1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Xây dựng chiến lược phát triển nội dung số của công ty cổ phần dịch vụ trực tuyến FPT (FPT online) đến năm 2016

99 316 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 99
Dung lượng 1,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TR NGă IăH CăKINHăT ăTP.ăH ăCHệăMINH --- ÀMăNG CăTHỌNG D CHăV ăTR CăTUY NăFPTăFPT LU NăV NăTH CăS ăKINHăT Thàn hăph ăH ăChíăMinhă- N mă2011... B ăGIÁOăD CăVÀă ÀOăT O --- ÀMăNG CăTHỌ

Trang 1

TR NGă IăH CăKINHăT ăTP.ăH ăCHệăMINH

-

ÀMăNG CăTHỌNG

D CHăV ăTR CăTUY NăFPTă(FPT

LU NăV NăTH CăS ăKINHăT

Thàn hăph ăH ăChíăMinhă- N mă2011

Trang 2

B ăGIÁOăD CăVÀă ÀOăT O

-

ÀMăNG CăTHỌNG

D CHăV ăTR CăTUY NăFPTă(FPT

Chuyên ngành : Qu n tr kinh doanh

Mã s : 60.34.05

LU NăV NăTH CăS ăKINHăT

NG IăH NGăD NăKHOAăH Că:ăPGS.TSăLÊăTHANHăHÀ

ThƠnhăph ăH ăChíăMinhă- N mă2011

Trang 3

L I C Mă N

L IăCAMă OAN

M C L C

DANH M C CÁC CH VI T T T

DANH M C CÁC HÌNH, B NG S D NG

L I M ă ÂU

1 LýădoăhìnhăthƠnhăđ tàiầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ 1

2 M c tiêu nghiênăc uầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ 2

3 Ph ngăphápănghiênăc uầầầầầầầầầầầầầầầầầầ 2

4 Ph m vi nghiênăc uầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ.3 5 Ýăngh a khoa h c và th c ti nầầầầầầầầầầầầầầầầ 3

6 Quy trình nghiên c u ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ 3

7 C uătrúcăđ tàiầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ.4 CH NGă1:ăLÝăTHUY T XÂYăD NGăCHIÊNăL CăKINHăDOANH 1.1 Tôngăquanăv chi năl c kinh doanhầầầầầầầầầầầầầầ.5 1.1.1 Khái ni m v chi n l c kinh doanh……….5

1.1.2. T m quan tr ng c a chi n l c kinh doanh đ i v i doanh nghi p…………5

1.2 Các lo i chi năl c trong th c ti nầầầầầầầầầầầầầầầ6 1.2.1 Các chi n l c k t h p……… 6

1.2.2 Các chi n l c t ng tr ng t p trung………7

1.2.3 Các chi n l c m r ng ho t đ ng………7

1.2.4 Các chi n l c khác……… 7

1.3 Quiătrinhăxây d ng chi năl c kinh doanhầầầầầầầầầầầ 8

1.3.1 Mô hình qu n tr chi n l c toàn di n……… 8

Trang 4

1.3.3 M c tiêu chi n l c……….10

1.3.4 Phơnătíchămôiătr ng bên ngoàiầầầầầầầầầầầầầầầ 11

1.3.4.1 Mô iătr ngăv ămôầầầầầầầầầầầầầầầầầ 11

1.3.4.2 Môiătr ng vi môầầầầầầầầầầầầầầầầầ 12

1.3.5 Phân tích các y u tô môiătr ng bên trongầầầầầầầầầầ 15

1.3.5.1 Chu i giá tr ……… 15

1.3.5.2 Tình hình tài chính ………15

1.3.5.3 Ho t đ ng nghiên c u và phát tri n……… 16

1.3.5.4 V n hóa t ch c………16

1.3.5.5 N ng l c c t lõiầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ.17 1.3.6 Xây d ng chi năl c và xác đ nh chi năl c then ch tầầầầầầ 18

1.4 Các công c hôătr ăchoăviêcăxacăđinh, l aăchonăchi năl cầầầầầ18 1.4.1 Ma tr n đánh giá các y u t bên ngoài (EFE)……….19

1.4.2 Ma tr n đánh giá các y u t bên trong (IFE)……… 20

1.4.3 Ma tr n hình nh c nh tranh (CPM) ………20

1.4.4 Ma tr n SWOT ………21

1.4.5 Ma tr n ho ch đ nh chi n l c đ nh l ng (QSPM)……… 22

1.5 T ng quan v ngành công nghi p NDS Vi t Nam ……… 23

T́MăT TăN IăDUNGăCH NGă1ầầầầầầầầầầầầầầầầ 25

CH NGă2:ăPHÂNăTICHăC ăS ăXÂYăD NGăCHIÊNăL C 2.1 T păđoƠnăFPTầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ26 2.1.1 L ch s hình thành và phát tri n ầầầầầầầầầầầầầầầầ 26

2.1.2 Cá c l nh v c ho t đ ng chính c a FPT………26

2.1.3 T m nhìn ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ.26 2.1.4 Giá tr c t lõi (Tinh th n FPT) ầầầầầầầầầầầầầầầầầ.26

Trang 5

2.1.6 nh h ng phát tri n và k t qu ho t đ ng s n xu t kinh doanhầầầ 27

2.2 FPT online ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ 28

2.2.1 Ch c n ng và nhi m v ……… 28

2.2.2 L nh v c kinh doanh………29

2.2.3 M c tiêu chi n l c ……… 29

2.2.4 C c u t ch c và ho t đ ng………30

2.2.5 D ch v ……….31

2.3 N ng l c c t lõi và các y u t t o l i th c nhătranhầầầầầầầ 32

2.4 D báo cung c u và danh m c v năđ uăt th tr ng NDSầầầ 32

2.5 Phân tích các y u t bên ngoài ầầầầầầầầầầầầầầầầ.35 2.5.1 Phân tích mô i tr ng v mô……….35

2.5.1.1 Chính tr , pháp lu t……….35

2.5.1.2 Kinh t , dân s , lao đ ng………37

2.5.1.3 V n hoá, xã h i……… 38

2.5.1.4 Công ngh ……… 39

2.5.2 Phân tích môi tr ng vi mô……….41

2.5.2.1 i th c nh tranh hi n t i……….41

2.5.2.2 i th c nh tranh ti m n……….44

2.5.2.3 Khách hàng……….45

2.5.2.4 Nhà cung c p……… 48

2.5.2.5 S n ph m thay th ……… 49

2.5.3 Ma tr n đánh giá các y u t bên ngoài (EFE)……….51

2.5.4 Ma tr n hình nh c nh tranh (CPM) ………54

2.6 Phân tích các y u t bên trong ầầầầầầầầầầầầầầầầ 55

2.6.1 Các y u t đánh giá……… 55

2.6.1.1 Qu n tr……… 56

2.6.1.2 Nhân s ……… 56

Trang 6

2.6.1.4 Ho t đ ng nghiên c u và phát tri n.……… 59

2.6.1.5 Marketing……… 60

2.7 Ma tr năđánhăgiáăcácăy u t bên trong (IFE)ầầầầầầầầầầ 62

T́MăT TăN IăDUNGăCH NGă2ầầầầầầầầầầầầầầầầ 65

CH NGă 3: XÂYăD NGăCHIÊNăL C KINH DOANH CHO FPT ONLINEă ÊNăN Mă2016 3.1 Xácăđ nh m c tiêu chi năl cầầầầầầầầầầầầầầầầầ66 3.2 Xây d ng cácăph ngăánăchi năl cầầầầ ầầầầầầầầầ 66

3.2.1 i m m nh (S)……… 66

3.2.2 i m y u (W)……….67

3.2.3 C h i (O)……… 68

3.2.4 Thách th c (T)……… 69

3.2.5 Nhóm chi n l c S-O……….………70

3.2.6 Nhóm chi n l c S–T ………71

3.2.7 Nhóm chi n l c W–O……… 73

3.2.8 Nhóm chi n l c W–T……….……… 74

3.3 Ma tr n SWOT ầầầầầầầầầầầầầầầầ.ầầầầầầ.74 3.4 L a ch n chi năl cầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ 76

3.5 xu t các gi i pháp nh m th căthiăđ c các chi năl cầầầầ 79

3.5.1 T ng s l ng Game online cung c pầầầầầầầầầầầầầ 79

3.5.2 Tham kh o các d ch v trên m ng 3G t các n c đư tri n khaiầầầ 80

3.5.3 C ng c ngu n l c v tài chính ầầầầầầầầầầầầầầầầ 80

3.5.4 T i u hóa chi phí qu ng bá đ gi m giá thành d ch v ầầầầầầầ 81

3.5.5 Chi m gi quy n qu n lý các kênh phân ph i ầầầầầầầầầầ 81

3.5.6 Xây d ng th ng hi u và hình nh FPT onlineầầầầầầầầầầ 81

3.5.7 ào t o nhân l c đ đón đ u s phát tri n c a th tr ngầầầầầầ 82

3.6 ánhăgiáăcácăchi năl c và gi i phápầầầầầầầầầầầầầ 82

Trang 7

PHÂNăKIÊNăNGHI ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ 85

PHÂN KÊTăLUÂN ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ 86

TÀI LI U THAM KH O ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ 87

PH N PH L C Ph l c A: Chi ti t d ch v và công ngh WIMAX, 3G cùng Danh sách chuyên gia -1-

Ph l c B: B ng kh o sát ý ki n chuyên gia ma tr năEFEăvƠăCPMầầầ -4-

Ph l c C: B ng kh o sát ý ki n n i b ma tr năIFEầầầầầầầầ -13-

Ph l c D: B ng kh o sát ý ki n chuyên gia ma tr năQSPMầầầầầ -17-

Ph c l c E: K t qu ma tr năQSPMầầầầầầầầầầầầầầầầ-23- DANHăSÁCHăHÌNHăV Hình 1.1: Quy trình nghiên c u đ tài 4

