1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giải pháp đẩy mạnh ứng dụng marketing điện tử (E - Marketing) nhằm thu hút khách quốc tế trong các doanh nghiệp du lịch tại TPHCM đến năm 2020

126 338 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 126
Dung lượng 3,3 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

E-marketing thông qua email marketingầầầầầầầầầầầầầ... E-marketing thông qua website marketingầầầầầầầầầầầầ.... E-marketing thông qua công c tìm ki m Search Engine Marketingầầ... E-marketi

Trang 1

B GIÁO D C VÀ ÀO T O

INHăTH THU HÂN

(E-MARKETING) NH M THU HÚT KHÁCH QU C T

TRONG CÁC DOANH NGHI P DU L CH

T I TP H CHệăMINHă NăN Mă2020

TP H CHÍ MINH - 2012

Trang 2

B GIÁO D C VÀ ÀO T O

INHăTH THU HÂN

(E-MARKETING) NH M THU HÚT KHÁCH QU C T

TRONG CÁC DOANH NGHI P DU L CH

T I TP H CHÍ MINHă NăN Mă2020

Chuyên ngành: Qu n tr kinh doanh

Mã s : 60.34.05

NG I H NG D N KHOA H C: PGS,ăTSăV ăCỌNGăTU N

TP H CHÍ MINH - 2012

Trang 3

L I C Mă N

Tác gi xin trân tr ng c m n t p th lưnh đ o và các Th y Cô giáo Tr ng i

h c Kinh t Tp H Chí Minh, t p th lưnh đ o và cán b Vi n ào t o Sau i h c, Khoa Qu n tr Kinh doanh đư luôn quan tâm và t o đi u ki n thu n l i cho tác gi hoàn thành Lu n v n

c bi t, tác gi xin bày t lòng bi t n chân thành và sâu s c nh t đ n Ng i

h ng d n khoa h c là Phó Giáo s , Ti n s V Công Tu n, ng i đư luôn nhi t tình

và t n t y trong công tác h ng d n đ tác gi hoàn thành Lu n v n c a mình

Tác gi xin chân thành c m n các doanh nghi p du l ch và khách qu c t đư nhi t tình h tr trong vi c cung c p thông tin, tr l i phi u kh o sát Xin c m n b n

bè và đ ng nghi p đư luôn ng h , chia s khó kh n và đ ng viên tác gi trong quá trình h c t p và nghiên c u đ hoàn thành Lu n v n này

Xin trân tr ng c m n./

Trang 4

L IăCAMă OAN

Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên c u c a riêng tôi Các s li u

và n i dung nghiên c u đ c trình bày trong Lu n v n là trung th c và tôi xin

ch u trách nhi m v nh ng s li u và n i dung nghiên c u đó K t qu nghiên

c u c a Lu n v n này ch a đ c công b trong các công trình khác

H c viên

inhăTh Thu Hân

Trang 5

1.2 Các công c ng d ng e-marketing trong doanh nghi p du l chầầầ 9 1.2.1 E-marketing thông qua email marketingầầầầầầầầầầầầầ 9 1.2.2 E-marketing thông qua website marketingầầầầầầầầầầầầ 11 1.2.3 E-marketing thông qua công c tìm ki m Search Engine Marketingầầ 13 1.2.4 E-marketing thông qua qu ng cáo liên k tầầầầầầầầầầầầầ 22 1.2.5 E-marketing thông qua truy n thông xã h iầầầầầầầầầầầầ 24 1.2.6 M t s công c e-marketing khácầầầầầầầầầầầầầầầầ 25

1.3 M t s đi u ki năđ m b o ng d ng e-marketing trong doanh nghi p

1.3.1 Ngu n nhân l cầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ 25 1.3.2 H t ng công ngh thông tinầầầầầầầầầầầầầầầầầầ 27 1.3.3 Ho t đ ng thanh toán tr c tuy nầầầầầầầầầầầầầầầầ 30

1.4 L i ích c a vi căđ y m nh ng d ng e-marketing nh m thu hút khách

qu c t c a các doanh nghi p du l ch t i Tp H Chí Minhầầầầầầầ 32

Trang 6

1.4.3 V phân ph iầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ 33

CH NG 2 TH C TR NG NG D NG MARKETINGă I N T

(E-MARKETING) NH M THU HÚT KHÁCH QU C T C A CÁC DOANH NGHI P DU L CH T I TP H CHÍ MINH TH I GIAN QUA ầ 35 2.1 Th c tr ng thu hút khách qu c t c a các doanh nghi p du l ch t i Tp

H Chí Minh th i gian quaầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ 35 2.1.1 S l t khách du l ch qu c t ầầầầầầầầầầầầầầầầầầ 35 2.1.2 C c u khách du l ch qu c t ầầầầầầầầầầầầầầầầầ 36 2.1.3 S ngày l u trú c a khách du l ch qu c t ầầầầầầầầầầầầầ 38 2.1.4 Chi tiêu c a khách du l ch qu c t ầầầầầầầầầầầầầầầầ 39

2.2 Th c tr ng ng d ng m t s công c e-marketing nh m thu thút khách

qu c t c a các doanh nghi p du l ch t i Tp H Chí Minhầầầầầầầ 39 2.2.1 ng d ng e-marketing thông qua email marketingầầầầầầầầầ 39 2.2.2 ng d ng e-marketing thông qua website marketingầầầầầầầầầ 43 2.2.3 ng d ng e-marketing thông qua công c tìm ki mầầầầầầầầầ 46 2.2.4 ng d ng e-marketing thông qua qu ng cáo liên k tầầầầầầầầầ 50 2.2.5 ng d ng e-marketing thông qua truy n thông xã h iầầầầầầầầ 52

2.3 Th c tr ng v m t s đi u ki năđ m b o ng d ng e-marketing nh m

thu hút khách qu c t c a các doanh nghi p du l ch t i Tp H Chí Minhầ 54 2.3.1 V ngu n nhân l cầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ 54 2.3.2 V h t ng công ngh thông tinầầầầầầầầầầầầầầầầầ 56 2.3.3 V ho t đ ng thanh toán tr c tuy nầầầầầầầầầầầầầầầ 57

2.4.ă ánhă giáă chungă v tình hình ng d ng e-marketing nh m thu thút

khách qu c t c a các doanh nghi p du l ch t i Tp H Chí Minhầầầầ 57

Trang 7

2.4.1 Nh ng k t qu đ t đ cầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ 57 2.4.2 Nh ng m t còn t n t i và nguyên nhânầầầầầầầầầầầầầầ 59

CH NG 3 GI IăPHÁPă Y M NH NG D NGăMARKETINGă I N

T (E-MARKETING) NH M THU HÚT KHÁCH QU C T C A CÁC DOANH NGHI P DU L CH T I TP H CHệăMINHă NăN Mă2020ầ 62

3.1 M c tiêu thu hút khách du l ch qu c t c a Tp H Ch íăMinhăđ năn mă

3.1.1 M c tiêu t ng quátầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ 62

3.2 M t s gi iăphápăđ y m nh ng d ng e-marketing nh m thu hút khách

qu c t c a các doanh nghi p du l ch t i Tp H ChíăMinhăđ năn mă2020ầ 66

3.2.1 Nhóm gi i pháp v đ y m nh ng d ng công c e-marketingầầầầầ 66 3.2.2 Nhóm gi i pháp v hoàn thi n đi u ki n đ m b o ng d ng e-marketing 80

3.3 Ki n ngh ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ 84 3.3.1 i v i Nhà n cầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ 84 3.3.2 i v i Tp H Chí Minhầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ 86

K T LU N 88 DANH M C TÀI LI U THAM KH O 90

PH L C

Trang 8

AMA American Marketing

Association Hi p h i marketing Hoa K

B2B Business to Business Giao d ch th ng m i đi n t gi a

doanh nghi p v i doanh nghi p

CPA Cost Per Action Thanh toán cho m i hành đ ng

CPC Cost Per Click Thanh toán cho m i click

CPM Cost Per Mille Thanh toán cho m i nghìn l t xem

CRM Customer Relation Management Qu n tr quan h khách hàng

GDP Gross Domestic Product T ng s n ph m qu c dân

HTML Hyper Text Markup Language Ngôn ng đánh d u siêu v n b n

IAB Interactive Advertising Bureau Vi n qu ng cáo t ng tác

IE Internet Explorer Trình duy t khám phá Internet

Inc Incorporation Thu c v công ty, doanh nghi p

ODP Open Directory Project D án th m c m

Trang 9

PPC Pay Per Click Qu ng cáo tr phí thông qua click

chu t c a ng i dùng

SCE Solicited Commercial Email

Th qu ng cáo đ c s

cho phép c a ngu i dùng

SEM Search Engine Marketing Ti p th công c tìm ki m

SEO Search Engine Optimization T i u hóa công c tìm ki m

SERP Search Engine Result Page Th hi n k t qu tìm ki m

SMO Social Media Optimization T i u hoá website b ng cách liên k t

URL Uniform Resource Locator Tham chi u đ n tài nguyên Internet

VCCI Viet Nam Chamber of

Commerce and Industry

Phòng th ng M i và Công Nghi p

Vi t Nam

VSM Video Search Marketing Qu ng cáo thông qua video clip

WTO World Trade Organization T ch c Th ng m i th gi i

Trang 10

B ng 2.3: T l phân b ngân sách c a các doanh nghi p du l ch t i Tp H Chí

Minh cho các công c marketing tr c tuy nầầầầầầầầầầầầầầầ 40

ng 2.4: Th t đ c quan tâm đ i v i n i dung trên website c a doanh nghi p

du lch và khách qu c t t i thành ph H Chí Minhầầầầầầầầầầầ 45

B ng 2.5: T l đánh giá v m c đ tác đ ng c a h t ng công ngh thông tin c a

các doanh nghi p du l ch t i Tp H Chí Minhầầầầầầầầầầầầầầ 56 Hình 1.1: K t qu đ c tr ti n hi n th trên công c tìm ki mầầầầầầầ 18 Hình 1.2: K t qu tìm ki m t nhiên trên công c tìm ki mầầầầầầầầ 18 Hình 1.3: Chi phí chào bán s n ph m theo các kênh khác nhauầầầầầầ 21 Hình 1.4: M t s công c ng d ng e-marketing đ i v i doanh nghi p du l ch 25 Hình 1.5: T ng tr ng Internet Vi t Nam tháng 7-2010ầầầầầầầầầầ 28 Hình 1.6: S l ng tên mi n đ ng ký qua các n mầầầầầầầầầầầầ 29 Hình 1.7: Ho t đ ng tr c tuy n c a ng i Vi t Namầầầầầầầầầầầ 31 Hình 2.1: S l ng khách du l ch qu c t vào Vi t Nam và Tp H Chí Minh

trong giai đo n 2007ậ 2011ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ 35 Hình 2.2: T l khách du l ch qu c t đ n Tp H Chí Minh theo m c đích n m

