ chức và hợp tác tổ chức các dịch vụ công về ội dung ảng ảng & NN.
……….
Chương 1 : Giới thiệu về Trung Tâm Văn Hóa
Quận 6
Trang 5 Nhi m v : Nhi m v : ệ ệ ụ ụ
T ch c các ho t đ ng d ch v có thu T ch c các ho t đ ng d ch v có thu ổ chức và hợp tác tổ chức các dịch vụ công về ổ chức và hợp tác tổ chức các dịch vụ công về ức thành lập theo Quyết định ức thành lập theo Quyết định ạt động phong trào văn hóa ạt động phong trào văn hóa ội dung ội dung ịnh ịnh ụ ụ
Liên doanh, liên k t v i các đ n v kinh t đ t ch c Liên doanh, liên k t v i các đ n v kinh t đ t ch c ết định ết định ớng dẫn, tập huấn nghiệp vụ chuyên ớng dẫn, tập huấn nghiệp vụ chuyên ơn vị kinh doanh dịch vụ ơn vị kinh doanh dịch vụ ịnh ịnh ết định ể tổ chức ổ chức và hợp tác tổ chức các dịch vụ công về ết định ể tổ chức ổ chức và hợp tác tổ chức các dịch vụ công về ức thành lập theo Quyết định ức thành lập theo Quyết định các ho t đ ng s n xu t kinh doanh và d ch v ạt động phong trào văn hóa ội dung ảng ấ ịnh ụ
các ho t đ ng s n xu t kinh doanh và d ch v ạt động phong trào văn hóa ội dung ảng ấ ịnh ụ
T ch c các l p b i d T ch c các l p b i d ổ chức và hợp tác tổ chức các dịch vụ công về ổ chức và hợp tác tổ chức các dịch vụ công về ức thành lập theo Quyết định ức thành lập theo Quyết định ớng dẫn, tập huấn nghiệp vụ chuyên ớng dẫn, tập huấn nghiệp vụ chuyên ồi dưỡng, tập huấn chuyên môn ồi dưỡng, tập huấn chuyên môn ưỡng, tập huấn chuyên môn ưỡng, tập huấn chuyên môn ng, t p hu n chuyên môn ng, t p hu n chuyên môn ập theo Quyết định ập theo Quyết định ấ ấ
nghi p v ệ ụ
nghi p v ệ ụ
T ch c chăm sóc, b o d T ch c chăm sóc, b o d ổ chức và hợp tác tổ chức các dịch vụ công về ổ chức và hợp tác tổ chức các dịch vụ công về ức thành lập theo Quyết định ức thành lập theo Quyết định ảng ảng ưỡng, tập huấn chuyên môn ưỡng, tập huấn chuyên môn ng, nâng c p h th ng ng, nâng c p h th ng ấ ấ ệ ệ ố 170 Kinh Dương Vương, P.13, Q.6 ố 170 Kinh Dương Vương, P.13, Q.6
công viên cây xanh thu c Trung tâm qu n lí ội dung ảng
công viên cây xanh thu c Trung tâm qu n lí ội dung ảng
Biên so n, xu t b n và phát hành các tài li u chuyên Biên so n, xu t b n và phát hành các tài li u chuyên ạt động phong trào văn hóa ạt động phong trào văn hóa ấ ấ ảng ảng ệ ệ môn.
Qu n lí, t ch c cán b , viên ch c, tài chính và tài Qu n lí, t ch c cán b , viên ch c, tài chính và tài ảng ảng ổ chức và hợp tác tổ chức các dịch vụ công về ổ chức và hợp tác tổ chức các dịch vụ công về ức thành lập theo Quyết định ức thành lập theo Quyết định ội dung ội dung ức thành lập theo Quyết định ức thành lập theo Quyết định
s n theo quy đ nh Pháp lu t ảng ịnh ập theo Quyết định
s n theo quy đ nh Pháp lu t ảng ịnh ập theo Quyết định
……….
Chương 1: Giới thiệu về Trung Tâm Văn Hóa
Quận 6
Trang 6Chương 1: Giới thiệu về TTVH Q.6
Thành tựu:
- 10 năm liền nhận bằng khen của Quận, Thành phố.
- Đơn vị tiên tiến cấp thành.
- Thay mặt TP tham dự Hội diễn không chuyên toàn quốc năm 2008, Đoạt giải nhì toàn đoàn.
- Tự chủ 1 phần thu chi Ngân sách.
