Ngu n: Lambert, Stock and Ellram 1998, Fundaments of Logistics Management, Boston MA: Iwin/McGraw-Hill, c.14.. Ngu n: Chopra Sunil and Pter Meindl 2001, Supplychain Management: strategy,
Trang 2HU NH KIM V
M T THÀNH VIÊN XÂY D NG VÀ S N XU T
Chuyên ngành: Qu n tr kinh doanh
Trang 3L I CAM OAN
Tôi xin cam đoan n i dung trong lu n v n ǹy l̀ công trình nghiên c u c a cá nhân tôi d i s h ng d n c a Th y PGS.TS H Ti n D ng Các k t qu nghiên c u trong lu n v n ǹy l̀ trung th c v̀ ch a t ng đ c ai công b tr c đây
TÁC GI
Hu nh Kim V
Trang 4Ch ng 1: C s ĺ lu n v ho t đ ng chu i cung ng c a doanh nghi p 4
1.1 Khái quát v chu i cung ng 4
1.1.1 Khái ni m chu i cung ng 4
1.1.2 Phân bi t chu i cung ng v i kênh phân ph i, qu n tr nhu c u, logistics 5
1.1.2.1 Phân bi t chu i cung ng v i kênh phân ph i 5
1.1.2.2 Phân bi t chu i cung ng v i qu n tr nhu c u 5
1.1.2.3 Phân bi t chu i cung ng v i qu n tr logistics 6
1.1.3 Khái ni m qu n tr chu i cung ng 6
1.2 Lch s phát tri n chu i cung ng 7
1.2.1 Chu i cung ng khi ch a có công ngh thông tin 7
1.2.2 S phát tri n v t b c c a chu i cung ng nh nh ng th̀nh t u c a công ngh thông tin 7
1.2.3 Xu h ng phát tri n c a chu i cung ng trong t ng lai 8
1.3 Vai trò c a qu n tr chu i cung ng trong giai đo n hi n nay 8
1.4 N i dung ho t đ ng c a chu i cung ng 9
1.4.1 K ho ch 10
1.4.2 Cung ng nguyên v t li u 11
1.4.3 S n xu t 11
1.4.4 Giao hàng 11
1.4.5 T i u hóa t ch c trong n i b doanh nghi p 12
1.4.6 K ho ch gi m chi phí 12
1.4.7 D ch v khách hàng 12
1.5 Các tiêu chu n đo l ng hi u qu th c hi n chu i cung ng 13
1.5.1 Tiêu chu n “Giao h̀ng” 13
1.5.2 Tiêu chu n “Ch t l ng” 13
1.5.3 Tiêu chu n “Th i gian” 14
Trang 51.6.2 Các nhân t môi tr ng bên ngòi 16
1.7 M t s b̀i h c kinh nghi m ho t đ ng chu i cung ng m t s công ty 16
1.7.1 Bài h c kinh nghi m c a công ty c ph n s a Vi t Nam VINAMILK 17
1.7.1.1 Gi i thi u s l c v công ty VINAMILK 17
1.7.1.2 N i dung ho t đ ng chu i cung ng c a công ty VINAMILK 18
1.7.1.3 L i ích mang l i t vi c áp d ng chu i cung ng c a Vinamilk 19
1.7.1.4 Bài h c kinh nghi m 21
1.7.2 Bài h c kinh nghi m c a công ty Holcim Vi t Nam 22
1.7.2.1 Gi i thi u s l c v Holcim Vi t Nam 22
1.7.2.2 N i dung ho t đ ng chu i cung ng c a Holcim Vi t Nam 23
1.7.2.3 L i ích mang l i t vi c áp d ng chu i cung ng c a Holcim Vi t Nam 24
1.7.2.4 Bài h c kinh nghi m 25
Tóm t t ch ng 1 26
Ch ng 2: Phân tích th c tr ng ho t đ ng chu i cung ng t i công ty TNHH m t thành viên xây d ng và s n xu t v t li u xây d ng Biên Hòa 27
2.1 Gi i thi u t ng quan v công ty 27
2.1.1 S ra đ i v̀ phát tri n c a công ty 27
2.1.2 C c u t ch c c a công ty 28
2.1.3 Ch c n ng, nhi m v c a ban giám đ c v̀ các phòng ban, xí nghi p 30
2.1.3.1 Ban giám đ c công ty 30
2.1.3.2 Các phòng ban tr c thu c công ty 30
2.1.3.3 Các xí nghi p tr c thu c công ty 31
2.1.4 K t qu ho t đ ng s n xu t kinh doanh: 31
2.2 Th c tr ng ho t đ ng chu i cung ng t i công ty TNHH m t th̀nh viên xây d ng v̀ s n xu t VLXD d ng Biên Hòa 32
Trang 62.2.1.2 Cung ng nguyên v t li u 34
2.2.1.3 S n xu t 37
2.2.1.4 Giao hàng 38
2.2.1.5 T i u hóa t ch c trong n i b doanh nghi p 39
2.2.1.6 K ho ch gi m chi phí 40
2.2.1.7 D ch v khách h̀ng 41
2.2.2 Phân tích các tiêu chu n đo l ng hi u qu th c hi n chu i cung ng 42
2.2.2.1 Tiêu chu n “Giao h̀ng” 42
2.2.2.2 Tiêu chu n “Ch t l ng” 42
2.2.2.3 Tiêu chu n “Th i gian” 44
2.3.2.4 Tiêu chu n “Chi phí” 44
2.3 Phân tích các nhân t nh h ng đ n ho t đ ng c a chu i cung ng 45
2.3.1 Phân tích môi tr ng bên trong 45
2.3.2 Phân tích môi tr ng bên ngòi 48
2.3.2.1 Phân tích môi tr ng vi mô 48
2.3.2.2 Phân tích môi tr ng v mô 50
2.4 K t qu kh o sát 51
2.5 ánh giá chung 54
2.5.1 u đi m 55
2.5.1.1 N i dung ho t đ ng chu i cung ng t i công ty TNHH m t th̀nh viên xây d ng v̀ s n xu t VLXD Biên Hòa 55
2.5.1.2 V các tiêu chu n đo l ng hi u qu th c hi n chu i cung ng t i công ty TNHH m t th̀nh viên xây d ng v̀ s n xu t VLXD Biên Hòa 56
2.5.2 H n ch 56
2.5.2.1 N i dung ho t đ ng chu i cung ng t i công ty TNHH m t th̀nh viên xây d ng v̀ s n xu t VLXD Biên Hòa 56
Trang 7d ng v̀ s n xu t v t li u xây d ng Biên Hòa 58
Tóm t t ch ng 2 59
Ch ng 3: Gi i pháp hoàn thi n ho t đ ng chu i cung ng t i công ty TNHH m t thành viên xây d ng và s n xu t v t li u xây d ng Biên Hòa 60
3.1 nh h ng phát tri n c a Công ty TNHH m t th̀nh viên xây d ng v̀ s n xu t v t li u xây d ng Biên Hòa 60
3.2 C n c v̀ đ nh h ng hòn thi n ho t đ ng chu i cung ng t i công ty TNHH m t th̀nh viên xây d ng v̀ s n xu t v t li u xây d ng Biên Hòa 61
3.2.1 C n c đ hòn thi n ho t đ ng chu i cung ng t i công ty TNHH m t thành viên xây d ng v̀ s n xu t v t li u xây d ng Biên Hòa 61
3.2.2 nh h ng hòn thi n chu i cung ng t i công ty TNHH m t th̀nh viên xây d ng v̀ s n xu t v t li u xây d ng Biên Hòa 62
3.3 Nhóm gii pháp hòn thi n n i dung ho t đ ng chu i cung ng t i công ty TNHH m t th̀nh viên xây d ng v̀ s n xu t v t li u xây d ng Biên Hòa 63
3.3.1 Gi i pháp 1: Hòn thi n v vi c l p k ho ch 63
3.3.2 Gi i pháp 2: Hòn thi n v cung ng nguyên v t li u 66
3.3.3 Gi i pháp 3: Hòn thi n v s n xu t 69
3.3.4 Gi i pháp 4: Hòn thi n v giao h̀ng 71
3.3.5 Gi i pháp 5: Hòn thi n v t i u hóa t ch c trong n i b doanh nghi p 72
3.3.6 Gi i pháp 6: Hòn thi n v k ho ch gi m chi phí 74
3.3.7 Gi i pháp 7: Hòn thi n v d ch v khách h̀ng 75
3.3.8 Gi i pháp 8: Hoàn thi n s ph i h p trong chu i cung ng 76
3.4 xu t hòn thi n chu i cung ng t i t i công ty TNHH m t th̀nh viên xây d ng v̀ s n xu t v t li u xây d ng Biên Hòa 77
3.4.1 S đ chu i cung ng 77
3.4.2 C ch v n h̀nh chu i cung ng 77
Trang 8Tài li u tham kh o
Ph l c
Trang 9BBCC : Công ty trách nhi m h u h n m t th̀nh viên xây d ng v̀ s n xu t
v t li u xây d ng Biên Hòa
EDI : Electric Data Interchangce - H th ng trao đ i d li u đi n t
ERP : Enterprice Resource Planning - Ho ch đ nh ngu n l c doanh nghi p
MRP : Material Requirement Planning - Ho ch đ nh nhu c u nguyên v t li u RFID : Radio Frequency Identification - H th ng đ nh d ng b ng sóng radio
Trang 10B ng 2.1: K t qu s n xu t kinh doanh 3 n m 2009-2011 32
B ng 2.2: S n l ng khai thác đá nguyên li u qua các n m 35
B ng 2.3: Danh sách các m khoáng s n c a công ty 35
B ng 2.4: S l ng đá nguyên li u t n kho n m 2011 36
B ng 2.5: Ch t l ng s n ph m c a công ty 43
B ng 2.6: Tình hình nhân s c a công ty 45
B ng 2.7: Tình hình t̀i chính c a công ty 46
B ng 2.8: S l ng doanh nghi p khai thác đá t i t nh ng Nai 48
DANH M C CÁC HÌNH Hình 1.1: Mô hình chu i cung ng đi n hình 05
Hình 1.2: Chu i cung ng c a công ty Vinamilk 18
Hình 1.3: Chu i cung ng c a công ty Holcim Vi t Nam 23
Hình 2.1: S đ c c u t ch c công ty 29
Hình 2.2: Quy trình d báo nhu c u 33
Hình 2.3: Quy trình s n xu t đá nguyên li u 34
Hình 2.4: S đ h th ng giao hàng c a công ty 38
Hình 2.5: T ch c s n xu t v̀ k t c u s n xu t c a công ty 39
Hình 2.6: Th ph n đá xây d ng ng Nai n m 2011 49
Hình 3.1: Quy trình d báo nhu c u 64
Hình 3.2: Mô hình h th ng khai thác đá nguyên li u 67
Hình 3.3: Mô hình h th ng cung c p đá nguyên li u 69
Hình 3.4: Kênh phân ph i s n ph m 71