2007 và n m 2011ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ 38

Trang 11

Hình 2.3: S gia t ng m c chi tiêu trung bình khách du l ch qu c t t i Tp H Chí Minh giai đo n 2007-2011ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ 39 Hình 2.4: T l u tiên tìm ki m thông tin c a khách du l ch v doanh nghi p du

l ch t i Tp H Chí Minhầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ 40 Hình 2.5: T l đánh giá c a doanh nghi p du l ch và khách qu c t t i Tp H Chí Minh đ i v i vi c thi t k emailầầầầầầầầầầầầầầầầầ 41 Hình 2.6: T l doanh nghi p du l ch t i Tp H Chí Minh áp d ng hình th c email cho phép và không cho phépầầầầầầầầầầầầầầầầầầ 42 Hình 2.7: T l v cách x lý email không cho phép c a khách du l ch qu c t t i

qu c t t i Tp H Chí Minhầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ 47 Hình 2.11: T l l a ch n đ ng link khi s d ng công c tìm ki m c a khách

qu c t t i Tp H Chí Minhầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ 49 Hình 2.12: So sánh t l k t h p c a doanh nghi p du lch và l ng khách qu c

t truy c p vào các trang web liên k t đ tìm ki m thông tinầầầầầầầầ 51 Hình 2.13: T l s d ng các m ng xã h i c a doanh nghi p du l ch và khách

qu c t t i Tp H Chí Minhầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ 53 Hình 2.14: T l v trình đ h c v n c a b ph n marketing đi n t t i các doanh nghi p du l ch t i Tp H Chí Minhầầầầầầầầầầầầầầầầầầ 55

Trang 12

M U

1 Lý do ch n đ tài

Hi n nay, m t trong nh ng ngành kinh t m i nh n c a Vi t Nam chính là ngành du l ch Ngành du l ch phát tri n s kéo theo s phát tri n c a các ngành có liên quan, ch ng h n nh ngành xây d ng, ngành hàng không,ầ t đó góp ph n thay đ i tích c c di n m o kinh t và xã h i c a Vi t Nam Tuy nhiên, t i h i th o đánh giá k t

qu th c hi n quy ho ch t ng th phát tri n du l ch Vi t Nam giai đo n 2005-2010 đư nêu ra nh ng v ng m c liên quan đ n m t s ch tiêu quan tr ng v khách du l ch

qu c t , doanh thu du l ch còn th p h n so v i d báo i u này đ ng ngh a v i vi c

l i nhu n thu v t du lch không t ng x ng v i ti m n ng du l ch c a Vi t Nam

m t khía c nh khác, n m 2011 đánh d u s bùng n c a công ngh thông tin

và ng d ng Internet trên toàn th gi i Theo th ng kê c a trang web Internet World Stats (www.internetworldstats.com), l ng ng i s d ng Internet trên toàn th gi i vào n m 2011 đư t ng 528,1% so v i n m 2000 Vì th , tác đ ng c a nó đ n s phát tri n c a ngành du l ch là r t đáng k c bi t, trong b i c nh Vi t Nam đư gia nh p WTO và tích c c m c a giao l u v i b n bè qu c t thì vi c ng d ng marketing đi n

t vào ngành công nghi p không khói này chính là s đ u t sáng su t B i l , du l ch

là ngành đa d ng thông tin, khách hàng ngày càng khó tính và luôn cân nh c các l a

ch n tr c khi đ a ra quy t đ nh, ng i ta c n s t ng tác nhanh chóng đ giúp t o ra các s n ph m d ch v t t h nầ Internet hay c th h n là e-marketing v i nh ng tính

n ng tuy t v i c a nó s giúp gi i quy t nh ng v n đ này Chính vì v y, th i đi m Internet bùng n chính là c h i đ Vi t Nam nói chung và Tp H Chí Minh nói riêng

có th phát tri n công cu c qu ng bá hình nh, danh lam th ng c nh ra ngoài th gi i

ây c ng là c h i cho các doanh nghi p kinh doanh trong l nh v c du l ch thu hút nhi u khách hàng, góp ph n t ng doanh s và gi m chi phí

Tp H Chí Minh là thành ph sôi đ ng nh t c a Vi t Nam v i các ho t đ ng kinh doanh du l ch và khách s n Theo báo cáo Du l ch Thành ph H Chí Minh 35

n m ph n đ u và tr ng thành c a S V n hoá, Th thao và Du l ch Tp H Chí

Minh thì l ng khách qu c t đ n thành ph chi m bình quân 60% t ng l ng khách

đ n Vi t Nam; doanh thu du l ch thành ph chi m 45% doanh thu du l ch c n c và đóng góp 5% GDP c a thành ph (S V n hóa, Th thao và Du l ch Tp H Chí

Trang 13

Minh, 2011) T th c t đó, tác gi đư ch n đ tài ắGi iăphápăđ y m nh ng d ng marketingă đi n t (e-marketing) nh m thu hút khách qu c t trong các doanh

nghi p du l ch t i Tp H Chí Minh đ năn mă2020Ằ v i mong mu n có cái nhìn sâu

h n v tình hình ng d ng e-marketing vào ho t đ ng thu hút khách qu c t c a các doanh nghi p du l ch t i đ a bàn Tp H Chí Minh nh m tìm ra nh ng gi i pháp t n

d ng nh ng ti n ích mà e-marketing mang l i, góp ph n phát tri n ngành du l ch v i vai trò là ngành kinh t m i nh n c a c n c nói chung và Tp H Chí Minh nói riêng

2 M c tiêu nghiên c u

tài đ c nghiên c u nh m đ t đ c các m c tiêu sau:

- Th nh t, h th ng hóa các c s lý lu n v ng d ng e-marketing nh m thu hút khách qu c t , phân tích ti m n ng áp d ng và nh ng l i ích có th mang l i cho các

doanh nghi p du l ch

- Th hai, kh o sát và đánh giá tình hình ng d ng e-marketing thông qua các công c và các đi u ki n đ m b o ng d ng t i các doanh nghi p du l ch tiêu bi u t i

Tp H Chí Minh, nh ng thành công, v n đ còn t n t i và nguyên nhân

- Th ba, đ xu t các gi i pháp nh m đ y m nh ng d ng e-marketing trong thu

hút khách qu c t c a các doanh nghi p du l ch t i Tp H Chí Minh

3 iăt ng và ph m vi nghiên c u

- i t ng nghiên c u: là vi c ng d ng e- marketing nh m thu hút khách

qu c t c a các doanh nghi p du l ch t i Tp H Chí Minh

- Ph m vi nghiên c u

+ V m t không gian: đ c gi i h n trên đ a bàn Tp H Chí Minh tài c ng

gi i h n vi c kh o sát t i các doanh nghi p kinh doanh khách s n và doanh nghi p l hành t i Tp H Chí Minh V i doanh nghi p kinh doanh khách s n, tác gi ch nghiên

c u h th ng khách s n 4 sao và 5 sao Còn v i doanh nghi p l hành, tác gi t p trung vào 25 doanh nghi p l hành hàng đ u t i Tp H Chí Minh Tác gi c ng ti n hành kh o sát 300 khách du l ch qu c t đ có s nhìn nh n v n đ toàn di n h n + V m t th i gian: nghiên c u d a trên s li u th ng kê v e-marketing, du

l ch, khách s n t n m 2007 c a Tp H Chí Minh, các gi i pháp đ c đ xu t áp d ng

t nay đ n n m 2020

Trang 14

4.ăPh ngăphápănghiênăc u

Ph ng pháp lu n nghiên c u c a Lu n v n là ph ng pháp lu n duy v t bi n

ch ng và duy v t l ch s Trên c s đó, tác gi s d ng k t h p các ph ng pháp nghiên c u đ nh tính thông qua mô t , phân tích-t ng h p, quy n p-di n d ch, th ng

kê, so sánh c bi t, đ th c hi n Lu n v n, tác gi đư th c hi n ph ng pháp đi u tra

xã h i h c v i hai cu c kh o sát th c t :

- Kh o sát các doanh nghi p du l ch: i t ng kh o sát: 25 doanh nghi p l hành tiêu bi u và 27 khách s n 4 và 5 sao t i Tp H Chí Minh B ng câu h i g m 17 câu (xem Ph l c 1) Tác gi nh n đ c 44 phi u tr l i h p l (g m 24 phi u t 27 khách s n và 20 phi u t 25 doanh nghi p l hành) Ph ng pháp kh o sát: tác gi g i

b ng câu h i kh o sát tr c ti p ho c qua email c a Tr ng b ph n marketing và nh n

l i k t qu sau 1,5 tu n Th i gian th c hi n kh o sát: tháng 3/2012 X lý k t qu

kh o sát: b ng ph n m m Excel 2007 (xem Ph l c 4)

- Kh o sát khách du l ch qu c t : i t ng kh o sát: 300 khách du l ch qu c

t (g m 150 khách t i các khách s n 4 sao và 5 sao, 150 khách đ n tham quan Dinh

c L p và B o tàng Ch ng tích chi n tranh) B ng câu h i g m 19 câu h i (xem Ph

l c 2 & 3) Tác gi nh n đ c 292 phi u tr l i h p l (g m 148 phi u t i các khách

s n 4 sao và 5 sao, 144 phi u t i Dinh c L p và B o tàng Ch ng tích chi n tranh)

Ph ng pháp kh o sát: ph ng v n tr c ti p Th i gian th c hi n kh o sát: tháng 3/2012 X lý k t qu kh o sát: b ng ph n m m Excel 2007 (xem Ph l c 4)

- Ch ng 2: Th c tr ng ng d ng marketing đi n t (e-marketing) nh m thu hút

khách qu c t trong các doanh nghi p du l ch t i Tp H Chí Minh th i gian qua

- Ch ng 3: Gi i pháp đ y m nh ng d ng marketing đi n t (e-marketing) nh m

thu hút khách qu c t trong các doanh nghi p du l ch t i Tp H Chí Minh đ n n m

2020

Trang 15

CH NG 1

C ăS LÝ LU N V NG D NGăMARKETINGă I N T (E-MARKETING)

TRONG DOANH NGHI P DU L CH

1.1 Khái quát chung v marketingăđi n t (e-marketing)

1.1.1 Khái ni m v e-marketing

1.1.1.1 Khái ni m v marketing

T khi ra đ i đ n nay, v i v th là c u n i gi a s n ph m, d ch v , hàng hóa

v i ng i tiêu dung, marketing đư và đang đ c các nhà nghiên c u chuyên sâu ti p

c n theo nhi u h ng khác nhau:

Theo Hi p h i Marketing c a M - American Marketing Association (AMA)

đ nh ngh a: Marketing đ c xem nh là m t ch c n ng t ch c và là m t ti n trình bao g m thi t l p (creating), trao đ i (communication), truy n t i (delivering) các giá

tr đ n các khách hàng và qu n lý quan h khách hàng (managing customer relationship) b ng nh ng cách khác nhau đ mang v l i ích cho khách hàng, đ i tác

và xư h i (AMA, 2007)

Philip Kotler ậ cha đ c a marketing hi n đ i l i ti p c n marketing t khía

c nh xã h i: Marketing là quá trình xư h i mà theo đó các cá nhân và nhóm đ t đ c

nh ng gì h c n và mong mu n thông qua vi c t o ra và trao đ i s n ph m v i nh ng giá tr khác nhau (Kotler, 1994)

