Các phương trình trạng thái cơ bản của khí hydrocacbon Chương 1 2... + Có thể điều chế hỗn hợp propan – không khí có trị số Wobbe như của khí thiên nhiên... Trong tính toán kỹ thuật các
Trang 1Phần 2
Tính chất của khí thiên
Trang 2Các phương trình trạng thái
cơ bản của khí hydrocacbon
Chương 1
2
Trang 31 Tính chất vật lý của khí thiên nhiên
Trang 41.2 Trọng lượng riêng
Trang 51.3 Trị số Wobbe
Nhiệt trị
Trong đĩ ρ – khối lượng riêng
Trị số Wobbe quan trọng do các nguyên nhân sau:
+ Nhiệt cung cấp: Q = Nhi t tr x V ệt trị x V ị x V
tỷ lệ thuận với Nhi t tr t ng/d ệt trị x V ị x V ổng/d 0.5
Nghĩa là nhiệt cung cấp tỷ lệ thuận với trị số Wobbe
+ Có thể điều chế hỗn hợp propan – không khí có trị số
Wobbe như của khí thiên nhiên.
Khí + propan + khơng khí ; d <1
+ Vì propan-không khí có nhiệt trị cao hơn nhiều so
với khí thiên nhiên, nên có thể sử dụng một lượng
khí nhỏ cho cùng lượng calor tiêu thụ.
W
5
Trang 61.3 Trị số Wobbe
Khí được phân thành các họ phụ thuộc vào chỉ số
Wobbe như sau : + Khí dân dụng (Town gas): họ 1
+ Khí thiên nhiên: họ 2.
+ LPG : họ 3.
Khí được phân thành các họ phụ thuộc vào chỉ số
Wobbe như sau :
+ Khí dân dụng (Town gas): họ 1
+ Khí thiên nhiên: họ 2.
+ LPG : họ 3.
1 2 3
24,4-28,8 48,2-53,2 72,6-87,8
6
Trang 71.4 Giới hạn chớp cháy : của khí thiên
nhiên trong không khí là 5-15% t.t.
Trang 81.6 Lượng không khí cần cho sự cháy (m3/kcal):
Nguồn oxy thuận tiện nhất là không khí với hàm lượng oxy là 21%.
Điều kiện cháy tỷ thức : thể tích không khí / thể tích nhiên liệu:
Nhu cầu không khí theo lý thuyết : Ao = 9,763
Thừa số không khí (AF): A/Ao
T ng t l C/H : c ch cháy thay ăng tỉ lệ C/H : cơ chế cháy thay đđ ỉ lệ C/H : cơ chế cháy thay đđ ệt trị x V ơ chế cháy thay đđ ế cháy thay đđ đđđổi, l ượng ng khơng khí
c n cho s cháy t ng ần cho sự cháy tăng ự cháy tăng ăng tỉ lệ C/H : cơ chế cháy thay đđ
8
Trang 92 Các phương trình trạng thái cơ bản của
Trang 10Trong tính toán kỹ thuật các quá trình chế biến khí:
Cần xác định tính chất nhiệt động của đơn chất và hỗn
hợp như độ bay hơi, entanpi, entropi, khối lượng riêng
Để xác định các đại lượng trên, sử dụng các phương
trình trạng thái biểu diễn mối liên hệ giữa nhiệt độ, thể tích và áp suất của hệ
Không sử dụng được phương trình trạng thái khí lý
tưởng
10
Trang 11Phương trình khí lý tưởng : PV = n RT
Benedict – Webb – Rubin (BWR):
P = RT + (BoRT – Ao –Co/T2)2 + (bRT – a)3 + a6 + c3/T2(1 + 3)e-2
Benedict – Webb – Rubin (BWR):
P = RT + (BoRT – Ao –Co/T2)2 + (bRT – a)3 + a6 + c3/T2(1 + 3)e-2
phương trình biến dạng của BWR: (Starling K.E và Khan - 11
thông số):
P = RT + (BoRT – Ao – Co/T2 + D0/T2 – Eo/T4)2 + (bRT – a – d/T)3 + (a + d/T)6 + c3/T2(1 + 2)e-2 (*)
Các phương trình mô tả trạng thái của khí thực:
11
Trang 12Ứng dụng phương trình BWR (*):
Tính thể tích riêng, entanpi, entropi và độ bay hơi của mỗi cấu
tử trong giới hạn nhiệt độ rộng từ -162 – 260oC, P = 0.01 – 56 Mpa
Sử dụng trong công nghệ chế biến hydrocacbon:
Tách nito và heli từ khí thiên nhiên,
Chế biến khí thiên nhiên ở nhiệt độ thấp -157 – 143oC,
Quá trình phân ly HC nhẹ, hấp phụ ở nhiệt độ thấp -73 -312
oC,
Tính toán chu trình lạnh với tác nhân lạnh hỗn hợp 12
Trang 13 Phương trình biến thể RK được dùng để tính các hệ số bay
hơi, khối lượng riêng, hệ số nén, entanphi và entropi của các pha khí chứa HC cũng như H2S, CO2, N2, H2.