Hình 3.5: Chu i cung ng c a công ty 77
Trang 11L I M U
1 Lý do ch n đ tài nghiên c u
N n kinh t đ t n c đang tr i qua nh ng khó kh n, b t n t l m phát,
bi n đ ng t giá đ n tín d ng th t ch t M c dù Chính ph đã có nhi u gói h tr cho doanh nghip k t h p v i vi c các doanh nghi p đ a ra nhi u gi i pháp
nh m v t qua khó kh n nh m r ng th tr ng, thay đ i chính sách giá c s n
ph m, đ y m nh marketing, c t gi m chi phí nh ng đó ch l̀ nh ng gi i pháp
ng n h n, mang tính nh t th i Trong dài h n, các doanh nghi p c n ph i th c
hi n tái c u trúc l i ho t đ ng, xem xét l i chi n l c v̀ mô hình ho t đ ng c a chính mình, ho ch đ nh nh ng b c đi d̀i h n v i m t t m nhìn xa trông r ng
Hi n nay, Vi t Nam có r t ít doanh nghi p ho t đ ng hi u qu v̀ đ c đánh giá cao t rong khu v c c ng nh trên th gi i vì h u nh các doanh nghi p
Vi t Nam ch a quan tâm đ n vi c xây d ng chu i cung ng Ho t đ ng c a các doanh nghi p còn mang tính riêng l , ch a liên k t ch t ch v i nhau , chi phí
s n xu t còn cao ho t đ ng c a doanh nghi p có hi u qu v̀ h n ch đ c
nh ng y u kém thì các doanh nghi p c n chú tr ng đ n xây d ng chu i cung
ng c a t ng doanh nghi p mình
Công ty trách nhi m h u h n m t th̀nh viên xây d ng v̀ s n xu t v t
li u xây d ng Biên Hòa (BBCC) là doanh nghi p chuyên khai thác khoáng s n h̀ng đ u trong t nh ng Nai v̀ khu v c mi n ông Nam b M c tiêu c a công ty luôn h ng đ n s hoàn thi n trong s n xu t kinh doanh, nâng cao n ng
l c c nh tranh nh m th a mãn yêu c u cao nh t c a khách h̀ng l̀m đ c
đi u ǹy, công ty c n ph i hoàn thi n ho t đ ng chu i cung ng đ nâng cao
n ng l c s n xu t kinh doanh trong giai đo n h i nh p v̀ phát tri n c a đ t
n c ó l̀ lý do tác gi ch n đ t̀i: “Hoàn thi n ho t đ ng chu i cung ng
c a công ty trách nhi m h u h n m t thành viên x ây d ng và s n xu t v t
li u xây d ng Biên Hòa” làm đ t̀i vi t lu n v n th c s kinh t
Trang 12Xu t phát t yêu c u khách quan trên, vi c nghiên c u đ t̀i c a lu n v n
có ý ngha khoa h c, mang tính th c ti n nh m m c tiêu hòn thi n ho t đ ng chu i cung ng t i công ty đ t đó ki m soát đ c chi phí, nâng cao ch t l ng
s n ph m, t ng th ph n v̀ t i đa hóa l i nhu n ng th i đây c ng l̀ t̀i li u góp ph n nghiên c u các gi i pháp hòn thi n ho t đ ng chu i cung ng c a ngành khai thác đá l̀m v t li u xây d ng
2 M c tiêu nghiên c u c a đ tài
t̀i nghiên c u nh m đ t đ c nh ng m c tiêu sau:
- L̀m rõ c s lý lu n v ho t đ ng chu i cung ng c a doanh nghi p
- ánh giá th c tr ng ho t đ ng chu i cung ng c a công ty trách nhi m
h u h n m t th̀nh viên xây d ng v̀ s n xu t v t li u xây d ng Biên Hòa
- xu t gi i pháp hòn thi n ho t đ ng chu i cung ng c a công ty trách nhi m h u h n m t th̀nh viên xây d ng v̀ s n xu t v t li u xây d ng Biên Hòa
3 i t ng và ph m vi nghiên c u
Ho t đ ng chu i cung ng c a công ty trách nhim h u h n m t th̀nh viên xây d ng v̀ s n xu t v t li u xây d ng Biên Hòa và các khách hàng ca công ty
4 Ph ng pháp nghiên c u và thu th p s li u
Nghiên c u đ nh tính: thông qua th o lu n nhóm v i các cán b công nhân viên hin đang l̀m vi c t i công ty trách nhi m h u h n m t th̀nh viên xây d ng v̀ s n xu t v t li u xây d ng Biên Hòa đ xác đ nh các n i dung ho t
đ ng chu i cung ng c a công ty
Nghiên c u đ nh l ng: s d ng ph ng pháp phân tích t ng h p, kh o sát khách hàng tiêu th s n ph m c a công ty, x lý d li u trên SPSS đ ki m
đ nh v̀ đánh giá chu i cung ng c a công ty, t đó rút ra nh ng u đi m v̀ h n
ch trong ho t đ ng chu i cung ng c a công ty, đ ng th i v n d ng nh ng c
s khoa h c v chu i cung ng đ đ a ra các gi i pháp phù h p
Thu th p s li u: các s li u v̀ thông tin đ c thu th p t các ngu n sau:
Trang 13- Th c tr ng chung v tình hình s n xu t kinh doanh c a công ty trách nhi m h u h n m t th̀nh viên xây d ng v̀ s n xu t v t li u xây d ng Biên Hòa trong th i gian v a qua
- Các thông tin liên quan đn ho t đ ng c a ng̀nh khai thác đá l̀m v t
Ch ng 1: C s lý lu n v ho t đ ng chu i cung ng c a doanh nghi p
Ch ng 2: Phân tích th c tr ng liên quan đ n ho t đ ng chu i cung ng
t i công ty trách nhi m h u h n m t th̀nh viên xây d ng v̀ s n xu t v t li u xây d ng Biên Hòa
Ch ng 3: Gi i pháp hòn thi n ho t đ ng chu i cung ng t i công ty
trách nhi m h u h n m t th̀nh viên xây d ng v̀ s n xu t v t li u xây d ng Biên Hòa
K t lu n
Trang 14C h ng 1
C S LÝ LU N V HO T NG CHU I CUNG NG C A DOANH NGHI P 1.1 Khái quát v chu i cung ng
1.1.1 Khái ni m chu i cung ng
Chu i cung ng là m t t ng th gi a h̀ng lo t các nh̀ cung ng v̀ khách h̀ng đ c k t n i v i nhau, trong đó m i khách h̀ng đ n l t mình l i l̀ nh̀ cung
ng cho t ch c ti p theo cho đ n khi th̀nh ph m t i tay ng i tiêu dùng Chu i ǹy đ c b t đ u t vi c khai thác các nguyên li u thô v̀ ng i tiêu dùng l̀ m t xích cu i cùng c a chu i
Thu t ng “chu i cung ng” xu t hi n cu i nh ng n m 1980 v̀ tr nên ph
bi n trong nh ng n m 1990 D i đây l̀ m t v̀i đ nh ngh a v chu i cung ng:
- Chu i cung ng l̀ s liên k t các công ty nh m đ a s n ph m hay d ch v vào th tr ng (Ngu n: Lambert, Stock and Ellram (1998), Fundaments of Logistics Management, Boston MA: Iwin/McGraw-Hill, c.14)
- Chu i cung ng bao g m m i công đo n có liên quan tr c ti p hay gián
ti p đ n vi c đáp ng nhu c u khách h̀ng Chu i cung ng không ch g m nh̀ s n
xu t v̀ nh̀ cung c p m̀ còn nh̀ v n chuy n, kho, ng i bán l v̀ b n thân khách hàng (Ngu n: Chopra Sunil and Pter Meindl (2001), Supplychain Management: strategy, planning and operation, Upper Saddle Riverm NI: Prentice Hall c.1)
- Chu i cung ng l̀ m t m ng l i các l a ch n s n xu t v̀ phân ph i nh m
th c hi n các ch c n ng thu mua nguyên li u, chuy n đ i nguyên li u th̀nh bán thành ph m v̀ thành ph m, phân ph i chúng cho khách h̀ng (Ngu n: Ganesham, Ran and Terry P.Harrison (1995), An introduction to supply chain management)
- Theo GS Souviron (2007), chu i cung ng l̀ m t m ng l i g m các t
ch c có liên quan, thông qua các m i liên k t phía trên v̀ phía d i, trong các quá trình và ho t đ ng khác nhau, s n sinh ra giá tr d i hình th c s n ph m, d ch v trong tay ng i tiêu dùng cu i cùng Vi c s p x p n ng l c c a các th̀nh viên trong
Trang 15chu i cung ng phía trên hay phía d i nh m m c đích t o ra giá tr l n h n cho
ng i s d ng, v i chi phí th p h n cho tòn b chu i cung ng
- Chu i cung ng l̀ chu i thông tin v̀ các quá trình kinh doanh cung c p
m t s n ph m hay m t d ch v cho khách h̀ng t khâu s n xu t v̀ phân ph i đ n
ng i tiêu dùng cu i cùng (Ngu n: PGS.TS H Ti n D ng (2009 ), Qu n tr đi u hành)
Mô hình c a chu i cung ng nh sau:
Hình 1.1: Mô hình chu i cung ng đi n hình 1.1.2 Phân bi t chu i cung ng v i kênh phân ph i, qu n tr nhu c u, logistics 1.1.2.1 Phân bi t chu i cung ng v i kênh phân ph i
Kênh phân ph i l̀ m t thu t ng th ng đ c s d ng trong marketing, kênh phân ph i l̀ quá trình t s n xu t đ n khách h̀ng thông qua nhà phân ph i, nó
ch l̀ m t b ph n c a chu i cung ng - là m t ph n c a chu i cung ng t nh̀ s n
xu t đ n khách h̀ng Nh v y, nói đ n kênh phân ph i l̀ nói đ n h th ng bán hàng hóa, dch v cho ng i tiêu dùng cu i cùng
1.1.2.2 Phân bi t chu i cung ng v i qu n tr nhu c u