Hình 1.2: Mô hình qu n tr chi n l c toàn di n 8

Hình 1.3: Mô hình 5 l c c nh tranh c a Michael E.Porter (1980) 12

Hình 1.4: Chu i giá tr 15

Hình 1.5: Các giai đo n hình thành chi n l c 18

Hình 1.6: Ma tr n EFE 19

Hình 1.7: Ma tr n IFE 20

Hình 1.8: Ma tr n hình nh c nh tranh 21

Hình 2.1: S đ t ch c FPT Online 30

Hình 2.2: T ng h p doanh thu ngành công nghi p n i dung s 33

Hình 2.3: ng c s d ng internet t i Vi t Nam 46

Hình 2.4: C c u nhân s t i FPT Online 56

Trang 8

B ng 1.1: Mô hình ma tr n SWOT 21

B ng 1.2: Mô hình ma tr n QSPM 22

B ng 2.1: K t qu ho t đ ng ngành công nghi p NDS Vi t Nam n m 2010 33

B ng 2.2: D báo t ng tr ng ngành công nghi p NDS Vi t Nam 33

B ng 2.3: T c đ t ng tr ng GDP hàng n m c a Vi t Nam 37

B ng 2.4: Các đánh giá v môi tr ng v mô c a ngành công nghi p NDS 40

B ng 2.5: Th ph n các doanh nghi p kinh doanh Game online n m 2010 41

B ng 2.6: Th ph n các doanh nghi p KD n i dung cho đi n tho i n m 2010 42

B ng 2.7: ánh giá các đ i th c nh tranh trong th tr ng NDS 42

B ng 2.8: Th ng kê s l ng thuê bao đi n tho i theo nhà cung c p 47

B ng 2.9: Các đánh giá v môi tr ng vi mô c a ngành công nghi p NDS 50

B ng 2.10: Ma tr n đánh giá các y u t bên ngoài (EFE) c a FPT Online 52

B ng 2.11: Ma tr n hình nh c nh tranh (CPM) c a FPT Online 54

B ng 2.12: T ng h p l i nhu n hàng n m c a FPT Online 58

B ng 2.13: ánh giá các y u t bên trong c a FPT Online 61

B ng 2.14: Ma tr n đánh giá các y u t bên trong (IFE) c a FPT Online 63

B ng 3.1: Ma tr n SWOT c a FPT Online 75

B ng 3.2: T ng h p k t qu các Ma tr n QSPM c a FPT Online 76

B ng Ph l c A1: Danh sách chuyên gia đánh giá cho Ma tr n EFE và CPM -4-

B ng Ph l c A2: Danh sách qu n lý tham gia th o lu n nhóm đ đánh giá cho Ma tr n IFE -5-

B ng Ph l c A3: Dan h sách chuyên gia đánh giá cho Ma tr n QSPM -6-

B ng Ph l c B1: ánh giá m c đ tác đ ng c a các y u t môi tr ng bên ngoài lên các đ n v s n xu t kinh doanh trong ngành N i dung s -7-

B ng Ph l c B2: ánh giá m c ph n ng c a các y u t môi tr ng bên ngoài lên các đ n v s n xu t kinh doanh trong ngành N i dung s -9-

B ng Ph l c B3: K t qu đánh giá m c đ tác đ ng c a các y u t bên ngoài -11-

Trang 9

B ng Ph l c B5 : ánh giá m c đ quan tr ng c a các y u t c nh tranh c a các

đ i th và FPT Online -13-

B ng Ph l c B6: K t qu đánh giá m c đ quan tr ng c a các y u t c nh tranh-15- B ng Ph l c C1: ánh giá m c đ tác đ ng c a các y u t môi tr ng bên trong c a FPT Online: -16-

B ng Ph l c C2: K t qu đánh giá m c đ quan tr ng c a các y u t bên trong-19- B ng Ph l c D1: ánh giá Ma tr n QSPM c a nhóm chi n l c S-O -20-

B ng Ph l c D2: ánh giá Ma tr n QSPM c a nhóm chi n l c S-T -22-

B ng Ph l c D3: ánh giá Ma tr n QSPM c a nhóm chi n l c W-O -23-

B ng Ph l c D4: ánh giá Ma tr n QSPM c a nhóm chi n l c W-T -24-

B ng Ph l c E1: K t qu Ma tr n QSPM c a nhóm chi n l c S-O -26-

B ng Ph l c E2: K t qu Ma tr n QSPM c a nhóm chi n l c S-T -27-

B ng Ph l c E3: K t qu Ma tr n QSPM c a nhóm chi n l c W-O -28-

B ng Ph l c E4: K t qu Ma tr n QSPM c a nhóm chi n l c W-T -29- :

Trang 10

STT Vi t t t Vi tăđ yăđ

1 5 Forces

Mô hình 5 tác l c phân tích môi tr ng vi mô c a Michael

Porter: i th c nh tranh hi n t i - i th c nh tranh ti m

n - Khách hàng - Nhà cung c p - S n ph m thay th

2 3G M ng đi n tho i di đ ng th h th 3 - Third Generation

Technology

3 ADSL Ph ng th c truy n d li u v i b ng thông r ng qua

Internet - Asymmetric Digital Subscriber Line

4 FPT (ONLINE) Công ty c ph n d ch v tr c tuy n FPT

5 Công ty Telco Công ty cung c p h t ng vi n thông và đi n tho i

6 CPM Ma tr n hình nh c nh tranh - Competitive Profile Matrix

7 EFE Ma tr n đánh giá các y u t bên ngoài - External Factor

Mô hình phân tích môi tr ng v mô: Chính tr (Political)

- Kinh t (Economical) - Xã h i (Social) - Công ngh (Technological)

12 QSPM Ma tr n ho ch đ nh chi n l c đ nh l ng - Quantitative

strategic planning matrix

13 SWOT Ma tr n i m m nh (Strengths) - i m y u (Weaknesses)

Trang 11

L I M U

1 Lý do hình thành đ ătƠi

Ngày 3/5/2007, Th t ng Nguy n T n D ng đư ký Quy t đ nh s 56/2007/Q TTg phê duy t Ch ng trình phát tri n Công nghi p n i dung s (NDS) Vi t Nam M c tiêu t ng quát c a Ch ng trình là phát tri n công nghi p NDS thành ngành kinh t tr ng

-đi m, t o -đi u ki n thu n l i cho các t ng l p nhân dân ti p c n các s n ph m n i dung thông tin s , thúc đ y m nh m s hình thành và phát tri n xã h i thông tin và kinh t tri

th c Tám chính sách và gi i pháp phát tri n Ch ng trình phát tri n công nghi p NDS

c a Chính ph bao g m Hoàn thi n môi tr ng pháp lý cho l nh v c công nghi p NDS; Chính sách và gi i pháp phát tri n th tr ng; Phát tri n s n ph m và d ch v ; Huy đ ng ngu n l c và thu hút đ u t cho công nghi p NDS; Phát tri n h t ng truy n thông-Internet; ào t o, phát tri n ngu n nhân l c; y m nh nghiên c u phát tri n; T ng

c ng b o đ m an toàn, an ninh và s h u trí tu T ng kinh phí th c hi n ch ng trình

d ki n là vào kho ng 1.280 t đ ng (Theo thông t n xã Vi t Nam).

Theo s li u mà Vi n Công nghi p Ph n m m và NDS Vi t Nam công b t i H i

th o "Th c tr ng và gi i pháp thúc đ y ngành công nghi p NDS Vi t Nam" trong khuôn

kh Tri n lãm Qu c t v Công nghi p Ph n m m và Gi i trí - ISGAF 2008, n u nh

n m 2007 giá tr c a ngành công nghi p NDS Vi t Nam đ t kho ng 180 tri u USD thì

đ n n m 2010, con s này d tính đ t kho ng 480 tri u USD và 5 n m sau đó s đ t kho ng 1,7 t USD Nh v y, t c đ t ng tr ng c a ngành công nghi p NDS Vi t Nam

c ng không h thua kém so v i t c đ t ng tr ng c a ngành công nghi p ph n m m, t c

là đ t kho ng 35-40%/n m Trong đó, l nh v c n i dung s cho m ng đi n tho i đang d n

đ u, ti p đó đ n Game Online, r i đ n qu ng cáo, n i dung trên Internet và l nh v c

th ng m i đi n t , còn l i chia đ u cho các l nh v c khác nh d ch v d li u s , h c

t p đi n t , y t đi n t …

T t c ch nh m nh n m nh r ng ngành công nghi p NDS Vi t Nam h i đ t t c các y u t đ tr thành m t ngành kinh t m i nh n cho s phát tri n chung c a c n n kinh t : nhu c u, ngu n l c, ti m n ng c ng nh s h tr c a Nhà n c Vi c phát tri n NDS s không còn là hành đ ng t phát c a t ng đ n v , mà đó là nhu c u và là xu

Trang 12

h ng chung c a toàn th tr ng Nh ng bên c nh đó, nh ng con s trên c ng cho th y

r ng, cu c chi n tranh dành th tr ng NDS đư b t đ u Nó đòi h i nh ng doanh nghi p tham gia th tr ng c n ph i có các chi n l c phát tri n đúng đ n m i có th đ t đ c

hi u qu mong đ i

c xem là m t trong nh ng đ n v đi đ u trong phong trào phát tri n NDS t i

th tr ng Vi t Nam, Công ty c ph n d ch v tr c tuy n FPT (FPT online) hi n đang là

đ n v đ ng v trí s 1 trong vi c phát tri n c ng đ ng online v i ngày càng nhi u

ng i tham gia s d ng FPT Online t p trung vào các m ng ho t đ ng qu ng cáo tr c tuy n, game online, âm nh c tr c tuy n, và d ch v sms V i nh ng ho t đ ng này, FPT Online đư t ng b c kh ng đ nh v th trên th tr ng n i dung s Vi t Nam FPT Online không ng ng chú tr ng đ u t và nâng cao n i dung, k p th i đáp ng nhu c u c a th

tr ng và s t ng tr ng v t b c c a ngành công nghi p tr c tuy n

ng tr c nh ng c h i và thách th c to l n, toàn th cán b công nhân viên c a Công ty quy t tâm và ch c ch n ph i hoàn thành m c tiêu mà T p đoàn đư đ t ra hoàn thành m c tiêu này đòi h i Công ty c n xây d ng cho mình m t chi n l c phát tri n h p lý trong ngành công nghi p NDS d a trên nh ng l i th và v n h i có đ c ó chính là lý do hình thành đ tài “Xây d ng chi n l c phát tri n n i dung s c a Công ty

ph ng pháp thu th p, phân tích, so sánh và k t h p khái quát hóa

Trao đ i, l y ý ki n chuyên gia v các y u t bên trong và bên ngoài có nh h ng

đ n ho t đ ng kinh doanh n i dung s c a FPT online

Trang 13

4 Ph măviănghiênăc u:

FPT online ho t đ ng trong nhi u l nh v c khác nhau Tuy nhiên, công ty đ c thành l p nh m h ng đ n m c tiêu chính là cung c p và phát tri n NDS Vì v y, n i dung nghiên c u c a đ tài này s t p trung chính vào các v n đ liên quan đ n NDS Các

y u t khác v n s đ c xem xét, nh ng ch m c đ nh ng tác đ ng có th nh h ng lên l nh v c kinh doanh NDS