13
Trang 14z: hệ số nén – là hàm số của các thông
số của các phương trình nói trên
Phương trình mô tả khí thực được sử dụng phổ biến:
PV = znRT
ρ = PM w /nRT
14
Trang 15Trạng thái pha, phương
pháp xác định cân bằng pha.
Chương 2
15
Trang 16Giản đồ pha
Hình 2.1 Giản đồ pha điển hình cho đơn chất trong hệ tọa độ P, V, T 16
Trang 172.1 Giản đồ pha
2.1.1 Trạng thái pha của đơn chất trong hệ trục áp suất- nhiệt độ
Hình 2.2 Sơ đồ trạng thái pha của đơn chất trong
• HD: đường cân bằng giữa pha rắn
và lỏng (đường bão hòa rắn – lỏng hoặc cân bằng rắn – lỏng)
• HC: Đường cân bằng hơi – lỏng,
đường áp suất hơi, đường điểm bong bóng hay đường điểm
• HD: đường cân bằng giữa pha rắn
và lỏng (đường bão hòa rắn – lỏng hoặc cân bằng rắn – lỏng)
• HC: Đường cân bằng hơi – lỏng,
đường áp suất hơi, đường điểm bong bóng hay đường điểm
sương
• C - Điểm tới hạn với nhiệt độ tới
hạn (Tc) và áp suất tới hạn (Pc)
17
Trang 182.1.2 Giản đồ pha của hệ đa cấu tử
Hình 2.3 Giản đồ pha điển hình cho hệ đa cấu tử
Đường tạo bong bóng - 0% hơi Đường điểm sương - 100% hơi Đường ABDE: quá trình ngưng tụ ngược đẳng
Đường tạo bong bóng - 0% hơi Đường điểm sương - 100% hơi Đường ABDE: quá trình ngưng tụ ngược đẳng
18
Trang 192.1.3.Tác động của thành phần hệ
Hình 2.4 Ảnh hưởng của thành phần lên
bao pha của hệ metan-propan. Hình 2.5 Vị trí quĩ tích tới nhị nguyên hạn của một số hệ metan + propan: thành phần ảnh hưởng đến dạng và vị trí của bao pha
Trang 20H2S 50%mo
l H2S
50%
mol N2
30%
mol N210%mol N2
T
Các tạp chất phi hydrocarbon: nước, CO2, H2S
và N2
Nước có áp suất hơi bão hòa thấp và không trộn lẫn trong hydrocarbon lỏng không ảnh hưởng lên dạng bao pha
Ảnh hưởng của CO 2 , H 2 S và
N 2 :
+ Thêm lượng CO 2 và H 2 S:
pha chất lỏng dày đặc sẽ được hình thành ở áp suất thấp
+ Etan, propan và butan:
tương tự
+ N 2 : giảm khả năng trộn lẫn
20
Trang 212.2 Giản đồ pha và ứng dụng trong chế
biến khí
Hình 2.7 Ứng dụng bao pha để biểu
diễn các loại giếng dầu, khí
Giếng (1): giếng dầu đen: chế độ dưới
bão hòa Tại điểm điểm bong bóng: hỗn hợp dầu và khí bão hòa
Giếng (2): giếng dầu nhẹ: bên trái điểm
C
Tỷ lệ khí : dầu > bể dầu đen (1)
Dầu có màu sáng hơn
Giếng (3): giữa C và M : bể khí-
condensat: giảm P tạo chất lỏng, vận tốc khí có thể bị thay đổi Tại điểm sương: thành phần khí trong giếng khí có thể thay đổi
Giếng (4): khí thực: trên điểm
cridentherm: chất lỏng không thể tạo thành ở bất cứ áp suất nào
21
Trang 222.2.Giản đồ pha và ứng dụng trong chế biến khí
Hình 2.8 Các bao pha đặc trưng cho 4 loại
giếng dầu- khí
Đường Bao Pha
22
Trang 232.2 Giản đồ pha và ứng dụng trong chế biến khí
Xem xét điều kiện tránh tạo lỏng trong ống dẫn khí
+ Loại phần nặng trong khí + Thay đổi điều kiện đầu vào
và ra khỏi ống: IJ → MN (sử
dụng ống dẫn áp suất cao)
23
Trang 242.2.Giản đồ pha và ứng dụng trong chế biến khí
Bơm Chất Lỏng
Hình 2.10 Bơm Chât Lỏng
B
C A
Trang 25
2.3 Hằng số cân bằng pha
I Định nghĩa:
giữa các pha trong điều kiện cân bằng
Ki = yi/xi
thành phần của các pha cân bằng trong hệ.
Trường hợp lý tưởng: Ki = Pi/P (Định luật Raoult –
Trang 26Hằng số cân bằng pha
II Phương pháp giải tích tính hằng số cân bằng pha
- Benedict – Webb – Rubin
- Redlich – Kwong
- Lee – Erbar – Edmister
- Kalasnicow - Klimenco
26
Trang 27Hằng số cân bằng pha
III Phương pháp đồ thị tính hằng số cân bằng pha
STT Phương pháp Độ lệch trung bình (%)
12345
NGPA Neyrey Rzaca Winn Myers và Lenoir
8.57.89.310.07
27