Qu n tr nhu c u l̀ qu n lý nhu c u v h̀ng hóa v̀ d ch v theo chu i cung
ng Nhu c u có th đ c qu n lý thông qua c ch nh l̀ s n ph m, giá c , khuy n mãi và phân ph i Nhìn chung đây l̀ nh ng nhi m v ch y u thu c v mar keting
Qu n tr nhu c u thì khá quan tr ng nh ng th ng hay b b sót trong quá trình
qu n tr chu i cung ng Nó th t s l̀ m t b ph n nh trong qu n tr chu i cung
ng v̀ nó c n thi t cho vi c ki m soát các m c nhu c u c a h th ng Chúng ta
ph i xem xét qu n tr nhu c u có vai trò quan tr ng nh qu n tr lu ng nguyên v t
li u v̀ d ch v trong qu n tr chu i cung ng
Các nhà kho
Nhà bán
l
Khách hàng
Trang 161.1.2.3 Phân bi t chu i cung ng v i qu n tr logistics
Qu n tr logistics đ c hi u theo ngh a r ng thì nó l̀ qu n tr chu i cung
ng M t s nh̀ qu n tr đ nh ngh a logistics theo ngh a h p khi ch liên h đ n v n chuy n bên trong v̀ phân ph i ra bên ngòi Trong tr ng h p ǹy thì nó ch l̀ m t
b ph n c a qu n tr chu i cung ng
Logistics là m t l nh v c đang giai đo n có nhi u s quan tâm m t cách
m i m đ n nh̀ qu n tr chu i cung ng Logistics xu t hi n t nh ng n m 1960 khi mà ý t ng v logistics hi n đ i cùng theo v i các ch đ t ng t nh môn
đ ng l c h c công nghi p đã nêu b t lên nh ng tác đ ng gi a các b ph n c a chu i cung ng v̀ chúng có th nh h ng đ n quy t đ nh c a các b ph n khác
nh trong quy trình s n xu t v̀ kinh doanh c a doanh nghi p
1.1.3 Khái ni m qu n tr chu i cung ng
Qu n tr chu i cung ng là ho ch đ nh, thi t k v̀ ki m soát lu ng thông tin
và nguyên v t li u theo chu i cung ng nh m đ t đ c các yêu c u c a khách h̀ng
m t cách có hi u qu th i đi m hi n t i v̀ trong t ng lai (Ngu n: PGS.TS H
Ti n D ng (2009 ), Qu n tr đi u h̀nh)
Có 3 đi m chính v tính n ng đ ng c a chu i cung ng:
- Chu i cung ng l̀ m t h th ng có tính t ng tác r t cao Các quy t đ nh
t n kho D đoán c a s thay đ i nhu c u c ng có th l̀m gi m nh h ng c a
nh ng thay đ i th c t v̀ qu n tr nhu c u có th l̀m n th a nh ng thay đ i c a nhu c u
Trang 17Có th nói qu n tr chu i cung ng là s ph i h p c a s n xu t, t n kho, đ a
đi m v̀ v n chuy n gi a các th̀nh viên trong chu i cung ng nh m đáp ng nh p nhàng và hi u qu các nhu c u c a th tr ng
1.2 L ch s phát tri n chu i cung ng
1.2.1 Chu i cung ng khi ch a có công ngh thông tin
Tr c chi n tranh th gi i th II, các công ty ho t đ ng nh v̀o chu i liên
k t đ n gi n, m t chi u t nh̀ s n xu t đ n kho, t i nh̀ phân ph i s , l v̀ cu i cùng l̀ ng i tiêu dùng Chu i liên k t ǹy ho t đ ng thông qua các b ng bi u, m i
ng i c a m i b ph n c a chu i liên k t l̀m vi c v i ng i kia thông qua gi y t Chu i liên k t ǹy ho t đ ng d ng s đ ng nh t c a quy trình mua xác đ nh, d báo nhu c u, qu n lý t n kho v̀ v n chuy n không đ c rõ r̀ng
1.2.2 S phát tri n v t b c c a chu i cung ng nh nh ng thành t u c a công ngh thông tin
u n m 1960, n m m̀ bùng n qu n lý chi phí, t đây xu t hi n s chuy n
đ i t ho t đ ng đ n l sang h p nh t các ho t đ ng c a h th ng N m ǹy c ng l̀
n m đánh d u s ra đ i c a ph n m m qu n lý kho đ u tiên, vi c qu n lý b c sang
m t trình đ cao h n, không còn th công b ng gi y t
N m 1970, h th ng cung ng đ c b sung th êm h th ng qu n lý MRP- Materia Requirement Planning – Ho ch đ nh nhu c u nguyên v t li u H th ng ǹy cho phép các nhà sn xu t theo dõi đ c dòng luân chuy n c a nguyên v t li u t nguyên v t li u thô đ n nguyên v t li u ch s n xu t H th ng MRP gi i quy t
đ c ph n l n v qu n lý s n xu t, m i quan tâm c a các nh̀ s n xu t bây gi t p trung v̀o khách h̀ng Do đó Logistics cng phát tri n theo đ đ m b o phân ph i
t i ng i tiêu dùng đúng n i, đúng lúc
N m 1980, cùng vi s phát tri n c a h th ng MRP II – Manufacturing Resource Planning - Ho ch đ nh ngu n l c s n xu t – Logistics phát tri n v t b c,
tr th̀nh chìa khóa đ t o s khác bi t gi a hai công ty MRP II cho phép doanh nghi p ki m soát v̀ liên k t các ho t đ ng c a doanh nghi p t k ho ch nguyên
Trang 18v t li u, k ho ch t̀i chính t i k ho ch s n xu t chính Chính s phát tri n ǹy đã đánh d u s ra đ i c a chu i cung ng
N m 1990, cùng v i s phát tri n c a internet đã tr th̀nh công c h u hi u
c a chu i cung ng v̀ đánh d u s phát tri n v t b c c a chu i cung ng Thông qua h th ng trao đ i thông tin đi n t EDI – Electronic Data Interchange và gii pháp qu n tr t̀i nguyên cho doanh nghi p, h th ng ERP – Enterprice Resource Planning đã c i ti n v c b c cho vi c truy n thông trong chu i cung ng, trong
th ng m i đi n t v̀ mua h̀ng đ u th u trên m ng
T n m 2000 đ n nay, chu i cung ng h ng t i khách h̀ng, dòng luân chuy n c a nguyên v t li u, s li n m ch v̀ thông su t c a dòng thông tin nh ng quan tr ng nh t v n l̀ cung ng v̀ s h p nh t c a các nh̀ cung ng
1.2.3 Xu h ng phát tri n c a chu i cung ng trong t ng lai
Xu t hi n chu i cung ng m i: v i s phát tri n c a chu i cung ng nh
hi n nay, nhi u chu i cung ng s ra đ i v̀ s đ c ng d ng r ng rãi trong th c
t Các công ty s có nhi u mô hình đ l a ch n sao cho phù h p v i tình hình ho t
đ ng v̀ t̀i chính c a công ty mình
H p nh t các chu i cung ng: s h p nh t các chu i cung ng c ng l̀ hi n
t ng n i tr i Ba y u t chính sau s tác đ ng tr c ti p đ n s thay đ i c u trúc đ làm sao các công ty duy trì hot đ ng c a c hu i cung ng đó Các công ty s liên
k t chu i cung ng v i các chu i cung ng c a đ i tác v̀ h p nh t ho t đ ng v i nhau, công ngh v̀ internet l̀ chìa khóa c i thi n chi n l c chu i cung ng v̀ tái
c c u ho t đ ng chu i cung ng đ đ t đ c m c tiêu c a công ty
Công ngh RFID s phát tri n n i tr i: công ngh RFID s phát tri n v̀ đ c
ng d ng r ng rãi trong chu i cung ng, đ c bi t l̀ trong ng̀nh h̀ng tiêu dùng Công ngh ǹy giúp đ nh d ng s n ph m, v n chuy n v̀ ki m soát t n kho, tránh hàng hóa trong kho không đ ph c v nhu c u th tr ng đ ng th i gi m th i gian hàng hóa, nguyên v t li u b l u kho ch s n xu t hay xu t x ng đ a ra phân ph i trên th tr ng
1.3 Vai trò c a qu n tr chu i cung ng trong giai đo n hi n nay
Trang 19Qu n tr chu i cung ng (SCM) có vai trò r t to l n, b i SCM gi i quy t c
đ u ra l n đ u v̀o c a doanh nghi p m t cách hi u qu Nh có th thay đ i các ngu n nguyên v t li u đ u v̀o ho c t i u hoá quá trình luân chuy n nguyên v t
li u, h̀ng hoá, d ch v m̀ SCM có th giúp ti t ki m chi phí, t ng kh n ng c nh tranh cho doanh nghi p
Có không ít công ty đã g t hái th̀nh công l n nh bi t so n th o chi n l c
và gi i pháp SCM thích h p, ng c l i, có nhi u công ty g p khó kh n, th t b i do
đ a ra các quy t đ nh sai l m nh ch n sai ngu n cung c p nguyên v t li u, ch n sai v trí kho bãi, tính toán l ng d tr không phù h p, t ch c v n chuy n r c r i,
ch ng chéo…
Ngoài ra, SCM còn h tr đ c l c cho ho t đ ng ti p th , đ c bi t l̀ ti p th
h n h p (4P: Product, Price, Promotion, Place) Chính SCM đóng vai trò then ch t trong vi c đ a s n ph m đ n đúng n i c n đ n v̀ v̀o đúng th i đi m thích h p
M c tiêu l n nh t c a SCM l̀ cung c p s n ph m, d ch v cho khách h̀ng v i t ng chi phí nh nh t
