1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Trình bày các hệ thống tín hiệu và hệ thống cho miền tần số

9 429 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 230 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề Bài 3 :Trình bày các hệ thống tín hiệu và hệ thốngcho miền tần số Bài Làm: I:Tóm tắt lý thuyết 1.1:Tín hiệu Định nghĩa : Tín hiệu là một đại lượng vật lý chứa thông tin information

Trang 1

Đề Bài 3 :Trình bày các hệ thống tín hiệu và hệ thống

cho miền tần số

Bài Làm:

I:Tóm tắt lý thuyết

1.1:Tín hiệu

Định nghĩa : Tín hiệu là một đại lượng vật lý chứa thông tin

(information) có thể truyền đi được Về mặt toán học tín hiệu được biểu diễn bởi một hàm hay một biến độc lập

Phân loại tín hiệu : Có 4 loại tín hiệu sau

- Tín hiệu tương tự (Analog Signal) : Thời gian liên tục và biên

độ cũng liên tục

- Tín hiệu rời rạc (Discrete Signal) : Thời gian rời rạc và biên độ liên tục ( tín hiệu tương tự có sự cách quãng)

- Tín hiệu số ( Digital Signal) : Thời gian rời rạc và biên độ cũng rời rạc ( loại tín hiệu được mã hóa và có hệ thống xử lý riêng biệt so với tín hiệu tương tự)

Biểu diễn một số tín hiệu cơ bản :

- Tín hiệu xung đơn vị ( Unit impulse sequence):

δ = δ(n) =

- Tín hiệu hằng ( Constant sequence) x(n) = A với -∞ < n < +∞

- Tín hiệu nhảy bậc đơn vị (Unit Step sequence):

Trang 2

u(n) =

- Tín hiệu hàm mũ ( Exponetial sequence) : x(n) : A

- Tín hiệu tuàn hoàn ( Periodic sequence) :

Là một tín hiệu xâu tuần hoàn với chu kì N

1.2 Hệ thống trong miền tần số :

Khái niệm Hệ thống : Lá một thiết bị (device) sử dụng thuật toán

tác động vào tín hiệu đầu vào để cung cấp tín hiệu đầu ra theo một quy luật tính toán nào đó

Bản chất là khảo sát được đặc tính cua tín hiệu đó

Định nghĩa theo toán học, đó là một phép quy đổi hay một toán tử như biến đổi Fourier, Laplace, biến đổi trong miền Z, …

Một số loại hệ thống : hệ thống bất biến theo thời gian, hệ thống không nhớ, hệ thống tuyến tính,…

Phụ thuộc vào dạng tín hiệu cần xử lý:

Trang 3

Công cụ phân tích tần số:

- Chuỗi Fourier – tín hiệu tuần hoàn

- Biến đổi Fourier – tín hiệu năng lượng, không tuần hoàn

Công cụ tổng hợp tần số :

- Chuỗi Fourier ngược – tín hiệu tuần hoàn

- Biến đổi Fourier ngược – tín hiệu năng lượng, không tuần hoàn

1-3 Phân tích tần sô:

a Tần số của tín hiệu liên tục thời gian tuần hoàn

x(t) liên tục theo thời gian và tuần hoàn với chu kỳ Tp, tần số F0

Phương trình tổng hợp là:

k k

c e

+∞

Π

=−∞

Phương trình tích phân:

1 2 0

( )

p

j kF t k

p T

T

− Π

= ∫

Công suất trung bình: x | k |2

k

P +∞ c

=−∞

= ∑

b,Tần số của tín hiệu liên tục thời gian không tuần hoàn.

x(t) : liên tục và thời gian không tuần hoàn:

x t( ) X F e( ) jFt dF

+∞

−∞

= ∫

Phương trình tích phân:

Trang 4

2 ( ) ( ) j Ft

X F x t e π dt

+∞

−∞

= ∫

Năng lượng:

2

| ( ) |

x

+∞

−∞

= ∫

Nếu x(t) là tín hiệu thực thì S Fxx( ) = Sxx( − F )

c- Tần số của tín hiệu rời rạc thời gian tuần hoàn

x(n): rời rạc và tuần hoàn với chu kỳ( x(n+N)=x(n), ∀ n)

Phương trình tổng hợp:

0 ( )

k

N k

k

x nc e π

=

Phương trình phân tích:

0

1

( )

k

N k

n

N

π

=

| | j k

c = c e θ

Công suất trung bình

1

| ( ) | | |

N

Năng lượng trong 1 chu kỳ

1 2 1 2

Ex n Nc

d- Tần số của tín hiệu rời rạc thời gian không tuần hoàn.

x(n): rời rạc thời gian va không tuần hoàn:

Trang 5

Phương trình tổng hợp:

2

1

2

j n

x n X e ω d

π

= ∫

Phương trình phân tích:

( ) ( ) j n

n

X ω +∞ x n e− ω

=−∞

1 ( ) ( ) ( ) ( )

2

F n

x n x n X X d

π

π

π

+∞

Năng lượng:

| ( ) | | ( ) |

2

x n

E x n X d

π π

ω ω π

+∞

=−∞ −

=

Phổ mật độ năng lượng:

Sxx = | ( ) | X ω 2= X ( ) ω X *

1.3Đặc tính của biến đổi Fourier

Đối với tín hiệu rời rạc thời gian và không tuần hoàn, có năng lượng hữu hạn Và tín hiệu liên tục thời gian không tuần hoàn có năng lượng hữu hạn

F F

x n X

x n X

ω ω

¬ →



a x n1 1( ) + a x n2 2( ) ¬ →F a X1 1( ) ω + a X2 2( ) ω

Dịch theo thời gian: x n ( ) ¬ →F X ( ) ω → x n k ( − ¬ → ) F ej kω X ( ) ω

Đảo theo thời gian: x n ( ) ¬ →F X ( ) ω → − ¬ → x n ( ) F X ( − ω )

F F

x n X

x n X

ω ω

¬ →



( ) ( ) ( ) F ( ) ( ) ( )

Trang 6

Tương quan: 1 1

F

F

x n X

x n X

ω ω

¬ →



→ 1 2( ) F 1 2( ) j k ( ) F ( 0)

x x x x

r n ¬ → S ω → e ω x n ¬ → X ω ω −

Dịch theo tần số:

0

x n ¬ → X ω → e ω x n ¬ → X ω ω −

Định lý điều chế:

1

2

x n ¬ → Xx n c ω n ¬ → X ω ω + + X ω ω −

F

F

x n X

x n X

ω ω

¬ →



1

2

F n

π π

π

+∞

II.Các lệnh matlab có liên quan

Stemp: vẽ dữ liệu như các que theo trục x

Sum : xác định tổng của tất cả các phần tử của một vector

Min :xác định phần tử nhỏ nhất của một vector

Max :xác định phần tử lớn nhất của một vector

Trang 7

Zeros :cấp phát một vector hay một ma trận với các phần tử 0

Subplot : chia đồ thị thành nhiều phần nhỏ mỗi phấn vẽ ở một đồ thị khác nhau

Title : thêm tiêu đề cho đồ thị

Xlabel: viết chú thích dưới trục x trong đồ thi 2D

Ylabel: viết chú thích dưới trục y trong đồ thị 2D

Impz(num,den,N+1) : hàm xác định đáp ứng xung đơn vị của một hệ thống

Filter(num,den,x,ic) :lọc dữ liệu của mạch IIR và mạch FIR

Bode(sys) : vẽ tần số của hệ thống tuyến tính

III Các bài tập minh họa

Bài 1: Xác định tính bất biến của hệ thống :y(n)=n.x(n)

Giải:

Với tác động của x(n) thì tại thời điểm n-k hệ sẽ có phản ứng

Trang 8

Y(n-k) = (n-k).x(n-k)

Còn với tác động x(n-k) thì hệ có phản ứng n.x(n-k)(n-k).x(n-k)

Hệ có quan hệ vào ra không thỏa mãn nên là hệ không bất biến

Bai 2:

Cho một dãy tín hiệu hình sin dạng tương tự v chà ương trình vẽ tín hiệu hình sin đó Từ tín hiệu hình sin đã cho hãy vẽ tín hiệu hình sin rời rạc với chiều d i dãy phát tà ừ 0 đến 50, với pha ban đầu của tín hiệu l àπ v àπ/2 n=0:40;

f=0.1;

pha=0;

A=1.5;

goc=2*pi*f*n-pha;

x=A*cos(goc);

clf;

plot(n,x);

axis([0 40 -2 2]);

grid;

title('Day tin hieu hinh sin');

xlabel('Chi so thoi gian n');

ylabel('Bien do');

axis;

Dãy tín hiệu nhận được l :à

Ngày đăng: 10/08/2015, 15:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w