Còn theo Richard Bartles, m t trong nh ng ng i đi tiên phong trong l nh v c marketing, ông l i ti p c n theo m t h ng khác: Marketing là quá trình di n ra trong

xã h i, đ cung c p cho nhu c u tiêu th c a xã h i, m ra các h th ng phân ph i t o nên b i nh ng ng i tham gia, tác đ ng l n nhau b ng s thúc đ y - k thu t (kinh t )

và đ o đ c (xã h i) - t o nên giao d ch hay l u thông th tr ng và k t qu n m trong

s thay đ i và tiêu th (Bartles, 1968)

Các khái ni m trên đ u ti p c n đ nh ngh a marketing theo nhi u h ng khác nhau Trong gi i h n nghiên c u liên quan đ n đ tài, tác gi xin đ xu t đ nh ngh a v marketing nh sau: marketing là vi c s d ng k t h p nhi u chi n l c khác nhau: chi n l c khác bi t hóa s n ph m, chi n l c h p lý hóa gi c , chi n l c qu ng cáo

và ti p th th ng hi u đ thuy t ph c khách hàng mua s n ph m c a mình

Trang 16

D i tác đ ng c a cu c cách m ng khoa h c k thu t và công ngh , v i nh ng

nh h ng ngày càng sâu s c c a công ngh đ n đ i s ng xã h i, Marketing ngày nay

đư có nhi u thay đ i, vi c tác đ ng vào quá trình ra quy t đ nh mua hàng c a khách hàng ngày càng khó kh n h n V i s t n t i c a quá nhi u th ng hi u c nh tranh trên th tr ng, ng i tiêu dùng ngày càng có nhi u l a ch n h n ó là ly do mà quan

h khách hàng tr thành y u t then ch t tác đ ng đ n s t n t i và phát tri n c a

th ng hi u Marketing ngày nay không ch là 4Ps (Produc-s n ph m, Price-giá, Place-phân ph i, Promotion-xúc ti n th ng m i) hay 7Ps (g m 4Ps truy n th ng, và 3Ps: Physical evidence-môi tr ng v t ch t, People-con ng i, Processes-quá trình), không ch bao g m vi c ti p c n khách hàng, khuy n khích khách mua hàng, cung c p

d ch v h u mãi Quan h khách hàng c ng không ch là quan h v i khách hàng c a

t ng phân khúc th tr ng nói chung V i xu h ng phát tri n c a công ngh , s hóa

đ i s ng cá nhân nh hi n nay, quan h khách hàng nói riêng, marketing nói chung

c ng ph i thay đ i, h ng đ n t ng cá nhân khách hàng

1.1.2.2 Khái ni m v e-marketing

Theo Calvin Jones và Damian Ryan: E-marketing là ho t đ ng marketing cho

s n ph m và d ch v b ng cách s d ng các công c có s n c a m ng Internet đ ti p

c n v i ng i s d ng Internet (Jones and Ryan, 2009)

Còn theo t ch c The usiness Link: Marketing tr c tuy n là m t ph n c a

ho t đ ng marketing, ch u trách nhi m lên k ho ch, đ nh giá, phân ph i và xúc ti n kinh doanh các s n ph m và d ch v tr c tuy n ( usiness Link, 2008)

E-marketing là các ho t đ ng marketing cho s n ph m ậ d ch v thông qua Internet i v i DN, E-marketing là quá trình phát tri n và qu ng bá DN b ng vi c s

d ng các ph ng ti n tr c tuy nẰă(Nguy n V n Thoan, 2008)

Trong ph m vi nghiên c u c a Lu n v n, theo quan đi m c a tác gi , marketing có th đ c đ nh ngh a nh sau: e- marketing là vi c s d ng ph i h p nhi u công c có s n c a Internet đ ti p th s n ph m, nh m m c đích cu i cùng là phân ph i đ c s n ph m, hàng hóa và d ch v đ n v i khách hàng

e-1.1.2.ă căđi m c a e-marketing

E-marketing là m t nhánh c a ho t đ ng marketing, còn đ c bi t đ n v i các tên g i nh marketing tr c tuy n , internet marketing , online marketing hay

Trang 17

digital marketing Cùng v i s lan t a m nh m c a Internet, e-marketing đư không

ng ng l n m nh và đang d n kh ng đ nh đ c v th c a mình so v i marketing truy n

th ng

Các ho t đ ng e-marketing bao g m: search engine marketing (SEM), website marketing qua CCTK, email marketing, B2B marketing, interactive advertising, blog

marketing, viral marketingầ (Damani, Farbo, and Linton, 2010)

Trong nghiên c u c a mình, tác gi t p trung vào các n i dung: email marketing, qu ng bá website, SEM, qu ng cáo liên k t và truy n thông xã h i Vì các

ho t đ ng này có kh n ng phát tri n và hi n t i đang đ c nhi u doanh nghi p ng

d ng t i Vi t Nam

M c tiêu c a e-marketing là v n d ng hi u qu công ngh Internet đang ngày càng phát tri n, ti p c n khách hàng m c tiêu có thói quen s d ng Internet và tham gia các ho t đ ng tìm ki m (Search Engine), di n đàn, sàn giao d ch onlineầđ qu ng

1.1.3.ăụăngh aăc a e-marketing

E-marketing giúp qu ng bá thông tin và ti p th trong th tr ng toàn c u v i chi phí th p nh t T i Vi t Nam, doanh nghi p có th thi t l p m t trang web c a mình

d dàng v i s ti n không cao (c th là 150.000 đ ng cho vi c thuê tên mi n/n m, và kho ng 500.000 đ ng cho vi c thuê không gian máy ch /n m) Chi phí thuê các d ch

v thi t k website r i vào biên đ t 2 tri u đ n 5 tri u tùy theo s trang và ch c n ng yêu c u c a doanh nghi p Nh v y, v i kho ng 3 tri u đ ng cho trong m t n m, hình

nh doanh nghi p có th hi n di n trên xa l thông tin, n i mà m i ng i trên th gi i

có th truy c p và đ c đ c thông tin c a doanh nghi p

E-marketing là m t trong nh ng công c ti p c n th tr ng đ c th c hi n d a trên thành t u c a khoa h c công ngh thông tin (email, mobile, m ng xư h iầ) Thông qua ph ng ti n đi n t , các doanh nghi p có th l p k ho ch v qu ng bá s n

Trang 18

ph m, giá c , m ng l i phân ph i đ i v i các s n ph m c a mình ây là ph ng ti n

đ doanh nghi p gi i thi u s n ph m, hình nh ho t đ ng và th ng hi u c a doanh nghi p đ n khách hàng Có th nói, công ngh thông tin đư và đang là công c h tr

r t đ c l c cho doanh nghi p trong quá trình ho t đ ng s n xu t, kinh doanh M t trong nh ng l i th c a e-marketing là s s n sàng c a l ng l n thông tin Ng i tiêu dùng có th truy c p thông tin s n ph m và th c hi n giao d ch, t ng tác v i doanh nghi p nh mua bán m i lúc m i n i ên c nh đó, vi c s d ng công c e-maketing còn giúp doanh nghi p ti t ki m đ c chi phí qu ng bá s n ph m đ ng t i trên các

ph ng ti n thông tin đ i chúng, chi phí bán hàng, chi phí thuê m t b ng, gi m s

l ng nhân viên bán hàng E-marketing còn giúp doanh nghi p ti p c n v i th tr ng

r ng l n c ng nh phát tri n ra toàn c u So sánh v i các ph ng ti n khác nh in n, báo đài, truy n hình, e-marketing có l i th r t l n v chi phí th p Ngoài ra, các ho t

đ ng e-marketing khi tri n khai có th d dàng theo dõi và đánh giá Ví d v i

website, d ch v Web analytic” cho phép theo dõi s l ng ng i truy c p, n i dung

quan tâm t đó có th đánh giá thông đi p truy n đi có đúng v i c mu n c a khách hàng hay không

1.1.3.1 Xu h ng s d ng e-marketing trong thu hút khách du l ch qu c t

Khoa h c và công ngh phát tri n không ng ng đư d n đ n n n kinh t -xã h i toàn c u ngày càng hi n đ i hóa Các đ ng biên gi i d ng nh đ c xoá m i b i s

xu t hi n c a m ng Internet và nh ng chi c máy tính V i đ c tính nh ti n l i, nhanh chóng và ti t ki m chi phí, càng ngày càng có nhi u ng i tham gia vào s d ng Internet nh m t công c thi t y u đ tìm ki m thông tin, liên l c hay giao d ch, mua bán

B n thân du l ch qu c t g n li n v i nh ng ng i có kh n ng tài chính và n n

t ng tri th c cao Do đó, xu h ng qu ng bá hình nh và khuy n khích du l ch qu c t trên th gi i là ng d ng e-marketing Hi n nay, e-marketing cho du l ch qu c t th

hi n hai xu h ng chính:

1/ H p tác khai thác và truy n t i thông tin lên m ng

T khi Internet ra đ i và ngày càng ph bi n cùng v i s phát tri n không

ng ng c a công ngh thông tin (CNTT), r t nhi u thông tin đ c truy n t i và l u gi trên m ng Không là ngo i l , m t l ng đáng k thông tin du l ch đ c liên t c t p

Trang 19

h p, l u tr và công b tr c tuy n M t xu h ng chính trong vi c ti p c n và t n

d ng nh ng d li u này c a các t ch c du l ch châu Âu và châu Phi là tìm ki m s giúp đ c a các chuyên gia nghiên c u d ch v du l ch tr c tuy n (tiêu bi u có th k

đ n nh Travel Mole, E-Marketer, Phocus Wrightầ.) và h p tác v i các đ i tác đ a

ph ng và qu c t làm đ c đi u này, h tái phân b ngân sách, đ u t nhi u h n vào th ng m i đi n t (TM T), v ch ra nh ng thách th c ti m n và gi i pháp cho

m i v n đ có th g p khi b t tay vào áp d ng Internet đ kinh doanh

Hi n nay, các n c khu v c châu Á-Thái ình D ng đư v n lên d n đ u v

s l ng ng i s d ng Internet v i con s h n m t t ng i, ch ng t CNTT và vi n thông đang ngày càng phát tri n khu v c này Cùng v i ti m n ng du l ch c a mình, các n c Châu Á s v n lên d n đ u v kinh doanh du l ch đi n t (e-tourism) trong

m t t ng lai không xa

2/ E-marketing

nhi u n c có n n du l ch phát tri n, nh Malaysia, Singapore, Thái Lan,ầ

b ph n xúc ti n c a t ng c c ho c hi p h i du l ch gi vai trò quan tr ng cho doanh nghi p trong vi c m rông th tr ng b ng cách cung c p thông tin, t v n, t ch c

kh o sát xây d ng s n ph m t i th tr ng m i, t o đi u ki n cho doanh nghi p m

r ng quan h b ng các ho t đ ng t ch c và tham gia các s ki n, tri n lãm, h i ch ,

h i th o du lch trong n c và qu c t Và đ qu ng bá cho nh ng s ki n tr ng đi m này, các n c s d ng tri t đ các công c Internet đ th c hi n e-marketing

nh ng th tr ng du l ch l n trên th gi i, qu ng bá du l ch d a vào t n su t

l t web và tìm ki m trên m ng c khách hàng ti m n ng hi n đư tr nên quan tr ng

h n là d a vào s gi i thi u thu n túy gi a m i ng i v i nhau M t trong nh ng cách

th c đ e-marketing hi u qu là s d ng nh ng đo n b ng video quay nh ng khách du

l ch k v nh ng chuy n đi c a mình và chia s kinh nghi m ây là ph ng th c

qu ng bá m t vùng đ t, v n hóa và nh ng s ki n du l ch nhanh chóng và sâu r ng trong th i đ i Internet ngày nay