5 ăÝăngh aăkhoaăh căvƠăth căti n:

V i nh ng m c tiêu nêu trên, đ tài mong mu n giúp cho Ban Giám đ c Công ty

đ nh h ng đ c nh ng chi n l c phát tri n NDS đ n n m 2016

6 Quy trình th căhi n:

tài này đ c xây d ng d a trên các mô hình chi n l c đư đ c đ c p trong lý thuy t, sau đó s t ng h p thành nh ng chi n l c bao quát và xuyên su t cho t t c các

ho t đ ng c a công ty Các mô hình d ki n đ c s d ng trong đ tài này bao g m:

 S d ng mô hình PEST và mô hình 5 tác l c c a Michael E.Porter đ phân tích môi

c nh tranh c a công ty

 S d ng các k t qu phân tích, đánh giá nêu trên đ xây d ng ma tr n SWOT và đ a các chi n l c đ ngh cho công ty

 S d ng ma tr n ho ch đ nh chi n l c đ nh l ng (QSPM) đ l a ch n các chi n

l c phù h p cho m c tiêu phát tri n c a công ty

Toàn b quy trình nghiên c u c a đ tài này đ c mô t trong Hình 1.1

Trang 14

Hình 1.1: Quy trình nghiên c u đ tài

7.ăC uătrúcăđ ătƠi:

tài đ c trình bày theo 3 ch ng, tr ph n l i m đ u và ph n k t lu n, ki n ngh

Ch ng 1: Lý thuy t xây d ng chi n l c kinh doanh

Ch ng 2: Phân tích c s xây d ng chi n l c

Ch ng 3: Xây d ng chi n l c kinh doanh cho FPT online đ n n m 2016

bên trong Công

Trang 15

CH NGă1:

1.1.ăT ngăquanăv ăchi năl căkinhădoanh

1.1.1.ăKháiăni măv ăchi năl căkinhădoanh

“Chi n l c là vi c xác đ nh đ nh h ng và ph m vi ho t đ ng c a t ch c trong dài h n, đó t ch c ph i giành đ c l i th thông qua vi c k t h p các ngu n l c trong môi tr ng nhi u th thách, nh m th a mãn t t nh t nhu c u c a th tr ng và đáp ng mong mu n c a các tác nhân có liên quan đ n t ch c” (Johnson - Scholes, 2004)

Còn theo Michael E Porter (1996), “Chi n l c là vi c t o ra m t s hài hòa gi a các

ho t đ ng c a m t công ty S thành công c a chi n l c ch y u d a vào vi c ti n hành

t t nhi u vi c và k t h p chúng v i nhau C t lõi c a chi n l c là l a ch n cái ch a làm"

1.1.2 T măquanătr ngăc aăchi năl căkinhădoanhăđ iăv iădoanhănghi p

Các l i ích c a chi n l c kinh doanh:

- Giúp doanh nghi p th y rõ m c đích, h ng đi c a mình trong t ng lai đ qu n

tr gia xem xét và quy t đ nh xem doanh nghi p đi theo h ng nào và khi nào thì đ t t i

v trí nh t đ nh

Các công ty áp d ng chi n l c s đ t đ c k t qu t t h n so v i khi ch a áp

d ng chi n l c và các công ty không áp d ng chi n l c

- Giúp doanh nghi p có th phân tích, đánh giá, d báo s thay đ i c a môi tr ng trong t ng lai đ i v i ho t đ ng c a mình, nh n d ng đ c các c h i, nguy c , đi m

m nh, đi m y u c a doanh nghi p Phân tích s k t h p gi a các c h i – nguy c và

đi m m nh – đi m y u nh m khai thác đi m m nh, h n ch đi m y u, t n d ng c h i, phòng tránh và gi m các tác đ ng c a nguy c T đó, doanh nghi p có th đ a ra các chi n l c phát tri n phù h p v i hoàn c nh

Các h n ch c a chi n l c kinh doanh ó là:

- Vi c xây d ng chi n l c m t nhi u th i gian, công s c, ti n b c, chi phí,

- Vi c xây d ng chi n l c ch y u d a trên các d báo trong t ng lai, mà các d báo này có th có th s thay đ i do s bi n đ ng c a môi tr ng Khi đó, chi n l c đư

Trang 16

xây d ng tr thành vô ích, ngay c khi chi n l c đ c xây d ng phù h p v i th c ti n

nh ng n u vi c t ch c th c hi n không t t thì chi n l c c ng th t b i

- M c dù có nh ng h n ch nêu trên nh ng n u bi t kh c ph c nh ng h n ch này

và bi t v n d ng t t các l i ích thì chi n l c s mang l i cho doanh nghi p nhi u c h i thành công h n

T m quan tr ng c a chi n l c kinh doanh:

- Quá trình qu c t hóa di n ra m nh m trên toàn th gi i, nó làm cho c nh tranh

tr nên toàn c u, gây g t, d d i h n và các l i th so sánh b gi m do các ngu n l c di chuy n d dàng h n Do đó, các doanh nghi p c n ph i có nh ng chi n l c c th đ thích ng v i môi tr ng kinh doanh

- Cu c cách m ng khoa h c – k thu t công ngh di n ra v i t c đ nh v b o,

nó t o ra nh ng thách th c to l n cho s phát tri n c a doanh nghi p Do đó, doanh nghi p ph i không ng ng đ i m i, mu n đ i m i có hi u qu thì c n ph i có chi n l c

c th đ th c hi n

- t n t i và phát tri n trong môi tr ng kinh doanh th ng xuyên bi n đ ng, các doanh nghi p ph i có chi n l c đ thích ng v i s thay đ i c a môi tr ng

1.2 Cácălo iăchi năl cătrongăth căti n

Theo Fred R.David (2006), có 14 chi n l c đ c thù trong các ho t đ ng c a doanh nghi p đ c phân thành 4 nhóm g m: Các chi n l c k t h p; Các chi n l c t ng

tr ng t p trung; Các chi n l c m r ng ho t đ ng và Các chi n l c khác

1.2.1 Cácăchi năl căk tăh pă

 K t h p phía tr c: Làm t ng quy n s h u ho c s ki m soát c a công ty đ i v i

các nhà phân ph i ho c các nhà bán l M t ph ng cách hi u qu đ vi c th c thi chi n l c k t h p này là nh ng quy n

 K t h p v phía sau: Là chi n l c tìm ki m quy n s h u ho c đo t quy n ki m soát

c a các nhà cung c p c a công ty Chi n l c này đ c bi t thích h p khi các nhà cung

c p hi n t i c a công ty không th tin c y đ c, quá đ t ho c không th th a mưn đòi

h i c a công ty

 K t h p theo chi u ngang: Là m t chi n l c tìm ki m quy n s h u ho c quy n

ki m soát đ i v i các đ i th c nh tranh c a công ty S h p nh t, mua l i và chi m

Trang 17

l nh quy n ki m soát gi a các đ i th c nh tranh cho phép t ng hi u qu v ph m vi làm t ng trao đ i các ngu n tài nguyên và n ng l c

1.2.2 Cácăchi năl căt ngătr ngăt pătrung

 Thâm nh p th tr ng: Làm t ng th ph n cho s n ph m ho c d ch v hi n có trong

1.2.3 Cácăchi năl căm ăr ngăho tăđ ng

 Chi n l c đa d ng hóa ho t đ ng đ ng tâm: Thêm vào các s n ph m ho c d ch v

m i nh ng có liên h v i nhau

 Chi n l c đa d ng hóa ho t đ ng k t kh i: Thêm vào các s n ph m ho c d ch v

m i không có liên h v i nhau

 Chi n l c đa d ng hóa ho t đ ng theo chi u ngang: Thêm vào các s n ph m ho c

d ch v m i liên h theo khách hàng hi n có

1.2.4 Cácăchi năl căkhác

 Liên doanh: Là hai hay nhi u các công ty thành l p nên m t công ty h p doanh hay

ho t đ ng d a trên m t h p đ ng h p tác nh m m c tiêu khai thác nào đó

 Thu h p b t ho t đ ng: c th c hi n khi m t công ty mu n t ch c l i ho t đ ng thông qua vi c c t gi m chi phí và tài s n đ c u vãn tình th doanh s và l i nhu n đang s t gi m

 C t b b t ho t đ ng: Là bán đi m t b ph n hay m t ph n c a công ty nh m t ng

v n cho các ho t đ ng chi n l c khác

 Thanh lý: Là bán đi t t c các tài s n c a công ty t ng ph n m t v i giá tr th c c a chúng đ c g i là thanh lý

Trang 18

 Chi n l c t ng h p: Là k t h p hai hay nhi u chi n l c cùng lúc Trên th c t , đa

s các công ty đ u theo đu i k t h p hai hay nhi u chi n l c cùng m t lúc, nh ng không có m t công ty nào có kh n ng theo đu i t t c các chi n l c

1.3 Quiătrìnhăxơyăd ngăchi năl căkinhădoanhă

1.3.1 Môăhìnhăqu nătr ăchi năl cătoƠnădi n

Hình 1 2: Môăhìnhăqu nătr ăchi năl cătoƠnădi n

1 Chú thích: (1) Giai đo n phân tích và xây d ng chi n l c; (2) Giai đo n th c hi n chi n l c; (3) Giai đo n ki m tra, đánh giá chi n l c (Ngu n: Nguy n Th Liên

Di p & Ph m V n Nam (2006), Chi n l c và chính sách kinh doanh, Nhà xu t b n

lao đ ng – xã h i, TP H Chí Minh.)