H th ng SCM h a h n t ng b c nâng cao hi u qu ho t đ ng s n xu t c a công ty và t o đi u ki n cho chi n l c th ng m i đi n t phát tri n ây chính l̀ chìa khóa th̀nh công cho B2B Tuy nhiên, nh không ít các nh̀ phân tích kinh doanh đã c nh báo, chi c chìa khoá ǹy ch th c s ph c v cho vi c nh n bi t các chi n l c d a trên h th ng s n xu t, khi chúng t o ra m t trong nh ng m i liên
k t tr ng y u nh t trong dây chuy n cung ng
M t tác d ng khác c a vi c ng d ng gi i pháp SCM l̀ phân tích d li u thu
th p đ c v̀ l u tr h s v i chi phí thp Ho t đ ng ǹy nh m ph c v cho
nh ng m c đích liên quan đ n ho t đ ng s n xu t (nh d li u v thông tin s n
ph m, d li u v nhu c u th tr ng…) đ đáp ng đòi h i c a khách h̀ng Có th nói, SCM là n n t ng c a m t ch ng trình c i ti n v̀ qu n lý ch t l ng
1.4 N i dung ho t đ ng c a chu i cung ng
N i dung ho t đ ng c a chu i cung ng bao g m 7 v n đ chính Nh ng v n
đ ǹy đ c s p x p trình t th hi n quy trình ho t đ ng c a chu i cung ng: K
Trang 20ho ch, cung ng nguyên v t li u, s n xu t, giao hàng, t i u hóa trong n i b doanh nghi p, k ho ch gi m chi phí và d ch v khách h̀ng
1.4.1 K ho ch
K ho ch l̀ m t ph n quan tr ng v̀ l̀ ph n kh i đ u trong chu i cung ng
có đ c các ho t đ ng ti p theo c a chu i thì c n ph i có m t k ho ch xuyên
su t quá trình ho t đ ng c a chu i cung ng D a v̀o k ho ch ǹy, các nh̀ qu n
tr chu i cung ng cân đ i nhu c u nguyên v t li u, k ho ch s n xu t sao cho t i
u v i chi phí th p nh t đ s n xu t s n ph m v i ch t l ng cao v̀ giao h̀ng đúng
v v̀ th a mãn nhu c u tiêu dùng, gi m t i thi u t n kho v̀ chi phí ho t đ ng
xác đ nh đ c nhu c u, công ty c n ph i thu th p d li u, phân tích d
li u M i khâu trong chu i cung ng c n ph i có d báo tr c v nhu c u t ng lai
và k ho ch c a khâu ǹy s l̀ d li u cho các khâu ti p theo c a chu i đ l p k
ho ch cho b ph n c a mình Thông tin d báo nhu c u c a th tr ng trong th i gian 6 tháng hay 1 n m đ c thu th p t b ph n nghiên c u th tr ng, b ph n bán hàng B ph n ǹy s d báo, phân tích v nhu c u th tr ng, th hi u c a
ng i tiêu dùng, xu h ng tiêu dùng trong t ng lai đ đ a ra nh ng con s v̀ xu
h ng tiêu dùng Thông tin ǹy đ c chuy n t i các b ph n đ d a v̀o đó l p k
ho ch cho các khâu ti p theo, s n xu t ra s n ph m ph c v cho nhu c u tiêu dùng
• K ho ch v i s h p tác t khách h̀ng
Ngoài cách d báo nhu c u v̀ s p x p k ho ch s n xu t d a trên nh ng d báo, phân tích v nhu c u c a th tr ng, th hi u c a ng i tiê u dùng, xu h ng tiêu dùng trong t ng lai gn, công ty còn có th đ a ra các d báo chính xác h n
nh s h p tác c a khách h̀ng Khách h̀ng cung c p s l ng d báo s đ t h̀ng
Trang 21trong m t kho ng th i gian ǹo đó, có th l̀ 1 tháng, 6 tháng hay 1 n m… i u này giúp gi m đ c các khâu thu th p s li u, phân tích s li u đ có đ c k t qu d báo đ ng th i t ng m c đ chính xác c a k ho ch Cho dù nh ng d báo ǹy đ a
ra và khách hàng không phi ch u trách nhi m t̀i chính trên d báo đó thì nó c ng
r t h u ích cho công ty cho vi c d báo xu h ng v̀ nhu c u trong t ng lai
1.4.2 Cung ng nguyên v t li u
Khâu cung ng nguyên v t li u trong chu i cung ng đ m trách nhi m v cung c p nguyên li u ph c v cho s n xu t, s n xu t ra s n ph m đáp ng nhu c u khách hàng Cung ng nguyên v t li u bao g m hai nhi m v chính l̀ l a ch n nh̀ cung c p v̀ qu n lý t n kho
Các nhà qu n tr cung ng ph i ch n l a nh̀ cung c p nguyên v t li u ph c
v cho s n xu t M t nh̀ cung c p t t s đáp ng đ c nhu c u v ch t l ng, giá
c , th i gian giao h̀ng, đi u ki n thanh toán, d ch v t t cho t ng lo i nguyên v t
li u ph c v cho s n xu t
Qu n lý t n kho c ng l̀ m t khâu quan tr ng trong cung ng nguyên v t li u
ph c v cho s n xu t Qu n lý t n kho đ c coi l̀ hi u qu khi nguyên v t li u
Thành ph m sau khi s n xu t đ c v n chuy n t i kho l u tr v̀ ch phân
ph i t i tay ng i tiêu dùng cu i cùng thông qua h th ng phân ph i c a công ty
Trang 22m t s công ty vi c ǹy th ng do b ph n logistics th c hi n v̀ đôi khi nó đ c
th c hi n b i bên th 3 khi công ty không có chuyên môn v̀ kinh nghi m trong
l nh v c ǹy
1.4.5 T i u hóa t ch c trong n i b doanh nghi p
T i u hóa t ch c n i b doanh nghi p l̀ vi c s d ng các công c qu n lý
đ ng n ng a s th t b i c a h th ng ho t đ ng nh m t i u hóa hi u qu ho t
đ ng c a h th ng thông qua vi c gi m chi phí ho t đ ng v̀ chi phí v n
Chu i cung ng đ a ra các nh̀ qu n lý cái nhìn t ng quan v̀ cách ti p c n toàn b ho t đ ng c a h th ng, thông qua phân tích v̀ thu th p d li u c a chu i cung ng đ tìm ra nguyên nhân v̀ hi n t ng c a v n đ trong ho t đ ng c a doanh nghi p, gi m b t các khâu, các ho t đ ng th a c a chu i cung ng
1.4.6 K ho ch gi m chi phí
Gi m chi phí v a l̀ m c tiêu v a l̀ nhi m v c a chu i cung ng Chi phí trong chu i cung ng c n ph i đ c đánh giá, l p k ho ch, ki m soát v̀ đ nh
l ng Chi phí cho chu i cung ng không ch có ngu n g c t nguyên v t li u, ho t
đ ng trong chu i m̀ còn phát sinh t chính các m i quan h trong chu i N u các
m t xích quan h trong chu i cung ng m nh kh e v̀ trôi ch y thì không có chi phí phát sinh nh ng n u m t trong các m t xích đó có v n đ thì chi phí c a chu i s
là quá trình cung c p các l i ích gia t ng cho chu i cung ng c a công ty v i chi phí
th p v̀ hi u qu cao, vì do đây l̀ quá trình ti p xúc l̀m h̀i lòng c a khách hàng sau khi đã mua s n ph m c a công ty, gi khách h̀ng c lôi kéo khách h̀ng m i
Dch v khách h̀ng đ c th c hi n không ch sau khi giao h̀ng t i khách hàng mà còn ph i th c hi n ngay c tr c v̀ trong khi giao d ch v i khách h̀ng
Trang 231.5 Các tiêu chu n đo l ng hi u qu th c hi n chu i cung ng
o l ng hi u qu chu i cung ng l̀ công vi c r t c n thi t nh m h ng đ n
vi c c i ti n v̀ đ t m c tiêu cho vi c c i ti n chu i cung ng Có 4 tiêu chu n đánh giá hi u qu th c hi n chu i cung ng đó l̀: giao h̀ng, ch t l ng, th i gian v̀ chi phí
1.5.1 Tiêu chu n “Giao hàng”
Tiêu chu n ǹy đ c p đ n giao h̀ng đúng h n đ c bi u hi n b ng t l
ph n tr m c a các đ n h̀ng đ c giao đ y đ v s l ng v̀ đúng ng̀y khách h̀ng yêu c u trong t ng s đ n h̀ng Chú ý r ng các đ n h̀ng không đ c tính l̀ giao h̀ng đúng h n khi ch có m t ph n đ n h̀ng đ c th c hi n v̀ khi khách h̀ng không có h̀ng đúng th i gian yêu c u ây l̀ m t tiêu th c r t ch t ch , kh c khe v̀ khó nh ng nó đo l ng hi u qu th c hi n trong vi c gia o toàn b đ n h̀ng cho khách hàng khi h yêu c u
1.5.2 Tiêu chu n “Ch t l ng”
Ch t l ng đ c đánh giá m c đ h̀i lòng c a khách h̀ng hay l̀ s th a mãn c a khách h̀ng v s n ph m u tiên ch t l ng có th đ c đo l ng thông qua nh ng đi u m̀ khách h̀ng mong đ i
đo l ng đ c s th a mãn c a khách h̀ng mong đ i v s n ph m ta thi t k b ng câu h i trong đó bi n đ c l p t s h̀i lòng c a khách h̀ng Ví d :
m t công ty h i khách h̀ng c a mình: chúng tôi đã đáp ng nhu c u c a quý khách
t t đ n m c nào? Nh ng câu tr l i đ c đánh giá b ng thang đo Likert 5 đi m: (5)
vô cùng hài lòng, (4) rt h̀i lòng, (3) h̀i lòng, (2) ch a h̀i lòng l m, (1) th t v ng
N u các câu tr l i (4), (5) đi m chi m t l cao trong t ng các câu tr l i, nh th cho th y công ty đã đáp ng h n mong đ i c a khách h̀ng
M t cách khác, đ đo l ng s h̀i lòng c a khách h̀ng l̀ h i khách h̀ng v
m t hay nhi u câu h i d i đây:
- Quý khách hài lòng nh th ǹo v t t c các s n ph m quý khách đã s
d ng?