Hoa K , m t trong nh ng th tr ng du l ch l n trên th gi i, doanh s kinh doanh du l ch tr c tuy n đư v t xa kinh doanh du l ch truy n th ng v i h n 100 t USD m i n m Xu th này c ng ngày càng chi m l nh ho t đ ng du l ch c a các n c châu Á và châu Âu V đ u t cho qu ng cáo du l ch trên m ng, n m 2007 Hoa K đư

Trang 20

b ra 920 tri u USD, con s này n m 2008 là 1,6 t USD N n du lich Hoa K chú

tr ng đ n TM T và ho t đ ng e-marketing trên m ng l i xã h i nh qu ng cáo trên các trang tìm ki m Bên c nh đó, Hoa K khuy n khích các công ty du l ch v a và nh trong n c s d ng nh ng h th ng qu ng cáo t ph c v đ t qu ng bá mình thông qua m ng l i xã h i (Tourismvc, Tourism search, E-marketing and New Media, 2009)

1.1.3.2 H n ch c a e-marketing

Th nh t, v ph ng di n k thu t, e-marketing đòi h i khách hàng ph i s

d ng các k thu t c n thi t nh t đ nh nh ng có th các k thu t đó là không ph bi n

v i t t c m i đ i t ng khách hàng ng truy n t c đ ch m c ng là m t tr ng i

c a e-marketing i v i m t đ ng truy n nhanh chóng và n đ nh thì vi c truy n t i thông đi p t doanh nghi p t i khách hàng là hoàn toàn hoàn h o Tuy nhiên, trong đa

s tr ng h p khi doanh nghi p mu n m r ng thì tr ng, tìm ki m khách hàng

n c ngoài thì hi n t ng lag (hi n t ng ch p ch n tín hi u) x y ra r t th ng xuyên Ngoài ra, n u doanh nghi p thi t k m t website l n và ph c t p đ qu ng bá s n

ph m, nhi u khách hàng, đ c bi t là khách hàng qu c t s g p khó kh n khi s d ng Website vì ph i ch đ i lâu khi t i thông tin v v i đ ng truy n ch m hay khách hàng s d ng các thi t b di đ ng Th hai, v ph ng di n bán hàng, khách hàng không th ch m, n m, dùng th hay c m nh n s n ph m tr c khi mua tr c tuy n

1.2 Các công c ng d ng e-marketing trong doanh nghi p du l ch

1.2.1 E-marketing thông qua email marketing

1.2.1.1 Khái ni m

Email marketing là m t hình th c mà ng i marketing s d ng email, sách

đi n t hay catalogue đi n t đ g i đ n cho khách hàng, thúc đ y và đ a khách hàng

đ n quy t đ nh th c hi n vi c mua các s n ph m c a h (Business Link, 2008)

1.2.1.2 Phân lo i email marketing

Ho t đ ng marketing b ng email g m 2 hình th c:

Th nh t, cá nhân hóa email marketing

Cá nhân hóa email marketing chính là s d ng email marketing cho phép hay

đ c s cho phép c a ng i nh n (Solicited Commercial Email), đây là hình th c hi u

qu nh t (Business Link, 2008)

Trang 21

u đi m c a hình th c này cách đ t o cho công vi c kinh doanh phát tri n,

mang l i l i nhu n nhanh chóng nh t v i chi phí th p nh t vì:

- i ng nhân viên s g i email cho nh ng ng i có quan tâm đ n s n ph m

c a công ty

- Các công ty có th b t đ u nh n đ c đ n đ t hàng c a khách hàng ch trong vòng vài phút sau khi g i th chào hàng

- Các ông ty c ng có th nhanh chóng xây d ng m i quan h ch t ch v i khách hàng thông qua vi c g i cho h các b n tin, thông tin c p nh t v s n ph m, khuy n

m i sau các kho ng th i gian khác nhau, hoàn toàn t đ ng

Tuy nhiên, nh c đi m c a cá nhân hóa email marketing là ph i đ c s cho phép c a ng i nh n

Th hai, s d ng ph n m m email marketing hàng lo t (spam) Spam là hình

th c email marketing không đ c s cho phép c a ng i nh n (Unsolicited Email Marketing hay Unsolicited Commercial Email - UCE) ây là hình th c marketing

b ng email đ u tiên xu t hi n trên Internet (Business Link, 2008) Hình th c g i email marketing không mong mu n là m t ch đ gây nhi u tranh cãi Tuy nhiên, r t nhi u

ng i không tin r ng có s khác bi t gi a hai hình th c email marketing trên Tuy nhiên, n u s d ng hình th c email marketing này các n c phát tri n thì doanh nghi p s g p r t nhi u r c r i vì ch nhân c a h p th đó có th ki n

1.2.1.3 c đi m c a email marketing

Th ba, email còn có u đi m là h th ng có th g i thông đi p email r t nhanh

và chúng ta có th ti p c n khách hàng nh ng đ a đi m thu n ti n nh t cho vi c giao

ti p

Th t , chúng ta có th theo dõi đ c k t qu c a các chi n d ch email

Trang 22

marketing b ng cách đo l ng cú nh p chu t đ n website công ty đ n t khách hàng

nh n đ c email marketing Ngoài ra, có th bi t đ c các s li u th ng kê bao nhiêu khách hàng đư đ c email, h đ c email bao nhiêu l n và khách hàng có b t đ u mua hàng hay khôngầ

 i m y u

Th nh t, h n ch l n nh t c a email marketing là nhi u khách hàng không c m

th y tho i mái v i th rác qu ng cáo Vì lý do đó, nhi u ng i r t th n tr ng khi m email đ n t các doanh nghi p và h c ng r t th n tr ng khi đ t ni m tin vào nh ng gì

1.2.2 E-marketing thông qua website marketing

1.2.2.1 Khái ni m

Ho t đ ng website marketing là m t lo t các k thu t nh m nâng cao m c đ

ph bi n c a website ho c nh m qu ng cáo cho website (Moran and Hunt, 2008)

Nh v y, có th hi u website marketing là m t t p h p các k thu t nh m nâng cao m c đ ph bi n c a website, làm gia t ng s l ng ng i truy c p vào website,

t đó đem l i đúng m c tiêu c a doanh nghi p ho c cá nhân s h u website đó i

v i doanh nghi p, website marketing nh m m c đích t ng s nh n bi t c a khách hàng

đ i v i website c a doanh nghi p, t đó qu ng bá hình nh, s n ph m ậ d ch v c a doanh nghi p đ n v i khách hàng

Có th nói, hình th c e-marketing thông qua website đ c th c hi n hi u qu

l i ph thu c r t nhi u vào website c a doanh nghi p Tuy nhiên, cách th c khai thác

và s d ng website v n còn là m t v ng m c đ i v i doanh nghi p hi n nay Th c t cho th y doanh nghi p ch xây d ng đ c m t website hi u qu khi ph i h p nhu n nhuy n ba y u t là b c c, n i dung và tính t ng tác

1.2.2.2 Phân lo i website marketing

1/ Qu ng bá hi n th

Trang 23

ây là m t trong nh ng hình th c qu ng cáo ph bi n nh t nh m t ng tác v i

th giác c a ng i xem, bao g m qu ng cáo b ng banner, pop-ups, qu ng cáo đa

ph ng ti n (rich media) hay qu ng cáo t ng tác (interactive advertising),ầ

Banner là ô qu ng cáo hình ch nh t đ c đ t trên các website, có d ng t nh

ho c đ ng, đ c liên k t v i link trang web qu ng cáo Khi ng i xem click chu t vào các ô hi n th qu ng cáo thì trình duy t s m trang web đ c qu ng cáo đ ng i xem theo dõi thông tin qu ng cáo đó

Qu ng cáo pop-ups đ c th hi n d i d ng m t c a s m i khi ng i s d ng click vào các ô hi n th qu ng cáo nào đó C a s này không có các n i dung và hình

th c gi ng m t trang web thông th ng mà ch ch a duy nh t n i dung qu ng cáo

D ng pop-ups có l i th đánh m nh vào tr c quan c a ng i s d ng nh ng c ng có khá nhi u ng i s d ng không thích c a s pop-ups gây không tho i mái và phi n toái khi s d ng

Qu ng cáo đa ph ng ti n ng d ng công ngh đa ph ng ti n đ t o hình nh chuy n đ ng đ c bi t trên trang web nh d ng flash Hình th c này đòi h i khá nhi u công s c đ u t và ý t ng ph i đ c đáo, m thu t đ p

Hi n nay, ph ng th c qu ng cáo hi n th đư r t ph bi n nh ng n i dung và

thông tin website mà ng i xem mu n tìm hi u thì ngày càng thu h p l i

c ng th ng m i đi n t qu c gia nh www.ecvn.com, www.gophatdat.com, ch

th ng m i đi n t c a Trung Qu c nh www.Alibaba.com, c a Hàn Qu c nh www.ec21.com

3/ Viral marketing

ây là hình th c g i kèm thông đi p qu ng cáo nh ng thông tin h p d n đ i

v i khách hàng nh b u thi p đi n t hay ph n m m mi n phíầt o đ ng l c cho khách hàng g i ti p nh ng thông đi p này cho b n bè, ng i quen c a mình Nh v y, chính ng i nh n s là ng i phát tán các qu ng cáo c a doanh nghi p đi r ng h n

Trang 24

(Nguy n V n Thoan, 2008)

M t ví d kinh đi n c a viral marketing là chi n d ch qu ng cáo trang th đi n

t Hotmail D i m i trang th g i đi t Hotmail có m t qu ng cáo nh r t h p d n

M u qu ng cáo này d n ng i dùng đ n trang ch c a Hotmail nh m t o ra m t tài kho n m i và t t c đ u là mi n phí Nh v y thông đi p c a Hotmail c truy n đi liên

t c b i ng i dùng K t qu là hai n m sau s l ng đ ng kí lên đ n 12 tri u tài kho n

(Jurvetson and Draper, 1997)

1.2.3 E-marketing thông qua công c tìm ki m Search Engine Marketing (SEM)

Qu ng bá thông qua công c tìm ki m Search Engine Marketing (SEM) là ngành kinh doanh m i b t đ u hình thành t cu i nh ng n m 1990 v i d ch v cung

c p thông tin qu ng cáo thu phí Qu ng cáo qua công c tìm ki m (CCTK) không

nh ng mang l i l i nhu n cao cho doanh nghi p mà còn mang l i hi u qu đáng k cho vi c qu ng cáo website