1.3.2 T mănhìn,ăs ăm ng

T m nhìn: T m nhìn nh là m t b n đ ch ra l trình m t công ty d đ nh đ phát tri n và t ng c ng các ho t đ ng kinh doanh c a nó Nó v ra m t b c tranh v n i

Trang 19

mà công ty mu n đ n và cung c p m t s ch d n h p lý cho vi c đi đ n đó T m nhìn bao g m 2 b ph n c u thành:

- H t ăt ng c t lõi: th hi n ch đích c a chúng ta là gì (các giá tr c t lõi- core

values) và t i sao chúng ta t n t i (m c đích c t lõi - core purpose) Ph n này là b t bi n (ph n âm) và b sung cho ph n “d ng” bên ph i, t ng lai đ c m ng t ng

- T ngălaiăđ căm ngăt ng: là nh ng gì chúng ta mu n tr thành, đ t đ c,

t o ra Là cái gì đó đòi h i s thay đ i l n và ti n b l n đ đ t t i

S m ng: M t s m ng cho bi t ch c n ng c b n c a m t t ch c trong xã h i

xét theo khía c nh hàng hoá và d ch v t ch c đó s n xu t ra nh m ph c v cho đ i

t ng khách hàng c a nó M t s m ng kinh doanh rõ ràng ph i có đ các nhân t sau:

hành doanh nghi p (bao g m c ng i làm công và xã h i nói chung)?

- Chi năl c và quy mô chi năl c: M t tuyên b s m ng đ a ra lý lu n kinh

doanh cho doanh nghi p và do v y c n xác đ nh hai đi m:

i Nh ng s n ph m và d ch v doanh nghi p cung c p

ph ng pháp c nh tranh c a mình

Quy mô chi n l c c a m t doanh nghi p là ph m vi ho t đ ng c a nó Quy mô này

s do các nhà qu n tr thi t l p Ví d , nh ng ph m vi có th đ c xác đ nh v m t đ a lý,

quan đ n quy mô chi n l c s xác đ nh b n ch t c a doanh nghi p

- Các chính sách và tiêu chu n hành vi ng x : M t s m ng c n ph i c th hoá

thành nh ng hành đ ng hàng ngày Ví d , n u s m ng kinh doanh bao g m cung c p

d ch v t t nh t cho khách hàng thì các chính sách và tiêu chu n c n ph i đ c t o ra và

đ c giám sát đ có th ki m tra đ c vi c cung c p d ch v đó Nh ng chính sách này

có th bao g m c vi c giám sát t c đ tr l i nh ng cú đi n tho i g i đ n trung tâm bán hàng qua đi n tho i, s l ng nh ng khi u n i t khách hàng hay nh ng thông tin ph n

h i tích c c t phía khách hàng thông qua các b ng câu h i th m dò ý ki n

- Các giá tr vƠăv năhoá

Trang 20

Giá tr c a m t doanh nghi p là nh ng ni m tin c n b n th ng không đ c nói ra

c a nh ng ng i làm vi c trong doanh nghi p Nh ng giá tr này bao g m:

i Nh ng nguyên t c c a doanh nghi p (ví d nh chính sách xư h i, các cam k t đ i

v i khách hàng)

ii Lòng trung thành và cam k t (ví d nh nh ng ng i làm công c m th y th a mãn

đ c nh ng m c tiêu cá nhân trong l i ích chung c a doanh nghi p hay không?

Và doanh nghi p có ch ng t đ c s tôn tr ng cam k t và lòng trung thành đ i

v i nh ng nhân viên c a mình không?)

iii H ng d n nh ng hành vi ng x mong đ i - m t ý ngh a to l n c a s m ng giúp

t o ra m t môi tr ng làm vi c trong đó có nh ng m c đích chung

- Tuyên b s m ngăđóngăvaiătròăgìătrongăvi c l p k ho ch marketing?

Trên th c t , m t tuyên b s m ng đúng đ n có th làm sáng t 3 đi m sau:

i Nó đ a ra nét chính v k ho ch marketing c n tìm nh th nào đ hoàn thành s

m ng

ii Nó đ a ra m t cách th c đ đánh giá và ki m tra k ho ch marketing, li u nh ng

th và mang tính th c ti n cao thì m c tiêu đ t ra ph i phù h p th c ti n (SMART), phù

h p v i t ng đi u ki n c th c a doanh nghi p M c đích c a vi c thi t l p m c tiêu là:

- Bi n đ i t m nhìn thành các m c tiêu ho t đ ng c th ;

- T o ra các tiêu chu n đ đánh giá, theo dõi các ho t đ ng;

- Làm cho công ty tr nên sáng t o, đ nh h ng và tr ng tâm trong các ch ng trình hành đ ng c a nó

Trang 21

1.3.4 Phơnătíchămôiătr ngăbênăngoƠi

Vi c phân tích các y u t bên ngoài là phân tích môi tr ng v mô và vi mô c a công ty nh m tr l i hai câu h i c h i đ i v i công ty là gì? và nguy c công ty c n ph i

đ i phó là gì?

1.3.4.1 Môiătr ngăv ămô

Môi tr ng v mô nh h ng tr c ti p ho c gián ti p đ n ho t đ ng kinh doanh

c a doanh nghi p M c đ và tính ch t tác đ ng khác nhau do đó doanh nghi p khó ki m soát đ c môi tr ng này Môi tr ng v mô g m các y u t :

Kinh t : Bao g m các ho t đ ng, các ch tiêu kinh t c a m i qu c gia trong t ng

th i k , chúng có nh h ng tr c ti p đ n ho t đ ng s n xu t kinh doanh c a doanh nghi p Các ch tiêu liên quan c th nh : T ng thu nh p qu c n i (GDP); C c u kinh

t ; Thu nh p bình quân đ u ng i; S c mua c a ng i tiêu dung; Tình hình b u chính,

vi n thông; Tình hình đ u t , phát tri n, …

Chính tr ậ pháp lu t: Bao g m các quan đi m, đ ng l i, chính sách c a chính

ph , h th ng pháp lu t hi n hành, các xu h ng chính tr ngo i giao c a chính ph ,

nh ng bi n đ ng chính tr trong n c, trong khu v c và trên th gi i Các y u t chính tr

có nh h ng ngày càng l n đ n các ho t đ ng c a doanh nghi p, do đó các doanh nghi p c n ph i n m b t các y u t trên đ t n d ng các c h i và gi m thi u nguy c

V n hóa ậ xã h i: V n hóa – xã h i bao g m các chu n m c, giá tr các chu n

m c, giá tr này đ c tôn tr ng và ch p nh n b i m t xã h i ho c m t n n v n hóa c

th Nó xác đ nh cách th c ng i ta s ng, làm vi c, s n xu t, tiêu th các s n ph m d ch

v Nó có tác đ ng đ n ho t đ ng s n xu t kinh doanh c a doanh nghi p Nó có th đem

l i c h i cho và các nguy c cho doanh nghi p, vì v y doanh nghi p c n quan tâm nghiên c u k khi xây d ng chi n l c phát tri n kinh doanh …

Dân s - laoăđ ng: Xem xét dân s các khía c nh sau: Dân s , lao đ ng, dân c ;

M c s ng lao đ ng; Giáo d c

Công ngh ậ k thu t: ây là m t trong nh ng y u t r t n ng đ ng, ch a đ ng

nhi u c h i và m i đe d a đ i v i các doanh nghi p, đ c bi t là các doanh nghi p ph n

m m S phát tri n công ngh m i làm cho các công ngh c tr nên l c h u S phát tri n c a công ngh và k thu t tiên ti n làm rút ng n vòng đ i s n ph m nên đòi h i

Trang 22

doanh nghi p ph i thích ng nhanh chóng Doanh nghi p ph i đ u t đ i m i công ngh

và ng d ng vào quá trình s n xu t kinh doanh đ t ng c ng kh n ng c nh tranh cho

s n ph m, d ch v

1.3.4.2 Môiătr ng vi mô:

Nghiên c u môi tr ng vi mô là m t n i dung h t s c quan tr ng trong quá trình

ki m soát môi tr ng bên ngoài Vi c phân tích môi tr ng vi mô giúp doanh nghi p tìm

ra l i th c a mình so v i đ i th c nh tranh, phát hi n ra các c h i và các nguy c đ có

chi n l c cho phù h p Thông th ng các doanh nghi p áp d ng mô hình n m tác l c

c a Michael E.porter (1980) [6] đ phân tích môi tr ng vi mô doanh nghi p (hay còn

g i là phân tích c u trúc ngành kinh doanh) Mô t hi n tr ng c a cu c c nh tranh trong

m t ngành ph thu c vào n m y u t (Hình 1.3)

Hình 1 3: Môăhìnhă5ăl căc nhătranhăc aăMichaelăE.ăPorteră(1980)

i th c nh tranh hi n t i: Áp l c c nh tranh gi a các công ty trong ngành là m t

áp l c th ng xuyên và đe d a tr c ti p các công ty Cu c c nh tranh gi a các đ i th

trong ngành di n ra ngày càng gay g t Dù có ít hay nhi u đ i th , các công ty này luôn

có khuynh h ng đ i ch i nhau và luôn chu n b các ngu n l c đ i phó l n nhau, b t k

Trang 23

hành đ ng c a công ty nào đ u có hi u ng kích thích các công ty khác ph n ng l i Do

đó, th tr ng luôn trong tr ng thái không n đ nh Các đ i th th ng dùng các chi n thu t thôn tính l n nhau nh : C nh tranh v giá, qu ng cáo, t ng c ng ch t l ng ph c

v , ch t l ng d ch v , công tác ch m sóc khách hàng Doanh nghi p ph i nh n đ nh

đ c t t c đ i th c nh tranh và xác đ nh cho đ c kh n ng, u th , khuy t đi m, m i

đe d a, m c tiêu chi n l c c a h đ có nh ng chính sách, chi n l c đ i phó phù h p

i th m i, ti m n: Nguy c xâm nh p vào m t ngành ph thu c vào các rào c n xâm nh p th hi n qua các đ i th c nh tranh hi n th i mà các đ i th m i có th d đoán Nh ng nguy c mà các đ i th c nh tranh m i có th đem l i nh sau:

- i th m i không m nh h n nh ng s xu t hi n c a các đ i th này đư làm t ng thêm kh i l ng s n ph m, d ch v cung c p vào th tr ng, t ng thêm s l a ch n cho khách hàng Do đó làm gi m kh n ng c nh tranh c a doanh nghi p

- i th m i m nh h n mang đ n n ng l c s n xu t m i và không che d u mong

mu n chi m l nh m t ph n nào đó c a th tr ng N u nh p cu c, h s t o ra m t s

bi n đ ng trong toàn ngành H có th t o ra các l i th v chi phí, l i th v kinh t theo quy mô và lôi kéo khách hàng b ng chính sách các chính sách khuy n mãi, gi m giá bán s n ph m, cung c p d ch v …