Trang 24- Quý khách đã gi i thi u b n bè mua h̀ng c a chúng tôi nh th ǹo?
- Quý khách còn có th mua l i s n ph m c a chúng tôi l n n a khi c n?
Nh ng câu h i ǹy có th đánh giá đ c b ng thang đo 5 đi m v̀ đi m trung bình ho c t l ph n tr m c a các câu tr l i s đ c tính toán M t tiêu chu n đánh giá liên quan mt thi t v i ch t l ng l̀ lòng trung th̀nh c a khách h̀ng, tiêu chu n ǹy có th đo l ng b ng t l ph n tr m khách h̀ng v n mua h̀ng sau khi
đã mua ít nh t m t l n Ví d : s l ng khách h̀ng s d ng s n ph m d u g i đ u Clear trong tháng 11/2009 là 1.000 khách hàng, sang tháng 12/2009 s l ng khách hàng s d ng l i l̀ 800 khách h̀ng, nh v y ta có th đo l ng đ c lòng trung thành c a khách h̀ng cho s n ph m d u g i đ u Clear l̀ 80%, thông th ng ng i
ta đánh giá ch tiêu trên theo y u t th i gian v̀ đ b n c a s n ph m hay nhu c u
s d ng l i c a h̀ng hóa d ch v
Lòng trung thành c a khách h̀ng l̀ đi u m̀ các công ty c n quan tâm đ đ t
đ c, b i vì tìm ki m khách h̀ng m i thì t n kém h n nhi u so v i vi c gi khách hàng hi n t i M t khác, các công ty c n so sánh lòng trung th̀nh v̀ m c đ h̀i lòng c a khách h̀ng c a mình so v i các đ i th c nh tranh khác, t đó h xem xét
c i ti n chu i cung ng c a công ty m t cách liên t c
1.5.3 Tiêu chu n “Th i gian”
T ng th i gian b sung h̀ng có th tính m t cách tr c ti p t m c đ t n kho N u chúng ta có m t m c s d ng c đ nh l ng h̀ng t n kho ǹy thì th i gian t n kho b ng m c đ t n kho chia m c s d ng Ví d : n u m c t n kho l̀ 10 tri u đ ng v̀ chúng ta bán l ng h̀ng t ng đ ng 100.000 đ ng m t ng̀y, chúng
ta có 100 ngày tn kho Nói cách khác, m t s n ph m s n m trong kho trung bình kho ng 100 ng̀y t ng̀y nh p kho cho đ n ng̀y xu t kho Th i gian t n kho s
đ c tính cho m i m t xích trong chu i cung ng (nh̀ cung c p, nh̀ s n xu t,
ng i bán s , bán l ) v̀ c ng h t l i đ có th i gian b sung h̀ng l i
M t trong nh ng ch tiêu quan tr ng n a l̀ ph i xem xét đ n th i gian thu
h i công n , nó đ m b o cho công ty có l ng ti n đ mua s n ph m v̀ bán s n
ph m t o ra vòng luân chuy n h̀ng hóa, th i h n thu n ph i đ c c ng thêm cho
Trang 25toàn h th ng chu i cung ng nh l̀ m t ch tiêu th i h n thanh toán S ng̀y t n kho c ng s ng̀y ch a thu ti n n b ng t ng th i gian c a m t chu k kinh doanh
đ t o ra s n ph m v̀ nh n đ c ti n
Chu k kinh doanh = s ng̀y t n kho + s ng̀y công n
1.5.4 Tiêu chu n “Chi phí”
Có hai cách đ đo l ng chi phí:
- Công ty đo l ng t ng chi phí bao g m chi phí s n xu t, phân ph i, chi phí
t n kho v̀ chi phí công n , th ng nh ng chi phí riêng bi t ǹy thu c trách nhi m
c a nh ng nh̀ qu n lý khác nhau v̀ vì v y không gi m đ c t i đa t ng chi phí
- Tính chi phí cho c h th ng chu i cung ng đ đánh giá hi u qu giá tr gia t ng v̀ n ng su t s n xu t Ph ng pháp đo l ng hi u qu nh sau:
Hi u qu = Doanh s - chi phí nguyên v t li u
Chi phí lao đ ng + chi phí qu n lý
1.6 Các nhân t nh h ng đ n ho t đ ng c a chu i cung ng
B t k h o t đ ng chu i cung ng c a doanh nghi p ǹo c ng s nh h ng
b i các các nhân t ch quan (môi tr ng bên trong) v̀ các nhân t khách quan (môi tr ng bên ngòi) phân tích các nhân t môi tr ng bên trong v̀ bên ngoài, chúng ta có th s d ng các s li u có s n ho c qua kh o sát nghiên c u t bên trong và bên ngoài doanh nghi p
1.6.1 Các nhân t môi tr ng bên trong
Các nhân t môi tr ng bên trong chính l̀ các nhân t ch quan , có nh
h ng đ n ho t đ ng c a chu i cung ng bao g m các y u t có tác đ ng tích c c
và tiêu c c Các y u t có tác đ ng tích c c chính l̀ đi m m nh c a doanh nghi p
nh : đ i ng cán b công nhân viên gi i, chuyên nghi p; dây chuy n s n xu t hi n
đ i; ngu n l c t̀i chính d i d̀o Các y u t có tác đ ng tiêu c c chính l̀ đi m y u
c a doanh nghi p nh : dây chuyn s n xu t l c h u; ngu n l c t̀i c hính eo h p, nhân s y u kém
Trang 26Các nhân t môi tr ng bên trong bao g m:
- Ngu n nhân l c: bao g m ch t l ng ngu n nhân l c, c c u t ch c ngu n nhân l c, chính sách duy trì v̀ phát tri n ngu n nhân l c
- Ngu n l c t̀i chính: bao g m n ng l c t̀i chính, qu n tr t̀i chính, h
1.6.2 Các n hân t môi tr ng bên ngoài
Các nhân t môi tr ng bên ngòi chính l̀ các nhân t khách quan , có nh
h ng đ n ho t đ ng c a chu i cung ng bao g m c các nhân t có tác đ ng tích
c c v̀ tiêu c c Các nhân t có tác đ ng tích c c chính l̀ c h i cho doanh nghi p
nh nhu c u th tr ng gia t ng, chính sách h tr c a nh̀ n c, các đi u ti t kinh
t v mô c a nh̀ n c Các nhân t có tác đ ng tiêu c c chính l̀ nh ng đe d a đ i
v i doanh nghi p nh : nhu c u th tr ng s t gi m; thêm nhi u đ i th c nh tranh
m i; giá c v t t t ng cao
Môi tr ng các y u t bên ngòi có th phân ra th̀nh hai lo i l̀ môi tr ng
vi mô v̀ môi tr ng v mô
+ Các y u t môi tr ng vi mô: bao g m các y u t nh : khách hàng, đ i
th ti m n, đ i th c nh tranh
+ Các y u t môi tr ng v mô: bao g m các y u t nh kinh t , chính tr , t
nhiên, khoa h c k thu t công ngh
1.7 M t s bài h c kinh nghi m ho t đ ng chu i cung ng m t s công ty
Chu i cung ng đã đ c nhi u n c trên th gi i th c hi n th̀nh công và phát tri n m nh m , tuy nhiên Vi t Nam thì l nh v c ǹy còn r t m i m Sau đây l̀ hai công ty đin hình th c hi n th̀nh công vi c s d ng chu i cung ng t i doanh nghi p
Trang 271.7.1 Bài h c kinh nghi m c a công ty c ph n s a Vi t Nam VINAMILK 1.7.1.1 Gi i thi u s l c v công ty VINAMILK
Công ty c ph n s a Vi t Nam có tên giao d ch qu c t l̀: VietNam dairy Products Joint – Stock Company Công ty đ c th̀nh l p n m 1976 trên c s ti p
qu n 3 nh̀ máy s a c a ch đ c đ l i Công ty có tr s chính t i s 10 ph Tân Trào, ph ng Tân Phú, qu n 7, th̀nh ph H Chí Minh C c u t ch c g m 17
đ n v tr c thu c v̀ 1 v n phòng T ng s cán b công nhân viên 4.500 ng i
Ch c n ng chính: S n xu t s a và ćc ch ph m t s a Nhi u n m qua, v i nh ng
n l c ph n đ u v t b c, công ty tr th̀nh m t trong nh ng doanh nghi p h̀ng
đ u c a Vi t Nam trên t t c các m t Th̀nh t u c a công ty đã đóng góp tích c c vào s phát tri n s nghi p công nghi p hóa-hi n đ i hóa đ t n c N m 2010 l̀ doanh nghi p đ u tiên v̀ duy nh t c a Vi t Nam trong 200 công ty có doanh thu
d i 1 t đô la M ho t đ ng có hi u qu nh t, t t nh t Châu Á đ c t p chí Forbes vinh danh; xp th t trong danh sách Top 10 – b ng x p h ng VN R.500 doanh nghi p t nhân l n nh t Vi t Nam; Top 10 th ng hi u đ c a thích nh t Vi t Nam do Nielsen Singapre và t p chí Campaign th c hi n