Trang 7Chương 1: Giới thiệu về Trung Tâm Văn Hóa
Quận 6
Định hướng :
- Hoàn thành tốt chức năng nhiệm
vụ được giao.
- Tham gia thi đua thông qua các
hội diễn, liên hoan do TP, TW
phát động.
- Đẩy mạnh mục tiêu năm 2012 chỉ
còn phụ thuộc Ngân sách 40%.
Trang 8S đ T ch c K Tóan ơ đồ Tổ chức Kế Tóan ồ Tổ chức Kế Tóan ổ chức Kế Tóan ức Kế Tóan ế Tóan
(T Tài V ) ổ chức và hợp tác tổ chức các dịch vụ công về ụ
K Toán Tr ết định ưởng thụ văn hóa địa phương ng
K Toán viên ết định Th Qu ủ tịch UBND ỹ
Ph trách chung ụ Ph trách S ụ ổ chức và hợp tác tổ chức các dịch vụ công về công tác K Toán ết định qu và K toán ỹ ết định
l ươn vị kinh doanh dịch vụ ng
Trang 9 Văn bản áp dụng:
+ QĐ 19/2006/QĐ-BTC ngày 30/03/2006 của BTC.
+ NĐ 43/2006/NĐ-CP của Chính phủ đối với đơn vị
sự nghiệp công lập có thu.
Mô hình tổ chức: Kế toán tập trung.
Hình thức kế toán: Sổ Nhật Kí Chung.
Kì lập báo cáo: Hàng quý.
Đối tượng hạch toán:
+ Đối tác.
+ Nội dung công việc.
CHÍNH SÁCH KẾ TOÁN
Trang 10CHƯƠNG 2: NỘI DUNG KẾ TOÁN VỐN BẰNG TIỀN VÀ CÁC KHOẢN THU CHI
Khái niệm: Tiền là tài sản có tính thanh khoản cao nhất - là tài sản dễ chuyển đổi hình thái thành tài sản khác nhanh nhất.
-Tiền có thể tồn tại ở quỹ đơn vị, tài khoản
ngân hàng hay tiền đang chuyển Tiền là 1 phương tiện thanh toán được luật pháp công nhận.
V ốn bằng tiền : là 1 bộ phận của tài sản lưu
động thuộc đơn vị được biểu hiện dưới hình thức tiền tệ
Trang 11Vốn bằng tiền ở đơn vị Hành Chính
nước;
Trang 12 Nội dung Thu:
+ Thu từ NS Nhà nước: NS Trung ương ;
NS Địa phương.
+ Nguồn thu sự nghiệp.
+ Chi hoạt động thường xuyên của đơn vị:
Chi cho con người;
Chi quản lí hành chính;
Chi hoạt động sự nghiệp;
Chi thường xuyên khác
+ Chi hoạt động không thường xuyên của đơn vị.
BẰNG TIỀN VÀ CÁC KHOẢN THU CHI
Trang 14SƠ ĐỒ ĐỒ HẠCH TOÁN HẠCH TOÁN TK 111
Thu phí, Thu bán hàng, Thu SXKD
Mua vật liệu, Mua công cụ,
HH, DV, TSCĐ
511,531
411,441,461,462,465
Nhận nguồn vốn Được cấp kinh phí
241,661,662,631,635
Chi XDCB,Dự án Chi Hoạt Động Chi dùng SXKD
Trang 16SƠ ĐỒ ĐỒ HẠCH TOÁN HẠCH TOÁN TK 112
Thu phí, Thu bán hàng, Thu SXKD
Mua vật liệu, Mua công cụ,
HH, DV, TSCĐ
511,531
411,441,461,462,465
Nhận nguồn vốn Được cấp kinh phí
241,661,662,631,635
Chi XDCB,Dự án Chi Hoạt Động Chi dùng SXKD
Trang 17CHƯƠNG 3: HẠCH TOÁN THU CHI Ở
+ 112.1: Tiền gửi Kho bạc-Ngân hàng.
+ 112.1.01: Tiền gửi Kho bạc
+ 112.1.02: Tiền gửi Ngân hàng
+ 112.1.02: Tiền gửi Ngân hàng.