Khách hàng: Áp l c c a khách hàng đ n t nhu c u gi m giá ho c đòi h i ch t l ng cao h n và đ c ph c v t t h n Quy n l c c a m i nhóm khách hàng ph thu c vào

m t lo t các đ c đi m v tình hình th tr ng và t m quan tr ng c a các hàng hóa mua Khách hàng có th m nh n u có các đi u ki n sau:

- Khi s l ng ng i mua là nh ;

- Khi ng i mua mua m t s n l ng l n và t p trung;

- Khi ng i mua chi m m t t tr ng l n trong s n l ng ng i bán;

- Các s n ph m không có tính khác bi t và là các s n ph m c b n;

- Khách hàng đe d a h i nh p v phía sau;

- S n ph m ngành là không quan tr ng đ i v i ch t l ng s n ph m c a ng i mua;

- Ng i mua có đ y đ thông tin;

- Khách hàng ch ph i đ ng đ u v i m t s ít các chi phí đ i m i;

- Khách hàng ch ki m đ c l i nhu n th p t s n ph m công ty;

Trang 24

- Khách hàng đe d a s liên k t n i b

Chính vì v y, đ thay đ i quy n l c c a khách hàng, các công ty có th c i thi n th

đ ng chi n l c c a mình b ng cách tìm ki m l a ch n nh ng khách hàng có ít quy n

l c đ i v i h nh t và cung c p các s n ph m, d ch v t t nh t nh m thõa mãn t t nh t nhu c u c a khách hàng, t ng s trung thành c a khách hàng Ngoài ra, công ty c ng c n xây d ng các k ho ch nghiên c u th tr ng và khách hàng đ n m b t k p th i nhu c u

c a khách hàng

Nhà cung c p: Nh ng nhà cung c p có th kh ng đ nh quy n l c c a mình đ i v i các thành viên trong cu c th ng l ng b ng cách đe d a t ng giá ho c gi m ch t l ng hàng hóa (d ch v ) mà h cung c p Nh ng ng i cung c p có th l c b ng cách đó chèn

ép l i nhu n c a m t ngành khi ngành đó không có kh n ng bù đ p l i chi phí t ng lên trong m c giá c a ngành

Nh ng đi u ki n làm t ng áp l c c a nhà cung c p g m:

- Ch có m t s ít nhà cung ng;

- Khi s n ph m thay th không có s n;

- Khi ng i mua th hi n m t t tr ng nh trong s n l ng c a nhà cung c p;

- Khi s n ph m c a nhà cung ng là y u t đ u vào quan tr ng đ i v i ho t đ ng c a khách hàng;

- Khi các s n ph m c a nhà cung ng có tính khác bi t và đ c đánh giá cao b i khách hàng c a ng i mua;

- Khi ng i mua ph i gánh ch u m t chi phí cao do thay đ i nhà cung c p;

- Khi các nhà cung ng đe d a h i nh p v phía tr c

S n ph m/ d ch v thay th : S n ph m thay th có th làm h n ch ti m n ng và l i nhu n c a ngành do m c giá cao nh t b kh ng ch N u không chú ý t i các s n ph m thay th , doanh nghi p s b r i l i th tr ng nh bé và gi m l i nhu n, m t d n th

tr ng khi không cung c p các s n ph m m i có giá thành th p h n và ch t l ng t t

h n Do đó các doanh nghi p không ng ng nghiên c u và ki m tra các m t hàng thay th

ti m n

Trang 25

Ph n l n các s n ph m thay th là k t qu c a s phát tri n nh v bưo c a khoa h c công ngh Vì v y, doanh nghi p c n chú ý dành ngu n l c đ phát tri n ho c v n d ng công ngh m i vào chi n l c c a mình

1.3.5.ăPhơnătíchăcácăy uăt ămôiătr ngăbênătrong

1.3.5.1 Chu iăgiáătr

Chu i giá tr là m t lo t các ho t đ ng s n xu t kinh doanh có quan h v i nhau,

t vi c cung c p đ u vào, c s h t ng, qu n tr ngu n nhân l c, phát tri n công ngh , cung ng, s n xu t và cu i cùng là bán s n ph m cho ng i tiêu dùng nh m t o ra giá tr gia t ng cho doanh nghi p

Cácăho tăđ ngăch ăy u Hình 1 4: Chu iăgiáătr

(Ngu n: Ph m Xuân Lan, Bài gi ng phân tích môi tr ng kinh doanh, Trung Tâm

Nghiên c u và phát tri n qu n tr (CEMD).)

1.3.5.2 Tình hình tài chính

ánh giá ho t đ ng tài chính giúp các doanh nghi p ki m soát đ c tình hình s

d ng các ngu n l c, hi u qu kinh doanh, hi u qu khai thác tài s n, hi u qu s d ng

v n … T đó ph c v cho các quy t đ nh s n xu t kinh doanh, đ ng th i giúp doanh nghi p n m rõ đ c các chi phí nh m t o ra đi m m nh cho doanh nghi p Các ch s c n phân tích nh : các ch s đòn b y, các ch s ho t đ ng, các ch s n ng l c l i nhu n, các ch s t ng tr ng …

1.3.5.3.ăHo tăđ ngănghiênăc uăvƠăphátătri n

H at đ ng nghiên c u và phát tri n đóng vai trò quan tr ng trong vi c th c hi n

và ng d ng k thu t, công ngh m i m t cách k p th i vào ho t đ ng s n xu t kinh

Trang 26

doanh đ t o l i th tr c đ i th c nh tranh, đ c bi t là ngành công ngh ph n m m thì

ho t đ ng này là không th thi u phân tích và đánh giá ho t đ ng nghiên c u và phát tri n c a doanh nghi p, c n xem xét các y u t sau: nhi m v , m c tiêu nghiên c u;

nh ng hình th c nghiên c u và phát tri n hi n t i, m i quan h gi a chi phí nghiên c u

và doanh thu, nh ng s n ph m m i, nh ng thi t b m i, ngu n nhân l c, kh n ng phát tri n s n ph m, …

1.3.5.4.ăV năhóaăt ăch c

V n hóa t ch c ngày càng nh h ng sâu s c t i k t qu ho t đ ng s n xu t kinh doanh c a doanh nghi p và th hi n ch y u các khía c nh sau:

- V n hóa ng x trong n i b doanh nghi p: V n hoá ng x trong doanh nghi p là

m t ph n v n hoá doanh nghi p Các m i quan h trong n i b doanh nghi p đ c xây d ng và duy trì, phát tri n b n v ng s t o ra m i liên k t ch t ch trong toàn doanh nghi p và đây là ngu n n i l c to l n c a m i doanh nghi p Bên c nh đó, môi

tr ng làm vi c ngày càng tr nên đa d ng, nên càng đòi h i v n hoá ng x ph i

đ c thi t l p b n v ng Tuy nhiên, nhi u doanh nghi p Vi t Nam hi n nay ch a h chú tr ng t i vi c xây d ng, c ng c v n hoá ng x trong doanh nghi p mình Vì

v y, các mâu thu n, xung đ t trong n i b x y ra liên ti p, nhân viên b vi c xây

d ng doanh nghi p và v n hoá doanh nghi p b n v ng, m i doanh nghi p c n ph i xây d ng đ c nh ng nguyên t c ng x trong n i b phù h p v i v n hoá doanh nghi p riêng

Các bi u hi n c a v n hóa ng x : V n hóa ng x c a c p trên đ i v i c p d i;

V n hóa ng x c a c p d i đ i v i lưnh đ o; V n hóa ng x gi a các đ ng nghi p;

V n hóa ng x đ i v i công vi c

- V n hóa trong xây d ng và phát tri n th ng hi u: Khi bàn đ n v n hóa trong xây

d ng và phát tri n th ng hi u, chúng ta th ng đ c p đ n vi c đ t tên th ng hi u, xây d ng logo c a th ng hi u, xây d ng tính cách c a th ng hi u, xây d ng câu

kh u hi u, …

- V n hóa trong ho t đ ng Marketing: V n hóa trong ho t đ ng Marketing ch y u th

hi n vi c l a ch n th tr ng m c tiêu, đ nh v th tr ng, v n hóa trong các quy t

Trang 27

đ nh s n ph m, v n hóa trong các ho t đ ng truy n thông nh qu ng cáo, xúc ti n bán hàng, tuyên truy n, bán hàng cá nhân hay tr c ti p, …

- V n hóa trong đ nh h ng t i khách hàng: V n hóa trong đ nh h ng t i khách hàng tìm hi u các y u t v th hi u, nhu c u c a khách hàng, ni m tin, thái đ và giá tr

c a khách hàng, s th a mãn c a khách hàng, phong t c t p quán, chu n m c xã h i,

s khác bi t và giao thoa gi a các n n v n hóa, …

1.3.5.5.ăN ngăl căc tălõi

N ng l c c t lõi c a m t doanh nghi p th ng đ c hi u là nh ng kh n ng mà doanh nghi p có th làm t t, nh ng ph i đ ng th i th a mưn ba đi u ki n:

- Kh n ng đó đem l i l i ích cho khách hàng;

- Kh n ng đó đ i th c nh tranh r t khó b t ch c;

- Có th v n d ng kh n ng đó đ m r ng cho nhi u s n ph m và th tr ng khác N ng l c c t lõi t o nên l i th c nh tranh cho doanh nghi p trong ho t đ ng

s n xu t, kinh doanh

tr thành n n t ng cho m t chi n l c hi u qu , m t n ng l c c t lõi ph i đ c khách hàng đánh giá cao Nh ng theo David Collis và Cynthia Montgomery, n ng l c c t lõi còn ph i v t qua m t s thí nghi m sau đây:

- Không th sao chép: ng c đ t m t chi n l c lâu dài ph thu c vào m t đi u gì

đó mà đ i th c nh tranh c a b n có th sao chép nhanh chóng

- Lâu dài: Lâu dài là giá tr liên t c c a n ng l c hay ngu n l c M t s nhãn hi u c a

Disney hay Coca Cola có giá tr lâu dài Tuy nhiên m t s công ngh có giá tr th ng

m i ch trong vài n m, sau đó chúng b các công ngh m i t t h n tiêu di t

- Kh n ngăphùăh p: Th nghi m này xác đ nh đ i t ng n m b t giá tr đ c t o ra

b i n ng l c hay m t ngu n l c riêng c a công ty Trong m t s l nh v c, ph n l i nhu n l i thu c v nh ng ng i bán l ch không ph i các công ty đư phát tri n và

s n xu t ra s n ph m đó

- B n v ng: Ngu n l c đ c bi t có th b thay th hay l n át không?