Theo th ng kê c a t p đoàn nghiên c u Georgia Tech/GVU Users Survey thì có

h n 80% ng i s d ng internet tìm ki m website thông qua các công c tìm ki m nh Yahoo, Google, Bing, MSN, Ask ( ng nhanh, 2009)

1.2.3.1 Khái ni m

Theo Michael usby CCTK là m t s ph n m m, thu th p ho c tìm ki m thông tin trên không gian website, xác đ nh đ a ch URL c a các trang web và n i dung các trang này thông qua các th t khóa meta và n i dung trang trên th c t l u

tr các thông tin vào máy ch Khi m t ng i dùng nh p nh ng t khóa vào ô tìm

ki m thì các CCTK s tìm trên c s d li u riêng c a mình các trang web có n i dung phù h p và tr l i đ a ch URL d n đ n các trang này (Moran and Hunt, 2008)

1.2.3.2 Phân lo i công c tìm ki m

1/ Theo ph ng th c ho t đ ng

CCTK ki u máy nh n (Spider): c s d li u c a các CCTK này đ c c p nh t hóa b i các ph n m m đ c bi t th ng đ c g i là robot , spider hay webcrawler Ph n m m này s t đ ng tìm ki m và phân tích các trang liên k t t i

c s d li u này, CCTK s s p x p các trang theo ch s và tr l i b sung d li u cho chính nó sau khi phân tích Trang CCTK thông d ng nh t s d ng nguyên t c này

là Google

Trang 25

CCTK o (meta-search engine): ngày nay, ng i ta có th l i d ng các CCTK

có s n đ thi t k thành m t lo i CCTK m i g i là CCTK o Nguyên t c c a lo i CCTK này khá đ n gi n, nó không có c s d li u Khi s d ng, CCTK o s g i các

t khóa đ n các CCTK khác m t cách đ ng lo t và nh n v t t c các k t qu tìm đ c qua các CCTK đó Nhi m v ti p theo là ch phân tích và phân h ng l i các tài li u tìm

đ c cho ng i s d ng i n hình c a lo i CCTK này là Metacrawler

Lo i th m c đ i t ng (subject directory): còn đ c g i là CCTK theo phân

l p (hierarchical search engine) CCTK này phân l p s n các đ i t ng vào các th

m c và ng i dùng s l a ch n theo ki u r nhánh t t cho đ n khi tìm ra các trang web mà mình mu n Ki u CCTK này d cho ng i s d ng mu n tìm ki m i n hình

c a lo i này là Yahoo search

Lo i c s d li u đ c bi t: đ c đi m c a lo i CCTK này là k t qu tìm ra không th c s có t đ a ch trang web c th c a các CCTK mà d li u này t n t i trong c s d li u c a m t máy tính hay m ng n i nào đó trên internet mà các trang web này đ c phép s d ng Tiêu bi u là các trang web nghiên c u c a tr ng đ i

h c, vi n nghiên c u nh www.acedemicinfo.com (Moran and Hunt, 2008)

2/ Theo quy mô

CCTK đ c chia làm 3 c p: s c p, th c p và t p trung

CCTK s c p (primary search engine): là lo i mà ng i dùng th ng ngh đ n

nh t khi nghe thu t ng CCTK Các CCTK này l p ch m c h u h t ho c t t c các trang web trên internet Ch ng h n nh Yahoo, Google, ing là CCTK s c p hay còn

đ c g i là CCTK ph thông Ph n l n l t truy c p đ n các website là nh vào CCTK s c p này Các CCTK này khác nhau thu t toán s d ng đ t o ra b máy tìm ki m

CCTK th c p (secondary Search Engignes) nh m vào l ng ng i dùng nh

h n, c th h n, m c dù n i dung tìm ki m v n r ng nh CCTK s c p So v i CCTK

s c p thì CCTK th c p t o ra ít h n truy c p đ n website, nh ng s h u ích h n cho

nh ng l n tìm ki m h p và mang tính khu v c Ví d : Lycos, LookSmart, Miva, Ask.com và Espotting Gi ng CCTK s c p, các CCTK th c p x p th h ng k t qu tìm ki m c ng khác nhau

CCTK t p trung (Targeted Search Engines): hay còn đ c g i là CCTK theo

Trang 26

ch đ là lo i CCTK c th nh t CCTK t p trung nh m vào ph m vi h p, th ng là

m t ch đ chung nào đó, nh y d c hay khoa h c, du l ch, th thaoầVí d CCTK này bao g m CitySearch, yahoo Travel, musicsearch Các x p h ng website trên trang tìm ki m c ng khác nhau gi a các CCTK t p trung

1.2.3.3 Ph ng th c qu ng cáo trên công c tìm ki m (Search Engine Marketing)

1/ Qu ng cáo tr phí

Qu ng cáo tr phí trên các CCTK là hình th c qu ng cáo qua internet mà ng i

qu ng cáo ph i m t m t kho n phí đ đ ng d n đ n trang web c a h xu t hi n v

trí các k t qu tr ti n trên trang k t qu tìm ki m

Hi n nay, d ch v qu ng cáo tr phí trên các CCTK đư tr nên ph bi n nh t là

d ch v qu ng cáo tr theo click chu t (pay per click) Theo đó, ng i qu ng cáo s

ph i tr m t kho n phí nh t đ nh m i khi có ng i click chu t vào đ ng link d n đ n website c a ng i này n m trong khu v c k t qu đ c tr ti n trên các CCTK Có hai cách tính phí qu ng cáo tr phí trên CCTK đó là d a trên s l ng ng i click vào

qu ng cáo (CPC ậ Cost per click) ho c s l n qu ng cáo xu t hi n (CPM ậ Cost per thousand impression) Cách tính này cho phép các doanh nghi p ki m soát đ c ho t

đ ng qu ng cáo và đánh giá đ c hi u qu c a qu ng cáo

Qu ng cáo tr phí s mang l i hi u qu cho doanh nghi p nh sau:

- Khách hàng ch t l ng cao s truy c p vào website, vì khi tìm ki m ngh a là h

th c s có nhu c u v s n ph m ho c d ch v mà doanh nghi p qu ng cáo đang có

- K t qu nhanh chóng: đ chi n d ch qu ng cáo tìm ki m t nhiên thành công đòi h i ph i chú ý chi ti t đ trang web đ c l p ch m c và t i u hóa n i dung cho

c CCTK và ng i dùng, đi u này m t r t nhi u th i gian Trong khi đó qu ng cáo tr phí s giúp doanh nghi p ti t ki m th i gian đ đ c lên đ u các trang CCTK

- Kh i đ u chi phí th p: qu ng cáo tr phí cung c p cho doanh nghi p m t hình

th c qu ng cáo chi phí th p nh t cho m i hành đ ng

- Ch ph i tr phí khi ng i dùng ghé th m website: dù qu ng cáo tr phí c a doanh nghi p xu t hi n bao nhiêu l n trên trang k t qu tìm ki m doanh nghi p ch

ph i tr phí khi ng i dùng click chu t vào đ ng d n đó

- Nh m đ n khách hàng m c tiêu: có th nh m vào khách hàng m c tiêu khi lên

k ho ch t khóa d a vào hành vi tìm ki m c a ng i dùng (cho c qu ng cáo tr phí

Trang 27

và qu ng cáo tìm ki m t nhiên) Nh ng qu ng cáo tr phí s chính xác h n

2/ T i u hóa công c tìm ki m (SEO)

Thu t ng SEO (Search Engines Optimization) ậ t i u hóa CCTK ngày nay đư

tr nên r t ph bi n trong ngành công nghi p qu ng cáo truy n thông trên CCTK nói riêng và qu ng cáo tr c tuy n nói chung

SEO là quá trình t i u hóa trang web làm cho website thân thi n v i các CCTK nh m nâng cao v trí c a trang web trong ph n k t qu tìm ki m t nhiên c a các trang CCTK khi ng i dùng gõ tìm t khóa có liên quan Doanh nghi p không c n

tr phí cho CCTK n u đ c xu t hi n trong ph n k t qu tìm ki m t nhiên do đó ho t

đ ng này ti t ki m đ c r t nhi u chi phí qu ng cáo (Ledford, 2007)

T i u hóa CCTK (SEO) đ c chia làm 2 ph n: t i u hóa các thành ph n c a trang (on-page optimization) hay còn g i là t i u hóa bên trong và t i u hóa liên k t

c a trang web hay còn g i là t i u hóa bên ngoài (off-page optimization)

On-page optimization là vi c doanh nghi p thi t k , l p trình website, xây d ng các th HTML, URLầCòn Off-page optimization là quá trình xây d ng các liên k t

c a trang web bao g m hai lo i liên k t là outbound links và inboundlinks hay

backlinks (Ledford, 2007)

Tùy t ng lo i CCTK mà nó quy đ nh các tiêu chí phân h ng m c website khác nhau, ví d nh Google ch m đi m t 1 đ n 10 trong đó 10 đi m là cao nh t M t s tiêu chí phân h ng website nh sau:

- T n s phát sinh t khóa: đ c hi u là t ng s l n xu t hi n c a m t ch hay

m t c m t c a t khóa (keyword) trong n i dung m t trang web nào đó T n s phát sinh c a m t t khóa càng cao ch ng t n i dung c a trang web đó càng liên quan hay càng đ c p nhi u đ n nh ng gì đ c nêu trong t khóa Nh v y, m t đ xu t hi n t khóa c ng có vai trò quan tr ng trong phân h ng website

- Th Meta: theo ngôn ng HTML, thì th meta là các câu l nh n m ph n đ u (header) c a mã m t website Th Meta có d ng < META (các thông s cho câu l nh Meta)> Trong nhi u máy truy tìm, ng i thi t k cho r ng s xu t hi n các chi ti t hay toàn b n i dung c a t khóa càng s m trong m t trang mã HTML thì ch ng t trang đó có th có ch đ liên quan đ n t khóa càng nhi u K t qu là m t trang web

có th đ c phân h ng cao h n n u các ph n hay toàn b t khóa có m t s m h n

Trang 28

trong ph n mã HTML Các th Meta có nhi u hi u l c cho vi c phân h ng là:

<META name=”title” content=” (tiêu đ trang web”>

- Ngôn ng : ngày nay các CCTK thông minh có th xác đ nh đ c đ a ch IP

c a ng i dùng, t đó tr v k t qu s u tiên l a ch n nh ng trang vi t b ng ngôn

ng c a trang web c ng đ c chú ý trong phân h ng M t khác, s l n m nh c a các CCTK đ a ph ng ng v i t ng khu v c đòi h i website mu n nh m vào khách hàng

m c tiêu trong th tr ng nào thì ph i l p trình website b ng ngôn ng c a th tr ng

đó

- T n su t c p nh t trang web: CCTK c ng giám sát c t n su t c p nh t trang web đây, CCTK không giám sát s l ng bài m i đ ng mà giám sát tính n đ nh khi đ ng bài m i N u nh ng trang web m i thành l p mà có t c đ đ ng vài tr m bài

m t ngày thì s b nghi là spam Nh ng n u s l ng bài m i đ c đ ng nhi u trong

m t th i gian ng n và ng ng l i m t th i gian r i l i đ ng ti p, thì s b cho là không

n đ nh Chính vì th , doanh nghi p nên c p nh t trang web theo đ nh kì và gi nh p

đ đ u, n đ nh

- S l ng liên k t ngoài: N u m t trang web đ c nhi u n i khác đ c p t i hay m liên k t t i đ a ch c a nó thì rõ ràng giá tr c a trang web này cao h n các trang web cùng ki u nh ng l i không có hay ít đ c liên k t hay đ c p t các trang khác Nh v y, các trang web nào đ c nhi u trang web khác liên k t t i (hay đ c p

t i) thì ch t l ng c a nó có th cao h n và đ c phân h ng cao h n Các trang web

có đuôi gov; org; edu th ng đ c các CCTK đánh giá cao, vì đây là các trang web

c a chính ph ho c các t ch c uy tín

- Th m c internet: vi c có m t trong các th m c internet (internet directory)

c ng khá quan tr ng Các th m c internet ch a nhi u website theo t ng danh m c,

t ng ch đ khác nhau Khác v i CCTK, các th m c internet không ho t đ ng t

đ ng mà th ng do ng i qu n tr c p nh t thông tin thông qua b n đ ng ký c a các

Trang 29

ch website g i đ n

1.2.3.4 Hình th c th hi n k t qu tìm ki m (Search Engine Result Page-SERP)

Hình 1.1: K t qu đ c tr ti n hi n th trên công c tìm ki m

Ngu n: Google.com

T ng đ ng v i hai cách đ ng qu ng cáo trên CCTK thì c ng có hai lo i k t

qu hi n th k t qu tìm ki m (results) sau khi ng i s d ng truy v n, đó là k t qu tìm ki m t nhiên (organic results) và k t qu tìm ki m tr ti n (paid results)

1/ K t qu tìm ki m có tr phí

Các k t qu đ c tr ti n xu t hi n t i nh ng v trí mà ng i ch website đã tr

ti n đ các trang c a website đó đ c xu t hi n đ i v i m t tìm ki m c th khi ng i dùng gõ t khóa có liên quan M t d ng khác c a tìm ki m tr ti n là danh sách đ c thanh toán (Paid Listings) hay còn đ c g i là các danh b

Trang 30

dùng nh p vào ô tìm ki m K t qu này chính là m c đích tìm ki m c a ng i dùng và kho ng 70% đ n 80% nh ng ng i tìm ki m thông tin click chu t vào các k t qu tìm

ki m t nhiên vì có đ tin c y cao h n (Ravi Damani, Chetan Damani, Dana Farbo,

and Jane Linton, 2010) có k t qu tìm ki m t nhiên thu c hàng đ u tiên c a CCTK ph i m t r t nhi u th i gian đ t i u hóa website, nh ng s đ u t này s đ c

đ n áp trong th i gian dài và k t qu mang l i r t l n mà ti t ki m chi phí r t nhi u 1.2.3.5 M t s công c tìm ki m ph bi n

Google Site v n gi nguyên t c đ t ng tr ng v i l t ng i search nhi u nh t trong các CCTK Google site là s n ph m c a Google, đ c nhi u ng i đánh giá là CCTK h u ích và m nh m nh t trên internet vì đư cung c p đ c cho ng i dùng chính xác nh t nh ng thông tin h c n tìm ki m V i h n 60% th tr ng th gi i, Google là CCTK đ c truy c p nhi u nh t trên th gi i, h tr ngôn ng trên 100 qu c

gia

B ng 1.1: Th ng kê m t s công c tìm ki m ph bi n hi n nay

n v : l t, % Tháng 4/2010 Tháng 9/2010 T c đ t ng tr ng

Yahoo! Sites là s n ph m c a Yahoo Inc an đ u trang này thi t k theo ki u

Trang 31

th m c n tháng11 n m 2002, Yahoo! ư thêm vào ch c n ng ki u máy nh n l y

t Google đ t ng s c c nh tranh T n m 2004 Yahoo! ư t có k thu t tìm ki m đ c

l p ây là m t trong nh ng website đ c ghé th m nhi u nh t trên internet Yahoo chi m kho ng 7% s l ng ng i tìm ki m trên th gi i Tuy nhiên, b t đ u t n m

2010, Microsoft s đ c quy n khai thác công ngh tìm ki m n n t ng c a Yahoo c ng

nh tích h p vào trong d ch v c a Microsoft Trong khi đó, CCTK c a Yahoo s

chuy n sang dùng thu t toán Bing c a Microsoft

Bing là m t b máy tìm ki m mang tính quy t đ nh c a Microsoft, đ c xâu

d ng nâng c p t MSN Search, Window Live Search và Live Search Bing m i chính

th c đ c tung ra th tr ng vào tháng 6/2009 nh ng đư đ t đ c m t s thành công

t t Bing có giao di n đ c s c, cho phép hi n th m t danh sách truy v n ngay c t bên trái c a k t qu tìm ki m Trình đ n này có tên là Related Search (tìm ki m nâng cao)

s hi n th nh ng g i ý liên quan đ n t tìm ki m, giúp ng i dùng tìm ki m chính xác

h n n u nh k t qu thu đ c c a s tìm ki m chính không đúng (Thanh Tr c, 2009)

Ask đ c đ a ra v i cái tên Ask Jeeves vào n m 1996 và đ i l i là Ask.com vào tháng 2/2005, là m t s n ph m c a t p đoàn IAC Search and Media Trong th

tr ng CCTK c nh tranh kh c li t CCTK này cá bi t hóa b ng ph ng th c tìm ki m cho phép ng i dùng đ t câu h i, ch không ch tìm ki m b ng t khóa nh các CCTK khác

1.2.3.5 u, nh c đi m c a công c tìm ki m

u đi m

- Nh m đúng đ i t ng khách hàng tìm ki m

Ho t đ ng E-marketing thông qua qu ng bá website là kênh truy n thông duy

nh t đ qu ng cáo đ n đúng v i khách hàng ti m n ng c a doanh nghi p Khác v i các

ph ng ti n qu ng cáo truy n th ng hay tr c tuy n khác, ng i dùng s ch ch đ ng tìm ki m thông tin qua CCTK khi h có nhu c u đ i v i s n ph m d ch v mà doanh nghi p có th đáp ng vào đúng th i đi m ng i dùng đang mong mu n Vì th , đây là

m t ho t đ ng th c s đem l i hi u qu và nh m đ n đúng khách hàng ti m n ng

Th ng kê có t i 33% s ng i có s d ng CCTK là nh ng ng i th ng xuyên mua

s m và 77% trong s này s d ng CCTK đ tìm thông tin v s n ph m tr c khi mua

Trang 32

hàng (Moran and Hunt, 2008)

- Chi phí th p -hi u qu cao

V i m t ngân sách khiêm t n cho ti p th tr c tuy n, k t qu đ t đ c có hi u

qu h n h n ti p th qua nh ng kênh truy n th ng Chi phí ít nh t đ làm m t phim

qu ng cáo là 300.000 USD, m t qu ng cáo trên báo in là 80.000 USD nh ng qu ng cáo tr c tuy n ch c n ngân sách kho ng 30.000 USD (Ledford, 2007) Nh ng con s

đư cho th y r ng qu ng cáo tr c tuy n th c s có l i th v chi phí so v i qu ng cáo truy n th ng Qua Hình 1.3, có th th y trong các qu ng cáo tr c tuy n thì CCTK là

m t hình th c qu ng cáo r nh t

( vt: USD)

Hình 1.3: Chi phí chào bán s n ph m theo các kênh khác nhau t i M

Ngu n: John Battelle, 2007

- Kh n ng đo l ng chính xác

Khi s d ng CCTK đ qu ng bá website cho doanh nghi p thì doanh nghi p có

kh n ng đo l ng chính xác các m c tiêu đư đ ra Ví d , khi s d ng Google Adwords, Google s cung c p các báo cáo v i đ y đ các s li u liên quan đ n ho t

đ ng qu ng cáo Google t t ng th m i chi n d ch đ n chi ti t cho t ng nhóm t khóa,

t ng t khóa, t ng m u qu ng cáo và t ng vùng đ a lýầmà doanh nghi p h ng t i Ngoài ra doanh nghi p còn đ c bi t ngân sách hàng ngày đư s d ng h t bao nhiêu,

s l ng l t khách đ n v i website c a doanh nghi p

Trang 33

đ c kho ng cách v m t đ a lý c a các ph ng th c qu ng cáo thông th ng nh truy n thanh, truy n hình, báo chíầv n ch thích h p v i nh ng chi n d ch qu ng cáo

n i đ a H n n a, m i khu v c đ a lý, qu c gia l i có CCTK đ a ph ng mang tính đ c

tr ng v m t ngôn ng , hành vi tìm ki m i u này giúp DN nh m đúng vào th

tr ng m c tiêu cho chi n d ch qu ng cáo c a mình

- Tính linh đ ng và đ n gi n

V i m i t khóa khác nhau, doanh nghi p có th th hi n nh ng câu qu ng cáo

và đ ng link khác nhau đ sát v i nhu c u tìm ki m c a khách hàng T khóa và câu

qu ng cáo có th thay đ i nhanh chóng và d dàng sau 15 phút

 Nh c đi m

- Tính ph c t p theo quy mô: Khác v i các hình th c qu ng bá website khác, quy

mô c a DN càng l n, càng đa d ng và càng nhi u s n ph m thì vi c qu ng bá website qua các CCTK s càng ph c t p i v i các doanh nghi p kinh doanh nhi u lo i s n

ph m khác nhau, s t n kém h n n u nh doanh nghi p ph i tr ti n cho nhi u t khóa

t ng ng v i nhi u lo i s n ph m i v i hình th c t i u hóa CCTK (SEO) c ng

v y, càng nhi u s n ph m khác nhau thì vi c l a ch n t khóa và t i u hóa các th s càng ph c t p

- C n k t h p v i hình th c qu ng cáo khác: Không th ph nh n nh ng u vi t

c a hình th c qu ng bá website qua CCTK, tuy nhiên ph i th a nh n r ng ch qu ng

bá website thông qua các CCTK trên m ng internet là ch a đ ây là m t hình th c

ti p th tr c tuy n m i và hi u qu , nh ng doanh nghi p v n c n ph i k t h p v i các hình th c qu ng bá truy n th ng khác đ đ t đ c hi u qu t t nh t

C ng c n ph i nói thêm r ng qu ng bá website ch th c s mang l i hi u qu lâu dài n u nh doanh nghi p xây d ng đ c m t website ch t l ng và cung c p cho khách hàng nh ng s n ph m d ch v t t cùng v i s ch m sóc khách hàng t n tình

nh t

1.2.4 E-marketing thông qua qu ng cáo liên k t

1.2.4.1 Khái ni m

Qu ng cáo liên k t (affiliate marketing) đ c đ nh ngh a nh m t m i quan h

t ng tác mà m t cá nhân hay đ n v kinh doanh thu hút khách hàng thông qua qu ng cáo trên nh ng trang web liên k t (affiliates) ng cách này, khi khách hàng vào m t