112.1.02.01: Tiền gửi Ngân hàng NN&PTNT
HỆ THỐNG TK TTVH Q.6 áp dụng - QĐ 19 & NĐ 43.(mục VBT)
Trang 18CHƯƠNG 3 :
Chứng từ sử dụng: (Đối với TK 111)
Phiếu thu (Mẫu C30-BB) ;
Phiếu chi (Mẫu C31-BB) ;
Giấy đề nghị tạm ứng (Mẫu C32-HD) ;
Giấy thanh toán tạm ứng (Mẫu C33-BB) ;
Biên lai thu tiền (Mẫu C38-BB) ;
Giấy rút dự toán kiêm lãnh tiền mặt;Bảng kê chi tiền (Mẫu C40a,C40b-HD) ;
Biên bản kiểm kê quỹ (Mẫu C34-HD, C35-HD)
.
Trang 19CHƯƠNG 3 :
Chứng từ sử dụng: (Đối với TK 112)
Trang 20Chương 3:
(Nghiệp vụ Thu)
Thu từ NS: Nhân viên Tổ KT-TV đến KB với
Chứng từ làm Giấy rút dự toán; Rút tiền về.
Chứng từ lưu tại đơn vị & KB.
Thu NV:
+ Đơn vị khác đến nộp tiền (kèm Giấy báo, HĐ ) + Lập Phiếu Thu – 3 liên ;
+ Thủ quỹ giữ 1 liên; Lưu 1 liên;
+ Đơn vị nộp tiền giữ 1 liên.
Trang 21Chương 3:
(Nghiệp vụ Chi)
Tổ KT-TV Lập phiếu Chi-TM hay Đến NH CK
Trình BGĐ
Ký
-Tổ KT-TV lưu (Thủ quỹ & HSKT) -Đơn vị nhận tiền hay bộ phận chi
Đề nghị TT
& Chứng từ Đính kèm
Trang 22Thu về Kinh phí “Hoa
việc thiện” & liên hoan
Nợ TK 111.1: 386,645 đ
Có TK 333.1: 386,645 đ.
(Thuế)
Trang 23Chương 3 :
Nợ TK 111 - Tiền mặt
Có TK 531.2.04–Thu thay nước
Có TK 531.2.05–Thu thay điện.
Cách lập và lưu Chứng từ:
gửi đối tác ngày 20 hàng
tháng, thời hạn nộp-trước
ngày 5 tháng tiếp theo, lãi
-liên 1 lưu kèm giấy báo
trong lưu hồ sơ thu chi ;
-liên 2 giao người nộp tiền ;
-liên 3 do Thủ quỹ giữ.
Phiếu thu-3 liên xử lí …;
HĐ GTGT gồm 3 liên:
-liên 1+liên 3 do Kế toán và
Bộ phận phát hành giữ -liên 2 giao đối tác nhận (danh sách) ;
+ Chuyển Thủ trưởng kí trước khi giao đối tác.
Trang 24Chương 3 :
Chi hoạt động thông tin lưu động,kinh doanh dich vụ:
Giấy đề nghị thanh toán ngày 10/11/2009 do
Trần Văn Phát lập, nội dung được định khoản như sau:
Nợ TK 661.2.1202 2,450,000 đ
Có TK 111.1 2,450,000 đ
Trang 25Chương 3 :
Chi mua vật tư, Văn phòng phẩm, nước uống, dịch vụ …
ngày 02/11/2009
Kế toán định khoản như sau:
Có TK 112.1.02.01 2,623,500 đ.
Trang 26Chương 4 : NHẬN XÉT – KIẾN NGHỊ
TÌNH HÌNH CHUNG
TỔ CHỨC CÔNG TÁC TỐT:
- Tận dụng mọi nguồn lực.
- Khoán Mức chi tiêu hàng tháng cho từng
bộ phận lấy mức chi chưa hết khen thưởng nhân viên bộ phận.
Trang 27Chương 4 : NHẬN XÉT – KIẾN NGHỊ
KẾ TOÁN THU CHI
- Phù hợp quy chế.
- Nhanh gọn trong giải quyết.
- Minh bạch tài chính là yếu tố hàng đầu,
bàn giao rõ ràng, xét duyệt kĩ khi chi
- Thu chi chính xác và đủ đúng;
thu có đúng chức năng không.
Trang 28KIẾN NGHỊ
Mô hình tổ chức: Cơ cấu thêm Nhân viên (bộ phận Tài chính) nhằm đánh giá hiệu quả công việc và tham gia xúc tiến hoạt
Trang 29Cao Đẳng Kĩ Thuập theo Quyết định t Cao Thắng
Trung Tâm Văn Hoá Quập theo Quyết định n 6