- uăth c nh tranh: N ng l c hay ngu n l c đ c bi t c a b n có th c s gi u th

so v i các n ng l c hay ngu n l c c a các đ i th c nh tranh? Có l sai l m l n nh t

mà các nhà qu n lý m c ph i khi đánh giá các ngu n l c c a công ty là không đánh

Trang 28

giá chúng trong m i quan h v i các đ i th c nh tranh Vì th hưy luôn đánh giá

đi m m nh c a b n d a trên đi m t t nh t mà đ i th c a b n có

1.3.6ăXơyăd ngăchi năl căvƠăxácăđ nhăchi năl căthenăch t

D a trên vi c phân tích các môi tr ng bên ngoài g m kinh t , chính tr , pháp lu t,

v n hóa, xư h i, khoa h c, công ngh , … và các y u t n i b nh n ng l c c t lõi, chu i giá tr , tài chính, … Tác gi phân tích và l a ch n các công c h tr nh các ma tr n EFE, IFE, ma tr n hình nh c nh tranh CPM, SWOT, ma tr n ho ch đ nh chi n l c có

kh n ng đ nh l ng QSPM, k t h p cùng ph ng pháp chuyên gia … đ xác đ nh các chi n l c kh thi và l a ch n chi n l c chi n l c th c hi n

1.4.ăCácăcôngăc ăh ătr ăchoăvi căxácăđ nh,ăl aăch năchi năl c

Mô hình Quá trình ho ch đ nh chi n l c c a Fred R David (2006) s d ng các công c đ c mô t trong Hình 1.5

GIAIă O Nă1:ăGIAIă O N NH P VÀO

Ma tr n đánh giá các y u

t bên ngoài (EFE)

Ma tr n Hình nh c nh tranh (CPM)

đ ng (SPACE)

Ma tr n nhóm tham kh o ý

ki n Boston (BCG)

Ma tr n bên trong – bên ngoài (IE)

Ma tr n chi n

l c chính

GIAIă O Nă3:ăGIAIă O N QUY Tă NH

Ma tr n ho ch đ nh chi n l c có kh n ng đ nh l ng (QSPM)

Hình 1.5: Cácăgiaiăđo n hình thành chi năl c

Sau đây, gi i thi u m t s công c ho ch đ nh chi n l c đ c s d ng trong đ tài:

1.4.1 Maătr năđánhăgiáăcácăy uăt ăbênăngoƠiă(EFE)ă

Cho phép nhà chi n l c tóm t t và đánh giá các thông tin kinh t , xã h i, v n hoá, chính tr , lu t pháp, công ngh và c nh tranh Có n m b c trong vi c phát tri n m t ma

tr n đánh giá các y u t bên ngoài (EFE)

Trang 29

Hình 1 6: Maătr năEFE

- B c 1: L p danh m c các y u t (t 10 đ n 20 y u t ) có vai trò quy t đ nh đ i v i

s thành công nh c a doanh nghi p, đ c nh n di n trong quá trình ki m tra các y u

ng t t

- B c 4: Nhân t m quan tr ng c a m i bi n s v i m c phân lo i c a nó đ xác đ nh

s đi m v t m quan tr ng

- B c 5: C ng t ng s đi m v t m quan tr ng cho m i bi n s đ xác đ nh t ng s

đi m c a doanh nghi p T ng s đi m mà doanh nghi p có th nh n đ c là: Cao

nh t là 4,0; trung bình là 2.5; và th p nh t là 1.0 T ng s đi m quan tr ng < 2,5 cho

th y kh n ng ph n ng y u đ i v i môi tr ng và > 2,5 cho th y kh n ng ph n ng

t t v i môi tr ng i m s này mang ý ngh a đánh giá m c đ phù h p c a chi n

l c hi n t i mà doanh nghi p đang áp d ng đ i v i các c h i và nguy c c a môi

tr ng

1.4.2.ăMaătr năđánhăgiáăcácăy uăt ăbênătrongă(IFE)

Vi c thi t l p ma tr n IFE c ng theo 5 b c nh trên đ i v i ma tr n EFE nh ng

đ i t ng là doanh nghi p đang nghiên c u, c n phân tích đ xây d ng chi n l c Xác

Trang 30

đ nh t ng s đi m v t m quan tr ng c a doanh nghi p (b ng t ng các đi m có đ c

b c 4) T ng đi m cao nh t là 4 và th p nh t là 1, trung bình là 2,5, s đi m quan tr ng

th p h n 2.5 cho th y doanh nghi p y u v n i b , đi m cao h n 2.5 cho th y doanh nghi p m nh v n i b

Hình 1 7 :ăMaătr năIFE 1.4.3.ăMaătr năhìnhă nhăc nhătranhă(CPM)

Theo Fred R.David (2006), ma tr n hình nh c nh tranh (Competitive Profile Matrix - CPM) cho phép đánh giá đ c m c đ quan tr ng và nh h ng c a đi m m nh và đi m

y u c a công ty so v i các đ i th c nh tranh N m b c xây d ng ma tr n này g m:

 B c 1: Li t kê nh ng y u t quan tr ng quy t đ nh l i th c nh tranh cho công ty

Thông th ng, kho ng 10 – 20 y u t

 B c 2: Xác đ nh m c đ quan tr ng c a t ng y u t t 0,0 (không quan tr ng) đ n

1,0 (r t quan tr ng) T ng các m c đ c a t t c các y u t ph i b ng 1,0

 B c 3: So sánh và cho đi m theo t ng y u t c a công ty và đ i th c nh tranh theo

thang đi m t 1 đ n 4, trong đó 1 là y u nh t và 4 là m nh nh t

 B c 4: C ng đi m c a t t c các y u t đ bi t đ c đi m m nh, l i th c nh tranh

c a t ng công ty

 B c 5: K t lu n m c đ quan tr ng và nh h ng c a đi m m nh và đi m y u c a

công ty

Ph ng pháp chuyên gia c ng th ng đ c s d ng đ xây d ng ma tr n này

Trong t t c các s ki n và xu h ng môi tr ng có th nh h ng đ n v trí chi n

l c c a m t doanh nghi p, nh h ng c nh tranh th ng đ c xem là quan tr ng nh t

Ma tr n hình nh c nh tranh cho phép tóm t t, đánh giá tình hình c nh tranh c a công ty đang nghiên c u vo v i các đ i th c nh tranh chính Vi c thi t l p ma tr n hình nh

Trang 31

c nh tranh c ng theo 5 b c nh vi c thi t l p các ma tr n IFE, EFE Tuy nhiên, khi đánh giá s so sánh t ng s đi m c a công ty c n nghiên c u v i t ng s đi m c a các công ty đ i th giúp công ty c n nghiên c u th y v trí và kh n ng c nh tranh c a công

ch n l a hay quy t đ nh chi n l c nào là t t nh t Do đó, không ph i t t c các chi n

l c đ c phát tri n trong ma tr n SWOT đ u đ c ch n l a th c hi n

Ngu n: Khái lu n v qu n tr chi n l c, Fred R.David, 2006

K t qu thu đ c c a ma tr n SWOT là s k t h p thành 4 lo i chi n l c: S-O:

i m m nh và c h i, W-O: i m y u và c h i, S-T: i m m nh và thách th c, W-T:

i m y u và thách th c

Trang 32

 Các chi n l c S-O: Là các chi n l c s d ng nh ng đi m m nh bên trong c a công

ty đ t n d ng nh ng c h i bên ngoài

 Các chi n l c S-T: Là các chi n l c s d ng nh ng đi m m nh bên trong c a công

ty đ tránh kh i hay gi m đi nh h ng c a nh ng m i đe do bên ngoài

 Các chi n l c W-O: Là các chi n l c nh m c i thi n nh ng đi m y u bên trong

b ng cách t n d ng nh ng c h i bên ngoài

 Các chi n l c W-T: Là các chi n l c phòng th nh m làm gi m đi nh ng đi m y u

bên trong và tránh kh i nh ng m i đe do c a môi tr ng bên ngoài

1.4.5.ăMaătr năho chăđ nhăchi năl căđ nhăl ngă(QSPM)

Theo Fred R.David (2006), ma tr n ho ch đ nh chi n l c đ nh l ng (Quantitative strategic planning matrix – QSPM) cho th y m t cách khách quan các chi n

l c thay th nào là t t nh t Ma tr n QSPM t ng h p t các k t qu phân tích c a môi

tr ng bên trong, môi tr ng bên ngoài, ma tr n IFE, EFE, CPM, SWOT… đ giúp nhà

AS TAS AS TAS AS TAS Các y u t bên trong

 B c 1: Li t kê các c h i, m i đe d a bên ngoài và các đi m m nh, đi m y u quan

tr ng bên trong c t bên trái ma tr n QSPM Các thông tin này đ c l y tr c ti p t

ma tr n EFE, IFE

 B c 2: Phân lo i theo m c đ quan tr ng cho t ng y u t T 1 là y u nh t đ n 4 là

m nh nh t cho các y u t bên trong ho c t 1 là ph n ng ch m nh t đ n 4 là ph n

ng t t nh t cho các y u t bên ngoài

Trang 33

 B c 3: Nghiên c u các ma tr n giai đo n 2, xác đ nh các chi n l c có th thay th

mà t ch c c n xem xét Ghi l i các chi n l c này trên hàng đ u tiên c a ma tr n QSPM N u c n t p h p các chi n l c thành nhóm riêng bi t

 B c 4: Xác đ nh s đi m h p d n ó là giá tr b ng s bi u th tính h p d n t ng

đ i c a m i chi n l c trong nhóm các chi n l c có th thay th

 B c 5: Tính t ng s đi m h p d n ó là s đi m h p d n nhân v i s đi m h p d n

trong m i hàng T ng s đi m càng cao thì chi n l c càng kh thi

 B c 6: Tính c ng các s đi m h p d n C ng t ng các s đi m h p d n bi u th

chi n l c nào là h p d n nh t trong m i nhóm chi n l c có kh n ng thay th Xét

v t t c các y u t có th nh h ng t i các quy t đ nh chi n l c thì s đi m càng cao bi u th chi n l c càng h p d n

C ng nh các ma tr n hình thành chi n l c khác, ma tr n QSPM c ng đòi h i s phán đoán t t b ng tr c giác c a ng i phân tích Ph ng pháp chuyên gia c ng th ng