Tên vi t t t: VINAMILK
Logo:
Lnh v c kinh doanh c a công ty là: s n xu t v̀ kinh doanh bánh, s a đ u ǹnh, n c gi i khát, s a h p, s a b t, b t dinh d ng và các s n ph m t s a khác; kinh doanh th c ph m công ngh , thi t b ph tùng, v t t , hóa ch t, nguyên li u; kinh doanh nhà; môi gi i, cho thuê b t đ ng s n; kinh doanh kho, bn bãi; kinh doanh v n t i h̀ng b ng ô tô; b c x p h̀ng hóa; s n xu t, mua bán r u, bia, đ
u ng, th c ph m ch bi n; s n xu t v̀ mua bán bao bì; in trên bao bì; s n xu t, mua
Trang 28bán s n ph m nh a; phòng khám đa khoa; tr ng tr t, ch n nuôi; các ho t đ ng h
tr tr ng tr t; ch n nuôi; d ch v sau thu ho ch; x lý h t gi ng đ nhân gi ng
1.7.1.2 N i dung ho t đ ng chu i cung ng c a công ty VINAMILK
Hình 1.2: Chu i cung ng c a công ty Vinamilk
N.M.S Tr ng Th N.M.S Ngh An N.M.S Dielac N.M.S Sài Gòn N.M.S Th ng nh t N.M.S C n Th N.M.S Hà N i N.M.S Tiên S n N.M.S Bình nh N.M.S Miraka
Tr s : Qu n 7, TP.H Chí Minh Chi nhánh: Hà N i, ̀ n ng, C n Th
Gi i thi u s n ph m: mi n Nam, mi n Trung, mi n Tây,Trung ông, Phillippin, Campuchia
i lý: 1400 đ i lý
Trên 5000 nhà bán l : Metro, Big C…
Nhà máy
Phân ph i
Bán l
Ng i tiêu dùng
Trang 29S th̀nh công c a Vinamilk ng̀y hôm nay l̀ nh m t ph n l n khâu qu n
tr chu i cung ng Thành công trong chu i cung ng s n ph m c a Vinamilk có th
th y nh sau:
- Vinamilk đã và đang s d ng ch ng trình qu n lý thông tin tích h p Oracle E-Business Suite 11i: đ c chính th c đ a v̀o ho t đ ng t tháng 1 -2007
H th ng ǹy k t n i đ n 13 đ a đi m g m các tr s , nh̀ máy, kho h̀ng trên tòn
qu c H t ng công ngh thông tin đã đ c đ ng b hóa, chu n hóa v̀ c ng c
- ng d ng gi i pháp qu n tr m i quan h v i khách h̀ng (Customer Relationship Management - CRM): qua vi c t i u hóa các chu trình v̀ cung c p cho nhân viên bán hàng mi thông tin đ y đ liên quan đ n khách h̀ng v̀ khách hàng có th trao đ i thông tin v i công ty theo b t c cách ǹo m̀ khách h̀ng thích, vào bt c th i đi m ǹo, thông qua b t c kênh liên l c ǹo, b ng b t c ngôn ng ǹo Tóm l i, đây l̀ m t gi i pháp ti p c n r t hi u qu đ i v i chính
nh ng khách h̀ng c a Vinamilk, giúp công ty có th thu th p đ c đ y đ thông tin
và nhu cu c a khách h̀ng t đó có th đ a ra các chính sách xây d ng v̀ phát tri n m ng l i phân ph i cho phù h p nh t
- H th ng ho ch đ nh ngu n l c doanh nghi p - Enterprise Resource Planning (ERP): là công c h tr nhân viên trong công vi c, cho phép m ng phân
ph i Vinamilk trên c n c có th k t n i thông tin v i trung tâm trong c hai tình
hu ng online ho c offline Thông tin t p trung s giúp Vinamilk đ a ra các x lý
kp th i c ng nh h tr chính xác vi c l p k ho ch Vi c thu th p v̀ qu n lý các thông tin bán hàng c a đ i lý l̀ đ có th đáp ng k p th i, đem l i s th a mãn cho khách hàng c p đ cao h n
1.7.1.3 L i ích mang l i t vi c áp d ng chu i cung ng c a Vinamilk
Trang 30các nhân viên nâng cao n ng l c, tính chuyên nghi p v̀ kh n ng n m b t thông tin
th tr ng t t nh t nh s d ng các thông tin đ c chia s trên tòn h th ng
H th ng Oracle E-Business Suite 11i k t n i đ n t t c các tr s , nh̀ máy, kho hàng trên toàn quc giúp cho công ty qu n lý v̀ đi u h̀nh ho t đ ng s n xu t kinh doanh đ c d d̀ng, nhanh chóng v̀ hi u qu
ng d ng gi i pháp qu n tr m i quan h v i khách h̀ng-Customer Relationship Management (CRM) giúp công ty phát tri n quan h g n bó v i khách hàng qua nghiên c u, tìm hi u k l ng nhu c u v̀ thói quen c a khách h̀ng, ti p
c n v̀ giao ti p v i khách h̀ng m t cách có h th ng và hi u qu , qu n lý các thông tin c a khách h̀ng nh thông tin v t̀i kho n, nhu c u, liên l c nh m ph c
ch n nuôi, th c n, v sinh chu ng tr i, cách v t s a, cách b o qu n v̀ thu mua s a luôn đ c đ̀o t o v̀ hu n luy n k l ng
• i v i khách hàng
Hi n nay Vinamilk có 4 phòng gi i thi u s n ph m, 220 nh̀ phân ph i đ c
l p, h n 1.400 đ i lý c p 1 ây l̀ n i th c hi n cung c p, phân ph i các s n ph m
c a Vinamilk cho các c a hàng bán l trong v̀ ngòi n c, l̀ c u n i quan tr ng
gi a các nh̀ máy s n xu t v i các nh̀ bán l v̀ ng i tiêu dùng, đ ng th i c ng l̀
n i th c hi n các ch ng trình xúc ti n, gi i thi u s n ph m v i khách h̀ng
Trang 31Vinamilk có kho ng 5.000 đ i lý bán l v̀ vô s các c a hàng tr i đ u kh p toàn qu c v̀ t i m t s qu c gia trên th gi i, trong đó đáng k đ n l̀ các siêu th
l n nh Metro, Big C, CoopMart …Các đi m bán l ǹy l̀ đ n v tr c ti p cung
ng các s n ph m c a Vinamilk đ n t n tay ng i tiêu dùng cá nhân hay t ch c
ây c ng l̀ n i s tr c ti p nh n các ph n h i t phía khách h̀ng v s n ph m t
đó m̀ có ph n h i ng c l i v i công ty
1.7.1.4 Bài h c kinh nghi m
Vinamilk cam k t mang đ n cho c ng đ ng ngu n dinh d ng t t nh t, ch t
l ng nh t b ng chính s trân tr ng, tình yêu v̀ trách nhi m cao c a mình đ i v i
cu c s ng con ng i v̀ xã h i Vinamilk không nh ng luôn n l c cung c p cho
ng i tiêu dùng nh ng s n ph m đ m b o ch t l ng và an toàn v sinh th c ph m cao nh t m̀ còn luôn h ng đ n ph ng châm ho t đ ng “L i ích c a ng i tiêu dùng là m c tiêu phát tri n c a Vinamilk” b ng s k t h p c a m t d ch v sau bán hàng hoàn h o v i s ph c v chu đáo, t n tâm v̀ luôn luôn l ng nghe ý ki n ph n
h i t khách h̀ng T t c nh ng đi u ǹy giúp Vinamilk đ nh h ng v̀ d n ti n
đ n t m nhìn: Vinamilk tr th̀nh bi u t ng ni m tin s m t Vi t Nam v s n
ph m dinh d ng v̀ s c kh e ph c v cu c s ng con ng i
V i nh ng ch tr ng ǹy, Vinamilk đã liên t c c i ti n nh m đ a ra nh ng chính sách, ho t đ ng t i u nh t th c hi n đ c vai trò quan tr ng ǹy, chu i cung ng c a Vinamilk đã đ c t ch c h p lý v̀ nh ng nhân t sau đã đ c ng
d ng tri t đ :
- T o m ôi tr ng chuyên nghi p, công vi c đ y thách th c v̀ c h i l̀m
vi c v i nh ng ng i giàu kinh nghi m, luôn xem con ng i l̀ nhân t quy t đ nh
- ng d ng m nh m công ngh thông tin vào công tác qu n lý giúp công tác
l p k ho ch v̀ qu n lý đ c ch t ch v̀ hi u qu
- Quan h công tác ch t ch : thông tin t các b ph n bán h̀ng, s n xu t hay
t ban lãnh đ o đ c c p nh t v̀ x lý nhanh chóng
Trang 32- Ti t ki m th i gian: t t c các ho t đ ng c a chu i đ c th c hi n trên m t
h th ng d li u đ ng nh t, công vi c c a nhân viên các b ph n không b trùng l p, giúp ti t ki m nhân l c v̀ th i gian
