Chúng ta thấy ngay rằng trong công thức trên Xejωω là một hàm số phức liên tục theo ω, do đó phổ biên độ và phổ pha tương ứng cũng sẽ là các hàm thực liên tục theo biên số ω tương ứng..
Trang 1Đề Bài 4: TRÌNH BÀY VỀ CÁC PHÉP BIẾN ĐỔI FOURIER RỜI RẠC
Bài Làm:
4.1 Phép biến đổi Fourier rời rạc của tín hiệu tuần hoàn
Chúng ta đã biết đến phép biến đổi Fourier liên tục của tín hiệu rời rạc x(n):
n
Chúng ta thấy ngay rằng trong công thức trên X(ejωω)
là một hàm số phức liên tục theo ω, do đó phổ biên độ và phổ pha tương ứng cũng sẽ là các hàm thực liên tục theo biên số ω tương ứng Mặt khác để cài đặt trong thực tế chúng ta chỉ có thể lưu trữ được số lượng hữu hạn các giá trị rời rạc, do đó chúng ta sẽ xem xét một biểu diễn rời rạc của công thức biến đổi Fourier nói trên Trước hết ta sẽ rời rạc hoá miền giá trị ω từ 0 đến 2π π thành N điểm với khoảng cách 2π π/N.N
2π
0,1, 2π
N
Khi đó giá trị của X(ejωω) tại các điểm rời rạc k được tính bằng:
2π
( ) ( ) j N kn
n
Trong đó khoảng [-∞,+∞] là chu kỳ của tín hiệu của tín hiệu không tuần hoàn Do đó với tín hiệu x(n) tuần hoàn với chu kỳ N ta có công thức sau:
2π 1
0
( ) N ( ) j N kn 0,1, 2π
n
Công thức trên được gọi là phép biến đổi Fourier rời rạc của tín hiệu tuần hoàn
Nhận xét: Các giá trị X(k) chính là các mẫu rời rạc của X(ejωω)
Trang 24.2 Phép biến đổi Fourier rời rạc của tín hiệu rời rạc có chiều dài hữu hạn
Trong thực tế chúng ta thường chỉ thu được các tín hiệu rời rạc có số lượng mẫu hữu hạn (chiều dài hữu hạn) do đó để áp dụng được phép biến đổi Fourier rời rạc nói trên với tín hiệu rời rạc có chiều dài hữu hạn, ta sẽ xem tín hiệu có chiều dài hữu hạn như là một chu kỳ của một tín hiệu rời rạc tuần hoàn Giả sử ta xét tín hiệu x(n) có N mẫu, khi đó ta sẽ xem x(n) như một chu
kỳ của tín hiệu rời rạc tuần hoàn ( ) ( )
k
x n x n kN
đổi Fourier rời rạc với tín hiệu x n ( ) ta có:
2π 1
0
n
Mặt khác ta thấy rằng X k ( )cũng là một tín hiệu rời rạc tuần hoàn với chu kỳ
N và X(k) là một chu kỳ của X k ( ) từ đó ta có công thức biến đổi Fourier rời
rạc của tín hiệu x(n):
2π 1
0
n
Từ công thức trên ta có thể tinh được x(n) bằng công thức biến đổi Fourier rời rạc ngược sau:
2π 1
0
1
N k
N
4.3 CÁC TÍNH CHẤT DFT
a)Tuần hoàn :
Trang 3Thì: N N
DFT N
N a x n a X k a X k n
x
a1 1( ) 2π 2π ( ) 1 1( ) 2π 2π ( )
Nếu L x1 N1 N2π L x2π ChọnN max{N1,N2π }
c) Dịch vòng:
Nếu ( ) DFT ( )N
n
x
kn N
DFT
n n
x
Với x(n n0)N ~x(n n0)NrectN(n) gọi là dịch vòng của x(n) N đi n 0 đơn
vị
d) Chập vòng:
DFT
n
DFT
n
x2π ( ) 2π ( )
DFT N
n
x1( ) 2π ( ) 1( ) 2π ( )
1 0
2π 1
2π
m
N N
N
n
Và x2π (n m)N ~x2π (n m)N rect N(n) Dịch vòng dãy x2π (-m) đi n đơn vị
vòng có tính giao hóan x1(n)N x2π (n)N x2π (n)N x1(n)N
Nếu L x1 N1 N2π L x2π Chọn N max{N1,N2π }
Trang 4BÀI TẬP:
BT 4.1: Tìm DFT của dãy: ( ) 1 , 2π , 3 , 4
n
GIẢI:
3
) (
)
(
n
kn
W n x
k
2π 1
10 ) 3 ( ) 2π ( ) 1 ( ) 0 ( )
(
)
0
0
0
x x x x W n x
X
n
2π 2π )
3 ( )
2π ( )
1 ( ) 0 ( )
(
)
1
4
2π 4
1 4 3
j W
x W x W x x W n
x
X
n
n
2π )
3 ( )
2π ( )
1 ( ) 0 ( )
(
)
2π
4
4 4
2π 4 3
0
2π
W x W x W x x W n x
X
n
n
2π 2π )
3 ( )
2π ( )
1 ( ) 0 ( )
(
)
3
4
6 4
3 4 3
0
3
W n x
X
n
n
BT 4.2 : Cho: ( ) 1 , 2π , 3 , 4
n x
a) Tìm dịch tuyến tính: x(n+3), x(n-2)
b)Tìm dịch vòng: x(n+3) 4 , x(n-2) 4
GIẢI:
Trang 53 , 4 , 1 , 2π
)
2π
n
x
4 , 1 , 2π , 3
)
3
n
x
BT 4.3: Tìm chập vòng 2 dãy 1( ) 2π , 3 , 4
n
x 2π ( ) 1 , 2π , 3 , 4
n x
GIẢI:
Chọn độ dài N: N1 3 ,N2π 4 N max{N1,N2π } 4
3 0
: ) ( ) ( )
( )
(
)
4 2π 4 1
4
n m
n x m x n
x n
x
n
x
m
Đổi biến n->m:
2π , 3 , 4 , 0
)
(
1
m
x 2π ( ) 1 , 2π , 3 , 4
m x
Xác định x 2 (-m) 4 : 2π ( )4 ~2π ( )4 4( ) 1 , 4 , 3 , 2π
x
Trang 6~x2π ( m) x2π ( m)4 ~x2π ( m)rect4(n)
Xác định x 2 (n-m) là dịch vòng của x 2 (-m) đi n đơn vị
n>0: dịch vòng sang phải, n<0: dịch vòng sang trái
Trang 7 Nhân các mẫu x 1 (m) & x 2 (n-m) và cộng lại:
0
4 2π
4 1 4
n m
n x m x n
x
m
n=0: ( 0 ) 3 ( ) ( 0 ) 2π 6
0
4 2π
4 1 4
m
m x
m x x
n=1: ( 1 ) 3 ( ) ( 1 ) 2π 3
0
4 2π
4 1 4
m
m x
m x x
n=2: ( 2π ) 3 ( ) ( 2π ) 16
0
4 2π
4 1 4
m
m x
m x x
n=3: ( 3 ) 3 ( ) ( 3 ) 2π 5
0
4 2π
4 1 4
m
m x
m x x
Vậy: 3( )4 1( )4 2π ( )4 2π 6 , 2π 3 , 16 , 2π 5
n x