 Ph i khai thác đ c đi m m nh, kh c ph c đi m y u bên trong công ty đ ng th i t n

d ng các c h i, tránh đ c nguy c t môi tr ng bên ngoài

Chi n l c có s đi m h p d n cao nh t theo ma tr n QSPM th ng là chi n l c đáp

ng đ c nh ng yêu c u trên

1.5 T ngăquanăv ăngƠnhăcôngănghi păNDSăVi tăNam

Ngành công nghi p NDS (Digital Content Industry – DCI) đ c ra đ i theo s bùng n c a Internet V b n ch t, đây là ngành công nghi p mà s n ph m t o ra là các

lo i n i dung (v n b n, d li u, hình nh, âm thanh…) đ c th hi n d i d ng s (bit, byte…) và đ c l u gi , truy n t i trong môi tr ng đi n t (m ng máy tính, Internet,

m ng vi n thông, truy n thanh, truy n hình…) M t s s n ph m đi n hình c a ngành Công nghi p n i dung s hi n t i là các d ch v cung c p n i dung trên Internet, các d ch

v giá tr gia t ng cho đi n tho i, nh c s , phim s , game online,…

Trang 34

Tuy nhiên, vì đây là m t khái ni m r t m i, k c trên th gi i c ng ch a có đ nh ngh a th ng nh t nên m i qu c gia s có cách hi u khác nhau tùy theo đ c đi m và th

m nh c a mình Ví d , Hàn Qu c, Hollywood c a th gi i game, khi nói v NDS, m i

ng i dân đ u ngh đ n Game online và các hình th c gi i trí tr c tuy n khác Nh ng Thái Lan, nh c đ n NDS ng i ta liên t ng đ n công nghi p s n xu t phim ho t hình,

ho c Singapore là e-Learning

Vi t Nam, NDS đ c hi u là ngành công nghi p v thi t k , s n xu t, l u tr , xu t

b n, phân ph i, phát hành các s n ph m NDS và các d ch v liên quan v i 06 l nh v c chính c a ngành công nghi p NDS đư có và đ c đ nh h ng phát tri n Vi t Nam đ các đ n v tham gia có c s xây d ng các chi n l c phát tri n phù h p:

 Phát tri n n i dung cho Internet: Website, c ng thông tin đi n t ; Báo chí đi n t ; Các d ch v trao đ i, tìm ki m thông tin qua m ng Internet; Các d ch v mua bán, kinh doanh qua m ng Internet;…

 Phát tri n n i dung cho m ng đi n tho i di đ ng: N i dung cho thi t b di đ ng (nh c

chuông, logo, hình n n…); Tin nh n n i dung (tin t c, giá c , t v n,…); Tin nh n trúng th ng;…

 Giáo d c tr c tuy n và h c t p đi n t : Cung c p bài gi ng, tài li u h c t p tr c

tuy n; Luy n thi đ i h c, thi ngo i ng , tin h c; T đi n đi n t , tra c u thông tin v giáo d c; Các ch ng trình v a h c v a ch i c a h c sinh ti u h c; Các bài h c, bài

t p c a h c sinh theo các l p h c; Các thí nghi m o v v t lý, hoá h c, sinh h c;…

 Trò ch i đi n t : Trò ch i trên máy tính, trên m ng n i b (LAN); Trò ch i tr c

tuy n (Game online); Trò ch i t ng tác qua truy n hình, đi n tho i di đ ng ho c

m ng truy n thông khác;…

 Th vi n đi n t , kho d li u s : Kho d li u lu t; Kho d li u thông tin th ng kê

chung c a qu c gia; Kho d li u th ng kê chuyên ngành, dân s , lao đ ng, đ t đai; Kho d li u thông tin v các công ty, doanh nghi p, ngành hàng;…

a ph ng ti n s : Các ch ng trình truy n thanh, truy n hình k thu t s ; Các phim

truy n và ho t hình k thu t s ; Các s n ph m đa ph ng ti n s (tranh nh đi n t , các

đo n video…); Các s n ph m liên quan khác

Trang 35

TÓM T T N IăDUNGăCH NGăI

Chi n l c là nh ng ph ng ti n đ đ t t i nh ng m c tiêu dài h n Ho ch đ nh chi n l c là m t quy trình có h th ng nh m xác đ nh các chi n l c kinh doanh đ c

s d ng đ t ng c ng v th c nh tranh c a doanh nghi p

Các b c c n thi t cho vi c ho ch đ nh chi n l c cho doanh nghi p:

- Nghiên c u môi tr ng ho t đ ng c a doanh nghi p bao g m môi tr ng bên ngoài

và môi tr ng bên trong:

i Môi tr ng bên ngoài g m có môi tr ng v mô và môi tr ng vi mô Nghiên

c u môi tr ng bên ngoài giúp xác đ nh các c h i, nguy c mà doanh nghi p có

th g p ph i trong ho t đ ng s n xu t kinh doanh

ii Môi tr ng bên trong (môi tr ng n i b ) bao g m các y u t n i t i trong doanh nghi p Nghiên c u môi tr ng bên trong giúp xác đ nh các đi m m nh,

đi m y u, n ng l c c t lõi c a doanh nghi p

- Xác đ nh t m nhìn, s m ng, m c tiêu dài h n c a doanh nghi p c n đ t đ c

- Xây d ng chi n l c kinh doanh cho doanh nghi p nh m đ t đ c m c tiêu trong dài

h n Vi c xây d ng chi n l c kinh doanh d a trên c s phân tích môi tr ng và

m c tiêu c a doanh nghi p v i các công c h tr nh ma tr n đánh giá các y u t bên ngoài, ma tr n đánh giá các y u t bên trong, ma tr n hình nh c nh tranh, ma

tr n SWOT, ma tr n ho ch đ nh chi n l c đ nh l ng và m t s ph ng pháp khác

nh ph ng pháp chuyên gia, ph ng pháp đi u tra th m dò ý ki n khách hàng

Trang 36

CH NGă2:ăPHÂNăTệCHăC ăS XÂY D NG CHI NăL C 2.1 T păđoƠnăFPT

2.1.1 L ch s hình thành và phát tri n

Thành l p ngày 13/09/1988, FPT đư liên t c phát tri n và tr thành m t trong

nh ng T p đoàn Kinh t - Công ngh hàng đ u Vi t Nam, l y đ i ng cán b công ngh làm n n t ng, đ i ng cán b kinh doanh làm đ ng l c, b ng lao đ ng sáng t o và s t n

t y, t o ra các giá tr gia t ng cho khách hàng Trong nhi u n m qua, FPT đư g t hái đ c nhi u thành công quan tr ng trong các l nh v c nh : Phân ph i các s n ph m công ngh thông tin và đi n tho i di đ ng; Tích h p h th ng; Gi i pháp và xu t kh u ph n m m;

d ch v ERP; Cung c p các gi i pháp - d ch v vi n thông và Internet; L p ráp máy tính; Cung c p d ch v truy n thông và gi i trí; ào t o ngu n nhân l c…

Có m t t i 10 qu c gia trên th gi i và các Công ty, v n phòng đ i di n t i TP H Chí Minh, Hà N i, à N ng và C n Th

2.1.2 Cácăl nhăv c ho tăđ ng chính c a FPT

- Công ngh Thông tin và Vi n thông: Tích h p h th ng, Gi i pháp ph n m m,

D ch v n i dung s , D ch v d li u tr c tuy n, D ch v Internet b ng thông r ng, D ch

v kênh thuê riêng, i n tho i c đ nh, Phân ph i s n ph m công ngh thông tin và vi n thông, S n xu t và l p ráp máy tính, D ch v tin h c, L nh v c giáo d c-đào t o, ào t o công ngh

- u t : Gi i trí truy n hình, D ch v tài chính-ngân hàng, u t phát tri n h

2.1.4ăGíaătr ăc tălõiă(Tinhăth năFPT)

Tinh th n FPT là nh ng giá tr c t lõi làm nên thành công và quy đ nh tính ch t

n i tr i c a th ng hi u FPT, đ c hình thành qua nh ng ngày tháng gian kh đ u tiên

Trang 37

c a công ty, đ c xây d ng t nh ng kinh nghi m và s h c h i, đ c tôi luy n qua

nh ng th thách trong su t quá trình phát tri n

Ng i FPT tôn tr ng cá nhân, đ i m i và đ ng đ i ây là ngu n s c m nh tinh

th n vô đ ch đem đ n cho FPT thành công n i ti p thành công Tinh th n này là h n c a FPT, m t nó đi FPT không còn là FPT n a M i ng i FPT có trách nhi m b o v đ n cùng tinh th n FPT

Lưnh đ o các c p – ng i gi l a cho tinh th n này c n chí công, g ng m u và sáng su t Có nh v y FPT s phát tri n và tr ng t n cùng th i gian

2.1.5ăV năhóaădoanhănghi păFPT

FPT t hào là m t trong s ít công ty có n n v n hoá riêng, đ c s c và không th

tr n l n V n hoá FPT hình thành cùng v i s ra đ i c a công ty ó là s chia s ni m tin và h th ng giá tr c a các thành viên V n hoá FPT đư tr thành món n tinh th n,

ch t keo đoàn k t, sân ch i tuy t v i, ngu n đ ng viên c v và là ni m t hào c a m i

ng i FPT Các th h FPT n i ti p nhau đư ch p nh n, trân tr ng và cùng nhau vun đ p cho v n hóa FPT ngày càng có cá tính và giàu b n s c

2.1.6 nhăh ngăvƠăk tăqu ăho tăđ ngăs năxu tăkinhădoanh

FPT ph n đ u tr thành t p đoàn hàng đ u phát tri n h t ng và cung c p d ch v

đi n t cho C ng đ ng Công dân đi n t Công ngh thông tin và vi n thông s ti p t c là công ngh n n t ng trong xu th h i t s nh m đáp ng và cung c p nh ng s n ph m,

d ch v ti n l i nh t cho các công dân đi n t , đây chính là h ng quan tr ng nh t trong chi n l c phát tri n c a T p đoàn FPT

Chi n l c này d a trên nh n đ nh Internet đư và s làm thay đ i sâu s c th gi i

và là c h i c a Vi t Nam trên con đ ng h i nh p qu c t ; nh ng nhu c u thi t y u c a con ng i có th s không thay đ i nh ng ph ng th c đáp ng nh ng nhu c u này đư, đang và s ngày càng thay đ i m t cách c n b n v i s lan r ng c a Internet; Các d ch v