1.7.2 Bài h c kinh nghi m c a công ty Holcim Vi t Nam
1.7.2.1 Gi i thi u s l c v Holcim Vi t Nam
Holcim Vi t Nam, ti n thân l̀ công ty xi m ng Sao Mai đ c th̀nh l p v̀o tháng 2 n m 1994 là công ty liên doanh gi a t p đòn Holcim c a Th y S v̀ T ng công ty xi m ng Vi t Nam, nay l̀ T ng công ty công nghi p xi m ng Vi t Nam Tháng 8 n m 2008, Holcim Vi t Nam đã tái đ ng ký theo qui đ nh c a Lu t doanh nghi p nh l̀ m t công ty trách nhi m h u h n v i 2 th̀nh viên l̀ T ng công ty công nghi p xi m ng Vi t Nam v̀ T p đòn Holcim v i t l v n đi u l l̀ 35% v̀ 65%
S n ph m c a Holcim Vi t Nam ch y u l̀ các lo i xi m ng, trong đó bao
g m xi m ng đa d ng (d ng bao 50kg) v̀ xi m ng b n Sunfat (d ng xá) l̀ ph bi n
nh t
Holcim Vi t Nam có 3 nh̀ máy phân b t i Cát Lái, Hòn Chông và Th V i Nhà máy Hòn Chông có n ng su t l n nh t vì g n ngu n nguyên li u
i m phân ph i h̀ng: có 2 đi m phân ph i h̀ng l̀ kho C n Th v̀ M
Th i Các đi m phân ph i ǹy nh n h̀ng t Hòn Chông v̀ Th V i cung c p cho khách hàng t i các đi m phân ph i h̀ng Ch m t l ng nh xi m ng đ c l u kho,
đa ph n đ c l u trên x̀ lan v̀ đ c b c d tr c ti p trên ph ng ti n c a khách hàng
i m giao h̀ng: có 3 đi m giao h̀ng là Bình Chánh, ng Nai v̀ B n Tranh Các đi m giao h̀ng ǹy có vai trò gi m áp l c giao h̀ng t i Cát Lái v̀ có
th đi u ti t nhu c u trong mùa cao đi m H th ng chu i cung ng c a Holcim đã
đ c áp d ng trên tòn c u, Holcim Vi t Nam c ng áp d ng h th ng ǹy
Trang 331.7.2.2 N i dung ho t đ ng chu i cung ng c a Holcim Vi t Nam
Nhà cung c p Nhà máy Tr m nghi n Tr m trung chuy n Kho Khách h̀ng
Hình 1.3: Chu i cung ng c a công ty Holcim Vi t Nam
Holcim Vi t Nam s n xu t theo ph ng th c Assemble to stock – ATO t c
xi m ng đ c s n xu t v̀ t n tr trong Silo Khi nh n đ c đ n h̀ng c a khách hàng, b ph n bán hàng s l̀m mã s v̀ chuy n cho b ph n h u c n, c n c v̀o
mã s giao h̀ng, b ph n h u c n s xu t h̀ng N u khách h̀ng yêu c u t l y hàng thì b ph n h u c n s đ i chi u mã s tr c đó v i mã s c a khách h̀ng v̀
xu t h̀ng tr c ti p lên ph ng ti n c a khách h̀ng
C ch v n h̀nh c a chu i cung ng nh sau:
D báo nhu c u đ c th c hi n h̀ng n m, h̀ng tháng v̀ đ c c p nh t h̀ng
tu n qua cu c h p “ Stock meeting” Mô hình đ c s d ng trong cu c h p ǹy l̀
“Stock Model” ây l̀ mô hình mô ph ng l i dòng ch y c a nguyên li u gi a các nhà máy, k ho ch bán h̀ng, phân ph i, s n xu t v̀ nh p kh u B ph n bán h̀ng
Trang 34đ a ra d báo v nhu c u, b ph n cung ng lên k ho ch xu t h̀ng v̀ nh p nguyên li u B ph n s n xu t c n c v̀o s l ng xi m ng xu t t i các nh̀ máy đ
l p k ho ch s n xu t
K ho ch v t t đ c ho ch đ nh d a trên “Stock Model” B ph n cung ng
s chuy n các nhu c u v nguyên v t li u ph c v cho s n xu t t i các nh̀ cung c p thông qua h th ng đ u th u ho c tr c ti p
Khi nh n đ c nguyên v t li u cho s n xu t, các nh̀ máy ti n h̀nh s n xu t sau đó chuy n s n ph m t i tr m trung chuy n hay t i kho l u tr
Khi nh n đ c đ n h̀ng tr c ti p t đ i lý hay khách h̀ng hay qua h th ng
th ng m i đi n t , xi m ng đ c đóng bao v̀ v n chuy n t i đ i lý t đó phân
ph i t i ng i tiêu dùng Trong tr ng h p đ n h̀ng ph c v cho các công trình
l n thì xi m ng m i đ c chuy n tr c ti p t i công trình Riêng clinker không v n chuy n t i các đ i lý m̀ t i các nh̀ máy khác đ s n xu t ra xi m ng hòn t t
B ph n h u mãi hay các đ i lý l̀ n i ti p nh n thông tin ph n h i v s n
c nh tranh, ti t ki m chi phí đ ng th i không m t th i gian đ tìm ki m nh̀ cung
c p H th ng ǹy d truy c p v̀ thông tin đ c c p nh t h̀ng ng̀y cho nên ngày càng có nhi u khách h̀ng tìm t i Holcim Vi t Nam
H th ng kho n i c a Holcim Vi t Nam giúp gi m chi phí r t nhi u trong
qu n lý kho Do đ c tính c a s n ph m xi m ng có tr ng l ng khá n ng nên công tác b c x p, trung chuy n luôn t n nhi u chi phí H th ng kho n i đ c thuê các
ph ng ti n c a các nh̀ v n t i Xi m ng khi xu t kh i kho nh̀ máy s n xu t, l u
tr trên h th ng kho n i v̀ giao tr c ti p lên ph ng ti n cho các đ i lý T t c các chi phí c a kho n i đã đ c tính trong chi phí v n chuy n
Trang 35H th ng đ nh v tòn c u (GPS – Global Position System) đang đ c tri n khai t i Holcim Vi t Nam nh m t i u quãng đ ng v n chuy n, đ nh v nhu c u khách h̀ng đ ho ch đ nh v trí c a các đi m giao h̀ng, các kho n i…
H th ng chu i cung ng v n h̀nh t t t o đi u ki n thu n l i cho Holcim
Vi t Nam trong th i gian cao đi m c a th tr ng, cung c p đ nhu c u cho th
tr ng, đáp ng t i đa nhu c u c a khách h̀ng v̀ ti t ki m chi phí
• i v i nhà cung c p
Holcim Vi t Nam cam k t t o ra nh ng quan h b n v ng v i các nh̀ cung
c p, các nh̀ th u ph hi n t i v̀ ti m n ng thông qua các ho t đ ng cung ng quy mô toàn c u, khu v c v̀ trong n c M i quan h h p tác v i các nh̀ cung c p
là m t trong nh ng y u t đ m b o s n ph m c ng nh d ch v c a công ty v i ch t
l ng cao nh t ng th i, các nh̀ cung c p v̀ công ty có th cùng nhau t i u hoá quy trình cung ng b ng các h p đ ng d̀i h n v i các tiêu chu n rõ r̀ng
H th ng th ng m i đi n t cho phép Holcim Vi t Nam t ch c các cu c
đ u giá cho các nh̀ cung c p, thông tin rõ ràng, minh bch thu n ti n cho các nh̀ cung c p t l ng s c mình đ quy t đ nh có tham gia đ u th u hay không
• i v i khách hàng
Holcim Vi t Nam đã có h th ng th ng m i đi n t ây l̀ m t sáng ki n
c a Holcim Vi t Nam, ng d ng công ngh thông tin hi n đ i v̀ u vi t nh t đ nâng ch t l ng ph c v khách h̀ng cao h n, hi u qu h n v̀ nhanh h n v i m t
h th ng n đ nh v̀ an tòn H th ng ǹy đem l i cho khách h̀ng các l i ích sau:
- t h̀ng liên t c
- Ki m tra, truy xu t các thông tin v đ n h̀ng v̀ tình tr ng giao h̀ng
- Ki m tra các thông tin v công n c a khách h̀ng
- Gia t ng t c đ x lý qui trình đ t h̀ng – giao hàng
- Liên l c v i Holcim Vi t Nam nhanh chóng
1.7.2.4 Bài h c kinh nghi m
V i ph ng châm đ ng h̀nh cùng nhau phát tri n, Holcim Vi t Nam cam
k t luôn t o môi tr ng n ng đ ng cho t t c nhân viên, nh̀ th u ph v̀ mang l i
Trang 36l i ích cho c đông, khách h̀ng v̀ c ng đ ng xã h i V i nh ng ch tr ng ǹy, Holcim Vi t Nam đã v̀ liên t c c i ti n nh m đ a ra nh ng chính sách, ho t đ ng
t i u nh t th c hi n đ c vai trò quan tr ng ǹy, chu i cung ng c a Holcim
Vi t Nam đã đ c t ch c h p lý v̀ nh ng nhân t sau đã đ c ng d ng tri t đ :