Trang 34

trang web liên k t và b m vào link qu ng cáo c a nhà kinh doanh, th c hi n m t s hành đ ng nh t đ nh thì nhà kinh doanh ph i tr ti n cho trang web liên k t đó, tùy vào

th a thu n gi a hai bên ( Ledford, 2007) Vi c tr hoa h ng ho c phí cho ng i gi i thi u v n d đư không còn là m t khái ni m m i và ch c ch n đư xu t hi n t r t lâu

tr c khi Internet ra đ i Tuy nhiên cùng v i s xu t hi n c a Web vào n m 1994 thì hình th c qu ng cáo liên k t này c ng b t đ u ph bi n trên Internet

c bi t h n đ i v i ngành kinh doanh khách s n và l hành, hình th c qu ng cáo liên k t chính là chi n l c ch đ o c a h u h t các doanh nghi p i l , các doanh nghi p kinh doanh trong l nh v c này mu n thành công thì ph i k t h p ch t

ch v i các đ i lý du l ch hay đ a đi m du l chầ nh m thu hút và đáp ng nhu c u ngày càng cao c a khách hàng Theo đó, nh ng trang web liên k t s ch u trách nhi m

qu ng cáo s n ph m và d ch v c a khách s n, tour du l ch b ng cách đ t nh ng link

qu ng cáo trên trang web c a mình và doanh nghi p du l ch tr ti n hoa h ng cho website theo th a thu n c a hai bên d a trên hình th c c a chi n l c qu ng cáo liên

k t Có nhi u hình th c đ t link qu ng cáo, nh đ t banner, link ch , hình nh, email khuy n mưi hay danh m c k t qu tìm ki mầ

1.2.4.2 Phân lo i qu ng cáo liên k t

- Thanh toán cho m i hành đ ng (CPA – cost per action): tr ti n cho website

liên k t n u khách hàng thông qua website liên k t này th c hi n b t c đ ng tác nào trên website c a doanh nghi p (nh đ ng ký tài kho n, đ ng ý nh n b n tin, thanh toán, đ t phòngầ)

- Thanh toán cho m i đ ng ký (CPL – cost per lead): tr ti n cho website liên

k t n u khách hàng thông qua website liên k t này đ ng ký tài kho n ho c d ch v

- Thanh toán cho m i click (CPC – cost per click): tr ti n cho website liên k t

n u khách hàng thông qua website liên k t này click vào b t c đ ng link nào c a doanh nghi p

- Thanh toán cho m i nghìn l t xem (CPM – cost per mille): khác v i nh ng

hình th c thanh toán trên, hình th c thanh toán m i nghìn d a trên s l ng ng i xem qu ng cáo, ch không d a vào b t c ho t đ ng nào c a ng i dùng CPM đ nh

l ng chi phí thanh toán d a trên m i nghìn l t xem cho qu ng cáo

Trang 35

1.2.5 E-marketing thông qua truy n thông xã h i

1.2.5.1 Khái ni m

Theo Jan và Doug trong quy n sách n i ti ng Social Media Marketing one for Dummies thì m ng xư h i là hình th c giao ti p hai chi u và trao đ i thông tin tr c tuy n thông qua m ng l i xư h i nh bài vi t trên blog, forum, hình nh, âm thanh, videoầ ho c thông tin, các chia s cá nhân

All-in-1.2.5.2 Phân lo i truy n thông xã h i

1/ M ng c ng đ ng

Hi n nay, m ng c ng đ ng (m ng xư h i) đ c đánh giá là công c tr c tuy n

có s c lan t a m nh m nh t đ n ng i dùng Internet vì nh ng đ c tr ng c a nó: giúp

ng i s d ng k t n i nhanh chóng v i ng i thân, b n bè c a mình ho c m i ng i trên kh p th gi i nhanh chóng, c p nh t tin t c, hình nh và đ ng ký tham gia vào s

ki n nào đó đang di n ra xung quanh h ho c đ n gi n là n i đ chia s c m xúc v i

m i ng i

Có th k đ n m t s m ng c ng đ ng ph bi n hi n nay:

+ M ng n c ngoài: Facebook, Twitter, MySpace, Linkedlnầ

+ M ng trong n c: Yume, Zingme, Tamtay, Go.vn Cyworld.vnầ

Trong đó, Facebook và MySpace đ c đánh giá là hai m ng xư h i l n nh t th

gi i hi n nay v i kho ng h n 600 tri u thành viên đang xem đây nh là m t cu c s ng

o th hai c a mình

2/ Nh t ký tr c tuy n (Blog)

T sau khi Yahoo! log chính th c đóng c a, blog không còn đ c s d ng

nhi u nh giai đo n 2006 - 2009 Hi n nay v n còn m t s trang cung c p d ch v nh t

ký tr c tuy n nh : MyOpera, WordPressầ nh ng xu h ng gi i tr đang d n chuy n qua s d ng ch c n ng vi t ghi chú (Note) có s n c a các trang xư h i (Facebook) đ

l u l i nh ng suy ngh c a mình

u đi m c a blog là ch a đ ng cách nhìn c th nh t v i nh ng ph n h i t c

th i t nhi u nhóm c ng đ ng trên m ng V i c ch ho t đ ng t ng tác đ n ng i dùng nh th , doanh nghi p có th d dàng chuy n thông đi p đ n m t s l ng l n khách hàng b t c đâu trên th gi i ho c ti p nh n ý ki n đóng góp t chính khách hàng đ có thêm ý t ng hoàn thi n h n cho s n ph m, d ch v c a mình

Trang 36

qu ng cáo b ng cách này ít t n kém h n r t nhi u n u so v i nh ng ph ng ti n qu ng

bá truy n thông khác nh ng đem đ n hi u qu không nh M t video tr c tuy n đ c đánh giá là có hi u qu d a trên s l t xem video (view) và nh n đ c ph n h i tích

c c t chính ng i xem

1.2.6 M t s công c e-marketing khác

Hình 1.4 :ăM tăs ăcôngăc ă ngăd ngăe-marketingăđ iăv iădoanhănghi păduăl ch

ên c nh các công c marketing tr c tuy n k trên, ngoài ra còn có m t s công

c marketing tr c tuy n khác nh : PR tr c tuy n, Qu n lý th ng hi u tr c tuy n (Online brand positioning), uzz marketingầ Nh ng trong khuôn kh v vi c áp

d ng marketing tr c tuy n trong l nh v c khách s n, l hành, tác gi đ xu t s d ng

n m công c marketing tr c tuy n trên là tiêu bi u và đang đ c áp d ng nhi u nh t, riêng bi t cho l nh v c này đ nghiên c u và phát tri n sâu h n

1.3 M t s đi u ki năđ m b o ng d ng e-marketing trong doanh nghi p du

Trang 37

Phát tri n ngu n nhân l c du l ch là nh ng ho t đ ng nh m t ng c ng s

l ng và nâng cao ch t l ng, hi u qu làm vi c c a l c l ng lao đ ng đang và s làm vi c tr c ti p trong ngành du l ch, bao g m: lao đ ng thu c các c quan qu n lý nhà n c v du l ch và các đ n v s nghi p trong ngành t trung ng đ n đ a

ph ng, lao đ ng trong các doanh nghi p du l ch g m đ i ng cán b qu n tr kinh doanh, đ i ng lao đ ng nghi p v trong các khách s n - nhà hàng, công ty l hành,

v n chuy n du l ch , lao đ ng làm công tác đào t o du l ch trong các tr ng d y ngh , trung c p chuyên nghi p, cao đ ng và đ i h c Trong ph m vi nghiên c u c a Lu n

v n, tác gi xin đ c p đ n ngu n nhân l c trong doanh nghi p du l ch kinh doanh l nh

v c khách s n và l hành

Ngu n nhân l c có ch t l ng cao là y u t c c k quan tr ng đ đ t n ng l c

c nh tranh cao c a đi m đ n du l ch nói chung và m i doanh nghi p nói riêng Có th nói, phát tri n ngu n nhân l c v a có tính c p bách, v a mang ý ngh a chi n l c và

c ng là v n đ có ý ngh a h t s c quan tr ng, ph i đ t lên v trí hàng đ u trong quá

trình phát tri n c a doanh nghi p du l ch Vi t Nam

C ng nh nh ng s n ph m tiên ti n khác, công ngh c ng c n m t trình đ và

l ng ki n th c nh t đ nh đ s d ng nó m t cách hi u qu nh t N u doanh nghi p

mu n áp d ng m t cách tri t đ và hi u qu nh t m t công ngh thì doanh nghi p ph i

c n m t đ i ng nh ng nhân viên am hi u v công ngh đó Tuy nhiên, đi u này v n

ch a đ đ i v i đ i ng nhân viên th c hi n e-marketing, đ c bi t là e-marketing trong

l nh v c khách s n và l hành Ngoài nh ng ki n th c và trình đ v e-marketing, đ i

ng này c n ph i có m t s ki n th c c n b n quan tr ng khác T i h i th o qu c t

Th ng m i đi n t và phát tri n ngu n nhân l c t i Hà N i, TS Tr n Minh, Phó

vi n tr ng Vi n Công nghi p ph n m m và n i dung s Vi t Nam ki n ngh : Nâng cao ch t l ng ngu n nhân l c ph i đ c quan tâm 3 khía c nh: m t là n ng l c nghiên c u th tr ng, xác đ nh đ c s n ph m và d ch v ti m n ng tr thành s n

ph m th ng m i; hai là n ng l c nghiên c u phát tri n, s h u các công ngh cao đ phát tri n các s n ph m m u; ba là n ng l c s n xu t, tri n khai hàng lo t s n ph m

th ng m i t s n ph m m u i t ng đ c h ng đ n là khách du l ch qu c t , là

nh ng ng i có thu nh p và yêu c u v d ch v t ng đ i cao Vì th , s n ph m đ n

v i khách hàng không nh ng đ y đ thông tin c n thi t mà còn đòi h i c s tinh t

Trang 38

Tóm l i, doanh nghi p mu n có m t k ho ch và th c hi n k ho ch marketing hi u qu , doanh nghi p c n có m t đ i ng am hi u v công ngh s d ng cho e-marketing và n m b t đ c th hi u khách hàng

e-1.3.2 H t ng công ngh thông tin

1.3.2.1 Phát tri n Internet trên th gi i

Internet là h th ng toàn c u bao g m m t nhóm các máy tính đ c k t n i v i nhau mà b t c ai c ng có th truy c p đ c qua TCP/IP thông qua m t trình duy t (T ng công ty b u chính vi n thông Vi t Nam, 2009)

B ng 1.2: Th ng kê v s l ngăng i s d ng internet tháng 12/2011

WORLD INTERNET USAGE AND POPULATION STATISTICS - December 31, 2011

World

Regions

Population ( 2011 Est.)