đi n t s là nh ng ph ng ti n quan tr ng, v t tr i giúp các t ch c có th ho t đ ng

và c nh tranh m t cách hi u qu c ng nh đem l i cho ng i tiêu dùng s tho i mái và

ti n nghi trong cu c s ng

Trang 38

Nh ng t ch c và nh ng ng i tiêu dùng này đ c FPT đ t tên là nh ng Công dân đi n t (E-citizen) Và chi n l c c a FPT là t o ra h th ng giá tr gia t ng nh m tho mãn t i đa nhu c u c a các Công dân đi n t

FPT t hào là T p đoàn t p trung đông đ o các cán b tin h c nh t Vi t Nam ó

là tài s n quý báu nh t và là n n t ng t o ra m i thành công c a FPT

FPT n l c làm ch công ngh trên m i l nh v c ho t đ ng và đư đ t đ c hàng nghìn ch ng ch công ngh qu c t quan tr ng c a các t p đoàn công ngh hàng đ u th

gi i ây là n n t ng v ng ch c, giúp FPT không ng ng t o nên nh ng giá tr gia t ng

nh ng đ y h a h n trong xu th công ngh s toàn c u c a T p đoàn FPT

FPT Online đư đ a h th ng đ ng ký tài kho n Gate Passport vào ho t đ ng, h

th ng này cho phép ng i ch i đ ng ký m t tài kho n nh ng có th s d ng đ c cho nhi u trò ch i nh : Thiên Long Bát B , Special Force - c Nhi m Anh Hùng, MU -

X ng Danh Anh Hùng, PTV - Giành L i Mi n t H a, Granado Espada - Bá Ch Th

Gi i và Tây Du Ký Hi n nay, th Gate còn đ c s d ng làm ph ng ti n thanh toán cho 7 m ng vi n thông trên th tr ng Vi t Nam, bao g m: Mobifone, Vinaphone, Viettel, S-Fone, Beeline, Vietnamobile và EVNT và cho m t s game đ c đ i tác khác cung c p nh : Thiên T , c K , Tam Qu c Chí, Th c S n, Sành i u, i Gia Ngoài

ra, ng i dùng có th s d ng th này cho m t s d ch v n i dung s khác c a FPT Online, nh : VTC game, Net2E, Asiasoft, Sgame, Netgame, Tamtay.vn, Vitalk, iWin.vn, Mega.1280.vn…

Bên c nh đó, công ty còn tham gia vao thi tr ng quang cao tr c tuyên v i san phâm chinh la báo đi n t VnExpress net V i kinh nghi m làm vi c, FPT Online hiên la

đ n vi quang cao tr c tuyên sô 1 t i Vi t Nam, chiêm khoang g n 50% th tr ng qu ng cáo tr c tuyên

Công ty đ c quy n khai thác quang cao tr c tuyên trên :

Trang 39

+ Trang tin t c chính th ng: http://vnexpress.net

+ Trang tin gi i trí: http://ngoisao.net

+ Trang game tr c tuy n: http://gamethu.net

+ Trang công ngh : http://sohoa.net

+ Trang âm nh c tr c tuy n: http://nhacso.net

+ Trang m ng xã h i: http://banbe.net

Ngoài hình th c banner, logo theo ki u truy n th ng, công ty đư tri n khai cung

c p các hình th c qu ng cáo cao c p nh rich media (các qu ng cáo mang tính đa ph ng

ti n và t ng tác), các gi i pháp digital marketing toàn di n (k t h p ph ng ti n k thu t s nh : đi n tho i di đ ng, …)

2.2.2 L nhăv căkinhădoanh

FPT Online t p trung ho t đ ng các l nh v c game online, âm nh c tr c tuy n,

th ng m i đi n t và d ch v nh n tin FPT Online đư ra m t c ng thông tin tr c tuy n GATE.vn v i các d ch v ph c v c ng đ ng nh : Th gi i game, blog, đa ph ng ti n, chia s file tr c tuy n, trang web cá nhân, email, tin nh n và nhi u d ch v th ng m i

đi n t nh rao v t, bán hàng tr c tuy n, thanh toán tr c tuy n

Hi n nay, FPT Online cung c p các lo i game: Thiên Long Bát B , Special Force

- c Nhi m Anh Hùng, MU - X ng Danh Anh Hùng, PTV - Giành L i Mi n t H a, Granado Espada - Bá Ch Th Gi i và Tây Du Ký

T đó cho th y r ng, l nh v c ho t đ ng và s n ph m chính y u c a FPT Online

hi n t i c ng nh trong t ng lai là các d ch v NDS, mà c th h n là Game online và

N i dung cho đi n tho i

2.2.3 M cătiêuăchi năl c

C n c trên m c tiêu đ c đ ra khi thành l p c ng nh tình hình ho t đ ng c a Công

ty, Ban giám đ c Công ty đư đ ra m c tiêu cho Công ty trong th i gian t i nh sau:

 Là nhà cung c p NDS hàng đ u t i Vi t Nam làm n n t ng cho vi c phát tri n các

d ch v khác c a T p đoàn

 Là đ n v d n đ u v doanh s c a T p đoàn

Trang 40

2.2.4 C ăc u t ch c và ho tăđ ng

H th ng t ch c qu n lý t i FPT Online đ c áp d ng theo mô hình tr c tuy n

ch c n ng Mô hình này cho phép Ban T ng Giám đ c có toàn quy n qu n lý, ch đ o và phát huy ch c n ng c a các phòng ban tr c thu c Các phòng ban ti n hành các công vi c theo nhi m v và ch c n ng c a mình, sau đó đ xu t ý ki n đ Ban t ng giám đ c đ a ra quy t đ nh cu i cùng

Hi n nay, b máy t ch c c a Công ty g m Ban đi u hành là T ng Giám đ c Công ty và 2 Phó t ng giám đ c ph trách 2 kh i ch c n ng là Kh i kinh doanh và Kh i

h tr v i các phòng ban khác nhau đ c minh h a trong Hình 2.1

Hình 2.1: S ăđ t ch c FPT Online

Ngu n: N i b Công ty, tháng 06/2011

Ngoài vi c xây d ng m t c c u t ch c phù h p v i các ho t đ ng hi n t i, Công

ty đư xây d ng m t chính sách th ng ph t d a trên hi u qu công vi c c a t ng phòng ban nh m t o đ ng l c cho toàn nhân viên trong Công ty n l c ph n đ u V i chính sách này, các phòng ban thu c kh i Kinh doanh s đ c th ng ph t trên chính doanh s mình

Phòng PR Phòng Marketing Phòng d ch v khách hàng Phòng qu n lý ch t l ng

Ngày đăng: 10/08/2015, 11:48

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1.1: Quy trình nghiên c u  đ  tài - Xây dựng chiến lược phát triển nội dung số của công ty cổ phần dịch vụ trực tuyến FPT (FPT online) đến năm 2016
Hình 1.1 Quy trình nghiên c u đ tài (Trang 14)
Hình 1. 2:  Môăhìnhăqu nătr ăchi năl cătoƠnădi n - Xây dựng chiến lược phát triển nội dung số của công ty cổ phần dịch vụ trực tuyến FPT (FPT online) đến năm 2016
Hình 1. 2: Môăhìnhăqu nătr ăchi năl cătoƠnădi n (Trang 18)
Hình 1. 3:  Môăhìnhă5ăl căc nhătranhăc aăMichaelăE.ăPorteră(1980) - Xây dựng chiến lược phát triển nội dung số của công ty cổ phần dịch vụ trực tuyến FPT (FPT online) đến năm 2016
Hình 1. 3: Môăhìnhă5ăl căc nhătranhăc aăMichaelăE.ăPorteră(1980) (Trang 22)
Hình 1.5:  Cácăgiaiăđo n hình thành chi năl c - Xây dựng chiến lược phát triển nội dung số của công ty cổ phần dịch vụ trực tuyến FPT (FPT online) đến năm 2016
Hình 1.5 Cácăgiaiăđo n hình thành chi năl c (Trang 28)
Hình 1. 6:  Maătr năEFE - Xây dựng chiến lược phát triển nội dung số của công ty cổ phần dịch vụ trực tuyến FPT (FPT online) đến năm 2016
Hình 1. 6: Maătr năEFE (Trang 29)
Hình 1. 7 :ăMaătr năIFE - Xây dựng chiến lược phát triển nội dung số của công ty cổ phần dịch vụ trực tuyến FPT (FPT online) đến năm 2016
Hình 1. 7 :ăMaătr năIFE (Trang 30)
Hình 1. 8:  Maătr năhìnhă nhăc nhătranh - Xây dựng chiến lược phát triển nội dung số của công ty cổ phần dịch vụ trực tuyến FPT (FPT online) đến năm 2016
Hình 1. 8: Maătr năhìnhă nhăc nhătranh (Trang 31)
Hình 2.1:  S ăđ  t  ch c FPT Online - Xây dựng chiến lược phát triển nội dung số của công ty cổ phần dịch vụ trực tuyến FPT (FPT online) đến năm 2016
Hình 2.1 S ăđ t ch c FPT Online (Trang 40)
Hình 2.2: T ng h p Doanh thu ngành công nghi p NDS  Ngu n: S  li u n m 2010, Vi n Công nghi p Ph n m m và NDS Vi t Nam công b  t i H i th o &#34;Th c - Xây dựng chiến lược phát triển nội dung số của công ty cổ phần dịch vụ trực tuyến FPT (FPT online) đến năm 2016
Hình 2.2 T ng h p Doanh thu ngành công nghi p NDS Ngu n: S li u n m 2010, Vi n Công nghi p Ph n m m và NDS Vi t Nam công b t i H i th o &#34;Th c (Trang 42)
Hình 2.3:  ngăc ăs  d ng Internet t i Vi t Nam - Xây dựng chiến lược phát triển nội dung số của công ty cổ phần dịch vụ trực tuyến FPT (FPT online) đến năm 2016
Hình 2.3 ngăc ăs d ng Internet t i Vi t Nam (Trang 56)
Hình 2.4:  C ăc u nhân s   t i FPT Online  Ngu n: T ng h p n i b , tháng 6/2011 - Xây dựng chiến lược phát triển nội dung số của công ty cổ phần dịch vụ trực tuyến FPT (FPT online) đến năm 2016
Hình 2.4 C ăc u nhân s t i FPT Online Ngu n: T ng h p n i b , tháng 6/2011 (Trang 66)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w