- T o m t môi tr ng l̀m vi c linh đ ng, luôn xem con ng i l̀ nhân t quy t đ nh
- ng d ng m nh m công ngh thông tin v̀o công tác qu n lý, các ch ng trình nh Stock Model, Mapinfo,… đ c xem l̀ công c ch đ o trong công tác mô
ph ng, l p k ho ch v̀ đánh giá k ho ch
- Quan h công tác ch t ch : thông tin t các b ph n bán h̀ng, s n xu t hay
t ban lãnh đ o đ c c p nh t v̀ x lý nhanh chóng
- Ti t ki m th i gian: t t c các ho t đ ng c a chu i đ c th c hi n trên m t
h th ng d li u đ ng nh t, công vi c c a nhân viên các b ph n không b trùng l p, giúp ti t ki m nhân l c v̀ th i gian, đ ng th i rút ng n th i gian s n xu t
- Ti t ki m chi phí: c i ti n vi c t n kho th̀nh h th ng kho n i đã ti t ki m nhi u chi phí l u kho v̀ b c x p
Tóm t t ch ng 1
Ch ng 1 trình bày t t c n i dung lý thuy t có liên quan s đ c áp d ng làm c s lý thuy t Các n i dung chính trong ch ng ǹy bao g m: trình b̀y các khái ni m v chu i cung ng, qu n tr chu i cung ng, n i dung ho t đ ng chu i cung ng, các tiêu chu n đo l ng hi u qu th c hi n chu i cung ng, các nhân t
nh h ng đ n ho t đ ng c a chu i cung ng, m t s b̀i h c kinh nghi m v chu i cung ng m t s công ty Nh ng n i dung trên s đ c v n d ng đ t ng b c phân tích ho t đ ng chu i cung ng c a công ty TNHH m t th̀nh viên xây d ng v̀
s n xu t v t li u xây d ng Biên Hòa t đó rút ra u đi m v̀ h n ch v tình hình
ho t đ ng chu i cung ng hi n t i ng th i nh ng ki n th c c b n ǹy c ng l̀m
n n t ng đ d a v̀o đó đ a ra gi i pháp hòn thi n ho t đ ng chu i cung ng c a công ty
Trang 37C h ng 2
T I CÔNG TY TRÁCH NHI M H U H N M T THÀNH VIÊN
XÂY D NG VÀ S N XU T V T LI U XÂY D NG BIÊN HÒA
2.1 Gi i thi u t ng quan v công ty:
2.1.1 S ra đ i và phát tri n c a công ty
Ti n thân c a công ty là xí nghi p khai thác đ t Biên Hòa đ c th̀nh l p theo quy t đ nh s 18/Q -UB, ngày 03/12/1983 ca UBND th̀nh ph Biên Hòa,
t nh ng Nai Ngày 20/03/1988, xí nghi p s n xu t v t li u xây d ng Biên Hòa
đ c th̀nh l p trên c s sáp nh p 03 xí nghi p: khai thác đ t Biên Hòa, khai thác cát Biên Hòa và khai thác đá Tân Th̀nh theo quy t đ nh s 397/Q -UB c a UBND th̀nh ph Biên Hòa Ngày 13/03/1991, UBND th̀nh ph Biên Hòa tip t c ra quy t đ nh s 282/Q -UB sáp nh p xí nghi p qu c doanh g ch ngói Biên Hòa v̀o
xí nghi p s n xu t v t l i u xây d ng Biên Hòa Ng̀y 12/11/1996, xí nghi p s n
xu t v t li u xây d ng Biên Hòa đ c đ i tên th̀nh công ty xây d ng v̀ s n xu t
v t li u xây d ng Biên Hòa theo quy t đ nh s 5425/Q UBT c a UBND t nh
ng Nai Ng̀y 05/05/2005, công ty xây d ng v̀ s n xu t v t li u xây d ng Biên Hòa đ c chuy n đ i th̀nh công ty TNHH m t th̀nh viên xây d ng v̀ s n xu t v t
li u xây d ng Biên Hòa
Tên giao dch qu c t l̀ Bien Hoa building materials production and construction company, limited (tên giao dch vi t t t l̀ BBCC)
Logo c a công ty:
Trang 38Gi y phép kinh doanh s 4706000002 do phòng đ ng ký kinh doanh - S k
ho ch đ u t t nh ng Nai c p ng̀y 30/06/2005
V n phòng: K4/79C đ ng Nguy n Tri Ph ng - ph ng B u Hòa - thành
ph Biên Hòa - t nh ng Nai
i n tho i: (84.613) 850474 Fax:(84.613) 859917
Ngành ngh kinh doanh: khai thác đá, cát, s i, đ t sét, buôn bán v t li u xây
d ng, thi t b l p đ t trong xây d ng, buôn bán máy móc, thi t b v̀ ph tùng máy khai khoáng, xây d ng các công trình giao thông, dân d ng và bao che công nghi p,
s n xu t bê tông nh a nóng
Th̀nh tích đ t đ c:
N m 1997 – 1998 đ t Gi i B c, n m 1999 đ t Gi i V̀ng gi i th ng ch t
l ng Vi t Nam Ngày 05/11/1999 công ty là doanh nghi p nh̀ n c th 2 c a t nh
ng Nai v̀ l̀ doanh nghi p nh̀ n c đ u tiên c a ng̀nh xây d ng v̀ s n xu t v t
li u xây d ng Vi t Nam đã đ c T ch c BVQI (Anh Qu c) ch ng nh n h th ng
qu n lý ch t l ng c a công ty phù h p tiêu chu n ISO 9002:1994
N m 2000, công ty đã vinh d đ c Ch t ch n c C ng Hò a Xã H i Ch Ngh a Vi t Nam t ng danh hi u Anh hùng lao đ ng theo quy t đ nh s 287/KTCTN ngày 14/07/2000
N m 2012, công ty đã vinh d đ c t ng huân ch ng đ c l p h ng ba theo quy t đ nh s 165Q /CTN ng̀y 13/02/2012
2.1.2 C c u t ch c c a công ty:
C c u t ch c b máy c a công ty TNHH m t th̀nh viên xây d ng v̀ s n
xu t VLXD Biên Hòa c th nh sau: Ban giám đ c công ty; các phòng, b ph n nghi p v và các đ n v tr c thu c
Trang 39XN KHAI THÁC Á XN CT GIAO THÔNG &
K THU T
Trang 402.1.3 Ch c n ng, nhi m v c a ban giám đ c và các phòng ban, xí nghi p 2.1.3.1 Ban giám đ c công ty
- Giám đ c công ty: l̀ ng i tr c ti p đi u h̀nh m i ho t đ ng c a công ty,
ch đ o tr c ti p ho t đ ng c a t ng b ph n ch c n ng T ch c th c hi n k
ho ch kinh doanh, d án đ u t , xây d ng quy ch qu n lý n i b công ty, chi n
l c phát tri n, k ho ch d̀i h n v̀ h̀ng n m c a công ty
- Phó giám đ c ph trách k ho ch - đ u t - ch t l ng: l̀ ng i giúp giám
đ c công ty đi u h̀nh các ho t đ ng thu c l nh v c k ho ch , đ u t v̀ qu n lý
ch t l ng c a công ty theo s phân công v̀ y quy n c a giám đ c công ty, chu trách nhi m tr c giám đ c công ty v các nhi m v đ c giao
- Phó giám đ c ph trách k thu t - an tòn lao đng - phòng cháy ch a cháy: l̀ ng i giúp giám đ c công ty đi u h̀nh ho t đ ng thu c l nh v c k thu t, máy móc thi t b , an tòn lao đ ng, v sinh lao đ ng, phòng ch ng cháy n v̀ công tác b o v c a công ty theo s phân công v̀ y quy n c a giám đ c công ty, ch u trách nhi m tr c giám đ c công ty v các nhi m v đ c giao
2.1.3.2 Các phòng ban tr c thu c công ty
- Phòng t ch c - hành chính - qu n tr - lao đ ng - ti n l ng: là b ph n tham m u cho giám đ c công ty v công tác t ch c b máy, tuy n d ng, b trí v̀
s d ng nhân s , khen th ng, k lu t, th c hi n đ y đ các ch đ chính sách cho
ng i lao đ ng trong công ty theo quy đ nh c a pháp lu t hi n h̀nh
- Phòng k ho ch - đ u t - ch t l ng: là b ph n tham m u cho giám đ c công ty v k ho ch s n xu t kinh doanh, xây d ng k ho ch s n xu t kinh doanh
Th c hi n các th t c pháp lý, lu n ch ng kinh t k thu t liên quan đ n quy trình khai thác m , t ch c th m dò, kh o sát các m v t li u xây d ng m i T ch c xây
d ng, tri n khai áp d ng h th ng qu n lý ch t l ng c a công ty phù h p theo tiêu chu n ISO
- Phòng k toán - tài v : là b ph n tham m u cho giám đ c công ty v công tác tài chính k toán, h ch toán k toán đúng ch đ nh̀ n c quy đ nh T ch c công tác k toán, th ng kê trong tòn công ty