Internet Users Dec 31,2000

Internet Users Latest Data

Penetration (% Population)

Growth 2000-2011

Users %

of Table Africa 1,037,524,058 4,514,400 139,875,242 13.5 % 2,988.4 % 6.2 % Asia 3,879,740,877 114,304,000 1,016,799,076 26.2 % 789.6 % 44.8 % Europe 816,426,346 105,096,093 500,723,686 61.3 % 376.4 % 22.1 % Middle East 216,258,843 3,284,800 77,020,995 35.6 % 2,244.8 % 3.4 % North America 347,394,870 108,096,800 273,067,546 78.6 % 152.6 % 12.0 % Latin America

/ Carib 597,283,165 18,068,919 235,819,740 39.5 % 1,205.1 % 10.4 % Oceania /

Australia 35,426,995 7,620,480 23,927,457 67.5 % 214.0 % 1.1 % WORLD

th c giúp cho các máy có th d dàng truy n thông v i nhau và c ng chính là giao

th c chu n trên Internet cho đ n ngày nay

S bùng n internet toàn c u đư thay đ i th gi i v nhi u m t, đ c bi t là v kinh t Giao d ch thông qua m ng internet hi n t i là ph ng ti n đ c bi t quan tr ng trong kinh doanh qu c t H n 2,2 t ng i trên th gi i s d ng internet trong đó châu

Á chi m t l cao nh t (44,8%) so v i l c đ a khác Trong đó Trung Qu c là qu c gia

Trang 39

s d ng internet cao nh t

1.3.2.2 Phát tri n Internet t i Vi t Nam

Tháng 12 n m 1997, Vi t Nam chính th c gia nh p h th ng m ng toàn c u Báo cáo d n k t qu th ng kê c a trang web internetworldstats.com thu th p t các c quan qu n lý m ng nhi u qu c gia cho th y t l t ng tr ng s l ng ng i s d ng internet trong giai đo n 2000-2009 Vi t Nam là 10.882%, cao h n h n các qu c gia cùng nhóm th tr ng m i n i nh Trung Qu c (1.500%), Indonesia (1.150%)ầ Hi n

t l ng i s d ng m ng VN vào kho ng 37%, t ng t Philippines, Pakistan

(IMR, 2011) N m 2011, Vi t Nam đ ng v trí th 7 trong x p h ng 10 qu c gia có

t c đ t ng tr ng và ng i s d ng internet cao Châu Á (Internet World Stat,

2011b)

Hình 1.5 :ăT ngătr ng Internet Vi t Nam tháng 7-2010

Ngu n: Nghiên c u "T c đ t ng tr ng internet t i Vi t Nam" c a T ch c nghiên

c u Marketing qu c t (IMR), 2011

Ngày 10/12/2010 Danh b website Vi t Nam www.vietnamwebsite.net và www.websites.vn c a Công ty Vinalink media đư ti n hành th ng kê và công b danh sách các website Vi t Nam (Ch tính riêng website s d ng tên mi n Vi t Nam và

đ c Google x p h ng)

Cho đ n tháng 12/2010 c n c đư có kho ng g n 10.000 website vn và trong

s đó có 4651 web có tên mi n vn ho t đ ng và đ c x p h ng trong k t qu c a Google (Có n i dung ho t đ ng hi u qu ) và ch chi m kho ng 10% t ng s các

Vi t Nam Trung Qu c Indonesia

Bi uăđ ăt ngătr ngăInternetăVi tăNam

Trang 40

website ti ng Vi t tính theo t t c các lo i tên mi n khác nhau C n c đư có 120.000

ậ 200.000 tên mi n Qu c t và 125.000 tên mi n đuôi.vn đ c đ ng ký và kho ng 30% s tên mi n qu c t trong s đó là ho t đ ng (có n i dung web) chi m 80% t ng

s website có n i dung ti ng Vi t trên m ng Trong s đó đư có 533 website chính ph (gov.vn) ho t đ ng hi u qu Trong danh sách c ng đư có m t trang đ c x p h ng Page Rank 9 (Unesco Vi t Nam) và kho ng 10 trang đ c x p h ng Page Rank 8 trong

đó có website c a ng c ng s n hay B Giáo d c & ào t o và 30 trang x p h ng Page Rank 7 c a google

Theo th ng kê c a Trung tâm Internet Vi t Nam (VNNIC) đ n tháng 2 n m

2009 ch m i có 97.533 tên mi n vn đ c c p nh ng đ n cu i tháng 12 n m 2010 con

s này đư t ng lên là 180.870 và đ n cu i n m 2011 là 261.116 tên mi n.vn đư đ c

đ ng ký

Hình 1.6: S l ng tên mi năđ ngăkỦăquaăcácăn m

Ngu n: Th ng kê "Thông báo s li u Internet Vi t Nam" c a Trung tâm Internet Vi t

Nam (VNNIC), 2012

Nh đư đ c p, e-marketing là hình th c marketing g n li n v i m ng internet

và công ngh thông tin Chính vì v y đ có th th c hi n đ c e-marketing m t cách

hi u qu nh t thì đi u đ u tiên ph i có đó là công ngh tiên ti n Trên th gi i, m i ngày ng i ta l i ch ng ki n m t công ngh m i ra đ i Chính vì v y, khi th c hi n marketing, doanh nghi p ph i n m b t đ c xu h ng s d ng công ngh m i trên th

gi i đ có th áp d ng vào doanh nghi p c a mình nh m gi i thi u t i khách hàng b

Ngày đăng: 09/08/2015, 19:30

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1.4 :ăM tăs ăcôngăc ă ngăd ngăe - marketingăđ iăv iădoanhănghi păduăl ch - Giải pháp đẩy mạnh ứng dụng marketing điện tử (E - Marketing) nhằm thu hút khách quốc tế trong các doanh nghiệp du lịch tại TPHCM đến năm 2020
Hình 1.4 ăM tăs ăcôngăc ă ngăd ngăe - marketingăđ iăv iădoanhănghi păduăl ch (Trang 36)
Hình 1.6: S   l ng tên mi năđ ngăkỦăquaăcácăn m - Giải pháp đẩy mạnh ứng dụng marketing điện tử (E - Marketing) nhằm thu hút khách quốc tế trong các doanh nghiệp du lịch tại TPHCM đến năm 2020
Hình 1.6 S l ng tên mi năđ ngăkỦăquaăcácăn m (Trang 40)
Hình 1.7: Ho tăđ ng tr c tuy n c aăng i Vi t Nam - Giải pháp đẩy mạnh ứng dụng marketing điện tử (E - Marketing) nhằm thu hút khách quốc tế trong các doanh nghiệp du lịch tại TPHCM đến năm 2020
Hình 1.7 Ho tăđ ng tr c tuy n c aăng i Vi t Nam (Trang 42)
Hình 2.1: S   l ng khách du l ch qu c t  vào Vi t Nam và Tp. H  Chí Minh - Giải pháp đẩy mạnh ứng dụng marketing điện tử (E - Marketing) nhằm thu hút khách quốc tế trong các doanh nghiệp du lịch tại TPHCM đến năm 2020
Hình 2.1 S l ng khách du l ch qu c t vào Vi t Nam và Tp. H Chí Minh (Trang 46)
Hình 2.2: T  l  khách du l ch qu c t   đ n Tp. H  Chí Minh - Giải pháp đẩy mạnh ứng dụng marketing điện tử (E - Marketing) nhằm thu hút khách quốc tế trong các doanh nghiệp du lịch tại TPHCM đến năm 2020
Hình 2.2 T l khách du l ch qu c t đ n Tp. H Chí Minh (Trang 49)
Hình 2.3: S   giaăt ngăm c chi tiêu trung bình khách du l ch qu c t - Giải pháp đẩy mạnh ứng dụng marketing điện tử (E - Marketing) nhằm thu hút khách quốc tế trong các doanh nghiệp du lịch tại TPHCM đến năm 2020
Hình 2.3 S giaăt ngăm c chi tiêu trung bình khách du l ch qu c t (Trang 50)
Hình 2.5: T  l   đánhăgiáăc a doanh nghi p du l ch - Giải pháp đẩy mạnh ứng dụng marketing điện tử (E - Marketing) nhằm thu hút khách quốc tế trong các doanh nghiệp du lịch tại TPHCM đến năm 2020
Hình 2.5 T l đánhăgiáăc a doanh nghi p du l ch (Trang 52)
Hình 2.6: T  l  doanh nghi p du l ch - Giải pháp đẩy mạnh ứng dụng marketing điện tử (E - Marketing) nhằm thu hút khách quốc tế trong các doanh nghiệp du lịch tại TPHCM đến năm 2020
Hình 2.6 T l doanh nghi p du l ch (Trang 53)
Hình 2.8: Ngôn ng  th  hi n trên website doanh nghi p du l ch - Giải pháp đẩy mạnh ứng dụng marketing điện tử (E - Marketing) nhằm thu hút khách quốc tế trong các doanh nghiệp du lịch tại TPHCM đến năm 2020
Hình 2.8 Ngôn ng th hi n trên website doanh nghi p du l ch (Trang 55)
Hình 2.9: T  l  doanh nghi p du l ch và khách qu c t  t i Tp. H  Chí Minh - Giải pháp đẩy mạnh ứng dụng marketing điện tử (E - Marketing) nhằm thu hút khách quốc tế trong các doanh nghiệp du lịch tại TPHCM đến năm 2020
Hình 2.9 T l doanh nghi p du l ch và khách qu c t t i Tp. H Chí Minh (Trang 57)
Hình 2.11: T  l  l a ch năđ ng link khi s  d ng công c  tìm ki m - Giải pháp đẩy mạnh ứng dụng marketing điện tử (E - Marketing) nhằm thu hút khách quốc tế trong các doanh nghiệp du lịch tại TPHCM đến năm 2020
Hình 2.11 T l l a ch năđ ng link khi s d ng công c tìm ki m (Trang 60)
Hình 2.12: So sánh t  l  k t h p c a doanh nghi p du l ch và - Giải pháp đẩy mạnh ứng dụng marketing điện tử (E - Marketing) nhằm thu hút khách quốc tế trong các doanh nghiệp du lịch tại TPHCM đến năm 2020
Hình 2.12 So sánh t l k t h p c a doanh nghi p du l ch và (Trang 62)
Hình 2.13: T  l  s  d ng các m ng xã h i c a doanh nghi p du l ch và khách qu c - Giải pháp đẩy mạnh ứng dụng marketing điện tử (E - Marketing) nhằm thu hút khách quốc tế trong các doanh nghiệp du lịch tại TPHCM đến năm 2020
Hình 2.13 T l s d ng các m ng xã h i c a doanh nghi p du l ch và khách qu c (Trang 64)
Hình 2.14: T  l  v   trìnhăđ  h c v n c a b  ph nămarketingăđi n t - Giải pháp đẩy mạnh ứng dụng marketing điện tử (E - Marketing) nhằm thu hút khách quốc tế trong các doanh nghiệp du lịch tại TPHCM đến năm 2020
Hình 2.14 T l v trìnhăđ h c v n c a b ph nămarketingăđi n t (Trang 66)
Hình  th c  thanh - Giải pháp đẩy mạnh ứng dụng marketing điện tử (E - Marketing) nhằm thu hút khách quốc tế trong các doanh nghiệp du lịch tại TPHCM đến năm 2020
nh th c thanh (Trang 123)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w